Gói thầu: Gói thầu số 01-XDCB20: Xây dựng mới TBA trên địa bàn quận Ba Đình năm 2020 (phường Ngọc Khánh, Giảng Võ, Cống Vị, Phúc Xá, Điện Biên)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200152628-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ba Đình
Tên gói thầu Gói thầu số 01-XDCB20: Xây dựng mới TBA trên địa bàn quận Ba Đình năm 2020 (phường Ngọc Khánh, Giảng Võ, Cống Vị, Phúc Xá, Điện Biên)
Số hiệu KHLCNT 20200126387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-22 12:24:00 đến ngày 2020-02-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,745,233,157 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2- A cấp
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m (Khối lượng cấp: 461m) tiêu chuẩn theo HSMT 4,61 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m (Khối lượng cấp: 20m) tiêu chuẩn theo HSMT 0,15 100m
3 Hộp nối cáp khô 24kV 3x 240-CU ( đã bao gồm ống nối) tiêu chuẩn theo HSMT 6 Bộ
4 Đầu cáp T-plug 24kV-3x240 ( bao gồm đầu cốt) tiêu chuẩn theo HSMT 4 Bộ
B Phần thiết bị- A cấp
1 Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) bao gồm: <br/>- Bộ chỉ thị báo sự cố (đặt trong tủ RMU)<br/>- Đồng hồ áp lực khí<br/>- Đầu cáp T-plug 24kV-3x240<br/>- Đầu cáp Elbow (T-plug) 24kV-3x50 <br/>- Điện trở sấy tủ RMU kèm ATM chống giật 40A tiêu chuẩn theo HSMT 4 Tủ
2 Tủ RMU 4 ngăn trọn bộ 24kV-630A-20kA (2CD+2MC) bao gồm: - Bộ chỉ thị báo sự cố (đặt trong tủ RMU) - Đồng hồ áp lực khí - Đầu cáp T-plug 24kV-3x240 - Đầu cáp Elbow (T-plug) 24kV-3x50 - Điện trở sấy tủ RMU kèm ATM chống giật 40A tiêu chuẩn theo HSMT 2 Tủ
3 Thiết bị báo sự cố có nhắn tin cho tủ RMU tiêu chuẩn theo HSMT 8 bộ
4 Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA22/0 trụ kèm tủ hạ thế 600V-1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài . Bao gồm: - Trụ thép trạm biến áp 1 cột kiêm tủ hạ thế - Hộp chụp đầu cực MBA - Hộp cáp cao thế - MCCB 1000A-3P-70kA - MCCB 400A-3P-50kA - MCCB 100A-3P-36kA - MCB 3p-25A - TI hạ thế 1000/5A - Cầu chì 1P - 5A - Đồng thanh cái trọn bộ (2x80x5) - Chống sét van hạ thế GZ-500V - Sứ đỡ thanh Cái - Đèn báo pha - Bulong móng D28 - Giá kiểm tra máy biến áp - Máng thu dầu - Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 nhiều sợi bao gồm đầu cốt M95 (nối đất trung tính MBA) - Phụ kiện tủ hạ thế - Máng thu dầu - Phụ kiện tủ hạ thế tiêu chuẩn theo HSMT 3 trụ
5 Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A. Tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. Bao gồm: - Trụ thép trạm biến áp 1 cột kiêm tủ hạ thế - Hộp chụp đầu cực MBA - Hộp cáp cao thế - MCCB 1000A-3P-70kA - MCCB 400A-3P-50kA - MCCB 100A-3P-36kA - MCB 3p-25A - TI hạ thế 1000/5A - Cầu chì 1P - 5A - Đồng thanh cái trọn bộ (2x80x5) - Chống sét van hạ thế GZ-500V - Sứ đỡ thanh Cái - Đèn báo pha - Bulong móng D28 - Giá kiểm tra máy biến áp - Máng thu dầu - Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 nhiều sợi bao gồm đầu cốt M95 (nối đất trung tính MBA) - Phụ kiện tủ hạ thế - Máng thu dầu - Phụ kiện tủ hạ thế tiêu chuẩn theo HSMT 4 trụ
6 Tụ bù hạ thế 30KVAr tiêu chuẩn theo HSMT 14 quả
7 Máy biến áp 22/0,4- 630kVA dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow bao gồm tấm nối đầu cực hạ thế tiêu chuẩn theo HSMT 7 máy
C Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA- A cấp
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (khối lượng cấp: 313.5m) tiêu chuẩn theo HSMT 3,11 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m (khối lượng cấp: 68.5m) tiêu chuẩn theo HSMT 0,685 100m
3 Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ) ( bao gồm đầu cốt) tiêu chuẩn theo HSMT 2 Bộ
D Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế- A cấp
1 Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M240mm2 tiêu chuẩn theo HSMT 189 m
E Cáp ngầm hạ thế- A cấp
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m(Cáp ngầm AL 4x240) (khối lượng cấp: 1794.8m) tiêu chuẩn theo HSMT 17,77 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m(Cáp ngầm AL 4x240) (khối lượng cấp: 173.1m) tiêu chuẩn theo HSMT 1,71 100m
3 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 240mm2 đầu cốt AM-240mm2 tiêu chuẩn theo HSMT 50 đầu
F Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2- B cấp
1 Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm tiêu chuẩn theo HSMT 453 m
2 Cát đen đổ nền tiêu chuẩn theo HSMT 68,19 m3
3 Mốc báo hiệu cáp tiêu chuẩn theo HSMT 48 viên
4 Gạch bê tông đặc 220x105x60 tiêu chuẩn theo HSMT 2.790 viên
5 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế (7x15cm) tiêu chuẩn theo HSMT 4 cái
G Phần thiết bị- B cấp
1 Thiết bị đầu cuối cho công tơ đo xa tiêu chuẩn theo HSMT 7 bộ
2 Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC tiêu chuẩn theo HSMT 7 bộ
H Phần vật liệu- B cấp
1 Vỏ tủ trung thế ngoài trời 4 ngăn tiêu chuẩn theo HSMT 2 bộ
I Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA- B cấp
1 Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm tiêu chuẩn theo HSMT 52,5 m
2 Cát đen đổ nền tiêu chuẩn theo HSMT 7,755 m3
3 Gạch bê tông đặc 220x105x60 tiêu chuẩn theo HSMT 473 viên
4 Mốc báo hiệu cáp tiêu chuẩn theo HSMT 11 viên
5 Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU tiêu chuẩn theo HSMT 2,287 m3
6 Đá dăm đổ móng tủ đá 2x4 ( dùng để chống chuột) tiêu chuẩn theo HSMT 1 m3
J Công tác dựng móng trụ đỡ MBA- B cấp
1 Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU tiêu chuẩn theo HSMT 2 m3
2 Đá dăm đổ móng tủ đá 2x4 ( dùng để chống chuột) tiêu chuẩn theo HSMT 2 m3
K Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế- B cấp
1 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 tiêu chuẩn theo HSMT 56 m
2 Đầu cốt đồng M240 tiêu chuẩn theo HSMT 112 đầu
3 Đầu cốt đồng M25 tiêu chuẩn theo HSMT 112 đầu
4 ống co ngót 240 tiêu chuẩn theo HSMT 11,2 m
L Dây đấu nối tụ bù- B cấp
1 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 tiêu chuẩn theo HSMT 56 m
2 Đầu cốt đồng M25 tiêu chuẩn theo HSMT 112 đầu
M Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU- B cấp
1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 tiêu chuẩn theo HSMT 56 cọc
2 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) tiêu chuẩn theo HSMT 176,4 kg
3 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m) tiêu chuẩn theo HSMT 27,65 kg
4 Dây đồng mềm tiếp địa M50 (Cu/PVC M50) tiêu chuẩn theo HSMT 133 m
5 Dây đồng mềm tiếp địa M240 (Cu/PVC M240) tiêu chuẩn theo HSMT 35 m
6 Đầu cốt đồng M120 tiêu chuẩn theo HSMT 14 đầu
7 Đầu cốt đồng M50 tiêu chuẩn theo HSMT 112 đầu
N Phụ kiện phần trạm biến áp- B cấp
1 Biển tên trạm tiêu chuẩn theo HSMT 6 Cái
2 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế (7x15cm) tiêu chuẩn theo HSMT 30 Cái
3 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế (7x15cm) tiêu chuẩn theo HSMT 54 Cái
4 Biển sơ đồ điện 1 sợi tiêu chuẩn theo HSMT 6 Cái
5 Biển an toàn tiêu chuẩn theo HSMT 12 Cái
6 Sơn mịn ngoài trời tiêu chuẩn theo HSMT 12 Kg
7 Khoá cửa (khoá móc) tiêu chuẩn theo HSMT 24 Cái
8 Keo xịt chống chuột tiêu chuẩn theo HSMT 12 bình
O Cáp ngầm hạ thế- B cấp
1 Ống nối nhôm A240 tiêu chuẩn theo HSMT 92 ống
2 ống co ngót 240 tiêu chuẩn theo HSMT 29 m
3 Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm tiêu chuẩn theo HSMT 1.449 m
4 Cát đen đổ nền tiêu chuẩn theo HSMT 161,836 m3
5 Mốc báo hiệu cáp tiêu chuẩn theo HSMT 85 viên
6 Gạch bê tông đặc 220x105x60 tiêu chuẩn theo HSMT 11.601 viên
7 Biển tên lộ tiêu chuẩn theo HSMT 50 cái
8 Giá đỡ 1 cáp lên cột đơn (TL: 20.33 kg/bộ) tiêu chuẩn theo HSMT 20,33 kg
9 Giá đỡ 1 cáp lên cột đơn (TL: 19.8 kg/bộ) tiêu chuẩn theo HSMT 59,4 kg
10 Giá đỡ 2 cáp lên cột kép (TL: 43.19 kg/bộ) tiêu chuẩn theo HSMT 43,19 kg
11 Giá đỡ 2 cáp lên cột đơn (TL: 22.97 kg/bộ) tiêu chuẩn theo HSMT 160,79 kg
12 Giá đỡ 3 cáp lên cột đơn (TL: 26.8828 kg/bộ) tiêu chuẩn theo HSMT 26,93 kg
P Công tác dựng cột- B cấp
1 Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 C ( lực đầu cột 5) tiêu chuẩn theo HSMT 2 Cột
Q Công tác lắp đặt xà hạ thế- B cấp
1 Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35.76kg/bộ) tiêu chuẩn theo HSMT 71,52 kg
R Công tác tiếp địa- B cấp
1 Dây đồng mềm tiếp địa M35 (Cu/PVC M35) tiêu chuẩn theo HSMT 2 m
2 Đầu cốt đồng M35 tiêu chuẩn theo HSMT 2 đầu
3 Tiếp địa lặp lại (19.18kg/bộ) tiêu chuẩn theo HSMT 38,36 kg
S Công tác di chuyển thiết bị - B thực hiện
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV tiêu chuẩn theo HSMT 1 tủ
2 Tháo tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV tiêu chuẩn theo HSMT 1 tủ
T Nhân công Phần vật liệu Cáp ngầm trung thế- B thực hiện
1 Cắt đường BTXM dày 5cm tiêu chuẩn theo HSMT 4 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm tiêu chuẩn theo HSMT 66 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 1,264 m3
4 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 0,2 m3
5 Phá hè gạch block, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 39,4 m2
6 Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 7,26 m3
7 Phá hè gạch BTXM, gạch thủ công (Phá hè gạch terazzo bằng thủ công) tiêu chuẩn theo HSMT 98,8 m2
8 Phá hè gạch BTXM, gạch thủ công (Phá hè đá xẻ bằng thủ công) tiêu chuẩn theo HSMT 4 m2
9 Phá hè nền xi măng không cốt thép bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 191,4 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 0,608 m3
11 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 84,602 m3
12 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km tiêu chuẩn theo HSMT 110,822 m3
U Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C2- B thực hiện
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 6,96 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 12,627 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm tiêu chuẩn theo HSMT 0,063 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm tiêu chuẩn theo HSMT 0,141 tấn
5 Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ tiêu chuẩn theo HSMT 0,537 100m2
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 tiêu chuẩn theo HSMT 0,51 m3
7 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 tiêu chuẩn theo HSMT 3,3 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 tiêu chuẩn theo HSMT 11,64 m3
V Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4- B thực hiện
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 6,12 m2
2 Phá hè gạch BTXM, bằng thủ công (Phá hè đá xẻ) tiêu chuẩn theo HSMT 3,06 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 13,311 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm tiêu chuẩn theo HSMT 0,092 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm tiêu chuẩn theo HSMT 0,416 tấn
6 Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ tiêu chuẩn theo HSMT 0,27 100m2
7 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 tiêu chuẩn theo HSMT 5,442 m3
W Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA- B thực hiện
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm tiêu chuẩn theo HSMT 45 m
2 Cắt đường BTXM dày 5cm tiêu chuẩn theo HSMT 55 m
3 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 2,9 m3
4 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 0,48 m3
5 Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 4,875 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 9,345 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km tiêu chuẩn theo HSMT 18,035 m3
X Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn- B thực hiện
1 Phá hè gạch BTXM, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 12,87 m2
2 Phá hè gạch block, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 1,352 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 3,919 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm tiêu chuẩn theo HSMT 0,006 tấn
5 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ tiêu chuẩn theo HSMT 0,05 100m2
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 tiêu chuẩn theo HSMT 8,408 m3
7 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 tiêu chuẩn theo HSMT 2,4 m3
8 Ốp gạch chỉ tiêu chuẩn theo HSMT 7,446 m2
9 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 tiêu chuẩn theo HSMT 0,45 m3
10 Ốp bậc lên xuống tủ RMU tiêu chuẩn theo HSMT 3,12 m2
Y Công tác làm móng tủ RMU 4 ngăn- B thực hiện
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 2,123 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 1,486 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm tiêu chuẩn theo HSMT 0,009 tấn
4 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) tiêu chuẩn theo HSMT 0,2 10m
5 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ tiêu chuẩn theo HSMT 0,018 100m2
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 tiêu chuẩn theo HSMT 0,618 m3
7 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 tiêu chuẩn theo HSMT 1,742 m3
8 Ốp gạch chỉ tiêu chuẩn theo HSMT 5,4 m2
9 Ốp bậc lên xuống tủ RMU tiêu chuẩn theo HSMT 2,52 m2
Z Công tác tiếp địa- B thực hiện
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 44 m2
2 Phá hè gạch BTXM, bằng thủ công (Phá hè đá xẻ) tiêu chuẩn theo HSMT 8,8 m2
3 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 56 m3
4 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 tiêu chuẩn theo HSMT 56 m3
AA Công tác vận chuyển đất thải- B thực hiện
1 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km tiêu chuẩn theo HSMT 11,839 m3
AB Cáp ngầm hạ thế- B thực hiện
1 Cắt đường BTXM dày 5cm tiêu chuẩn theo HSMT 440 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm tiêu chuẩn theo HSMT 488 m
3 Phá hè gạch block, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 69,6 m2
4 Phá hè gạch BTXM, gạch thủ công (Phá hè gạch terazzo bằng thủ công) tiêu chuẩn theo HSMT 39 m2
5 Phá hè gạch BTXM, gạch thủ công (Phá hè đá xẻ bằng thủ công) tiêu chuẩn theo HSMT 48,8 m2
6 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 8,68 m3
7 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 24,96 m3
8 Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 67,545 m3
9 Phá hè nền xi măng không cốt thép bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 108,2 m2
10 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 209,776 m3
11 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km tiêu chuẩn theo HSMT 336,615 m3
12 Đổ bê tông chân cột tiêu chuẩn theo HSMT 10 m3
AC Công tác dựng cột- B thực hiện
1 Phá dỡ móng cột cũ tiêu chuẩn theo HSMT 2 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 tiêu chuẩn theo HSMT 1,91 m3
AD Công tác tiếp địa- B thực hiện
1 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 1,2 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 tiêu chuẩn theo HSMT 1,2 m3
3 Lắp đặt ống HDPE <=D100 (Ống nhựa 32/25) tiêu chuẩn theo HSMT 0,16 100m
AE Công tác vận chuyển- B thực hiện
1 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km tiêu chuẩn theo HSMT 2 m3
AF Nhân công Phần thiết bị TBA- B thực hiện
1 Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp <= 35kV tiêu chuẩn theo HSMT 2 bộ
AG Nhân công Phần vật liệu TBA- B thực hiện
1 Tháo cầu chì tự rơi 35kV tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ 3 pha
2 Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải tiêu chuẩn theo HSMT 2 bộ
3 Thu hồi xà đỡ SI tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
4 Thu hồi xà đỡ sứ trung gian tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
5 Tháo cáp trung thế <= 35kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL<= 2kg/m tiêu chuẩn theo HSMT 0,04 100m
6 Tháo cáp trung thế <= 35kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL<= 15kg/m tiêu chuẩn theo HSMT 0,08 100m
7 Thu hồi sứ đứng tiêu chuẩn theo HSMT 3 10sứ
AH Phần Hoàn trả cáp ngầm trung thế- B thực hiện
1 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block tiêu chuẩn theo HSMT 39,4 m2
2 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ tiêu chuẩn theo HSMT 1 m2
3 Hoàn trả mặt hè gạch đá xẻ tiêu chuẩn theo HSMT 4 m2
4 Hoàn trả mặt hè Terazo tiêu chuẩn theo HSMT 98,8 m2
5 Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m tiêu chuẩn theo HSMT 15,8 m2
AI Hoàn trả Phần trạm biến áp- B thực hiện
1 Hoàn trả mặt hè lát gạch block ( phần tiếp địa ) tiêu chuẩn theo HSMT 44 m2
2 Hoàn trả mặt hè lát gạch BTXM ( phần tiếp địa ) tiêu chuẩn theo HSMT 8,8 m2
3 Hoàn trả mặt hè gạch đá xẻ (phần tiếp địa) tiêu chuẩn theo HSMT 8,8 m2
4 Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m tiêu chuẩn theo HSMT 6 m2
5 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ tiêu chuẩn theo HSMT 14,5 m2
AJ Hoàn trả Phần hạ thế- B thực hiện
1 Hoàn trả mặt hè lát gạch block tiêu chuẩn theo HSMT 69,6 m2
2 Hoàn trả mặt hè gạch đá xẻ tiêu chuẩn theo HSMT 48,8 m2
3 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ tiêu chuẩn theo HSMT 124,8 m2
4 Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m tiêu chuẩn theo HSMT 108,5 m2
5 Hoàn trả mặt hè Terazo tiêu chuẩn theo HSMT 39 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->