Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Đã bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200203826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Đã bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200137056 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tỉnh phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-07 10:44:00 đến ngày 2020-02-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,168,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP NHÀ HIỆU BỘ + NHÀ CHỨC NĂNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | 3,84 | 100m2 | |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,399 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | 26,007 | m3 | |
| 4 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | 9,557 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | 9,384 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | 0,444 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,259 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | 0,324 | tấn | |
| 9 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | 36,186 | m3 | |
| 10 | Xây gạch rỗng 6 lỗ 8,5x12,5x19 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 6,873 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 5,702 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | 0,588 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,169 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,753 | tấn | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | 8,669 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | 1,133 | 100m3 | |
| 17 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III | 0,6 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,6 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | 0,6 | 100m3/1km | |
| 20 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | 22,677 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 29,945 | m2 | |
| 22 | Quét nước ximăng 2 nước | 29,945 | m2 | |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | 11,07 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 500x500mm | 222,36 | m2 | |
| 25 | Lát nền bằng gạch Ceramic 250x250mm | 19,482 | m2 | |
| 26 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | 5,256 | m3 | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | 1,008 | 100m2 | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,165 | tấn | |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,698 | tấn | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 13,49 | m3 | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | 1,749 | 100m2 | |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,296 | tấn | |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 1,236 | tấn | |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | 0,083 | tấn | |
| 35 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | 3,502 | m3 | |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | 0,438 | 100m2 | |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,207 | tấn | |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | 4,882 | m3 | |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, lam, lam treo bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | 0,858 | 100m2 | |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,447 | tấn | |
| 41 | Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 57,526 | m3 | |
| 42 | Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 1,582 | m3 | |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | 51,22 | m2 | |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | 13,023 | m2 | |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 93,464 | m2 | |
| 46 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | 128,216 | m2 | |
| 47 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | 43,8 | m2 | |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 159,05 | m | |
| 49 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | 43,49 | m2 | |
| 50 | Ngâm nước ximăng 2 nước | 43,49 | m2 | |
| 51 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | 109,607 | m2 | |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 242,732 | m2 | |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 317,297 | m2 | |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 242,732 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 692,384 | m2 | |
| 56 | Cửa khung nhôm, kính dày 10 ly, hệ 1000 | 6,864 | m2 | |
| 57 | Cửa khung sắt, kính dày 5 ly | 55,532 | m2 | |
| 58 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12mm | 0,174 | tấn | |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 20,556 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, vách ngăn | 62,396 | m2 | |
| 61 | Khóa cửa Solex | 10 | cái | |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | 44,805 | m2 | |
| 63 | Vách ngăn vệ sinh bằng nhôm | 0,6 | m2 | |
| 64 | Sản xuất tay vịn lan can D60, dày 1,5mm | 0,087 | tấn | |
| 65 | Sản xuất sắt ống lan can D34, dày 1,5mm | 0,003 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng tay vịn lan can sắt, vữa XM mác 75 | 4,24 | m2 | |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 4,271 | m2 | |
| 68 | Dầm trần thép hộp 30x60x1 | 367,2 | m | |
| 69 | Dầm trần thép hộp 50x100x1.4 | 18 | m | |
| 70 | Trát vữa tạo hình bánh ú, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 1,187 | m2 | |
| 71 | Xà gồ thép C100x50x1,8 | 464,5 | m | |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 257,296 | m2 | |
| 73 | Lắp dựng xà gồ + dầm trần thép | 1,912 | tấn | |
| 74 | Đóng trần bằng tôn sóng nhỏ mạ màu dày 2,5 zem | 2,389 | 100m2 | |
| 75 | Nẹp trần nhựa | 231,49 | m | |
| 76 | Lợp mái tôn màu đỏ dày 4 zem | 3,509 | 100m2 | |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | 2,952 | 100m2 | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | 0,504 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | 24 | cái | |
| 80 | Rọ chắn rác mái Inox | 12 | cái | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90/2mm | 0,038 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | 0,01 | 100m | |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Tubo ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Tuýt đôi ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 14 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn gắn trần D375 bóng compact | 7 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp đế+ mặt nạ | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp đế + mặt nạ | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường Asia 2 dây kéo | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt gắn trần đảo trục quay + bộ điều khiển | 3 | cái | |
| 8 | Cầu chì hộp ngầm (cả cầu chì) | 12 | cái | |
| 9 | Con sơn đón điện | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm tường + đế + mặt nạ | 20 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150, sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt hộp đấu dây rẽ nhánh | 13 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 | 40 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | 75 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | 100 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | 200 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | 480 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=16mm | 150 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=16mm | 100 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | 40 | m | |
| 24 | Bình chữa cháy khí CO2 loại MT3 | 2 | bình | |
| 25 | Tiêu lệnh chữa cháy | 1 | bảng | |
| C | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III | 3,04 | m3 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | 1,52 | m3 | |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 | 1,52 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | 1,58 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | 0,2 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | 0,12 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | 0,18 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | 0,2 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | 10 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | 20 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | 10 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đường kính 90/34mm bằng phương pháp dán keo | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van 1, chiều, đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt dây nối mền, đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | 2 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Lavabo + xiphong (1 vòi) | 2 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | 1 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt vòi xả nước cần gạt | 2 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt chữ Y, đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt phễu thu | 4 | cái | |
| 27 | Chóp thông hơi nhựa | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 | 1 | bể | |
| 30 | Lắp đặt van phao tự động đường kính 27mm | 1 | cái | |
| D | BỂ BÁN TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào bể tự hoại, chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,165 | 100m3 | |
| 2 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | 0,768 | m3 | |
| 3 | Xây tường gạch thẻ 5x9x20 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 4,356 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,48 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,048 | 100m2 | |
| 6 | Trát bể lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,26 | m2 | |
| 7 | Trát bể lần 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 25,26 | m2 | |
| 8 | Láng bể cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,41 | m2 | |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,703 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | 0,032 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,137 | tấn | |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | 2 | cái | |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | 5 | cái | |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | 1 | cái | |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào tấm đan | 17,18 | m2 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | 1,211 | m3 | |
| E | GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | 7,85 | m3 | |
| 2 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | 0,098 | m3 | |
| 3 | Xây móng gạch thẻ 5x9x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | 1,055 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 4,396 | m2 | |
| 5 | Quét nước ximăng 2 nước | 4,396 | m2 | |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,154 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | 0,004 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,011 | tấn | |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | 1 | cái | |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | 0,392 | m3 | |
| 11 | Đá 4x6 giếng thấm | 0,785 | m3 | |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | 1,6 | 100m2 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | 1,924 | m3 | |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | 15,662 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | 7,35 | m3 | |
| 5 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x12,5x19 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 1,547 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | 0,52 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,62 | m2 | |
| 8 | Quét nước ximăng 2 nước | 22,62 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi