Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200205275-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Trung Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200202845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các ngồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-06 13:30:00 đến ngày 2020-02-16 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,676,819,145 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào xúc đất đất cấp I (KL90%) theo chương V 5,5087 100m3
2 Đào xúc đất,đất cấp I ( KL 10%) theo chương V 61,208 m3
3 Vận chuyển đất cấp I theo chương V 6,1208 100m3
4 Đào nền, khuôn, đánh cấp nền đường đất cấp II ( 50% KL) theo chương V 8,5209 100m3
5 Đào nền, khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp II (50% KL) theo chương V 852,065 m3
6 Vận chuyển đất cấp II theo chương V 17,0413 100m3
7 Mua đất để đắp K95 theo chương V 33,9838 100m3
8 Vận chuyển đất cấp III theo chương V 28,0859 100m3
9 Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% KL) theo chương V 23,6121 100m3
10 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% KL tại các vị trí tiếp giáp nhà dân theo chương V 1,2428 100m3
B MẶT ĐƯỜNG BTXM:
1 Vải bạt xác rắc theo chương V 3.169,34 m2
2 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 theo chương V 570,4812 m3
3 Ván khuôn mặt đường bê tông ( Tính luân chuyển ván khuôn 3 lần) theo chương V 4,0342 100m2
4 Xử lý khe nối mặt đường cũ bằng vải địa kỹ thuật theo chương V 6,6398 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 theo chương V 58,3831 100m2
6 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 1,55 cm theo chương V 35,1166 100m2
7 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 2,08 cm theo chương V 23,2665 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 theo chương V 71,288 100m2
9 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm theo chương V 71,288 100m2
10 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 10 tấn theo chương V 14,2554 100tấn
C GIA CỐ MÁI TA LUY
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II theo chương V 9,5176 m3
2 Đào xúc đất cấp II theo chương V 0,8566 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo chương V 0,3173 m3
4 Vận chuyển đất cấp II theo chương V 0,6345 100m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 theo chương V 7,8658 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM PCB30 mác 100 theo chương V 48,2246 m3
7 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30 mác 100 theo chương V 97,53 m3
D THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (10% KL) theo chương V 23,356 m3
2 Đào xúc đất cấp II (90% KL) theo chương V 2,102 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo chương V 0,7785 m3
4 Vận chuyển đất cấp II theo chương V 1,557 100m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 theo chương V 65,07 m3
6 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 theo chương V 15,444 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 theo chương V 23,166 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa mác 75 theo chương V 128,7 m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 theo chương V 4,3992 m3
10 Ván khuôn mũ rãnh theo chương V 1,0296 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 theo chương V 7,02 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp theo chương V 0,3744 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn theo chương V 0,3136 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg theo chương V 117 cái
15 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM PCB30 mác 100 theo chương V 39,72 m3
16 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (10% KL) theo chương V 1,998 m3
17 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 đất cấp II (90% Kl) theo chương V 0,1798 100m3
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo chương V 0,0666 m3
19 Vận chuyển đất cấp II theo chương V 0,1332 100m3
20 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 theo chương V 1,58 m3
21 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB30 mác 100 theo chương V 10,6 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 theo chương V 0,87 m3
23 Ván khuôn mũ rãnh theo chương V 0,0918 100m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 theo chương V 1,2 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp theo chương V 0,0532 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn theo chương V 0,1091 tấn
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg theo chương V 6 cái
28 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (10% Kl) theo chương V 39,754 m3
29 Đào xúc đất cấp II (90% KL) theo chương V 3,5779 100m3
30 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 theo chương V 1,1926 100m3
31 Vận chuyển đất cấp II theo chương V 2,7828 100m3
32 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 theo chương V 24,31 m3
33 Xây đá hộc, xây cống đá khan, vữa XM PCB30 mác 100 theo chương V 73,75 m3
34 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 theo chương V 10,94 m3
35 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 theo chương V 0,87 m3
36 Lắp dựng cốt thép ĐK<=18mm, cao <=4m theo chương V 0,5658 tấn
37 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm theo chương V 0,0713 100m2
38 Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 theo chương V 42,96 m3
39 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn ĐK<=10mm theo chương V 0,0262 tấn
40 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn ĐK<=18mm theo chương V 1,7569 tấn
41 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn ĐK>18mm theo chương V 5,5902 tấn
42 Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m theo chương V 1,8755 100m2
43 Quét nhựa bitum nóng vào tường theo chương V 159,57 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->