Gói thầu: Gói thầu XL- D2005008 Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm công trình “Sửa chữa lớn TSCĐ trạm biến áp Chung cư A1 Địa Ốc Sài Gòn Gia Định – Hạng mục thay thế hệ thống điện hư hỏng trong chung cư Sài Gòn – Gia Định”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200205671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL- D2005008 Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm công trình “Sửa chữa lớn TSCĐ trạm biến áp Chung cư A1 Địa Ốc Sài Gòn Gia Định – Hạng mục thay thế hệ thống điện hư hỏng trong chung cư Sài Gòn – Gia Định” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200205466 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-07 14:33:00 đến ngày 2020-02-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 104,624,568 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Vật Liệu Chính B cấp | |||
| 1 | Ổ khóa Việt-Tiệp | Nhà thầu phát biểu | 15 | cái |
| 2 | Lưỡi cưa đk 350 | Nhà thầu phát biểu | 2,904 | cái |
| 3 | Nước | Nhà thầu phát biểu | 358,6687 | Lít |
| 4 | Đá 0x4 | Nhà thầu phát biểu | 6,816 | m3 |
| 5 | Đá 4x6 | Nhà thầu phát biểu | 1,5137 | m3 |
| 6 | Cát vàng | Nhà thầu phát biểu | 10,0486 | m3 |
| 7 | Xi măng PC40 | Nhà thầu phát biểu | 473,1028 | Kg |
| 8 | Gạch con sâu dày 3cm | Nhà thầu phát biểu | 16,665 | m2 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật | Nhà thầu phát biểu | 61,6 | m2 |
| 10 | Cọc mốc định vị cáp ngầm | Nhà thầu phát biểu | 18 | Cái |
| 11 | Gạch thẻ 40x80x180 | Nhà thầu phát biểu | 1.121,4 | Viên |
| 12 | Ống nhựa phẳng HDPE Þ 50 (dày 3cm) | Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị | 30,006 | m |
| 13 | Ống HDPE xoắn Þ195/150 | Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị | 140,7 | m |
| 14 | Băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Nhà thầu phát biểu | 147 | m |
| 15 | Băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Nhà thầu phát biểu | 147 | m |
| 16 | Măng sông 195/150 | Nhà thầu phát biểu | 1,4 | Cái |
| 17 | Măng sông HDPE Þ 50 | Nhà thầu phát biểu | 0,3 | Cái |
| B | Hạng mục 2: Lắp đặt VTTB | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha, thủ công | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 1 | tủ |
| 2 | Thay Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100A | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <= 6 kg/m | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 170 | m |
| 4 | Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤95mm2 | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 18 | cái |
| 5 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 120mm2. Loại cáp <= 1kV | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 4 | đầu cáp |
| 6 | VC/BD thiết bị trong công trường: Bốc lên thiết bị các loại | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 1,3654 | tấn |
| 7 | VC/BD thiết bị trong công trường: Xếp xuống thiêt bị các loại | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 1,3654 | tấn |
| 8 | VC/BD vật liệu trong công trường: Bốc lên vật liệu các loại | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 0,0119 | tấn |
| 9 | VC/BD vật liệu trong công trường: Xếp xuống vật liệu các loại | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 0,0119 | tấn |
| C | Hạng mục 3: Đào mương cáp | |||
| 1 | Cắt 2 mép mương cp BTNN, BTXM, Gạch … | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 22 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, gạch,… | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 4,875 | m3 |
| 3 | Đo lớp đá mương cáp (thủ công, đất cấp IV) | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 4,8 | m3 |
| 4 | Đo đất mương cáp đất cấp III | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 10,575 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ơ tơ 5 Tấn, cự ly 1Km | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 0,1537 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ tiếp bằng ơ tơ 5 Tấn, cự ly 7Km tiếp theo | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 0,1537 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Tái lập mương cáp | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 1,4 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa phẳng HDPE D50 | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 0,3 | 100m |
| 3 | Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 25,2 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình, K >=0.98 | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 7,2459 | m3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 0,56 | 100m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 0,048 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6 M100, dày 10cm | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 1,65 | m3 |
| 8 | Lát nền đường, vỉa hè gạch con sâu | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 16,5 | m2 |
| 9 | Láng vữa lót M100, dày 2cm | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 0,33 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M300, dày 10cm | Chi tiết xem trong phương án đính kèm | 2,4 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Mua bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm Công trình | Bao gồm giá trị sau thuế phần VTTB A cấp là 125.775.397 đồng | 1 | công trình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi