Gói thầu: Thi công xây dựng cải tạo, mở rộng nhà làm việc công an, xã đội, xây mới hàng rào - nhà bảo vệ, sân đường - thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200206146-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT
Tên gói thầu Thi công xây dựng cải tạo, mở rộng nhà làm việc công an, xã đội, xây mới hàng rào - nhà bảo vệ, sân đường - thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20200129349
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-06 14:18:00 đến ngày 2020-02-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,492,737,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI HÀNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản theo HSMT 16,06 m2
2 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông theo HSMT 0,96 m3
3 Phá dỡ hàng rào lưới B40 theo HSMT 134,4 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm theo HSMT 0,336 m3
5 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I theo HSMT 0,407 100m3
6 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I theo HSMT 14,16 100m
7 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 theo HSMT 1,956 m3
8 Đắp cát nền móng công trình theo HSMT 1,956 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 theo HSMT 0,313 100m3
10 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 2,829 m3
11 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 1,386 m3
12 SXLD cốt thép móng, cổ móng, giằng neo đường kính <=10mm theo HSMT 0,149 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật theo HSMT 0,208 100m2
14 Bê tông cột, giằng neo tiết diện <=0,1m2, chiều cao<=4m đá 1x2 M200 theo HSMT 3,319 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột, giằng neo theo HSMT 0,666 100m2
16 SXLD cốt thép cột đường kính 6mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,093 tấn
17 SXLD cốt thép cột đường kính 12mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,377 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 5,792 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng theo HSMT 0,652 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,098 tấn
21 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 12mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,294 tấn
22 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 theo HSMT 0,08 m3
23 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 theo HSMT 8,102 m3
24 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 theo HSMT 198,16 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (có bả) theo HSMT 29,236 m2
26 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát,vữa XM mác 75 theo HSMT 64,74 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa M75 theo HSMT 73,2 m
28 Bả bằng ma tít vào tường theo HSMT 198,16 m2
29 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần theo HSMT 93,976 m2
30 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ theo HSMT 198,16 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2nước phủ bằng theo HSMT 93,976 m2
32 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán theo HSMT 7,472 m2
33 Bộ chữ bảng tên (Inox mạ đồng) theo HSMT 1 bộ
34 Sản xuất hàng rào song sắt theo HSMT 0,27 tấn
35 Sản xuất cửa thép, cổng thép theo HSMT 0,296 tấn
36 Bánh xe theo HSMT 1 bộ
37 Lắp dựng cửa,hàng rào song sắt theo HSMT 21,546 m2
38 Lắp đặt cửa thép, cổng thép theo HSMT 0,296 tấn
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước theo HSMT 33,157 m2
B HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC
1 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 21,71 m3
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I theo HSMT 0,445 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình theo HSMT 1,019 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 theo HSMT 1,865 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 0,936 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật theo HSMT 0,122 100m2
7 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 4,631 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm theo HSMT 0,454 100m2
9 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 0,341 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn theo HSMT 0,04 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn theo HSMT 0,003 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp theo HSMT 0,016 100m2
13 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 theo HSMT 5 cái
14 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 theo HSMT 2 cái
15 Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, đoạn ống dài 2,5m theo HSMT 15 đoạn ống
16 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 300mm theo HSMT 16 mối nối
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 theo HSMT 0,282 100m3
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN (NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1)
1 Tháo dỡ cửa theo HSMT 72,398 m2
2 Tháo dỡ bệ xí theo HSMT 2 cái
3 Tháo dỡ trần theo HSMT 73,85 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem theo HSMT 88,582 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp chân tường theo HSMT 2,958 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường theo HSMT 102,998 m2
7 Phá dỡ tường gạch theo HSMT 3,773 m3
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái theo HSMT 12,81 m2
9 Cạo sạch sơn tường theo HSMT 65,336 m2
10 Cạo sạch sơn tường theo HSMT 114,104 m2
11 Cạo sạch sơn trần theo HSMT 39,87 m2
12 Tháo dỡ mái che theo HSMT 96,41 m2
13 Phá dỡ bê tông xà dầm , phá dỡ lanh tô theo HSMT 0,109 m3
14 Phá dỡ bê tông tường theo HSMT 1,167 m3
15 Tháo dỡ hệ thống điện theo HSMT 2 công
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 150 theo HSMT 0,083 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng theo HSMT 0,021 100m2
18 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 theo HSMT 8,858 m3
19 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 theo HSMT 2,436 m3
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm theo HSMT 14,976 m2
21 - Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính theo HSMT 9,472 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm,vữa XM mác 75 theo HSMT 5,74 m2
23 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 theo HSMT 48,072 m2
24 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 theo HSMT 12,819 m2
25 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 theo HSMT 1,48 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm theo HSMT 87,862 m2
27 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,gạch 150x600mm theo HSMT 3,59 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm : theo HSMT 88,582 m2
29 Bả bằng ma tít vào tường theo HSMT 240,331 m2
30 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần theo HSMT 39,87 m2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ theo HSMT 78,155 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ theo HSMT 202,046 m2
33 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 theo HSMT 12,81 m2
34 Sika chống thấm: theo HSMT 37,95 kg
35 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng… theo HSMT 12,81 m2
36 Lắp đặt trần Frima dày 4,5ly , khung nhôm theo HSMT 74,33 m2
37 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ theo HSMT 0,964 100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1 (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt đèn LED đôi 1,2m, loại đèn 2 bóng 2x20W gắn nổi sát trần theo HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m, loại đèn 1 bóng 1x20W gắn nổi sát trần theo HSMT 6 bộ
3 Đèn trang trí ốp trần LED Þ270, bóng 12W, Có ánh sáng trắng theo HSMT 4 bộ
4 Lắp đặt quạt đảo treo trần theo HSMT 4 cái
5 Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ, theo HSMT 2 bộ
6 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên 1 mặt nạ, theo HSMT 4 bộ
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ), theo HSMT 14 cái
8 Lắp đặt MCB 2P-40A, dòng cắt 6kA, theo HSMT 1 cái
9 Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4.5kA, theo HSMT 4 cái
10 Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4.5kA, theo HSMT 1 cái
11 Lắp đặt tủ điện 9 dường ( sử dụng tủ kim loại lắp âm ) theo HSMT 1 bộ
12 Lắp đặt dây CV-1x1,5mm2, theo HSMT 250 m
13 Lắp đặt dây CV-1x2,5mm2 theo HSMT 420 m
14 Lắp đặt dây CXV-1x6mm2, ( Cáp dự kiến cấp nguồn ) theo HSMT 80 m
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mm, theo HSMT 90 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25mm, theo HSMT 6 m
17 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy, theo HSMT 16 cái
18 Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm, theo HSMT 5 cái
19 Lắp đặt đế âm, theo HSMT 20 cái
20 Lắp đặt nối trơn các loại theo HSMT 40 Cái
21 Lắp đặt khớp nối ren các loại theo HSMT 20 Cái
22 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ14, L=2,3m, VN theo HSMT 3 cọc
23 Lắp đặt ốc siết cáp U16 theo HSMT 3 con
24 Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) theo HSMT 10 m
25 Lắp đặt bình CO2 5kg MT5, TQ theo HSMT 1 bộ
26 Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8, TQ theo HSMT 1 bộ
27 Giá treo bình chữa cháy theo HSMT 2 cái
28 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC theo HSMT 1 bảng
E HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN (NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2)
1 Tháo dỡ cửa theo HSMT 18,925 m2
2 Tháo dỡ trần theo HSMT 44,88 m2
3 Phá dỡ nền gạch lá nem theo HSMT 47,122 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường theo HSMT 36,97 m2
5 Phá dỡ tường gạch theo HSMT 2,259 m3
6 Phá dỡ xi măng láng trên mái theo HSMT 2,028 m2
7 Cạo sạch sơn tường theo HSMT 24,969 m2
8 Cạo sạch sơn tường theo HSMT 66,832 m2
9 Cạo sạch sơn trần theo HSMT 10,506 m2
10 Tháo dỡ mái che theo HSMT 56,546 m2
11 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=4m theo HSMT 0,256 m3
12 Tháo dỡ hệ thống điện cũ theo HSMT 5 công
13 Phá dỡ bê tông tường theo HSMT 1,856 m3
14 Phá dỡ bê tông xà dầm theo HSMT 0,655 m3
15 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I theo HSMT 0,37 100m3
16 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I theo HSMT 16,002 100m
17 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 1,6002 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 theo HSMT 0,2762 100m3
19 Đắp cát nền móng công trình theo HSMT 1,6002 m3
20 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 4,1426 m3
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm theo HSMT 0,0163 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm theo HSMT 0,1054 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm theo HSMT 0,0619 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật theo HSMT 0,1018 100m2
25 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 0,7688 m3
26 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 2,13 m3
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,067 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm,chiều cao <=4m theo HSMT 0,01 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm,chiều cao <=4m theo HSMT 0,254 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật theo HSMT 0,55 100m2
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 5,339 m3
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,118 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm,chiều cao <=4m theo HSMT 0,171 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm,chiều cao <=4m theo HSMT 0,173 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,158 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng theo HSMT 0,445 100m2
37 Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 1,343 m3
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô : theo HSMT 0,283 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,515 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,015 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,025 tấn
42 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 2,511 m3
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm,chiều cao <=16m theo HSMT 0,499 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái theo HSMT 0,314 100m2
45 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 0,552 m3
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,022 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm theo HSMT 0,11 100m2
48 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 theo HSMT 0,028 100m3
49 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình theo HSMT 0,403 100m2
50 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 theo HSMT 3,226 m3
51 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 theo HSMT 15,33 m3
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm theo HSMT 9,884 m2
53 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà theo HSMT 40,214 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm theo HSMT 14,56 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 theo HSMT 29,63 m2
56 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 theo HSMT 23,782 m2
57 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 theo HSMT 31,39 m2
58 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 theo HSMT 42,489 m2
59 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 theo HSMT 64,573 m2
60 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 theo HSMT 34,335 m2
61 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 theo HSMT 2,99 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 theo HSMT 16,58 m
63 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm theo HSMT 3,507 m2
64 - ốp tường, trụ, cột gạch 25x40cm theo HSMT 67,616 m2
65 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm theo HSMT 61,052 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm theo HSMT 9,3 m2
67 Lắp đặt trần Frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm theo HSMT 44,88 m2
68 Bả bằng ma tít vào tường theo HSMT 198,863 m2
69 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần theo HSMT 148,767 m2
70 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ theo HSMT 67,458 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ theo HSMT 280,172 m2
72 - Láng bảo vệ lớp chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm M100 theo HSMT 52,294 m2
73 Khối lượng sika theo HSMT 154,921 kg
74 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng… theo HSMT 52,294 m2
75 Lắp dựng xà gồ thép STK 50x100x2 theo HSMT 0,321 tấn
76 Xà gồ STK 50x100x2 theo HSMT 321 kg
77 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ theo HSMT 0,565 100m2
78 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài <=2m theo HSMT 0,08 100m2
79 Đục tường sâu 30 chèn tôn che tường: theo HSMT 2 Công
80 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I theo HSMT 0,196 100m3
81 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 theo HSMT 0,948 m3
82 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 0,84 m3
83 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm theo HSMT 0,026 tấn
84 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 3,062 m3
85 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm theo HSMT 0,36 100m2
86 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 0,566 m3
87 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn theo HSMT 0,056 tấn
88 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp theo HSMT 0,022 100m2
89 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 theo HSMT 4 cái
90 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 theo HSMT 0,063 100m3
91 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I theo HSMT 0,151 100m3
92 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 theo HSMT 0,085 100m3
93 Đắp cát nền móng công trình theo HSMT 0,644 m3
94 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 theo HSMT 0,644 m3
95 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 1,092 m3
96 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 1,344 m3
97 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 0,333 m3
98 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 0,036 m3
99 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm, h<=4m, vữa XM mác 75 theo HSMT 0,069 m3
100 Tấm tole che máy bơm nước theo HSMT 0,72 m2
101 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hồ nước ngầmđường kính <=10mm theo HSMT 0,303 tấn
102 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hồ nước đường kính >10mm theo HSMT 0,03 tấn
103 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm theo HSMT 0,253 100m2
104 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp theo HSMT 0,002 100m2
105 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 theo HSMT 19,28 m2
106 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 theo HSMT 2,04 m2
107 Quét nước ximăng 2 nước theo HSMT 10,16 m2
108 Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25 vữa M75 theo HSMT 0,16 m2
F HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2 (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt đèn LED đôi 1,2m, loại đèn 2 bóng 2x20W gắn nổi sát trần theo HSMT 4 bộ
2 Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m, loại đèn 1 bóng 1x20W gắn nổi sát trần theo HSMT 6 bộ
3 Đèn trang trí ốp trần LED Þ270, bóng 12W, Có ánh sáng trắng, theo HSMT 6 bộ
4 Lắp đặt quạt đảo treo trần theo HSMT 5 cái
5 Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ theo HSMT 1 bộ
6 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ theo HSMT 2 bộ
7 Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ theo HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên 1 mặt nạ theo HSMT 3 bộ
9 Lắp đặt hai dimmer quạt trên 1 mặt nạ theo HSMT 1 bộ
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ) theo HSMT 15 cái
11 Lắp đặt MCB 2P-40A, dòng cắt 6kA theo HSMT 1 cái
12 Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4.5kA theo HSMT 4 cái
13 Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4.5kA theo HSMT 1 cái
14 Lắp đặt tủ điện 9 dường ( sử dụng tủ kim loại lắp âm ) theo HSMT 1 bộ
15 Lắp đặt dây CV-1x1,5mm2 theo HSMT 330 m
16 Lắp đặt dây CV-1x2,5mm2 theo HSMT 450 m
17 Lắp đặt dây CXV-1x6mm2 ( Cáp dự kiến cấp nguồn ) theo HSMT 80 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mm, theo HSMT 120 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25mm, theo HSMT 6 m
20 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy, theo HSMT 21 cái
21 Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm, theo HSMT 5 cái
22 Lắp đặt đế âm, theo HSMT 23 cái
23 Lắp đặt nối trơn các loại, theo HSMT 50 Cái
24 Lắp đặt khớp nối ren các loại, theo HSMT 23 Cái
25 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ14, L=2,3m, VN theo HSMT 3 cọc
26 Lắp đặt ốc siết cáp U16 theo HSMT 3 con
27 Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) theo HSMT 14 m
28 Lắp đặt bình CO2 5kg MT5, TQ theo HSMT 1 bộ
29 Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8, TQ theo HSMT 1 bộ
30 Giá treo bình chữa cháy theo HSMT 2 cái
31 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC theo HSMT 1 bảng
G HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN (NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2) HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mmx1,6mm theo HSMT 0,061 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mmx1,8mm theo HSMT 0,131 100m
3 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mmx2,0mm theo HSMT 0,367 100m
4 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mmx2,8mm theo HSMT 0,108 100m
5 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mmx3,8mm theo HSMT 0,225 100m
6 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mmx3,8mm theo HSMT 0,056 100m
7 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21mm theo HSMT 6 cái
8 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 27mm theo HSMT 8 cái
9 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21-27mm theo HSMT 6 Cái
10 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 34mm theo HSMT 4 Cái
11 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 60-42mm theo HSMT 2 cái
12 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 60mm theo HSMT 3 Cái
13 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mm theo HSMT 4 Cái
14 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90-60mm theo HSMT 1 Cái
15 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 114-90mm theo HSMT 2 cái
16 Lắp đặt T nhựa Þ 90-60mm theo HSMT 3 cái
17 Lắp đặt T nhựa Þ 27mm theo HSMT 5 cái
18 Van khóa Þ34 theo HSMT 1 cái
19 Lắp đặt Răng trong nhựa Þ 21mm theo HSMT 2 cái
20 Lắp đặt Răng ngoài nhựa Þ 21mm theo HSMT 4 cái
21 Lắp đặt phễu thu D100 theo HSMT 2 cái
22 Lắp đặt lavabo người lớn + vòi xả theo HSMT 2 bộ
23 Lắp đặt chậu xí bệt theo HSMT 2 Bộ
24 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh theo HSMT 2 Cái
25 Lắp đặt vòi xả theo HSMT 2 bộ
26 Lắp đặt gương soi theo HSMT 2 cái
27 Lắp đặt kệ kính theo HSMT 2 cái
28 Lắp đặt móc treo đồ theo HSMT 2 cái
29 Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh theo HSMT 2 cái
30 Lắp đặt cầu chắn rác theo HSMT 7 Cái
31 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 theo HSMT 1 Cái
32 Lắp đặt Máy bơm 200W, lưu lượng 45L/phút + rơ le + phao cơ tự động theo HSMT 1 cái
33 Keo dán theo HSMT 2 kg
H HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC SỐ 3 (KHO TANG VẬT)
1 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại theo HSMT 32,747 m2
2 Tháo dỡ trần theo HSMT 12,16 m2
3 Phá dỡ nền gạch lá nem theo HSMT 12,416 m2
4 Cạo sạch sơn tường theo HSMT 46,142 m2
5 Cạo sạch sơn tường theo HSMT 32,112 m2
6 Cạo sạch sơn trần,ô văng theo HSMT 4,08 m2
7 Tháo dỡ hệ thống điện theo HSMT 1 công
8 Mái che : 4,3m*3,7m theo HSMT 15,91 m2
9 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 theo HSMT 1,242 m3
10 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm theo HSMT 12,416 m2
11 Bả bằng ma tít vào tường theo HSMT 78,254 m2
12 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần theo HSMT 4,08 m2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ theo HSMT 46,142 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2nước phủ theo HSMT 36,192 m2
15 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ theo HSMT 0,159 100m2
16 Lắp đặt trần Frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm theo HSMT 12,16 m2
I HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN – NHÀ LÀM VIỆC SỐ 3 (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m, loại đèn 1 bóng 1x20W gắn nổi sát trần theo HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt quạt đảo treo trần, theo HSMT 1 cái
3 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên 1 mặt nạ, theo HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ), theo HSMT 3 cái
5 Lắp đặt MCB 2P-16A, dòng cắt 4.5kA, theo HSMT 1 cái
6 Lắp đặt tủ điện 4 dường ( sử dụng tủ kim loại lắp âm ), theo HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt dây CV-1x1,5mm2, theo HSMT 30 m
8 Lắp đặt dây CV-1x2,5mm2, theo HSMT 30 m
9 Lắp đặt dây CV-1x4mm2, ( Cáp dự kiến cấp nguồn ) theo HSMT 60 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mm theo HSMT 35 m
11 Lắp đặt đế âm theo HSMT 4 cái
12 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy theo HSMT 3 cái
13 Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm theo HSMT 2 cái
14 Lắp đặt nối trơn các loại theo HSMT 8 Cái
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1 Phá dỡ nền gạch lá nem theo HSMT 98,64 m2
2 Tháo dỡ cửa theo HSMT 39,952 m2
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm theo HSMT 13,85 m2
4 Phá dỡ gạch ốp tường, cột theo HSMT 50,906 m2
5 Cạo sơn tường theo HSMT 90,311 m2
6 Cạo sơn tường theo HSMT 139,972 m2
7 Cạo sơn tường cột, trụ theo HSMT 23,12 m2
8 Cạo sơn xà, dầm, trần theo HSMT 56,21 m2
9 Tháo dỡ trần theo HSMT 107,31 m2
10 Tháo dỡ mái ngói cao <=4m theo HSMT 120 m2
11 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m theo HSMT 1,943 tấn
12 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái theo HSMT 13,84 m2
13 Tháo dỡ thiết bị điện cũ theo HSMT 4 Công
14 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 theo HSMT 1,014 m3
15 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 theo HSMT 8,094 m2
16 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 theo HSMT 12,67 m2
17 Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa XM mác 100(định mức đã sửa dày 3cm) theo HSMT 13,84 m2
18 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng...(đã bỏ phần vật tư) theo HSMT 13,84 m2
19 Sika chống thấm theo HSMT 41,001 kg
20 Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép tráng kẽm theo HSMT 1,943 tấn
21 Sắt tráng kẽm xà gồ, cầu phong, li tô: theo HSMT 1.991,575 kg
22 Lắp dựng xà gồ thép theo HSMT 1,943 tấn
23 Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM mác 75 theo HSMT 1,2 100m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm theo HSMT 21,667 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm theo HSMT 19,219 m2
26 Cửa đi khung nhôm kính dày 5ly (Nhôm hệ 1000, có khung sắt bảo vệ, ổ khóa) theo HSMT 21,667 m2
27 Cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly (Nhôm hệ 700, có khung sắt bảo vệ) theo HSMT 19,219 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm theo HSMT 108,93 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm theo HSMT 50,906 m2
30 Làm trần prima dày 4,5mm, khung nhôm (VL+NC) theo HSMT 107,31 m2
31 Bả bằng ma tít vào tường theo HSMT 251,048 m2
32 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần theo HSMT 79,33 m2
33 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ theo HSMT 98,405 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ theo HSMT 231,972 m2
35 Vệ sinh sạch bậc cấp, bệ ngồi, bồn hoa,… theo HSMT 4 Công
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m, loại đèn 1 bóng 1x20W gắn nổi sát trần theo HSMT 14 bộ
2 Đèn trang trí ốp trần LED Þ270, bóng 12W, Có ánh sáng trắng, theo HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt quạt đảo treo trần, theo HSMT 7 cái
4 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ, theo HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt ba công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ theo HSMT 1 bộ
6 Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ theo HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên 1 mặt nạ theo HSMT 2 bộ
8 Lắp đặt hai dimmer quạt trên 1 mặt nạ, theo HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt ba dimmer quạt trên 1 mặt nạ, theo HSMT 1 bộ
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ), theo HSMT 17 cái
11 Lắp đặt MCB 2P-40A, dòng cắt 6kA theo HSMT 1 cái
12 Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4.5kA theo HSMT 4 cái
13 Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4.5kA theo HSMT 2 cái
14 Lắp đặt tủ điện 9 dường ( sử dụng tủ kim loại lắp âm ) theo HSMT 1 bộ
15 Lắp đặt dây CV-1x1,5mm2, theo HSMT 360 m
16 Lắp đặt dây CV-1x2,5mm2, theo HSMT 510 m
17 Lắp đặt dây CXV-1x6mm2, ( Cáp dự kiến cấp nguồn ) theo HSMT 80 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mm, theo HSMT 130 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25mm, theo HSMT 6 m
20 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy theo HSMT 23 cái
21 Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm theo HSMT 5 cái
22 Lắp đặt đế âm theo HSMT 24 cái
23 Lắp đặt nối trơn các loại theo HSMT 55 Cái
24 Lắp đặt khớp nối ren các loại theo HSMT 24 Cái
25 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ14, L=2,3m, VN theo HSMT 3 cọc
26 Lắp đặt ốc siết cáp U16 theo HSMT 3 con
27 Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) theo HSMT 15 m
28 Lắp đặt bình CO2 5kg MT5, TQ theo HSMT 2 bộ
29 Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8, TQ theo HSMT 2 bộ
30 Giá treo bình chữa cháy theo HSMT 4 cái
31 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC theo HSMT 2 bảng
L HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC XÃ ĐỘI
1 Phá dỡ tường gạch theo HSMT 3,47 m3
2 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông theo HSMT 1,603 m3
3 Tháo dỡ cửa theo HSMT 60,64 m2
4 Cạo bá lớp sơn tường theo HSMT 120,26 m2
5 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ theo HSMT 126,2 m2
6 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần theo HSMT 28,9 m2
7 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn bê tông theo HSMT 60,28 m2
8 Phá dỡ nền gạch lá nem theo HSMT 172,94 m2
9 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép theo HSMT 13,835 m3
10 Tháo dỡ ổ khóa theo HSMT 5 bộ
11 Tháo dỡ tay nắm cửa theo HSMT 10 bộ
12 Tháo dỡ khung cửa theo HSMT 20,698 m2
13 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại theo HSMT 21,09 m2
14 Phá dỡ lớp vữa xi măng theo HSMT 26,46 m2
15 Tháo dỡ mái tôn cao <=4m theo HSMT 178,36 m2
16 Tháo dỡ trần theo HSMT 162,74 m2
17 Tháo dỡ hệ thống điện theo HSMT 3 công
18 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I theo HSMT 62,013 m3
19 Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I theo HSMT 28,06 100m
20 Đắp cát nền móng công trình theo HSMT 2,806 m3
21 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 2,806 m3
22 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 7,934 m3
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm theo HSMT 0,027 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm theo HSMT 0,196 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm theo HSMT 0,118 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật theo HSMT 0,146 100m2
27 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 theo HSMT 47,429 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 3,929 m3
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao<=4m theo HSMT 0,119 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao<=4m theo HSMT 0,059 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao<=4m theo HSMT 0,331 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng theo HSMT 0,384 100m2
33 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 2,798 m3
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao<=4m theo HSMT 0,038 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao<=4m theo HSMT 0,156 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật theo HSMT 0,523 100m2
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 2,406 m3
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao<=4m theo HSMT 0,057 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao<=4m theo HSMT 0,007 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao<=4m theo HSMT 0,226 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng theo HSMT 0,365 100m2
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,vữa BT mác 200 theo HSMT 3,052 m3
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,211 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan theo HSMT 0,524 100m2
45 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 theo HSMT 3,437 m3
46 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 theo HSMT 9,802 m3
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm theo HSMT 51,52 m2
48 Sơn sắt thép các loại 3 nước theo HSMT 21,09 m2
49 - Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính theo HSMT 14,24 m2
50 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 theo HSMT 19,847 m2
51 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 theo HSMT 14,526 m2
52 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 theo HSMT 28,794 m2
53 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 theo HSMT 195,45 m2
54 - Trát xà dầm vữa M75 (có bả) không sơn theo HSMT 29,806 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( có bả ) , có sơn theo HSMT 52,408 m2
56 - Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (có bả) có sơn theo HSMT 22,4 m2
57 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 theo HSMT 31,924 m2
58 Sika chống thấm theo HSMT 94,575 kg
59 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... theo HSMT 31,924 m2
60 - ốp tường, trụ, cột gạch 25x40cm Ceramic theo HSMT 22,784 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm theo HSMT 6,8 m2
62 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán theo HSMT 2,108 m2
63 Rải vải nhựa tái sinh theo HSMT 2,048 100m2
64 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 theo HSMT 0,064 100m3
65 - Bê tông nền đá 1x2 dày 80, vữa M150 theo HSMT 16,386 m3
66 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm granit theo HSMT 198,03 m2
67 Bả bằng ma tít vào tường theo HSMT 505,077 m2
68 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần theo HSMT 74,808 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằngsơn Levis theo HSMT 405,044 m2
70 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis theo HSMT 174,841 m2
71 Lắp đặt trần Frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm theo HSMT 194,63 m2
72 Lắp dựng xà gồ thép STK 50x100x2 theo HSMT 0,204 tấn
73 Xà gồ STK 50x100x2 theo HSMT 204 kg
74 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 theo HSMT 0,647 m3
75 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 0,573 m3
76 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao<=4m theo HSMT 0,116 tấn
77 - Ván khuôn giằng tường thu hồi, diềm mái theo HSMT 0,129 100m2
78 - Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm M75 (có bả) theo HSMT 4,675 m2
79 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 theo HSMT 16,17 m2
80 - Trát gờ chỉ vữa M75 theo HSMT 16,5 m
81 - Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm theo HSMT 2,146 100m2
82 Bả bằng ma tít vào tường ngoài theo HSMT 10,423 m2
83 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ theo HSMT 10,423 m2
84 Láng granitô cầu thang theo HSMT 3,13 m2
85 Trát granitô trụ, cột dày 1,5cm, vữa lót,, vữa XM cát mịn mác 75 theo HSMT 1,769 m2
86 Ổ khóa theo HSMT 5 bộ
87 Tay nắm cửa theo HSMT 12 bộ
88 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I theo HSMT 0,196 100m3
89 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 theo HSMT 0,948 m3
90 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 0,84 m3
91 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm theo HSMT 0,026 tấn
92 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 3,36 m3
93 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm theo HSMT 0,566 100m2
94 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 0,056 m3
95 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn theo HSMT 0,056 tấn
96 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp theo HSMT 0,022 100m2
97 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 theo HSMT 4 cái
98 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 theo HSMT 0,063 100m3
99 Công đục ĐKHH liên kết với ĐK mới theo HSMT 2 công
100 Sikadur 732 theo HSMT 1 kg
M HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC XÃ ĐỘI (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m, loại đèn 1 bóng 1x20W gắn nổi sát trần, theo HSMT 23 bộ
2 Đèn trang trí ốp trần LED Þ270, bóng 12W, Có ánh sáng trắng, theo HSMT 9 bộ
3 Lắp đặt quạt đảo treo trần theo HSMT 11 cái
4 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ, theo HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ theo HSMT 1 bộ
6 Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ theo HSMT 4 bộ
7 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên 1 mặt nạ theo HSMT 2 bộ
8 Lắp đặt ba công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên 1 mặt nạ theo HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt hai dimmer quạt trên 1 mặt nạ theo HSMT 4 bộ
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ) theo HSMT 30 cái
11 Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 6kA theo HSMT 1 cái
12 Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4.5kA theo HSMT 7 cái
13 Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4.5kA theo HSMT 5 cái
14 Lắp đặt tủ điện 18 dường ( sử dụng tủ kim loại lắp âm ) theo HSMT 1 bộ
15 Lắp đặt dây CV-1x1,5mm2, theo HSMT 680 m
16 Lắp đặt dây CV-1x2,5mm2 theo HSMT 750 m
17 Lắp đặt dây CXV-1x16mm2( Cáp dự kiến cấp nguồn ) theo HSMT 80 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mm theo HSMT 220 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32mm theo HSMT 6 m
20 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy theo HSMT 43 cái
21 Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm theo HSMT 8 cái
22 Lắp đặt đế âm theo HSMT 44 cái
23 Lắp đặt nối trơn các loại theo HSMT 100 Cái
24 Lắp đặt khớp nối ren các loại theo HSMT 44 Cái
25 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ14, L=2,3m, VN theo HSMT 3 cọc
26 Lắp đặt ốc siết cáp U16 theo HSMT 3 con
27 Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) theo HSMT 12 m
28 Lắp đặt bình CO2 5kg MT5, TQ theo HSMT 2 bộ
29 Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8, TQ theo HSMT 2 bộ
30 Giá treo bình chữa cháy theo HSMT 4 cái
31 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC theo HSMT 2 bảng
N HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC XÃ ĐỘI (HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC)
1 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm dày 1,6mm theo HSMT 0,061 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm dày 1,8mm theo HSMT 0,085 100m
3 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm dày 2mm theo HSMT 0,202 100m
4 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm dày 2,8mm theo HSMT 0,04 100m
5 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm dày 3,8mm theo HSMT 0,03 100m
6 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm dày 3,8mm theo HSMT 0,094 100m
7 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21mm theo HSMT 6 cái
8 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 27mm theo HSMT 3 cái
9 Lắp đặt côn nhựa PVC Þ 34-27mm theo HSMT 1 Cái
10 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21-27mm theo HSMT 4 Cái
11 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 34mm theo HSMT 1 Cái
12 Lắp đặt côn nhựa PVC Þ 60-42mm theo HSMT 1 Cái
13 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 60mm theo HSMT 3 Cái
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-60mm theo HSMT 1 cái
15 Lắp đặt côn nhựa PVC Þ 114-90mm theo HSMT 2 Cái
16 Lắp đặt Y nhựa Þ 90-60mm theo HSMT 1 cái
17 Lắp đặt T nhựa Þ 60-42mm theo HSMT 1 cái
18 Lắp đặt T nhựa Þ 60mm theo HSMT 1 Cái
19 Lắp đặt T nhựa Þ 21-27mm theo HSMT 2 cái
20 Lắp đặt T nhựa Þ 27mm theo HSMT 3 cái
21 Van khóa Þ34 theo HSMT 1 cái
22 Lắp đặt Răng trong nhựa Þ 21mm theo HSMT 2 cái
23 Lắp đặt Răng ngoài nhựa Þ 21mm theo HSMT 4 cái
24 Lắp đặt phễu thu D100 theo HSMT 2 cái
25 Lắp đặt lavabo người lớn + vòi xả theo HSMT 2 bộ
26 Lắp đặt chậu xí bệt theo HSMT 2 Bộ
27 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh theo HSMT 2 Cái
28 Lắp đặt vòi xả theo HSMT 2 bộ
29 Lắp đặt gương soi theo HSMT 2 cái
30 Lắp đặt kệ kính theo HSMT 2 cái
31 Lắp đặt móc treo đồ theo HSMT 2 cái
32 Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh theo HSMT 2 cái
33 Keo dán theo HSMT 2 kg
O HẠNG MUC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I theo HSMT 0,149 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I theo HSMT 4,84 100m
3 Đắp cát nền móng công trình theo HSMT 0,676 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 theo HSMT 0,676 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 1,203 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm theo HSMT 0,048 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm theo HSMT 0,035 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật theo HSMT 0,035 100m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 theo HSMT 0,121 100m3
10 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 0,831 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,014 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,046 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật theo HSMT 0,156 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 1,14 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,028 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,112 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng theo HSMT 0,122 100m2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 0,26 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,028 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan theo HSMT 0,057 100m2
21 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 1,186 m3
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái theo HSMT 0,162 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m theo HSMT 0,089 tấn
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 theo HSMT 0,011 100m3
25 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình theo HSMT 0,076 100m2
26 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 theo HSMT 0,607 m3
27 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm theo HSMT 8,75 m2
28 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 theo HSMT 0,812 m3
29 Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 theo HSMT 0,67 m3
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm theo HSMT 2,147 m2
31 - Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính theo HSMT 3,789 m2
32 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 theo HSMT 10,156 m2
33 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 theo HSMT 20,396 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 theo HSMT 2,56 m2
35 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 theo HSMT 16,174 m2
36 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 theo HSMT 6,048 m2
37 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 theo HSMT 8,108 m2
38 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm, vữa XM mác 100 theo HSMT 1,638 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 theo HSMT 5,58 m
40 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m theo HSMT 0,219 tấn
41 Sản xuất xà gồ thép theo HSMT 0,387 m2
42 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m theo HSMT 0,219 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép theo HSMT 0,387 tấn
44 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ theo HSMT 0,168 100m2
45 Bả bằng ma tít vào tường theo HSMT 30,552 m2
46 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần theo HSMT 32,89 m2
47 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ theo HSMT 20,396 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ theo HSMT 43,046 m2
P HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m, loại đèn 1 bóng 1x20W gắn nổi trên tường, theo HSMT 3 bộ
2 Lắp đặt quạt đảo treo trần theo HSMT 1 cái
3 Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ theo HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên 1 mặt nạ theo HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ) theo HSMT 3 cái
6 Lắp đặt MCB 2P-16A, dòng cắt 4.5kA theo HSMT 1 cái
7 Lắp đặt tủ điện 4 dường ( sử dụng tủ kim loại lắp âm ) theo HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt dây CV-1x1,5mm2, theo HSMT 30 m
9 Lắp đặt dây CV-1x2,5mm2, theo HSMT 30 m
10 Lắp đặt dây CV-1x4mm2 ( Cáp dự kiến cấp nguồn ) theo HSMT 60 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mm theo HSMT 20 m
12 Lắp đặt đế âm theo HSMT 5 cái
13 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy theo HSMT 4 cái
14 Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm theo HSMT 2 cái
15 Lắp đặt nối trơn các loại theo HSMT 10 Cái
16 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ14, L=2,3m, VN theo HSMT 3 cọc
17 Lắp đặt ốc siết cáp U16 theo HSMT 3 con
18 Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) theo HSMT 10 m
19 Lắp đặt bình CO2 5kg MT5, TQ theo HSMT 1 bộ
20 Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8, TQ theo HSMT 1 bộ
21 Giá treo bình chữa cháy theo HSMT 2 cái
22 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC theo HSMT 1 bảng
Q HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa theo HSMT 4,58 m2
2 Tháo dỡ trần theo HSMT 13,16 m2
3 Phá dỡ tường gạch theo HSMT 7,84 m3
4 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép theo HSMT 1,316 m3
5 Tháo dỡ mái tôn cao <=4m theo HSMT 14,88 m2
6 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kéo, xà gồ theo HSMT 0,088 tấn
7 Tháo dỡ hệ thống điện cũ theo HSMT 2 công
8 Phá dỡ bê tông tường theo HSMT 0,48 m3
9 Phá dỡ bê tông xà dầm theo HSMT 0,873 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->