Gói thầu: Gói thầu số 5: Cải tạo đường dây trung thế 974
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200210498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Cải tạo đường dây trung thế 974 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200205564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-07 10:36:00 đến ngày 2020-02-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,067,377,162 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN VẬT TƯ A CẤP, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Máy biến áp 160KVA-22/0.4KV | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 180KVA-22/0.4KV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Máy |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 245 | m |
| 6 | Dây nhôm lõi thép AC-50/8 | Mô tả tại chương V của HSMT | 16.229 | m |
| 7 | Cáp nhôm 24kV AsXE 1x50mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 72 | m |
| 8 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 70 | m |
| 9 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 21 | m |
| 10 | Dây nhôm lõi thép AC 50/8 | Mô tả tại chương V của HSMT | 60 | m |
| 11 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 21 | m |
| 12 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 48 | m |
| 13 | Dây đồng mềm M95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | m |
| 14 | Cách điện đứng Gốm: SĐ-24 + ty | Mô tả tại chương V của HSMT | 581 | Bộ |
| 15 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 + phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 222 | Bộ |
| 16 | Cách điện ống chỉ đỡ dây trung tính | Mô tả tại chương V của HSMT | 65 | Quả |
| 17 | Chuỗi néo dây trung tính CN-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 53 | Chuỗi |
| 18 | Cầu chì tự rơi 24kV (1 bộ 3 cái 1 pha) | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Bộ |
| 19 | Kẹp quai đồng nhôm + kẹp hotline | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | cái |
| 20 | Đầu cáp 3 pha TPug-24kV (240mm2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 24kV-3x240mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Đầu cáp co nguội trong nhà 24kV-3x240mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Chống sét van 22kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 21 | Bộ |
| 24 | Tủ hạ thế trọn bộ 250A (3x150A) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 25 | Tủ hạ thế trọn bộ 300A (3x150A) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 26 | Tủ hạ thế trọn bộ 400A (3x200A) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Tủ |
| B | PHẦN NHÀ THẦU MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC25/95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 276 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al -70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Ống nối 50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Ống nhựa luồn cáp tổng HDPE 130/100 | Mô tả tại chương V của HSMT | 150 | m |
| 5 | Cột bê tông li tâm PC.I-12-190-10 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm PC.I-14-190-9,2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 30 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13,0 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Cột |
| 9 | Cột bê tông li tâm PC.I-16-190-9,2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Cột |
| 10 | Cột bê tông li tâm PC.I-18-190-9,2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11 | Mô tả tại chương V của HSMT | 22 | Cột |
| 12 | Cột bê tông li tâm PC.I-20-190-9,2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-230-24,0 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 14 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-230-24,0 | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Cột |
| 15 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-230-24,0 | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Cột |
| 16 | Tiếp địa, RC-4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 85 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ thẳng 22 kV 3 pha ngang XĐT22-1L | Mô tả tại chương V của HSMT | 23 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ vượt 3 pha bằng 22kV XĐV22-1L | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ lánh XĐL22-1L | Mô tả tại chương V của HSMT | 13 | Bộ |
| 20 | Xà néo bằng cột đơn: XN22-1L | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Xà néo đơn XN22-1L-2400 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 22 | Xà néo đơn XN22A-1L-2400 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 23 | Xà néo bằng cột đúp ngang tuyến: XNĐ22-1L | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Bộ |
| 24 | Xà néo bằng cột đúp ngang tuyến: XNĐ22A-1L | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 25 | Xà néo lệch cột đúp lánh XNĐL22-1L | Mô tả tại chương V của HSMT | 11 | Bộ |
| 26 | Xà rẽ cột đơn XR-3L | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ cầu dao XCD-22 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ dây trung tính XĐ-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 65 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van X.ĐC-CSV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Giằng cột đúp GC-K | Mô tả tại chương V của HSMT | 21 | Bộ |
| 31 | Vòng ôm cáp VOC | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Cổ dề néo dây dẫn CDN-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 27 | Bộ |
| 33 | Xà phụ đỡ lèo XP-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ dây 3 sứ XP-3-2400 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 35 | Giá đỡ ghế, ghế cách điện cột đơn GCĐ | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 36 | Thang trèo TS | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 37 | Móng cột MT-6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 49 | Móng |
| 38 | Móng cột MT-7 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Móng |
| 39 | Móng cột MT-9 | Mô tả tại chương V của HSMT | 11 | Móng |
| 40 | Móng cột MĐ-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 19 | Móng |
| 41 | Móng cột MĐ-4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Móng |
| 42 | Tiếp địa, RC-4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 85 | HT |
| 43 | Đầu cốt các loại | Mô tả tại chương V của HSMT | 128 | cái |
| 44 | Tháo hạ lắp lại cầu dạo cách ly 22kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 45 | Tháo hạ, căng lại dây dẫn AC70/11 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8.469 | m |
| 46 | Cột bê tông ly tâm PC.I.12.190-7,2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Cột |
| 47 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 48 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,4m tầng 1 XTG-2,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 49 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,6m XSI-CSV-2,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 50 | Giá đỡ máy biến áp tim cột 2,6m GBA-2,6m | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 51 | Ghế cách điện tim cột 2,6m GCĐ-2,6m | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 52 | Thang sắt | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 53 | Giá đỡ tủ điện hạ áp GĐTHA | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 54 | Giá đỡ cáp lực hạ thế GĐC | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 55 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | HT |
| 56 | Dây nối đất hệ xà trạm | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | HT |
| 57 | Móng cột trạm MT-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | móng |
| 58 | Thu hồi Sứ đứng: VHD10. | Mô tả tại chương V của HSMT | 115 | quả |
| 59 | Thu hồi Chuỗi néo: CN | Mô tả tại chương V của HSMT | 357 | chuỗi |
| 60 | Thu hồi Cột bê tông: LT10. | Mô tả tại chương V của HSMT | 54 | cột |
| 61 | Thu hồi Cột bê tông: LT12. | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | cột |
| 62 | Thu hồi Cột bê tông: LT14. | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | cột |
| 63 | Thu hồi Cột bê tông: LT16. | 3 | cột | |
| 64 | Thu hồi Xà đỡ thẳng: XĐT-22B | Mô tả tại chương V của HSMT | 57 | bộ |
| 65 | Thu hồi Xà XR-22 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | bộ |
| 66 | Thu hồi Xà néo XN-22B | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | Bộ |
| 67 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép: AC50. | Mô tả tại chương V của HSMT | 1.470 | m |
| 68 | Thu hồi Dây néo TK-50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 69 | Thu hồi máy biến áp 15;(10);(6)/0,4kV công suất <=100kVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 70 | Thu hồi máy biến áp 15;(10);(6)/0,4kV công suất <=180kVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 71 | Thu hồi máy biến áp 15;(10);(6)/0,4kV công suất <=320kVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 72 | Thu hồi chống sét van <=11kV 01 bộ 3 pha | Mô tả tại chương V của HSMT | 22 | cái |
| 73 | Thu hồi tủ hạ thế xoay chiều | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | cái |
| 74 | Thu hồi sứ đứng 6-10kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 33 | quả |
| 75 | Thu hồi cáp ngầm | Mô tả tại chương V của HSMT | 105 | m |
| 76 | Thu hồi cột bê tông 10m | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | cột |
| 77 | Thu hồi xà | Mô tả tại chương V của HSMT | 28 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi