Gói thầu: C4-BANLAI Thi công xây lắp Khu TĐC Pò Háng (XL+TB+HMC+5%DP)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200209182-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu C4-BANLAI Thi công xây lắp Khu TĐC Pò Háng (XL+TB+HMC+5%DP)
Số hiệu KHLCNT 20200208146
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn TPCP và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-06 16:51:00 đến ngày 2020-03-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,339,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 730,000,000 VNĐ ((Bảy trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
B HẠNG MỤC 2: SAN NỀN
1 Đào xúc đất đổ thải bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,31 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.342,94 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 850,97 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,11 100m3
5 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,75 100m3
6 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.781,66 100m3
7 Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.959,83 100m3
8 Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,31 100m3
9 Vận chuyển đất đắp tận dụng còn thừa đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,46 100m3
10 Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 10T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,11 100m3
11 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,75 100m3
12 Vận chuyển đáđổ lên phần mái taluy bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,75 100m3
C HẠNG MỤC 3: GIAO THÔNG KHU TRUNG TÂM
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 486,69 m3
3 Dải 1 lớp bạt dứa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.041,82 m2
4 Đắp cát đệm tạo mặt phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,25 m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 100m3
6 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,66 m3
D HẠNG MỤC 4: ĐƯỜNG GIAO THÔNG KHU SẢN XUẤT
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,76 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,91 m3
3 Đắp cát đệm tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,55 m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gia cố lề đường, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,96 m3
6 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,8 100m3
7 Vận chuyển đất đào san nền để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m3
E HẠNG MỤC 5: NHÀ VĂN HÓA
1 Lớp cát tạo phẳng dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,51 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,61 m3
3 Đổ nhựa đường khe co dãn sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
4 Ni lon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,1 m2
5 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,67 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,61 m3
8 Trát rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 m2
9 Láng rãnh thoát nước, dày 1,0 cm, vữa XM 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cái
14 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đào móng nhà văn hóa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,73 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m2
17 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
18 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,78 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m2
21 Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
22 Cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 m3
24 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,99 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,05 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,11 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục sân khấu, tam cấp chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,64 m3
29 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,68 m2
30 Láng granitô bậc tam cấp, nền sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,44 m2
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,34 m3
36 Xây ốp tường cột, bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,77 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 tấn
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,79 m3
49 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,86 m3
50 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 tấn
51 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 tấn
52 Sản xuất xà gồ thép hình U100x50x2.5 (trọng lượng 3.925/1md) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 tấn
54 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,04 m2
55 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 100m2
56 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,75 m2
57 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 tấn
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
59 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
60 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,68 m2
61 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,32 m2
62 Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,58 m2
63 Trát tường thu hồi ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35 m2
64 Trát trụ cột, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,26 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,31 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,27 m2
67 Trát phào đơn, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,6 m
68 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,25 m2
69 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,85 m2
70 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,48 m2
71 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,54 m2
72 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,79 m2
73 Phụ kiện kim khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
74 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
75 Phụ kiện kim khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
76 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,07 m2
77 Tủ điện tổng sắt sơn tĩnh điện 1 cánh, KT 400x300 sâu 180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
78 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 250W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
82 Tổ hợp đặt ngầm 10A: công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
83 Lắp đặt công tác 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
85 Lắp đặt đèn lốp cầu chống ẩm có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
86 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1m-80w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
87 Chíp áp quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
88 Lắp đặt dây CU/PVC2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
89 Lắp đặt dây CU/PVC2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
90 Lắp đặt dây CU/PVC2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
91 Lắp đặt dây CU/PVC2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
92 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
93 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
94 Gia công kim thu sét sắt tròn fi16, có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
95 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Ống sứ hình quả bầu D=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
97 Cọc tiếp địa L63x63x6, đài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
98 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
99 Dây tiếp đất sắt dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
100 Chân bật sắt tròn fi 10 dài 1,4m hình Z 150x150x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
101 Đào rãnh chôn dây nối đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,51 m3
102 Lấp đất móng đầm kỹ, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,51 m3
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đk 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
104 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
105 Quả cầu chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
106 Kẹp giữ ống D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
107 Tủ bảo quản bình chữa cháy 600x800x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Biển nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Bĩnh chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
110 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
111 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đào móng nhà vệ sinh đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
112 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
113 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 m3
114 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 m3
115 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
116 Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
117 Cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
118 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
119 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,17 m3
120 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
121 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,05 m2
122 Xâytường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,04 m3
123 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
124 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
125 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
126 Cốt thép lanh tô, ô văng, đk <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
127 Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
128 Ván khuôn xà dầm, giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
129 Cốt thép xà dầm, giằng tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
130 Cốt thép xà dầm, giằng tường, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
131 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng tường nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
132 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m2
133 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
134 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 m3
135 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,29 m2
136 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,5 m2
137 Trát bệ vệ sinh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
138 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,65 m2
139 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,28 m2
140 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,97 m2
141 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,08 m
142 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,89 m2
143 Láng rãnh vệ sinh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m2
144 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
145 Phụ kiện kim khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
146 Sản xuất cửa sổ, chớp kính lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
147 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,96 m2
148 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,14 m2
149 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
150 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,09 m2
151 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,26 m2
152 Lắp đặt lốp cầu chống ẩm D=300/1+22W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
153 Lắp đặt dđèn huỳnh quang đơn 1x20W-0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
154 Lắp đặt conson sứ đỡ cáp sắt 50x50x5, L=0,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
155 Lắp đặt ổ cắm điện ba cực kép, có cực tiếp đất 250W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
156 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
157 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
159 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
160 Ván khuôn sàn đáy bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
161 Cốt thép sàn đáy bể tự hoại, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
162 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
163 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 m3
164 Ván khuôn nắp tấm đan bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
165 Cốt thép nắp tấm đan bể tự hoại, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
166 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
167 Trát tường trong, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,12 m2
168 Láng bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m2
169 Quét 2 nước xi măng bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,21 m2
170 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
172 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
173 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
174 Lắp đặt van cầu, đk 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
175 Lắp đặt van cầu, đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
176 Lắp đặt van cầu, đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
177 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng pp hàn, dài 6m, đk 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
178 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng pp hàn, dài 6m, đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
179 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng pp hàn, dài 6m, đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
180 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đk 40-40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
181 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đk 25-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
182 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đk 20-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
183 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đk 25-15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
184 Lắp đặt cút nhựa 90PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đk 25-15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
185 Lắp đặt cút nhựa 90PPR ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đk 40-40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
186 Lắp đặt cút nhựa 90PPR nối bằng phương pháp hàn, đk 40-40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
187 Lắp đặt cút nhựa 90PPR nối bằng phương pháp hàn, đk 40-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
188 Lắp đặt cút nhựa 90PPR nối bằng phương pháp hàn, đk 25-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
189 Lắp đặt kép nối nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đk 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
190 Lắp đặt kép nối nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
191 Lắp đặt kép nối nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đk 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
192 Lắp đặt đầu nối thẳng ren ngoài, nối bằng phương pháp hàn, đk 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
193 Lắp đặt đầu nối thẳng ren ngoài, nối bằng phương pháp hàn, đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
194 Lắp đặt nối thẳng, nối bằng phương pháp hàn, đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
195 Lắp đặt rắc co nhựa PPR hàn, đk 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
196 Lắp đặt rắc co nhựa PPR hàn, đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
197 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
198 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
199 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
200 Lắp đặt vòi rửa đồng D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
201 Dây ống nối mềm D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
202 Nút bịt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
203 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
204 Lắp đặt máy bơm (P=150W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
205 Lắp đặt Crephin D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
206 Van 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
207 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đk 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
208 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đk 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
209 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
210 Lắp đặt ống nhựa thông hơi bể tự hoại, đk 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
211 Lắp đặt cút nhựa 135, đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
212 Lắp đặt cút nhựa 135, đk 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
213 Lắp đặt cút nhựa 90, đk 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
214 Lắp đặt cút nhựa 90PVC, đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
215 Lắp đặt cút nhựa 90PVC, đk 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
216 Lắp đặt tê nhựa 90PVC, đk 90-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
217 Lắp đặt tê nhựa 90PVC, đk 75-75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
218 Lắp đặt tê nhựa 90PVC, đk 34-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
219 Lắp đặt tê nhựa 45PVC, đk 90-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
220 Lắp đặt tê nhựa 45PVC, đk 75-75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
221 Lắp đặt tê nhựa 45PVC, đk 75-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
222 Lắp đặt côn thu nhựa, đk 90-75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
223 Lắp đặt côn thu nhựa, đk 75-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
224 Lắp đặt côn thu nhựa, đk 50-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
225 Phễu thu inox d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
226 Keo dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
227 Quả cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
228 Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
229 Lắp đặt cút nhựa 135, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
230 Kẹp giữ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
F HẠNG MỤC 6: LỚP HỌC MẦM NON
1 Lớp cát tạo phẳng dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,67 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,33 m3
3 Đổ nhựa đường khe co dãn sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2 m2
4 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,3 m2
5 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,93 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,07 m3
8 Trát rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,87 m2
9 Láng rãnh thoát nước, dày 1,0 cm, vữa XM 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,98 m2
10 Ván khuôn nắp tấm đan rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m2
11 Cốt thép tấm đan nắp rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
12 Bê tông tấm đan nắp rãnh thoát nước M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 171 cái
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
18 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,79 m3
20 Trát trụ cột dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m2
21 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m2
22 Sản xuất cổng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m2
23 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m2
24 Sản xuất lắp dựng biển tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
25 Dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 315 m
26 Cây chuỗi ngọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 788 cây
27 Đất màu trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m3
28 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đào móng nhà lớp học mầm non đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
29 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,01 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m2
32 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
33 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,81 m3
35 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,99 m3
36 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,15 m3
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m2
38 Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
39 Cốt thép giằng móng, đường kính <=18mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 tấn
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m3
42 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 m3
44 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,26 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạchchống trơn WC 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,13 m2
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 tấn
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,91 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 m3
52 Ván khuôn gỗ, đan lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
53 Cốt thép lan can, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
54 Cốt thép lan can, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
55 Bê tông đan lan can đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
56 Ván khuôn gỗ, ván khuôn máng tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
57 Cốt thép máng tiểu, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
58 Bê tông máng tiểu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m2
60 Cốt thép dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
61 Cốt thép dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 tấn
62 Cốt thép dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m3
64 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
65 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
66 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
67 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
68 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
69 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 100m2
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 tấn
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,53 m3
72 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,96 m3
73 Ván khuôn giằng tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
74 Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
75 Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
76 Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
77 Sản xuất thanh chắn nắng trang trí, sắt hộp 40x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
78 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,27 m2
79 Lắp dựng thanh chắn nắng trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m2
80 Sản xuất xà gồ thép U100x40x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 tấn
81 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,42 m2
82 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 tấn
83 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m2
84 Sản xuất con sơn đỡ mắng sắt dẹt 50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
85 Lắp dựng con sơn đỡ máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
86 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,59 m2
87 Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,72 m2
88 Trát tường lan can, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m2
89 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,48 m2
90 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,54 m2
91 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,48 m2
92 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,81 m2
93 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,86 m2
94 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,26 m2
95 Lát gạch đất nung 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,22 m2
96 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,17 m2
97 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,31 m2
98 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,95 m2
99 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
100 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m2
101 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,47 m2
102 Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3 m2
103 Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,16 m2
104 Khóa cửa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
105 Sản xuất lắp dựng cửa sổ SW khung gỗ kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
106 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,45 m2
107 Máng rửa tay inox tròn d16x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 m
108 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
110 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Tổ hợp đặt ngầm công tắc đơn, loại 1 hạt 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
112 Tổ hợp đặt ngầm công tắc đơn, loại 2 hạt 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
113 Tổ hợp đặt ngầm ổ cắm đơn, loại 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
114 Lắp đặt đèn huỳnh quang đế phản xạ inox trấn lưu điện tử 3x40w-220V dài 1.2m, hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
115 Lắp đặt đèn compact 15w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
116 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Tủ điện tổng vỏ kim loại sơn tĩnh điện dày 1mm, 1 cacsnh Electric: 250x200 sâu 170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
119 Lắp đặt vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 4MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Lắp đặt đế nhựa + mặt che ATOMAT trong phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
121 Lắp đặt hộp đấu dây nhựa VN Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
122 Lắp đặt conson sứ đỡ cáp sắt 50x50x5, L=0,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 CU/XLPE/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2, vỏ bọc 2 lớp nhựa CU/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
125 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, vỏ bọc 2 lớp nhựa CU/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
126 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, vỏ bọc 2 lớp nhựa CU/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
127 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
128 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
129 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
130 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đào móng bể tự hoại đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
131 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
132 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
133 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
134 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
135 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
136 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
137 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn đáy bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
138 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn sàn đáy bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
139 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 m3
140 Láng bể tự hoại dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
141 Trát tường trong bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,91 m2
142 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
143 Cốt thép nắp tấm đan, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
144 Bê tông tấm đan bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
145 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
146 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đào móng bể nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
149 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
150 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn đáy bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
151 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn đáy bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
152 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn đáy bể, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
153 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn đáy bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
154 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m3
155 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,38 m2
156 Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,38 m2
157 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nắp bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
158 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
159 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
160 Ván khuôn nắp đan bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
161 Cốt thép tấm đan nắp bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
162 Bê tông nắp đan bể nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
163 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
165 Xây tường hộc máy bơm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
166 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,68 m2
167 Cửa hộc máy bơm bằng tôn hoa 800x900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
168 Khóa hộc máy bơm, khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
169 Lắp đặt máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
170 Lắp đặt chõ hút D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 Van 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
172 Van 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
173 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
174 Lắp đặt chậu xí bệt+vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
175 Thoát sàn inox chống hôi d=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
176 Vòi đồng D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
177 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
178 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
179 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
180 Lắp đặt ống nhựa PP-R (PN16), đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
181 Lắp đặt ống nhựa PP-R (PN16), đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
182 Lắp đặt ống nhựa PP-R (PN16), đường kính ống d=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
183 Lắp đặt ống nhựa PP-R (PN16), đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
184 Lắp đặt cút nhựa 135, D50-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
185 Lắp đặt cút nhựa 90, D50-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
186 Lắp đặt cút nhựa 90, D50-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
187 Lắp đặt cút nhựa 90, D32-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
188 Lắp đặt cút nhựa 90, D32-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
189 Lắp đặt cút nhựa 90, D32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
190 Lắp đặt cút nhựa 90, D25-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
191 Lắp đặt cút nhựa 90, D25-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
192 Lắp đặt cút nhựa 90, D20-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
193 Lắp đặt cút ren trong, đk25-15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
194 Lắp đặt cút ren trong, đk20-15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
195 Lắp đặt tê nhựa 90, đk 50-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
196 Lắp đặt tê nhựa 90, đk 32-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
197 Lắp đặt tê nhựa 90, đk 32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
198 Lắp đặt tê nhựa 90, đk 25-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
199 Lắp đặt tê nhựa 90, đk 25-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
200 Lắp đặt tê nhựa ren trong 90, đk 25-15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
201 Lắp đặt đầu nối ren trong 90, đk 25-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
202 Lắp đặt đầu nối ren trong 90, đk 20-15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
203 Zắc co nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
204 Zắc co nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
205 Zắc co nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
206 Lắp đặt côn, cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
207 Kép thép tráng kẽm D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
208 Măng sông tráng kẽm, D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
209 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
210 Van phao cơ D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
211 Van phao có gắn zơle tự động D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
212 Đào rãnh chôn ống cấp nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,93 m3
213 Lót cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
214 Lắp đặt ống cấp nước ngoài nhà PPR, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
215 Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,31 m3
216 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
217 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đk 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
218 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đk 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
219 Lắp đặt cút nhựa 135, đk110-110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
220 Lắp đặt cút nhựa 90, đk110-110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
221 Lắp đặt cút nhựa 90, đk75-75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
222 Lắp đặt tê nhựa 90, PVC D110-110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
223 Lắp đặt tê nhựa 90, PVC D110-75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
224 Lắp đặt tê nhựa 90, PVC D75-75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
225 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
226 Lắp đặt cút nhựa 90, đk75-75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
227 Lắp đặt cút nhựa 135, đk 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
228 Quả cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
229 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m3
230 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m3
231 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,03 m3
232 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày < 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,62 m3
233 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
234 Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
235 Cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
236 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
237 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,15 m3
238 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót tam cấp, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
239 Lót cát đen nền dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
240 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,73 m2
241 Lát gạch đất nung 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,41 m2
242 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
243 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,06 m3
244 Xây tường kệ bếp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
245 Ván khuôn đúc sẵn, nắp ống khói, kệ bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
246 Cốt thép bê tông đúc sẵn, nắp ống khói, kệ bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
247 Bê tông nắp đan ống khói, kệ bếp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
248 Ván khuôn sàn ống khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
249 Cốt thép sàn ống khói, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
250 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn ống khói, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
251 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường, giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
252 Cốt thép giằng tường, giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
253 Cốt thép giằng tường, giằng thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
254 Bê tông giằng tường, giằng thu hồi nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
255 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,95 m2
256 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
257 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
258 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m2
259 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
260 Trát đắp bờ chảy, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 m
261 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,45 m2
262 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,41 m2
263 Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,69 m2
264 Công tác ốp gạch kệ bếp, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 m2
265 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,45 m2
266 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,1 m2
267 Sản xuất lắp đặt vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng dày 1,2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,27 m2
268 Khung thép dẹt L50x50x2.5 đỡ ống hút mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,45 kg
269 Ống khói inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
270 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
271 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,13 m2
272 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,19 m2
273 Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,35 m2
274 Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,77 m2
275 Khóa cửa VIệt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
276 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
277 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
278 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
279 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
280 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
281 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 220Vx40W-1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
282 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m 80W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
283 Lắp đặt vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 4 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
284 Lắp đặt conson sứ đỡ cáp sắt 50x50x5, L=0,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
285 Lắp đặt dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
286 Dây lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
287 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 vỏ bọc 2 lớp nhựa CU/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
288 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
289 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
290 Tủ bảo quản bình chữa cháy 650x800x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
291 Lắp đặt biển nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
292 Lắp đặt bình chữa cháy ABC 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
293 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
294 Lắp đặt chậu rửa bát 2 ngăn + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
295 Lắp đặt ống nhựa PP-R (PN16), đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
296 Lắp đặt van chặn, đk25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
297 Lắp đặt cút nhựa 90PPR, đk25-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
298 Lắp đặt cút ren trong, đk25-15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
299 Lắp đặt tê nhựa 90, đk32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
300 Kép thép rãnh D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
301 Măng sông tráng kẽm D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
302 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
303 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đk 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
304 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đk 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
305 Lắp đặt cút nhựa 90, đk75-75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
306 Lắp đặt cút nhựa 90, đk42-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
307 Lắp đặt ba chạc 90, đk110-75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
308 Lắp đặt ba chạc 90, đk75-75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
309 Lắp đặt côn thu nhựa, đk75-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
310 Thoát sàn inox chống hôi D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G HẠNG MỤC 7: CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,21 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,16 m3
3 Đào xúc đất, thủ công, đất C2 (phá đê quây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,47 m3
4 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0066 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,61 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,86 m3
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
9 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0299 100m2
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8693 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
12 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 m2
13 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
17 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm (cút cong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mm (măng sông ren trong D63-D50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm (rắc co) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm (kép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 200mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
23 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
24 Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan 10x10mm (VL dùng thép hộp Inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0083 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0349 tấn
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
28 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,78 m3
29 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,13 m3
30 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
31 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,9 m3
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
34 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m3
35 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1536 100m2
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
39 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m2
40 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 257 lỗ
41 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.028 cái
42 Khóa đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0197 tấn
44 Sản xuất xà gồ thép (thép treo ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3624 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3624 tấn
46 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,86 100 m
47 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mm (măng sông thẳng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
48 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
50 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
51 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,86 100m
52 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mm (măng sông ren trong D63-D50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm (T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm (rắc co) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
57 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm (kép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
58 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đào móng nhà vệ sinh đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2925 100m3
59 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,02 m3
60 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,39 m3
61 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,32 m3
62 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 m3
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,99 m3
64 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
65 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
66 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1356 100m2
67 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2961 100m2
68 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,94 m2
69 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,14 m2
70 Tôn hoa nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
71 Làm tầng lọc cát (cát thạch anh 0,6-1,2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
72 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
73 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
74 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,65 m2
75 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1 m
76 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2573 tấn
77 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1712 tấn
78 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5264 tấn
79 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4398 tấn
80 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
81 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
82 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm (van cổng ty chìm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mm (van cổng ty chìm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm (cút 90 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm (cút 90 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mm (măng sông ren trong D63-D50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Lắp bích thép, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
88 Lắp bích thép, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cặp bích
89 Van phao D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H HẠNG MỤC 8: CẤP THOÁT NƯỚC KHU TRUNG TÂM
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,87 100m3
2 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,15 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông,đk 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,76 100m
6 Lắp đặt van thép, đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt côn thu HDPE bằng phương pháp dán keo, đk 110-50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt côn thu HDPE bằng phương pháp dán keo, đk 50-32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt côn thu HDPE bằng phương pháp dán keo, đk 110-32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt tê HDPE bằng phương pháp dán keo, đk 110-110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt tê HDPE bằng phương pháp dán keo, đk 50-50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt tê HDPE bằng phương pháp dán keo, đk 32-32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đai khởi thủy, đk 50-30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đai khởi thủy, đk 32-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt van xả cạn, đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt đầu bịt nhựa HDPE, đk 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt đầu bịt nhựa HDPE, đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Phụ tùng lắp đặt trụ cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
25 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
27 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,15 100m3
34 Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m3
35 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,23 100m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,89 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,06 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,25 m3
39 Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,74 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,07 100m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,67 m3
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 671,56 m2
43 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.555,57 m2
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,82 100m2
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,1 m3
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.267 cái
48 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,14 m3
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m2
52 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,12 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 100m2
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 tấn
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,16 m3
57 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,17 m2
58 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,28 m2
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m2
60 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 tấn
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,17 m3
62 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
63 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 100m3
64 Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,23 100m3
I HẠNG MỤC 9: CẤP ĐIỆN
1 Móng cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Móng
2 Móng cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Móng
3 Móng néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Móng
4 Cột bê tông ly tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cột
5 Cột bê tông ly tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
6 Tiếp địa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
7 Tiếp địa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Xà néo góc XNR Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Xà néo góc XNB Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
10 Xà néo XNĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Xà néo góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Xà đỡ cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Giàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Thang trèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Lắp dây néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
16 Đai ốp cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Cổ dề néo góc, néo dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
18 Cổ dề cột đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Dây nhôm lõi thép AC 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 km
20 Cách điện silicon néo đơn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 chuỗi
21 Cách điện đứng + ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Quả
22 Kéo dây vị trí bẻ góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 V.trí
23 Kẹp cáp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cái
24 Kéo dây vượt đường >10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 V.trí
25 Thí nghiệm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Vị trí
26 Thí nghiệm cách điện đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Quả
27 Thí nghiệm cách điện chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 chuỗi
28 Thí nghiệm Dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Móng cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 móng
30 Móng cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 móng
31 Cột bê tông ly tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cột
32 Tiếp địa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
33 Kéo cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 km
34 Kéo cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 km
35 Kéo dây vượt đường giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 V.Trí
36 Kéo dây vị trí bẻ góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 V.Trí
37 Kẹp cáp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
38 Ghíp 3 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Bộ
39 Kẹp siết Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Bộ
40 Đai thép cột đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Bộ
41 Nút bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
42 Móc treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Bộ
43 Kẹp siết cáp vặn xoắn trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
44 Lắp chóa đèn + bóng Sodium 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
45 Lắp chụp liền cần đèn L Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
46 Luồn dây lên đèn mỗi cột 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 V.Trí
47 Lắp đặt tủ điều khiển + giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
48 Đầu cốt đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
49 Kéo dây cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 818 m
50 Thí nghiệm cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Sợi
51 Thí nghiệm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
52 Cầu dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
53 Máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
54 Chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
55 Cầu chì tự rơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
56 Tủ điện hạ thế ( sơn tĩnh điện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
57 Lắp máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
58 Lắp tủ điện hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
59 Lắp chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Lắp cầu chì tự rơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
61 Lắp cầu dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
62 Cột bê tông ly tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
63 Móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
64 Xà đầu trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
65 Xà đỡ cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
66 Xà đỡ bộ truyền động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
67 Xà cầu chì rơi + chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
68 Xà đỡ sứ trung gian Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
69 Giá đỡ tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
70 Giá đỡ cáp tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
71 Giá đỡ máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
72 Sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
73 Nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
74 Thang trèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
75 Tiếp địa TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
76 Sứ đứng cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 quả
77 Thanh cái đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
78 Dây nhôm lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
79 Cáp đồng mềm nhiều sợi M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
80 Cáp đồng mềm nhiều sợi M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
81 Cáp từ máy sang tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
82 Đầu cốt đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
83 Đầu cốt đồng nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
84 Ghíp kẹp cáp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
85 Ghíp kẹp cáp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
86 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
87 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
88 Biển tên trạm phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
89 Thí nghiệm sứ đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 quả
90 Thí nghiệm MBA 3pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
91 Thí nghiệm cáp tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
92 Thí nghiệm tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
93 TN đồng hồ Ampemét AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
94 Thí nghiệm đồng hồ Volmet AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Thí nghiệm cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Sợi
96 TN aptomat 500-<1000A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
97 TN máy biến dòng 500<1000A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
98 Thí nghiệm công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 TN sứ chuỗi silicon 35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Chuỗi
100 Thí nghiệm Cầu chì tự rơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
101 Thí nghiệm Dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
102 Thí nghiệm chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 1,07%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->