Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200210565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200210398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-07 11:30:00 đến ngày 2020-02-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,200,378,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | theo HSTK được phê duyệt | 35,4555 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | theo HSTK được phê duyệt | 0,3872 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép | theo HSTK được phê duyệt | 17,535 | m3 |
| 4 | Chặt cây, đào gốc cây và vận chuyển đi khỏi công trình | theo HSTK được phê duyệt | 5 | cây |
| 5 | Đào san đất, đất cấp III | theo HSTK được phê duyệt | 9,6859 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m ( Bãi đổ Đa Mai) | theo HSTK được phê duyệt | 53,3722 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m ( Bãi đổ Đa Mai) | theo HSTK được phê duyệt | 53,3722 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | theo HSTK được phê duyệt | 10,0609 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km, đất cấp III (Bãi đổ Đa Mai) | theo HSTK được phê duyệt | 10,0609 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | theo HSTK được phê duyệt | 5,938 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | theo HSTK được phê duyệt | 12,58 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | theo HSTK được phê duyệt | 0,0296 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | theo HSTK được phê duyệt | 0,2563 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | theo HSTK được phê duyệt | 10,9619 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | theo HSTK được phê duyệt | 0,2543 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | theo HSTK được phê duyệt | 0,5841 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | theo HSTK được phê duyệt | 0,0789 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | theo HSTK được phê duyệt | 0,5482 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | theo HSTK được phê duyệt | 2,025 | m3 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | theo HSTK được phê duyệt | 4,05 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM cát vàng mác 75 | theo HSTK được phê duyệt | 51,6609 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM cát vàng mác 75 | theo HSTK được phê duyệt | 36,175 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM cát vàng mác 75 | theo HSTK được phê duyệt | 25,6306 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | theo HSTK được phê duyệt | 0,096 | 100m |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | theo HSTK được phê duyệt | 0,0108 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | theo HSTK được phê duyệt | 12,3715 | m3 |
| 18 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | theo HSTK được phê duyệt | 7,2732 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo HSTK được phê duyệt | 4,3108 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất , phạm vi <=1000m, đất cấp III (Bãi đổ Đa Mai) | theo HSTK được phê duyệt | 1,7899 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km, đất cấp III (Bãi đổ Đa Mai) | theo HSTK được phê duyệt | 1,7899 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo HSTK được phê duyệt | 0,753 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo HSTK được phê duyệt | 0,753 | 100m3 |
| 24 | Nylon lớp cách ly | theo HSTK được phê duyệt | 753 | m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | theo HSTK được phê duyệt | 150,024 | m3 |
| 26 | Làm mặt bê tông | theo HSTK được phê duyệt | 750,12 | m2 |
| 27 | Cắt bê tông | theo HSTK được phê duyệt | 298 | m |
| 28 | Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III | theo HSTK được phê duyệt | 0,5161 | 100m3 |
| 29 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | theo HSTK được phê duyệt | 3,15 | m3 |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d=400mm | theo HSTK được phê duyệt | 46 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng cần trục - đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d=400mm | theo HSTK được phê duyệt | 22,5 | đoạn |
| 32 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, đường kính ống d=400mm | theo HSTK được phê duyệt | 23 | mối nối |
| 33 | Lắp đặt ống PVC D200mm | theo HSTK được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo HSTK được phê duyệt | 0,4577 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất , phạm vi <=1000m, đất cấp III | theo HSTK được phê duyệt | 0,5676 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km, đất cấp III | theo HSTK được phê duyệt | 0,5676 | 100m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | theo HSTK được phê duyệt | 0,0547 | 100m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | theo HSTK được phê duyệt | 1,6892 | m3 |
| 39 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | theo HSTK được phê duyệt | 1,9747 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | theo HSTK được phê duyệt | 7,1776 | m2 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo HSTK được phê duyệt | 0,0098 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | theo HSTK được phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | theo HSTK được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo HSTK được phê duyệt | 0,0201 | 100m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | theo HSTK được phê duyệt | 0,0565 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | theo HSTK được phê duyệt | 0,1611 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | theo HSTK được phê duyệt | 0,1971 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | theo HSTK được phê duyệt | 1,0842 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | theo HSTK được phê duyệt | 0,1991 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | theo HSTK được phê duyệt | 0,1254 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | theo HSTK được phê duyệt | 0,0846 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | theo HSTK được phê duyệt | 3,5829 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | theo HSTK được phê duyệt | 0,1584 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | theo HSTK được phê duyệt | 0,163 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | theo HSTK được phê duyệt | 1,584 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | theo HSTK được phê duyệt | 0,2087 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | theo HSTK được phê duyệt | 0,0114 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | theo HSTK được phê duyệt | 0,0139 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 16 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | theo HSTK được phê duyệt | 6,609 | m3 |
| 17 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | theo HSTK được phê duyệt | 12,7691 | m3 |
| 18 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | theo HSTK được phê duyệt | 4,8098 | m3 |
| 19 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | theo HSTK được phê duyệt | 0,7058 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | theo HSTK được phê duyệt | 298,9341 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | theo HSTK được phê duyệt | 17,68 | m |
| 22 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | theo HSTK được phê duyệt | 17,68 | m |
| 23 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | theo HSTK được phê duyệt | 278,72 | m |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | theo HSTK được phê duyệt | 12,574 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | theo HSTK được phê duyệt | 37,14 | m2 |
| 26 | Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | theo HSTK được phê duyệt | 14,2884 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTK được phê duyệt | 336,07 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTK được phê duyệt | 26,85 | m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | theo HSTK được phê duyệt | 0,7728 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | theo HSTK được phê duyệt | 7,7284 | m2 |
| 31 | Lát đá granit mà nâu Anh Quốc vào tam cấp | theo HSTK được phê duyệt | 3,548 | m2 |
| 32 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | theo HSTK được phê duyệt | 0,5601 | tấn |
| 33 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | theo HSTK được phê duyệt | 0,5601 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | theo HSTK được phê duyệt | 29,0289 | m2 |
| 35 | Bánh xe cho cổng D100 | theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Bánh xe cho cổng D150 | theo HSTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 37 | Bản lề gông cánh cổng phụ | theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Hoa sắt cửa sổ 14x14 | theo HSTK được phê duyệt | 12,012 | m2 |
| 39 | Cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay pano kính,Cửa đi 1 cánh mở quay pano trên kính, pano dưới tấm uPVC, kính dày 6.38mm | theo HSTK được phê duyệt | 1,98 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm,vấu chốt) | theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép 2- 4 cánh mở trượt, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | theo HSTK được phê duyệt | 12,012 | m2 |
| 42 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở trượt 2 cánh | theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt biển hiệu | theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75, ML>2 | theo HSTK được phê duyệt | 6,6424 | m2 |
| 45 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) (hoặc tương đương) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): | theo HSTK được phê duyệt | 6,6424 | m2 |
| 46 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | theo HSTK được phê duyệt | 0,1218 | 100m2 |
| 47 | Phụ kiện 400 dày 0.4mm | theo HSTK được phê duyệt | 8,8 | m |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép | theo HSTK được phê duyệt | 0,051 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | theo HSTK được phê duyệt | 0,051 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | theo HSTK được phê duyệt | 3,3984 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống PVC D90 thoát nước mái | theo HSTK được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 52 | Cầu chắn rác D90 bằng inox | theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trụ công D200- chưa bao gồm chụp và bóng | theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Bóng đèn compact HST4 30W (hoặc tương đương) | theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Chụp đèn trụ cồng D200 | theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D20 | theo HSTK được phê duyệt | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt Tủ điện | theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa hdpe chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25 | theo HSTK được phê duyệt | 15 | m |
| 19 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 xây bếp phạm | theo HSTK được phê duyệt | 38,425 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | theo HSTK được phê duyệt | 42,76 | m2 |
| 21 | xây 6 lò bếp bằng gạch chịu nhiệt | theo HSTK được phê duyệt | 1,5826 | m3 |
| 22 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | theo HSTK được phê duyệt | 105 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTK được phê duyệt | 50 | m2 |
| 24 | Di chuyển đường điện (Nhân công 3,5/7 - Nhóm II) | theo HSTK được phê duyệt | 10 | công |
| 25 | Di chuyển đường cấp nước sạch (Nhân công 3,5/7 - Nhóm II) | theo HSTK được phê duyệt | 15 | Công |
| E | KHU ĐIỀU TRA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | theo HSTK được phê duyệt | 27,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | theo HSTK được phê duyệt | 1,4873 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | theo HSTK được phê duyệt | 29,0873 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | theo HSTK được phê duyệt | 29,0873 | m3 |
| 5 | Đào san đất, đất cấp III | theo HSTK được phê duyệt | 1,518 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | theo HSTK được phê duyệt | 1,6698 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km, đất cấp III | theo HSTK được phê duyệt | 1,6698 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | theo HSTK được phê duyệt | 0,138 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo HSTK được phê duyệt | 0,138 | 100m3 |
| 10 | Nylon lót nền | theo HSTK được phê duyệt | 138 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | theo HSTK được phê duyệt | 27,6 | m3 |
| 12 | Đánh mặt bê tông | theo HSTK được phê duyệt | 138 | m2 |
| 13 | Cắt khe co giãn | theo HSTK được phê duyệt | 27 | m |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | theo HSTK được phê duyệt | 0,2727 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | theo HSTK được phê duyệt | 2,2535 | m3 |
| 16 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | theo HSTK được phê duyệt | 6,4901 | m3 |
| 17 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | theo HSTK được phê duyệt | 6,5937 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | theo HSTK được phê duyệt | 0,0702 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | theo HSTK được phê duyệt | 0,0901 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | theo HSTK được phê duyệt | 0,9915 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | theo HSTK được phê duyệt | 0,1194 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | theo HSTK được phê duyệt | 0,1732 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km, đất cấp III | theo HSTK được phê duyệt | 0,1732 | 100m3 |
| 24 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | theo HSTK được phê duyệt | 4,9577 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | theo HSTK được phê duyệt | 54,9854 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTK được phê duyệt | 54,9854 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi