Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200201768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN TỈNH BẾN TRE |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20191117481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2021, cơ cấu vốn theo Nghị Quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-06 09:50:00 đến ngày 2020-02-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,390,191,589 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Cải tạo phòng bơm – Hóa chất (CN) | |||
| 1 | Cút inox 90độ DN200 BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Cút inox 90độ DN150 BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Cút inox 90độ DN150 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cút inox 45độ DN150 BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cút inox 45độ DN150 UU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cút uPVC 90độ DN168 EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cút inox 90độ DN100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cút uPVC 90độ DN114 EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Cút inox 90độ DN80 BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cút uPVC 90độ D90 EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | T xiên 45 độ DN150x100 BUB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | T DN150x150 BUB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | T inox DN100x100 BUB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | T inox DN80x80 BUB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van bướm 2 chiều DN200 (Van gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Van bướm 2 chiều DN150 (Van gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Van bướm 2 chiều DN100 (Van gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Van bướm 2 chiều DN80 (Van gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Van bướm 1 chiều DN150 (Van gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Van bướm 1 chiều DN100 (Van gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Van bướm 1 chiều DN80 (Van gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Măng sông lồng gang DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Côn lệch inox DN200xdn (Đầu hút bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Côn inox DN150xdn( Đầu đẩy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Côn lệch inox DN150xdn (Đầu hút bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Côn inox DN100xdn( Đầu đẩy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Côn lệch inox DN100xdn (Đầu hút bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Côn inox DN80xdn( Đầu đẩy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Bu inox DN200 BU, L=1150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Bu inox DN200 BU, L=1900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Bu inox DN200 UU, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Bu inox DN200 BB, L=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Bu inox DN200 BU, L=650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Bu inox DN150 BB, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Bu inox DN150 UU, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Bu inox DN150 BU, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Bu inox DN150 BU, L=700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Bu inox DN150 BU, L=650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Bu inox DN150 BU, L=750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Bu inox DN150 UU, L=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Bu inox DN150 BU, L=450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Bu inox DN150 BB, L=550mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Bu inox DN150 BU, L=1450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Bu inox DN100 BB, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Bu inox DN80 BB, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Bu inox DN80 UU, L=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Chm bịt inox DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Bích uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Bích uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Bích uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Đai Khởi thủy HDPE DN100x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Khâu nối ren ngoài uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 53 | Van ren đồng 2 chiều DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 54 | Van xả khí D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Đồng hồ đo áp lực 0-6kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Vịi nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | T STK D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Bản M 200x200x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Bulong nở M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Ống STK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 61 | Thp dẹp 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | BT đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 63 | Tháo dỡ hệ thống hóa chất, bơm cấp II hiện hữu, lắp đặt phịng trạm bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 64 | Cơn uPVC D168x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | Cầu lấy nước (CN) | |||
| 1 | Crepin gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Cút uPVC 90độ D114 EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Măng sông uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bích uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Khung lưới chắn rác mắc lưới 10x10, Khung V50x50x5, Kích thước 3500x2200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | 1m2 |
| 6 | Khung lưới chắn rác mắc lưới 10x10, Khung V50x50x5, Kích thước 3500x2200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | 1m2 |
| 7 | Thép L75x75x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 8 | Bulong nở M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Cùm ống inox DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Ong uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| D | Cầu lấy nước (XD) | |||
| 1 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=18mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 6 | Nối cọc BTCT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1mối nối |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông bảo vệ nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bảo vệ nối cọc đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | M3 |
| 9 | Đóng cọc BTCT 20x20 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,2T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | M3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép tấm đan đk <=10mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép xà dầm đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép xà dầm đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 17 | Bê tông dầm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | m3 |
| E | Cụm xử lý (CN) | |||
| 1 | Cút uPVC 90độ D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 2 | Cút uPVC 90độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Cút uPVC 90độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Cút uPVC 45độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Cút Inox 90độ DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 6 | Tê inox DN80x80 BBU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Tê uPVC D168x168 EEE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Y uPVC 168x90 EEE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Tê inox DN150x80 BUU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Tê uPVC D168x90 EEE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Y uPVC D114x42 EEE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Van bướm tay gạt DN150 gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Van bướm tay gạt DN100 gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Van bướm tay gạt DN80 gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 15 | BU inox DN500 BU, L=510mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | BU inox DN150 BU, L=460mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | BU inox DN150 BU, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | BU inox DN100 BU, L=1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | BU inox DN100 BU, L=650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | BU inox DN80 BU, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | BU inox DN80 BU, L=350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | BU inox DN80 BU, L=1050mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | BU inox DN100 BU, L=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | BU inox D150 BU, L=240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | BU inox DN80 BU, L=170mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | BU inox DN80 BU, L=2870mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | BU inox DN80 UU, L=2200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 28 | Măng sông lồng gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Bích uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 30 | Bích uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 31 | Bích uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 32 | Bich thép đặc DN500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bích |
| 33 | Ống uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 34 | Ống uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 35 | Ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 36 | Ống uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 37 | Ống uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 38 | Ống STK DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 39 | Ống STK D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 40 | Van ren đồng DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 41 | Cút 90 độ STK DN20(D27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 42 | Cút 90 độ STK DN25(D34) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 43 | Kép nối STK DN20(D27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 44 | Kép nối STK DN25(D34) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 45 | Tê uPVC D42x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 46 | Cút 90 độ uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 47 | Cơn giảm uPVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 48 | Khu nối ren trong uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 49 | Ecu đồng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 50 | Inox tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 51 | Inox V75x75x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 52 | Inox V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 53 | Bản mã Inox 120x120x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 54 | Thép dẹp 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 55 | Cùm ống inox D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 56 | Bulong nở inox M10x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 57 | Bulong inox M10x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 58 | Bu long neo M14x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 59 | Chụp lọc đuôi trung (loại tốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | Cái |
| 60 | Cát lọc (0.8-2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 61 | Sỏi lọc (2-4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 62 | Van phao điều chỉnh tốc độ lọc inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| F | Cụm xử lý (XD) | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào ≤ 0,8m3 + máy ủi ≤ 110CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,544 | 100m |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | 100m2 |
| 4 | Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông bản mặt bằng đá có Dmax <=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,942 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,105 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng đài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,156 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tho dỡ ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 11 | Bê tông dầm móng đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,439 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,656 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,945 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đan lọc, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đan lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đan lọc đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,026 | m2 |
| 28 | Lát bậc thang gạch men 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,242 | m2 |
| 29 | Sản xuất lan can STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can, vữa XM mc 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,95 | m2 |
| 31 | Sản xuất chân lan can STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 32 | Bulon D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 33 | Phếu thu cặn inox dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,523 | kg |
| 34 | Máng phân phối inox dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m |
| G | Đường ống kỹ thuật (XD+CN) | |||
| 1 | Đồng hồ đo lưu lượng D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Cút 90 độ uPVC D168 EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Cút 90 độ uPVC D114 EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Cút 45 độ uPVC D114 EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Cút 45 độ uPVC D90 EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Cút 90 độ uPVC D34 EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Cút 90 độ uPVC D27 EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 8 | Cút 45 độ uPVC D27 EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 9 | Tê uPVC D168x168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Măng sông lồng gang DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Nắp hợp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Van công ty chìm DN150 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Cút 90 độ uPVC D27 EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 14 | Bích uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 15 | Bích uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Bích uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Bu inox DN100 BB, L=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Bu inox DN80 BB, L=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Bu inox DN20 ( 1 đầu ren ngoài) L=0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Măng sông uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Ống uPVC D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Ống uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 23 | Ống uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 24 | Ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Ống uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 26 | Ống uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 27 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | 100m3 |
| 29 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | 10m |
| 30 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 31 | Tái lập hiện trạng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 32 | Tái lập hiện trạng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 33 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,424 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 (1/3 khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,808 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng rộng <= 250 cm, đá 4x6 vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 36 | Beton hố van đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,106 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 38 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 41 | Thp L40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| H | Hệ thống điện | |||
| 1 | MCCB 4P-60A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cầu chì 2A+đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Đèn báo pha 3W/220V/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Thiết bị chống sét 4P-40KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cầu chì 100A+đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Rơ le điện áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Đồng hồ vôn kế + Select | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Đồng hồ ampe kế + Select | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Máy biến dòng 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Máy biến áp cách ly 380/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bộ nguồn 220V AC/24V DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Phao điện thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Biến tần 3P 7.5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Sen sor áp lực 0….20mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Contactor 2P-9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | MCB 2P-6A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | MCB 2P-10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Cầu chì 5A+đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | PLC 24DI/8DO + AI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | MCCB 3P-32A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | MCB 3P-25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | MCB 3P-20A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | MCB 3P-16A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Rơ le trung gian đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Công tắc xoay (man/auto) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Nút nhấn on-off | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Đèn báo tín hiệu 3W/220V/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 28 | Nút dừng khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Phụ kiện lắp tủ điện +cáp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Vỏ tủ điện KT H2000xW700xD500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Cọc tiếp đất 16 L2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Dây đồng trần S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 34 | Cu/PVC/PVC (3x4+E(PVC)4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 35 | Cu/PVC/PVC (3x2.5+E(PVC)2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 36 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)(phao-sensor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 37 | Ống mềm PVC 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 38 | Ống mềm PVC 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 39 | Ống PVC 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 40 | Máng cáp 75x50 1,0ly có nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 41 | Đèn LED 1.2m/36W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Công tắc điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Dây điện Cu/PVC 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 46 | Dây điện Cu/PVC 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 47 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 48 | Hộp công tắc + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | MCB 3P -25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | MCB 3P -10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | MCB 2P -10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | MCB 2P -16A 16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Contactor 3P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Rơ le nhiệt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Công tắc xoay (tay/tự động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Rơ le điện áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Rơ le thời gian + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Rơ le trung gian + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 59 | Điện cực 61F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Chuông điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Nút nhấn tắt chuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Nút ON | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Nút OFF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Vôn kế 0~500V + SW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Cầu chì 6A+Đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 67 | Tủ điện KT H800xW600xD250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Cu/PVC/PVC (3cx1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 69 | Dây điện Cu/PVC 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 70 | Ống PVC 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 71 | Máng cáp 75x50 1,0ly có nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 72 | CVV 3cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 73 | Ống PVC 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 74 | Cu/XLPE/PVC (4x4+N4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 75 | Ong gân HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 76 | Cu/XLPE/PVC (3x25+N16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 77 | Ong gân HDPE D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 78 | Cát đắp (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 79 | Đất đào (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m3 |
| 80 | Đắp (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m3 |
| 81 | Dây điện Cu/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 82 | CVV 3cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 83 | Ống PVC 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 84 | Phao điện thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | Phá dỡ đài | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông đài nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,034 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ khung kính thân đài+cửa đi D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,67 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,034 | m3 |
| 5 | Bốc xếp và vận chuyển cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,67 | 10m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | 100m2 |
| 7 | Dàn giáo phục vụ thi công (chi phí thuê 7.000(đ)/Ngày/Bộ), thuê trong vòng 15 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | bộ |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông lên bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,585 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,259 | 10tấn/km |
| 10 | Lưới bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,6 | m2 |
| 11 | ống uPVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 12 | ống uPVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 13 | ống uPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 14 | Đông hồ đo lưu lượng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Van 1 chiều D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Van bướm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Van bướm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Van phao D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Van bướm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Mối nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Tê uPVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 22 | Tê inox D50x50-BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Cút inox 90 độ D150 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Cút 90 độ uPVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | Cút 45 độ uPVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Cút inox 90 độ D50-BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Cút inox 90 độ D50-UU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Cút 90 độ uPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Côn uPVC D150X100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 30 | Côn inox D100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Bu inox D150 BU-L=350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Bu inox D150 BB-L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Bu inox D100 BU-L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 34 | Bu inox D50 BU-L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | Bu inox D50 BU-L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | Bu inox D50 BB-L=1350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 37 | Bu inox D50 UU-L=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 38 | Bích uPVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 39 | Bích uPVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 40 | Bích uPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| J | Phòng hóa chất – Kho (CN) | |||
| 1 | Bồn chứa hóa chất uPVC w=1000L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Van 2 chiều uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Van 2 chiều uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Van 2 chiều uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 5 | Van 1 chiều uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Tê uPVC D42x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Tê uPVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Tê uPVC D27x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Cút 90 độ uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Cút 45 độ uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Cút 90 độ uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Cút 90 độ uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 13 | Khâu nối ren ngoài D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Khâu nối ren ngoài D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Khâu nối ren ngoài D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Ống uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Ống uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Ống uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 19 | Ecu inox D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 20 | Thép L75X75X5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| K | Phòng hóa chất – Kho (XD) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,953 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,041 | m2 |
| 5 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,041 | m2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,082 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,041 | m2 |
| 8 | Sơn tường trong nhà 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,041 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 16 | Sản xuất V50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 17 | Lợp mái, che tường bằng tôn tráng kẽm dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 18 | Cửa đi kính khung nhôm sơn tính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m2 |
| 19 | Cửa sổ kính khung nhôm sơn tính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,625 | m2 |
| 21 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 22 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,064 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,66 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,66 | m2 |
| L | Tuyến ống truyển tải (XD+CN) | |||
| 1 | Ống uPVC D168, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D160, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D114, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,21 | 100m |
| 4 | Ống HDPE D110, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 5 | Van cổng ty chìm DN100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Van cổng ty chìm DN50 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Măng sông lồng gang DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Tê uPVC D114x114 EEE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Tê uPVC D114x60 EEE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Cút uPVC 90 độ D168 EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Côn uPVC D168x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Côn uPVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Bích HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Bích HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Bích uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Bích uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Bích uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Bích thép rỗng mạ kẽm DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Bích thép rỗng mạ kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Nút bịt uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Ống cơi van uPVC D168, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 23 | Nắp hộp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Ong uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 25 | Bích thép rỗng mạ kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Bích HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Cút HDPE 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 28 | Đai khởi thủy HDPE DN100x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Van ren đồng 2 chiều DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Khớp nối 2 đầu ren ngoài Inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 31 | Bầu xả khí DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Thép tròn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,74 | 100m |
| 35 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100m |
| 36 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,74 | 100m |
| 37 | Nước dùng bơm thử áp lực (1,5 lần thử áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,925 | m3 |
| 38 | Nước Súc xả (Chiết tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m3 |
| 39 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp I-30% KL đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,727 | m3 |
| 40 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I-70% KL đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,774 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85-30% KL đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,365 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85-70% KL đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,602 | 100m3 |
| 43 | Khoan đặt ống nhựa bằng máy khoan ngầm có định hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 44 | Bê tông lót bục đỡ, đá 4x6 vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 45 | Bê tông bục đỡ+con dằn đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bục đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 47 | Cắt mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,264 | 10m |
| 48 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,106 | m3 |
| 49 | Tái lập nền sân bê tông đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,053 | m3 |
| 50 | Tái lập nền sân bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,573 | m3 |
| 51 | Tái lập nền sân bê tông đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 52 | Biển báo hiệu đường thủy B2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | Thiết bị | |||
| 1 | Bơm định lượng hóa chất Q=0-150l/h, H=50m | - Mới 100% chưa qua sử dụng<br/>- Có catalogue đính kèm được viết (hoặc dịch) bằng tiếng Việt<br/>- Lưu lượng: 150 lít/giờ<br/>- Chiều cao cột áp: 50m.<br/>- Vật liệu đầu bơm: PVC<br/>- Vật liệu màng, bi, đế: PTFE (Teflon), PVC<br/>- Điện áp: 380V/50Hz | 1 | bộ |
| 2 | Máy khuấy trộn hóa chất v=150v/p | - Mới 100% chưa qua sử dụng - Có catalogue đính kèm được viết (hoặc dịch) bằng tiếng Việt - Số vòng khuấy: 150vòng/phút - Vật liệu trục khuấy: Inox 304 - Điện áp: 380V/50Hz | 1 | bộ |
| 3 | Bơm ly tâm trục ngang Q=130m3/h-H=12m | - Mới 100% chưa qua sử dụng - Có catalogue đính kèm được viết (hoặc dịch) bằng tiếng Việt - Lưu lượng : 130m3/h - Chiều cao cột áp: 12m - Cánh quạt: inox 316 - Guồng bơm: gang - Trục bơm: inox 304 - Tốc độ quay: 2900 rpm - Điện áp: 380V/50Hz | 1 | bộ |
| 4 | Bơm ly tâm trục ngang Q=40m3/h-H=35m | - Mới 100% chưa qua sử dụng - Có catalogue đính kèm được viết (hoặc dịch) bằng tiếng Việt - Lưu lượng : 130m3/h - Chiều cao cột áp: 12m - Cánh quạt: inox 316 - Guồng bơm: gang - Trục bơm: inox 304 - Tốc độ quay: 2900 rpm - Điện áp: 380V/50Hz | 2 | bộ |
| 5 | Bơm ly tâm trục ngang Q=20m3/h-H=20m | - Mới 100% chưa qua sử dụng - Có catalogue đính kèm được viết (hoặc dịch) bằng tiếng Việt - Lưu lượng: 20m3/h - Chiều cao cột áp: 20m - Cánh quạt: inox 316 - Guồng bơm: gang - Trục bơm: inox 304 - Tốc độ quay: 2900 rpm - Điện áp: 380V/50Hz | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi