Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200207876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200201246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-07 15:44:00 đến ngày 2020-02-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,832,726,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8512 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8871 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6756 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,701 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0134 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4966 | 100m3 |
| 7 | Đào đá, dày <=0,5m, búa căn, đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3126 | m3 |
| 8 | Đào đá, dày <=0,5m, búa căn, đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6204 | m3 |
| 9 | Đào phá đá phá đá tạo tuyến đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9472 | 100m3 đá nguyên khai |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6455 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2645 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=300m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7559 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=500m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5006 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=700m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5939 | 100m3 |
| 15 | Ủi đá xả ngang trong phạm vi <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | 100m3 |
| 16 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2569 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1037 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá bằng trong phạm vi <=500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển, ô tô tự đổ, phạm vi <=300m, kết cấu đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1112 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển, ô tô tự đổ, phạm vi <=500m, kết cấu đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển, ô tô tự đổ, phạm vi <=700m, kết cấu đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7342 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=500m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=300m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4277 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=500m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,138 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0217 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=500m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1475 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=700m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9688 | 100m3 |
| 30 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, sâu <=30cm, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0796 | m3 |
| 31 | Đào khuôn đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,019 | 100m3 |
| 32 | Đào đá, dày <=0,5m, đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8088 | m3 |
| 33 | Đào phá đá phá đá tạo tuyến đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3963 | 100m3 đá nguyên khai |
| 34 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,7568 | m3 |
| 35 | Rải vải bạt lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7973 | 100m2 |
| 36 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới đường dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1797 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2761 | 100m2 |
| 38 | Gỗ làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 39 | Matit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,04 | kg |
| 40 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 41 | Cắt khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 42 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,1104 | m3 |
| 43 | Rải vải bạt lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6319 | 100m2 |
| 44 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới đường dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2067 | 100m3 |
| 45 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,94 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8347 | 100m2 |
| 47 | Gỗ làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 48 | Matit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,9 | kg |
| 49 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387 | m |
| 50 | Cắt khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 51 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3314 | m3 |
| 52 | Đào phá kết cấu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1624 | 100m3 |
| 53 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | m3 |
| 54 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=500m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m3 |
| 56 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3725 | m3 |
| 57 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2608 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=500m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m3 |
| 59 | Đào đá, dày <=0,5m, đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1079 | 100m3 |
| 62 | Xây hố thu, thân cống, tường cánh bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,11 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 64 | Xây sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | m3 |
| 65 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0677 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2406 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 70 | Cốt thép tấm bản mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2957 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | 100m2 |
| 72 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 74 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 75 | Xây thành giếng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: (Nhà thầu có trách nhiệm kiểm tra lại trên cơ sở các bản vẽ thiết kế thi công được gửi kèm theo Hồ sơ mời thầu và phân tích giá trị chào thầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi