Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200206896-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200205822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-07 08:15:00 đến ngày 2020-02-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,391,741,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRỤ SỞ
1 Đào móng công trình bằng máy đào. Máy <= 0.8m3 chiều rộng móng <= 6m. đất cấp I 0,8648 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 0,5765 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 0,7128 100m3
4 Bê tông lót móng. chiều rộng >250cm. đá 4x6 Mác 100 51,965 m3
5 Bê tông móng. rộng >250cm. đá 1x2 Mác 200 14,1147 m3
6 Bê tông cột. tiết diện <= 0.1m2. cao <= 4m. đá 1x2 Mác 200 7,612 m3
7 Bê tông xà dầm. giằng nhà. đá 1x2 Mác 200 23,616 m3
8 Bê tông sàn mái. đá 1x2 Mác 200 0,992 m3
9 Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. đá 1x2 Mác 200 14,4181 m3
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng. đường kính cốt thép <=10mm 0,491 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng. đường kính cốt thép <= 18mm 0,197 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột. trụ cao <=4m. đường kính cốt thép <=10mm 0,3159 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột. trụ cao <=4m. đường kính cốt thép <= 18mm 1,1023 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng cao <=16m. đường kính cốt thép <=10mm 0,6354 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng cao <=16m. đường kính cốt thép <= 18mm 2,6071 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước cao <=16m. đường kính cốt thép <=10mm 0,4351 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước cao <=16m. đường kính cốt thép > 10mm 0,2222 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m. đường kính cốt thép <=10mm 0,783 tấn
19 SXLD. tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông. chữ nhật 0,2688 100m2
20 SXLD. tháo dỡ ván khuôn thép. cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường. cột vuông. chữ nhật. xà dầm. giằng. cao <=16m 1,6088 100m2
21 SXLD. tháo dỡ ván khuôn thép. cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường. cột vuông. chữ nhật. xà dầm. giằng. cao <=16m 3,2034 100m2
22 SXLD. tháo dỡ ván khuôn thép. cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái. cao <=16m 0,124 100m2
23 SXLD. tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan 2,3853 100m2
24 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm. chiều cao <= 4m. vữa xi măng Mác 75 6,444 m3
25 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm. chiều cao <= 4m. vữa xi măng Mác 75 27,311 m3
26 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm. chiều cao <= 4m. vữa xi măng Mác 75 26,568 m3
27 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm. chiều cao <= 4m. vữa xi măng Mác 75 4,6278 m3
28 Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa xi măng Mác 75 201,852 m2
29 Trát tường trong. chiều dày trát 1.5cm. vữa xi măng Mác 75 279,86 m2
30 Trát trụ. cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. Mác 75 180,708 m2
31 Trát xà dầm. vữa xi măng Mác 75 184,8 m2
32 Trát trần. vữa xi măng Mác 75 160,8 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường trong 279,86 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 163,692 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần 555,308 m2
36 Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót. 2 nước phủ 279,86 m2
37 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót. 2 nước phủ 719 m2
38 Lát nền. sàn. vữa xi măng mác 75. kích thước gạch 600x600mm 230,88 m2
39 Ốp tường. trụ. cột. kích thước gạch 200x600mm 29,98 m2
40 Ốp tường. trụ. cột. kích thước gạch 300x300mm 34,74 m2
41 Ốp đá tường đá chẻ không qui cách 20,61 m2
42 Lát đá granít tự nhiên.. vữa mác 75 bậc tam cấp 28,3674 m2
43 Láng nền. sàn không đánh mầu. chiều dầy 3cm. Mác 75 405,6 m2
44 Quét flinkote chống thấm mái. sê nô. ô văng ... 160,8 m2
45 Đắp phào kép. vữa xi măng Mác 75 130 m
46 Lắp dựng cửa đi khung sắt. kính 8ly màu trà 7,56 m2
47 Lắp dựng cửa đi khung sắt. kính 5ly màu trà 50,94 m2
48 Lắp dựng cửa sổ khung sắt. kính 5ly màu trà 58,14 m2
49 Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ 58,14 m2
50 Lắp dựng cửa tủ âm tường bằng gỗ 16,2 m2
51 Sản xuất xà gồ kẽm 50x100x2 1,0211 tấn
52 Lắp dựng xà gồ kẽm 50x100x2 1,0211 tấn
53 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 117,72 m2
54 Lợp tole sóng vuông chiều dài bất kỳ. dày 0.42mm 2,8392 100m2
55 Làm trần Thạch cao (ko tính NC+M) 218,4 m2
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài. chiều cao <= 16m 4,4104 100m2
57 Đắp vữa XM chữ : "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ AN TỨC" 1 bộ
58 Đắp vữa XM Quốc huy 1 bộ
B PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đèn ống dài 1.2m. loại hộp đèn 1 bóng 27 bộ
2 Lắp đèn ống dài 0.6m. loại hộp đèn 1 bóng 7 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa. đặt nổi bảo hộ dây dẫn. đường kính ống 20mm 200 m
4 Lắp đặt ống nhựa. đặt nổi bảo hộ dây dẫn. đường kính ống 30mm 80 m
5 Kéo rải dây điện đơn. loại dây 1x1.5mm2 300 m
6 Kéo rải dây điện đơn. loại dây 1x2.5mm2 220 m
7 Kéo rải dây điện đơn. loại dây 1x6mm2 100 m
8 Kéo rải dây điện đơn. loại dây 1x10mm2 60 m
9 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc 17 cái
10 Lắp ổ cắm điện loại ba 36 cái
11 Lắp đặt tủ điện 350x250x150 1 bảng
12 Lắp đặt automat 2 pha. cường độ dòng điện 63A 1 cái
13 Lắp đặt automat 1 pha. cường độ dòng điện <=50A 10 cái
14 Lắp đặt quạt trần 13 cái
C PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo. đường kính ống 21mm 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo. đường kính ống 27mm 0,2 100m
3 Lắp đặt bồn rửa chén inox 1 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa chén inox 2 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo. đường kính ống 90mm 0,8 100m
6 Lắp đặt co PVC. đường kính 90mm 14 cái
7 Phụ kiện các loại 1 toàn bộ
D NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. thủ công. rộng <=1m. sâu <=1m. đất cấp 1 40,8239 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc. độ chặt yêu cầu K = 0.85 0,4082 100m3
3 Đắp cát. máy đầm cóc. độ chặt yêu cầu K = 0.85 0,0528 100m3
4 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng <=250cm. M150. đá 4x6 2,314 m3
5 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng <=250cm. M200. đá 1x2 3,437 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông. chữ nhật 0,0478 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK <=10mm 0,1808 tấn
8 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD <=0.1m2. cao <=4m. M200. đá 1x2 0,8355 m3
9 Ván khuôn thép tường. cột vuông. chữ nhật. xà dầm. giằng. cao <=16m 0,171 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK <=10mm. cao <=4m 0,054 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK <=18mm. cao <=4m 0,0637 tấn
12 Bê tông xà dầm. giằng nhà sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2 2,968 m3
13 Ván khuôn thép tường. cột vuông. chữ nhật. xà dầm. giằng. cao <=16m 0,3069 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK <=10mm. cao <=4m 0,0659 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK <=18mm. cao <=4m 0,3 tấn
16 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2 0,4821 m3
17 Ván khuôn thép sàn mái. cao <=16m 0,1229 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK <=10mm. cao <=16m 0,0741 tấn
19 Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2 1,2494 m3
20 Ván khuôn thép tường. cột vuông. chữ nhật. xà dầm. giằng. cao <=16m 0,0896 100m2
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK <=10mm. cao <=4m 0,0175 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. cao <=4m 0,014 tấn
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn. thủ công. trọng lượng <=100kg 26 cái
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x10x20cm. cao <=4m. vữa XM M75 4,698 m3
25 Xây tường gạch thẻ 5x10x20cm. dày <=10cm. cao <=4m. vữa XM M75 0,5148 m3
26 Xây tường bằng gạch bê tông 10x19x39cm. dày 10cm. cao <=4m. vữa XM M75 3,6258 m3
27 Lợp mái che tường bằng Tôn lạnh mạ màu dày 0.42mm 0,1406 100m2
28 Sản xuất xà gồ thép 0,0678 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép 0,0678 tấn
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước. sơn tổng hợp 0,0086 m2
31 Làm trần bằng tấm nhựa khung xương 11,02 m2
32 Lát nền. sàn gạch ceramic KT 400x400mm 14,51 m2
33 Ốp tường trụ. cột. kích thước gạch 250x400mm 28,648 m2
34 Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM cát mịn M75 9,08 m2
35 Trát xà dầm. vữa XM cát mịn M75 20,57 m2
36 Trát trần. vữa XM cát mịn M75 13,272 m2
37 Trát tường trong. dày 1.5cm. vữa XM cát mịn M75 74,531 m2
38 Trát tường ngoài. dày 1.5cm. vữa XM cát mịn M75 44,92 m2
39 Láng sênô. mái hắt. máng nước dày 1cm. vữa M75 13,272 m2
40 Láng mương cáp. máng rãnh. mương rãnh. dày 1cm. vữa XM 75 21,366 m2
41 Trát gờ chỉ. vữa XM cát mịn M75 4 m
42 Bả matít vào tường 53,192 m2
43 Bả matít vào tường 23,907 m2
44 Bả matít vào cột. dầm. trần 24,09 m2
45 Bả matít vào cột. dầm. trần 15,94 m2
46 Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux. 1 nước lót 2 nước phủ 39,847 m2
47 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót. 2 nước phủ 77,282 m2
48 Lắp dựng cửa đi khung nhôm tĩnh điện 3,525 m2
49 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 0,75 m2
50 Cung cấp lắp đặt gạch thông gió 200x200 10 viên
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài. chiều cao <= 16m 0,474 100m2
52 Lắp dựng dàn giáo trong. chiều cao chuẩn 3.6m 0,1008 100m2
E HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox. dung tích bể 1m3 1 bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
3 Lắp đặt Lavabo + vòi rửa 2 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa fi 21 3 bộ
5 Lắp đặt phểu thu 2 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo. đường kính ống 21mm 0,18 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo. đường kính ống 27mm 0,38 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo. đường kính ống 34mm 0,04 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo. đường kính ống 42mm 0,04 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo. đường kính ống 60mm 0,08 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo. đường kính ống 90mm 0,08 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo. đường kính ống 114mm 0,2 100m
13 Lắp đặt co PVC. đường kính 21mm 11 cái
14 Lắp đặt co PVC. đường kính 27mm 5 cái
15 Lắp đặt co PVC. đường kính 34mm 1 cái
16 Lắp đặt co PVC. đường kính 42mm 2 cái
17 Lắp đặt co PVC. đường kính 60mm 3 cái
18 Lắp đặt co PVC. đường kính 90mm 2 cái
19 Lắp đặt T PVC. đường kính 27mm 2 cái
20 Lắp đặt tê PVC. đường kính 34mm 1 cái
21 Lắp đặt T PVC. đường kính 60mm 4 cái
22 Lắp đặt giảm PVC 27/21mm 4 cái
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt automat CB-20A + chụp nhựa 1 cái
2 Lắp đèn ống dài 0.6m. loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
3 Lắp đèn ống dài 1.2m. loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
4 Lắp công tắc 1 chiều 5A 3 cái
5 Lắp đặt bảng điện nhựa 140x190 3 cái
6 Kéo rải dây điện đơn. loại dây 1x1.5mm2 20 m
7 Kéo rải dây điện đơn. loại dây 1x2.5mm2 20 m
8 Lắp đặt ống nhựa. đặt nổi bảo hộ dây dẫn. đường kính ống 16mm 30 m
9 Lắp ổ cắm điện loại ba 2 cái
G CỘT CỜ
1 Đào móng công trình bằng máy đào. Máy <= 0.8m3 chiều rộng móng <= 6m. đất cấp I 0,4124 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 0,2749 100m3
3 Bê tông lót móng. chiều rộng <=250cm. đá 4x6 Mác 100 0,502 m3
4 Bê tông móng. rộng <=250cm. đá 1x2 Mác 200 0,588 m3
5 Cung cấp thép C45x100x2 làm trụ chân cột cờ 10,02 Kg
6 Cốt thép móng. đường kính cốt thép 10mm 0,0474 tấn
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 0,019 100m2
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x20. cao <=4m. Mác 75 0,7444 m3
9 Trát trụ. cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. Mác 75 0,672 m2
10 Trát granitô tường. vữa XM cát mịn M75 3,7052 m2
11 Cung cấp lắp đặt trụ cột cờ 1 Trụ
12 Cung cấp Bulon Þ20. L=250mm (chân cột cờ) 2 Cái
H PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn 274,605 m2
2 Tháo dỡ kết cấu: Vì kèo. xà gồ gỗ 0,349 tấn
3 Tháo dỡ trần. thủ công 176,84 m2
4 Phá dỡ kết cấu tường gạch. thủ công 58,1925 m3
5 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép 1,642 m3
6 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép 0,648 m3
7 Phá dỡ cột. trụ bê tông cốt thép 3,828 m3
8 Tháo dỡ các kết cấu. công trình XD: khuôn cửa đơn 37,07 m2
9 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép 19,3244 m3
10 Phá dỡ nền gạch xi măng. gạch gốm các loại 266,745 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->