Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường cơ động trong khu căn cứ chiến đấu khu vực phòng thủ thị xã Hồng Lĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200210206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường cơ động trong khu căn cứ chiến đấu khu vực phòng thủ thị xã Hồng Lĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200206400 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-07 10:40:00 đến ngày 2020-02-17 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,866,384,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đánh cấp, thủ công, đất C1 (5% khối lượng) | Mô tả KT theo chương V | 7,759 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 (95% khối lượng) | Mô tả KT theo chương V | 1,474 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả KT theo chương V | 1,552 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C1 | Mô tả KT theo chương V | 1,552 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường làm mới, thủ công, đất C3 (5% khối lượng) | Mô tả KT theo chương V | 150,611 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 (95% khối lượng) | Mô tả KT theo chương V | 28,616 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, thủ công, đất C3 (10% khối lượng) | Mô tả KT theo chương V | 212,322 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đừng, rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8m3, đất C3 (90% khối lượng) | Mô tả KT theo chương V | 19,109 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 30,888 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 30,888 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% khối lượng), tận dụng đất đào để đắp | Mô tả KT theo chương V | 0,906 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% khối lượng), tận dụng đất đào để đắp | Mô tả KT theo chương V | 17,206 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (Lớp Subbase) | Mô tả KT theo chương V | 5,618 | 100m3 |
| 14 | Bạt xác rắn chống mất nước | Mô tả KT theo chương V | 37,457 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 749,133 | m3 |
| 16 | Vật liệu làm khe co | Mô tả KT theo chương V | 556,5 | m |
| 17 | Vật liệu làm khe giãn | Mô tả KT theo chương V | 108,5 | m |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 4,126 | 100m2 |
| 19 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 7,142 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200m | Mô tả KT theo chương V | 7,142 | 100m2 |
| C | GIA CỐ RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả KT theo chương V | 15,998 | m3 |
| 2 | Xây rãnh thoát nước bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả KT theo chương V | 35,556 | m3 |
| D | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ: | |||
| 1 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả KT theo chương V | 56,18 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Gờ giảm tốc (4 cụm, 1 cụm 5 vạch dày 4mm) | Mô tả KT theo chương V | 14 | m2 |
| E | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả KT theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả KT theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi