Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200201768-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN TỈNH BẾN TRE
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20191117481
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2021, cơ cấu vốn theo Nghị Quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-06 09:50:00 đến ngày 2020-02-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,390,191,589 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Cải tạo phòng bơm – Hóa chất (CN)
1 Cút inox 90độ DN200 BU Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Cút inox 90độ DN150 BU Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Cút inox 90độ DN150 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Cút inox 45độ DN150 BU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Cút inox 45độ DN150 UU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Cút uPVC 90độ DN168 EE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Cút inox 90độ DN100 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Cút uPVC 90độ DN114 EE Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Cút inox 90độ DN80 BU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Cút uPVC 90độ D90 EE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 T xiên 45 độ DN150x100 BUB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 T DN150x150 BUB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 T inox DN100x100 BUB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 T inox DN80x80 BUB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Van bướm 2 chiều DN200 (Van gang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Van bướm 2 chiều DN150 (Van gang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Van bướm 2 chiều DN100 (Van gang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Van bướm 2 chiều DN80 (Van gang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Van bướm 1 chiều DN150 (Van gang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Van bướm 1 chiều DN100 (Van gang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Van bướm 1 chiều DN80 (Van gang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Măng sông lồng gang DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Côn lệch inox DN200xdn (Đầu hút bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Côn inox DN150xdn( Đầu đẩy bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Côn lệch inox DN150xdn (Đầu hút bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Côn inox DN100xdn( Đầu đẩy bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Côn lệch inox DN100xdn (Đầu hút bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Côn inox DN80xdn( Đầu đẩy bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Bu inox DN200 BU, L=1150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Bu inox DN200 BU, L=1900mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Bu inox DN200 UU, L=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Bu inox DN200 BB, L=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Bu inox DN200 BU, L=650mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Bu inox DN150 BB, L=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Bu inox DN150 UU, L=500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Bu inox DN150 BU, L=500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Bu inox DN150 BU, L=700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Bu inox DN150 BU, L=650mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Bu inox DN150 BU, L=750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Bu inox DN150 UU, L=220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Bu inox DN150 BU, L=450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Bu inox DN150 BB, L=550mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Bu inox DN150 BU, L=1450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Bu inox DN100 BB, L=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Bu inox DN80 BB, L=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Bu inox DN80 UU, L=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Chm bịt inox DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Bích uPVC D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Bích uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Bích uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Đai Khởi thủy HDPE DN100x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Khâu nối ren ngoài uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
53 Van ren đồng 2 chiều DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
54 Van xả khí D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Đồng hồ đo áp lực 0-6kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Vịi nước D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 T STK D20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Bản M 200x200x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Bulong nở M12x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Ống STK DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
61 Thp dẹp 50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 BT đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
63 Tháo dỡ hệ thống hóa chất, bơm cấp II hiện hữu, lắp đặt phịng trạm bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
64 Cơn uPVC D168x114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C Cầu lấy nước (CN)
1 Crepin gang DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Cút uPVC 90độ D114 EE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Măng sông uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Bích uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Khung lưới chắn rác mắc lưới 10x10, Khung V50x50x5, Kích thước 3500x2200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 1m2
6 Khung lưới chắn rác mắc lưới 10x10, Khung V50x50x5, Kích thước 3500x2200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 1m2
7 Thép L75x75x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m
8 Bulong nở M12x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Cùm ống inox DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
10 Ong uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
D Cầu lấy nước (XD)
1 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
3 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=18mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 tấn
4 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m3
5 Sản xuất cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
6 Nối cọc BTCT 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1mối nối
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông bảo vệ nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
8 Bê tông bảo vệ nối cọc đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 M3
9 Đóng cọc BTCT 20x20 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,2T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
10 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 M3
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
12 SXLD cốt thép tấm đan đk <=10mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
13 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 m3
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m2
15 SXLD cốt thép xà dầm đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
16 SXLD cốt thép xà dầm đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
17 Bê tông dầm đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,212 m3
E Cụm xử lý (CN)
1 Cút uPVC 90độ D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
2 Cút uPVC 90độ D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
3 Cút uPVC 90độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
4 Cút uPVC 45độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Cút Inox 90độ DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
6 Tê inox DN80x80 BBU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Tê uPVC D168x168 EEE Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
8 Y uPVC 168x90 EEE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Tê inox DN150x80 BUU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Tê uPVC D168x90 EEE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
11 Y uPVC D114x42 EEE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Van bướm tay gạt DN150 gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
13 Van bướm tay gạt DN100 gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Van bướm tay gạt DN80 gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
15 BU inox DN500 BU, L=510mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
16 BU inox DN150 BU, L=460mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
17 BU inox DN150 BU, L=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
18 BU inox DN100 BU, L=1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 BU inox DN100 BU, L=650mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 BU inox DN80 BU, L=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
21 BU inox DN80 BU, L=350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
22 BU inox DN80 BU, L=1050mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
23 BU inox DN100 BU, L=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
24 BU inox D150 BU, L=240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
25 BU inox DN80 BU, L=170mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
26 BU inox DN80 BU, L=2870mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
27 BU inox DN80 UU, L=2200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
28 Măng sông lồng gang DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
29 Bích uPVC D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
30 Bích uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
31 Bích uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
32 Bich thép đặc DN500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bích
33 Ống uPVC D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
34 Ống uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
35 Ống uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
36 Ống uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
37 Ống uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m
38 Ống STK DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
39 Ống STK D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
40 Van ren đồng DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
41 Cút 90 độ STK DN20(D27) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
42 Cút 90 độ STK DN25(D34) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
43 Kép nối STK DN20(D27) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
44 Kép nối STK DN25(D34) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
45 Tê uPVC D42x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
46 Cút 90 độ uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
47 Cơn giảm uPVC D42x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
48 Khu nối ren trong uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
49 Ecu đồng D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
50 Inox tấm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
51 Inox V75x75x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
52 Inox V50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m
53 Bản mã Inox 120x120x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
54 Thép dẹp 30x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
55 Cùm ống inox D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
56 Bulong nở inox M10x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Bộ
57 Bulong inox M10x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
58 Bu long neo M14x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
59 Chụp lọc đuôi trung (loại tốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 Cái
60 Cát lọc (0.8-2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
61 Sỏi lọc (2-4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
62 Van phao điều chỉnh tốc độ lọc inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
F Cụm xử lý (XD)
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào ≤ 0,8m3 + máy ủi ≤ 110CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,39 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,544 100m
3 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,944 100m2
4 Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông bản mặt bằng đá có Dmax <=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,942 100m3
5 Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,105 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,964 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng đài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
8 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,156 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,523 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng tho dỡ ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m2
11 Bê tông dầm móng đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,439 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,656 100m2
15 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,945 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
19 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đan lọc, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đan lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m2
22 Bê tông đan lọc đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 m3
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
25 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 m3
26 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 m3
27 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,026 m2
28 Lát bậc thang gạch men 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,242 m2
29 Sản xuất lan can STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
30 Lắp dựng lan can, vữa XM mc 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,95 m2
31 Sản xuất chân lan can STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
32 Bulon D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
33 Phếu thu cặn inox dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,523 kg
34 Máng phân phối inox dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m
G Đường ống kỹ thuật (XD+CN)
1 Đồng hồ đo lưu lượng D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Cút 90 độ uPVC D168 EE Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
3 Cút 90 độ uPVC D114 EE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Cút 45 độ uPVC D114 EE Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
5 Cút 45 độ uPVC D90 EE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Cút 90 độ uPVC D34 EE Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
7 Cút 90 độ uPVC D27 EE Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
8 Cút 45 độ uPVC D27 EE Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
9 Tê uPVC D168x168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Măng sông lồng gang DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Nắp hợp van gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Van công ty chìm DN150 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
13 Cút 90 độ uPVC D27 EE Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
14 Bích uPVC D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
15 Bích uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
16 Bích uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
17 Bu inox DN100 BB, L=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Bu inox DN80 BB, L=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 Bu inox DN20 ( 1 đầu ren ngoài) L=0,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
20 Măng sông uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
21 Ống uPVC D315 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
22 Ống uPVC D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
23 Ống uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m
24 Ống uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
25 Ống uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
26 Ống uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 100m
27 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 100m3
29 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 10m
30 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m3
31 Tái lập hiện trạng đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m3
32 Tái lập hiện trạng đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m3
33 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bi thải, bãi tập kết, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,424 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 (1/3 khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,808 m3
35 Bê tông lót móng rộng <= 250 cm, đá 4x6 vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
36 Beton hố van đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,106 m3
37 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
38 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
39 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
41 Thp L40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
42 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
H Hệ thống điện
1 MCCB 4P-60A 18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Cầu chì 2A+đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Đèn báo pha 3W/220V/D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Thiết bị chống sét 4P-40KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Cầu chì 100A+đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Rơ le điện áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Đồng hồ vôn kế + Select Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Đồng hồ ampe kế + Select Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Máy biến dòng 100/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Máy biến áp cách ly 380/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Bộ nguồn 220V AC/24V DC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Phao điện thả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Biến tần 3P 7.5KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Sen sor áp lực 0….20mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Contactor 2P-9A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 MCB 2P-6A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 MCB 2P-10A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Cầu chì 5A+đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 PLC 24DI/8DO + AI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 MCCB 3P-32A 18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 MCB 3P-25A 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 MCB 3P-20A 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 MCB 3P-16A 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Rơ le trung gian đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
25 Công tắc xoay (man/auto) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Nút nhấn on-off Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Đèn báo tín hiệu 3W/220V/D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
28 Nút dừng khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Phụ kiện lắp tủ điện +cáp đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Vỏ tủ điện KT H2000xW700xD500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Cọc tiếp đất 16 L2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Dây đồng trần S=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
34 Cu/PVC/PVC (3x4+E(PVC)4mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
35 Cu/PVC/PVC (3x2.5+E(PVC)2.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
36 Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)(phao-sensor) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
37 Ống mềm PVC 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
38 Ống mềm PVC 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
39 Ống PVC 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
40 Máng cáp 75x50 1,0ly có nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
41 Đèn LED 1.2m/36W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Công tắc điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Ổ cắm đôi 3 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Dây điện Cu/PVC 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
46 Dây điện Cu/PVC 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
47 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
48 Hộp công tắc + ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 MCB 3P -25A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 MCB 3P -10A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 MCB 2P -10A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 MCB 2P -16A 16KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Contactor 3P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
54 Rơ le nhiệt các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
55 Công tắc xoay (tay/tự động) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
56 Rơ le điện áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Rơ le thời gian + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Rơ le trung gian + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
59 Điện cực 61F Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Chuông điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Nút nhấn tắt chuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Nút ON Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
63 Nút OFF Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
64 Vôn kế 0~500V + SW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Cầu chì 6A+Đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
66 Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
67 Tủ điện KT H800xW600xD250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Cu/PVC/PVC (3cx1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
69 Dây điện Cu/PVC 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
70 Ống PVC 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
71 Máng cáp 75x50 1,0ly có nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
72 CVV 3cx1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
73 Ống PVC 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
74 Cu/XLPE/PVC (4x4+N4mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
75 Ong gân HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
76 Cu/XLPE/PVC (3x25+N16mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
77 Ong gân HDPE D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
78 Cát đắp (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m3
79 Đất đào (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 100m3
80 Đắp (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 100m3
81 Dây điện Cu/PVC 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
82 CVV 3cx1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
83 Ống PVC 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
84 Phao điện thả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I Phá dỡ đài
1 Phá dỡ bê tông đài nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,034 m3
2 Tháo dỡ khung kính thân đài+cửa đi D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,67 m2
3 Tháo dỡ thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
4 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,034 m3
5 Bốc xếp và vận chuyển cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,67 10m2
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,35 100m2
7 Dàn giáo phục vụ thi công (chi phí thuê 7.000(đ)/Ngày/Bộ), thuê trong vòng 15 ngày Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 bộ
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông lên bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,585 tấn
9 Vận chuyển bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,259 10tấn/km
10 Lưới bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 481,6 m2
11 ống uPVC D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
12 ống uPVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
13 ống uPVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
14 Đông hồ đo lưu lượng D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Van 1 chiều D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Van bướm D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
17 Van bướm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Van phao D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 Van bướm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 Mối nối mềm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
21 Tê uPVC D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
22 Tê inox D50x50-BBB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
23 Cút inox 90 độ D150 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
24 Cút 90 độ uPVC D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
25 Cút 45 độ uPVC D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
26 Cút inox 90 độ D50-BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
27 Cút inox 90 độ D50-UU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
28 Cút 90 độ uPVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
29 Côn uPVC D150X100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
30 Côn inox D100x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
31 Bu inox D150 BU-L=350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
32 Bu inox D150 BB-L=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
33 Bu inox D100 BU-L=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
34 Bu inox D50 BU-L=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
35 Bu inox D50 BU-L=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
36 Bu inox D50 BB-L=1350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
37 Bu inox D50 UU-L=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
38 Bích uPVC D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
39 Bích uPVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
40 Bích uPVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
J Phòng hóa chất – Kho (CN)
1 Bồn chứa hóa chất uPVC w=1000L Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Van 2 chiều uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Van 2 chiều uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
4 Van 2 chiều uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
5 Van 1 chiều uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
6 Tê uPVC D42x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Tê uPVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
8 Tê uPVC D27x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Cút 90 độ uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
10 Cút 45 độ uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
11 Cút 90 độ uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
12 Cút 90 độ uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
13 Khâu nối ren ngoài D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Khâu nối ren ngoài D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Khâu nối ren ngoài D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Ống uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
17 Ống uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
18 Ống uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
19 Ecu inox D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
20 Thép L75X75X5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
K Phòng hóa chất – Kho (XD)
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
2 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,456 m3
3 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,953 m3
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,041 m2
5 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,041 m2
6 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,082 m2
7 Sơn tường ngoài nhà 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,041 m2
8 Sơn tường trong nhà 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,041 m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
11 Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m2
14 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 m3
15 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
16 Sản xuất V50x50x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
17 Lợp mái, che tường bằng tôn tráng kẽm dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m2
18 Cửa đi kính khung nhôm sơn tính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,375 m2
19 Cửa sổ kính khung nhôm sơn tính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,625 m2
21 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
22 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,064 m3
23 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,66 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,66 m2
L Tuyến ống truyển tải (XD+CN)
1 Ống uPVC D168, PN9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,23 100m
2 Ống HDPE D160, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
3 Ống uPVC D114, PN9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,21 100m
4 Ống HDPE D110, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m
5 Van cổng ty chìm DN100 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Van cổng ty chìm DN50 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Măng sông lồng gang DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Măng sông uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Tê uPVC D114x114 EEE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Tê uPVC D114x60 EEE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Cút uPVC 90 độ D168 EE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Côn uPVC D168x114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Côn uPVC D114x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Bích HDPE D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
15 Bích HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
16 Bích uPVC D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
17 Bích uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
18 Bích uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 Bích thép rỗng mạ kẽm DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
20 Bích thép rỗng mạ kẽm DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
21 Nút bịt uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
22 Ống cơi van uPVC D168, PN9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
23 Nắp hộp van gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
24 Ong uPVC D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
25 Bích thép rỗng mạ kẽm DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
26 Bích HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
27 Cút HDPE 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
28 Đai khởi thủy HDPE DN100x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
29 Van ren đồng 2 chiều DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
30 Khớp nối 2 đầu ren ngoài Inox D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
31 Bầu xả khí DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
32 Thép tròn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,5 m
33 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 100m
34 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,74 100m
35 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 100m
36 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,74 100m
37 Nước dùng bơm thử áp lực (1,5 lần thử áp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,925 m3
38 Nước Súc xả (Chiết tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m3
39 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp I-30% KL đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,727 m3
40 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I-70% KL đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,774 100m3
41 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85-30% KL đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,365 m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85-70% KL đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,602 100m3
43 Khoan đặt ống nhựa bằng máy khoan ngầm có định hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
44 Bê tông lót bục đỡ, đá 4x6 vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m3
45 Bê tông bục đỡ+con dằn đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 m3
46 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bục đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
47 Cắt mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,264 10m
48 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,106 m3
49 Tái lập nền sân bê tông đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,053 m3
50 Tái lập nền sân bê tông đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,573 m3
51 Tái lập nền sân bê tông đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
52 Biển báo hiệu đường thủy B2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
M Thiết bị
1 Bơm định lượng hóa chất Q=0-150l/h, H=50m - Mới 100% chưa qua sử dụng<br/>- Có catalogue đính kèm được viết (hoặc dịch) bằng tiếng Việt<br/>- Lưu lượng: 150 lít/giờ<br/>- Chiều cao cột áp: 50m.<br/>- Vật liệu đầu bơm: PVC<br/>- Vật liệu màng, bi, đế: PTFE (Teflon), PVC<br/>- Điện áp: 380V/50Hz 1 bộ
2 Máy khuấy trộn hóa chất v=150v/p - Mới 100% chưa qua sử dụng - Có catalogue đính kèm được viết (hoặc dịch) bằng tiếng Việt - Số vòng khuấy: 150vòng/phút - Vật liệu trục khuấy: Inox 304 - Điện áp: 380V/50Hz 1 bộ
3 Bơm ly tâm trục ngang Q=130m3/h-H=12m - Mới 100% chưa qua sử dụng - Có catalogue đính kèm được viết (hoặc dịch) bằng tiếng Việt - Lưu lượng : 130m3/h - Chiều cao cột áp: 12m - Cánh quạt: inox 316 - Guồng bơm: gang - Trục bơm: inox 304 - Tốc độ quay: 2900 rpm - Điện áp: 380V/50Hz 1 bộ
4 Bơm ly tâm trục ngang Q=40m3/h-H=35m - Mới 100% chưa qua sử dụng - Có catalogue đính kèm được viết (hoặc dịch) bằng tiếng Việt - Lưu lượng : 130m3/h - Chiều cao cột áp: 12m - Cánh quạt: inox 316 - Guồng bơm: gang - Trục bơm: inox 304 - Tốc độ quay: 2900 rpm - Điện áp: 380V/50Hz 2 bộ
5 Bơm ly tâm trục ngang Q=20m3/h-H=20m - Mới 100% chưa qua sử dụng - Có catalogue đính kèm được viết (hoặc dịch) bằng tiếng Việt - Lưu lượng: 20m3/h - Chiều cao cột áp: 20m - Cánh quạt: inox 316 - Guồng bơm: gang - Trục bơm: inox 304 - Tốc độ quay: 2900 rpm - Điện áp: 380V/50Hz 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->