Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng (gồm: Chi phí xây lắp + Thiết bị +chi phí HMC + DP)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200208262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trung Kênh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng (gồm: Chi phí xây lắp + Thiết bị +chi phí HMC + DP) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200148708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-07 13:51:00 đến ngày 2020-02-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,454,766,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống dây, thiết bị điện, quạt trần | Chương V-E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V-E-HSMT | 519,5 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V-E-HSMT | 151,75 | m² |
| 4 | Tháo dỡ trần, thủ công | Chương V-E-HSMT | 47,5902 | m² |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 278,5442 | m² |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m | Chương V-E-HSMT | 0,3681 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 0,7642 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 0,8438 | tấn |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Chương V-E-HSMT | 107,487 | m2 |
| 10 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V-E-HSMT | 14,1426 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Vận chuyển tôn mái, hàng rào song sắt, cửa, khuôn cửa cũ,....... xuống kho | Chương V-E-HSMT | 10 | công |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan | Chương V-E-HSMT | 3,8001 | m³ |
| 15 | Tháo dỡ lan can | Chương V-E-HSMT | 51,48 | m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Chương V-E-HSMT | 1,093 | m³ |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-E-HSMT | 344,664 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V-E-HSMT | 2.881,6964 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | Chương V-E-HSMT | 785,159 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V-E-HSMT | 94,7752 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch ceramic, thủ công | Chương V-E-HSMT | 786,8554 | m² |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Chương V-E-HSMT | 181,008 | m² |
| 23 | Tháo dỡ mái ngói mũi hài, thủ công, cao <=4m | Chương V-E-HSMT | 33,2046 | m² |
| 24 | Tháo dỡ mái ngói mũi hài, thủ công, cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 5,076 | m² |
| 25 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, ( tương đương đất C4 ) | Chương V-E-HSMT | 0,3505 | 100m³ |
| 26 | Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, ( tương đương đất C4 ) | Chương V-E-HSMT | 0,3505 | 100m³ |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 0,5227 | m³ |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 0,9821 | m³ |
| 29 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 600x900mm | Chương V-E-HSMT | 344,664 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V-E-HSMT | 181,008 | m2 |
| 31 | Lát gạch đường dốc gạch TERAZO KT 400x400mm | Chương V-E-HSMT | 44,172 | m2 |
| 32 | Bả matít vào tường | Chương V-E-HSMT | 1.588,6698 | m2 |
| 33 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Chương V-E-HSMT | 785,159 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 1.344,7686 | 1m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 2.432,3368 | 1m2 |
| 36 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V-E-HSMT | 94,7752 | m² |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 | Chương V-E-HSMT | 94,7752 | m² |
| 38 | Lát đá granit bậc tam cấp | Chương V-E-HSMT | 9,3809 | m2 |
| 39 | Láng granitô cầu thang | Chương V-E-HSMT | 53,7818 | m2 |
| 40 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E-HSMT | 116,076 | m |
| 41 | Trụ cầu thang gỗ Lim Nam Phi | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ Lim Nam Phi | Chương V-E-HSMT | 16,614 | m |
| 43 | Mua hộp inox 304 dày 2mm làm tay vịn cầu thang, | Chương V-E-HSMT | 82,8467 | kg |
| 44 | Sản xuất lan can inox cầu thang | Chương V-E-HSMT | 0,0826 | tấn |
| 45 | Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V-E-HSMT | 4,6519 | m2 |
| 46 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V-E-HSMT | 14,9526 | m² |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 1,8357 | m³ |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V-E-HSMT | 29,8 | m² |
| 49 | Mua hộp inox 304 dày 1.2mm làm tay vịn lan can hành lang | Chương V-E-HSMT | 339,7859 | kg |
| 50 | Mua ống inox 304 dày 2mm làm tay vịn lan can hành lang, | Chương V-E-HSMT | 216,0828 | kg |
| 51 | Sản xuất lan can hành lang | Chương V-E-HSMT | 0,5542 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can hành lang | Chương V-E-HSMT | 59,328 | m² |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Chương V-E-HSMT | 47,5902 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch Viglacera KT 600x600mm | Chương V-E-HSMT | 631,9305 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V-E-HSMT | 110,8516 | m2 |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,8438 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, dày 0.42mm | Chương V-E-HSMT | 2,7854 | 100m² |
| 58 | Tôn úp nóc khổ 300, dày 0.4mm | Chương V-E-HSMT | 39,86 | m |
| 59 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=4m | Chương V-E-HSMT | 0,332 | 100m² |
| 60 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 0,0508 | 100m² |
| 61 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước | Chương V-E-HSMT | 47,5902 | m2 |
| 62 | Mua inox vuông 12x12x1,4 làm hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 63 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 12x12mm | Chương V-E-HSMT | 0,5347 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 88,0364 | m² |
| 65 | Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ Lim Nam Phi kích thước 60x140 | Chương V-E-HSMT | 537,9 | m |
| 66 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 67 | Sản xuất cửa đi panô kính, gỗ Lim Nam Phi | Chương V-E-HSMT | 84,145 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa sổ panô kính , gỗ Lim Nam Phi | Chương V-E-HSMT | 69,345 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-E-HSMT | 153,49 | m² |
| 70 | Mua nẹp phào 10x40 | Chương V-E-HSMT | 458 | m |
| 71 | Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V-E-HSMT | 164,6445 | m2 |
| 72 | Sơn cửa kính 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V-E-HSMT | 306,98 | m2 |
| 73 | Khoá tay gạt cửa đi, khoá inox | Chương V-E-HSMT | 32 | cái |
| 74 | Bản lề inox | Chương V-E-HSMT | 781 | bộ |
| 75 | Cremon cửa KZo (không khóa) | Chương V-E-HSMT | 32 | bộ |
| 76 | Cremon cụm 23 (cửa sổ) | Chương V-E-HSMT | 31 | bộ |
| 77 | Vách kính cố định nhôm hệ, có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng Việt Nhật 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 37,2 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 10,7124 | 100m² |
| 79 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc chống mối ( MH B12 ) | Chương V-E-HSMT | 108 | 1m |
| 80 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc chống mối (MH B22) | Chương V-E-HSMT | 237 | 1m |
| 81 | Phòng mối mặt nền nhà ( MH 161 ) | Chương V-E-HSMT | 407 | m2 |
| 82 | Tủ điện tổng KT 600x400x130 | Chương V-E-HSMT | 1 | tủ |
| 83 | Tủ điện tổng KT 500x400x130 | Chương V-E-HSMT | 2 | tủ |
| 84 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 3-6 Module | Chương V-E-HSMT | 22 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A-25kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Đèn báo pha + cầu chì 5A | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-150/5 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A-10kA | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 32A-6kA | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A-6kA | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 25A-6kA | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A-6kA | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20A-6kA | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A-6kA | Chương V-E-HSMT | 40 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A-6kA | Chương V-E-HSMT | 25 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 3 hạt ( mặt + đế âm ) | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt ( mặt + đế âm ) | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ( mặt + đế âm ) | Chương V-E-HSMT | 25 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất ( mặt + đế âm ) | Chương V-E-HSMT | 98 | cái |
| 101 | Lắp đặt đế âm công tắc + ổ cắm | Chương V-E-HSMT | 133 | cái |
| 102 | Lắp đặt đèn tán quang hai bóng dài 1.2m loại M10-2x36w/T8 | Chương V-E-HSMT | 54 | bộ |
| 103 | Đèn bán cầu ốp trần đế nhựa bóng Compact-22W | Chương V-E-HSMT | 32 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-E-HSMT | 30 | cái |
| 105 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 106 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 80 | m |
| 107 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 20 | m |
| 108 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 240 | m |
| 109 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 120 | m |
| 110 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 300 | m |
| 111 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 150 | m |
| 112 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 85 | m |
| 113 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 85 | m |
| 114 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 700 | m |
| 115 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 700 | m |
| 116 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 750 | m |
| 117 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D40/32 | Chương V-E-HSMT | 20 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D25/20 | Chương V-E-HSMT | 270 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D20/16 | Chương V-E-HSMT | 700 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D16/12 | Chương V-E-HSMT | 800 | m |
| 122 | Móc treo quạt sắt D16 | Chương V-E-HSMT | 30 | cái |
| 123 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Chương V-E-HSMT | 2,295 | m³ |
| 124 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,023 | 100m³ |
| 125 | Cọc tiếp địa mạ đồng D15, L=2.5m | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V-E-HSMT | 2 | cọc |
| 127 | Dây đồng trần M50mm2 | Chương V-E-HSMT | 3,52 | m |
| 128 | Cáp Cu/PVC 50mm2 | Chương V-E-HSMT | 10 | m |
| 129 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 131 | Ống luồn dây D25/20 | Chương V-E-HSMT | 8 | m |
| 132 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Chương V-E-HSMT | 1 | 100m |
| 133 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Chương V-E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 134 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 135 | Bảo ôn ống đồng dày 13mm D6 | Chương V-E-HSMT | 1 | 100m |
| 136 | Bảo ôn ống đồng dày 13mm D9 | Chương V-E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 137 | Bảo ôn ống đồng dày 13mm D16 | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V-E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V-E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 140 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 10mm, ĐK 21mm | Chương V-E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 141 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 10mm, ĐK 27mm | Chương V-E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 142 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 730 | m |
| 143 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 180 | m |
| 144 | Giá đỡ giàn nóng 12.000 BTU ( thép L30x30x3) | Chương V-E-HSMT | 15 | bộ |
| 145 | Giá đỡ giàn nóng 18.000 BTU ( thép L40x40x3) | Chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 146 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Chương V-E-HSMT | 14,58 | m³ |
| 147 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,1458 | 100m³ |
| 148 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 150 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng L63x63x5, L=2.5m | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 151 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V-E-HSMT | 7 | cọc |
| 152 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Chương V-E-HSMT | 83 | m |
| 153 | Chân bật trên nóc + dọc tường, thép tròn trơn 10 | Chương V-E-HSMT | 50 | kg |
| 154 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=14mm | Chương V-E-HSMT | 34,1 | m |
| 155 | Đo điện trở | Chương V-E-HSMT | 1 | ca |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Chương V-E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V-E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V-E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V-E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V-E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa 90độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa 90độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20 | Chương V-E-HSMT | 39 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25 (3/4) | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 | Chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20 | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu d=40/32mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu d=32/25mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu d=25/20mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=25mm | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 178 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V-E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V-E-HSMT | 1,27 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V-E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V-E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V-E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 184 | Lắp đặt Y nhựa 45độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=110mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt Y nhựa 45độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90mm | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 186 | Lắp đặt Y nhựa 45độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=76mm | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 187 | Lắp đặt chếch nhựa 135độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V-E-HSMT | 31 | cái |
| 188 | Lắp đặt chếch nhựa 135độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V-E-HSMT | 52 | cái |
| 189 | Lắp đặt chếch nhựa 135độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa 90độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/42mm | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/76mm | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 195 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, ĐK 110mm | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 196 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, ĐK 90mm | Chương V-E-HSMT | 32 | cái |
| 197 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, ĐK 76mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, ĐK 60mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, ĐK 42mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 201 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 202 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 203 | Lắp đặt phễu thu mưa, ĐK 110mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 76mm | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 205 | Xi phông UPVC D76 | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 206 | Lắp đặt van phao điện (CBG 06/2018 - Bắc Giang) | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 207 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm ( 2 chiều ) | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm ( 2 chiều ) | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm ( 2 chiều ) | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 210 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm ( 2 chiều ) | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 211 | Van một chiều đồng (PN8) | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 212 | Van phao cơ D25 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V-E-HSMT | 2 | bể |
| 214 | Bình nước nóng năng lượng mặt trời (300L) | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 215 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V-E-HSMT | 12,66 | m² |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Chương V-E-HSMT | 146,9901 | m² |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m | Chương V-E-HSMT | 0,6956 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Chương V-E-HSMT | 41,7235 | m³ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Chương V-E-HSMT | 7,0332 | m³ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Chương V-E-HSMT | 3,1862 | m³ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Chương V-E-HSMT | 17,993 | m³ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu móng gạch đá, búa căn | Chương V-E-HSMT | 38,7909 | m³ |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 103,5 | m² |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m | Chương V-E-HSMT | 0,4753 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Chương V-E-HSMT | 7,2563 | m³ |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Chương V-E-HSMT | 128,9799 | m³ |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Chương V-E-HSMT | 120,342 | m³ |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Chương V-E-HSMT | 88,7468 | m³ |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Chương V-E-HSMT | 7,8311 | m³ |
| 16 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V-E-HSMT | 9,064 | m² |
| 17 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công | Chương V-E-HSMT | 29,403 | m² |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Chương V-E-HSMT | 34,9666 | m³ |
| 19 | Phá dỡ kết cấu móng gạch đá, búa căn | Chương V-E-HSMT | 26,9534 | m³ |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Chương V-E-HSMT | 30 | m² |
| 21 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40cm | Chương V-E-HSMT | 7 | cây |
| 22 | Đào xúc phế thải, máy đào <=0,8m3, ( tương đương đất C4 ) | Chương V-E-HSMT | 7,038 | 100m³ |
| 23 | Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, ( tương đương đất C2 ) | Chương V-E-HSMT | 1,7 | 100m³ |
| 24 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, ( tương đương đất C4 ) | Chương V-E-HSMT | 8,738 | 100m³ |
| 25 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, ( tương đương đất C4 ) | Chương V-E-HSMT | 8,738 | 100m³ |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VĂN HOÁ XÃ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Chương V-E-HSMT | 4,4547 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,3286 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 27,6104 | m³ |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 1,1906 | 100m² |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,945 | 100m² |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V-E-HSMT | 1,1211 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 1,1481 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V-E-HSMT | 1,4193 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V-E-HSMT | 1,0212 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mm | Chương V-E-HSMT | 4,7397 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 115,8456 | m³ |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc không nung, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 71,1773 | m³ |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 2,597 | 100m³ |
| 14 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 1,5712 | 100m³ |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 1,8577 | 100m³ |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 47,2815 | m³ |
| 17 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 0,1504 | 100m² |
| 18 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 2,9334 | 100m² |
| 19 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 3,7606 | 100m² |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,6002 | 100m² |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 0,3971 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 0,1439 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 1,9441 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK20mm, cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 0,3896 | tấn |
| 25 | Mua thép bản mã dày 10mm đầu cột ( CBG 10/2018 - Bắc Giang ) | Chương V-E-HSMT | 72,54 | kg |
| 26 | Lắp bản mã vào đầu cột | Chương V-E-HSMT | 0,0725 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 0,6146 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 0,1562 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 4,2019 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 0,3487 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 2,1621 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 1,1817 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 0,1209 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 0,1215 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK12-14-18mm, cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 0,4276 | tấn |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 12,3422 | m³ |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 24,5859 | m³ |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 40,2145 | m³ |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 4,3521 | m³ |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 120,9138 | m³ |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 2,6072 | m³ |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 2,0295 | m³ |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 6,5305 | m³ |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 2,8792 | m³ |
| 46 | Mua thép hình L80x7 để làm vì kèo thép mái, | Chương V-E-HSMT | 2.177,2025 | kg |
| 47 | Mua thép hình L56x5 để làm vì kèo thép mái, | Chương V-E-HSMT | 195,16 | kg |
| 48 | Mua thép hình L63x5 để làm vì kèo thép mái, | Chương V-E-HSMT | 1.535,2758 | kg |
| 49 | Mua thép hình L50x5 để làm vì kèo thép mái, | Chương V-E-HSMT | 347,7928 | kg |
| 50 | Mua thép tấm dày 8-10mm để làm bản mã vì kèo, | Chương V-E-HSMT | 1.626,597 | kg |
| 51 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m | Chương V-E-HSMT | 5,7007 | tấn |
| 52 | Mua thép hình L50*5 để làm giằng kèo mái, | Chương V-E-HSMT | 486,8955 | kg |
| 53 | Mua thép tấm dày 5mm để làm bản mã vì kèo, | Chương V-E-HSMT | 108,801 | kg |
| 54 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V-E-HSMT | 0,5786 | tấn |
| 55 | Mua thép hình C100x46x3 để làm xà gồ mái, | Chương V-E-HSMT | 2,3748 | kg |
| 56 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V-E-HSMT | 5,7007 | tấn |
| 57 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Chương V-E-HSMT | 0,5786 | tấn |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 2,3169 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 2,3169 | tấn |
| 60 | Bu lông D12 | Chương V-E-HSMT | 75 | cái |
| 61 | Bu lông D20 | Chương V-E-HSMT | 48 | cái |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V-E-HSMT | 458,4633 | m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn mát 3 lớp, lớp tôn bề mặt dày 0.42mm | Chương V-E-HSMT | 4,5091 | 100m² |
| 64 | Tấm tôn úp nóc Austnam, góc xối, khổ 400, dày 0.4mm | Chương V-E-HSMT | 65,5072 | m |
| 65 | Trần nhôm nhựa, hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V-E-HSMT | 300,3668 | m2 |
| 66 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước | Chương V-E-HSMT | 17,6106 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 196,4442 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 1.028,3127 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V-E-HSMT | 139,7103 | m² |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M50 | Chương V-E-HSMT | 29,6865 | m² |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E-HSMT | 28,4128 | m² |
| 72 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E-HSMT | 454,7623 | m² |
| 73 | Trát vẩy tường vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 50,778 | m² |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E-HSMT | 146,49 | m |
| 75 | Trát chỉ lõm, vữa XM cát mịn M75 (NCx0,6) | Chương V-E-HSMT | 125,5 | m |
| 76 | Trát đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 120 | m |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 226,1307 | 1m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 1.651,1981 | 1m2 |
| 79 | Lát gạch gốm màu đỏ KT gạch 500x500mm | Chương V-E-HSMT | 476,6128 | m2 |
| 80 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V-E-HSMT | 171,8434 | m² |
| 81 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 174,5923 | m² |
| 82 | Mua thép hộp đen dày1.2-1.4mm làm lan can hành lang | Chương V-E-HSMT | 509,7114 | kg |
| 83 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V-E-HSMT | 48,3121 | m2 |
| 84 | Sản xuất lan can sắt | Chương V-E-HSMT | 0,5082 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-E-HSMT | 49,759 | m² |
| 86 | Sản xuất khuôn cửa kép gỗ Lim Nam Phi kích thước 60x250 | Chương V-E-HSMT | 58,8 | m |
| 87 | Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ Lim Nam Phi kích thước 60x135 | Chương V-E-HSMT | 179,2 | m |
| 88 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V-E-HSMT | 58,8 | m |
| 89 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V-E-HSMT | 179,2 | m |
| 90 | Sản xuất cửa đi panô kính, gỗ Lim Nam Phi | Chương V-E-HSMT | 40,374 | m2 |
| 91 | Sản xuất cửa sổ panô kính , gỗ Lim Nam Phi | Chương V-E-HSMT | 48,147 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-E-HSMT | 88,521 | m² |
| 93 | Mua nẹp phào 10x40 | Chương V-E-HSMT | 186,2 | m |
| 94 | Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V-E-HSMT | 71,862 | m2 |
| 95 | Sơn cửa kính 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V-E-HSMT | 177,0432 | m2 |
| 96 | Khoá tay gạt cửa đi, khoá inox | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 97 | Bản lề inox | Chương V-E-HSMT | 309 | bộ |
| 98 | Cremon cửa KZo (không khóa) | Chương V-E-HSMT | 16 | bộ |
| 99 | Cremon cụm 23 (cửa sổ) | Chương V-E-HSMT | 37 | bộ |
| 100 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V-E-HSMT | 1,3 | m2 |
| 101 | Bộ phụ kiện cửa đi KinLong 1 cánh đồng bộ khóa đa điểm, bản lề 3D | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Khóa cửa tay bẻ đài loan | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Vách kính cố định hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng Việt Nhật 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 104 | Mua thép vuông 14x14 làm hoa sắt cửa, hao hụt 1.025, trọng lượng 1,54kg/md | Chương V-E-HSMT | 429,0963 | kg |
| 105 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm | Chương V-E-HSMT | 0,4294 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V-E-HSMT | 38,1192 | m2 |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 55,685 | m² |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 8,7673 | 100m² |
| 109 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Chương V-E-HSMT | 0,1257 | 100m³ |
| 110 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,0645 | 100m² |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 4,8097 | m³ |
| 112 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 5,9406 | m³ |
| 113 | Xây móng bằng gạch đặc không nung, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 1,6939 | m³ |
| 114 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 15,3436 | m³ |
| 115 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0607 | 100m³ |
| 116 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,0575 | 100m³ |
| 117 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V-E-HSMT | 9,2358 | m² |
| 118 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 9,2358 | 1m2 |
| 119 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 1,4632 | m³ |
| 120 | Láng granitô nền đường dốc khía mạch xương cá | Chương V-E-HSMT | 14,6323 | m2 |
| 121 | Láng granitô tam cấp | Chương V-E-HSMT | 69,6872 | m2 |
| 122 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E-HSMT | 153,6 | m |
| 123 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc chống mối. | Chương V-E-HSMT | 108 | 1m |
| 124 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn lỗ, bơm thuốc | Chương V-E-HSMT | 237 | 1m |
| 125 | Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch EC | Chương V-E-HSMT | 407 | 1m2 |
| 126 | Tủ điện tổng KT 500x400x130 | Chương V-E-HSMT | 1 | tủ |
| 127 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 3-6 Module | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt các MCB 3 pha 25A | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Đèn báo pha + cầu chì 5A | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-150/5 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 100A-25kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 25A-6kA | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 25A-6kA | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A-6kA | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A-6kA | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A-6kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A ( mặt + đế âm ) | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A ( mặt + đế âm ) | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A ( mặt + đế âm ) | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất ( mặt + đế âm ) | Chương V-E-HSMT | 31 | cái |
| 142 | Bộ đèn led panel 600x600 âm trần - 50w | Chương V-E-HSMT | 44 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn tán quang hai bóng dài 1.2m loại M8-2x36w/T8 | Chương V-E-HSMT | 15 | bộ |
| 144 | Đèn bán cầu ốp trần đế nhựa bóng led -25w | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 145 | Quạt treo tường công nghiệp D650-220w | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1.4m -80w | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 148 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 149 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 360 | m |
| 150 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 90 | m |
| 151 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 280 | m |
| 152 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 140 | m |
| 153 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 190 | m |
| 154 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 100 | m |
| 155 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 420 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa D25 | Chương V-E-HSMT | 230 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Chương V-E-HSMT | 170 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Chương V-E-HSMT | 400 | m |
| 159 | Móc treo quạt sắt D16 | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 160 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Chương V-E-HSMT | 2,295 | m³ |
| 161 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,023 | 100m³ |
| 162 | Cọc tiếp địa mạ đồng D15, L=2.4m | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V-E-HSMT | 2 | cọc |
| 164 | Dây đồng trần M50mm2 | Chương V-E-HSMT | 5,15 | m |
| 165 | Cáp Cu/PVC 50mm2 | Chương V-E-HSMT | 11,2 | m |
| 166 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 167 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 168 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Chương V-E-HSMT | 14,58 | m³ |
| 169 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,1458 | 100m³ |
| 170 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 172 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng L63x63x5, L=2.5m | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 173 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V-E-HSMT | 8 | cọc |
| 174 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 175 | Chân bật trên nóc + dọc tường, thép tròn trơn 10 | Chương V-E-HSMT | 53 | kg |
| 176 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=14mm | Chương V-E-HSMT | 25 | m |
| 177 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 178 | Đo điện trở | Chương V-E-HSMT | 1 | ca |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V-E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 180 | Lắp đặt chếch - cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 181 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, ĐK 90mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt phễu thu nước mưa, ĐK 110mm | Chương V-E-HSMT | 0,68 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Chương V-E-HSMT | 0,2508 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn gỗ lót móng dài cọc, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,0357 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 1,3126 | m³ |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,0472 | 100m² |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V-E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V-E-HSMT | 0,0235 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,6838 | m³ |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc không nung, dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 5,3393 | m³ |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc không nung, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 6,7815 | m³ |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,1191 | 100m³ |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0245 | 100m³ |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 1,2258 | m³ |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 1,7171 | m³ |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 7,8914 | m³ |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,1664 | 100m² |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-E-HSMT | 0,2443 | 100m² |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,0234 | 100m² |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao <=4m | Chương V-E-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, cao <=4m | Chương V-E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 0,2202 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, cao <=4m | Chương V-E-HSMT | 0,0026 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, cao <=4m | Chương V-E-HSMT | 0,0089 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,1771 | m³ |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 2,46 | m³ |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,1056 | m³ |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài) | Chương V-E-HSMT | 69,082 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát trong | Chương V-E-HSMT | 29,0134 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E-HSMT | 20,6518 | m² |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E-HSMT | 19,08 | m |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 69,082 | 1m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 49,6652 | 1m2 |
| 34 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V-E-HSMT | 3,91 | m2 |
| 35 | Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) | Chương V-E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 36 | Khóa tay bẻ Đài Loan đồng bộ của đi ( CBG 07/2018- Bắc Ninh) | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Chốt cửa đi | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Vách ngăn vệ sinh Compac | Chương V-E-HSMT | 11,646 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 0,5549 | 100m² |
| 40 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Chương V-E-HSMT | 12,2936 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V-E-HSMT | 38,076 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 20,5 | m² |
| 43 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15 | Chương V-E-HSMT | 15,5584 | m² |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Đèn led Panel tròn 25w | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x2.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 15 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x1.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V-E-HSMT | 12 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V-E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32/20mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V-E-HSMT | 13 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 20mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 25mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 32mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V-E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V-E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V-E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm, 90/34mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/42mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Phụ kiện phòng tắm inox 6 chi tiết. | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt xí bệt | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt van phao điện D25 | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V-E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 90 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Chương V-E-HSMT | 0,0581 | 100m³ |
| 94 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0213 | 100m³ |
| 95 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,0079 | 100m² |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 0,3885 | m³ |
| 97 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,0195 | 100m² |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V-E-HSMT | 0,0354 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0197 | tấn |
| 100 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,4503 | m³ |
| 101 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung M100, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 1,7242 | m³ |
| 102 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E-HSMT | 8,052 | m² |
| 103 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E-HSMT | 8,052 | m² |
| 104 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM 100 | Chương V-E-HSMT | 1,5675 | m² |
| 105 | Đánh bóng bể phốt bằng xi măng nguyên chất | Chương V-E-HSMT | 4 | m² |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,0148 | 100m² |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,0198 | tấn |
| 108 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V-E-HSMT | 0,2402 | m³ |
| 109 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Chương V-E-HSMT | 1,9435 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,3616 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 12,518 | m³ |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,7241 | 100m² |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,1394 | 100m² |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V-E-HSMT | 0,1969 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0318 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-16mm | Chương V-E-HSMT | 0,6869 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 14,3201 | m³ |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc không nung, dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 32,9719 | m³ |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc không nung, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 53,4785 | m³ |
| 12 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,8106 | m³ |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V-E-HSMT | 0,8106 | 100m³ |
| 14 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,1853 | 100m² |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, cao <=4m | Chương V-E-HSMT | 0,0255 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, cao <=4m | Chương V-E-HSMT | 0,0931 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,529 | m³ |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 18,6546 | m³ |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 5,3166 | m³ |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 30,1725 | m³ |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,9242 | 100m² |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao <=4m | Chương V-E-HSMT | 0,1418 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao <=4m | Chương V-E-HSMT | 0,6247 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 6,3369 | m³ |
| 25 | Mua lan BT đúc sẵn KT35x120mm (cả lắp dựng) | Chương V-E-HSMT | 884 | cái |
| 26 | Mua lan BT đúc sẵn KT60x70mm (cả lắp dựng) | Chương V-E-HSMT | 105,2 | md |
| 27 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, cột trụ bằng keo dán | Chương V-E-HSMT | 45,7664 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V-E-HSMT | 166,6555 | m² |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V-E-HSMT | 836,488 | m² |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 1.003,1435 | 1m2 |
| 31 | Dán chữ mạ đồng biển trụ sở | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Cổng xếp inox co dãn tự động | Chương V-E-HSMT | 6 | m |
| 33 | Mua thép hộp đen dày 2ly làm cánh cổng phụ, | Chương V-E-HSMT | 0,0363 | tấn |
| 34 | Mua thép hộp đen dày 1.4ly làm cánh cổng phụ, | Chương V-E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 35 | Tôn dày 0.45ly bịt cánh cổng | Chương V-E-HSMT | 0,7992 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V-E-HSMT | 3,9168 | m2 |
| 37 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan 16x16mm | Chương V-E-HSMT | 0,0539 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-E-HSMT | 3,84 | m² |
| 39 | Bánh xe | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Khóa cổng Việt Tiệp | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,823 | 100m³ |
| 42 | Lớp lót nilong tái sinh | Chương V-E-HSMT | 823 | m2 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 123,45 | m³ |
| 44 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V-E-HSMT | 16,5 | 10m |
| 45 | Lát gạch TERAZO KT 400x400 | Chương V-E-HSMT | 823 | m2 |
| 46 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Chương V-E-HSMT | 0,0441 | 100m³ |
| 47 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,081 | 100m² |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 1,2954 | m³ |
| 49 | Xây móng bằng gạch đặc không nung, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 2,1373 | m³ |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 2,6717 | m³ |
| 51 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm | Chương V-E-HSMT | 56,0832 | m2 |
| 52 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Chương V-E-HSMT | 1,2088 | 100m³ |
| 53 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0986 | 100m³ |
| 54 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,2532 | 100m² |
| 55 | Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giác | Chương V-E-HSMT | 0,0394 | 100m² |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 14,7802 | m³ |
| 57 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch đặc không nung, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 23,019 | m³ |
| 58 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,76 | 100m² |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 4,3894 | m³ |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (trát trong | Chương V-E-HSMT | 124,92 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 37,76 | m² |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,3399 | 100m² |
| 63 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V-E-HSMT | 7,6514 | m³ |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,6753 | tấn |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Chương V-E-HSMT | 92 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Chương V-E-HSMT | 0,2209 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,1875 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 4,0699 | m³ |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,1248 | 100m² |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,1968 | 100m² |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V-E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0407 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V-E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 3,784 | m³ |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc không nung, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 2,4772 | m³ |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,1233 | 100m³ |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,052 | 100m³ |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 11,5818 | m³ |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 0,5712 | m³ |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 11,4297 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Chương V-E-HSMT | 11,4297 | m² |
| 17 | Mua thép fi 16-18 làm khung nhà xe | Chương V-E-HSMT | 57,72 | kg |
| 18 | Mua thép ống đen làm khung nhà xe | Chương V-E-HSMT | 303,0664 | kg |
| 19 | Mua thép bản | Chương V-E-HSMT | 94,962 | kg |
| 20 | Mua thép hộp đen | Chương V-E-HSMT | 199,8377 | kg |
| 21 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V-E-HSMT | 0,3093 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Chương V-E-HSMT | 0,3093 | tấn |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V-E-HSMT | 0,2825 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V-E-HSMT | 0,2825 | tấn |
| 25 | Mua thép hộp làm xà gồ mái chiều dày 1.7ly | Chương V-E-HSMT | 403,4066 | kg |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,4074 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,4074 | tấn |
| 28 | Mua bulong M18 | Chương V-E-HSMT | 48 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V-E-HSMT | 53,9681 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0.42ly | Chương V-E-HSMT | 1,17 | 100m² |
| 31 | Tôn úp nóc | Chương V-E-HSMT | 62,4 | m |
| G | HẠNG MỤC: BỂ PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,1492 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,1492 | 100m³ |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giác | Chương V-E-HSMT | 0,3295 | 100m² |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,1576 | 100m² |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 5,9592 | m³ |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6-8 mm | Chương V-E-HSMT | 0,0607 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,8623 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 10,9723 | m³ |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,6137 | m³ |
| 10 | Xây gạch đặc không nung xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 1,1611 | m³ |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 0,8397 | m³ |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,0165 | 100m³ |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 15,0092 | m² |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V-E-HSMT | 55,2954 | m2 |
| 15 | Ốp đá xẻ | Chương V-E-HSMT | 5,8979 | m2 |
| 16 | Máy bơm chuyên dụng | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65mm | Chương V-E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Chương V-E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Chương V-E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=65mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=65mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=20mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt bộ ba thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt bộ ba thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ BƠM + BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 2 | Bulong M12 | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Mua thép ống mạ kẽm dày 1.6-1.9mm làm cột trụ | Chương V-E-HSMT | 38,988 | kg |
| 4 | Mua thép tấm làm bản mã chân cột | Chương V-E-HSMT | 1,662 | kg |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V-E-HSMT | 2,548 | m2 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V-E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Chương V-E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 8 | Mua thép hộp làm xà gồ dày 1-1.9mm | Chương V-E-HSMT | 32,199 | kg |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V-E-HSMT | 2,412 | m2 |
| 10 | Sản xuất xà gồ | Chương V-E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 12 | Mua thép hộp làm cửa dày 1-1.9mm | Chương V-E-HSMT | 4,014 | kg |
| 13 | Mua thép lá làm bịt cửa | Chương V-E-HSMT | 9,703 | kg |
| 14 | Mua sắt vuông đặc làm cửa | Chương V-E-HSMT | 0,404 | kg |
| 15 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Chương V-E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V-E-HSMT | 2,42 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V-E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 18 | Bản lề | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | khóa cửa | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Vách nhôm kính, khung sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 1,2mm), kính Việt Nhật dày 5 mm | Chương V-E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V-E-HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 22 | Tôn máng nước khổ 400 dày 0.45 | Chương V-E-HSMT | 2,22 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V-E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 24 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Chương V-E-HSMT | 0,351 | 100m³ |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 1,772 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D6-8 mm | Chương V-E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mm | Chương V-E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D14-18 mm | Chương V-E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao <=4m | Chương V-E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, cao <=4m | Chương V-E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 3,505 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V-E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,114 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,746 | m3 |
| 39 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 6,098 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong | Chương V-E-HSMT | 34,408 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Chương V-E-HSMT | 8,88 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 11,12 | m2 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Chương V-E-HSMT | 0,481 | 100m³ |
| 45 | Thang inox D12 | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Chương V-E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC (bao gồm cả ắc quy (Battery)) | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo khói | Chương V-E-HSMT | 2,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt | Chương V-E-HSMT | 1,9 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V-E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V-E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V-E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V-E-HSMT | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V-E-HSMT | 6,6 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V-E-HSMT | 7,4 | 5 đèn |
| 11 | Điện trở cuối kênh | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Máy bơm phòng cháy chữa cháy Ebarra (Nhập khẩu Italia) MD 50-200/11 công suất 15HP/11kW/380V; Q= 400-1200 lít/phút; H= 55-38m | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Chương V-E-HSMT | 1 | máy |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 0,1m3 | Chương V-E-HSMT | 1 | bồn |
| 17 | Lắp đặt rọ bơm, đường kính van d=80mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=80mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=80mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=80mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van bi, đường kính van d=15mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van phao đồng | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng (TQ) | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Tủ điều khiển 1 máy bơm điện, công suất 20HP | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Chương V-E-HSMT | 10 | kênh |
| 27 | Vòi chữa cháy PVC có khớp nối (Trung Quốc) Loại D50mm-10Bar -20m | Chương V-E-HSMT | 4 | cuộn |
| 28 | Lăng phun đã có 1 ren trong (KY 51) | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Van góc GN +ren trong KY51 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tủ đựng vòi chữa cháy (50x60x18) | Chương V-E-HSMT | 4 | hộp |
| 31 | Lắp bảng Nội quy PCCC | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 32 | Lắp bảng Tiêu lệnh PCCC | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 33 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Chương V-E-HSMT | 14 | bình |
| 34 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V-E-HSMT | 28 | bình |
| 35 | Lắp đặt Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| J | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V-E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V-E-HSMT | 1 | Khoản |
| K | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tivi Samsung 50" | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Amli Boston | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Micsro Boston | Chương V-E-HSMT | 3 | chiếc |
| 4 | Loa treo tường Bose ( 2 loa/bộ ) | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bộ trình chiếu ( máy chiếu, màn chiếu, bút chì ) | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cờ tổ quốc | Chương V-E-HSMT | 2 | chiếc |
| 7 | Cờ Đảng | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Tượng Bác Hồ bán thân bằng đồng đỏ ( cao 70cm) | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 9 | Hoa sen tượng Bác Hồ ( hoa lụa ) | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bục để tượng Bác Hồ bằng gỗ | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 11 | Phông nhung hội trường màu xanh rêu | Chương V-E-HSMT | 47,5 | m2 |
| 12 | Rèm đỏ sau tượng bác | Chương V-E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 13 | Băng khẩu hiệu Alu vàng gương ( Đảng CSVN Quang vinh muôn năm ) | Chương V-E-HSMT | 6,5 | m |
| 14 | Biểu tượng ngôi sao vàng, búa liềm ( ĐK 50cm) | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Cờ dây tam giác nhiều màu ( 1 dây dài 10m) | Chương V-E-HSMT | 10 | dây |
| 16 | Cờ dây Tổ quốc - Đảng ( 1 dây dài 10m có 30 cờ ) | Chương V-E-HSMT | 10 | dây |
| 17 | Bục đứng phát biểu | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 18 | Hoa lụa bục phát biểu | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Bàn hội nghị 1.2x0.5x0.75m | Chương V-E-HSMT | 97 | chiếc |
| 20 | Ghế gỗ tự nhiên | Chương V-E-HSMT | 290 | chiếc |
| 21 | Tủ để tài liệu, sách | Chương V-E-HSMT | 2 | chiếc |
| 22 | Bảng tin treo tường có kính lùa ( bảng ghim ) | Chương V-E-HSMT | 2 | chiếc |
| 23 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC ( mica ) | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Bảng cấm hút thuốc, cấm lửa ( mica ) | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Bảng nội quy nhà văn hoá 0.6x0.8 ( mica ) | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 26 | Hoa bàn đại biểu | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Điều hoa cây Daikin FVG05BV - Nhật Bản | Chương V-E-HSMT | 4 | chiếc |
| 28 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều 9000BTU FTKS25GVMV - Nhật Bản | Chương V-E-HSMT | 15 | bộ |
| 29 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều 16000BTU FTKS45SVMV - Nhật Bản | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều 18000 BTU FTKS50SVMV - Nhật Bản | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Bình nước nóng lạnh năng lượng mặt trời ( 300L) SHC Gold - Thái dương năng | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Mua hòn non bộ | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Vòi phun dạng sao chổi | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| L | CHI PHÍ DỰ PHÒNG: | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chương V-E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi