Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200211637-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200201539
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-07 15:58:00 đến ngày 2020-02-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,233,569,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đình chính – Phần chuyên ngành
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mục III, chương V, phần 2  89,7 m
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mục III, chương V, phần 2  318,483 m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Mục III, chương V, phần 2  17,211 m3
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Mục III, chương V, phần 2  45,092 m3
5 Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm Mục III, chương V, phần 2  4,554 m3
6 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mục III, chương V, phần 2  89,7 m
7 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mục III, chương V, phần 2  2,4 m2
8 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ Mục III, chương V, phần 2  4 hiện vật
9 Lắp dựng rồng, phượng Mục III, chương V, phần 2  4 con
10 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn <= 1m2 Mục III, chương V, phần 2  0,507 m2
11 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mục III, chương V, phần 2  2,401 m3
12 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mục III, chương V, phần 2  318,483 m2
13 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mục III, chương V, phần 2  202,807 m2
14 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Mục III, chương V, phần 2  6,781 m3
15 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mục III, chương V, phần 2  3,304 m3
16 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mục III, chương V, phần 2  3,552 m3
17 Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản Mục III, chương V, phần 2  0,069 m3
18 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mục III, chương V, phần 2  5,504 m3
19 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Mục III, chương V, phần 2  36,94 m2
20 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục III, chương V, phần 2  0,446 m3
21 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản Mục III, chương V, phần 2  32,204 m2
22 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Mục III, chương V, phần 2  2,584 m2
23 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mục III, chương V, phần 2  7,019 m3
24 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn Mục III, chương V, phần 2  7,282 m3
25 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mục III, chương V, phần 2  0,849 m3
26 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  4,966 m3
27 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục III, chương V, phần 2  8,203 m3
28 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Mục III, chương V, phần 2  2,2 m2
29 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang Mục III, chương V, phần 2  0,906 m3
30 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mục III, chương V, phần 2  45,31 m3
31 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mục III, chương V, phần 2  20,612 m3
32 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mục III, chương V, phần 2  2 hệ khung
33 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mục III, chương V, phần 2  9 bộ vì
34 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mục III, chương V, phần 2  2,365 100m2
35 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 m Mục III, chương V, phần 2  1,905 100m2
36 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao mỗi 1,2 m tăng thêm so với độ cao 3,6 m Mục III, chương V, phần 2  16,253 100m2
B Đình chính – Phần xây dựng cơ bản
1 Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện trong đình Cổ Miếu Mục III, chương V, phần 2  10 Công
2 di chuyển hệ thống đồ thờ, nội thất ra khu vực bảo quản cất giữ Mục III, chương V, phần 2  50 Công
3 Phá dỡ kết cấu tường gạch Mục III, chương V, phần 2  30,092 m3
4 Phá dỡ kết cấu nền bê tông gạch vỡ Mục III, chương V, phần 2  23,446 m3
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  70,338 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  1,239 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  1,239 100m3
8 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,461 100m3
9 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  3,882 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  1,24 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  17,837 m3
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  40,63 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  1,491 100m2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục III, chương V, phần 2  0,352 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mục III, chương V, phần 2  0,924 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  22,86 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  17,074 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,342 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,342 100m3
20 Đắp cát nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  55,21 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  28,392 m3
22 Xây tường thằng bằng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  0,422 m3
23 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  169,897 m2
24 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  128,171 m2
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen Mục III, chương V, phần 2  88 cái
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  128,171 m2
27 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  169,897 m2
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mục III, chương V, phần 2  650 m
29 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mục III, chương V, phần 2  4 cái
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mục III, chương V, phần 2  80 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  350 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  220 m
33 Lắp đặt đèn thường có chao chụp Mục III, chương V, phần 2  24 bộ
34 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục III, chương V, phần 2  12 cái
35 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mục III, chương V, phần 2  3 cái
36 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mục III, chương V, phần 2  5 cái
37 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mục III, chương V, phần 2  4 cái
38 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤250x200 mm Mục III, chương V, phần 2  1 hộp
39 Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường (KT: 750x650x250) Mục III, chương V, phần 2  3 hộp
40 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 model MT5 Mục III, chương V, phần 2  6 bình
41 Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC (hướng dẫn sử dụng biển báo nguy hiểm, nội quy PCCC, cấm hút thuốc, cấm lửa) Mục III, chương V, phần 2  3 bộ
C Đình chính – chống mối
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mục III, chương V, phần 2  22,061 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mục III, chương V, phần 2  32,455 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới ,nền có bê tông cốt thép dày >=10cm Mục III, chương V, phần 2  153,72 m2
4 Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mục III, chương V, phần 2  1.797,399 m2
D Nhà bao che
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  12,4267 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  1,21 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  5,2659 m3
4 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m (giá bao gồm thanh lý trực tiếp cho nhà thầu) Mục III, chương V, phần 2  2,2607 tấn
5 Sản xuất cột bằng thép hình (giá bao gồm thanh lý trực tiếp cho nhà thầu) Mục III, chương V, phần 2  1,8386 tấn
6 Sản xuất xà gồ thép (giá bao gồm thanh lý trực tiếp cho nhà thầu) Mục III, chương V, phần 2  2,3129 tấn
7 Lắp dựng cột thép Mục III, chương V, phần 2  1,8386 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mục III, chương V, phần 2  2,2607 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2  2,3129 tấn
10 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (giá bao gồm thanh lý trực tiếp cho nhà thầu) Mục III, chương V, phần 2  4,37 100m2
11 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mục III, chương V, phần 2  6,4122 tấn
12 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mục III, chương V, phần 2  437 m2
13 Bạt che chắn phủ xung quanh Mục III, chương V, phần 2  599,2 m2
14 Máng tôn Mục III, chương V, phần 2  44 m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Mục III, chương V, phần 2  0,54 100m
16 Bốc xếp, vận chuyển lên cao tấm lợp các loại Mục III, chương V, phần 2  4,37 100m2
17 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên Mục III, chương V, phần 2  6,4122 tấn
18 Chở phế thải cột, giằng, kèo, xà gồ mái tôn ra khỏi công trình Mục III, chương V, phần 2  2 ca
19 Bu lông M20 đế cột Mục III, chương V, phần 2  40 cái
E Nhà vệ sinh, phụ trợ - Chuyên ngành
1 Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm Mục III, chương V, phần 2  2,187 m3
2 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mục III, chương V, phần 2  35,724 m2
3 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mục III, chương V, phần 2  27,7 m
4 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 Mục III, chương V, phần 2  2,105 m3
5 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mục III, chương V, phần 2  76,594 m2
6 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Mục III, chương V, phần 2  1,376 m2
7 Trát, tu bổ, phục hồi tai tường Mục III, chương V, phần 2  18,505 m2
8 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mục III, chương V, phần 2  30,916 m2
9 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mục III, chương V, phần 2  0,053 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  3,905 m3
11 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục III, chương V, phần 2  1,247 m3
12 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục III, chương V, phần 2  0,196 m3
13 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục III, chương V, phần 2  0,917 m3
14 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản Mục III, chương V, phần 2  11,97 m2
15 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Mục III, chương V, phần 2  6,522 m2
16 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mục III, chương V, phần 2  5,371 m3
17 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mục III, chương V, phần 2  1,737 m3
18 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12m Mục III, chương V, phần 2  1,158 100m2
19 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6m Mục III, chương V, phần 2  0,525 100m2
F Nhà vệ sinh, phụ trợ - Xây dựng cơ bản
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,313 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  4,062 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  10,071 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục III, chương V, phần 2  0,18 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mục III, chương V, phần 2  1,074 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,595 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  15,771 m3
8 Xây móng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  9,646 m3
9 Xây móng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  1,889 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  0,099 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  1,653 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V, phần 2  0,16 100m2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mục III, chương V, phần 2  0,07 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  1,537 m3
15 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22,vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  1,73 m3
16 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  5,062 m2
17 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  17,895 m2
18 Đắp cát nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  22,615 m3
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục III, chương V, phần 2  0,057 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục III, chương V, phần 2  0,367 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,136 100m2
22 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột tròn Mục III, chương V, phần 2  0,177 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  1,902 m3
24 Xây tường thằng bằng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  1,267 m3
25 Xây tường thằng bằng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  20,432 m3
26 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22, chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  0,615 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  0,632 100m2
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục III, chương V, phần 2  0,115 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mục III, chương V, phần 2  0,634 tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mục III, chương V, phần 2  0,635 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  3,587 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mục III, chương V, phần 2  1,438 100m2
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mục III, chương V, phần 2  0,042 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  0,895 m3
35 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  105,299 m2
36 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  137,431 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  77,792 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  43,319 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  34,647 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mục III, chương V, phần 2  221,762 m
41 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600m Mục III, chương V, phần 2  54,545 m2
42 Đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mục III, chương V, phần 2  48,8 m
43 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mục III, chương V, phần 2  16,927 m2
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,354 100m3
45 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km, bằng ô tô tự đổ, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,354 100m3
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  249,179 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  105,299 m2
48 Vách ngăn vệ sinh nam nữ bằng tấm compact HPL chịu nước (bao gồm phụ kiện) Mục III, chương V, phần 2  16,538 m2
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục III, chương V, phần 2  200 m
50 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mục III, chương V, phần 2  1 cái
51 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mục III, chương V, phần 2  2 cái
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mục III, chương V, phần 2  25 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  80 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  95 m
55 Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 1 bóng Mục III, chương V, phần 2  15 bộ
56 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục III, chương V, phần 2  6 cái
57 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mục III, chương V, phần 2  4 cái
58 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mục III, chương V, phần 2  1 cái
59 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 150x150mm đến 250x50mm Mục III, chương V, phần 2  4 cái
60 Lắp đặt Linh kiện báo cháy Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
61 Tủ điện vệ sinh Mục III, chương V, phần 2  1 cái
62 Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường (KT: 750x650x250). Chất liệu bằng tôn. Mục III, chương V, phần 2  1 hộp
63 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Model MT5 Mục III, chương V, phần 2  3 bình
64 Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC (hướng dẫn sử dụng biển báo nguy hiểm, nội quy PCCC, cấm hút thuốc, cấm lửa) Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
65 Lắp đặt gương soi Mục III, chương V, phần 2  2 cái
66 Lắp đặt chậu xí bệt Mục III, chương V, phần 2  4 bộ
67 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mục III, chương V, phần 2  1 cái
68 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2  6 cái
69 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
70 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
71 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 400mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
72 Lắp đặt van đáy, đường kính van 400mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
73 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mục III, chương V, phần 2  4 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mục III, chương V, phần 2  4 bộ
75 Lắp đặt kệ kính Mục III, chương V, phần 2  2 cái
76 Lắp đặt giá treo Mục III, chương V, phần 2  2 cái
77 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mục III, chương V, phần 2  1 bể
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mục III, chương V, phần 2  0,3 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mục III, chương V, phần 2  0,14 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mục III, chương V, phần 2  0,28 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mục III, chương V, phần 2  0,25 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mục III, chương V, phần 2  0,15 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mục III, chương V, phần 2  0,017 100m
84 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Mục III, chương V, phần 2  10 cái
85 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Mục III, chương V, phần 2  18 cái
86 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mục III, chương V, phần 2  6 cái
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Mục III, chương V, phần 2  13 cái
89 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
90 Rắc co ren ngoài D20 - Sunmax Mục III, chương V, phần 2  2 cái
91 Rắc co ren ngoài D25 - Sunmax Mục III, chương V, phần 2  1 cái
92 Tê đều D25 - Sunmax Mục III, chương V, phần 2  15 cái
93 Chếch D110 - PVC Mục III, chương V, phần 2  1 cái
94 Chếch D42 - PVC Mục III, chương V, phần 2  1 cái
95 Chếch D42 - PVC Mục III, chương V, phần 2  1 cái
96 Tê đều PVC d=90 Mục III, chương V, phần 2  5 cái
97 Tê đều PVC d=110 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
98 Tê lệch PVC d=110 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
G Nhà vệ sinh, phụ trợ - Chống mối
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mục III, chương V, phần 2  11,658 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mục III, chương V, phần 2  4,4112 m3
3 Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mục III, chương V, phần 2  312,5026 m2
H Hạ tầng kỹ thuật – Chuyên ngành
1 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mục III, chương V, phần 2  508 m2
2 Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm Mục III, chương V, phần 2  3,3 m3
I Hạ tầng kỹ thuật – Xây dựng cơ bản
1 Đất tôn màu tôn vườn Mục III, chương V, phần 2  143 m3
2 Xây móng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  1,309 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  1,168 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mục III, chương V, phần 2  50,8 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  5,082 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mục III, chương V, phần 2  4,62 m3
7 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,356 100m3
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mục III, chương V, phần 2  685,6 m
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mục III, chương V, phần 2  4 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mục III, chương V, phần 2  5 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mục III, chương V, phần 2  150 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mục III, chương V, phần 2  200 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  300 m
14 Đắp cát nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  35,611 m3
15 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  2,88 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  0,64 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  2,88 m3
18 Cáp đồng trần M16 Mục III, chương V, phần 2  10 m
19 Cáp đồng trần M10 Mục III, chương V, phần 2  30 m
20 Thép D10 nối các cọc tiếp địa Mục III, chương V, phần 2  30 m
21 Cọc thép L63x63x6 dài 2,5m Mục III, chương V, phần 2  10 cái
22 đai ốc M16 Mục III, chương V, phần 2  40 bộ
23 Lắp đặt cột sân vườn, lắp dựng bằng máy Mục III, chương V, phần 2  8 cột
24 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m Mục III, chương V, phần 2  2 cột
25 Lưới báo cáp Mục III, chương V, phần 2  122,6 m
26 Tủ điện tổng Mục III, chương V, phần 2  1 cái
27 Tủ điện chiếu sáng Mục III, chương V, phần 2  1 cái
28 Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,727 100m3
29 Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, chiều rộng móng <=1 m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  8,08 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  9,563 m3
31 Xây móng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  41,969 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,5 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  4,188 m3
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục III, chương V, phần 2  0,091 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mục III, chương V, phần 2  0,556 tấn
36 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  32,145 m3
37 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  572,873 m2
38 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  572,873 m2
39 Gạch hoa chanh Mục III, chương V, phần 2  204 viên
40 Đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mục III, chương V, phần 2  72,16 m
41 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mục III, chương V, phần 2  435,68 m
J Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công Mục III, chương V, phần 2  1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mục III, chương V, phần 2  1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->