Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200202260-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200201294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-06 15:35:00 đến ngày 2020-02-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,238,746,194 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 2: Phần xây lắp
B PHẦN NÂNG CAO ĐỘ HỐ GA + HỐ THU HỘ GIA ĐÌNH
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính 12mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,163 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính 16mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,163 tấn
3 Gia công lắp đặt thép L50x50x5 (vật tư luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 725,35 kg
4 Phá dỡ bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,92 m3
5 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,64 m3
6 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,45 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,73 100m2
8 Lắp đặt các nắp BTCT đúc sẵn của hố ga vào vị trí (210Kg/Cái): Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 cái
9 Lắp đặt các nắp BTCT đúc sẵn của hố thu hộ gia đình vào vị trí (63Kg/Cái): Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 cái
10 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 cấu kiện
11 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 cấu kiện
C NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới, đất cấp I (tận dụng 70% đắp lề) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,82 m3
2 Đắp đất lề đường K> 0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,44 100m3
3 Đắp cát lắp mương, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,135 100m3
4 Đắp cát mặt đường, độ chặt K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,931 100m3
5 Rải vải địa kỹ thuật phân cách R>=15kN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,165 100m2
6 Trải và cán CPĐD loại II, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,064 100m3
7 Trải tấm nilon đáy tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.804,9 m2
8 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 M250 dày 15Cm (tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420,728 m3
9 Ván khuôn tấm đan (tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 100m2
10 Cắt khe co giãn tấm đan, sâu 5Cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,42 10m
11 Đổ bê tông cọc tiêu 0,15*0,15*1,025 + trồng + sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
12 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 m3
13 Biển báo hiệu hình tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Biển tên đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Biển tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Biển hình vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Trụ gắn Biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 trụ
18 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,232 m3
D BÓ VỈA
1 Gia công + lắp đặt thép tròn đường kính <=10mm (bó vỉa đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,787 tấn
2 Đổ BT bó vỉa BV1 (2m/đoạn) đá 1x2, M250 - đúc sẵn: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,8 m3
3 Đổ BT bó vỉa BV2 đá 1x2, M250 - đổ tại chỗ: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,56 m3
4 Đổ BT lót đá 1x2, M150:(BV1+BV2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,18 m3
5 Nilon tránh mất nước bê tông (vật tư luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 417,77 m2
6 Lắp dựng bó vỉa đúc sẵn (2m/cấu kiện; 450kg/ cấu kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 660 cái
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,844 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,229 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,785 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->