Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200210565-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200210398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên Bộ Công an
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-07 11:30:00 đến ngày 2020-02-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,200,378,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá theo HSTK được phê duyệt 35,4555 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép theo HSTK được phê duyệt 0,3872 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép theo HSTK được phê duyệt 17,535 m3
4 Chặt cây, đào gốc cây và vận chuyển đi khỏi công trình theo HSTK được phê duyệt 5 cây
5 Đào san đất, đất cấp III theo HSTK được phê duyệt 9,6859 100m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m ( Bãi đổ Đa Mai) theo HSTK được phê duyệt 53,3722 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m ( Bãi đổ Đa Mai) theo HSTK được phê duyệt 53,3722 m3
8 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III theo HSTK được phê duyệt 10,0609 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km, đất cấp III (Bãi đổ Đa Mai) theo HSTK được phê duyệt 10,0609 100m3
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III theo HSTK được phê duyệt 5,938 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 theo HSTK được phê duyệt 12,58 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật theo HSTK được phê duyệt 0,0296 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy theo HSTK được phê duyệt 0,2563 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 theo HSTK được phê duyệt 10,9619 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm theo HSTK được phê duyệt 0,2543 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm theo HSTK được phê duyệt 0,5841 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột theo HSTK được phê duyệt 0,0789 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài theo HSTK được phê duyệt 0,5482 100m2
10 Đắp cát nền móng công trình theo HSTK được phê duyệt 2,025 m3
11 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 theo HSTK được phê duyệt 4,05 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM cát vàng mác 75 theo HSTK được phê duyệt 51,6609 m3
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM cát vàng mác 75 theo HSTK được phê duyệt 36,175 m3
14 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM cát vàng mác 75 theo HSTK được phê duyệt 25,6306 m3
15 Lắp đặt ống nhựa PVC D50 theo HSTK được phê duyệt 0,096 100m
16 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập theo HSTK được phê duyệt 0,0108 100m2
17 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 theo HSTK được phê duyệt 12,3715 m3
18 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 theo HSTK được phê duyệt 7,2732 m3
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 theo HSTK được phê duyệt 4,3108 100m3
20 Vận chuyển đất , phạm vi <=1000m, đất cấp III (Bãi đổ Đa Mai) theo HSTK được phê duyệt 1,7899 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km, đất cấp III (Bãi đổ Đa Mai) theo HSTK được phê duyệt 1,7899 100m3
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo HSTK được phê duyệt 0,753 100m3
23 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo HSTK được phê duyệt 0,753 100m3
24 Nylon lớp cách ly theo HSTK được phê duyệt 753 m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 theo HSTK được phê duyệt 150,024 m3
26 Làm mặt bê tông theo HSTK được phê duyệt 750,12 m2
27 Cắt bê tông theo HSTK được phê duyệt 298 m
28 Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III theo HSTK được phê duyệt 0,5161 100m3
29 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 theo HSTK được phê duyệt 3,15 m3
30 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d=400mm theo HSTK được phê duyệt 46 cái
31 Lắp đặt ống bê tông nối bằng cần trục - đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d=400mm theo HSTK được phê duyệt 22,5 đoạn
32 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, đường kính ống d=400mm theo HSTK được phê duyệt 23 mối nối
33 Lắp đặt ống PVC D200mm theo HSTK được phê duyệt 0,08 100m
34 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 theo HSTK được phê duyệt 0,4577 100m3
35 Vận chuyển đất , phạm vi <=1000m, đất cấp III theo HSTK được phê duyệt 0,5676 100m3
36 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km, đất cấp III theo HSTK được phê duyệt 0,5676 100m3
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III theo HSTK được phê duyệt 0,0547 100m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 theo HSTK được phê duyệt 1,6892 m3
39 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 theo HSTK được phê duyệt 1,9747 m3
40 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo HSTK được phê duyệt 7,1776 m2
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan theo HSTK được phê duyệt 0,0098 100m2
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn theo HSTK được phê duyệt 0,026 tấn
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 theo HSTK được phê duyệt 0,288 m3
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan theo HSTK được phê duyệt 2 cái
45 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo HSTK được phê duyệt 0,0201 100m3
C PHẦN THÂN
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m theo HSTK được phê duyệt 0,0565 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m theo HSTK được phê duyệt 0,1611 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật theo HSTK được phê duyệt 0,1971 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 theo HSTK được phê duyệt 1,0842 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng theo HSTK được phê duyệt 0,1991 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m theo HSTK được phê duyệt 0,1254 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m theo HSTK được phê duyệt 0,0846 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 theo HSTK được phê duyệt 3,5829 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái theo HSTK được phê duyệt 0,1584 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm theo HSTK được phê duyệt 0,163 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 theo HSTK được phê duyệt 1,584 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 theo HSTK được phê duyệt 0,2087 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn theo HSTK được phê duyệt 0,0114 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp theo HSTK được phê duyệt 0,0139 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg theo HSTK được phê duyệt 8 cái
16 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 theo HSTK được phê duyệt 6,609 m3
17 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 theo HSTK được phê duyệt 12,7691 m3
18 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 theo HSTK được phê duyệt 4,8098 m3
19 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 theo HSTK được phê duyệt 0,7058 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo HSTK được phê duyệt 298,9341 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 theo HSTK được phê duyệt 17,68 m
22 Trát phào kép, vữa XM mác 75 theo HSTK được phê duyệt 17,68 m
23 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 theo HSTK được phê duyệt 278,72 m
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo HSTK được phê duyệt 12,574 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo HSTK được phê duyệt 37,14 m2
26 Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 theo HSTK được phê duyệt 14,2884 m2
27 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ theo HSTK được phê duyệt 336,07 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ theo HSTK được phê duyệt 26,85 m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 theo HSTK được phê duyệt 0,7728 m3
30 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 theo HSTK được phê duyệt 7,7284 m2
31 Lát đá granit mà nâu Anh Quốc vào tam cấp theo HSTK được phê duyệt 3,548 m2
32 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép theo HSTK được phê duyệt 0,5601 tấn
33 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép theo HSTK được phê duyệt 0,5601 tấn
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước theo HSTK được phê duyệt 29,0289 m2
35 Bánh xe cho cổng D100 theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
36 Bánh xe cho cổng D150 theo HSTK được phê duyệt 10 bộ
37 Bản lề gông cánh cổng phụ theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
38 Hoa sắt cửa sổ 14x14 theo HSTK được phê duyệt 12,012 m2
39 Cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay pano kính,Cửa đi 1 cánh mở quay pano trên kính, pano dưới tấm uPVC, kính dày 6.38mm theo HSTK được phê duyệt 1,98 m2
40 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm,vấu chốt) theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
41 Cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép 2- 4 cánh mở trượt, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm theo HSTK được phê duyệt 12,012 m2
42 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở trượt 2 cánh theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
43 Lắp đặt biển hiệu theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
44 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75, ML>2 theo HSTK được phê duyệt 6,6424 m2
45 Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) (hoặc tương đương) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): theo HSTK được phê duyệt 6,6424 m2
46 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ theo HSTK được phê duyệt 0,1218 100m2
47 Phụ kiện 400 dày 0.4mm theo HSTK được phê duyệt 8,8 m
48 Sản xuất xà gồ thép theo HSTK được phê duyệt 0,051 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép theo HSTK được phê duyệt 0,051 tấn
50 Sơn sắt thép các loại 3 nước theo HSTK được phê duyệt 3,3984 m2
51 Lắp đặt ống PVC D90 thoát nước mái theo HSTK được phê duyệt 0,06 100m
52 Cầu chắn rác D90 bằng inox theo HSTK được phê duyệt 4 cái
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
2 Lắp đặt đèn trụ công D200- chưa bao gồm chụp và bóng theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
3 Bóng đèn compact HST4 30W (hoặc tương đương) theo HSTK được phê duyệt 4 cái
4 Chụp đèn trụ cồng D200 theo HSTK được phê duyệt 2 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 theo HSTK được phê duyệt 1 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 theo HSTK được phê duyệt 1 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi theo HSTK được phê duyệt 3 cái
8 Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D20 theo HSTK được phê duyệt 4 hộp
9 Lắp đặt Tủ điện theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
10 Lắp đặt các automat 1 pha 20A theo HSTK được phê duyệt 1 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 16A theo HSTK được phê duyệt 1 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 10A theo HSTK được phê duyệt 1 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 6A theo HSTK được phê duyệt 2 cái
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 theo HSTK được phê duyệt 30 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 theo HSTK được phê duyệt 30 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 theo HSTK được phê duyệt 30 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm theo HSTK được phê duyệt 30 m
18 Lắp đặt ống nhựa hdpe chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25 theo HSTK được phê duyệt 15 m
19 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 xây bếp phạm theo HSTK được phê duyệt 38,425 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 theo HSTK được phê duyệt 42,76 m2
21 xây 6 lò bếp bằng gạch chịu nhiệt theo HSTK được phê duyệt 1,5826 m3
22 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần theo HSTK được phê duyệt 105 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ theo HSTK được phê duyệt 50 m2
24 Di chuyển đường điện (Nhân công 3,5/7 - Nhóm II) theo HSTK được phê duyệt 10 công
25 Di chuyển đường cấp nước sạch (Nhân công 3,5/7 - Nhóm II) theo HSTK được phê duyệt 15 Công
E KHU ĐIỀU TRA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép theo HSTK được phê duyệt 27,6 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch theo HSTK được phê duyệt 1,4873 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m theo HSTK được phê duyệt 29,0873 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m theo HSTK được phê duyệt 29,0873 m3
5 Đào san đất, đất cấp III theo HSTK được phê duyệt 1,518 100m3
6 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III theo HSTK được phê duyệt 1,6698 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km, đất cấp III theo HSTK được phê duyệt 1,6698 100m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 theo HSTK được phê duyệt 0,138 100m3
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo HSTK được phê duyệt 0,138 100m3
10 Nylon lót nền theo HSTK được phê duyệt 138 m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 theo HSTK được phê duyệt 27,6 m3
12 Đánh mặt bê tông theo HSTK được phê duyệt 138 m2
13 Cắt khe co giãn theo HSTK được phê duyệt 27 m
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III theo HSTK được phê duyệt 0,2727 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 theo HSTK được phê duyệt 2,2535 m3
16 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 theo HSTK được phê duyệt 6,4901 m3
17 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 theo HSTK được phê duyệt 6,5937 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm theo HSTK được phê duyệt 0,0702 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy theo HSTK được phê duyệt 0,0901 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 theo HSTK được phê duyệt 0,9915 m3
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 theo HSTK được phê duyệt 0,1194 100m3
22 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III theo HSTK được phê duyệt 0,1732 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km, đất cấp III theo HSTK được phê duyệt 0,1732 100m3
24 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 theo HSTK được phê duyệt 4,9577 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo HSTK được phê duyệt 54,9854 m2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ theo HSTK được phê duyệt 54,9854 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->