Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200212389-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20191241195
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nươc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-08 09:40:00 đến ngày 2020-02-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,572,313,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TÁC PHÁT QUANG-ĐƯỜNG BÊ TÔNG LÁT ĐÁ, ĐẶT BIA GIỚI THIỆU DI TÍCH, BẢN CHỈ DẪN
B PHÁT QUANG, ĐƯỜNG BÊ TÔNG LÁT ĐÁ
1 Chặt cây ở sườn đồi dốc, ĐK <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cây
2 Đào gốc cây, ĐK <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 gốc
3 Đào xúc đất, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 m3
4 Vận chuyển đất 10m tiếp theo, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,5 m3
6 Lớp nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 705 m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <250cm, M200, PCP30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,75 m3
8 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 100m2
9 Lát nền, sàn đá cẩm thạch, TD đá <=0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 705 m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5.5x9x19cm, Vữa XM M50, chiều dày 22cm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 m3
11 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2 m2
C BIA GIỚI THIỆU DI TÍCH
1 Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá III,IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,08 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,62 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PCP30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m3
5 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,14 m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, Vữa XM M50, chiều dày 22cm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
7 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
9 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
11 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,88 m2
12 Trát đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,24 m
13 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m2
14 Khắc chữ âm trên mặt đá granite sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
15 Lợp mái ngói 75v/m2 cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
16 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m2
17 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m2
D BẢNG CHỈ DẪN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <250cm, M200, PCP30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 m3
3 Ván khuôn gỗ cột cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PCP30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
5 Trát vữa đánh màu giả thân cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
6 Gia công lắp đặt bản gỗ dày 30mm, khắc chữ đánh màu(kt 200x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
E TU BỔ KHU NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,6 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,82 m2
3 Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn Super ATA (hoặc tương đương), 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,42 m2
4 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m2
5 Vệ sinh đánh bóng nền gạch gốm hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Công
6 Vẽ màu bảng chữ khắc âm trên bia đá granite Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,91 m2
7 Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ, sơn ICI Dulux (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m2
8 Đào xúc đất, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,33 m3
9 Vận chuyển đất 10m tiếp theo, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,33 m3
10 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 100m3
11 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,38 m3
12 Lớp ni lon Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,75 m2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCP30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,51 m3
14 Lát nền đá tự nhiên 300x600x20, TD đá >0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,06 m2
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCP30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,09 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x9x19cm, Vữa XM M50, chiều dày 22cm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 m3
17 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m2
18 Sơn tường ngoài nhà không bả sơn Super ATA (hoặc tương đương), 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m2
19 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, Vữa XM M50, chiều dày 22cm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
21 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
22 Lát gạch đất nung KT gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,15 m2
23 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, PCP30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,66 m3
24 Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc cong, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,83 m3
F BIA GIỚI THIỆU SƠ ĐỒ THAM QUAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PCP30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, Vữa XM M50, chiều dày 22cm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 m3
5 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
7 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
9 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,66 m2
10 Trát đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3 m
11 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
12 Khắc chữ âm trên mặt đá granite sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
13 Lợp mái ngói 75v/m2 cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
14 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,66 m2
15 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,66 m2
G CÂY XANH
1 Trồng cây trang Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 100cây
2 Trồng cây sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100cây
3 Trồng cây tùng tháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100cây
4 Chăm sóc cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,14 1 lần/ 100cây
5 Trồng cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 100m2
6 Chăm sóc cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 100m2
H KHU VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,16 m3
2 Vận chuyển đất 10m tiếp theo, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,16 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,13 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,25 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCP30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x9x19cm, Vữa XM M50, chiều dày 22cm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCP30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 m3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCP30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PCP30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,41 m3
15 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,08 m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, Vữa XM M50, chiều dày 22cm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,23 m3
17 Trát tường trong, dày 1,5 cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,98 m2
18 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,8 m2
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 m3
21 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,14 m3
22 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,23 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
24 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5 m2
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m2
26 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,36 m2
27 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5 m2
28 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,7 m2
30 Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m2
31 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,84 m2
32 Căng lưới thép gia cố tường gạch AAC Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2 m2
33 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,84 m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 tấn
41 Lắp dựng cửa nhôm Xing fa (hoặc tương đương), kính cường lực 8mm, phụ kiện lề, khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,86 m2
I THIẾT BỊ ĐIỆN-NƯỚC
1 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bể
2 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
4 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Lắp đặt máy bơm nước, phụ kiện giếng khoang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu <=50m, ĐK <200mm, cấp đất đá IV-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
19 Lắp đặt gương soi 7 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Phụ kiện, keo dán, su non, co, cút.... Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TT
21 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
24 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
26 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
27 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
28 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
29 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
J HẦM TỰ HOẠI
1 Đào xúc đất, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8304 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCP30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
4 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCP30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, Vữa XM M50, chiều dày 22cm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
7 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 m3
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,67 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
12 Thông hơi D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
13 Niền thép ( thép V50x50x5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
14 Cút thông hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
K ĐƯỜNG VÀO KHU VỆ SINH
1 Chặt cây ở sườn đồi dốc, ĐK <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cây
2 Đào gốc cây, ĐK <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 gốc
3 Đào xúc đất, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
4 Vận chuyển đất 10m tiếp theo, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
6 Lớp nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PCP30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
8 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
9 Lát đá hoa cương nền, sàn, tiết diện đá <=0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m2
10 Xây các kết cấu phức tạp h <=4m, gạch thẻ 5,5x9x19cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
11 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->