Gói thầu: Xây dựng và hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200211394-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây dựng và hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200211348
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-07 16:10:00 đến ngày 2020-02-17 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,169,418,425 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí khối lượng không xác định Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí lán trại Theo hồ sơ thiết kế 2 Khoản
B HẠNG MỤC KẾT CẤU BTCT
1 Cung cấp cọc BTCT 300x300 M300 Theo hồ sơ thiết kế 420 m
2 ép trước cọc BTCT 30x30cm, cọc dài >4m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 4,2 100m
3 Nối cọc BTCT 30x30cm Theo hồ sơ thiết kế 28 1mối
4 Đập đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế 0,63 m3
5 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 15,337 m3
6 Đào giằng móng, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 8,697 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 11,587 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,124 100m3
9 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,124 100m3
10 Vận chuyển 13km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,124 100m3
11 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 1,426 m3
12 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng >250cm, BT thương phẩm Theo hồ sơ thiết kế 7,269 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,277 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,326 tấn
15 Bê tông lót xà dầm, giằng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 3,545 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 250, BT thương phẩm Theo hồ sơ thiết kế 2,498 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm móng Theo hồ sơ thiết kế 0,244 100m2
18 Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao <=4m, BT thương phẩm Theo hồ sơ thiết kế 0,61 m3
19 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m, BT thương phẩm Theo hồ sơ thiết kế 2,196 m3
20 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m, BT thương phẩm Theo hồ sơ thiết kế 2,44 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,757 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,35 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,361 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 1,115 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 250, BT thương phẩm Theo hồ sơ thiết kế 14,462 m3
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 1,079 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,245 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 1,452 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,338 tấn
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,647 100m3
31 Bê tông lót nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 4,147 m3
32 Lớp ni lông chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế 0,759 100m2
33 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250, BT thương phẩm Theo hồ sơ thiết kế 16,244 m3
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 1,142 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 2,334 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
37 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,6189 m3
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,054 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,072 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,358 tấn
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,467 m3
42 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,304 100m2
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,105 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,13 tấn
45 Xây tường chắn đất bằng gạch ống 8x8x19 chiều dầy 20cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,256 m3
46 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 42,56 m2
C HẠNG MỤC : KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN
1 Xây tường ngoài nhà gạch không nung 8x8x18 chiều dày 200, h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,008 m3
2 Xây tường ngoài nhà gạch không nung 8x8x18 chiều dày 200, h<=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,512 m3
3 Xây tường ngoài gạch không nung 8x8x18 chiều dày 100, h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,639 m3
4 Xây tường ngoài gạch không nung 8x8x18 chiều dày 100, h<=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,817 m3
5 Xây tường trong nhà gạch không nung 8x8x18 chiều dày 100, h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,949 m3
6 Xây tường trong nhà gạch không nung 8x8x18 chiều dày 100, h<=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,974 m3
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 8x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,811 m3
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 8x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,28 m3
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 184,24 m2
10 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 148,06 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 113,382 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 91,762 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 83,645 m2
14 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 184,24 m2
15 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 148,06 m2
16 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 300,827 m2
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 184,24 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 448,887 m2
19 Bê tông đá mi 150, tạo dốc i=3%, Dtb=30 (S3) Theo hồ sơ thiết kế 1,815 m3
20 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng… (S3) Theo hồ sơ thiết kế 73,84 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 73,84 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm (S1, S2) Theo hồ sơ thiết kế 99,66 m2
23 Lát đá granit tự nhiên cầu thang, bậc cấp Theo hồ sơ thiết kế 20,562 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 66,96 m2
25 Công tác ốp đá chẻ vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế 16,64 m2
26 Trát gờ chỉ trang trí rộng 100, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 15,2 m
27 Kẻ jont âm tường rộng 20 sâu 10 Theo hồ sơ thiết kế 9,84 m
28 CCLD cửa đi sắt hộp vuông 40x40x1,4, 2 cánh mở, kính cường lực 8mm trong suốt Theo hồ sơ thiết kế 8,42 m2
29 CCLD cửa sổ nhôm hệ 1000, 2 cánh mở, kính cường lực 8mm cường lực nhìn thấu 1 chiều từ bên trong Theo hồ sơ thiết kế 13,6 m2
30 CCLD bông sắt bảo vệ thép hộp 14x14x0,8 a150 Theo hồ sơ thiết kế 13,6 m2
31 CCLD ổ khóa Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
32 CCLD tay nắm gạt xoay có khóa Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
33 CCLD tay sắt D60x1,8 sơn dầu; chống thép 20x20x1,2 Theo hồ sơ thiết kế 5,92 m
34 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế 22,02 m2
35 CCLD thang leo lên mái, bậc thang sắt ống D34x1,5; trụ đứng ống D42x1,5 Theo hồ sơ thiết kế 3,6 m
36 CCLD nắp che lỗ thang thăm mái, khung sắt hộp 30x60x1,5; ốp pano tole dày 1mm Theo hồ sơ thiết kế 1,21 m2
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m (tính thi công 04 tháng để tính hao phí vật tư) Theo hồ sơ thiết kế 2,478 100m2
D HẠNG MỤC : HỆ THỐNG KỸ THUẬT (ĐIỆN - THOÁT NƯỚC - BÁO CHÁY)
1 MCB 1P-16A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
2 RCBO 2P-20A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 MCB 3P-40A-10kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Vỏ tủ điện âm tường 18 modul Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
5 Công tắc ba 01 chiều Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Công tắc đơn 02 chiều Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Ổ cắm đôi 2 chấu âm tường Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Đế âm tường loại chống cháy Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
9 Đèn led đơn 1,2m lắp nổi 1x36W - ánh sáng trắng Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
10 Đèn led đơn 1,2m chống nổ 1x36W - ánh sáng trắng Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
11 Đèn led chiếu sáng khẩn cấp 1x1W - ánh sáng trắng Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
12 Quạt hút gắn tường 300m3/h Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Cáp PVC/Cu 1x6mm2 cấp nguồn DB-DL (tạm tính) Theo hồ sơ thiết kế 200 m
14 Cáp PVC/Cu 1x6mm2 (E) cấp nguồn DB-DL (tạm tính) Theo hồ sơ thiết kế 50 m
15 Cáp PVC/Cu 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 132 m
16 Cáp PVC/Cu 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 330 m
17 Cáp PVC/Cu 1x2,5mm2 (E) Theo hồ sơ thiết kế 120 m
18 Ống luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 250 m
19 Ống luồn dây PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 150 m
20 Ống xoắn uPVC D60 (tạm tính) Theo hồ sơ thiết kế 50 m
21 Cầu chắn rác D90 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
22 Ống nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 0,5 100m
23 Đầu báo khói Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
24 Nút nhấn khẩn Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
25 Chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
26 Cáp tín hiệu 2x1,0mm2 (chống cháy) Theo hồ sơ thiết kế 100 m
27 Cáp tín hiệu chuông 2x2,0mm2 (chống cháy) Theo hồ sơ thiết kế 50 m
28 Bình chữa cháy bột khô ABC (8Kg) Theo hồ sơ thiết kế 2 bình
29 Bình chữa cháy CO2 (5Kg) Theo hồ sơ thiết kế 2 bình
30 Bảng tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->