Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200209253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200207475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-09 09:43:00 đến ngày 2020-02-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,284,620,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa nhà làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 338,75 | M2 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 17,402 | M3 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường (ngoài nhà) | 4,3 | M2 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường (trong nhà) | 21,76 | M2 | |
| 5 | Chà nhám, vệ sinh tường ngoài nhà | 493,66 | M2 | |
| 6 | Chà nhám, vệ sinh tường trong nhà | 769,93 | M2 | |
| 7 | Chà nhám, vệ sinh cột ngoài nhà | 133,3632 | M2 | |
| 8 | Chà nhám, vệ sinh cột trong nhà | 33,29 | M2 | |
| 9 | Chà nhám, vệ sinh lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (ngoài nhà) | 125,94 | M2 | |
| 10 | Chà nhám, vệ sinh lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (trong nhà) | 170,9 | M2 | |
| 11 | Chà nhám, vệ sinh lớp sơn cũ trên bê tông | 138,544 | M2 | |
| 12 | Tháo dỡ cửa | 154,36 | M2 | |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn | 2,2011 | 100M2 | |
| 14 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | 0,7 | M3 | |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng: Vì kèo, xà gồ thép | 1,2791 | Tấn | |
| 16 | Tháo dỡ trần | 168,48 | M2 | |
| 17 | Phá dỡ lan can | 14,532 | M2 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng | 144,702 | M2 | |
| 19 | Vệ sinh đá mài | 37,058 | M2 | |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | 4,89 | M3 | |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | 4 | 1 bộ | |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | 4 | 1 bộ | |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | 4 | 1 bộ | |
| 24 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 16 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm | 128 | Lỗ | |
| 25 | Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | 0,3846 | Tấn | |
| 26 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | 0,3846 | Tấn | |
| 27 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | 0,6188 | M3 | |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | 0,0884 | 100M2 | |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0246 | Tấn | |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 0,8628 | M3 | |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1793 | 100M2 | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0042 | Tấn | |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,0071 | Tấn | |
| 34 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | 0,2947 | Tấn | |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | 0,2947 | Tấn | |
| 36 | Đục mở tường làm cửa tường xây gạch, chiều dày tường <= 11 cm | 2,16 | M2 | |
| 37 | Đục mở tường làm cửa tường xây gạch, chiều dày tường <= 22 cm | 2,88 | M2 | |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | 0,568 | M3 | |
| 39 | Xây tường bằng gạch 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | 3,5314 | M3 | |
| 40 | Xây tường bằng gạch 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | 1,44 | M3 | |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 149,67 | M2 | |
| 42 | Cửa đi nhôm kính | 49,68 | M2 | |
| 43 | Ổ khóa tay nắm tròn | 28 | Cái | |
| 44 | Cửa sổ nhôm kính | 91,44 | M2 | |
| 45 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 21,15 | M2 | |
| 46 | Vách nhôm kính | 21,15 | M2 | |
| 47 | Lắp dựng khung bông nhôm | 75,3826 | M2 | |
| 48 | Khung bông nhôm | 75,3826 | M2 | |
| 49 | Lắp dựng lan can inox | 14,532 | M2 | |
| 50 | Lan can inox | 14,532 | M2 | |
| 51 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | 0,165 | M3 | |
| 52 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 17,402 | M3 | |
| 53 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | 16,65 | M2 | |
| 54 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 322,1 | M2 | |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 130x400mm (ngoài nhà) | 5,59 | M2 | |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 130x400mm (trong nhà) | 22,334 | M2 | |
| 57 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | 141,74 | M2 | |
| 58 | Lát đá hoa cương, vữa mác 75 mặt bệ các loại | 2,542 | M2 | |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 109,785 | M2 | |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | 17,925 | M2 | |
| 61 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | 492,37 | M2 | |
| 62 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | 754,145 | M2 | |
| 63 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 397,8472 | M2 | |
| 64 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | 206,515 | M2 | |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà | 890,2172 | M2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | 960,66 | M2 | |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | 144,702 | M2 | |
| 68 | Quét chống thấm Basf master 504 mái, sê nô, ô văng ... | 144,702 | M2 | |
| 69 | Quét keo bóng đá mài | 37,058 | M2 | |
| 70 | Lợp mái tole mạ màu dày 4,5zem | 2,4635 | 100M2 | |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,4001 | Tấn | |
| 72 | Sản xuất xà gồ thép | 1,4001 | Tấn | |
| 73 | Trần prima khung kim loại nổi | 164,28 | M2 | |
| 74 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 174,2972 | M2 | |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 5,3907 | 100M2 | |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,847 | 100M2 | |
| 77 | Tủ tole sơn tĩnh điện KT 400x600x250 có ổ khóa, đèn báo pha, ... | 1 | Hộp | |
| 78 | Tủ điện nhựa âm tường 13 way | 1 | Hộp | |
| 79 | Tủ điện nhựa âm tường 06 way | 6 | Hộp | |
| 80 | Tủ điện nhựa âm tường 04 way | 6 | Hộp | |
| 81 | MCCB 2P 63A | 1 | Cái | |
| 82 | MCB 2P 32A | 2 | Cái | |
| 83 | MCB 2P 16A | 25 | Cái | |
| 84 | MCB 1P 10A | 19 | Cái | |
| 85 | MCB 1P 6A | 14 | Cái | |
| 86 | Đế nổi, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | 41 | Cái | |
| 87 | Công tắc 1 chiều 16A | 54 | Cái | |
| 88 | Mặt nạ và khung 1 | 3 | Cái | |
| 89 | Mặt nạ và khung 2 | 11 | Cái | |
| 90 | Mặt nạ và khung 3 | 11 | Cái | |
| 91 | Mặt nạ và khung 4 | 4 | Cái | |
| 92 | Quạt trần + Dimmer quạt | 20 | Cái | |
| 93 | Đèn led 2x1,2m loại siêu mỏng | 37 | Bộ | |
| 94 | Đèn led 1x1,2m loại siêu mỏng | 11 | Bộ | |
| 95 | Đèn led dowlight âm trầm 6w | 8 | Bộ | |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 930 | Mét | |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 1.120 | Mét | |
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x3,5mm2 | 504 | Mét | |
| 99 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8mm2 | 15 | Mét | |
| 100 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2 | 90 | Mét | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 320 | Mét | |
| 102 | Nẹp nhựa dẹp 10x15 | 630 | Mét | |
| 103 | Ống xoắn TFP D40 | 0,9 | 100M | |
| 104 | Hộp đấu dây | 70 | Hộp | |
| 105 | Cáp đồng trần M22 | 8 | M | |
| 106 | Mối hàn cadweld | 3 | Mối | |
| 107 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp | 3 | Cọc | |
| 108 | Đầu coss các loại | 5 | Bịt | |
| 109 | Tắc kê nhựa | 25 | Bịt | |
| 110 | Băng keo điện | 18 | Cuộn | |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 0,343 | M3 | |
| 112 | Đắp đất đào | 0,078 | M3 | |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,049 | M3 | |
| 114 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0175 | M3 | |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0014 | 100M2 | |
| 116 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 8mm | 0,0023 | Tấn | |
| 117 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | 0,0005 | Tấn | |
| 118 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 1 | Cái | |
| 119 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,096 | M3 | |
| 120 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,96 | M2 | |
| 121 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 0,16 | M2 | |
| 122 | Máy lạnh treo tường loại 2 cục 1,5HP | 4 | Máy | |
| 123 | Máy lạnh treo tường loại 2 cục 2HP | 3 | Máy | |
| 124 | Ống PVC D21 dày 1,6mm | 0,7 | 100M | |
| 125 | Ống đồng D6.35 | 0,7 | 100M | |
| 126 | Ống đồng D9.52 | 0,7 | 100M | |
| 127 | Bảo ôn + cách nhiệt máy lạnh | 70 | M | |
| 128 | Managed switch layer 2 with 08ports 10/100/1000 (theo thiết kế) | 1 | Cái | |
| 129 | Patchpanel 16 cổng chống nhiễu trượt chuẩn FPT CAT6 | 1 | Cái | |
| 130 | Dây patchcord chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu ĐK lõi 23AWG dài 1m | 12 | Sợi | |
| 131 | Cáp mạng chuẩn FTP CAT6 4 đôi, 23AWG(0,57mm) có bọc màng nhôm chống nhiễu | 144 | M | |
| 132 | Wireless access point 10/100Mbps 4 Xrj45 lan | 2 | Cái | |
| 133 | Rack cabinet 19'' 42U H2000*D1070*W600mm (theo thiết kế) | 1 | Cái | |
| 134 | Quản lý cáp có nắp che 1U chuẩn 19'' | 1 | Cái | |
| 135 | Ổ cắm tường đơn 75x120mm chuẩn chống nhiễu (theo thiết kế) | 12 | Cái | |
| 136 | Máng nhựa lổ đi dây 80*80mm (1,7m/thanh) | 4 | Thanh | |
| 137 | Bộ lưu điện UPS 2KVA online | 1 | Bộ | |
| 138 | Nẹp nhựa dẹp 10x15 | 25 | Mét | |
| 139 | Trung tâm báo cháy 4 zone | 1 | TT | |
| 140 | Đầu báo khói quang và báo nhiệt (theo thiết kế) | 12 | Bộ | |
| 141 | Hộp nút nhấn báo cháy + phụ kiện | 4 | Bộ | |
| 142 | Còi báo cháy + đèn chớp đỏ + phụ kiện | 4 | Cái | |
| 143 | Cáp tín hiệu 2x1mm2 | 135 | Mét | |
| 144 | Cáp điện nguồn 2x1,5mm2 | 135 | Mét | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | 135 | Mét | |
| 146 | Cáp điện nguồn CV11mm2 tiếp đất | 10 | M | |
| 147 | Điện trở cuối nguồn | 4 | Cái | |
| 148 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 8,6528 | M3 | |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,9238 | M3 | |
| 150 | Nilon lót | 5,12 | M2 | |
| 151 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 0,512 | M3 | |
| 152 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,0128 | 100M2 | |
| 153 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 0,512 | M3 | |
| 154 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,0128 | 100M2 | |
| 155 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | 0,0282 | Tấn | |
| 156 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 0,1592 | M3 | |
| 157 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0397 | 100M2 | |
| 158 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 6mm | 0,0049 | Tấn | |
| 159 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 8mm | 0,0138 | Tấn | |
| 160 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | 0,2778 | M3 | |
| 161 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0178 | 100M2 | |
| 162 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 6mm | 0,0016 | Tấn | |
| 163 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 8mm | 0,0333 | Tấn | |
| 164 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | 0,0046 | Tấn | |
| 165 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 2 | Cái | |
| 166 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | 4 | Cái | |
| 167 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | 2 | Cái | |
| 168 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,4043 | M3 | |
| 169 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 20,1 | M2 | |
| 170 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | 3,968 | M2 | |
| 171 | Quét nước ximăng 2 nước | 20,1 | M2 | |
| 172 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 1,5 | M2 | |
| 173 | Bệ xí bệt loại 1 (luôn phụ kiện) | 4 | Bộ | |
| 174 | Vòi xịt rửa đi kèm bệ xí | 4 | Cái | |
| 175 | Vòi tắm hoa sen | 2 | Bộ | |
| 176 | Lavabo | 4 | Bộ | |
| 177 | Chậu tiểu treo | 2 | Bộ | |
| 178 | Chậu rửa đôi inox | 1 | Bộ | |
| 179 | Phễu thu inox | 8 | Cái | |
| 180 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 2 | Cái | |
| 181 | Máy bơm nước theo thiết kế (luôn phụ kiện) | 2 | Bộ | |
| 182 | Van phao tự động D27 | 1 | Cái | |
| 183 | Van PVC D27 | 2 | Cái | |
| 184 | Van PVC D34 | 3 | Cái | |
| 185 | Ống PVC D21 dày 1,6mm | 0,15 | 100M | |
| 186 | Ống PVC D27 dày 1,8mm | 0,8 | 100M | |
| 187 | Ống PVC D34 dày 2mm | 0,35 | 100M | |
| 188 | Ống PVC D60 dày 2,8mm | 0,12 | 100M | |
| 189 | Ống PVC D90 dày 2,9mm | 0,35 | 100M | |
| 190 | Ống PVC D114 dày 3,2mm | 0,35 | 100M | |
| 191 | Co ren PVC D21 | 13 | Cái | |
| 192 | Khâu ren PVC D27 | 6 | Cái | |
| 193 | Khâu ren PVC D34 | 3 | Cái | |
| 194 | Co PVC D21 | 13 | Cái | |
| 195 | Co PVC D27 | 20 | Cái | |
| 196 | Co PVC D34 | 8 | Cái | |
| 197 | Co PVC D60 | 6 | Cái | |
| 198 | Co PVC D90 | 16 | Cái | |
| 199 | Co PVC D114 | 10 | Cái | |
| 200 | Tê PVC D21 | 1 | Cái | |
| 201 | Tê PVC D27 | 7 | Cái | |
| 202 | Tê PVC D34 | 5 | Cái | |
| 203 | Tê PVC D90 | 8 | Cái | |
| 204 | Tê PVC D114 | 6 | Cái | |
| 205 | Khâu rút PVC D27x21 | 13 | Cái | |
| 206 | Khâu rút PVC D34x27 | 6 | Cái | |
| 207 | Khâu rút PVC D90x60 | 4 | Cái | |
| 208 | Khâu rút PVC D114x60 | 2 | Cái | |
| 209 | Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg | 4 | Bình | |
| 210 | Bộ tiêu lệnh, nội quy PCCC | 2 | Bộ | |
| B | Hạng mục 2: Cổng - hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 1,676 | M3 | |
| 2 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | 0,7316 | M3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | 4,694 | M3 | |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt | 24,8205 | M2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa | 6,765 | M2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | 162,438 | M2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | 46,614 | M2 | |
| 8 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông: BT Cột, dầm, tường | 0,1284 | M2 | |
| 9 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 3,8553 | M3 | |
| 10 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | 34,9623 | M3 | |
| 11 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | 8,6457 | 100M | |
| 12 | Moi bùn đầu cừ | 1,1528 | M3 | |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | 1,1528 | M3 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 1,1528 | M3 | |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,0449 | 100M2 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 2,7608 | M3 | |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,1978 | 100M2 | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | 0,0352 | Tấn | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | 0,0542 | Tấn | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,0133 | Tấn | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,1167 | Tấn | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 34,904 | M3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 7,7012 | M3 | |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 1,4317 | 100M2 | |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 6mm | 0,1141 | Tấn | |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 8mm | 0,0864 | Tấn | |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,0134 | Tấn | |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,1274 | Tấn | |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,1338 | Tấn | |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 1,788 | M3 | |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,3576 | 100M2 | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 6mm | 0,0482 | Tấn | |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,152 | Tấn | |
| 34 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 2,8795 | M3 | |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,612 | M3 | |
| 36 | Xây gạch 8x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 4,9101 | M3 | |
| 37 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 1,688 | M3 | |
| 38 | Lắp dựng cửa xếp điện | 13 | M2 | |
| 39 | Cửa cổng xếp điện (trọn bộ theo thiết kế) | 13 | M2 | |
| 40 | Lắp dựng hàng rào mặt tiền | 8,25 | M2 | |
| 41 | Hàng rào mặt tiền làm mới | 8,25 | M2 | |
| 42 | Sắt tròn D16 tiện nhọn đầu (hoàn thiện luôn công) | 692 | Cái | |
| 43 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá >0,25 m2 | 4,8 | M2 | |
| 44 | Ốp đá chẻ chân tường | 7,15 | M2 | |
| 45 | Bộ chữ khắc trên đá hoa cương | 1 | Bộ | |
| 46 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm | 8,16 | M2 | |
| 47 | Đắp vữa xi măng | 13,2 | Mét | |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 158,8275 | M2 | |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 27,2 | M2 | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 113,652 | M2 | |
| 51 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | 257,2405 | M2 | |
| 52 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 215,546 | M2 | |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà | 472,7865 | M2 | |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 10,34 | M2 | |
| 55 | Đèn cầu Malaysia D350 | 2 | Cái | |
| C | Hạng mục 3: Sân đan + San nền | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 22,26 | M3 | |
| 2 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 371 | M2 | |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 150 | 0,32 | M3 | |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,032 | 100M2 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 0,4 | M3 | |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,08 | 100M2 | |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 3 | M3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,23 | 100M3 | |
| D | Hạng mục 4: Thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - trọng lượng cấu kiện <=100kg | 66 | 1 cấu kiện | |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lẫn rác | 3,168 | M3 | |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | 2,8672 | M3 | |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 3,8016 | M3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,6856 | M3 | |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | 9,2455 | M3 | |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 8,2397 | M3 | |
| 8 | Nilon lót | 5,44 | M2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,544 | M3 | |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,0224 | 100M2 | |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | 10,56 | M2 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 0,2288 | M3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 150 | 1,056 | M3 | |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,2534 | 100M2 | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 6mm | 0,0097 | Tấn | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 8mm | 0,0035 | Tấn | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,0176 | Tấn | |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | 2,1888 | M3 | |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | 0,1621 | 100M2 | |
| 20 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 6mm | 0,0891 | Tấn | |
| 21 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 8mm | 0,028 | Tấn | |
| 22 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | 0,0392 | Tấn | |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | 70 | Cái | |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | 2 | Cái | |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | 2 | Cái | |
| 26 | Xây tường bằng gạch 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,768 | M3 | |
| 27 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,9216 | M3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 14,208 | M2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 25,344 | M2 | |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 1,72 | M2 | |
| 31 | Ống HDPE 2 vách D250 | 0,205 | 100M | |
| 32 | Đai nhựa nối cống HDPE D250 | 3 | Cái | |
| E | Hạng mục 4: Trang thiết bị | |||
| 1 | Bàn làm việc có 2 ngăn hộc, ngăn kéo để bàn phím máy tính kích thước 1,2m x 0,75m x 0,7m (DxCxR), khung sườn, mặt gỗ Thao lao (hoặc sao), sơn PU. | 7 | cái | |
| 2 | Ghế đay 01 thẻ kích thước 0,38m x 0,42m x 1m. Khung sườn gỗ thao lao (hoặc sao), sơn PU. | 14 | cái | |
| 3 | Rèm cửa sổ kích thước ngang 1,4m x cao 1,8m | 41 | bộ | |
| 4 | Phong màn kích thước ngang 3,6m x cao 3,8m (bao gồm luôn tấm rèm kích thước ngang 3,6m x cao 0,6m) + phong màn sau lưng tượng Bác ngang 2m x cao 3,8m (vải màu đỏ, biểu tượng "hình búa, liềm và ngôi sao" bằng meka bóng kính) | 1 | bộ | |
| 5 | Khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" nền đỏ chữ vàng bằng mêca bóng kính (luôn công lắp đặt), kích thước ngang 4,8m x cao 0,5m | 1 | bộ | |
| 6 | Bục tượng Bác kích thước 0,5m x 0,7m x 1,3m. Toàn bộ gỗ căm xe, sơn PU | 1 | cái | |
| 7 | Tượng Bác bằng thạch cao kích thước cao 60cm (bao gồm luôn lồng kính) | 1 | cái | |
| 8 | Bục phát biểu kích thước 0,6m x 0,9m x 1,15m. Toàn bộ gỗ căm xe, sơn PU | 1 | cái | |
| 9 | Bàn chủ tọa dài kích thước 0,6m x 0,8m x 2m (RxCxD). Khung sườn gỗ căm xe, ván lưng gỗ căm xe, ván mặt gõ đỏ, chỉ gỗ căm xe, sơn PU. | 1 | cái | |
| 10 | Bàn họp dài kích thước 0,5m x 0,75m x 2,2m. Khung sườn, mặt gỗ Thao lao (hoặc sao), sơn PU. | 12 | cái | |
| 11 | Ghế đay 01 thẻ kích thước 0,38m x 0,42m x 1m. Khung sườn gỗ căm xe, mặt gõ đỏ, sơn PU | 6 | cái | |
| 12 | Ghế đay 01 thẻ kích thước 0,38m x 0,42m x 1m. Khung sườn gỗ thao lao (hoặc sao), sơn PU. | 50 | cái | |
| 13 | Hệ thống âm thanh gồm (02 loa + 01 amly + 02 miro cổ ngỗng + 02 micro có dây và chân đế) | 1 | giàn | |
| 14 | Máy chiếu: Công nghệ LCD, độ sáng: 3800 ANSI Lumens, độ tương phản: 3.300:1. Độ phân giải: XGA (1024x768), Kích thước chiếu: 30” – 300”. Cổng VGA, LAN, USB, HDMI, kết nối khác: S-Video / Monitor Out Mini D-sub 15 pin. Màn chiếu treo tường. | 1 | bộ | |
| 15 | Phong màn kích thước ngang 3,6m x cao 3,8m (bao gồm luôn tấm rèm kích thước ngang 3,6m x cao 0,6m) + phong màn sau lưng tượng Bác ngang 2m x cao 3,8m (vải màu đỏ, biểu tượng "hình búa, liềm và ngôi sao" bằng meka bóng kính) | 1 | bộ | |
| 16 | Khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" nền đỏ chữ vàng bằng mêca bóng kính (luôn công lắp đặt), kích thước ngang 4,8m x cao 0,5m | 1 | bộ | |
| 17 | Bục tượng Bác kích thước 0,5m x 0,7m x 1,3m. Toàn bộ gỗ căm xe, sơn PU | 1 | cái | |
| 18 | Tượng Bác bằng thạch cao kích thước cao 60cm (bao gồm luôn lồng kính) | 1 | cái | |
| 19 | Bàn họp dài kích thước 0,6m x 0,8m x 2m (RxCxD). Khung sườn gỗ căm xe, ván lưng gỗ căm xe, ván mặt gõ đỏ, chỉ gỗ căm xe, sơn PU. | 4 | cái | |
| 20 | Ghế đay 01 thẻ kích thước 0,38m x 0,42m x 1m. Khung sườn gỗ thao lao (hoặc sao), sơn PU. | 16 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi