Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200211637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200201539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-07 15:58:00 đến ngày 2020-02-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,233,569,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đình chính – Phần chuyên ngành | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mục III, chương V, phần 2 | 89,7 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mục III, chương V, phần 2 | 318,483 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Mục III, chương V, phần 2 | 17,211 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Mục III, chương V, phần 2 | 45,092 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm | Mục III, chương V, phần 2 | 4,554 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mục III, chương V, phần 2 | 89,7 | m |
| 7 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mục III, chương V, phần 2 | 2,4 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | hiện vật |
| 9 | Lắp dựng rồng, phượng | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | con |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn <= 1m2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,507 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,401 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mục III, chương V, phần 2 | 318,483 | m2 |
| 13 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mục III, chương V, phần 2 | 202,807 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Mục III, chương V, phần 2 | 6,781 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mục III, chương V, phần 2 | 3,304 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mục III, chương V, phần 2 | 3,552 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản | Mục III, chương V, phần 2 | 0,069 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mục III, chương V, phần 2 | 5,504 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mục III, chương V, phần 2 | 36,94 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục III, chương V, phần 2 | 0,446 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Mục III, chương V, phần 2 | 32,204 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Mục III, chương V, phần 2 | 2,584 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mục III, chương V, phần 2 | 7,019 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Mục III, chương V, phần 2 | 7,282 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mục III, chương V, phần 2 | 0,849 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 4,966 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục III, chương V, phần 2 | 8,203 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Mục III, chương V, phần 2 | 2,2 | m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Mục III, chương V, phần 2 | 0,906 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mục III, chương V, phần 2 | 45,31 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mục III, chương V, phần 2 | 20,612 | m3 |
| 32 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | hệ khung |
| 33 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | bộ vì |
| 34 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,365 | 100m2 |
| 35 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,905 | 100m2 |
| 36 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao mỗi 1,2 m tăng thêm so với độ cao 3,6 m | Mục III, chương V, phần 2 | 16,253 | 100m2 |
| B | Đình chính – Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện trong đình Cổ Miếu | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | Công |
| 2 | di chuyển hệ thống đồ thờ, nội thất ra khu vực bảo quản cất giữ | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | Công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mục III, chương V, phần 2 | 30,092 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông gạch vỡ | Mục III, chương V, phần 2 | 23,446 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 70,338 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 1,239 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 1,239 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,461 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 3,882 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,24 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 17,837 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 40,63 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,491 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,352 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,924 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 22,86 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 17,074 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,342 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,342 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 55,21 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 28,392 | m3 |
| 22 | Xây tường thằng bằng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,422 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 169,897 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 128,171 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen | Mục III, chương V, phần 2 | 88 | cái |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 128,171 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 169,897 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mục III, chương V, phần 2 | 650 | m |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 80 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 350 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 220 | m |
| 33 | Lắp đặt đèn thường có chao chụp | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤250x200 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường (KT: 750x650x250) | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | hộp |
| 40 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 model MT5 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bình |
| 41 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC (hướng dẫn sử dụng biển báo nguy hiểm, nội quy PCCC, cấm hút thuốc, cấm lửa) | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| C | Đình chính – chống mối | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mục III, chương V, phần 2 | 22,061 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mục III, chương V, phần 2 | 32,455 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới ,nền có bê tông cốt thép dày >=10cm | Mục III, chương V, phần 2 | 153,72 | m2 |
| 4 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mục III, chương V, phần 2 | 1.797,399 | m2 |
| D | Nhà bao che | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 12,4267 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,21 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,2659 | m3 |
| 4 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m (giá bao gồm thanh lý trực tiếp cho nhà thầu) | Mục III, chương V, phần 2 | 2,2607 | tấn |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép hình (giá bao gồm thanh lý trực tiếp cho nhà thầu) | Mục III, chương V, phần 2 | 1,8386 | tấn |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép (giá bao gồm thanh lý trực tiếp cho nhà thầu) | Mục III, chương V, phần 2 | 2,3129 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Mục III, chương V, phần 2 | 1,8386 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,2607 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 2,3129 | tấn |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (giá bao gồm thanh lý trực tiếp cho nhà thầu) | Mục III, chương V, phần 2 | 4,37 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mục III, chương V, phần 2 | 6,4122 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mục III, chương V, phần 2 | 437 | m2 |
| 13 | Bạt che chắn phủ xung quanh | Mục III, chương V, phần 2 | 599,2 | m2 |
| 14 | Máng tôn | Mục III, chương V, phần 2 | 44 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,54 | 100m |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển lên cao tấm lợp các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 4,37 | 100m2 |
| 17 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên | Mục III, chương V, phần 2 | 6,4122 | tấn |
| 18 | Chở phế thải cột, giằng, kèo, xà gồ mái tôn ra khỏi công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | ca |
| 19 | Bu lông M20 đế cột | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | cái |
| E | Nhà vệ sinh, phụ trợ - Chuyên ngành | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,187 | m3 |
| 2 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mục III, chương V, phần 2 | 35,724 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mục III, chương V, phần 2 | 27,7 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,105 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mục III, chương V, phần 2 | 76,594 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 1,376 | m2 |
| 7 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Mục III, chương V, phần 2 | 18,505 | m2 |
| 8 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mục III, chương V, phần 2 | 30,916 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,053 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 3,905 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục III, chương V, phần 2 | 1,247 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục III, chương V, phần 2 | 0,196 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục III, chương V, phần 2 | 0,917 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Mục III, chương V, phần 2 | 11,97 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Mục III, chương V, phần 2 | 6,522 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mục III, chương V, phần 2 | 5,371 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mục III, chương V, phần 2 | 1,737 | m3 |
| 18 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,158 | 100m2 |
| 19 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,525 | 100m2 |
| F | Nhà vệ sinh, phụ trợ - Xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,313 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 4,062 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,071 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,18 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,074 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,595 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 15,771 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,646 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,889 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,099 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,653 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,16 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,07 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,537 | m3 |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22,vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,73 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,062 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 17,895 | m2 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 22,615 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,057 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,367 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,136 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột tròn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,177 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,902 | m3 |
| 24 | Xây tường thằng bằng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,267 | m3 |
| 25 | Xây tường thằng bằng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 20,432 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22, chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,615 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,632 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,115 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,634 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,635 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,587 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mục III, chương V, phần 2 | 1,438 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,042 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,895 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 105,299 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 137,431 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 77,792 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 43,319 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 34,647 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 221,762 | m |
| 41 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600m | Mục III, chương V, phần 2 | 54,545 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 48,8 | m |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mục III, chương V, phần 2 | 16,927 | m2 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,354 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km, bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,354 | 100m3 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 249,179 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 105,299 | m2 |
| 48 | Vách ngăn vệ sinh nam nữ bằng tấm compact HPL chịu nước (bao gồm phụ kiện) | Mục III, chương V, phần 2 | 16,538 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục III, chương V, phần 2 | 200 | m |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 25 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 80 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 95 | m |
| 55 | Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 1 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 150x150mm đến 250x50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 61 | Tủ điện vệ sinh | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường (KT: 750x650x250). Chất liệu bằng tôn. | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Model MT5 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bình |
| 64 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC (hướng dẫn sử dụng biển báo nguy hiểm, nội quy PCCC, cấm hút thuốc, cấm lửa) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 400mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van đáy, đường kính van 400mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt kệ kính | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt giá treo | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,14 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,28 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,25 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,15 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,017 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 13 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 90 | Rắc co ren ngoài D20 - Sunmax | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 91 | Rắc co ren ngoài D25 - Sunmax | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 92 | Tê đều D25 - Sunmax | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | cái |
| 93 | Chếch D110 - PVC | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 94 | Chếch D42 - PVC | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 95 | Chếch D42 - PVC | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 96 | Tê đều PVC d=90 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 97 | Tê đều PVC d=110 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 98 | Tê lệch PVC d=110 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| G | Nhà vệ sinh, phụ trợ - Chống mối | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mục III, chương V, phần 2 | 11,658 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mục III, chương V, phần 2 | 4,4112 | m3 |
| 3 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mục III, chương V, phần 2 | 312,5026 | m2 |
| H | Hạ tầng kỹ thuật – Chuyên ngành | |||
| 1 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mục III, chương V, phần 2 | 508 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,3 | m3 |
| I | Hạ tầng kỹ thuật – Xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đất tôn màu tôn vườn | Mục III, chương V, phần 2 | 143 | m3 |
| 2 | Xây móng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,309 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,168 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 50,8 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,082 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,62 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,356 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mục III, chương V, phần 2 | 685,6 | m |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 300 | m |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 35,611 | m3 |
| 15 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 2,88 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,64 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,88 | m3 |
| 18 | Cáp đồng trần M16 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | m |
| 19 | Cáp đồng trần M10 | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 20 | Thép D10 nối các cọc tiếp địa | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 21 | Cọc thép L63x63x6 dài 2,5m | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 22 | đai ốc M16 | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cột sân vườn, lắp dựng bằng máy | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cột |
| 24 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cột |
| 25 | Lưới báo cáp | Mục III, chương V, phần 2 | 122,6 | m |
| 26 | Tủ điện tổng | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 27 | Tủ điện chiếu sáng | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 28 | Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,727 | 100m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, chiều rộng móng <=1 m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 8,08 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,563 | m3 |
| 31 | Xây móng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 41,969 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,188 | m3 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,091 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,556 | tấn |
| 36 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 32,145 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 572,873 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 572,873 | m2 |
| 39 | Gạch hoa chanh | Mục III, chương V, phần 2 | 204 | viên |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 72,16 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 435,68 | m |
| J | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi