Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200210749-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Cửu Long
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200204165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-07 11:41:00 đến ngày 2020-02-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,874,624,721 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỔNG - HÀNG RÀO
1 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 7,9429 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 36,4633 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 5,4168 100m3
4 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 0,3306 100m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 41,4323 m3
6 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, vữa mác 200 Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 43,1357 m3
7 Đóng cọc BTCT 120x120x1800 Vào đất cấp I (NC x 2.8662) Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 27,51 100m
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 7,9119 100m2
9 Trải tấm nilon lót Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 3,4112 100m2
10 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D=6mm Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 2,1574 tấn
11 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d =10mm Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 6,1059 tấn
12 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn - Bê tông có cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 7,9229 m3
13 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 86,5516 m3
14 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 29,8784 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 73,4732 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 0,1543 m3
17 Ván khuôn móng cột Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 4,1247 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 6,0788 100m2
19 Trải tấm nilon lót Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 4,8511 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 8,8539 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 0,0323 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 0,005 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 4,9909 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =16mm Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 0,024 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =6mm, cao <=4m Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 0,9408 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =10mm, cao <=4m Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 0,4686 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =14mm, cao <=4m Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 3,5126 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=4m Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 1,7566 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =8mm, cao <=4m Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 0,3835 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =10mm, cao <=4m Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 2,4193 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, cao <=4m Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 2,1005 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =6mm, cao <=4m Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 0,0876 tấn
33 Căng thép đk 8mm liên kết hàng rào kẽm gai Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 0,194 tấn
34 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 96,0638 m3
35 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 65,7792 m3
36 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 0,083 m3
37 Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 4x8x18cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 1,3233 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 2.778,5506 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 355,815 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 217,5977 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 5,516 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 12,4 m
43 Ốp tường trụ, cột KT gạch 98x198mm Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 8,28 m2
44 Ốp đá granite tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 3,474 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 2.773,4616 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 574,9095 m2
47 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 2.773,4616 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 574,9095 m2
49 Sản xuất hàng rào song sắt (tính công sản xuất, vật tư tính theo thực tế) Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 18,774 m2
50 Sản xuất hàng rào song sắt (tính công sản xuất, vật tư tính theo thực tế) Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 94,4916 m2
51 Sản xuất các kết cấu thép khác - Cửa thép, cổng thép (tính công vật tư tính theo thực tế) Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 0,2486 tấn
52 Sản xuất cửa song sắt (tính công vật tư tính theo thực tế) Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 10,2945 m2
53 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép, hàng rào Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 2,6807 tấn
54 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn chuyên dụng (thép mạ kẽm) Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 140,5469 m2
55 Cung cấp thép mạ kẽm []40x40x2 Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 118,94 Kg
56 Cung cấp thép tròn đk 14mm Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 1.274,4315 Kg
57 Cung cấp thép tấm + bản các loại Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 938,0042 Kg
58 Cung cấp thép mạ kẽm 20x20x1,2mm Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 13,37 Kg
59 Cung cấp bản lề cối đk 20mm Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 9 Cái
60 Cung cấp bánh xe sắt ray V cửa lùa Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 12 Cái
61 Cung cấp bánh xe cao su Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 2 Cái
62 Cung cấp thép mạ kẽm V50x50x5 Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 335,9143 Kg
63 Cung cấp và lắp bộ chữ ghi tên công trình bằng Inox (theo chi tiết) Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 1 Bộ
64 Đan ô kẽm gai và căng hàng rào (vận dụng mã hiệu lắp hoa sắt cửa, vật tư tính theo thực tế bản vẽ) Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 560,03 m2
65 Cung cấp kẽm gai dày 2,5ly (9m/kg) Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 823,6444 Kg
66 Cung cấp kẽm buộc liên kết (0,0056kg/m) Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 12,5447 Kg
67 Cung cấp động cơ đẩy cửa CS 3.0HP (tích hợp bộ chuyển đổi tốc độ 3/1) Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 1 bộ
68 Lắp đặt MCCB-40A 3 pha Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 1 cái
69 Bộ chuyển đổi chiều quay 40A-380V Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 1 bộ
70 Lắp đặt tủ điện Composite KT : 600x400x240x1.2 Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 1 hộp
71 Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 (cáp 8 lõi) Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 8 m
72 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 16 m
73 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 45 m
74 Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống 40/30mm Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 42 m
75 Gia công và đóng cọc tiếp đất Ø16 mạ đồng, L = 2,4m Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 4 cọc
76 Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 25mm2 Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 15 m
77 Cung cấp con lăn treo cáp (ròng rọc) Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 10 cái
78 Bulon xiếc cáp tiếp địa Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 2 cái
79 Kẹp xiếc cáp D16 tiếp địa Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 8 cái
80 Cáp thép 10mm² Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 10 m
81 Cung cấp ốc xiếc cáp 10mm2 Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 4 cái
82 Lắp đặt ống thép STK, ĐK 90x3.0mm (6.588kg/m) Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 0,044 100m
83 Cung cấp móc treo cáp Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 2 cái
84 Cung cấp thép tấm dày 10mm Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 12,5 kg
85 Cung cấp bulon M12 Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 8 cái
86 Cung cấp bulon M6 Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 4 cái
87 Lắp đặt hộp nối PVC 150x150x50 Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 1 hộp
88 Cung cấp bảng đấu nối 4 tiếp điểm (Domino) Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 1 cái
89 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 7,38 m3
90 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 0,0738 100m3
91 Lót nilon cảnh báo cáp chôn ngầm Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 0,41 100m2
B SÂN DALE
1 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (không tính vật tư) Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 2,511 100m3
2 Trải tấm nilon lót Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 8,37 100m2
3 Bê tông nền, bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 250 Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 83,7 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, d =10mm Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 7,4054 tấn
5 Cắt ron sân dale Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 40 10m
C SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Cung cấp cát đen san lấp Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 1.123,254 M3
2 Đắp cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả ≤ 3m, cự ly < 100m Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT 11,2325 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->