Gói thầu: Gói thầu 01-XL: Thi công xây lắp các công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Bát Đàn - Hàng Bạc - Hàng Bồ - Hàng Mắm; Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Bát Đàn - Hàng Bạc - Hàng Bộ - Hàng Mắm; Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Chợ Gạo - Đông Thái - Hàng Chĩnh - Mã Mây; Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật...Hàng chĩnh-Mã Mây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200203681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01-XL: Thi công xây lắp các công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Bát Đàn - Hàng Bạc - Hàng Bồ - Hàng Mắm; Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Bát Đàn - Hàng Bạc - Hàng Bộ - Hàng Mắm; Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Chợ Gạo - Đông Thái - Hàng Chĩnh - Mã Mây; Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật...Hàng chĩnh-Mã Mây |
| Số hiệu KHLCNT | 20200202153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM, KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-07 09:03:00 đến ngày 2020-02-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,358,813,299 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Bát Đàn - Hàng Bạc - Hàng Bồ - Hàng Mắm ( Hạng mục chung) |
|||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP (Phần A cấp- Vật liệu) | |||
| C | HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP TT BỘ THUỶ LỢI 1 | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,84 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,401 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| D | HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 2 | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 977,68 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95 mm2 | 346,94 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | 40 | bộ | |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | 32 | bộ | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 1 | m | |
| E | HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BẠC | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | 562,57 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95 mm2 | 416,12 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | 24 | bộ | |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | 34 | bộ | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 14 | m | |
| F | HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BỒ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | 637,31 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95 mm2 | 215,13 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | 32 | bộ | |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | 16 | bộ | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 25 | m | |
| G | HẠNG MỤC 5: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BỒ 5.1 | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95 mm2 | 161,095 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | 6 | bộ | |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 7 | m | |
| H | HẠNG MỤC 6: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BỒ 5.2 | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | 902,94 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95 mm2 | 399,96 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | 36 | bộ | |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | 30 | bộ | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 28 | m | |
| I | HẠNG MỤC 7: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG THIẾC | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | 779,72 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95 mm2 | 207,05 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | 24 | bộ | |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | 22 | bộ | |
| J | HẠNG MỤC 8: TRẠM BIẾN ÁP BÁT ĐÀN | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | 774,67 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95 mm2 | 329,765 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | 32 | bộ | |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | 26 | bộ | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 30 | m | |
| K | HẠNG MỤC 9:TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BÁT | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | 473,69 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95 mm2 | 193,415 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | 20 | bộ | |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | 16 | bộ | |
| L | Phần A Cấp - B thực Hiện | |||
| M | HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP TT BỘ THUỶ LỢI 1 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | 1,48 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | 0,36 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | 0,231 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | 0,07 | 100m | |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | 12 | đầu | |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | 2 | đầu | |
| N | HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | 8,48 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | 1,2 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | 2,165 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | 1,27 | 100m | |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | 40 | đầu | |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | 32 | đầu | |
| O | HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BẠC | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | 4,85 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | 0,72 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | 2,605 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | 1,515 | 100m | |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | 24 | đầu | |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | 34 | đầu | |
| P | HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BỒ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | 5,23 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | 1,08 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | 1,205 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | 0,925 | 100m | |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | 32 | đầu | |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | 16 | đầu | |
| Q | HẠNG MỤC 5: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BỒ 5.1 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | 1,325 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | 0,27 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | 6 | đầu | |
| R | HẠNG MỤC 6: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BỒ 5.2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | 7,86 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | 1,08 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | 2,08 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | 1,88 | 100m | |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | 36 | đầu | |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | 30 | đầu | |
| S | HẠNG MỤC 7: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG THIẾC | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | 6,92 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | 0,8 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | 1,17 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | 0,88 | 100m | |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | 24 | đầu | |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | 22 | đầu | |
| T | HẠNG MỤC 8: TRẠM BIẾN ÁP BÁT ĐÀN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | 6,71 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | 0,96 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | 2,1 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | 1,165 | 100m | |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | 32 | đầu | |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | 26 | đầu | |
| U | HẠNG MỤC 9:TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BÁT | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | 4,09 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | 0,6 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | 1,185 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | 0,73 | 100m | |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | 20 | đầu | |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | 16 | đầu | |
| V | Phần B thực hiện (Vật tư B cấp) | |||
| W | HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP TT BỘ THUỶ LỢI 1 | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | 12 | cái | |
| 2 | ống co ngót hạ thế a150 | 19,2 | m | |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | 4 | m | |
| 4 | Đề can dán hòm công tơ | 1 | cái | |
| 5 | Biển chỉ dẫn tên lộ | 14 | cái | |
| 6 | Vít nở sắt 60*6 | 4 | cái | |
| 7 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) | 1 | hòm | |
| 8 | Khóa cầu treo 8 | 1 | cái | |
| 9 | Băng dính (keo) hạ áp | 9 | cuộn | |
| X | HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 2 | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | 40 | cái | |
| 2 | ống co ngót hạ thế a150 | 64 | m | |
| 3 | Biển chỉ dẫn tên lộ | 96 | cái | |
| 4 | Vít nở sắt 60*6 | 4 | cái | |
| 5 | Băng dính (keo) hạ áp | 70 | cuộn | |
| Y | HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BẠC | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | 50 | cái | |
| 2 | ống co ngót hạ thế a150 | 38,4 | m | |
| 3 | Đề can dán hòm công tơ | 8 | cái | |
| 4 | Biển chỉ dẫn tên lộ | 98 | cái | |
| 5 | Vít nở sắt 60*6 | 8 | cái | |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | 2 | hòm | |
| 7 | Khóa cầu treo 8 | 2 | cái | |
| 8 | Băng dính (keo) hạ áp | 99 | cuộn | |
| Z | HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BỒ | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | 48 | cái | |
| 2 | ống co ngót hạ thế a150 | 51,2 | m | |
| 3 | Đề can dán hòm công tơ | 25 | cái | |
| 4 | Biển chỉ dẫn tên lộ | 110 | cái | |
| 5 | Vít nở sắt 60*6 | 100 | cái | |
| 6 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | 25 | hòm | |
| 7 | Khóa cầu treo 8 | 25 | cái | |
| 8 | Băng dính (keo) hạ áp | 76 | cuộn | |
| AA | HẠNG MỤC 5: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BỒ 5.1 | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | 6 | cái | |
| 2 | Đề can dán hòm công tơ | 4 | cái | |
| 3 | Biển chỉ dẫn tên lộ | 12 | cái | |
| 4 | Vít nở sắt 60*6 | 4 | cái | |
| 5 | Hòm 4 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | 1 | hòm | |
| 6 | Khóa cầu treo 8 | 1 | cái | |
| 7 | Băng dính (keo) hạ áp | 6 | cuộn | |
| AB | HẠNG MỤC 6: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BỒ 5.2 | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | 66 | cái | |
| 2 | ống co ngót hạ thế a150 | 57,6 | m | |
| 3 | Đề can dán hòm công tơ | 16 | cái | |
| 4 | Biển chỉ dẫn tên lộ | 66 | cái | |
| 5 | Vít nở sắt 60*6 | 16 | cái | |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | 4 | hòm | |
| 7 | Khóa cầu treo 8 | 4 | cái | |
| 8 | Băng dính (keo) hạ áp | 56 | cuộn | |
| AC | HẠNG MỤC 7: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG THIẾC | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | 46 | cái | |
| 2 | ống co ngót hạ thế a150 | 38,4 | m | |
| 3 | Biển chỉ dẫn tên lộ | 30 | cái | |
| 4 | Băng dính (keo) hạ áp | 33 | cuộn | |
| AD | HẠNG MỤC 8: TRẠM BIẾN ÁP BÁT ĐÀN | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | 58 | cái | |
| 2 | ống co ngót hạ thế a150 | 51,2 | m | |
| 3 | Đề can dán hòm công tơ | 18 | cái | |
| 4 | Biển chỉ dẫn tên lộ | 80 | cái | |
| 5 | Vít nở sắt 60*6 | 24 | cái | |
| 6 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | 2 | hòm | |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | 4 | hòm | |
| 8 | Khóa cầu treo 8 | 6 | cái | |
| 9 | Băng dính (keo) hạ áp | 61 | cuộn | |
| AE | HẠNG MỤC 9:TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BÁT | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | 36 | cái | |
| 2 | ống co ngót hạ thế a150 | 32 | m | |
| 3 | Biển chỉ dẫn tên lộ | 40 | cái | |
| 4 | Băng dính (keo) hạ áp | 24 | cuộn | |
| AF | Phần B thực hiện: Nhân Công-Vận chuyển | |||
| AG | HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP TT BỘ THUỶ LỢI 1 | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 1 | cái | |
| 2 | Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | 1 | cái | |
| 3 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | 4 | đầu | |
| 4 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | 4 | đầu | |
| 5 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| AH | HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 2 | |||
| 1 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | 6 | đầu | |
| 2 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | 6 | đầu | |
| 3 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | 5 | đầu | |
| 4 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | 5 | đầu | |
| 5 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 3 | ca | |
| AI | HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BẠC | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 8 | cái | |
| 2 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | 10 | đầu | |
| 3 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | 10 | đầu | |
| 4 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | 6 | đầu | |
| 5 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | 6 | đầu | |
| 6 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 4 | ca | |
| AJ | HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BỒ | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 25 | cái | |
| 2 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | 14 | đầu | |
| 3 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | 14 | đầu | |
| 4 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | 3 | đầu | |
| 5 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | 3 | đầu | |
| 6 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 3 | ca | |
| AK | HẠNG MỤC 5: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BỒ 5.1 | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 4 | cái | |
| 2 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | 3 | đầu | |
| 3 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | 3 | đầu | |
| 4 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| AL | HẠNG MỤC 6: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BỒ 5.2 | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 16 | cái | |
| 2 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | 12 | đầu | |
| 3 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | 12 | đầu | |
| 4 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | 6 | đầu | |
| 5 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | 6 | đầu | |
| 6 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 4 | ca | |
| AM | HẠNG MỤC 7: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG THIẾC | |||
| 1 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | 6 | đầu | |
| 2 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | 6 | đầu | |
| 3 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | 3 | đầu | |
| 4 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | 3 | đầu | |
| 5 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 3 | ca | |
| AN | HẠNG MỤC 8: TRẠM BIẾN ÁP BÁT ĐÀN | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 18 | cái | |
| 2 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | 14 | đầu | |
| 3 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | 14 | đầu | |
| 4 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | 7 | đầu | |
| 5 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | 7 | đầu | |
| 6 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 2 | ca | |
| AO | HẠNG MỤC 9:TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BÁT | |||
| 1 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | 14 | đầu | |
| 2 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | 14 | đầu | |
| 3 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | 6 | đầu | |
| 4 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | 6 | đầu | |
| 5 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 3 | ca | |
| AP | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG HÊ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT PHỤC VỤ VIỆC CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ BÁT ĐÀN- HÀNG BẠC- HÀNG BỒ- HÀNG MẮM ( Hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | khoản | |
| AQ | HẠNG MỤC XÂY LẮP (Phần vật tư A cấp) | |||
| AR | HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP TT BỘ THUỶ LỢI 1 | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 2 | Tủ | |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | 236,34 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | 47,672 | m | |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | 3,5 | m | |
| 5 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | 24,24 | m | |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 34,845 | m | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | 27,775 | m | |
| 8 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | 45,45 | m | |
| 9 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | 7 | m | |
| 10 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | 20,5 | m | |
| AS | HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 2 | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 8 | tủ | |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | 1.486,72 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | 453,49 | m | |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | 71 | m | |
| 5 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | 115,443 | m | |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 381,982 | m | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | 511,565 | m | |
| 8 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | 656,5 | m | |
| 9 | ống nhựa xoắn ĐK 50/40 màu ghi | 31 | m | |
| 10 | Ống nhựa xoắn ĐK 40/30 màu ghi | 225,5 | m | |
| AT | HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BẠC | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 6 | tủ | |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | 759,015 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | 526,715 | m | |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | 92 | m | |
| 5 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | 129,28 | m | |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 792,951 | m | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | 558,025 | m | |
| 8 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | 916,575 | m | |
| 9 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | 30,5 | m | |
| 10 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | 420 | m | |
| AU | HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BỒ | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 7 | tủ | |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | 836,785 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | 251,49 | m | |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | 64,5 | m | |
| 5 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | 90,193 | m | |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 419,453 | m | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | 933,947 | m | |
| 8 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | 1.022,423 | m | |
| 9 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | 19 | m | |
| 10 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | 298,5 | m | |
| AV | HẠNG MỤC 5: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BỒ 5.1 | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 1 | tủ | |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | 157,055 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | 16,5 | m | |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 89,89 | m | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | 38,885 | m | |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | 80,295 | m | |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | 39 | m | |
| AW | HẠNG MỤC 6: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BỒ 5.2 | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 6 | tủ | |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | 1.235,23 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | 410,06 | m | |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | 135,5 | m | |
| 5 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | 63,63 | m | |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 584,79 | m | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | 203,212 | m | |
| 8 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | 435,007 | m | |
| 9 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | 34 | m | |
| 10 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | 280 | m | |
| AX | HẠNG MỤC 7: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG THIẾC | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 4 | tủ | |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | 1.080,7 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | 244,925 | m | |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | 49,5 | m | |
| 5 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | 210,585 | m | |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 171,7 | m | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | 81,406 | m | |
| 8 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | 209,676 | m | |
| 9 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | 51 | m | |
| 10 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | 155,5 | m | |
| AY | HẠNG MỤC 8: TRẠM BIẾN ÁP BÁT ĐÀN | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 5 | tủ | |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | 1.054,945 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | 437,33 | m | |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | 71 | m | |
| 5 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | 197,455 | m | |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 515,908 | m | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | 610,646 | m | |
| 8 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | 940,613 | m | |
| 9 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | 25 | m | |
| 10 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | 278,5 | m | |
| AZ | HẠNG MỤC 9:TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BÁT | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 5 | tủ | |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | 1.348,855 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | 220,685 | m | |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | 45 | m | |
| 5 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | 120,897 | m | |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 187,456 | m | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | 93,627 | m | |
| 8 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | 287,85 | m | |
| 9 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | 17,5 | m | |
| 10 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | 58,5 | m | |
| BA | Phần A Cấp - B thực Hiện | |||
| BB | HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP TT BỘ THUỶ LỢI 1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 2 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | 0,1 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | 0,14 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | 0,28 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | 0,34 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | 0,035 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm | 2,84 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | 0,73 | 100m | |
| BC | HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 8 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | 0,613 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | 0,53 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | 5,402 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | 3,445 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | 0,71 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm | 19,402 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | 9,13 | 100m | |
| BD | HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BẠC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 6 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | 0,74 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | 0,54 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | 7,856 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | 5,52 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | 0,92 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm | 12,857 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | 13,671 | 100m | |
| BE | HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BỒ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 7 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | 0,523 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | 0,37 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | 9,055 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | 4,345 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | 0,645 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm | 10,883 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | 13,3992 | 100m | |
| BF | HẠNG MỤC 5: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BỒ 5.1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | 0,735 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | 0,54 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | 0,165 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm | 1,571 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | 1,193 | 100m | |
| BG | HẠNG MỤC 6: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BỒ 5.2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 6 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | 0,15 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | 0,48 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | 3,942 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | 3,86 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | 1,355 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm | 16,453 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | 7,49 | 100m | |
| BH | HẠNG MỤC 7: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG THIẾC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 4 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | 1,22 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | 0,865 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | 0,706 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | 1,8 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | 0,495 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm | 13,256 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | 4,162 | 100m | |
| BI | HẠNG MỤC 8: TRẠM BIẾN ÁP BÁT ĐÀN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 5 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | 1,495 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | 0,46 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | 7,404 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | 3,75 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | 0,71 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm | 14,923 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | 12,441 | 100m | |
| BJ | HẠNG MỤC 9:TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BÁT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 5 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | 0,847 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | 0,35 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | 1,803 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | 0,98 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | 0,45 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm | 15,695 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | 3,639 | 100m | |
| BK | Phần B thực hiện (Vật tư B cấp) | |||
| BL | HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP TT BỘ THUỶ LỢI 1 | |||
| 1 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | 4 | cái | |
| 2 | Biển sơ đồ 1 sợi | 2 | cái | |
| 3 | Khóa cầu treo 8 | 4 | cái | |
| 4 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | 1 | cái | |
| 5 | Đai ôm | 4 | cái | |
| 6 | Vít nở nhựa 50*5 | 8 | cái | |
| 7 | Vít nở sắt 60*6 | 4 | cái | |
| 8 | Nắp che ống HDPE D130/100 | 6 | cái | |
| 9 | Nắp che ống HDPE D110/90 | 2 | cái | |
| 10 | Đầu cốt ép M25 | 36 | cái | |
| 11 | Đầu cốt ép M16 | 4 | cái | |
| 12 | Đai ôm | 27 | cái | |
| 13 | Vít nở nhựa 50*5 | 54 | cái | |
| 14 | Gạch đặc 220x105x60 | 1.597,5 | viên | |
| 15 | Cát đen mịn | 32,419 | m3 | |
| 16 | Băng báo cáp | 177,5 | m | |
| 17 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 12 | viên | |
| 18 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | 2 | cái | |
| 19 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 28,6 | kg | |
| 20 | Thép dẹt 25*4 | 9,48 | kg | |
| 21 | Dây đồng mềm M50mm2 | 9 | m | |
| 22 | Đầu cốt M50 | 36 | cái | |
| BM | HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 2 | |||
| 1 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | 16 | cái | |
| 2 | Biển sơ đồ 1 sợi | 8 | cái | |
| 3 | Khóa cầu treo 8 | 16 | cái | |
| 4 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | 6 | cái | |
| 5 | Đai ôm | 80 | cái | |
| 6 | Vít nở nhựa 50*5 | 160 | cái | |
| 7 | Vít nở sắt 60*6 | 24 | cái | |
| 8 | Nắp che ống HDPE D130/100 | 24 | cái | |
| 9 | Nắp che ống HDPE D110/90 | 32 | cái | |
| 10 | Đầu cốt ép M25 | 156 | cái | |
| 11 | Đầu cốt ép M16 | 78 | cái | |
| 12 | Đai ôm | 210 | cái | |
| 13 | Vít nở nhựa 50*5 | 420 | cái | |
| 14 | Gạch đặc 220x105x60 | 9.354,6 | viên | |
| 15 | Cát đen mịn | 199,7 | m3 | |
| 16 | Băng báo cáp | 1.039,4 | m | |
| 17 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 54 | viên | |
| 18 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | 8 | cái | |
| 19 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 114 | kg | |
| 20 | Thép dẹt 25*4 | 37,92 | kg | |
| 21 | Dây đồng mềm M50mm2 | 44 | m | |
| 22 | Đầu cốt M50 | 176 | cái | |
| BN | HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BẠC | |||
| 1 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | 12 | cái | |
| 2 | Biển sơ đồ 1 sợi | 6 | cái | |
| 3 | Khóa cầu treo 8 | 12 | cái | |
| 4 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | 12 | cái | |
| 5 | Đai ôm | 102 | cái | |
| 6 | Vít nở nhựa 50*5 | 204 | cái | |
| 7 | Vít nở sắt 60*6 | 48 | cái | |
| 8 | Nắp che ống HDPE D130/100 | 12 | cái | |
| 9 | Nắp che ống HDPE D110/90 | 32 | cái | |
| 10 | Đầu cốt ép M25 | 276 | cái | |
| 11 | Đầu cốt ép M16 | 82 | cái | |
| 12 | Đai ôm | 297 | cái | |
| 13 | Vít nở nhựa 50*5 | 594 | cái | |
| 14 | Gạch đặc 220x105x60 | 8.748 | viên | |
| 15 | Cát đen mịn | 174,66 | m3 | |
| 16 | Băng báo cáp | 972 | m | |
| 17 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 42 | viên | |
| 18 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | 6 | cái | |
| 19 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 85,8 | kg | |
| 20 | Thép dẹt 25*4 | 28,44 | kg | |
| 21 | Dây đồng mềm M50mm2 | 35 | m | |
| 22 | Đầu cốt M50 | 140 | cái | |
| BO | HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BỒ | |||
| 1 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | 14 | cái | |
| 2 | Biển sơ đồ 1 sợi | 7 | cái | |
| 3 | Khóa cầu treo 8 | 14 | cái | |
| 4 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | 6 | cái | |
| 5 | Đai ôm | 69 | cái | |
| 6 | Vít nở nhựa 50*5 | 138 | cái | |
| 7 | Vít nở sắt 60*6 | 24 | cái | |
| 8 | Nắp che ống HDPE D130/100 | 16 | cái | |
| 9 | Nắp che ống HDPE D110/90 | 16 | cái | |
| 10 | Đầu cốt ép M25 | 120 | cái | |
| 11 | Đầu cốt ép M16 | 104 | cái | |
| 12 | Đai ôm | 228 | cái | |
| 13 | Vít nở nhựa 50*5 | 456 | cái | |
| 14 | Gạch đặc 220x105x60 | 8.675,1 | viên | |
| 15 | Cát đen mịn | 181,14 | m3 | |
| 16 | Băng báo cáp | 963,9 | m | |
| 17 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 46 | viên | |
| 18 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | 7 | cái | |
| 19 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 100,1 | kg | |
| 20 | Thép dẹt 25*4 | 33,18 | kg | |
| 21 | Dây đồng mềm M50mm2 | 31 | m | |
| 22 | Đầu cốt M50 | 124 | cái | |
| BP | HẠNG MỤC 5: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BỒ 5.1 | |||
| 1 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | 2 | cái | |
| 2 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 3 | Khóa cầu treo 8 | 2 | cái | |
| 4 | Đai ôm | 19 | cái | |
| 5 | Vít nở nhựa 50*5 | 38 | cái | |
| 6 | Nắp che ống HDPE D110/90 | 2 | cái | |
| 7 | Đầu cốt ép M25 | 16 | cái | |
| 8 | Đầu cốt ép M16 | 4 | cái | |
| 9 | Đai ôm | 18 | cái | |
| 10 | Vít nở nhựa 50*5 | 36 | cái | |
| 11 | Gạch đặc 220x105x60 | 1.012,5 | viên | |
| 12 | Cát đen mịn | 23,62 | m3 | |
| 13 | Băng báo cáp | 112,5 | m | |
| 14 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 6 | viên | |
| 15 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | 1 | cái | |
| 16 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 14,3 | kg | |
| 17 | Thép dẹt 25*4 | 4,74 | kg | |
| 18 | Dây đồng mềm M50mm2 | 4 | m | |
| 19 | Đầu cốt M50 | 16 | cái | |
| BQ | HẠNG MỤC 6: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BỒ 5.2 | |||
| 1 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | 12 | cái | |
| 2 | Biển sơ đồ 1 sợi | 6 | cái | |
| 3 | Khóa cầu treo 8 | 12 | cái | |
| 4 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | 3 | cái | |
| 5 | Đai ôm | 144 | cái | |
| 6 | Vít nở nhựa 50*5 | 288 | cái | |
| 7 | Vít nở sắt 60*6 | 12 | cái | |
| 8 | Nắp che ống HDPE D130/100 | 18 | cái | |
| 9 | Nắp che ống HDPE D110/90 | 28 | cái | |
| 10 | Đầu cốt ép M25 | 172 | cái | |
| 11 | Đầu cốt ép M16 | 34 | cái | |
| 12 | Đai ôm | 168 | cái | |
| 13 | Vít nở nhựa 50*5 | 336 | cái | |
| 14 | Gạch đặc 220x105x60 | 7.094,7 | viên | |
| 15 | Cát đen mịn | 149,464 | m3 | |
| 16 | Băng báo cáp | 788,3 | m | |
| 17 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 37 | viên | |
| 18 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | 6 | cái | |
| 19 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 85,8 | kg | |
| 20 | Thép dẹt 25*4 | 28,44 | kg | |
| 21 | Dây đồng mềm M50mm2 | 39 | m | |
| 22 | Đầu cốt M50 | 156 | cái | |
| BR | HẠNG MỤC 7: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG THIẾC | |||
| 1 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | 8 | cái | |
| 2 | Biển sơ đồ 1 sợi | 4 | cái | |
| 3 | Khóa cầu treo 8 | 8 | cái | |
| 4 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | 3 | cái | |
| 5 | Đai ôm | 56 | cái | |
| 6 | Vít nở nhựa 50*5 | 112 | cái | |
| 7 | Vít nở sắt 60*6 | 12 | cái | |
| 8 | Nắp che ống HDPE D130/100 | 12 | cái | |
| 9 | Nắp che ống HDPE D110/90 | 20 | cái | |
| 10 | Đầu cốt ép M25 | 140 | cái | |
| 11 | Đầu cốt ép M16 | 20 | cái | |
| 12 | Đai ôm | 99 | cái | |
| 13 | Vít nở nhựa 50*5 | 198 | cái | |
| 14 | Gạch đặc 220x105x60 | 7.317,9 | viên | |
| 15 | Cát đen mịn | 150,164 | m3 | |
| 16 | Băng báo cáp | 813,1 | m | |
| 17 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 30 | viên | |
| 18 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | 4 | cái | |
| 19 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 57,2 | kg | |
| 20 | Thép dẹt 25*4 | 18,96 | kg | |
| 21 | Dây đồng mềm M50mm2 | 27 | m | |
| 22 | Đầu cốt M50 | 108 | cái | |
| BS | HẠNG MỤC 8: TRẠM BIẾN ÁP BÁT ĐÀN | |||
| 1 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | 10 | cái | |
| 2 | Biển sơ đồ 1 sợi | 5 | cái | |
| 3 | Khóa cầu treo 8 | 10 | cái | |
| 4 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | 5 | cái | |
| 5 | Đai ôm | 80 | cái | |
| 6 | Vít nở nhựa 50*5 | 160 | cái | |
| 7 | Vít nở sắt 60*6 | 20 | cái | |
| 8 | Nắp che ống HDPE D130/100 | 16 | cái | |
| 9 | Nắp che ống HDPE D110/90 | 26 | cái | |
| 10 | Đầu cốt ép M25 | 128 | cái | |
| 11 | Đầu cốt ép M16 | 70 | cái | |
| 12 | Đai ôm | 183 | cái | |
| 13 | Vít nở nhựa 50*5 | 366 | cái | |
| 14 | Gạch đặc 220x105x60 | 7.829,1 | viên | |
| 15 | Cát đen mịn | 164,731 | m3 | |
| 16 | Băng báo cáp | 869,9 | m | |
| 17 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 37 | viên | |
| 18 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | 5 | cái | |
| 19 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 71,5 | kg | |
| 20 | Thép dẹt 25*4 | 23,7 | kg | |
| 21 | Dây đồng mềm M50mm2 | 34 | m | |
| 22 | Đầu cốt M50 | 136 | cái | |
| BT | HẠNG MỤC 9:TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BÁT | |||
| 1 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | 10 | cái | |
| 2 | Biển sơ đồ 1 sợi | 5 | cái | |
| 3 | Khóa cầu treo 8 | 10 | cái | |
| 4 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | 1 | cái | |
| 5 | Đai ôm | 51 | cái | |
| 6 | Vít nở nhựa 50*5 | 102 | cái | |
| 7 | Vít nở sắt 60*6 | 4 | cái | |
| 8 | Nắp che ống HDPE D130/100 | 14 | cái | |
| 9 | Nắp che ống HDPE D110/90 | 12 | cái | |
| 10 | Đầu cốt ép M25 | 84 | cái | |
| 11 | Đầu cốt ép M16 | 16 | cái | |
| 12 | Đai ôm | 72 | cái | |
| 13 | Vít nở nhựa 50*5 | 144 | cái | |
| 14 | Gạch đặc 220x105x60 | 6.849 | viên | |
| 15 | Cát đen mịn | 140,937 | m3 | |
| 16 | Băng báo cáp | 761 | m | |
| 17 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 33 | viên | |
| 18 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | 5 | cái | |
| 19 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 71,5 | kg | |
| 20 | Thép dẹt 25*4 | 23,7 | kg | |
| 21 | Dây đồng mềm M50 | 23 | m | |
| 22 | Đầu cốt M50 | 92 | cái | |
| BU | CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp quang ADSS/48s/100m | 250 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn ruột gà D20 | 10 | m | |
| 3 | Măng sông cáp quang 24 mối nối | 2 | bộ | |
| 4 | Bộ néo 1 hướng cáp ADSS/100m | 2 | bộ | |
| 5 | Biển báo cáp quang | 4 | cái | |
| BV | Phần B thực hiện: Nhân Công-Hoàn trả- Vận chuyển | |||
| BW | HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP TT BỘ THUỶ LỢI 1 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 128,4 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan bằng búa căn | 2,849 | m3 | |
| 3 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan, bằng thủ công | 16,057 | m3 | |
| 4 | Phá hè đá, bằng thủ công | 15,34 | m2 | |
| 5 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | 1,227 | m3 | |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 38,243 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 58,606 | m3 | |
| 8 | Phá hè đá bằng thủ công | 0,921 | m2 | |
| 9 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | 0,074 | m3 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,405 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,136 | m3 | |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | 2,25 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,343 | m3 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,072 | m3 | |
| 15 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | 1 | cái | |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 0,18 | m3 | |
| 17 | Phá hè đá bằng thủ công | 0,461 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,24 | m3 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,109 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,131 | m3 | |
| 21 | Di chuyển tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 22 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | 2 | m | |
| 23 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | 2 | m | |
| 24 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,021 | km | |
| 25 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,021 | km | |
| 26 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | 5 | m | |
| 27 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | 1 | cột | |
| 28 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 29 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | 35,61 | m2 | |
| 30 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | 15,34 | m2 | |
| 31 | Hoàn trả mặt hè đá tại vị trí đặt tạm sau di chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | 0,525 | m2 | |
| 32 | Hoàn trả mặt hè đá xung quanh móng sau dí chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | 0,1635 | m2 | |
| 33 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | 1 | ca | |
| 34 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển ống và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| 35 | Ô tô vận có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| BX | HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 2 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 297,8 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan bằng búa căn | 7,441 | m3 | |
| 3 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan, bằng thủ công | 41,927 | m3 | |
| 4 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 69,42 | m2 | |
| 5 | Phá hè đá, bằng thủ công | 189,175 | m2 | |
| 6 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | 15,134 | m3 | |
| 7 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 236,957 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 304,297 | m3 | |
| 9 | Phá hè đá bằng thủ công | 3,685 | m2 | |
| 10 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | 0,295 | m3 | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,621 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,544 | m3 | |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | 9 | m2 | |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,372 | m3 | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,127 | m3 | |
| 16 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | 2 | cái | |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 0,405 | m3 | |
| 18 | Phá hè đá bằng thủ công | 0,921 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,479 | m3 | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,217 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,262 | m3 | |
| 22 | Di chuyển tủ hạ thế 3P | 2 | tủ | |
| 23 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 1 | cái | |
| 24 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 25 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 26 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | 2 | m | |
| 27 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | 2 | m | |
| 28 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,394 | km | |
| 29 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | 0,006 | km | |
| 30 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,055 | km | |
| 31 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | 37 | m | |
| 32 | Thay cột thép từng đoạn bằng thủ công, TL<=5 tấn | 2 | tấn | |
| 33 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | 2 | cột | |
| 34 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 35 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 36 | Tháo hộp phân dây | 4 | hộp | |
| 37 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | 93,015 | m2 | |
| 38 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | 189,175 | m2 | |
| 39 | Hoàn trả mặt hè đá tại vị trí đặt tạm sau di chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | 1,05 | m2 | |
| 40 | Hoàn trả mặt hè đá xung quanh móng sau dí chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | 0,326 | m2 | |
| 41 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | 1 | ca | |
| 42 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển ống và vật liệu thi công | 3 | ca | |
| 43 | Ô tô vận có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 2 | ca | |
| BY | HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BẠC | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 522,4 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan bằng búa căn | 13,39 | m3 | |
| 3 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan, bằng thủ công | 75,444 | m3 | |
| 4 | Phá hè đá, bằng thủ công | 92,675 | m2 | |
| 5 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | 7,414 | m3 | |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 204,647 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 302,284 | m3 | |
| 8 | Phá hè đá bằng thủ công | 2,764 | m2 | |
| 9 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | 0,221 | m3 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,216 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,408 | m3 | |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | 6,75 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,029 | m3 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,215 | m3 | |
| 15 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | 3 | cái | |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 0,608 | m3 | |
| 17 | Phá hè đá bằng thủ công | 1,382 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,719 | m3 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,326 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,393 | m3 | |
| 21 | Di chuyển tủ hạ thế 3P | 3 | tủ | |
| 22 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | 16 | m | |
| 23 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | 16 | m | |
| 24 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,524 | km | |
| 25 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | 0,0165 | km | |
| 26 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,073 | km | |
| 27 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | 20 | m | |
| 28 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | 5 | bộ | |
| 29 | Thay cột thép từng đoạn bằng thủ công, TL<=5 tấn | 2 | tấn | |
| 30 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | 5 | cột | |
| 31 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 3 | hộp | |
| 32 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 33 | Tháo hộp phân dây | 11 | hộp | |
| 34 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | 167,37 | m2 | |
| 35 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | 92,675 | m2 | |
| 36 | Hoàn trả mặt hè đá tại vị trí đặt tạm sau di chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | 1,575 | m2 | |
| 37 | Hoàn trả mặt hè đá xung quanh móng sau dí chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | 0,4895 | m2 | |
| 38 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | 1 | ca | |
| 39 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển ống và vật liệu thi công | 3 | ca | |
| 40 | Ô tô vận có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 2 | ca | |
| BZ | HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BỒ | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 513 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan bằng búa căn | 12,41 | m3 | |
| 3 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan, bằng thủ công | 69,917 | m3 | |
| 4 | Phá hè đá, bằng thủ công | 110,575 | m2 | |
| 5 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | 8,846 | m3 | |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 211,567 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 304,399 | m3 | |
| 8 | Phá hè đá bằng thủ công | 3,225 | m2 | |
| 9 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | 0,258 | m3 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,419 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,476 | m3 | |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | 7,875 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,201 | m3 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,215 | m3 | |
| 15 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | 3 | cái | |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 0,608 | m3 | |
| 17 | Phá hè đá bằng thủ công | 1,382 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,719 | m3 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,326 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,393 | m3 | |
| 21 | Di chuyển tủ hạ thế 3P | 3 | tủ | |
| 22 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | 50 | m | |
| 23 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | 50 | m | |
| 24 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,337 | km | |
| 25 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | 41 | m | |
| 26 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | 2 | bộ | |
| 27 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | 9 | cột | |
| 28 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 6 | hộp | |
| 29 | Tháo hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 30 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | 155,13 | m2 | |
| 31 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | 110,575 | m2 | |
| 32 | Hoàn trả mặt hè đá tại vị trí đặt tạm sau di chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | 1,575 | m2 | |
| 33 | Hoàn trả mặt hè đá xung quanh móng sau dí chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | 0,4895 | m2 | |
| 34 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | 1 | ca | |
| 35 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển ống và vật liệu thi công | 3 | ca | |
| 36 | Ô tô vận có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 3 | ca | |
| CA | HẠNG MỤC 5: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BỒ 5.1 | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | 30,3 | m2 | |
| 2 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | 2,424 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 26,424 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 29,303 | m3 | |
| 5 | Phá hè đá bằng thủ công | 0,461 | m2 | |
| 6 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | 0,037 | m3 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,203 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,068 | m3 | |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | 1,125 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,172 | m3 | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,072 | m3 | |
| 12 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | 1 | cái | |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 0,203 | m3 | |
| 14 | Phá hè đá bằng thủ công | 0,461 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,24 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,109 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,131 | m3 | |
| 18 | Di chuyển tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 19 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | 8 | m | |
| 20 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | 8 | m | |
| 21 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,148 | km | |
| 22 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | 15 | m | |
| 23 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 24 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | 2 | cột | |
| 25 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 3 | hộp | |
| 26 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | 30,3 | m2 | |
| 27 | Hoàn trả mặt hè đá tại vị trí đặt tạm sau di chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | 0,525 | m2 | |
| 28 | Hoàn trả mặt hè đá xung quanh móng sau dí chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | 0,1635 | m2 | |
| 29 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | 1 | ca | |
| 30 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển ống và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| 31 | Ô tô vận có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| CB | HẠNG MỤC 6: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BỒ 5.2 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 16,2 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan bằng búa căn | 0,356 | m3 | |
| 3 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan, bằng thủ công | 2,009 | m3 | |
| 4 | Phá hè đá, bằng thủ công | 198,86 | m2 | |
| 5 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | 15,909 | m3 | |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 182,846 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 201,12 | m3 | |
| 8 | Phá hè đá bằng thủ công | 2,764 | m2 | |
| 9 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | 0,221 | m3 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,216 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,408 | m3 | |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | 6,75 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,029 | m3 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,215 | m3 | |
| 15 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | 3 | cái | |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 0,608 | m3 | |
| 17 | Phá hè đá bằng thủ công | 1,382 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,719 | m3 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,326 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,393 | m3 | |
| 21 | Di chuyển tủ hạ thế 3P | 3 | tủ | |
| 22 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | 32 | m | |
| 23 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | 32 | m | |
| 24 | Tháo cáp đi ngầm, TL<= 4,5kg/m | 0,4 | 100m | |
| 25 | Tháo cáp đi ngầm, TL<= 6kg/m | 1,8 | 100m | |
| 26 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,404 | km | |
| 27 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | 45 | m | |
| 28 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | 4 | cột | |
| 29 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 9 | hộp | |
| 30 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | 4,455 | m2 | |
| 31 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | 198,86 | m2 | |
| 32 | Hoàn trả mặt hè đá tại vị trí đặt tạm sau di chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | 1,575 | m2 | |
| 33 | Hoàn trả mặt hè đá xung quanh móng sau dí chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | 0,4895 | m2 | |
| 34 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | 1 | ca | |
| 35 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển ống và vật liệu thi công | 3 | ca | |
| 36 | Ô tô vận có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 2 | ca | |
| CC | HẠNG MỤC 7: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG THIẾC | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 165,4 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan bằng búa căn | 4,694 | m3 | |
| 3 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan, bằng thủ công | 26,444 | m3 | |
| 4 | Phá hè đá, bằng thủ công | 153,005 | m2 | |
| 5 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | 12,24 | m3 | |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 182,392 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 228,065 | m3 | |
| 8 | Phá hè đá bằng thủ công | 1,843 | m2 | |
| 9 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | 0,147 | m3 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,811 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,272 | m3 | |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | 4,5 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,686 | m3 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,072 | m3 | |
| 15 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | 1 | cái | |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 0,203 | m3 | |
| 17 | Phá hè đá bằng thủ công | 0,461 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,24 | m3 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,109 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,131 | m3 | |
| 21 | Di chuyển tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 22 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,742 | km | |
| 23 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | 4 | cột | |
| 24 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | 58,675 | m2 | |
| 25 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | 153,005 | m2 | |
| 26 | Hoàn trả mặt hè đá tại vị trí đặt tạm sau di chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | 0,525 | m2 | |
| 27 | Hoàn trả mặt hè đá xung quanh móng sau dí chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | 0,1635 | m2 | |
| 28 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | 1 | ca | |
| 29 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển ống và vật liệu thi công | 3 | ca | |
| 30 | Ô tô vận có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 2 | ca | |
| CD | HẠNG MỤC 8: TRẠM BIẾN ÁP BÁT ĐÀN | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 95,2 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan bằng búa căn | 2,094 | m3 | |
| 3 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan, bằng thủ công | 11,805 | m3 | |
| 4 | Phá hè đá, bằng thủ công | 205,03 | m2 | |
| 5 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | 16,402 | m3 | |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 197,962 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 231,339 | m3 | |
| 8 | Phá hè đá bằng thủ công | 2,303 | m2 | |
| 9 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | 0,184 | m3 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,013 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,34 | m3 | |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | 5,625 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,857 | m3 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,215 | m3 | |
| 15 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | 3 | cái | |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 0,608 | m3 | |
| 17 | Phá hè đá bằng thủ công | 1,382 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,719 | m3 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,326 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,393 | m3 | |
| 21 | Di chuyển tủ hạ thế 3P | 3 | tủ | |
| 22 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | 36 | m | |
| 23 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | 36 | m | |
| 24 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,371 | km | |
| 25 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,024 | km | |
| 26 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,01 | km | |
| 27 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | 60 | m | |
| 28 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | 2 | bộ | |
| 29 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | 6 | cột | |
| 30 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 8 | hộp | |
| 31 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 2 | hộp | |
| 32 | Tháo hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 33 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | 26,18 | m2 | |
| 34 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | 205,03 | m2 | |
| 35 | Hoàn trả mặt hè đá tại vị trí đặt tạm sau di chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | 1,575 | m2 | |
| 36 | Hoàn trả mặt hè đá xung quanh móng sau dí chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | 0,4895 | m2 | |
| 37 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | 1 | ca | |
| 38 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển ống và vật liệu thi công | 3 | ca | |
| 39 | Ô tô vận có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 2 | ca | |
| CE | HẠNG MỤC 9:TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BÁT | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 147 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan bằng búa căn | 3,387 | m3 | |
| 3 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan, bằng thủ công | 19,086 | m3 | |
| 4 | Phá hè đá, bằng thủ công | 159,445 | m2 | |
| 5 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | 12,756 | m3 | |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 172,84 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 210,46 | m3 | |
| 8 | Phá hè đá bằng thủ công | 2,303 | m2 | |
| 9 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | 0,184 | m3 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,013 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,34 | m3 | |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | 5,625 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,857 | m3 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,287 | m3 | |
| 15 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | 4 | cái | |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 0,811 | m3 | |
| 17 | Phá hè đá bằng thủ công | 1,843 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,958 | m3 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,434 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,524 | m3 | |
| 21 | Di chuyển tủ hạ thế 3P | 4 | tủ | |
| 22 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,806 | km | |
| 23 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,013 | km | |
| 24 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | 0,003 | km | |
| 25 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,032 | km | |
| 26 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | 15 | m | |
| 27 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 28 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | 5 | cột | |
| 29 | Tháo hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 30 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | 42,335 | m2 | |
| 31 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | 159,445 | m2 | |
| 32 | Hoàn trả mặt hè đá tại vị trí đặt tạm sau di chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | 2,1 | m2 | |
| 33 | Hoàn trả mặt hè đá xung quanh móng sau dí chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | 0,653 | m2 | |
| 34 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | 1 | ca | |
| 35 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển ống và vật liệu thi công | 3 | ca | |
| 36 | Ô tô vận có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 2 | ca | |
| CF | CÁP QUANG | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo ≤ 48 sợi | 0,18 | km | |
| CG | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ CHỢ GẠO - ĐÔNG THÁI - HÀNG CHĨNH - MÃ MÂY | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | khoản | |
| CH | HẠNG MỤC XÂY LẮP (Phần A cấp- Vật liệu) | |||
| CI | HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP CHỢ GẠO | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | 1.642,462 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95 mm2 | 365,721 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | 64 | bộ | |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | 42 | bộ | |
| 5 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | 56,56 | m | |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 128,068 | m | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | 518,231 | m | |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | 19 | m | |
| CJ | HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP TRẦN NHẬT DUẬT 1 | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | 309,06 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95 mm2 | 131,098 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | 16 | bộ | |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | 12 | bộ | |
| 5 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | 38,986 | m | |
| 6 | Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 16,16 | m | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | 84,941 | m | |
| CK | HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP CỘT ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | 1.341,078 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95 mm2 | 491,466 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | 48 | bộ | |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | 58 | bộ | |
| 5 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | 154,53 | m | |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 112,514 | m | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | 369,66 | m | |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | 71 | m | |
| CL | HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 1 | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | 446,016 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95 mm2 | 106,353 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | 20 | bộ | |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | 12 | bộ | |
| 5 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | 97,061 | m | |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 74,74 | m | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | 44,339 | m | |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | 19 | m | |
| CM | HẠNG MỤC 5: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 2 | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | 849,612 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | 12 | bộ | |
| CN | Phần A Cấp - B thực Hiện | |||
| CO | HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP CHỢ GẠO | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | 14,082 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | 2,18 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | 2,071 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | 1,55 | 100m | |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | 64 | đầu | |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | 42 | đầu | |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | 0,22 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | 0,34 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | 4,299 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | 2,1 | 100m | |
| CP | HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP TRẦN NHẬT DUẬT 1 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | 2,58 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | 0,48 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | 0,878 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | 0,42 | 100m | |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | 16 | đầu | |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | 12 | đầu | |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | 0,266 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | 0,12 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | 0,381 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | 0,62 | 100m | |
| CQ | HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP CỘT ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | 11,838 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | 1,44 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | 2,836 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | 2,03 | 100m | |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | 48 | đầu | |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | 58 | đầu | |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | 0,63 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | 0,9 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | 2,014 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | 2,76 | 100m | |
| CR | HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 1 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | 3,696 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | 0,72 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | 0,573 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | 0,48 | 100m | |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | 20 | đầu | |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | 12 | đầu | |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | 0,481 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | 0,48 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | 0,579 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | 0,6 | 100m | |
| CS | HẠNG MỤC 5: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | 8,142 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | 0,27 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | 12 | đầu | |
| CT | Phần B thực hiện (Vật tư B cấp) | |||
| CU | HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP CHỢ GẠO | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | 106 | cái | |
| 2 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | 9 | hộp | |
| 3 | Vít nở sắt 60*6 | 60 | cái | |
| 4 | ống co ngót hạ thế a150 | 102,4 | m | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | 8 | m | |
| 6 | Đề can dán hòm Công tơ | 24 | cái | |
| 7 | Biển chỉ dẫn tên lộ | 70 | cái | |
| 8 | Đầu cốt ép M25 | 84 | cái | |
| 9 | Đầu cốt ép M16 | 58 | cái | |
| 10 | Vít nở sắt 60*6 | 48 | cái | |
| 11 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | 6 | hòm | |
| 12 | Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | 3 | hòm | |
| 13 | Hòm 4 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | 1 | hòm | |
| 14 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) | 2 | hòm | |
| 15 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit có vị trí lắp TI (không ATM) | 6 | hòm | |
| 16 | Khóa cầu treo 8 | 18 | cái | |
| CV | HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP TRẦN NHẬT DUẬT 1 | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | 28 | cái | |
| 2 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | 5 | hộp | |
| 3 | Vít nở sắt 60*6 | 20 | cái | |
| 4 | ống co ngót hạ thế a150 | 25,6 | m | |
| 5 | Biển chỉ dẫn tên lộ | 14 | cái | |
| 6 | Đầu cốt ép M25 | 20 | cái | |
| 7 | Đầu cốt ép M16 | 14 | cái | |
| CW | HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP CỘT ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | 106 | cái | |
| 2 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | 23 | hộp | |
| 3 | Vít nở sắt 60*6 | 104 | cái | |
| 4 | ống co ngót hạ thế a150 | 76,8 | m | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | 28 | m | |
| 6 | Đề can dán hòm Công tơ | 60 | cái | |
| 7 | Biển chỉ dẫn tên lộ | 70 | cái | |
| 8 | Đầu cốt ép M25 | 204 | cái | |
| 9 | Đầu cốt ép M16 | 82 | cái | |
| 10 | Vít nở sắt 60*6 | 120 | cái | |
| 11 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | 10 | hòm | |
| 12 | Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | 6 | hòm | |
| 13 | Hòm 4 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | 7 | hòm | |
| 14 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) | 7 | hòm | |
| 15 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit có vị trí lắp TI (không ATM) | 3 | hòm | |
| 16 | Khóa cầu treo 8 | 33 | cái | |
| CX | HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 1 | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | 32 | cái | |
| 2 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | 4 | hộp | |
| 3 | Vít nở sắt 60*6 | 16 | cái | |
| 4 | ống co ngót hạ thế a150 | 32 | m | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | 24 | m | |
| 6 | Đề can dán hòm Công tơ | 22 | cái | |
| 7 | Biển chỉ dẫn tên lộ | 26 | cái | |
| 8 | Đầu cốt ép M25 | 120 | cái | |
| 9 | Đầu cốt ép M16 | 10 | cái | |
| 10 | Vít nở sắt 60*6 | 56 | cái | |
| 11 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | 2 | hòm | |
| 12 | Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | 5 | hòm | |
| 13 | Hòm 4 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | 1 | hòm | |
| 14 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) | 6 | hòm | |
| 15 | Khóa cầu treo 8 | 14 | cái | |
| CY | HẠNG MỤC 5: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 2 | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | 12 | cái | |
| 2 | ống co ngót hạ thế a150 | 19,2 | m | |
| 3 | Dây đồng mềm M50 | 6 | m | |
| 4 | Đầu cốt M50 | 24 | cái | |
| CZ | Phần B thực hiện: Nhân Công-Vận chuyển | |||
| DA | HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP CHỢ GẠO | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 16 | cái | |
| 2 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 2 | cái | |
| 3 | Tháo, lắp công tơ 3 pha có TI | 6 | cái | |
| 4 | Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | 2 | cái | |
| 5 | Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=200A | 6 | cái | |
| 6 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 10 | hộp | |
| 7 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 10 | hộp | |
| 8 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 9 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 10 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV | 32 | đầu | |
| 11 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV | 32 | đầu | |
| 12 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV | 16 | đầu | |
| 13 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV | 16 | đầu | |
| 14 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | 30 | m | |
| 15 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | 30 | m | |
| 16 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 1,055 | km | |
| 17 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ | 15 | bộ | |
| 18 | Thay cột thép từng đoạn bằng thủ công, TL<=5 tấn | 2 | tấn | |
| 19 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | 14 | cột | |
| 20 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 21 | Tháo hộp phân dây | 11 | hộp | |
| 22 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 3 | ca | |
| 23 | Ô tô vận tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột và vật liệu thu hồi | 2 | ca | |
| DB | HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP TRẦN NHẬT DUẬT 1 | |||
| 1 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV | 8 | đầu | |
| 2 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV | 8 | đầu | |
| 3 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV | 3 | đầu | |
| 4 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV | 3 | đầu | |
| 5 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,238 | km | |
| 6 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ | 5 | bộ | |
| 7 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | 8 | cột | |
| 8 | Tháo hộp phân dây | 5 | hộp | |
| 9 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| 10 | Ô tô vận tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| DC | HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP CỘT ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 50 | cái | |
| 2 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 7 | cái | |
| 3 | Tháo, lắp công tơ 3 pha có TI | 3 | cái | |
| 4 | Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | 7 | cái | |
| 5 | Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=200A | 3 | cái | |
| 6 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 8 | hộp | |
| 7 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 8 | hộp | |
| 8 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 9 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 10 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV | 44 | đầu | |
| 11 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV | 44 | đầu | |
| 12 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV | 28 | đầu | |
| 13 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV | 28 | đầu | |
| 14 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | 104 | m | |
| 15 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | 104 | m | |
| 16 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,904 | km | |
| 17 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ | 4 | bộ | |
| 18 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | 22 | cột | |
| 19 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 10 | hộp | |
| 20 | Tháo hộp phân dây | 18 | hộp | |
| 21 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 3 | ca | |
| 22 | Ô tô vận tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| DD | HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 1 | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 16 | cái | |
| 2 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 6 | cái | |
| 3 | Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | 6 | cái | |
| 4 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 5 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 6 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV | 12 | đầu | |
| 7 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV | 12 | đầu | |
| 8 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV | 4 | đầu | |
| 9 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV | 4 | đầu | |
| 10 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | 130 | m | |
| 11 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | 130 | m | |
| 12 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,38 | km | |
| 13 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | 4 | cột | |
| 14 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 15 | Tháo hộp phân dây | 4 | hộp | |
| 16 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| 17 | Ô tô vận tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| DE | HẠNG MỤC 5: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 2 | |||
| 1 | Tháo cáp đi ngầm, TL<= 7,5kg/m | 0,8 | 100m | |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,615 | km | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| DF | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG PHỤC VỤ CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY VIỄN THÔNG TUYẾN PHỐ CHỢ GẠO - ĐÔNG THÁI - HÀNG CHĨNH - MÃ MÂY | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | khoản | |
| DG | HẠNG MỤC XÂY LẮP (Phần vật tư A cấp) | |||
| DH | HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP CHỢ GẠO | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 10 | Tủ | |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | 2.206,143 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | 415,312 | m | |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | 81,5 | m | |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | 491,769 | m | |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | 20,5 | m | |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | 129 | m | |
| DI | HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP TRẦN NHẬT DUẬT 1 | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 4 | Tủ | |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | 407,03 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | 183,416 | m | |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | 21 | m | |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | 72,417 | m | |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | 7 | m | |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | 41,5 | m | |
| DJ | HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP CỘT ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 12 | Tủ | |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | 1.841,937 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | 569,64 | m | |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | 101,5 | m | |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | 302,394 | m | |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | 57,5 | m | |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | 182 | m | |
| DK | HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 1 | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 4 | Tủ | |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | 576,104 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | 121,806 | m | |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | 43 | m | |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | 120,19 | m | |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | 29 | m | |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | 39 | m | |
| DL | HẠNG MỤC 5: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 2 | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | 1.407,536 | m | |
| DM | Phần A Cấp - B thực Hiện | |||
| DN | HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP CHỢ GẠO | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 10 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | 0,815 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm | 26,215 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | 6,413 | 100m | |
| DO | HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP TRẦN NHẬT DUẬT 1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 4 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | 0,21 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm | 5,904 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | 1,209 | 100m | |
| DP | HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP CỘT ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 12 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | 1,015 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm | 24,116 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | 5,419 | 100m | |
| DQ | HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 4 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | 0,43 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm | 6,979 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | 7,409 | 100m | |
| DR | HẠNG MỤC 5: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm | 14,075 | 100m | |
| DS | Phần B thực hiện (Vật tư B cấp) | |||
| DT | HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP CHỢ GẠO | |||
| 1 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | 29 | cái | |
| 2 | Biển sơ đồ 1 sợi | 10 | cái | |
| 3 | Khóa cầu treo 8 | 20 | cái | |
| 4 | Đai ôm cáp | 64 | cái | |
| 5 | Vít nở nhựa 50*5 | 128 | cái | |
| 6 | Nắp che ống HDPE D130/100 | 32 | cái | |
| 7 | Nắp che ống HDPE D110/90 | 30 | cái | |
| 8 | Đai ôm cáp | 141 | cái | |
| 9 | Vít nở nhựa 50*5 | 282 | cái | |
| 10 | Gạch đặc 220x105x60 | 11.166 | viên | |
| 11 | Cát đen mịn | 240,951 | m3 | |
| 12 | Băng báo cáp | 1.238,9 | m | |
| 13 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 87 | viên | |
| 14 | Móng tủ Pillar KT: 750x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | 10 | cái | |
| 15 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 143 | kg | |
| 16 | Thép dẹt 25*4 | 47,4 | kg | |
| 17 | Dây đồng mềm M50mm2 | 52,5 | m | |
| 18 | Đầu cốt M50 | 252 | cái | |
| DU | HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP TRẦN NHẬT DUẬT 1 | |||
| 1 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | 13 | cái | |
| 2 | Biển sơ đồ 1 sợi | 4 | cái | |
| 3 | Khóa cầu treo 8 | 8 | cái | |
| 4 | Đai ôm cáp | 18 | cái | |
| 5 | Vít nở nhựa 50*5 | 36 | cái | |
| 6 | Nắp che ống HDPE D130/100 | 8 | cái | |
| 7 | Nắp che ống HDPE D110/90 | 12 | cái | |
| 8 | Đai ôm cáp | 53 | cái | |
| 9 | Vít nở nhựa 50*5 | 106 | cái | |
| 10 | Gạch đặc 220x105x60 | 2.083 | viên | |
| 11 | Cát đen mịn | 46,912 | m3 | |
| 12 | Băng báo cáp | 231 | m | |
| 13 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 30 | viên | |
| 14 | Móng tủ Pillar KT: 750x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | 4 | cái | |
| 15 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 57,2 | kg | |
| 16 | Thép dẹt 25*4 | 18,96 | kg | |
| 17 | Dây đồng mềm M50mm2 | 15 | m | |
| 18 | Đầu cốt M50 | 72 | cái | |
| DV | HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP CỘT ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | 47 | cái | |
| 2 | Biển sơ đồ 1 sợi | 12 | cái | |
| 3 | Khóa cầu treo 8 | 24 | cái | |
| 4 | Đai ôm cáp | 87 | cái | |
| 5 | Vít nở nhựa 50*5 | 174 | cái | |
| 6 | Nắp che ống HDPE D130/100 | 24 | cái | |
| 7 | Nắp che ống HDPE D110/90 | 50 | cái | |
| 8 | Đai ôm cáp | 261 | cái | |
| 9 | Vít nở nhựa 50*5 | 522 | cái | |
| 10 | Gạch đặc 220x105x60 | 7.369 | viên | |
| 11 | Cát đen mịn | 166,646 | m3 | |
| 12 | Băng báo cáp | 818 | m | |
| 13 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 91 | viên | |
| 14 | Móng tủ Pillar KT: 750x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | 12 | cái | |
| 15 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 171,6 | kg | |
| 16 | Thép dẹt 25*4 | 56,88 | kg | |
| 17 | Dây đồng mềm M50mm2 | 50,5 | m | |
| 18 | Đầu cốt M50 | 260 | cái | |
| DW | HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 1 | |||
| 1 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | 12 | cái | |
| 2 | Biển sơ đồ 1 sợi | 4 | cái | |
| 3 | Khóa cầu treo 8 | 8 | cái | |
| 4 | Đai ôm cáp | 18 | cái | |
| 5 | Vít nở nhựa 50*5 | 36 | cái | |
| 6 | Nắp che ống HDPE D130/100 | 10 | cái | |
| 7 | Nắp che ống HDPE D110/90 | 12 | cái | |
| 8 | Đai ôm cáp | 69 | cái | |
| 9 | Vít nở nhựa 50*5 | 138 | cái | |
| 10 | Gạch đặc 220x105x60 | 2.443 | viên | |
| 11 | Cát đen mịn | 58,752 | m3 | |
| 12 | Băng báo cáp | 270,8 | m | |
| 13 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 31 | viên | |
| 14 | Móng tủ Pillar KT: 750x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | 4 | cái | |
| 15 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 57,2 | kg | |
| 16 | Thép dẹt 25*4 | 18,96 | kg | |
| 17 | Dây đồng mềm M50mm2 | 17 | m | |
| 18 | Đầu cốt M50 | 80 | cái | |
| DX | HẠNG MỤC 5: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 2 | |||
| 1 | Nắp che ống HDPE D130/100 | 12 | cái | |
| 2 | Gạch đặc 220x105x60 | 3.114 | viên | |
| 3 | Cát đen mịn | 66,9 | m3 | |
| 4 | Băng báo cáp | 345,9 | m | |
| 5 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 15 | viên | |
| 6 | Dây đồng mềm M50 | 6 | m | |
| 7 | Đầu cốt M50 | 24 | cái | |
| DY | HẠNG MỤC 6: Cáp Quang và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp quang ADSS/24s/100m | 350 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn ruột gà D20 | 10 | m | |
| 3 | Măng sông cáp quang 24 mối nối | 2 | bộ | |
| 4 | Bộ néo 1 hướng cáp ADSS/100m | 2 | bộ | |
| 5 | Biển báo cáp quang | 6 | cái | |
| DZ | Phần B thực hiện: Nhân Công-Hoàn trả- Vận chuyển | |||
| EA | HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP CHỢ GẠO | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 52,4 | m | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 412,2 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | 12,063 | m3 | |
| 4 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan, bằng thủ công | 67,941 | m3 | |
| 5 | Phá mặt đường BTXM bằng búa căn | 2,096 | m3 | |
| 6 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường BTXM, bằng thủ công | 1,572 | m3 | |
| 7 | Phá hè đá bằng thủ công | 186,405 | m2 | |
| 8 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | 36,962 | m3 | |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 291,838 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 415,268 | m3 | |
| 11 | Phá hè đá bằng thủ công | 3,08 | m2 | |
| 12 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | 0,246 | m3 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,355 | m3 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,53 | m3 | |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | 8,5 | m2 | |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,071 | m3 | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,448 | m3 | |
| 18 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg | 8 | cái | |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 1,084 | m3 | |
| 20 | Phá hè đá bằng thủ công | 2,464 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 1,281 | m3 | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,645 | m3 | |
| 23 | Phá dỡ tường gạch, bằng thủ công | 0,11 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,746 | m3 | |
| 25 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | 150,79 | m2 | |
| 26 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 10,48 | m2 | |
| 27 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | 186,405 | m2 | |
| 28 | Hoàn trả mặt hè đá tại vị trí đặt tạm sau di chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | 2,4642 | m2 | |
| 29 | Hoàn trả mặt hè đá xung quanh móng sau dí chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | 1,019 | m2 | |
| 30 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | 2 | ca | |
| 31 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển ống và vật liệu thi công | 4 | ca | |
| EB | HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP TRẦN NHẬT DUẬT 1 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 9,2 | m | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 16 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | 0,352 | m3 | |
| 4 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan, bằng thủ công | 1,984 | m3 | |
| 5 | Phá mặt đường BTXM bằng búa căn | 0,506 | m3 | |
| 6 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường BTXM, bằng thủ công | 0,382 | m3 | |
| 7 | Phá hè đá bằng thủ công | 57,95 | m2 | |
| 8 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | 4,636 | m3 | |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 55,422 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 64,151 | m3 | |
| 11 | Phá hè đá bằng thủ công | 1,232 | m2 | |
| 12 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | 0,099 | m3 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,542 | m3 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,212 | m3 | |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | 3,4 | m2 | |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,429 | m3 | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,112 | m3 | |
| 18 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg | 2 | cái | |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 0,271 | m3 | |
| 20 | Phá hè đá bằng thủ công | 0,616 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,32 | m3 | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,161 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,159 | m3 | |
| 24 | Tháo tủ hạ thế 3P | 2 | tủ | |
| 25 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | 4,4 | m2 | |
| 26 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 2,53 | m2 | |
| 27 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | 57,95 | m2 | |
| 28 | Hoàn trả mặt hè đá tại vị trí đặt tạm sau di chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | 0,6161 | m2 | |
| 29 | Hoàn trả mặt hè đá xung quanh móng sau dí chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | 0,2548 | m2 | |
| 30 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | 1 | ca | |
| 31 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển ống và vật liệu thi công | 2 | ca | |
| EC | HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP CỘT ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 12,4 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | 0,273 | m3 | |
| 3 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan, bằng thủ công | 1,538 | m3 | |
| 4 | Phá hè đá bằng thủ công | 219,295 | m2 | |
| 5 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | 17,544 | m3 | |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 200,542 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 223,185 | m3 | |
| 8 | Phá hè đá, bằng thủ công | 3,696 | m2 | |
| 9 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | 0,296 | m3 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,626 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,636 | m3 | |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | 10,2 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,286 | m3 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,673 | m3 | |
| 15 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg | 12 | cái | |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 3,696 | m3 | |
| 17 | Phá hè đá bằng thủ công | 3,696 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 1,922 | m3 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,968 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,954 | m3 | |
| 21 | Di chuyển tủ hạ thế 3P | 12 | tủ | |
| 22 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | 3,41 | m2 | |
| 23 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | 219,295 | m2 | |
| 24 | Hoàn trả mặt hè đá tại vị trí đặt tạm sau di chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | 3,6963 | m2 | |
| 25 | Hoàn trả mặt hè đá xung quanh móng sau dí chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | 1,5285 | m2 | |
| 26 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | 1 | ca | |
| 27 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển ống và vật liệu thi công | 2 | ca | |
| ED | HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 1 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 32,2 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | 0,708 | m3 | |
| 3 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan, bằng thủ công | 3,993 | m3 | |
| 4 | Phá hè đá bằng thủ công | 66,425 | m2 | |
| 5 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | 5,424 | m3 | |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 68,906 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 80,028 | m3 | |
| 8 | Phá hè đá bằng thủ công | 1,232 | m2 | |
| 9 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | 0,099 | m3 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,542 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,212 | m3 | |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | 3,4 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,429 | m3 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,168 | m3 | |
| 15 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg | 3 | cái | |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 0,924 | m3 | |
| 17 | Phá hè đá bằng thủ công | 0,924 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,4805 | m3 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,242 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,238 | m3 | |
| 21 | Di chuyển tủ hạ thế 3P | 3 | tủ | |
| 22 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | 8,855 | m2 | |
| 23 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | 66,425 | m2 | |
| 24 | Hoàn trả mặt hè đá tại vị trí đặt tạm sau di chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | 0,9241 | m2 | |
| 25 | Hoàn trả mặt hè đá xung quanh móng sau dí chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | 0,3821 | m2 | |
| 26 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | 1 | ca | |
| 27 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển ống và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| EE | HẠNG MỤC 5: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 2 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 226,6 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, đường BTXM bằng búa căn | 8,61 | m3 | |
| 3 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công | 48,49 | m3 | |
| 4 | Phá hè đá bằng thủ công | 1,43 | m2 | |
| 5 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công | 0,11 | m3 | |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 89,81 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 147,03 | m3 | |
| 8 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | 107,64 | m2 | |
| 9 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | 1,43 | m2 | |
| 10 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển ống và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| EF | HẠNG MỤC 6: Cáp Quang và phụ kiện | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo ≤ 48 sợi | 0,28 | km | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi