Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200151947-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng Trần Lê C.O
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20191150115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-22 00:35:00 đến ngày 2020-02-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 64,029,617,979 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG (CHI PHÍ GIÁN TIẾP)
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ <br/>thiết kế được duyệt 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 khoản
B HẠNG MỤC: BỜ KÈ
(Chi tiết xem trong chương IV của E-HSMT)
1 Phát quang, dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ <br/>thiết kế được duyệt 69,245 100m2
2 Đào bụi dừa nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 601,931 m2
3 Đào san đất tạo mặt bằng bãi đúc cọc, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2 100m3
4 Đá dăm 4x6 làm lớp lót móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 100m3
5 Bê tông nền đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.189,81 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,55 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,065 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 426,871 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 126,641 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép tấm 120x270x10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,319 tấn
12 Gia công kết cấu thép Hộp nối cọc 35x35 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,061 tấn
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông, số lượng bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5.474,525 tấn
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông, số lượng bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5.474,525 tấn
15 Vận chuyển cọc, cột bê tông trong phạm vi <=1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 547,453 10tấn/km
16 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,86 100m
17 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 mối nối
18 Cung cấp thép hình làm khung định vị đóng cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,963 tấn
19 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,797 tấn
20 Đóng cọc thép hình khung định vị trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (60% ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,592 100m
21 Đóng cọc thép hình khung định vị trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (40% không ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,728 100m
22 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,32 100m
23 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87,29 100m
24 Đóng xiên cọc bê tông cốt thép trên mặt nước, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 89,61 100m
25 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 610 mối nối
26 Cung cấp thép hình làm khung định vị đóng cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,43 tấn
27 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 199,8 tấn
28 Đóng cọc thép hình khung định vị trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (60% ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,92 100m
29 Đóng cọc thép hình khung định vị trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (40% không ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,28 100m
30 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,2 100m
31 Đập đầu cọc BTCT Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,957 m3
32 Quét Bitum hộp nối cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 603,68 m2
33 Bê tông sản xuất, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.155,366 m3
34 Bê tông sản xuất, bê tông tường cong, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.110,635 m3
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 95,11 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75,096 tấn
37 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng tường kè Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,103 100m2
38 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường kè Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,609 100m2
39 Bê tông lót đá 1x2 M150 móng tường kè Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 291,054 m3
40 Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 336 m
41 Lắp đặt Ống PVC D90mm, L=0,4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,594 100m
42 Đá dăm 4x6 làm tầng lọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58 m3
43 Đá dăm 0x4 làm tầng lọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 79,75 m3
44 Rải vải địa kỹ thuật R>=13.5KN/m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,172 100m2
45 Đào nạo vét bùn đất mái kè, chiều cao đổ đất <=3m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,372 100m3
46 Đắp bao tải cát bù vênh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 738,928 m3
47 Rải vải địa kỹ thuật dưới nước, R>=24kN Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 109,475 100m2
48 Rải vải địa kỹ thuật trên cạn, R>=24kN Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55,504 100m2
49 Thả thảm đá bọc PVC 2x5x0.3m dưới nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 966 cái
50 Thả thảm đá bọc PVC 2x5x0.3m trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 655 cái
51 Thả rọ đá bọc PVC 2x1x1m trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 363 cái
52 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 356,717 m3
53 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 333,5 m3
54 Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m, mật độ 16 cây/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.540,544 100m
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,254 100m3
56 Đắp đất tận dụng công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,281 100m3
57 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,18 100m3
58 Đóng cọc tràm L = 4,0m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,88 100m
59 Bê tông sản xuất, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,288 m3
60 Bê tông sản xuất, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,002 m3
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,056 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,015 tấn
63 Sản xuất, lắp dựng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,485 tấn
64 Cung cấp bu lông M12x35 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 cái
65 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,088 100m2
66 Làm biển báo bê tông cốt thép hình chữ nhật, kích thước biển báo 1,0x1,6 (m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
67 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
68 Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bảng
C HẠNG MỤC: VỈA HÈ, GIA CỐ NỀN VÀ THOÁT NƯỚC
(Chi tiết xem trong chương IV của E-HSMT)
1 Đóng cọc tràm L=4,0m mương thoát nước Theo hồ sơ <br/>thiết kế được duyệt 1.609,578 100m
2 Đắp cát phủ đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67,45 m3
3 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng mương thoát nước, Dưới mặt vỉa hè dày 10cm, Vuốt nối Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 430,914 m3
4 Bê tông đáy mương đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 79,875 m3
5 Bê tông thành mương đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 128,155 m3
6 Bê tông nắp mương đá 1x2 M300 (tấm đan 0,5x1,0m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,168 m3
7 SXLD cốt thép mương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,997 tấn
8 Gia công lắp đặt cấu kiện Thép tấm mương thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,475 tấn
9 Ván khuôn đáy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,148 100m2
10 Ván khuôn thành Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,318 100m2
11 Ván khuôn nắp (kích thước 0,5*1,0m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,771 100m2
12 Cát lót dày 30cm, K>=0.95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.200,216 m3
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch BT tự chèn, chiều dày 6cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.620,64 m2
14 Lắp đặt tấm đan nắp mương thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 947 cái
15 Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,206 m3
16 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72,413 m3
17 Ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,295 100m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 905 cái
19 Đào đất hố ga mương thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,454 100m3
20 Đắp đất hố ga, K>=0,90 (Tận dụng từ đào) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,64 100m3
21 Đóng cọc tràm L=4,0m hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,48 100m
22 Đắp cát phủ đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,048 m3
23 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,048 m3
24 Bê tông đáy hố ga, đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,136 m3
25 Bê tông thành hố ga, đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,368 m3
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,944 m3
27 SXLD cốt thép hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,727 tấn
28 Gia công lắp đặt Thép tấm hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,276 tấn
29 Ván khuôn đáy hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 100m2
30 Ván khuôn thành hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,499 100m2
31 Ván khuôn nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,087 100m2
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
33 Đào đất hố ga mương cống thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,836 100m3
34 Đắp đất hố ga, K>=0,90 (Tận dụng từ đào) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,031 100m3
35 Đóng cọc tràm L=4,0m hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,285 100m
36 Đắp cát phủ đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,357 m3
37 Bê tông sản xuất, bê tông lót móng mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,264 m3
38 Bê tông đáy cống, đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,397 m3
39 Bê tông tường cống, đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,442 m3
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,66 m3
41 SXLD cốt thép hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,832 tấn
42 Ván khuôn đáy hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,296 100m2
43 Ván khuôn thành hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,43 100m2
44 Ván khuôn nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,101 100m2
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
46 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 m
47 Gia công lắp đặt Thép tấm quanh hố ga cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,221 tấn
48 Gia công lắp đặt thép mạ kẽm D90 dày 1,2mm làm lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,58 100m
49 Sản xuất cửa van tự động cống D600 bằng thép 304 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,202 tấn
50 Cung cấp Tấm đệm cao su dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
51 Cung cấp Bulong D20x150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
52 Cung cấp Bulong D12x50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 cái
53 Cung cấp Bulong D32x200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
54 Lắp đặt cửa van tự động cống D600 bằng thép 304 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,202 tấn
55 Thả thảm đá 2x2x0.3m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
56 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,268 m3
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,606 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,324 100m2
59 Sơn phản quang trụ tiêu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,2 m2
60 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81 cái
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh
1 CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh<br/>Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh với giá trị là 1.075.108.735 đồng. Chi phí dự <br/>phòng cho khối lượng phát sinh với giá trị là 1.075.108.735 đồng 1 Gói thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->