Gói thầu: thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường từ thị trấn Cao Phong đến trung tâm xã Bắc Phong, huyện Cao Phong
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200209959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | phòng kinh tế và hạ tầng huyện Cao Phong |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường từ thị trấn Cao Phong đến trung tâm xã Bắc Phong, huyện Cao Phong |
| Số hiệu KHLCNT | 20200209914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-07 08:54:00 đến ngày 2020-02-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,205,494,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0597 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0591 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0567 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0567 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường làm mới, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1493 | m3 |
| 6 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1478 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,4401 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,3757 | 100m3 |
| 9 | Đào cấp trước khi đắp, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4532 | m3 |
| 10 | Đào cấp nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4487 | 100m3 |
| 11 | Điều phối đất từ đào nền sang đắp nền bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,5213 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất đắp từ mỏ về bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,3622 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đắp nền bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,3622 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đắp nền tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,3622 | 100m3 |
| 15 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0476 | m3 |
| 16 | Đào khuôn đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0272 | 100m3 |
| 17 | Đào nền đường làm mới, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0896 | m3 |
| 18 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0887 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0304 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0304 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0827 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,184 | 100m3 |
| 23 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,0248 | 100m3 |
| 24 | Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,2423 | 100m3 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 56,6298 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,8505 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường 22 cm, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.245,8553 | m3 |
| 28 | Làm khe co mặt đường bê tông (có bố trí thanh truyển lực) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 427,98 | m |
| 29 | Làm khe co mặt đường bê tông (không bố trí thanh truyển lực) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 641,97 | m |
| 30 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 66,235 | m |
| 31 | Làm khe dọc mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.052,37 | m |
| 32 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,5496 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,5496 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng mác 100,đá 2x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 117,56 | m3 |
| 35 | Cốt thép thân cống, rãnh chịu lực, đường kính <= 10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,5608 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thân cống, rãnh chịu lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,732 | 100m2 |
| 37 | Bê tông thân cống, rãnh chịu lực mác 200, đá 1x2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 324,474 | m3 |
| 38 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0576 | tấn |
| 39 | Ván khuôn tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3358 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 61,096 | m3 |
| 41 | Lắp dựng tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 75 | cái |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7193 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7121 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,0575 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,65 | m3 |
| 5 | Xúc đá, cục bê tông bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyển | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,6368 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá, cục bê tông bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1000m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,6368 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá, cục bê tông tiếp 1km ngoài cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 10T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,6368 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4704 | 100m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,675 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,4733 | m3 |
| 11 | Trát tường cống bằng vữa XM cát vàng mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 42,175 | m2 |
| 12 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,1 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,44 | m3 |
| 14 | Bê tông phủ bản + khớp nối, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,514 | m3 |
| 15 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,17 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bản cống bằng gỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0604 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn mũ mố bằng gỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1056 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn ống cống bằng kim loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4788 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm bản + khớp nối, đường kính <= 10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0449 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm bản + khớp nối, đường kính > 10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0727 | tấn |
| 21 | Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,03 | tấn |
| 22 | Cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2338 | tấn |
| 23 | Lắp dựng tấm bản cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 24 | Lắp dựng ống cống D100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cấu kiện |
| 25 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | ống cống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi