Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Đường nhựa kênh Tập Đoàn 8
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200211522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư vấn Đấu thầu 4.0 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Đường nhựa kênh Tập Đoàn 8 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200211490 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn IFAD, chính phủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-07 16:29:00 đến ngày 2020-02-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 993,765,909 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phát rừng bằng thủ công, phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng Máy đào <= 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,097 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất dính nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,769 | 100M3 |
| 4 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.234,25 | M3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,809 | 100M3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,739 | 100M3 |
| 7 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,258 | 100M2 |
| 8 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,258 | 100M2 |
| 9 | CCLD biển báo (gồm cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 10 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | M3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | M3 |
| 12 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | M3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | M3 |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | Tấn |
| 15 | Rải ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | 100M2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | M3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100M2 |
| 18 | Sơn cọc tiêu 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | M2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi