Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp (bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200210336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20180708134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-07 10:13:00 đến ngày 2020-02-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 586,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | 2. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN THIẾT BỊ-Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 22/0,4KV, loại 160KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | 1. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: A. PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA - Móng giếng bê tông 14m ghép đôi (MG 14gh Bi giếng D1200-H1000): 1 hệ thống - Đào móng cột trụ điện rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,52 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng trụ điện,độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn (bi giếng) bằng thủ công trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn (bi giếng) cự ly <100m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tấn |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m3 |
| 8 | Móng giếng bê tông trụ 14m ghép đôi (MG 14gh Bi giếng D1000-H1000): 1 hệ thống - Đào móng cột trụ điện rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng trụ điện,độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn (bi giếng) bằng thủ công trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn (bi giếng) cự ly <100m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | Tấn |
| 12 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | công |
| 13 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | m3 |
| 14 | Lắp dựng tiếp địa cột điện 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 16 | B. PHẦN TRỤ - XÀ - DÂY NÉO:1 hệ thống - Sản xuất, lắp dựng trụ BTLT 14m -900kfg bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=14 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Trụ |
| 17 | Lắp đặt xà dừng thẳng 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Vận chuyển xà thép từng thanh cự ly <= 100m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 19 | Lắp đặt xà dừng 2 m néo dừng cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Vận chuyển xà thép từng thanh cự ly <= 100m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 21 | Lắp đặt xà néo dừng 2,4m - LBFCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Vận chuyển xà thép từng thanh cự ly <= 100m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 23 | Lắp đặt xà 0,8m dừng góc 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Vận chuyển xà thép từng thanh cự ly <= 100m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 25 | C. PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN: 1 hệ thống - Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng bọc ACX-50mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,478 | m |
| 26 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng trần AC.50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,826 | m |
| 27 | Lắp đặt sứ đứng trung thế cho cột tròn, loại sứ 15 đến 22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | sứ |
| 28 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại <= 5 bát, chiều cao lắp đặt sứ <=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | chuỗi |
| 29 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | sứ |
| 30 | Lắp đặt sứ đứng (sứ tăng cường LBFCO) trung thế cho cột tròn, loại sứ 15 đến 22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sứ |
| 31 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng bọc CXV-25mm2-24kV (đấu nối đầu tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 32 | Kẹp đấu dây + phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 33 | D. PHẦN THIẾT BỊ: Lắp đặt LBFCO 27kV - 100A polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn cấp điện áp 0,4 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1hệ thống |
| 35 | Lắp đặt van chống sét điện áp <=35 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Ap tô mát 3 pha loại 250 A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt điện kế 3 pha gián tiếp đo đếm điện năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt TI hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | PHẦN VẬT TƯ - Lắp đặt xà thép U100-0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 41 | Lắp đặt xà thép U100-0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 42 | Lắp đặt xà thép U100-1,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 43 | Lắp đặt xà thép U160-0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 44 | Lắp đặt xà thép U160-1,460m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 45 | Lắp đặt xà thép U160-1,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 46 | Lắp đặt xà thép U160-1,907m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 47 | Bulong + londen các loại bắt xà thép đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt xà thép L75x75x8 (4x100-2,4m) đỡ sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp cách điện đứng Polymer trung thế trên cột điện 15-22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 50 | Lắp cách điện đứng Polymer (sứ đứng tăng cường FCO) trung thế trên cột điện 15-22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt xà thép L75x75x8 (4x100-2,4m) lắp LA+FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha composit 2 ngăn kt: 990x500x340 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 53 | Lắp đặt dây đồng tiết diện 25mm2 xuống MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đồng tiết diện 120 mm2 xuống MCCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đồng tiết diện 95 mm2 xuống MCCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đồng CVV, tiết diện 4x4 mm2 tín hiệu điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đồng CVV, tiết diện 2x4 mm2 tín hiệu dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 58 | Rải dây tiếp địa C.25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 59 | Đào đất mương cáp có mở mái ta luy, đất cấp II kt: 0,3 x 0, 5 x 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 60 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,568 | m3 |
| 61 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cọc |
| 62 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đầu |
| 63 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đầu |
| 64 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp <=25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đầu |
| 65 | Lắp đặt kẹp slipbolt đồng C25-50 cho hệ cọc tiếp địa làm việc + chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cái |
| 66 | Lắp đặt kẹp slipbolt đồng C25-50 cho hệ cọc tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 67 | Lắp đặt ống PVC D114 bảo vệ cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 m |
| 68 | Co ống nhựa PVC - D114 (loại 90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 69 | Collier cùm ống nhựa D114-Sắt PL 30x3 (có bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1,8mm bảo vệ cáp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 71 | Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 72 | Khóa đai inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 74 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 75 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh LA 18KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh FCO (LBFCO) 24kV - 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 77 | Thí nghiệm automat < 500A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | PHẦN CHI PHÍ VẬN CHUYỂN: Máy biến áp 160 kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 79 | Trụ BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Trụ |
| 80 | Xà sắt các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 81 | Dây cáp điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 82 | Vật tư nhỏ lẽ khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 83 | Bốc dỡ vật tư lên xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 84 | Bốc dỡ vật tư xuống xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 85 | Phí cầu đường tính cho xe 10T qua các trạm đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lượt |
| 86 | 3. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ: Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m3 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 200mm (Ống nhựa gân soắn HDPE đường kính 130/100mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,04 | m |
| 89 | Lát gạch thẻ bao hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 90 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m (Cáp điện CVV 4x150mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,04 | m |
| 91 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp <=1kV, có 3 đến 4 ruột, Tiết diện 1 ruột cáp <=185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu cáp |
| 92 | Ép đầu cốt tiết diện cáp từ 120÷≤150mm2 (Đầu coss đồng cở dây CV 150mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi