Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cắm mốc quy hoạch khu vực xã Đàm Thủy, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200206786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cắm mốc quy hoạch khu vực xã Đàm Thủy, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200206562 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương (Tỉnh bố trí) và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-07 08:12:00 đến ngày 2020-02-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,594,625,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đế mốc làm mới Cắm mốc chỉ giới xã Đàm Thủy | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,184 | m3 |
| 2 | Đắp cát lót móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,744 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,1036 | m3 |
| 4 | Sản xuất mốc tim sắt bằng sắt vuông đặc 10x10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0019 | tấn |
| 5 | Nhân công đóng thép 10x10 (NC 3/7) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 6 | Sứ gắn tim mốc | Theo hồ sơ thiết kế | 218 | cái |
| 7 | Nhân công 3/7 gắn tim sứ vào mốc (30 cọc/công) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8 | công |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1744 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1744 | 100m3 |
| B | Phần thân mốc làm mới Cắm mốc chỉ giới xã Đàm Thủy | |||
| 1 | Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, đường quy hoạch; cấp địa hình III (hệ số NC, MTC k =1,35) | Theo hồ sơ thiết kế | 170 | mốc |
| 2 | Cắm mốc tim ranh giới quy hoạch; cấp địa hình IV | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | mốc |
| C | Phần mốc tim sắt Cắm mốc chỉ giới xã Đàm Thủy | |||
| 1 | Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc tim sắt đường quy hoạch; cấp địa hình III (hệ số NC, MTC k =1,35) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | mốc |
| D | Phần đế mốc làm mới Cắm mốc chỉ giới xã Đàm Thủy | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 86,064 | m3 |
| 2 | Đắp cát lót móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 7,824 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,0696 | m3 |
| 4 | Sản xuất mốc tim sắt bằng sắt vuông đặc 10x10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0095 | tấn |
| 5 | Nhân công đóng thép 10x10 (NC 3/7) | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | công |
| 6 | Sứ gắn tim mốc | Theo hồ sơ thiết kế | 978 | cái |
| 7 | Nhân công 3/7 gắn tim sứ vào mốc (30 cọc/công) | Theo hồ sơ thiết kế | 32,6 | công |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7824 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7824 | 100m3 |
| E | Phần thân mốc làm mới Cắm mốc chỉ giới xã Đàm Thủy | |||
| 1 | Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, đường quy hoạch; cấp địa hình III | Theo hồ sơ thiết kế | 634 | mốc |
| 2 | Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch; cấp địa hình III (hệ số NC, MTC k =1,35) | Theo hồ sơ thiết kế | 344 | mốc |
| F | Phần mốc tim sắt Cắm mốc chỉ giới xã Đàm Thủy | |||
| 1 | Cắm mốc tim sắt đường quy hoạch; cấp địa hình III (hệ số NC, MTC k =1,35) | Theo hồ sơ thiết kế | 81 | mốc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi