Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200148237-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200140993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 805/QĐ-SNNPTNT ngày 27/12/2019 của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ngãi
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-03 10:19:00 đến ngày 2020-02-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,817,802,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp nhà làm việc
B Phá bỏ
1 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,42 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 552,265 m2
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,613 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,227 m3
5 Vệ sinh tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,45 m2
6 Vệ sinh tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 639,567 m2
7 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,885 m2
8 Cạo rỉ các, kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,32 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,016 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,032 m3
13 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,68 m3
14 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 1m
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,68 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,68 m3
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
C Cải tạo
1 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,523 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,837 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,418 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,368 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 m3
8 Trát lanh tô ô văng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3 m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,37 1m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,385 1m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,576 1m3
12 Trát tường xây gạch không nung, Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,961 1m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,342 m3
14 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 467,968 1m2
15 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 400x400 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,655 1m2
16 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,91 1m2
17 Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,66 1m2
18 Công tác ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,708 1m2
19 SX&LD cửa đi, hệ cửa 100 nhôm HuyndaiVIP (kính trắng an toàn 6.38ly,bao gồm khung ngoại và phụ kiện kim khí đi kèm: thanh chốt đa điểm, tay nắm 2 bên, bản lề 3D, ổ khóa, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,41 m2
20 SX&LD cửa sổ, hệ cửa 80 nhôm HuyndaiVIP (kính trắng an toàn 6.38ly,bao gồm khung ngoại và phụ kiện kim khí đi kèm: thanh chốt đa điểm, tay nắm 2 bên, bản lề 3D, ổ khóa, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,82 m2
21 SX&LD khung kính, hệ cửa 80 nhôm HuyndaiVIP (kính trắng an toàn 6.38ly,bao gồm khung ngoại và phụ kiện kim khí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m2
22 Sản xuất lắp dựng hoa sắt, bảo vệ cửa 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,42 m2
23 Láng sê nô sàn mái, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,42 m2
24 Quét BestSeal 402 chống thấm theo quy trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,42 m2
25 Sản xuất lắp dựng trần phẳng bằng thạch cao chịu ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,74 m2
26 Lam chữ Z ngoài hành lan AUSTRONG 132S-SUNLOUVER dày 0.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,28 m2
27 Công tác sơn, sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 1m2
28 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m2
29 Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,187 1m2
30 Lát đá Granít tự nhiên mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,67 1m2
31 Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,951 1m2
32 Công tác bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 725,3 1m2
33 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.131,5 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.494,112 m2
35 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,353 100m2
D Cầu thang sắt
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,632 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 m3
5 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 tấn
6 Lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 tấn
7 Bulon M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Bulon M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
E Cấp điện
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
4 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặtổ cắm, loại ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
6 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
7 Lắp đặt đèn led tube 60/10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
8 Lắp đặt đèn led tube 120/18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
9 Lắp đặt đèn led tube 120/18Wx2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 18W, KT 23x23mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
11 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường 47W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
12 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
13 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=40x60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 hộp
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=100x100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
17 Mặt 1,2 lỗ (Roman) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mặt
18 Mặt aptomat (Roman) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 mặt
F Cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Van tê D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Van nhấn xả tiểu nam (XT03) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
7 Van lavabo American 0902 (Viglacera VG107) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
8 Bộ thoát lavabo (Duss BD333) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
9 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt gương soi 7 món Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Robine) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Lắp đặt van ren, ĐK van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt van đồng 2 chiều, ĐK van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
22 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d&#x3D;90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
29 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
30 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
31 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=40/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
33 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK nút bịt d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
36 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK nút bịt d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
37 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Rắc co D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
G Hệ thống báo cháy, hệ thống cấp nước chữa cháy và hệ thống đốn chỉ lối thoát nạn
H Phần báo cháy
1 Cung cấp lắp đặt trung tâm báo cháy loại 5 zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Cung cấp lắp đặt đầu báo khói kèm đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
3 Cung cấp lắp đặt nút nhấn khẩn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Cung cấp lắp đặt chuông điện báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Cung cấp lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Cung cấp lắp đặt đèn đi lối thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
8 Lắp đặt ống nhựa, mỏng nhựa đặt chỡm bảo hộ dõy dẫn, đk ống <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
9 Dây dẫn sétt đồng bọc CV 38mm2 đấu cho hệ tiếp đất lắp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
10 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng D16-L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
I Phần đường ống
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk&#x3D;110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương phỏp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk&#x3D;67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
3 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 67mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 67mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp măng sụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt van mặt bớch đường kớnh 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt van một chiều mặt bớch, đường kớnh van d&#x3D;60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt rỳp bờ d&#x3D;100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt trụ họng cứu hỏa đường kớnh 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Hộp chữa chỏy KT: 500*700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
12 Vũi vải gai D65-L=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
13 Lăng phun D65&#x2F;16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Hộp chữa chỏy trong nhà KT: 400*600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
15 Lắp đặt trụ họng cứu hỏa đường kớnh 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Vũi vải gai D50-L=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
17 Lăng phun D50&#x2F;13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt van xả khớ đường kớnh 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt đồng hồ đo ỏp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Y lọc rỏc đường kính D&#x3D;100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Đào móng băng, rộng &lt;&#x3D;3m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m3
23 Đắp đất múng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m3
24 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
25 Bình chưa cháy bột khụ MFZ4 - ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
26 Nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
27 Kệ đặt bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kệ
J Phần thiết bị
1 Bơm dầu chữa cháy có công suất P&#x3D;18,5kw-25HP có lưu lượng P&#x3D;72m3&#x2F;h; cột áp h&#x3D;50m.c.n Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
K Mạng máy tính
1 Switch Cisco WS-C2960L-16TS-LL 2960L 16 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Switch Cisco WS-C2960S-24TC-L 24 ports Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 ổ cắm 1 cổng APM (gồm mặt, jach cắm R45, hộp đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
4 Hạt mạng APM Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
5 Tủ rack 10U Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
6 Cáp mạng UTP CAT6e 4 Pais (APM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
8 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lộ
L Bể nước ngầm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,256 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,828 m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,444 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,584 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,001 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,929 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 tấn
11 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,96 m2
13 Quét 2 lớp chống thấm BESTSEAL AC402(3.0kg/m2) theo quy trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,96 m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m3
15 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,6 m3
M Nhà để xe
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,824 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,032 m2
3 Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 tấn
4 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 tấn
5 Sản xuất giằng mái thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
6 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
7 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
9 Bulon M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
10 Bulon M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
11 Bulon M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 bộ
12 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,818 100m2
13 Cùm chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 cái
14 SXLD máng xối bằng Inox dày 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9 m
15 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,781 1m3
16 Trát tường xây gạch không nung, Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,38 1m2
N Tường rào, cổng ngõ, sân lát gạch, nhà thường trực
O Làm mới tường rào đoạn CD, EF
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,609 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,304 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,661 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,514 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,058 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,703 tấn
14 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,883 m3
15 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,81 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 100m3
17 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,13 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,328 1m3
19 Trát giằng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,378 m2
20 Quét xi măng nguyên chất vào giằng trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,378 m2
21 Trát tường xây gạch không nung, Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,41 1m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,8 m
23 Trát nổi trang trí , chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
24 Sản xuất lắp đặt, hoàn thiện chông sắt tròn D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480,667 cái
25 Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,788 m2
26 Sơn tường ngoài nhà đó bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,788 m2
P Sửa chữa tường rào, cổng ngõ mặt trước
1 Vệ sinh tường, cột, trụ cổng ngõ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,784 m2
2 Cạo rỉ các, kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,28 m2
3 Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,784 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,784 m2
5 Công tác sơn, sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,28 1m2
6 Sản xuất lắp dựng 8 dấu bị bung tại vị trí chữ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
Q sân lát gạch
1 Lát đá khò 300x600 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 630,8 1m2
R Sửa chữa nhà bảo vệ
1 Vệ sinh tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,68 m2
2 Vệ sinh tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,68 m2
3 Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,36 m2
4 Láng sàn mái và sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,36 m2
5 Quét Bestmix AC402 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,56 m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,68 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,68 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->