Gói thầu: Thi công xây dựng cải tạo, mở rộng nhà làm việc công an, xã đội, xây mới hàng rào - nhà bảo vệ, sân đường - thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200206146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cải tạo, mở rộng nhà làm việc công an, xã đội, xây mới hàng rào - nhà bảo vệ, sân đường - thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200129349 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-06 14:18:00 đến ngày 2020-02-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,492,737,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | theo HSMT | 16,06 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | theo HSMT | 0,96 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | theo HSMT | 134,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | theo HSMT | 0,336 | m3 |
| 5 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | theo HSMT | 0,407 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | theo HSMT | 14,16 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 | theo HSMT | 1,956 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | theo HSMT | 1,956 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | theo HSMT | 0,313 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 2,829 | m3 |
| 11 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 1,386 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép móng, cổ móng, giằng neo đường kính <=10mm | theo HSMT | 0,149 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | theo HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, giằng neo tiết diện <=0,1m2, chiều cao<=4m đá 1x2 M200 | theo HSMT | 3,319 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột, giằng neo | theo HSMT | 0,666 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép cột đường kính 6mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,093 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cột đường kính 12mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,377 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 5,792 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | theo HSMT | 0,652 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,098 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 12mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,294 | tấn |
| 22 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 0,08 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 8,102 | m3 |
| 24 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 198,16 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (có bả) | theo HSMT | 29,236 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát,vữa XM mác 75 | theo HSMT | 64,74 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | theo HSMT | 73,2 | m |
| 28 | Bả bằng ma tít vào tường | theo HSMT | 198,16 | m2 |
| 29 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | theo HSMT | 93,976 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | theo HSMT | 198,16 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2nước phủ bằng | theo HSMT | 93,976 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | theo HSMT | 7,472 | m2 |
| 33 | Bộ chữ bảng tên (Inox mạ đồng) | theo HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Sản xuất hàng rào song sắt | theo HSMT | 0,27 | tấn |
| 35 | Sản xuất cửa thép, cổng thép | theo HSMT | 0,296 | tấn |
| 36 | Bánh xe | theo HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cửa,hàng rào song sắt | theo HSMT | 21,546 | m2 |
| 38 | Lắp đặt cửa thép, cổng thép | theo HSMT | 0,296 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | theo HSMT | 33,157 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 21,71 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | theo HSMT | 0,445 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | theo HSMT | 1,019 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | theo HSMT | 1,865 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 0,936 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | theo HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 7 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 4,631 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | theo HSMT | 0,454 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 0,341 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | theo HSMT | 0,04 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | theo HSMT | 0,003 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | theo HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | theo HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | theo HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, đoạn ống dài 2,5m | theo HSMT | 15 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 300mm | theo HSMT | 16 | mối nối |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | theo HSMT | 0,282 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN (NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | theo HSMT | 72,398 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | theo HSMT | 2 | cái |
| 3 | Tháo dỡ trần | theo HSMT | 73,85 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | theo HSMT | 88,582 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | theo HSMT | 2,958 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | theo HSMT | 102,998 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường gạch | theo HSMT | 3,773 | m3 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | theo HSMT | 12,81 | m2 |
| 9 | Cạo sạch sơn tường | theo HSMT | 65,336 | m2 |
| 10 | Cạo sạch sơn tường | theo HSMT | 114,104 | m2 |
| 11 | Cạo sạch sơn trần | theo HSMT | 39,87 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái che | theo HSMT | 96,41 | m2 |
| 13 | Phá dỡ bê tông xà dầm , phá dỡ lanh tô | theo HSMT | 0,109 | m3 |
| 14 | Phá dỡ bê tông tường | theo HSMT | 1,167 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện | theo HSMT | 2 | công |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 150 | theo HSMT | 0,083 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | theo HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | theo HSMT | 8,858 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 2,436 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | theo HSMT | 14,976 | m2 |
| 21 | - Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính | theo HSMT | 9,472 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm,vữa XM mác 75 | theo HSMT | 5,74 | m2 |
| 23 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 48,072 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 12,819 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 1,48 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | theo HSMT | 87,862 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,gạch 150x600mm | theo HSMT | 3,59 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm : | theo HSMT | 88,582 | m2 |
| 29 | Bả bằng ma tít vào tường | theo HSMT | 240,331 | m2 |
| 30 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | theo HSMT | 39,87 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | theo HSMT | 78,155 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | theo HSMT | 202,046 | m2 |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | theo HSMT | 12,81 | m2 |
| 34 | Sika chống thấm: | theo HSMT | 37,95 | kg |
| 35 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng… | theo HSMT | 12,81 | m2 |
| 36 | Lắp đặt trần Frima dày 4,5ly , khung nhôm | theo HSMT | 74,33 | m2 |
| 37 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | theo HSMT | 0,964 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1 (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED đôi 1,2m, loại đèn 2 bóng 2x20W gắn nổi sát trần | theo HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m, loại đèn 1 bóng 1x20W gắn nổi sát trần | theo HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Đèn trang trí ốp trần LED Þ270, bóng 12W, Có ánh sáng trắng | theo HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | theo HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ, | theo HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên 1 mặt nạ, | theo HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ), | theo HSMT | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-40A, dòng cắt 6kA, | theo HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4.5kA, | theo HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4.5kA, | theo HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện 9 dường ( sử dụng tủ kim loại lắp âm ) | theo HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây CV-1x1,5mm2, | theo HSMT | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt dây CV-1x2,5mm2 | theo HSMT | 420 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CXV-1x6mm2, ( Cáp dự kiến cấp nguồn ) | theo HSMT | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mm, | theo HSMT | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25mm, | theo HSMT | 6 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy, | theo HSMT | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm, | theo HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế âm, | theo HSMT | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối trơn các loại | theo HSMT | 40 | Cái |
| 21 | Lắp đặt khớp nối ren các loại | theo HSMT | 20 | Cái |
| 22 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ14, L=2,3m, VN | theo HSMT | 3 | cọc |
| 23 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 | theo HSMT | 3 | con |
| 24 | Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) | theo HSMT | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt bình CO2 5kg MT5, TQ | theo HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8, TQ | theo HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Giá treo bình chữa cháy | theo HSMT | 2 | cái |
| 28 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | theo HSMT | 1 | bảng |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN (NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | theo HSMT | 18,925 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | theo HSMT | 44,88 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | theo HSMT | 47,122 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | theo HSMT | 36,97 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường gạch | theo HSMT | 2,259 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xi măng láng trên mái | theo HSMT | 2,028 | m2 |
| 7 | Cạo sạch sơn tường | theo HSMT | 24,969 | m2 |
| 8 | Cạo sạch sơn tường | theo HSMT | 66,832 | m2 |
| 9 | Cạo sạch sơn trần | theo HSMT | 10,506 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái che | theo HSMT | 56,546 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=4m | theo HSMT | 0,256 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | theo HSMT | 5 | công |
| 13 | Phá dỡ bê tông tường | theo HSMT | 1,856 | m3 |
| 14 | Phá dỡ bê tông xà dầm | theo HSMT | 0,655 | m3 |
| 15 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | theo HSMT | 0,37 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | theo HSMT | 16,002 | 100m |
| 17 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 1,6002 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | theo HSMT | 0,2762 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | theo HSMT | 1,6002 | m3 |
| 20 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 4,1426 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | theo HSMT | 0,0163 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | theo HSMT | 0,1054 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | theo HSMT | 0,0619 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | theo HSMT | 0,1018 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 0,7688 | m3 |
| 26 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 2,13 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,067 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm,chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,01 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm,chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,254 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | theo HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 5,339 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,118 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm,chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,171 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm,chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,173 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,158 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | theo HSMT | 0,445 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 1,343 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô : | theo HSMT | 0,283 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,515 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,015 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,025 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 2,511 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm,chiều cao <=16m | theo HSMT | 0,499 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | theo HSMT | 0,314 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 0,552 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,022 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | theo HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | theo HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 49 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | theo HSMT | 0,403 | 100m2 |
| 50 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | theo HSMT | 3,226 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 15,33 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | theo HSMT | 9,884 | m2 |
| 53 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | theo HSMT | 40,214 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | theo HSMT | 14,56 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 29,63 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 23,782 | m2 |
| 57 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 31,39 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 42,489 | m2 |
| 59 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 64,573 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 34,335 | m2 |
| 61 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | theo HSMT | 2,99 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 16,58 | m |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | theo HSMT | 3,507 | m2 |
| 64 | - ốp tường, trụ, cột gạch 25x40cm | theo HSMT | 67,616 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | theo HSMT | 61,052 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm | theo HSMT | 9,3 | m2 |
| 67 | Lắp đặt trần Frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm | theo HSMT | 44,88 | m2 |
| 68 | Bả bằng ma tít vào tường | theo HSMT | 198,863 | m2 |
| 69 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | theo HSMT | 148,767 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | theo HSMT | 67,458 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | theo HSMT | 280,172 | m2 |
| 72 | - Láng bảo vệ lớp chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm M100 | theo HSMT | 52,294 | m2 |
| 73 | Khối lượng sika | theo HSMT | 154,921 | kg |
| 74 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng… | theo HSMT | 52,294 | m2 |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép STK 50x100x2 | theo HSMT | 0,321 | tấn |
| 76 | Xà gồ STK 50x100x2 | theo HSMT | 321 | kg |
| 77 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | theo HSMT | 0,565 | 100m2 |
| 78 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài <=2m | theo HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 79 | Đục tường sâu 30 chèn tôn che tường: | theo HSMT | 2 | Công |
| 80 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | theo HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 81 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | theo HSMT | 0,948 | m3 |
| 82 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 0,84 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | theo HSMT | 0,026 | tấn |
| 84 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 3,062 | m3 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | theo HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 0,566 | m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | theo HSMT | 0,056 | tấn |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | theo HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 89 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | theo HSMT | 4 | cái |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | theo HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 91 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | theo HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | theo HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 93 | Đắp cát nền móng công trình | theo HSMT | 0,644 | m3 |
| 94 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | theo HSMT | 0,644 | m3 |
| 95 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 1,092 | m3 |
| 96 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 1,344 | m3 |
| 97 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 0,333 | m3 |
| 98 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 0,036 | m3 |
| 99 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm, h<=4m, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 0,069 | m3 |
| 100 | Tấm tole che máy bơm nước | theo HSMT | 0,72 | m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hồ nước ngầmđường kính <=10mm | theo HSMT | 0,303 | tấn |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hồ nước đường kính >10mm | theo HSMT | 0,03 | tấn |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | theo HSMT | 0,253 | 100m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | theo HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 105 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 19,28 | m2 |
| 106 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 2,04 | m2 |
| 107 | Quét nước ximăng 2 nước | theo HSMT | 10,16 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25 vữa M75 | theo HSMT | 0,16 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2 (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED đôi 1,2m, loại đèn 2 bóng 2x20W gắn nổi sát trần | theo HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m, loại đèn 1 bóng 1x20W gắn nổi sát trần | theo HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Đèn trang trí ốp trần LED Þ270, bóng 12W, Có ánh sáng trắng, | theo HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | theo HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | theo HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | theo HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | theo HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên 1 mặt nạ | theo HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hai dimmer quạt trên 1 mặt nạ | theo HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ) | theo HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-40A, dòng cắt 6kA | theo HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4.5kA | theo HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4.5kA | theo HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện 9 dường ( sử dụng tủ kim loại lắp âm ) | theo HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây CV-1x1,5mm2 | theo HSMT | 330 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CV-1x2,5mm2 | theo HSMT | 450 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CXV-1x6mm2 ( Cáp dự kiến cấp nguồn ) | theo HSMT | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mm, | theo HSMT | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25mm, | theo HSMT | 6 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy, | theo HSMT | 21 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm, | theo HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt đế âm, | theo HSMT | 23 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối trơn các loại, | theo HSMT | 50 | Cái |
| 24 | Lắp đặt khớp nối ren các loại, | theo HSMT | 23 | Cái |
| 25 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ14, L=2,3m, VN | theo HSMT | 3 | cọc |
| 26 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 | theo HSMT | 3 | con |
| 27 | Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) | theo HSMT | 14 | m |
| 28 | Lắp đặt bình CO2 5kg MT5, TQ | theo HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8, TQ | theo HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Giá treo bình chữa cháy | theo HSMT | 2 | cái |
| 31 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | theo HSMT | 1 | bảng |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN (NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2) HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mmx1,6mm | theo HSMT | 0,061 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mmx1,8mm | theo HSMT | 0,131 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mmx2,0mm | theo HSMT | 0,367 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mmx2,8mm | theo HSMT | 0,108 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mmx3,8mm | theo HSMT | 0,225 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mmx3,8mm | theo HSMT | 0,056 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21mm | theo HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 27mm | theo HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21-27mm | theo HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 34mm | theo HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 60-42mm | theo HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 60mm | theo HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mm | theo HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90-60mm | theo HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 114-90mm | theo HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt T nhựa Þ 90-60mm | theo HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt T nhựa Þ 27mm | theo HSMT | 5 | cái |
| 18 | Van khóa Þ34 | theo HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Răng trong nhựa Þ 21mm | theo HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Răng ngoài nhựa Þ 21mm | theo HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu D100 | theo HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt lavabo người lớn + vòi xả | theo HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | theo HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | theo HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt vòi xả | theo HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | theo HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | theo HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt móc treo đồ | theo HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | theo HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cầu chắn rác | theo HSMT | 7 | Cái |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | theo HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Máy bơm 200W, lưu lượng 45L/phút + rơ le + phao cơ tự động | theo HSMT | 1 | cái |
| 33 | Keo dán | theo HSMT | 2 | kg |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC SỐ 3 (KHO TANG VẬT) | |||
| 1 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | theo HSMT | 32,747 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | theo HSMT | 12,16 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | theo HSMT | 12,416 | m2 |
| 4 | Cạo sạch sơn tường | theo HSMT | 46,142 | m2 |
| 5 | Cạo sạch sơn tường | theo HSMT | 32,112 | m2 |
| 6 | Cạo sạch sơn trần,ô văng | theo HSMT | 4,08 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện | theo HSMT | 1 | công |
| 8 | Mái che : 4,3m*3,7m | theo HSMT | 15,91 | m2 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | theo HSMT | 1,242 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | theo HSMT | 12,416 | m2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào tường | theo HSMT | 78,254 | m2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | theo HSMT | 4,08 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | theo HSMT | 46,142 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2nước phủ | theo HSMT | 36,192 | m2 |
| 15 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | theo HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt trần Frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm | theo HSMT | 12,16 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN – NHÀ LÀM VIỆC SỐ 3 (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m, loại đèn 1 bóng 1x20W gắn nổi sát trần | theo HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo treo trần, | theo HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên 1 mặt nạ, | theo HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ), | theo HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-16A, dòng cắt 4.5kA, | theo HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 4 dường ( sử dụng tủ kim loại lắp âm ), | theo HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây CV-1x1,5mm2, | theo HSMT | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây CV-1x2,5mm2, | theo HSMT | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây CV-1x4mm2, ( Cáp dự kiến cấp nguồn ) | theo HSMT | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mm | theo HSMT | 35 | m |
| 11 | Lắp đặt đế âm | theo HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy | theo HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm | theo HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối trơn các loại | theo HSMT | 8 | Cái |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | theo HSMT | 98,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | theo HSMT | 39,952 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | theo HSMT | 13,85 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch ốp tường, cột | theo HSMT | 50,906 | m2 |
| 5 | Cạo sơn tường | theo HSMT | 90,311 | m2 |
| 6 | Cạo sơn tường | theo HSMT | 139,972 | m2 |
| 7 | Cạo sơn tường cột, trụ | theo HSMT | 23,12 | m2 |
| 8 | Cạo sơn xà, dầm, trần | theo HSMT | 56,21 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | theo HSMT | 107,31 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói cao <=4m | theo HSMT | 120 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | theo HSMT | 1,943 | tấn |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | theo HSMT | 13,84 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | theo HSMT | 4 | Công |
| 14 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 1,014 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 8,094 | m2 |
| 16 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 12,67 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa XM mác 100(định mức đã sửa dày 3cm) | theo HSMT | 13,84 | m2 |
| 18 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng...(đã bỏ phần vật tư) | theo HSMT | 13,84 | m2 |
| 19 | Sika chống thấm | theo HSMT | 41,001 | kg |
| 20 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép tráng kẽm | theo HSMT | 1,943 | tấn |
| 21 | Sắt tráng kẽm xà gồ, cầu phong, li tô: | theo HSMT | 1.991,575 | kg |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | theo HSMT | 1,943 | tấn |
| 23 | Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | theo HSMT | 21,667 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | theo HSMT | 19,219 | m2 |
| 26 | Cửa đi khung nhôm kính dày 5ly (Nhôm hệ 1000, có khung sắt bảo vệ, ổ khóa) | theo HSMT | 21,667 | m2 |
| 27 | Cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly (Nhôm hệ 700, có khung sắt bảo vệ) | theo HSMT | 19,219 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | theo HSMT | 108,93 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | theo HSMT | 50,906 | m2 |
| 30 | Làm trần prima dày 4,5mm, khung nhôm (VL+NC) | theo HSMT | 107,31 | m2 |
| 31 | Bả bằng ma tít vào tường | theo HSMT | 251,048 | m2 |
| 32 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | theo HSMT | 79,33 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | theo HSMT | 98,405 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | theo HSMT | 231,972 | m2 |
| 35 | Vệ sinh sạch bậc cấp, bệ ngồi, bồn hoa,… | theo HSMT | 4 | Công |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m, loại đèn 1 bóng 1x20W gắn nổi sát trần | theo HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Đèn trang trí ốp trần LED Þ270, bóng 12W, Có ánh sáng trắng, | theo HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo treo trần, | theo HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ, | theo HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ba công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | theo HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | theo HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên 1 mặt nạ | theo HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hai dimmer quạt trên 1 mặt nạ, | theo HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ba dimmer quạt trên 1 mặt nạ, | theo HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ), | theo HSMT | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-40A, dòng cắt 6kA | theo HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4.5kA | theo HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4.5kA | theo HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện 9 dường ( sử dụng tủ kim loại lắp âm ) | theo HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây CV-1x1,5mm2, | theo HSMT | 360 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CV-1x2,5mm2, | theo HSMT | 510 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CXV-1x6mm2, ( Cáp dự kiến cấp nguồn ) | theo HSMT | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mm, | theo HSMT | 130 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25mm, | theo HSMT | 6 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy | theo HSMT | 23 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm | theo HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt đế âm | theo HSMT | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối trơn các loại | theo HSMT | 55 | Cái |
| 24 | Lắp đặt khớp nối ren các loại | theo HSMT | 24 | Cái |
| 25 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ14, L=2,3m, VN | theo HSMT | 3 | cọc |
| 26 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 | theo HSMT | 3 | con |
| 27 | Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) | theo HSMT | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt bình CO2 5kg MT5, TQ | theo HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8, TQ | theo HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Giá treo bình chữa cháy | theo HSMT | 4 | cái |
| 31 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | theo HSMT | 2 | bảng |
| L | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC XÃ ĐỘI | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | theo HSMT | 3,47 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | theo HSMT | 1,603 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | theo HSMT | 60,64 | m2 |
| 4 | Cạo bá lớp sơn tường | theo HSMT | 120,26 | m2 |
| 5 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | theo HSMT | 126,2 | m2 |
| 6 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần | theo HSMT | 28,9 | m2 |
| 7 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn bê tông | theo HSMT | 60,28 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | theo HSMT | 172,94 | m2 |
| 9 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | theo HSMT | 13,835 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ ổ khóa | theo HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ tay nắm cửa | theo HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ khung cửa | theo HSMT | 20,698 | m2 |
| 13 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | theo HSMT | 21,09 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lớp vữa xi măng | theo HSMT | 26,46 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | theo HSMT | 178,36 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | theo HSMT | 162,74 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện | theo HSMT | 3 | công |
| 18 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I | theo HSMT | 62,013 | m3 |
| 19 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I | theo HSMT | 28,06 | 100m |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | theo HSMT | 2,806 | m3 |
| 21 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 2,806 | m3 |
| 22 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 7,934 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | theo HSMT | 0,027 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | theo HSMT | 0,196 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | theo HSMT | 0,118 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | theo HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | theo HSMT | 47,429 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 3,929 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao<=4m | theo HSMT | 0,119 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao<=4m | theo HSMT | 0,059 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao<=4m | theo HSMT | 0,331 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | theo HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 2,798 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao<=4m | theo HSMT | 0,038 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao<=4m | theo HSMT | 0,156 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | theo HSMT | 0,523 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 2,406 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao<=4m | theo HSMT | 0,057 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao<=4m | theo HSMT | 0,007 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao<=4m | theo HSMT | 0,226 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | theo HSMT | 0,365 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,vữa BT mác 200 | theo HSMT | 3,052 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,211 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | theo HSMT | 0,524 | 100m2 |
| 45 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 3,437 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 9,802 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | theo HSMT | 51,52 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | theo HSMT | 21,09 | m2 |
| 49 | - Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính | theo HSMT | 14,24 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 19,847 | m2 |
| 51 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 14,526 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 28,794 | m2 |
| 53 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 195,45 | m2 |
| 54 | - Trát xà dầm vữa M75 (có bả) không sơn | theo HSMT | 29,806 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( có bả ) , có sơn | theo HSMT | 52,408 | m2 |
| 56 | - Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (có bả) có sơn | theo HSMT | 22,4 | m2 |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | theo HSMT | 31,924 | m2 |
| 58 | Sika chống thấm | theo HSMT | 94,575 | kg |
| 59 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | theo HSMT | 31,924 | m2 |
| 60 | - ốp tường, trụ, cột gạch 25x40cm Ceramic | theo HSMT | 22,784 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | theo HSMT | 6,8 | m2 |
| 62 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | theo HSMT | 2,108 | m2 |
| 63 | Rải vải nhựa tái sinh | theo HSMT | 2,048 | 100m2 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | theo HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 65 | - Bê tông nền đá 1x2 dày 80, vữa M150 | theo HSMT | 16,386 | m3 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm granit | theo HSMT | 198,03 | m2 |
| 67 | Bả bằng ma tít vào tường | theo HSMT | 505,077 | m2 |
| 68 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | theo HSMT | 74,808 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằngsơn Levis | theo HSMT | 405,044 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | theo HSMT | 174,841 | m2 |
| 71 | Lắp đặt trần Frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm | theo HSMT | 194,63 | m2 |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép STK 50x100x2 | theo HSMT | 0,204 | tấn |
| 73 | Xà gồ STK 50x100x2 | theo HSMT | 204 | kg |
| 74 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 0,647 | m3 |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 0,573 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao<=4m | theo HSMT | 0,116 | tấn |
| 77 | - Ván khuôn giằng tường thu hồi, diềm mái | theo HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 78 | - Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm M75 (có bả) | theo HSMT | 4,675 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 16,17 | m2 |
| 80 | - Trát gờ chỉ vữa M75 | theo HSMT | 16,5 | m |
| 81 | - Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | theo HSMT | 2,146 | 100m2 |
| 82 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | theo HSMT | 10,423 | m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | theo HSMT | 10,423 | m2 |
| 84 | Láng granitô cầu thang | theo HSMT | 3,13 | m2 |
| 85 | Trát granitô trụ, cột dày 1,5cm, vữa lót,, vữa XM cát mịn mác 75 | theo HSMT | 1,769 | m2 |
| 86 | Ổ khóa | theo HSMT | 5 | bộ |
| 87 | Tay nắm cửa | theo HSMT | 12 | bộ |
| 88 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | theo HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 89 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | theo HSMT | 0,948 | m3 |
| 90 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 0,84 | m3 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | theo HSMT | 0,026 | tấn |
| 92 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 3,36 | m3 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | theo HSMT | 0,566 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 0,056 | m3 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | theo HSMT | 0,056 | tấn |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | theo HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 97 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | theo HSMT | 4 | cái |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | theo HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 99 | Công đục ĐKHH liên kết với ĐK mới | theo HSMT | 2 | công |
| 100 | Sikadur 732 | theo HSMT | 1 | kg |
| M | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC XÃ ĐỘI (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m, loại đèn 1 bóng 1x20W gắn nổi sát trần, | theo HSMT | 23 | bộ |
| 2 | Đèn trang trí ốp trần LED Þ270, bóng 12W, Có ánh sáng trắng, | theo HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | theo HSMT | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ, | theo HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | theo HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | theo HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên 1 mặt nạ | theo HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ba công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên 1 mặt nạ | theo HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hai dimmer quạt trên 1 mặt nạ | theo HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ) | theo HSMT | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 6kA | theo HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4.5kA | theo HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4.5kA | theo HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện 18 dường ( sử dụng tủ kim loại lắp âm ) | theo HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây CV-1x1,5mm2, | theo HSMT | 680 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CV-1x2,5mm2 | theo HSMT | 750 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CXV-1x16mm2( Cáp dự kiến cấp nguồn ) | theo HSMT | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mm | theo HSMT | 220 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32mm | theo HSMT | 6 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy | theo HSMT | 43 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm | theo HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt đế âm | theo HSMT | 44 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối trơn các loại | theo HSMT | 100 | Cái |
| 24 | Lắp đặt khớp nối ren các loại | theo HSMT | 44 | Cái |
| 25 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ14, L=2,3m, VN | theo HSMT | 3 | cọc |
| 26 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 | theo HSMT | 3 | con |
| 27 | Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) | theo HSMT | 12 | m |
| 28 | Lắp đặt bình CO2 5kg MT5, TQ | theo HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8, TQ | theo HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Giá treo bình chữa cháy | theo HSMT | 4 | cái |
| 31 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | theo HSMT | 2 | bảng |
| N | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC XÃ ĐỘI (HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm dày 1,6mm | theo HSMT | 0,061 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm dày 1,8mm | theo HSMT | 0,085 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm dày 2mm | theo HSMT | 0,202 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm dày 2,8mm | theo HSMT | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm dày 3,8mm | theo HSMT | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm dày 3,8mm | theo HSMT | 0,094 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21mm | theo HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 27mm | theo HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PVC Þ 34-27mm | theo HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21-27mm | theo HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 34mm | theo HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PVC Þ 60-42mm | theo HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 60mm | theo HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-60mm | theo HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PVC Þ 114-90mm | theo HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Y nhựa Þ 90-60mm | theo HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt T nhựa Þ 60-42mm | theo HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt T nhựa Þ 60mm | theo HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt T nhựa Þ 21-27mm | theo HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt T nhựa Þ 27mm | theo HSMT | 3 | cái |
| 21 | Van khóa Þ34 | theo HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Răng trong nhựa Þ 21mm | theo HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Răng ngoài nhựa Þ 21mm | theo HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu D100 | theo HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt lavabo người lớn + vòi xả | theo HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | theo HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | theo HSMT | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt vòi xả | theo HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | theo HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính | theo HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt móc treo đồ | theo HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | theo HSMT | 2 | cái |
| 33 | Keo dán | theo HSMT | 2 | kg |
| O | HẠNG MUC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | theo HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | theo HSMT | 4,84 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | theo HSMT | 0,676 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | theo HSMT | 0,676 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 1,203 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | theo HSMT | 0,048 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | theo HSMT | 0,035 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | theo HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | theo HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 0,831 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,014 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,046 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | theo HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 1,14 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,028 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,112 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | theo HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 0,26 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,028 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | theo HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 1,186 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | theo HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | theo HSMT | 0,089 | tấn |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | theo HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | theo HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | theo HSMT | 0,607 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | theo HSMT | 8,75 | m2 |
| 28 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 0,812 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 0,67 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | theo HSMT | 2,147 | m2 |
| 31 | - Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính | theo HSMT | 3,789 | m2 |
| 32 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 10,156 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 20,396 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 2,56 | m2 |
| 35 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 16,174 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 6,048 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 8,108 | m2 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm, vữa XM mác 100 | theo HSMT | 1,638 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 5,58 | m |
| 40 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | theo HSMT | 0,219 | tấn |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | theo HSMT | 0,387 | m2 |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | theo HSMT | 0,219 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | theo HSMT | 0,387 | tấn |
| 44 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | theo HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 45 | Bả bằng ma tít vào tường | theo HSMT | 30,552 | m2 |
| 46 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | theo HSMT | 32,89 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | theo HSMT | 20,396 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | theo HSMT | 43,046 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m, loại đèn 1 bóng 1x20W gắn nổi trên tường, | theo HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | theo HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | theo HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên 1 mặt nạ | theo HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ) | theo HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-16A, dòng cắt 4.5kA | theo HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 4 dường ( sử dụng tủ kim loại lắp âm ) | theo HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây CV-1x1,5mm2, | theo HSMT | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây CV-1x2,5mm2, | theo HSMT | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây CV-1x4mm2 ( Cáp dự kiến cấp nguồn ) | theo HSMT | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mm | theo HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt đế âm | theo HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy | theo HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm | theo HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối trơn các loại | theo HSMT | 10 | Cái |
| 16 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ14, L=2,3m, VN | theo HSMT | 3 | cọc |
| 17 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 | theo HSMT | 3 | con |
| 18 | Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) | theo HSMT | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt bình CO2 5kg MT5, TQ | theo HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8, TQ | theo HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Giá treo bình chữa cháy | theo HSMT | 2 | cái |
| 22 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | theo HSMT | 1 | bảng |
| Q | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | theo HSMT | 4,58 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | theo HSMT | 13,16 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường gạch | theo HSMT | 7,84 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | theo HSMT | 1,316 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | theo HSMT | 14,88 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kéo, xà gồ | theo HSMT | 0,088 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | theo HSMT | 2 | công |
| 8 | Phá dỡ bê tông tường | theo HSMT | 0,48 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông xà dầm | theo HSMT | 0,873 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi