Gói thầu: Gói thầu số 01-XDCB20: Xây dựng mới TBA trên địa bàn quận Ba Đình năm 2020 (phường Ngọc Khánh, Giảng Võ, Cống Vị, Phúc Xá, Điện Biên)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200152628-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Đình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01-XDCB20: Xây dựng mới TBA trên địa bàn quận Ba Đình năm 2020 (phường Ngọc Khánh, Giảng Võ, Cống Vị, Phúc Xá, Điện Biên) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200126387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-22 12:24:00 đến ngày 2020-02-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,745,233,157 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2- A cấp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m (Khối lượng cấp: 461m) | tiêu chuẩn theo HSMT | 4,61 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m (Khối lượng cấp: 20m) | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Hộp nối cáp khô 24kV 3x 240-CU ( đã bao gồm ống nối) | tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Đầu cáp T-plug 24kV-3x240 ( bao gồm đầu cốt) | tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | Bộ |
| B | Phần thiết bị- A cấp | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) bao gồm: <br/>- Bộ chỉ thị báo sự cố (đặt trong tủ RMU)<br/>- Đồng hồ áp lực khí<br/>- Đầu cáp T-plug 24kV-3x240<br/>- Đầu cáp Elbow (T-plug) 24kV-3x50 <br/>- Điện trở sấy tủ RMU kèm ATM chống giật 40A | tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | Tủ |
| 2 | Tủ RMU 4 ngăn trọn bộ 24kV-630A-20kA (2CD+2MC) bao gồm: - Bộ chỉ thị báo sự cố (đặt trong tủ RMU) - Đồng hồ áp lực khí - Đầu cáp T-plug 24kV-3x240 - Đầu cáp Elbow (T-plug) 24kV-3x50 - Điện trở sấy tủ RMU kèm ATM chống giật 40A | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | Tủ |
| 3 | Thiết bị báo sự cố có nhắn tin cho tủ RMU | tiêu chuẩn theo HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA22/0 trụ kèm tủ hạ thế 600V-1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài . Bao gồm: - Trụ thép trạm biến áp 1 cột kiêm tủ hạ thế - Hộp chụp đầu cực MBA - Hộp cáp cao thế - MCCB 1000A-3P-70kA - MCCB 400A-3P-50kA - MCCB 100A-3P-36kA - MCB 3p-25A - TI hạ thế 1000/5A - Cầu chì 1P - 5A - Đồng thanh cái trọn bộ (2x80x5) - Chống sét van hạ thế GZ-500V - Sứ đỡ thanh Cái - Đèn báo pha - Bulong móng D28 - Giá kiểm tra máy biến áp - Máng thu dầu - Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 nhiều sợi bao gồm đầu cốt M95 (nối đất trung tính MBA) - Phụ kiện tủ hạ thế - Máng thu dầu - Phụ kiện tủ hạ thế | tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | trụ |
| 5 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A. Tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. Bao gồm: - Trụ thép trạm biến áp 1 cột kiêm tủ hạ thế - Hộp chụp đầu cực MBA - Hộp cáp cao thế - MCCB 1000A-3P-70kA - MCCB 400A-3P-50kA - MCCB 100A-3P-36kA - MCB 3p-25A - TI hạ thế 1000/5A - Cầu chì 1P - 5A - Đồng thanh cái trọn bộ (2x80x5) - Chống sét van hạ thế GZ-500V - Sứ đỡ thanh Cái - Đèn báo pha - Bulong móng D28 - Giá kiểm tra máy biến áp - Máng thu dầu - Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 nhiều sợi bao gồm đầu cốt M95 (nối đất trung tính MBA) - Phụ kiện tủ hạ thế - Máng thu dầu - Phụ kiện tủ hạ thế | tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | trụ |
| 6 | Tụ bù hạ thế 30KVAr | tiêu chuẩn theo HSMT | 14 | quả |
| 7 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow bao gồm tấm nối đầu cực hạ thế | tiêu chuẩn theo HSMT | 7 | máy |
| C | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA- A cấp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (khối lượng cấp: 313.5m) | tiêu chuẩn theo HSMT | 3,11 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m (khối lượng cấp: 68.5m) | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,685 | 100m |
| 3 | Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ) ( bao gồm đầu cốt) | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | Bộ |
| D | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế- A cấp | |||
| 1 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 189 | m |
| E | Cáp ngầm hạ thế- A cấp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m(Cáp ngầm AL 4x240) (khối lượng cấp: 1794.8m) | tiêu chuẩn theo HSMT | 17,77 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m(Cáp ngầm AL 4x240) (khối lượng cấp: 173.1m) | tiêu chuẩn theo HSMT | 1,71 | 100m |
| 3 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 240mm2 đầu cốt AM-240mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 50 | đầu |
| F | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2- B cấp | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm | tiêu chuẩn theo HSMT | 453 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | tiêu chuẩn theo HSMT | 68,19 | m3 |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp | tiêu chuẩn theo HSMT | 48 | viên |
| 4 | Gạch bê tông đặc 220x105x60 | tiêu chuẩn theo HSMT | 2.790 | viên |
| 5 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế (7x15cm) | tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | cái |
| G | Phần thiết bị- B cấp | |||
| 1 | Thiết bị đầu cuối cho công tơ đo xa | tiêu chuẩn theo HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC | tiêu chuẩn theo HSMT | 7 | bộ |
| H | Phần vật liệu- B cấp | |||
| 1 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 4 ngăn | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ |
| I | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA- B cấp | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm | tiêu chuẩn theo HSMT | 52,5 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | tiêu chuẩn theo HSMT | 7,755 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông đặc 220x105x60 | tiêu chuẩn theo HSMT | 473 | viên |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | tiêu chuẩn theo HSMT | 11 | viên |
| 5 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | tiêu chuẩn theo HSMT | 2,287 | m3 |
| 6 | Đá dăm đổ móng tủ đá 2x4 ( dùng để chống chuột) | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | m3 |
| J | Công tác dựng móng trụ đỡ MBA- B cấp | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | m3 |
| 2 | Đá dăm đổ móng tủ đá 2x4 ( dùng để chống chuột) | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | m3 |
| K | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế- B cấp | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 56 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | tiêu chuẩn theo HSMT | 112 | đầu |
| 3 | Đầu cốt đồng M25 | tiêu chuẩn theo HSMT | 112 | đầu |
| 4 | ống co ngót 240 | tiêu chuẩn theo HSMT | 11,2 | m |
| L | Dây đấu nối tụ bù- B cấp | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 56 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M25 | tiêu chuẩn theo HSMT | 112 | đầu |
| M | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU- B cấp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | tiêu chuẩn theo HSMT | 56 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | tiêu chuẩn theo HSMT | 176,4 | kg |
| 3 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m) | tiêu chuẩn theo HSMT | 27,65 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 (Cu/PVC M50) | tiêu chuẩn theo HSMT | 133 | m |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa M240 (Cu/PVC M240) | tiêu chuẩn theo HSMT | 35 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | tiêu chuẩn theo HSMT | 14 | đầu |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | tiêu chuẩn theo HSMT | 112 | đầu |
| N | Phụ kiện phần trạm biến áp- B cấp | |||
| 1 | Biển tên trạm | tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | Cái |
| 2 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế (7x15cm) | tiêu chuẩn theo HSMT | 30 | Cái |
| 3 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế (7x15cm) | tiêu chuẩn theo HSMT | 54 | Cái |
| 4 | Biển sơ đồ điện 1 sợi | tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Biển an toàn | tiêu chuẩn theo HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Sơn mịn ngoài trời | tiêu chuẩn theo HSMT | 12 | Kg |
| 7 | Khoá cửa (khoá móc) | tiêu chuẩn theo HSMT | 24 | Cái |
| 8 | Keo xịt chống chuột | tiêu chuẩn theo HSMT | 12 | bình |
| O | Cáp ngầm hạ thế- B cấp | |||
| 1 | Ống nối nhôm A240 | tiêu chuẩn theo HSMT | 92 | ống |
| 2 | ống co ngót 240 | tiêu chuẩn theo HSMT | 29 | m |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm | tiêu chuẩn theo HSMT | 1.449 | m |
| 4 | Cát đen đổ nền | tiêu chuẩn theo HSMT | 161,836 | m3 |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp | tiêu chuẩn theo HSMT | 85 | viên |
| 6 | Gạch bê tông đặc 220x105x60 | tiêu chuẩn theo HSMT | 11.601 | viên |
| 7 | Biển tên lộ | tiêu chuẩn theo HSMT | 50 | cái |
| 8 | Giá đỡ 1 cáp lên cột đơn (TL: 20.33 kg/bộ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 20,33 | kg |
| 9 | Giá đỡ 1 cáp lên cột đơn (TL: 19.8 kg/bộ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 59,4 | kg |
| 10 | Giá đỡ 2 cáp lên cột kép (TL: 43.19 kg/bộ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 43,19 | kg |
| 11 | Giá đỡ 2 cáp lên cột đơn (TL: 22.97 kg/bộ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 160,79 | kg |
| 12 | Giá đỡ 3 cáp lên cột đơn (TL: 26.8828 kg/bộ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 26,93 | kg |
| P | Công tác dựng cột- B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 C ( lực đầu cột 5) | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | Cột |
| Q | Công tác lắp đặt xà hạ thế- B cấp | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35.76kg/bộ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 71,52 | kg |
| R | Công tác tiếp địa- B cấp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 (Cu/PVC M35) | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Tiếp địa lặp lại (19.18kg/bộ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 38,36 | kg |
| S | Công tác di chuyển thiết bị - B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tháo tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | tủ |
| T | Nhân công Phần vật liệu Cáp ngầm trung thế- B thực hiện | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm | tiêu chuẩn theo HSMT | 66 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 1,264 | m3 |
| 4 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,2 | m3 |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 39,4 | m2 |
| 6 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 7,26 | m3 |
| 7 | Phá hè gạch BTXM, gạch thủ công (Phá hè gạch terazzo bằng thủ công) | tiêu chuẩn theo HSMT | 98,8 | m2 |
| 8 | Phá hè gạch BTXM, gạch thủ công (Phá hè đá xẻ bằng thủ công) | tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | m2 |
| 9 | Phá hè nền xi măng không cốt thép bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 191,4 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,608 | m3 |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 84,602 | m3 |
| 12 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km | tiêu chuẩn theo HSMT | 110,822 | m3 |
| U | Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C2- B thực hiện | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 6,96 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 12,627 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,063 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,141 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,537 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,51 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 | tiêu chuẩn theo HSMT | 3,3 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | tiêu chuẩn theo HSMT | 11,64 | m3 |
| V | Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4- B thực hiện | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 6,12 | m2 |
| 2 | Phá hè gạch BTXM, bằng thủ công (Phá hè đá xẻ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 3,06 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 13,311 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,092 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,416 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | tiêu chuẩn theo HSMT | 5,442 | m3 |
| W | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA- B thực hiện | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm | tiêu chuẩn theo HSMT | 45 | m |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 5cm | tiêu chuẩn theo HSMT | 55 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 2,9 | m3 |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,48 | m3 |
| 5 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 4,875 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 9,345 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | tiêu chuẩn theo HSMT | 18,035 | m3 |
| X | Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn- B thực hiện | |||
| 1 | Phá hè gạch BTXM, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 12,87 | m2 |
| 2 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 1,352 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 3,919 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,006 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | tiêu chuẩn theo HSMT | 8,408 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | tiêu chuẩn theo HSMT | 2,4 | m3 |
| 8 | Ốp gạch chỉ | tiêu chuẩn theo HSMT | 7,446 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,45 | m3 |
| 10 | Ốp bậc lên xuống tủ RMU | tiêu chuẩn theo HSMT | 3,12 | m2 |
| Y | Công tác làm móng tủ RMU 4 ngăn- B thực hiện | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 2,123 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 1,486 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,009 | tấn |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,2 | 10m |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,618 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | tiêu chuẩn theo HSMT | 1,742 | m3 |
| 8 | Ốp gạch chỉ | tiêu chuẩn theo HSMT | 5,4 | m2 |
| 9 | Ốp bậc lên xuống tủ RMU | tiêu chuẩn theo HSMT | 2,52 | m2 |
| Z | Công tác tiếp địa- B thực hiện | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 44 | m2 |
| 2 | Phá hè gạch BTXM, bằng thủ công (Phá hè đá xẻ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 8,8 | m2 |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 56 | m3 |
| 4 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | tiêu chuẩn theo HSMT | 56 | m3 |
| AA | Công tác vận chuyển đất thải- B thực hiện | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km | tiêu chuẩn theo HSMT | 11,839 | m3 |
| AB | Cáp ngầm hạ thế- B thực hiện | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | tiêu chuẩn theo HSMT | 440 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm | tiêu chuẩn theo HSMT | 488 | m |
| 3 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 69,6 | m2 |
| 4 | Phá hè gạch BTXM, gạch thủ công (Phá hè gạch terazzo bằng thủ công) | tiêu chuẩn theo HSMT | 39 | m2 |
| 5 | Phá hè gạch BTXM, gạch thủ công (Phá hè đá xẻ bằng thủ công) | tiêu chuẩn theo HSMT | 48,8 | m2 |
| 6 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 8,68 | m3 |
| 7 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 24,96 | m3 |
| 8 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 67,545 | m3 |
| 9 | Phá hè nền xi măng không cốt thép bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 108,2 | m2 |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 209,776 | m3 |
| 11 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km | tiêu chuẩn theo HSMT | 336,615 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông chân cột | tiêu chuẩn theo HSMT | 10 | m3 |
| AC | Công tác dựng cột- B thực hiện | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | tiêu chuẩn theo HSMT | 1,91 | m3 |
| AD | Công tác tiếp địa- B thực hiện | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 1,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | tiêu chuẩn theo HSMT | 1,2 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 (Ống nhựa 32/25) | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,16 | 100m |
| AE | Công tác vận chuyển- B thực hiện | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | m3 |
| AF | Nhân công Phần thiết bị TBA- B thực hiện | |||
| 1 | Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp <= 35kV | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ |
| AG | Nhân công Phần vật liệu TBA- B thực hiện | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 35kV | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thu hồi xà đỡ SI | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi xà đỡ sứ trung gian | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo cáp trung thế <= 35kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL<= 2kg/m | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,04 | 100m |
| 6 | Tháo cáp trung thế <= 35kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL<= 15kg/m | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,08 | 100m |
| 7 | Thu hồi sứ đứng | tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | 10sứ |
| AH | Phần Hoàn trả cáp ngầm trung thế- B thực hiện | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | tiêu chuẩn theo HSMT | 39,4 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch đá xẻ | tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt hè Terazo | tiêu chuẩn theo HSMT | 98,8 | m2 |
| 5 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | tiêu chuẩn theo HSMT | 15,8 | m2 |
| AI | Hoàn trả Phần trạm biến áp- B thực hiện | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block ( phần tiếp địa ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 44 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè lát gạch BTXM ( phần tiếp địa ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 8,8 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch đá xẻ (phần tiếp địa) | tiêu chuẩn theo HSMT | 8,8 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | m2 |
| 5 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | tiêu chuẩn theo HSMT | 14,5 | m2 |
| AJ | Hoàn trả Phần hạ thế- B thực hiện | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | tiêu chuẩn theo HSMT | 69,6 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch đá xẻ | tiêu chuẩn theo HSMT | 48,8 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | tiêu chuẩn theo HSMT | 124,8 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | tiêu chuẩn theo HSMT | 108,5 | m2 |
| 5 | Hoàn trả mặt hè Terazo | tiêu chuẩn theo HSMT | 39 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi