Gói thầu: Gói thầu XL-D2005002 thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200204966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-D2005002 thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200201728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-07 14:56:00 đến ngày 2020-02-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,402,542,078 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Vật Liệu Chính B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ...) | |||
| 1 | Thuốc hàn (Cadweld) | Nhà thầu phát biểu | 30 | Lọ |
| 2 | Ciment P400 | Nhà thầu phát biểu | 16.509 | Kg |
| 3 | Cát xây dựng | Nhà thầu phát biểu | 19,74 | m3 |
| 4 | Đá 1*2 | Nhà thầu phát biểu | 36,37 | m3 |
| 5 | Đá 4*6 | Nhà thầu phát biểu | 1,05 | m3 |
| 6 | Sắt Ø12 | Nhà thầu phát biểu | 275 | Kg |
| 7 | Sắt Ø8 | Nhà thầu phát biểu | 63,4 | Kg |
| 8 | Đá 0,5*1 | Nhà thầu phát biểu | 0,29 | m3 |
| 9 | Kẽm buột | Nhà thầu phát biểu | 2,5 | Kg |
| B | Hạng mục 2: Lắp đặt VTTB (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ...) | |||
| 1 | Thay FCO 24kV 100A | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 27 | Bộ |
| 2 | Thay LA 18kV 10kA | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 24 | Bộ |
| 3 | Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất <= 500KVA | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 5 | Máy |
| 4 | Bốc lên thiết bị các loại | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 0,21 | tấn |
| 5 | Xếp xuống thiết bị các loại | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 0,21 | tấn |
| 6 | Dựng cột beton đơn < = 14m bằng thủ công + cẩu | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 47 | Cái |
| 7 | Đào và đổ bê tông móng trụ 14m đơn (1200*1200*500) | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 47 | Cái |
| 8 | Dựng cột beton đôi < = 14m bằng thủ công + cẩu | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 9 | Cái |
| 9 | Đào và đổ bê tông móng trụ 14m đôi (1500*1200*500) | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 9 | Cái |
| 10 | Đào và đổ bê tông móng bản | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 5 | Cái |
| 11 | Dựng cột beton < = 10m bằng thủ công + cẩu | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 1 | Cái |
| 12 | Đào và đổ bê tông móng trụ 10m đơn (1000*1000*500) | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 1 | Cái |
| 13 | Lắp cáp nhôm bọc acv 24kv 50mm2 | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 0,07 | km |
| 14 | Lắp cáp nhôm bọc acv 24kv 240mm2 | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 0,198 | km |
| 15 | Lắp kẹp căng dây (Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <= 20m) | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 165 | Bộ |
| 16 | Lắp sứ treo Polymer (Thay chuỗi sứ đơn cho dây dẫn, chiều cao <= 20m, số bát <= 2 bát) | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 183 | Bộ |
| 17 | Lắp sứ đúng (Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn) | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 238 | Cái |
| 18 | Lắp ống PVC đk114 | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 30 | Mét |
| 19 | Lắp xà 2m (Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg) | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 95 | Bộ |
| 20 | Lắp xà 2,4m | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 18 | Mét |
| 21 | Ép nối cáp xuất nguội và cáp lộ ra | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 36 | Cái |
| 22 | Ép đầu cosse lộ ra | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 54 | Cái |
| 23 | Lắp giàn đỡ MBT (Lắp đà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=15kg (cột đã dựng) (Lắp đà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=25kg (cột đã dựng) (Lắp đà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=50kg (cột đã dựng) | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 5 | Bộ |
| 24 | Lắp xà thép cho cột đỡ trong lượng <=50kg (cột đã dựng) | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 12 | Cái |
| 25 | Thay cáp nhôm HT ABC4*95mm2: | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 0,346 | Km dây |
| 26 | Lắp thùng CDHT (Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha) | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 5 | Tủ |
| 27 | Lắp tiếp địa ngọn < =10m cột BTLT | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 5 | Bộ |
| 28 | Lắp tiếp địa ngọn >10m cột BTLT | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 5 | Bộ |
| 29 | Lắp kẹp treo cáp ABC | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 61 | Bộ |
| 30 | Lắp kẹp ngừng ABC | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 89 | Bộ |
| 31 | Hạ cột beton < = 8m bằng thủ công + cẩu | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 4 | Cột |
| 32 | Hạ cột < = 12m bằng thủ công | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 65 | Cột |
| 33 | Tháo xà thép, chụp đầu cột < =25kg, cột đỡ, trên cột BTLT | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 123 | Bộ |
| 34 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLT | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 27,3 | 10 sứ |
| 35 | Tháo dỡ cáp thông tin trên cột <=10x2 | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 3,2 | Km |
| 36 | Tháo dỡ cáp thông tin trên cột <=50x2 | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 2 | Km |
| 37 | Bốc lên phụ kiện các loại | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 2,108 | tấn |
| 38 | Xếp xuống phụ kiện các loại | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 2,108 | tấn |
| C | Hạng mục 3: Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 24 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 27 | Bộ |
| D | Hạng mục 4: Mua bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm Công trình | Bao gồm giá trị sau thuế phần VTTB A cấp là 1.202.289.385 đồng | 1 | công trình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi