Gói thầu: Gói thầu số 5: Cải tạo đường dây trung thế 971
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200210351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Cải tạo đường dây trung thế 971 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200205498 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-07 10:16:00 đến ngày 2020-02-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,200,682,057 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN VẬT TƯ A CẤP, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Máy biến áp 100kVA-22/0,4kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 160KVA-22/0.4KV | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 180KVA-22/0.4KV | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 5 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 6 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Máy |
| 7 | Dây nhôm lõi thép AC-50/8 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3.917 | m |
| 8 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 | Mô tả tại chương V của HSMT | 11.986 | m |
| 9 | Dây nhôm lõi thép AC120/19-XLPE2.5/HDPE | Mô tả tại chương V của HSMT | 93 | m |
| 10 | Dây dọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | m |
| 11 | Dây đồng mềm Cu/PVC-50mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 25 | m |
| 12 | Dây đồng mềm Cu/PVC-70mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | m |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x120mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 50,5 | m |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1.001 | m |
| 15 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-24kV-1x240mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | m |
| 16 | Cáp nhôm trung thế 24kV_AC/XLPE/HDPE 1x50mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 54 | m |
| 17 | Cáp nhôm trung thế 35kV_AC/XLPE/HDPE 1x50mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | m |
| 18 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 84 | m |
| 19 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 21 | m |
| 20 | Dây nhôm lõi thép AC 50/8 | Mô tả tại chương V của HSMT | 60 | m |
| 21 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 28 | m |
| 22 | Dây đồng mềm CV35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 48 | m |
| 23 | Dây đồng mềm CV95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | m |
| 24 | Cách điện đứng Gốm: SĐ-24 + ty | Mô tả tại chương V của HSMT | 425 | Bộ |
| 25 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 + phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 327 | Bộ |
| 26 | Chuỗi néo 35kV: CN-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 27 | Cách điện ống chỉ đỡ dây trung tính | Mô tả tại chương V của HSMT | 532 | Quả |
| 28 | Chuỗi néo dây trung tính CN-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 28 | Chuỗi |
| 29 | Cách điện đứng Gốm: SĐ-24 + ty | Mô tả tại chương V của HSMT | 27 | Bộ |
| 30 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | m |
| 31 | Đầu cáp 3 pha TPug-24kV (240mm2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 32 | Đầu cáp 3 pha TPug-24kV (120mm2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 33 | Đầu cáp ngoài trời 24kV ĐC24kV-3x120-NT | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x240mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 35 | Đầu cáp co ngót nguội trong nhà 24kV-3x240mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Hộp nối cáp băng keo 24kV 3x240 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 37 | Chống sét van 3 pha 24 kV ngoài trời | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ(3pt) |
| 38 | Tủ trung áp 5 ngăn RMU-24kV-630A, FS6 + vỏ tủ | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 39 | Tủ trung áp 3 ngăn RMU-24kV-630A, FS6 + vỏ tủ | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 40 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22 kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Tủ hạ thế trọn bộ 250A (3x150A) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 42 | Tủ hạ thế trọn bộ 300A (3x150A) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Tủ |
| 43 | Tủ hạ thế trọn bộ 400A (3x200A) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 44 | Chống sét van 22kV (1 bộ 3 cái 1 pha) | Mô tả tại chương V của HSMT | 34 | Bộ |
| 45 | Chống sét van 35KV (1 bộ 3 cái 1 pha) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Cách điện đứng gốm 24kV (cả ty) | Mô tả tại chương V của HSMT | 87 | Quả |
| 47 | Sứ đứng 35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 19 | Quả |
| 48 | Cầu chì tự rơi 24kV (1 bộ 3 cái 1 pha) | Mô tả tại chương V của HSMT | 13 | Bộ |
| 49 | Cầu chì tự rơi 35kV (1 bộ 3 cái 1 pha) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 50 | Kẹp quai + hotline | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | cái |
| B | PHẦN NHÀ THẦU MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cặp cáp 3 bulông GN-25/95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 180 | cái |
| 2 | Ống nối dây ON-AC120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Ống nối dây ON-AC70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Ống nối dây ON-AC50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-4,3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-9,0 | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | Cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-10 | Mô tả tại chương V của HSMT | 26 | Cột |
| 8 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9,2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-11 | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-13,0 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-11 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-13 | Mô tả tại chương V của HSMT | 22 | Cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-230-24,0 | Mô tả tại chương V của HSMT | 17 | Cột |
| 14 | Tiếp địa, RC-4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 91 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ thẳng 22 kV 3 pha ngang XĐT22-1L | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ vượt 3 pha bằng 22kV XĐV22-1L | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ lánh XĐL22-1L | Mô tả tại chương V của HSMT | 23 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ lánh XĐL22-3L | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 19 | Xà néo đơn XN22-2L-2400 | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | Bộ |
| 20 | Xà néo đơn XN22-3L-2400 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Xà néo bằng cột đúp ngang tuyến: XNĐ22-1L | Mô tả tại chương V của HSMT | 20 | Bộ |
| 22 | Xà néo bằng cột đúp ngang tuyến: XNĐ22A-1L | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 23 | Xà néo lệch cột đúp lánh XNĐL22-1L | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 24 | Xà néo lệch cột đúp lánh XNĐL22A-1L | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Xà néo lệch cột đúp lánh XNĐL22C-1L | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Xà néo lệch cột đúp lánh XNĐL22D-1L | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Xà rẽ cột đơn XR-3L | Mô tả tại chương V của HSMT | 11 | Bộ |
| 28 | Xà rẽ cột đúp XRĐ-3L | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ cầu dao XCD-22 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ dây trung tính XĐ-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 30 | Bộ |
| 31 | Giằng cột đúp GC-K | Mô tả tại chương V của HSMT | 28 | Bộ |
| 32 | Cổ dề néo dây dẫn CDN-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 28 | Bộ |
| 33 | Xà phụ đỡ lèo XP-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ dây 2 sứ XP-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ dây 3 sứ XP-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 36 | Giá đỡ ghế, ghế cách điện cột đơn GCĐ | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 37 | Thang trèo TS | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 38 | Dây néo TK.70-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Móng cột MT-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 40 | Móng cột MT-5 | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | Móng |
| 41 | Móng cột MT-6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 31 | Móng |
| 42 | Móng cột MT-9 | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Móng |
| 43 | Móng cột MĐ-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 27 | Móng |
| 44 | Móng cột MĐ-4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 45 | Móng néo MN15-5 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 46 | Tháo hạ lắp lại cầu dạo cách ly 22kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Tháo hạ, căng lại dây dẫn AC50/8 | Mô tả tại chương V của HSMT | 9.348 | m |
| 48 | Tháo hạ, căng lại dây dẫn AC70/11 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7.738 | m |
| 49 | Chống sét van: CSV10kV. | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | bộ |
| 50 | Cột bê tông: H8,5. | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Cột |
| 51 | Cột bê tông: LT10. | Mô tả tại chương V của HSMT | 63 | cột |
| 52 | Cột bê tông: LT12. | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | cột |
| 53 | Cột bê tông: LT14. | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | cột |
| 54 | Cột bê tông: LT18 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | cột |
| 55 | Xà đỡ thẳng: XĐT-22B | Mô tả tại chương V của HSMT | 52 | bộ |
| 56 | Xà néo | Mô tả tại chương V của HSMT | 36 | bộ |
| 57 | Xà XR | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | bộ |
| 58 | Ghế cách điện GCĐ-22 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Giá đỡ tụ bù GĐB-22 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Dây nhôm lõi thép: AC50. | Mô tả tại chương V của HSMT | 2.634 | m |
| 61 | Dây nhôm lõi thép: AC70. | Mô tả tại chương V của HSMT | 3.440 | m |
| 62 | Dây nhôm lõi thép: AC95. | Mô tả tại chương V của HSMT | 3.363 | m |
| 63 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | cái |
| 64 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al -50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 65 | Đầu cốt đồng Cu -50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 66 | Đầu cốt đồng Cu -70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | bộ |
| 67 | Đầu cốt đồng Cu -120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 68 | Đầu cốt đồng Cu -240 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 69 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả tại chương V của HSMT | 25 | bộ |
| 70 | Biển tên và biển báo | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Băng cách điện cao su Silicone Scotch 70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 13 | Cuộn |
| 72 | Băng Vinyl cách điện Super 33+ | Mô tả tại chương V của HSMT | 13 | Cuộn |
| 73 | Vòng ôm cáp VOC | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 74 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van X.ĐC-CSV | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 75 | Xà phụ đỡ lèo XP-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 76 | Xà đỡ dây 2 sứ XP-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 77 | Xà đỡ dây 3 sứ XP-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 78 | Giá bắt cầu dao phụ tải XDPT | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 79 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè bê tông 22kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | m |
| 80 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch Block 22kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 347 | m |
| 81 | Hào cáp đơn đi dưới nền đất 22kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 140 | m |
| 82 | Móng tủ đặt tủ RMU 5 ngăn | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 83 | Móng tủ đặt tủ RMU 3 ngăn | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 84 | Ống nhựa luồn cáp tổng HDPE 130/100 | Mô tả tại chương V của HSMT | 125 | m |
| 85 | Đầu cốt các loại | Mô tả tại chương V của HSMT | 120 | cái |
| 86 | Biển báo tên trạm | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | cái |
| 87 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC25/120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 48 | cái |
| 88 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.12.190-7,2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cột |
| 89 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến trạm 2 cột 2,4m XĐD-N-2,4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 90 | Xà đỡ Cầu chì tự rơi và Chống sét van trạm 2 cột tim 2,4m XSI+CSV-2,4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 91 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 92 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,4m tầng 1 XTG-2,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 93 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,6m XSI-CSV-2,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 94 | Giá đỡ máy biến áp tim cột 2,4m GBA-2,4m | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 95 | Giá đỡ máy biến áp tim cột 2,6m GBA-2,6m | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 96 | Ghế cách điện tim cột 2,4m GCĐ-2,4m | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 97 | Ghế cách điện tim cột 2,6m GCĐ-2,6m | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 98 | Thang sắt | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 99 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến trạm 2 cột 2,6m XĐD-N-2,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 100 | Giá đỡ tủ điện hạ áp GĐTHA | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 101 | Giá đỡ cáp lực hạ thế GĐC | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 102 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | HT |
| 103 | Dây nối đất hệ xà trạm | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | HT |
| 104 | Móng cột trạm MT-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | móng |
| 105 | Thu hồi máy biến áp 15;(10);(6)/0,4kV công suất <=100kVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | máy |
| 106 | Thu hồi máy biến áp 15;(10);(6)/0,4kV công suất <=180kVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | máy |
| 107 | Thu hồi máy biến áp 15;(10);(6)/0,4kV công suất <=320kVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | máy |
| 108 | Thu hồi chống sét van <=11kV 01 bộ 3 pha | Mô tả tại chương V của HSMT | 33 | bộ |
| 109 | Thu hồi tủ hạ thế xoay chiều | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | tủ |
| 110 | Thu hồi sứ đứng 6-10kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 33 | quả |
| 111 | Thu hồi cột bê tông 10m | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | cột |
| 112 | Thu hồi xà | Mô tả tại chương V của HSMT | 22 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi