Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200148237-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200140993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 805/QĐ-SNNPTNT ngày 27/12/2019 của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ngãi |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-03 10:19:00 đến ngày 2020-02-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,817,802,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp nhà làm việc | |||
| B | Phá bỏ | |||
| 1 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,42 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,265 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,613 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,227 | m3 |
| 5 | Vệ sinh tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,45 | m2 |
| 6 | Vệ sinh tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,567 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,885 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các, kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,32 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,016 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,032 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,68 | m3 |
| 14 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | 1m |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,68 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,68 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| C | Cải tạo | |||
| 1 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,523 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,837 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,418 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | m3 |
| 8 | Trát lanh tô ô văng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,37 | 1m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,385 | 1m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,576 | 1m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung, Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,961 | 1m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | m3 |
| 14 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,968 | 1m2 |
| 15 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 400x400 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,655 | 1m2 |
| 16 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,91 | 1m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,66 | 1m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,708 | 1m2 |
| 19 | SX&LD cửa đi, hệ cửa 100 nhôm HuyndaiVIP (kính trắng an toàn 6.38ly,bao gồm khung ngoại và phụ kiện kim khí đi kèm: thanh chốt đa điểm, tay nắm 2 bên, bản lề 3D, ổ khóa, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,41 | m2 |
| 20 | SX&LD cửa sổ, hệ cửa 80 nhôm HuyndaiVIP (kính trắng an toàn 6.38ly,bao gồm khung ngoại và phụ kiện kim khí đi kèm: thanh chốt đa điểm, tay nắm 2 bên, bản lề 3D, ổ khóa, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,82 | m2 |
| 21 | SX&LD khung kính, hệ cửa 80 nhôm HuyndaiVIP (kính trắng an toàn 6.38ly,bao gồm khung ngoại và phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt, bảo vệ cửa 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,42 | m2 |
| 23 | Láng sê nô sàn mái, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,42 | m2 |
| 24 | Quét BestSeal 402 chống thấm theo quy trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,42 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng trần phẳng bằng thạch cao chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,74 | m2 |
| 26 | Lam chữ Z ngoài hành lan AUSTRONG 132S-SUNLOUVER dày 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,28 | m2 |
| 27 | Công tác sơn, sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | 1m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 29 | Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,187 | 1m2 |
| 30 | Lát đá Granít tự nhiên mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | 1m2 |
| 31 | Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,951 | 1m2 |
| 32 | Công tác bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,3 | 1m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.131,5 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.494,112 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,353 | 100m2 |
| D | Cầu thang sắt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | m3 |
| 5 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | tấn |
| 7 | Bulon M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Bulon M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| E | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặtổ cắm, loại ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn led tube 60/10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led tube 120/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led tube 120/18Wx2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 18W, KT 23x23mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường 47W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=40x60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=100x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 17 | Mặt 1,2 lỗ (Roman) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mặt |
| 18 | Mặt aptomat (Roman) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mặt |
| F | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Van tê D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Van nhấn xả tiểu nam (XT03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Van lavabo American 0902 (Viglacera VG107) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Bộ thoát lavabo (Duss BD333) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi 7 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Robine) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van ren, ĐK van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, ĐK van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK nút bịt d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK nút bịt d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| G | Hệ thống báo cháy, hệ thống cấp nước chữa cháy và hệ thống đốn chỉ lối thoát nạn | |||
| H | Phần báo cháy | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt trung tâm báo cháy loại 5 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt đầu báo khói kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt nút nhấn khẩn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt chuông điện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt đèn đi lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, mỏng nhựa đặt chỡm bảo hộ dõy dẫn, đk ống <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 9 | Dây dẫn sétt đồng bọc CV 38mm2 đấu cho hệ tiếp đất lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng D16-L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| I | Phần đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương phỏp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 67mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 67mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp măng sụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van mặt bớch đường kớnh 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van một chiều mặt bớch, đường kớnh van d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt rỳp bờ d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ họng cứu hỏa đường kớnh 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Hộp chữa chỏy KT: 500*700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 12 | Vũi vải gai D65-L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 13 | Lăng phun D65/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Hộp chữa chỏy trong nhà KT: 400*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt trụ họng cứu hỏa đường kớnh 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Vũi vải gai D50-L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 17 | Lăng phun D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van xả khớ đường kớnh 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo ỏp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Y lọc rỏc đường kính D=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| 23 | Đắp đất múng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| 24 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 25 | Bình chưa cháy bột khụ MFZ4 - ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 26 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 27 | Kệ đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kệ |
| J | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bơm dầu chữa cháy có công suất P=18,5kw-25HP có lưu lượng P=72m3/h; cột áp h=50m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| K | Mạng máy tính | |||
| 1 | Switch Cisco WS-C2960L-16TS-LL 2960L 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Switch Cisco WS-C2960S-24TC-L 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | ổ cắm 1 cổng APM (gồm mặt, jach cắm R45, hộp đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 4 | Hạt mạng APM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 5 | Tủ rack 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 6 | Cáp mạng UTP CAT6e 4 Pais (APM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 8 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lộ |
| L | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,828 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,444 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,584 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,001 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,929 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | tấn |
| 11 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,96 | m2 |
| 13 | Quét 2 lớp chống thấm BESTSEAL AC402(3.0kg/m2) theo quy trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,96 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,6 | m3 |
| M | Nhà để xe | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,032 | m2 |
| 3 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | tấn |
| 5 | Sản xuất giằng mái thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 9 | Bulon M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 10 | Bulon M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 11 | Bulon M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| 12 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | 100m2 |
| 13 | Cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 14 | SXLD máng xối bằng Inox dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | 1m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung, Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,38 | 1m2 |
| N | Tường rào, cổng ngõ, sân lát gạch, nhà thường trực | |||
| O | Làm mới tường rào đoạn CD, EF | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,609 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,304 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,058 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | tấn |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,883 | m3 |
| 15 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,81 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,328 | 1m3 |
| 19 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,378 | m2 |
| 20 | Quét xi măng nguyên chất vào giằng trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,378 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung, Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,41 | 1m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,8 | m |
| 23 | Trát nổi trang trí , chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp đặt, hoàn thiện chông sắt tròn D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,667 | cái |
| 25 | Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,788 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đó bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,788 | m2 |
| P | Sửa chữa tường rào, cổng ngõ mặt trước | |||
| 1 | Vệ sinh tường, cột, trụ cổng ngõ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,784 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các, kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,28 | m2 |
| 3 | Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,784 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,784 | m2 |
| 5 | Công tác sơn, sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,28 | 1m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng 8 dấu bị bung tại vị trí chữ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| Q | sân lát gạch | |||
| 1 | Lát đá khò 300x600 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,8 | 1m2 |
| R | Sửa chữa nhà bảo vệ | |||
| 1 | Vệ sinh tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,68 | m2 |
| 2 | Vệ sinh tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,68 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,36 | m2 |
| 4 | Láng sàn mái và sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,36 | m2 |
| 5 | Quét Bestmix AC402 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,68 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,68 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi