Gói thầu: Gói thầu XL: Nhà Văn hóa xã Khánh Khê, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200210518-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL: Nhà Văn hóa xã Khánh Khê, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200150415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-07 11:07:00 đến ngày 2020-02-17 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,333,385,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm công trình để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9206 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4631 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8169 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2825 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5292 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,211 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4444 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9114 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6145 | tấn |
| 10 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8022 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2389 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2291 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0658 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5308 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4769 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0748 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0007 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3988 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6958 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,336 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,667 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1769 | tấn |
| 24 | Ván khuôn tường sê nô, dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,428 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tường, dày <=45cm, cao <=16m, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5798 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1471 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5573 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1675 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | tấn |
| 30 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,7311 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4929 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4902 | m3 |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5152 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5152 | tấn |
| 35 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8762 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,5034 | m2 |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8762 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4238 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,506 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,8354 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,063 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,445 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,48 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,5963 | m2 |
| 45 | Trát tường sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,332 | m2 |
| 46 | Trát gờ sê nô, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,39 | m |
| 47 | Trát đắp phào đơn cột, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6322 | m |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 944,1393 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,6124 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,2502 | m2 |
| 51 | Ốp gạch chân tường móng, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5245 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện sần ngoài trời, kính dày 5 ly (phụ kiện bản lề, chốt, tay cầm, then cài, chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,83 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điện sần ngoài trời, kính dày 5 ly (phụ kiện bản lề, chốt, tay cầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 54 | Vách kính ô thoáng lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,475 | m2 |
| 55 | KHóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,745 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4336 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3505 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,1992 | m2 |
| 60 | Trần tôn + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,2728 | m2 |
| 61 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1139 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2681 | m3 |
| 63 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9565 | m3 |
| 64 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | 100m3 |
| 65 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4882 | m3 |
| 66 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0569 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2052 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8 | m |
| 70 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | m3 |
| 71 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6442 | m2 |
| 72 | Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,6585 | m2 |
| 73 | Sơn tường lan can ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,6585 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,245 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,245 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,245 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 79 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 80 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2 bóng 1x40w-1,2m có lưới tán quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1 bóng 1x40w-1,2m có lưới tán quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn hộp trang trí hành lang 400x400 bóng ánh sáng vàng 1x45w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt trần 1x100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 85 | Tủ điện phòng vỏ nhựa có nắp che loại 2-4 MODUL lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 86 | Tủ điện tổng (kich thước 400x300x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 87 | Con sơn sứ đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ điện 2 cực kép, có cực tiếp đất 250w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB 1p-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCB 1p-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB 1p-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCB 2p-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCB 2p-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCB 3p-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x4+1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 103 | Lắp đặt ống bảo hộ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 104 | Lắp đặt ống bảo hộ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 105 | Lắp đặt ống bảo hộ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 106 | Đào đất rãnh chống sét rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 107 | Đắp đất rãnh chống sét K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D18 dài 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 109 | ống sứ quả bầu D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 110 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 111 | Kéo rải dây dẫn sét trên mái, hàn nối xà gồ thép , dây xuống sắt tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 112 | Kéo rải dây thép tiếp đất sắt tròn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 113 | Chân bật sắt tròn D10 thép hình 100x150x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Tiêu lệch + nối quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 115 | Bình chữa cháy ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 116 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 117 | Hộp đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,186 | 100m2 |
| 119 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1556 | 100m3 |
| 120 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,86 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi