Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200212389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20191241195 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nươc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-08 09:40:00 đến ngày 2020-02-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,572,313,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC PHÁT QUANG-ĐƯỜNG BÊ TÔNG LÁT ĐÁ, ĐẶT BIA GIỚI THIỆU DI TÍCH, BẢN CHỈ DẪN | |||
| B | PHÁT QUANG, ĐƯỜNG BÊ TÔNG LÁT ĐÁ | |||
| 1 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, ĐK <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, ĐK <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | gốc |
| 3 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5 | m3 |
| 6 | Lớp nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705 | m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <250cm, M200, PCP30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,75 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m2 |
| 9 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, TD đá <=0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5.5x9x19cm, Vữa XM M50, chiều dày 22cm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | m2 |
| C | BIA GIỚI THIỆU DI TÍCH | |||
| 1 | Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá III,IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,62 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PCP30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,14 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, Vữa XM M50, chiều dày 22cm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m2 |
| 12 | Trát đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,24 | m |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m2 |
| 14 | Khắc chữ âm trên mặt đá granite sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 15 | Lợp mái ngói 75v/m2 cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 16 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 17 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| D | BẢNG CHỈ DẪN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <250cm, M200, PCP30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ cột cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PCP30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 5 | Trát vữa đánh màu giả thân cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 6 | Gia công lắp đặt bản gỗ dày 30mm, khắc chữ đánh màu(kt 200x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| E | TU BỔ KHU NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,6 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,82 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn Super ATA (hoặc tương đương), 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,42 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 5 | Vệ sinh đánh bóng nền gạch gốm hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 6 | Vẽ màu bảng chữ khắc âm trên bia đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ, sơn ICI Dulux (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m2 |
| 8 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,33 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,33 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,38 | m3 |
| 12 | Lớp ni lon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,75 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCP30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,51 | m3 |
| 14 | Lát nền đá tự nhiên 300x600x20, TD đá >0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,06 | m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCP30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,09 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x9x19cm, Vữa XM M50, chiều dày 22cm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả sơn Super ATA (hoặc tương đương), 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, Vữa XM M50, chiều dày 22cm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 22 | Lát gạch đất nung KT gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,15 | m2 |
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, PCP30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | m3 |
| 24 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc cong, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,83 | m3 |
| F | BIA GIỚI THIỆU SƠ ĐỒ THAM QUAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PCP30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, Vữa XM M50, chiều dày 22cm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m2 |
| 10 | Trát đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3 | m |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 12 | Khắc chữ âm trên mặt đá granite sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 13 | Lợp mái ngói 75v/m2 cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m2 |
| 15 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m2 |
| G | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây trang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 100cây |
| 2 | Trồng cây sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100cây |
| 3 | Trồng cây tùng tháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100cây |
| 4 | Chăm sóc cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,14 | 1 lần/ 100cây |
| 5 | Trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m2 |
| 6 | Chăm sóc cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m2 |
| H | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,13 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCP30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x9x19cm, Vữa XM M50, chiều dày 22cm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCP30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCP30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PCP30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,08 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, Vữa XM M50, chiều dày 22cm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,23 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,98 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,23 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 26 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,36 | m2 |
| 27 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5 | m2 |
| 28 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7 | m2 |
| 30 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,84 | m2 |
| 32 | Căng lưới thép gia cố tường gạch AAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m2 |
| 33 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,84 | m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cửa nhôm Xing fa (hoặc tương đương), kính cường lực 8mm, phụ kiện lề, khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m2 |
| I | THIẾT BỊ ĐIỆN-NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt máy bơm nước, phụ kiện giếng khoang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu <=50m, ĐK <200mm, cấp đất đá IV-VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt gương soi 7 chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Phụ kiện, keo dán, su non, co, cút.... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TT |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| J | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8304 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCP30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCP30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, Vữa XM M50, chiều dày 22cm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,67 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 12 | Thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 13 | Niền thép ( thép V50x50x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 14 | Cút thông hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| K | ĐƯỜNG VÀO KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, ĐK <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, ĐK <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | gốc |
| 3 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 6 | Lớp nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PCP30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 9 | Lát đá hoa cương nền, sàn, tiết diện đá <=0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 10 | Xây các kết cấu phức tạp h <=4m, gạch thẻ 5,5x9x19cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi