Gói thầu: Thi công xây lắp: Đường dây 0,4kV sau các TBA H. Bảo Thắng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200202903-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp: Đường dây 0,4kV sau các TBA H. Bảo Thắng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200131289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-04 16:39:00 đến ngày 2020-02-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,162,260,496 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | 1. ĐZ 0.4kV sau TBA TĐC Thủy Điện Cốc Ly, Bắc Hà | |||
| C | Phần vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*50 (không tính độ võng và hao hụt) | Theo yêu cầu KT | 615 | m |
| D | Phần vật tư thiết bị nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| E | Vật tư phần cột + dây dẫn | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp VX 4*50-95 | Theo yêu cầu KT | 19 | Cái |
| 2 | Kẹp treo cáp VX 4*50-95 | Theo yêu cầu KT | 3 | Cái |
| 3 | Tấm ốp cột phi 16 (cái) | Theo yêu cầu KT | 21 | Cái |
| 4 | Đai thép không rỉ + Khóa đai | Theo yêu cầu KT | 30 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng mạ M50 | Theo yêu cầu KT | 8 | Cái |
| 6 | Móng cột MCO-1 | Theo yêu cầu KT | 9 | Móng |
| 7 | Móng cột MCO-2 | Theo yêu cầu KT | 4 | Móng |
| 8 | Cột H7,5B | Theo yêu cầu KT | 17 | Cái |
| F | Vật tư công tơ và hòm công tơ | |||
| 1 | Ghíp nguồn cáp VX 95/35mm2 (1BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu KT | 14 | Cái |
| 2 | Ống gen co nhiệt hạ thế F25 (đen) | Theo yêu cầu KT | 1,4 | Mét |
| 3 | Ống gen co nhiệt hạ thế F10 (đen + đỏ) | Theo yêu cầu KT | 3,5 | Mét |
| 4 | Ốp cột bổ trợ đơn dây KH | Theo yêu cầu KT | 5 | Cái |
| 5 | Đai thép không rỉ + khóa đai | Theo yêu cầu KT | 10 | Bộ |
| 6 | Kẹp cáp bổ trợ đơn dây KH | Theo yêu cầu KT | 5 | Cái |
| 7 | Lạt nhựa 5x250 | Theo yêu cầu KT | 50 | Dây |
| G | Phần nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo, lắp lại hòm công tơ cũ H1+H2 + Hòm 3 pha (trọn bộ) | Theo yêu cầu KT | 7 | Hộp |
| 2 | Tháo, lắp lại cáp nguồn dây các loại | Theo yêu cầu KT | 35 | m |
| H | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Hạ cột H7,5 | Theo yêu cầu KT | 14 | Cột |
| 2 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn 4*50 | Theo yêu cầu KT | 0,603 | Km/dây |
| I | 2. ĐZ 0.4kV sau TBA Thôn Thẩm Phúc, Bắc Hà. | |||
| J | Phần vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*50 (không tính độ võng và hao hụt) | Theo yêu cầu KT | 560 | m |
| K | Phần vật tư thiết bị nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| L | Vật tư phần cột + dây dẫn | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp VX 4*50-95 | Theo yêu cầu KT | 22 | Cái |
| 2 | kẹp treo cáp VX 4*50-95 | Theo yêu cầu KT | 6 | Cái |
| 3 | Tấm ốp cột phi 16 (cái) | Theo yêu cầu KT | 28 | Cái |
| 4 | Đai thép không rỉ + Khóa đai | Theo yêu cầu KT | 2 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng mạ M50 | Theo yêu cầu KT | 4 | Cái |
| 6 | Móng cột MCO-1 | Theo yêu cầu KT | 15 | Móng |
| 7 | Móng cột MCO-2 | Theo yêu cầu KT | 2 | Móng |
| 8 | Cột H7,5B | Theo yêu cầu KT | 19 | Cái |
| M | Vật tư công tơ và hòm công tơ | |||
| 1 | Ghíp nguồn cáp VX 95/35mm2 (1BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu KT | 18 | Cái |
| 2 | Ống gen co nhiệt hạ thế F25 (đen) | Theo yêu cầu KT | 1,8 | Mét |
| 3 | Ống gen co nhiệt hạ thế F10 (đen + đỏ) | Theo yêu cầu KT | 4,5 | Mét |
| 4 | Ốp cột bổ trợ đơn dây KH | Theo yêu cầu KT | 8 | Cái |
| 5 | Đai thép không rỉ + khóa đai | Theo yêu cầu KT | 16 | Cái |
| 6 | Kẹp cáp bổ trợ đơn dây KH | Theo yêu cầu KT | 8 | Cái |
| 7 | Lạt nhựa 5x250 | Theo yêu cầu KT | 80 | Dây |
| N | Phần nhân công tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo, lắp lại hòm công tơ cũ H1+H2 (trọn bộ) | Theo yêu cầu KT | 9 | Hộp |
| 2 | Tháo, lắp lại cáp nguồn dây các loại | Theo yêu cầu KT | 45 | m |
| O | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Hạ cột H7,5 | Theo yêu cầu KT | 17 | Cột |
| 2 | Tháo, thu hồi dây cáp vặn xoắn 4*50 | Theo yêu cầu KT | 0,56 | Km/dây |
| P | 3. ĐZ 0.4kV sau TBA UBND xã Cốc Ly | |||
| Q | Phần vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*50 (không tính độ võng và hao hụt) | Theo yêu cầu KT | 211 | m |
| R | Phần vật tư thiết bị nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| S | Vật tư phần cột + dây dẫn | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp VX 4*50-95 | Theo yêu cầu KT | 11 | Cái |
| 2 | Kẹp treo cáp VX 4*50-95 | Theo yêu cầu KT | 2 | Cái |
| 3 | Tấm ốp cột phi 16 (cái) | Theo yêu cầu KT | 13 | Cái |
| 4 | Đai thép không rỉ + Khóa đai | Theo yêu cầu KT | 18 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng mạ M50 | Theo yêu cầu KT | 4 | Cái |
| 6 | Móng cột MCO-1 | Theo yêu cầu KT | 3 | Móng |
| 7 | Móng cột MCO-2 | Theo yêu cầu KT | 1 | Móng |
| 8 | Cột H7,5B | Theo yêu cầu KT | 5 | Cái |
| T | Vật tư công tơ và hòm công tơ | |||
| 1 | Ghíp nguồn cáp VX 95/35mm2 (1BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu KT | 10 | Cái |
| 2 | Ghíp nguồn cáp VX 95/95mm2 (2BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu KT | 4 | Cái |
| 3 | Ống gen co nhiệt hạ thế F25 (đen) | Theo yêu cầu KT | 1,2 | Mét |
| 4 | Ống gen co nhiệt hạ thế F10 (đen + đỏ) | Theo yêu cầu KT | 3,5 | Mét |
| 5 | Ốp cột bổ trợ đơn dây KH | Theo yêu cầu KT | 3 | Cái |
| 6 | Đai thép không rỉ + khóa đai | Theo yêu cầu KT | 6 | Cái |
| 7 | Kẹp cáp bổ trợ đơn dây KH | Theo yêu cầu KT | 4 | Cái |
| 8 | Lạt nhựa 5x250 | Theo yêu cầu KT | 30 | Dây |
| U | Phần nhân công tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo, lắp lại hòm công tơ cũ H1+H2 + Hòm 3 pha (trọn bộ) | Theo yêu cầu KT | 5 | Hộp |
| 2 | Tháo, lắp lại hòm công tơ cũ H4 (trọn bộ) | Theo yêu cầu KT | 1 | Hộp |
| 3 | Tháo, lắp lại cáp nguồn dây các loại | Theo yêu cầu KT | 30 | m |
| V | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Hạ cột H7,5 + cột sắt | Theo yêu cầu KT | 9 | Cột |
| 2 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn 4*50 | Theo yêu cầu KT | 0,227 | Km/dây |
| 3 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn 4*16 | Theo yêu cầu KT | 0,154 | Km/dây |
| W | 4. Đường dây 0,4 kV tuyến bệnh viện Bảo Thắng | |||
| X | Phần vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70 (không tính độ võng và hao hụt) | Theo yêu cầu KT | 530 | m |
| Y | Phần vật tư thiết bị nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp VX 4*50-95 | Theo yêu cầu KT | 18 | Cái |
| 2 | Kẹp treo cáp VX 4*50-95 | Theo yêu cầu KT | 5 | Cái |
| 3 | Tấm ốp cột phi 16s (dày 5,5mm) | Theo yêu cầu KT | 23 | Cái |
| 4 | Ghíp nguồn GN -2BL | Theo yêu cầu KT | 46 | Cái |
| 5 | Đai thép không rỉ + Khóa đai | Theo yêu cầu KT | 30 | Bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng mạ M70 | Theo yêu cầu KT | 4 | Cái |
| Z | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo thu hồi cáp vặn xoắn 4*70 | Theo yêu cầu KT | 0,572 | km/dây |
| AA | 5. ĐZ 0.4kV sau TBA Nội Trú, TT Phố Lu, Bảo Thắng | |||
| AB | Phần vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70 (không tính độ võng và hao hụt) | Theo yêu cầu KT | 1.279 | m |
| AC | Phần vật tư thiết bị nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp VX 4*50-95 | Theo yêu cầu KT | 48 | Cái |
| 2 | Kẹp treo cáp VX 4*50-95 | Theo yêu cầu KT | 13 | Cái |
| 3 | Tấm ốp cột phi 16s (dày 5,5mm) | Theo yêu cầu KT | 62 | Cái |
| 4 | Ghíp nguồn GN -2BL | Theo yêu cầu KT | 196 | Cái |
| 5 | Đai thép không rỉ + Khóa đai | Theo yêu cầu KT | 80 | Bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng mạ M70 | Theo yêu cầu KT | 12 | Cái |
| AD | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo thu hồi cáp vặn xoắn 4*70 | Theo yêu cầu KT | 1,034 | km/dây |
| 2 | Tháo thu hồi cáp vặn xoắn 4*50 | Theo yêu cầu KT | 0,245 | km/dây |
| AE | 6. Phần ĐZ 0.4kV sau TBA Văn Hóa (NR1), TT Phố Lu, Bảo Thắng | |||
| AF | Phần vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70 (không tính độ võng và hao hụt) | Theo yêu cầu KT | 570 | m |
| AG | Phần vật tư thiết bị nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp VX 4*50-95 | Theo yêu cầu KT | 28 | Cái |
| 2 | Kẹp treo cáp VX 4*50-95 | Theo yêu cầu KT | 4 | Cái |
| 3 | Tấm ốp cột phi 16s (dày 5,5mm) | Theo yêu cầu KT | 32 | Cái |
| 4 | Ghíp nguồn GN -2BL | Theo yêu cầu KT | 74 | Cái |
| 5 | Đai thép không rỉ + Khóa đai | Theo yêu cầu KT | 38 | Bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng mạ M70 | Theo yêu cầu KT | 4 | Cái |
| AH | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo thu hồi cáp vặn xoắn 4*70 | Theo yêu cầu KT | 0,488 | km/dây |
| 2 | Tháo thu hồi cáp vặn xoắn 4*50 | Theo yêu cầu KT | 0,082 | km/dây |
| AI | 7. ĐZ 0.4kv sau TBA Phong Niên 1 (NR1), xã Phong Niên, Bảo Thắng | |||
| AJ | Phần vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*50 (không tính độ võng và hao hụt) | Theo yêu cầu KT | 1.540 | m |
| AK | Phần vật tư thiết bị nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| AL | Vật tư phần cột + dây dẫn | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp VX 4*50-95 | Theo yêu cầu KT | 79 | Cái |
| 2 | Kẹp treo cáp VX 4*50-95 | Theo yêu cầu KT | 15 | Cái |
| 3 | Tấm ốp cột phi 16 | Theo yêu cầu KT | 94 | Cái |
| 4 | Đai thép không rỉ + Khóa đai | Theo yêu cầu KT | 110 | Bộ |
| 5 | ống nối cáp vặn xoắn 50 | Theo yêu cầu KT | 4 | ống |
| 6 | Ghíp nguồn cáp VX 95/35mm2 (2BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu KT | 24 | Cái |
| 7 | Móng cột MCO-1 | Theo yêu cầu KT | 11 | Móng |
| 8 | Móng cột MCO-2 | Theo yêu cầu KT | 1 | Móng |
| 9 | Cột H7,5B | Theo yêu cầu KT | 13 | Cái |
| AM | Vật tư công tơ và hòm công tơ | |||
| 1 | Ghíp nguồn cáp VX 95/35mm2 (1BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu KT | 80 | Cái |
| 2 | Ghíp nguồn cáp VX 95/35mm2 (2BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu KT | 16 | Cái |
| 3 | Ống gen co nhiệt hạ thế F25 (đen) | Theo yêu cầu KT | 8,8 | Mét |
| 4 | Ống gen co nhiệt hạ thế F10 (đen + đỏ) | Theo yêu cầu KT | 24 | Mét |
| 5 | Ốp cột bổ trợ đơn dây KH | Theo yêu cầu KT | 35 | Cái |
| 6 | Đai thép không rỉ + khóa đai | Theo yêu cầu KT | 16 | Cái |
| 7 | Kẹp cáp bổ trợ đơn dây KH | Theo yêu cầu KT | 58 | Cái |
| 8 | Lạt nhựa 5x250 | Theo yêu cầu KT | 330 | Dây |
| AN | Phần nhân công tháo, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo, căng dây cáp vặn xoắn 4*70 | Theo yêu cầu KT | 0,391 | km/dây |
| 2 | Tháo, lắp hòm công tơ cũ H1+H2 + Hòm 3 pha (trọn bộ) | Theo yêu cầu KT | 8 | Hộp |
| 3 | Tháo, lắp hòm công tơ cũ H4 (trọn bộ) | Theo yêu cầu KT | 2 | Hộp |
| 4 | Tháo, lắp cáp nguồn hòm công tơ các loại | Theo yêu cầu KT | 220 | m |
| AO | Phần nhân công tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Hạ cột H7,5 + cột sắt | Theo yêu cầu KT | 12 | Cột |
| 2 | Tháo thu hồi dây AV50 | Theo yêu cầu KT | 3,08 | Km.dây |
| 3 | Tháo xà XN-04 | Theo yêu cầu KT | 33 | Bộ |
| 4 | Tháo xà XĐ-04 | Theo yêu cầu KT | 10 | Bộ |
| 5 | Tháo chụp | Theo yêu cầu KT | 12 | Bộ |
| 6 | Tháo, sứ A30 | Theo yêu cầu KT | 152 | quả |
| AP | 8. Phần ĐZ 0.4kv sau TBA Phong Niên 2 (NR1), xã Phong Niên, Bảo Thắng | |||
| AQ | Phần vật tư thiết bị nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| AR | Vật tư phần cột + dây dẫn | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp VX 4*50-95 | Theo yêu cầu KT | 30 | Cái |
| 2 | Kẹp treo cáp VX 4*50-95 | Theo yêu cầu KT | 8 | Cái |
| 3 | Tấm ốp cột phi 16 | Theo yêu cầu KT | 38 | Cái |
| 4 | Đai thép không rỉ + Khóa đai | Theo yêu cầu KT | 50 | Bộ |
| 5 | Ghíp nguồn cáp VX 95/35mm2 (2BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu KT | 16 | Cái |
| 6 | Móng cột MCO-1 | Theo yêu cầu KT | 20 | Móng |
| 7 | Móng cột MCO-2 | Theo yêu cầu KT | 3 | Móng |
| 8 | Cột H7,5B | Theo yêu cầu KT | 26 | Cái |
| AS | Vật tư công tơ và hòm công tơ | |||
| 1 | Ghíp nguồn cáp VX 95/35mm2 (1BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu KT | 30 | Cái |
| 2 | Ghíp nguồn cáp VX 95/35mm2 (2BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu KT | 4 | Cái |
| 3 | Ống gen co nhiệt hạ thế F25 (đen) | Theo yêu cầu KT | 3,2 | Mét |
| 4 | Ống gen co nhiệt hạ thế F10 (đen + đỏ) | Theo yêu cầu KT | 8,5 | Mét |
| 5 | Ốp cột bổ trợ đơn dây KH | Theo yêu cầu KT | 10 | Cái |
| 6 | Đai thép không rỉ + khóa đai | Theo yêu cầu KT | 20 | Cái |
| 7 | Kẹp cáp bổ trợ đơn dây KH | Theo yêu cầu KT | 28 | Cái |
| 8 | Lạt nhựa 5x250 | Theo yêu cầu KT | 100 | Dây |
| AT | Phần nhân công tháo, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo, căng dây cáp vặn xoắn 4*70 | Theo yêu cầu KT | 0,683 | km/dây |
| 2 | Tháo, lắp hòm công tơ cũ H1+H2 + Hòm 3 pha (trọn bộ) | Theo yêu cầu KT | 8 | Hộp |
| 3 | Tháo, lắp hòm công tơ cũ H4 (trọn bộ) | Theo yêu cầu KT | 8 | Hộp |
| 4 | Tháo, lắp cáp nguồn dây các loại | Theo yêu cầu KT | 80 | m |
| AU | Phần nhân công tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Hạ cột H7,5 + cột sắt | Theo yêu cầu KT | 23 | Cột |
| 2 | Tháo chụp | Theo yêu cầu KT | 20 | Bộ |
| AV | 9. Phần ĐZ 0,4kV sau TBA Phong Niên 3 (NR2), xã Phong Niên, Bảo Thắng | |||
| AW | Phần vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70 (không tính độ võng và hao hụt) | Theo yêu cầu KT | 50 | m |
| AX | Phần vật tư thiết bị nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| AY | Vật tư phần cột + dây dẫn | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp VX 4*50-95 | Theo yêu cầu KT | 53 | Cái |
| 2 | Kẹp treo cáp VX 4*50-95 | Theo yêu cầu KT | 7 | Cái |
| 3 | Tấm ốp cột phi 16 (cái) | Theo yêu cầu KT | 15 | Cái |
| 4 | Đai thép không rỉ + Khóa đai | Theo yêu cầu KT | 72 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng mạ M70 | Theo yêu cầu KT | 4 | Cái |
| 6 | ống nối cáp vặn xoắn 70 | Theo yêu cầu KT | 4 | ống |
| 7 | Ghíp nguồn cáp VX 95/35mm2 (2BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu KT | 8 | Cái |
| 8 | Móng cột MCO-1 | Theo yêu cầu KT | 29 | Móng |
| 9 | Móng cột MCO-2 | Theo yêu cầu KT | 4 | Móng |
| 10 | Cột H7,5B | Theo yêu cầu KT | 32 | Cái |
| 11 | Cột BTLT PCI: 10-4,3 | Theo yêu cầu KT | 3 | Cái |
| AZ | Vật tư công tơ và hòm công tơ | |||
| 1 | Ghíp nguồn cáp VX 95/35mm2 (1BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu KT | 46 | Cái |
| 2 | Ghíp nguồn cáp VX 95/35mm2 (2BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu KT | 8 | Cái |
| 3 | Ống gen co nhiệt hạ thế F25 (đen) | Theo yêu cầu KT | 5 | Mét |
| 4 | Ống gen co nhiệt hạ thế F10 (đen + đỏ) | Theo yêu cầu KT | 13,5 | Mét |
| 5 | Ốp cột bổ trợ đơn dây KH | Theo yêu cầu KT | 16 | Cái |
| 6 | Đai thép không rỉ + khóa đai | Theo yêu cầu KT | 30 | Cái |
| 7 | Kẹp cáp bổ trợ đơn dây KH | Theo yêu cầu KT | 40 | Cái |
| 8 | Lạt nhựa 5x250 | Theo yêu cầu KT | 150 | Dây |
| BA | Phần nhân công tháo, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo, căng dây cáp vặn xoắn 4*70 | Theo yêu cầu KT | 1,173 | km/dây |
| 2 | Tháo, lắp hòm công tơ cũ H1+H2 + Hòm 3 pha (trọn bộ) | Theo yêu cầu KT | 9 | Hộp |
| 3 | Tháo, lắp hòm công tơ cũ H4 (trọn bộ) | Theo yêu cầu KT | 16 | Hộp |
| 4 | Tháo, lắp cáp nguồn dây các loại | Theo yêu cầu KT | 125 | m |
| BB | Phần nhân công tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Hạ cột H7,5 + cột sắt | Theo yêu cầu KT | 32 | Cột |
| 2 | Tháo chụp | Theo yêu cầu KT | 16 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi