Gói thầu: thi công xây dựng công trìnhCải tạo, nâng cấp đường từ trung tâm xã đi xóm Cá, xã Quyết Chiến, huyện Tân Lạc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200210115-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc
Tên gói thầu thi công xây dựng công trìnhCải tạo, nâng cấp đường từ trung tâm xã đi xóm Cá, xã Quyết Chiến, huyện Tân Lạc
Số hiệu KHLCNT 20200200506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp từ năm 2018
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-07 09:32:00 đến ngày 2020-02-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,796,425,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 Khoản
2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 Khoản
3 Chi phí đảm bảo giao thông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 Khoản
B Nền đường
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,0766 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,0458 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,5901 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,4842 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,9447 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,8452 100m3
7 Phá đá nền đường bằng thủ công, đá cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,5139 m3
8 Phá đá nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,3688 100m3
9 Phá đá nền đường bằng thủ công, đá cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,2729 m3
10 Phá đá nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,2401 100m3
11 Đào rãnh dọc thoát nước bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,9702 m3
12 Đào rãnh dọc thoát nước bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,9305 100m3
13 Đào phá đá rãnh dọc bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,6845 100m3
14 Đào phá đá rãnh dọcbằng búa căn, đá cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,7015 m3
15 Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,806 m3
16 Đào hữu cơ bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,7879 100m3
17 Đào cấp nền đường bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,302 m3
18 Đào cấp nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,289 100m3
19 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,7475 m3
20 Đào khuôn đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,5701 100m3
21 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,4448 100m3
22 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,4613 100m3
23 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,9557 100m3
24 Vận chuyển đất đổ đi tiếp cự ly =2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,4448 100m3
25 Vận chuyển đất đổ đi tiếp cự ly =2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,4613 100m3
26 Vận chuyển đất đổ đi tiếp cự ly =2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,9557 100m3
27 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,2295 100m3
28 Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,2295 100m3
29 Vận chuyển tiếp đá đổ đi tiếp cự ly = 2km bằng ôtô tự đổ 7T Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,2295 100m3
30 Điều phối đất từ đào sang đắp, phạm vi 300m, ôtô 7T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 31,7803 100m3
31 Đào xúc đất tại mỏ về để đắp bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,1155 100m3
32 Vận chuyển đất về để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,1155 100m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3177 100m3
34 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 31,4485 100m3
35 Bê tông tấm rãnh, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22,8096 m3
36 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,68 m3
37 Ván khuôn bê tông tấm rãnh dọc, tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,7944 100m2
38 Bê tông đáy rãnh M150, đá 1x2 đổ tại chỗ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,316 m3
39 Bê tông rãnh hình tam giác, hố thu M200, đá 1x2 đổ tại chỗ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 98,828 m3
40 Ván khuôn hố thu, rãnh tam giác Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,8842 100m2
41 Lắp dựng tấm bê tông đúc sẵn rãnh dọc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.188 cái
42 Vữa lót tấm đan rãnh, dày TB 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 350,46 m2
43 Chèn khe Tấm bê tông rãnh, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 46,9153 m2
44 Cốt thép tấm đan qua nhà dân, đường kính <= 10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0705 tấn
45 Cốt thép tấm đan qua nhà dân, đường kính > 10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1116 tấn
46 Lắp dựng tấm đan qua ngõ nhà dân Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24 cái
C MẶT ĐƯỜNG VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16,627 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 96,1734 100m2
3 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,9 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường 18 cm, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.735,44 m3
5 Làm khe co Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2.394,12 m
6 Làm khe giãn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 171 m
7 Gia cố lề đá hỗn hợp, đá thải chiều dày 12 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16,7298 100m2
8 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22,7164 100m2
9 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22,7164 100m2
10 Đào móng cọc tiêu, cột biển báo, hộ lan, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,4705 m3
11 Đắp đất chôn cọc tiêu bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0354 100m3
12 Ván khuôn cọc tiêu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4725 100m2
13 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,1185 m3
14 Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,101 m3
15 Quét sơn cọc tiêu hai nước (Sơn phần cọc nhô lên mặt đất 0.7m) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,852 m2
16 Lắp dựng cọc tiêu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 126 cái
17 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87.5 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16 cái
18 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 160x120 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 m2
19 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
20 Bê tông móng cột lan can phòng hộ, đa 2x4, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,832 m3
21 Thép neo chân cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0064 tấn
22 Lắp đặt lan can phòng hộ bằng tôn lượn sóng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 90 m
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,547 m3
2 Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,5215 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1804 100m3
4 Xếp đá khan chống xói Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,15 m3
5 Xây đá hộc, xây móng cống, tường cánh, hố thu, gia cố, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 61,01 m3
6 Xây đá hộc, xây thân cống, tường cánh, hố thu, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 45,64 m3
7 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 151,28 m2
8 Bê tông gia cố, đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,38 m3
9 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,18 m3
10 Bê tông bản, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,14 m3
11 Bê tông phủ bản + khớp nối, đá 1x2, mác 250, đổ tại chỗ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,15 m3
12 Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1792 tấn
13 Cốt thép bản, D > 10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3381 tấn
14 Cốt thép bản + khớp nối, D <= 10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2478 tấn
15 Ván khuôn bản Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,314 100m2
16 Ván khuôn mũ mố Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,78 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bản bằng cần cẩu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->