Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200206841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 14:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI CỤC THỦY LỢI THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200145760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-06 17:33:00 đến ngày 2020-02-17 14:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,972,388,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình cấp nước sinh hoạt thôn Giàn Bí (khe Sô) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, dày 3,8mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=90mm, dày 3,6mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt co 90' HDPE, đường kính d=63mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn D90X63 HDPE | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 2 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=90mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 2 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=60mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D63 HDPE | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt miệng khóa nước nhựa D150 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1 | cái |
| 14 | Lắp hộp bảo vệ van xả khí | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1 | cái |
| 15 | Bu lông M16x120 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D=110mm (ống dọc khóa) | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,005 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mm (ống xả cặn) | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,01 | 100m |
| 18 | Lắp nút bịt D63 HDPE | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1 | cái |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 8 | 100m |
| 20 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=63mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 8 | 100m |
| 21 | Đào đất đặt dường ống, không mở mái taluy, đất cấp III | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 96 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,96 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 2 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 2 | m3 |
| 25 | Đào móng, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,024 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,0135 | m3 |
| B | Công trình cấp nước sinh hoạt thôn Nam Mỹ (khe Trí) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=150mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=110mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,11 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê gang D150x100 nối bằng mặt bích | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=150mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút d=150mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=150mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt BU, đường kính 150mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt BU, đường kính 110mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 3 | cái |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 2 | bích |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 3 | bích |
| 14 | Lắp đặt đầu nối bích nhựa HDPE, đường kính 160mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đầu nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 3 | cái |
| 16 | Bu lông M16x120 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 48 | 0.0 |
| 17 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 2,25 | 100m2 |
| 18 | Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1,4174 | 100m3 |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1,224 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, Bê tông lót móng bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1,224 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, Bê tông tường bể lọc, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 9,12 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, Bê tông đáy bể lọc, đá 1x2, mác 250 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 3,498 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,28 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gối đỡ, gờ gác đan chụp lọc, đá 1x2, mác 200 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,512 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1,794 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1,0528 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,0053 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,0379 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,8397 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,4111 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,02 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,0916 | tấn |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 91,2 | m2 |
| 34 | Quét nước ximăng 2 nước | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 91,2 | m2 |
| 35 | Phụ gia chống thấm Sika (tỷ lệ pha 1,2 lít cho 100 kg ximăng, 417,15kg/m3 bê tống) | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 63,09 | lít |
| 36 | Lắp dựng tấm đan đậy bể lọc bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 8 | cái |
| 37 | Lắp dựng tấm đan gắn chụp lọc bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 8 | cái |
| 38 | Gắn chụp lọc nhựa đường kính 25 mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 280 | cái |
| 39 | Làm lớp vật liệu lọc bằng cát Thạch Anh | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 2,4 | m3 |
| 40 | Làm lớp vật liệu lọc bằng sỏi Thạch Anh | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 4,2 | m3 |
| 41 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1,156 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1,156 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, Bê tông tường bể chứa, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 7,68 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, Bê tông đáy bể chứa, đá 1x2, mác 250 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 3,468 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, Bê tông dầm D3, đá 1x2, mác 250 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,136 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đậy bể chứa, đá 1x2, mác 200 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1,156 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,8088 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,003 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,0215 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,7151 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,3925 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,02 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,0617 | tấn |
| 54 | Trát tường ngoài bể lọc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 76,8 | m2 |
| 55 | Quét nước ximăng 2 nước | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 76,8 | m2 |
| 56 | Phụ gia chống thấm Sika (tỷ lệ pha 1,2 lít cho 100 kg ximăng, 417,15kg/m3 bê tống) | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 55,74 | lít |
| 57 | Lắp dựng tấm đan đậy bể chứa bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 8 | cái |
| 58 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 2,91 | m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, Bê tông nền khu xử lý, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 2,91 | m3 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 29,1 | m2 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bê tông nền mươn thoát nước và hố ga, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,7 | m3 |
| 62 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,528 | m3 |
| 63 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 11,49 | m3 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, Bê tông nền khu xử lý, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1,915 | m3 |
| 65 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng tường rào, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 3,835 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trụ, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1,65 | m3 |
| 67 | Lắp dựng lưới thép B40 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 52,5 | m2 |
| 68 | Gia công khung thép V60x60x5 lưới thép B40 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,4387 | tấn |
| 69 | Gia công cổng sắt hình kích thước (3x2) m | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 2,85 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,18 | 100m2 |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,1068 | tấn |
| 72 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 88,2291 | tấn |
| 73 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát, sỏi, đá dăm, gạch | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 62,5989 | m3 |
| 74 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - cát, sỏi, đá dăm, gach (Cự ly trung bình 500m) | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 62,5989 | m3 |
| 75 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm xi măng đóng bao các loại | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 12,6366 | tấn |
| 76 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo xi măng đóng bao các loại (Cự ly trung bình 500m) | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 12,6366 | tấn |
| 77 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm sắt thép các loại | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 3,27 | tấn |
| 78 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo sắt thép các loại (Cự ly trung bình 500m) | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 3,27 | tấn |
| 79 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm gỗ các loại | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 6,1248 | m3 |
| 80 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo gỗ các loại (Cự ly trung bình 500m) | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 6,1248 | m3 |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 8 | m3 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 12 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=90mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,06 | 100m |
| 84 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 24 | cái |
| 85 | Lắp đặt co 90', D63 HDPE | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn D110X63 HDPE | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1 | cái |
| 87 | Lắp đai khởi thủy, D110 HDPE | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1 | cái |
| 88 | Lắp đai khởi thủy, D63 HDPE | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt khâu nối rren ngoài D6x2'' HDPE | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 21 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=90mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt miệng khóa nước nhựa D150 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 2 | cái |
| 95 | Lắp hộp bảo vệ van xả khí | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 2 | cái |
| 96 | Bu lông M16x120 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110 ống dọc khóa | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,005 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 (ống xả cặn) | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,01 | 100m |
| 99 | Lắp đặt nút bịt D63 HDPE | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 2 | cái |
| 100 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 12 | 100m |
| 101 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 12 | 100m |
| 102 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III, bằng thủ công 30% khối lượng | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 43,2 | m3 |
| 103 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở ta luy - Đất cấp III, bằng máy công 70% (khối lượng) | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1,008 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1,44 | 100m3 |
| 105 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1,8 | m3 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1,8 | m3 |
| 107 | Đào móng, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,0135 | m3 |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,0135 | m3 |
| C | Công trình cấp nước sinh hoạt thôn Phò Nam (khe Dâu) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 21,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 19,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=150mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn gang D110x90 nối bằng mặt bích | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cútD100SS nối bằng phương pháp hàn | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=150mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê D150x100 gang nối bằng phương pháp mặt bích | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=150mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt BU, đường kính 150mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt BU, đường kính 110mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 3 | cái |
| 17 | Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1 | bích |
| 18 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 3 | bích |
| 19 | Lắp đặt đầu nối bích nhựa HDPE, đường kính 90mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt bích nhựa HDPE, đường kính 90mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 9 | cái |
| 21 | Bu lông M16x120 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 32 | cái |
| 22 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=150mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=90mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 11 | cái |
| 24 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=63mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 75 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê D90x63 HDPE | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1 | cái |
| 26 | Côn D90x63 HDPE | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút 90'' D90 HDPE | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút 45'' D110 HDPE | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 38 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D90 HDPE | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút D63 HDPE | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D63 HDPE | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 96 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 150 | m |
| 35 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D50 HDPE | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 70 | cái |
| 36 | Lắp đặt nút bịt D63 HDPE | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt nút bịt D50 HDPE | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=89mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 2 | cái |
| 41 | Tháo dỡ, lắp đặt đồng hồ | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 75 | cái |
| 42 | Lắp đặt miệng khóa nước nhựa D150 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 4 | cái |
| 46 | Lắp hộp bảo vệ van xả khí | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 4 | cái |
| 47 | Bu lông M16x120 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=100mm (ống dọc khóa) | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,048 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPED 63mm (ống xả cặn) | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,12 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 8 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 21,3 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 19,7 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1,6 | 100m |
| 54 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,06 | 100m |
| 55 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III, bằng thủ công 30% khối lượng | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 247,38 | m3 |
| 56 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở ta luy - Đất cấp II, bằng máy công 70% (khối lượng) | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 5,7722 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 8,246 | 100m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 17 | m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 17 | m3 |
| 60 | Đào móng, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,3355 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,3355 | m3 |
| 62 | Thép tấm con son V70x70x7, 01 cấu kiện /1m, chiều dài 01 cấu kiện 0,6m, trọng lượng riêng 7.38kg/md | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,0886 | tấn |
| 63 | Thép tấm nịt gữi ống thép tấm 50x3; 01 cấu kiện /1m, chiều dài 01 cấu kiện 0,2m, (thép dày 3mm, trọng lượng riêng 23,55kg/m2 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,0047 | tấn |
| 64 | Bu lông M16x100 con son | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 40 | cái |
| 65 | Bu lông nịt giữ ống M16x100 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 40 | cái |
| 66 | Thép tròn d16 hàn nối nịt giữ ống | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 40 | cái |
| 67 | Bu lông đuôi cá M16x100 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 40 | cái |
| D | Công trình cấp nước sinh hoạt thôn Lộc Mỹ (khe Đập) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=150mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt co 90'' D90 HDPE | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn D90X63 HDPE | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thủy D90 HDPE | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 11 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thủy D63 HDPE | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D63 HDPE | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt miệng khóa nước nhựa D150 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1 | cái |
| 14 | Lắp hộp bảo vệ van xả khí | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1 | cái |
| 15 | Bu lông M16x120 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm (ống dọc khóa) | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,005 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (ống xả cặn) | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt co 90'' D63 HDPE | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 2 | cái |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 6 | 100m |
| 20 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 6 | 100m |
| 21 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 118,4 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1,184 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1,6 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1,6 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,35 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,35 | m3 |
| E | Công trình cấp nước sinh hoạt thôn An Định (khe Răm) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90'' D40 HDPE | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 2 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=50mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 2 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d40mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D40 HDPE | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D50 HDPE | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 4 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 1 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 3 | 100m |
| 16 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 4 | 100m |
| 17 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 47,4 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,474 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,6 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Đạt yêu cầu về thi công xây dựng | 0,6 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi