Gói thầu: Gói thầu 01-XL: Thi công xây lắp các công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Lương Ngọc Quyến- Hàng Giầy; Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Lương Ngọc Quyến- Hàng Giầy;Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Đinh Liệt- Tạ hiện- Gia Ngư- Ngõ Cầu Gỗ; Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Đinh Liệt- Tạ hiện- Gia Ngư- Ngõ Cầu Gỗ; Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Đào Duy Từ- Thanh Hà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200206237-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Gói thầu 01-XL: Thi công xây lắp các công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Lương Ngọc Quyến- Hàng Giầy; Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Lương Ngọc Quyến- Hàng Giầy;Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Đinh Liệt- Tạ hiện- Gia Ngư- Ngõ Cầu Gỗ; Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Đinh Liệt- Tạ hiện- Gia Ngư- Ngõ Cầu Gỗ; Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Đào Duy Từ- Thanh Hà
Số hiệu KHLCNT 20200202491
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM,KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-07 09:13:00 đến ngày 2020-02-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,346,750,196 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Lương Ngọc Quyến- Hàng Giầy ( HẠNG MỤC CHUNG)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo HSMT 1 khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo HSMT 1 khoản
B HẠNG MỤC XÂY LẮP (Phần A cấp- Vật liệu)
C HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 2
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.308,96 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,13 m
3 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,765 m
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,385 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 541,158 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
D HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 1
1 Tủ hạ thế 600V-2500A ( 8ATM 400A, trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.300,78 m
3 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 509,545 m
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 bộ
5 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
6 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,97 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 860,015 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 733,159 m
9 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 m
E HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 1
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,18 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,315 m
3 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,715 m
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,205 m
F HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP CỘT ĐỒNG HỒ
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,54 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,755 m
3 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,715 m
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,725 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
G Phần A Cấp - B thực Hiện
H HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 2
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
7 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m
8 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
9 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,263 100m
10 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 100m
I HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 1
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,63 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 100m
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,89 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,155 100m
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 đầu
7 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 đầu
8 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,285 100m
9 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,685 100m
10 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,534 100m
11 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 100m
J HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 1
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,605 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
7 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 100m
8 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
K HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP CỘT ĐỒNG HỒ
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,925 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
7 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m
8 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
9 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,745 100m
10 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
L Phần B thực hiện (Vật tư B cấp)
M HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 2
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
2 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
3 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
5 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
7 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
8 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
9 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
10 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hòm
11 Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
12 Hòm 4 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
13 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Băng dính (keo) hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cuộn
15 Cáp bọc XLPE/PVC M150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
16 Đầu cốt M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m
18 Aptomat 3pha 0,4kV-400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
N HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 1
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
2 Đầu cốt AM120 1lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
4 Kẹp siết cáp 4*120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Xà kèm 0,6m (TL: 9,08 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,08 kg
7 Giá đỡ 1 cáp lên cột đơn (TL: 17.64 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,64 kg
8 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 m
9 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
10 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
11 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 188 cái
12 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 352 cái
13 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
14 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
15 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hòm
16 Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
17 Hòm 4 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hòm
18 Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hòm
19 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
20 Băng dính (keo) hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cuộn
21 Đầu cốt đồng M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
22 ống co ngót hạ thế a240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
23 Đầu cốt ép M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 ống co ngót hạ thế a35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m
25 Giá đỡ tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2 kg
O HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 1
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m
3 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Băng dính (keo) hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
7 Cáp bọc XLPE/PVC M150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
8 Đầu cốt M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m
10 Aptomat 3pha 0,4kV-400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
P HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP CỘT ĐỒNG HỒ
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
2 ống co ngót 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m
3 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hòm
9 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Băng dính (keo) hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cuộn
11 Cáp bọc XLPE/PVC M150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
12 Đầu cốt M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m
14 Aptomat 3pha 0,4kV-400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Q Phần B thực hiện: Nhân Công-Vận chuyển
R HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 2
1 Tháo, lắp công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
2 Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 đầu
3 Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 đầu
4 Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đầu
5 Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đầu
6 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ca
S HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 1
1 Tháo, lắp công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
2 Tháo, lắp công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 đầu
5 Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 đầu
6 Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu
7 Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu
8 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
9 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ca
T HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 1
1 Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
2 Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
3 Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu
4 Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu
5 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
U HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP CỘT ĐỒNG HỒ
1 Tháo, lắp công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
3 Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
4 Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu
5 Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu
6 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
V Công trình: Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Lương Ngọc Quyến- Hàng Giầy ( HẠNG MỤC CHUNG)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo HSMT 1 khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo HSMT 1 khoản
W HẠNG MỤC XÂY LẮP (Phần vật tư A cấp)
X HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 2
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Tủ
2 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.813,96 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,74 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,518 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
7 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 m
Y HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 1
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Tủ
2 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.129,49 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 574,19 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,5 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.368,449 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 m
7 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 394 m
Z HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 1
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,47 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,125 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,62 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m
7 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m
AA HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP CỘT ĐỒNG HỒ
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 809,01 m
3 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,54 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,98 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m
7 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
AB Phần A Cấp - B thực Hiện
AC HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 2
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tủ
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,897 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,025 100m
AD HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 1
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 tủ
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,465 100m
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,037 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,594 100m
AE HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 1
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,126 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,826 100m
AF HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP CỘT ĐỒNG HỒ
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,646 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,315 100m
AG Phần B thực hiện (Vật tư B cấp)
AH HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 2
1 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Theo HSMT 10 cái
2 Biển sơ đồ 1 sợi Theo HSMT 5 cái
3 Khóa cầu treo 8 Theo HSMT 5 cái
4 Đai ôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Vít nở nhựa 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
6 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Đai ôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 cái
9 Vít nở nhựa 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222 cái
10 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.975,7 viên
11 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,539 m3
12 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 997,3 m
13 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 viên
14 Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,5 kg
16 Thép dẹt 25x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7 kg
17 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
18 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
AI HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 1
1 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
2 Biển sơ đồ 1 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
3 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
4 Đai ôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 cái
5 Vít nở nhựa 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324 cái
6 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
7 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
8 Đai ôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 294 cái
9 Vít nở nhựa 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 588 cái
10 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19.344,6 viên
11 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,368 m3
12 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.149,4 m
13 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 viên
14 Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
15 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,1 kg
16 Thép dẹt 25x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,58 kg
17 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
18 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 328 cái
AJ HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 1
1 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Biển sơ đồ 1 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Đai ôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
5 Vít nở nhựa 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
6 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Đai ôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
8 Vít nở nhựa 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
9 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.566 viên
10 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,988 m3
11 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 m
12 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 viên
13 Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 kg
15 Thép dẹt 25x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 kg
16 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
17 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
AK HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP CỘT ĐỒNG HỒ
1 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Biển sơ đồ 1 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Đai ôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
5 Vít nở nhựa 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
6 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Đai ôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
9 Vít nở nhựa 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
10 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.296,7 viên
11 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,707 m3
12 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,3 m
13 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 viên
14 Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 kg
16 Thép dẹt 25x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 kg
17 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
18 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
AL Phần B thực hiện: Nhân Công-Hoàn trả- Vận chuyển
AM HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 2
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 617,6 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,245 m3
4 Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,136 m3
5 Phá mặt đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 m3
6 Phá kết cấu phía dưới mặt đường BTXM, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,649 m3
7 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,66 m2
8 Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,853 m3
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,487 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,094 m3
11 Phá hè gạch, đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m2
12 Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 m3
15 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 m2
16 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
18 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,542 m3
20 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 m2
21 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,641 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 m3
23 Phá dỡ tường gạch, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
24 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 m3
25 Di chuyển tủ hạ thế 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
26 Tháo, lắp công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
28 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
29 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
30 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
31 Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 km
33 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
34 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cột
35 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
36 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
37 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
38 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,565 m2
39 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,95 m2
40 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,66 m2
41 Hoàn trả mặt hè đá tại vị trí đặt tạm sau di chuyển tủ (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2321 m2
42 Hoàn trả mặt hè đá xung quanh móng sau dí chuyển tủ (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5095 m2
43 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
44 Ô tô tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
AN HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 1
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,4 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.417 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,456 m3
4 Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,753 m3
5 Phá mặt đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,517 m3
6 Phá kết cấu phía dưới mặt đường BTXM, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,931 m3
7 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,115 m2
8 Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,449 m3
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,378 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 719,881 m3
11 Phá hè gạch, đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,236 m2
12 Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,901 m3
15 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,45 m2
16 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,822 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,505 m3
18 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
19 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
20 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,772 m2
21 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,441 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 m3
23 Phá dỡ tường gạch, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
24 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,765 m3
25 Di chuyển tủ hạ thế 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 tủ
26 Thu hồi tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
27 Tháo, lắp công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Tháo, lắp công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
31 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
32 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 m
33 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 m
34 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,047 km
35 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
36 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265 m
37 Thay cột thép từng đoạn bằng thủ công, TL<=5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tấn
38 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cột
39 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 hộp
40 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
41 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
42 Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL<= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
43 Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
45 Thu hồi hệ thống thanh cái 140x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
46 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,2 m2
47 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,585 m2
48 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,115 m2
49 Hoàn trả mặt hè đá tại vị trí đặt tạm sau di chuyển tủ (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7722 m2
50 Hoàn trả mặt hè đá xung quanh móng sau dí chuyển tủ (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1464 m2
51 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
52 Ô tô tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
53 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
AO HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 1
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 149 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,466 m3
3 Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,53 m3
4 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,125 m2
5 Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,804 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,287 m3
8 Phá hè gạch, đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 m2
9 Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 m3
12 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m2
13 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
14 Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 km
16 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 km
17 Thay cột thép từng đoạn bằng thủ công, TL<=5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấn
18 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,325 m2
19 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,125 m2
20 Hoàn trả mặt hè đá xung quanh móng tủ (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1274 m2
21 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
22 Ô tô tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
23 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
AP HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP CỘT ĐỒNG HỒ
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,2 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,168 m3
4 Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,744 m3
5 Phá mặt đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
6 Phá kết cấu phía dưới mặt đường BTXM, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 m3
7 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
8 Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,542 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,76 m3
11 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 m2
12 Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0246 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 m3
15 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m2
16 Phá dỡ tường gạch, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
17 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 m3
18 Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 km
20 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
21 Thay cột thép từng đoạn bằng thủ công, TL<=5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấn
22 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
23 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,1 m2
24 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
25 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
26 Hoàn trả mặt hè đá xung quanh móng tủ (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1274 m2
27 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
28 Ô tô tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
29 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
AQ Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Đinh Liệt- Tạ hiện- Gia Ngư- Ngõ Cầu Gỗ ( HẠNG MỤC CHUNG)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo HSMT 1 khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo HSMT 1 khoản
AR HẠNG MỤC XÂY LẮP (Phần A cấp- Vật liệu)
AS HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP GIA NGƯ
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.726,696 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 552,874 m
3 Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4*150 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 bộ
4 Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4*95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 bộ
5 Hộp nối cáp ngầm hạ thế 0,4kV-4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,528 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,856 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.060,601 m
9 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m
AT HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BẠC 2
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 782,245 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,455 m
3 Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4*150 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
4 Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4*95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
5 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,349 m
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,291 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,537 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
AU HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP CẦU GỖ 2.1
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 788,81 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,739 m
3 Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4*150 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
4 Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4*95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
5 Hộp nối cáp ngầm hạ thế 0,4kV-4x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Hộp nối cáp ngầm hạ thế 0,4kV-4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,462 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,45 m
9 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,547 m
10 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
AV HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 1
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,41 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,949 m
3 Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4*150 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4*95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,161 m
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,473 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
AW HẠNG MỤC 5: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BUỒM
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,15 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,687 m
3 Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4*150 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4*95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,296 m
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,475 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
AX HẠNG MỤC 6: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BẠC
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 730,23 m
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,076 m
3 Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4*150 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
4 Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4*95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
5 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,34 m
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,502 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,105 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
AY Phần A Cấp - B thực Hiện
AZ HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP GIA NGƯ
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,576 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,714 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 100m
5 Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp <= 1kV, có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 đầu
7 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 đầu
8 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,458 100m
9 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 100m
10 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,329 100m
11 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,428 100m
BA HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BẠC 2
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,035 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,985 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 đầu
7 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m
8 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 100m
9 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,785 100m
10 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,243 100m
BB HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP CẦU GỖ 2.1
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,97 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,009 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 đầu
7 Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp <= 1kV, có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
8 Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp <= 1kV, có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m
10 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
11 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,797 100m
12 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m
BC HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 1
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,319 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đầu
7 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,534 100m
8 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
BD HẠNG MỤC 5: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BUỒM
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,727 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
7 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,791 100m
8 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
BE HẠNG MỤC 6: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BẠC
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,96 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,826 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
5 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 đầu
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 đầu
7 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
8 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
9 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,173 100m
10 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,734 100m
BF Phần B thực hiện (Vật tư B cấp)
BG HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP GIA NGƯ
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 cái
2 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
3 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,6 m
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
5 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
6 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
7 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 348 cái
8 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 cái
9 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 hòm
10 Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
11 Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hòm
12 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
13 Băng dính (keo) hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 cuộn
BH HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BẠC 2
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
2 Đầu cốt AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
6 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
8 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
9 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
10 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hòm
11 Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
12 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Băng dính (keo) hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cuộn
BI HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP CẦU GỖ 2.1
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
2 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4 m
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
5 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
6 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
7 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
8 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
9 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hòm
10 Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
11 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
12 Băng dính (keo) hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cuộn
BJ HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 1
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
2 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m
4 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
7 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
9 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Băng dính (keo) hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cuộn
BK HẠNG MỤC 5: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BUỒM
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
2 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m
3 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
5 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
7 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hòm
8 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Băng dính (keo) hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cuộn
BL HẠNG MỤC 6: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BẠC
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
2 Đầu cốt AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4 m
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
6 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
8 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
9 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
10 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hòm
11 Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
12 Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hòm
13 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
14 Băng dính (keo) hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cuộn
BM Phần B thực hiện: Nhân Công-Vận chuyển
BN HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP GIA NGƯ
1 Tháo, lắp công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
2 Tháo, lắp công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
5 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
6 Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 đầu
7 Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 đầu
8 Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 đầu
9 Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyể tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 đầu
10 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ca
BO HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BẠC 2
1 Tháo, lắp công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Tháo, lắp công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
5 Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
6 Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
7 Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
8 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
BP HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP CẦU GỖ 2.1
1 Tháo, lắp công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
2 Tháo, lắp công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đầu
5 Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đầu
6 Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 đầu
7 Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 đầu
8 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
BQ HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 1
1 Tháo, lắp công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
3 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
4 Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu
5 Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu
6 Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
7 Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
8 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
BR HẠNG MỤC 5: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BUỒM
1 Tháo, lắp công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
3 Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
4 Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đầu
5 Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đầu
6 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
BS HẠNG MỤC 6: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BẠC
1 Tháo, lắp công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
2 Tháo, lắp công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu
7 Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu
8 Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
9 Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
10 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
BT Công trình: Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Đinh Liệt- Tạ hiện- Gia Ngư- Ngõ Cầu Gỗ ( HẠNG MỤC CHUNG)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo HSMT 1 khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo HSMT 1 khoản
BU HẠNG MỤC XÂY LẮP (Phần vật tư A cấp)
BV HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP GIA NGƯ
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 tủ
2 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tủ
3 ống nhựa xoắn P130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.293,104 m
4 ống nhựa xoắn ĐK 110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 491,466 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 màu ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 m
6 ống nhựa xoắn ĐK 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 965,257 m
7 ống nhựa xoắn ĐK 50/40 màu ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,5 m
8 Ống nhựa xoắn ĐK 40/30 màu ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,3 m
BW HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BẠC 2
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
2 ống nhựa xoắn P130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.136,25 m
3 ống nhựa xoắn ĐK 110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,584 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 màu ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
5 ống nhựa xoắn ĐK 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,848 m
6 ống nhựa xoắn ĐK 50/40 màu ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1 m
7 Ống nhựa xoắn ĐK 40/30 màu ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,3 m
BX HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP CẦU GỖ 2.1
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
2 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
3 ống nhựa xoắn P130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.084,235 m
4 ống nhựa xoắn ĐK 110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,035 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 màu ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
6 ống nhựa xoắn ĐK 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,069 m
7 ống nhựa xoắn ĐK 50/40 màu ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
8 Ống nhựa xoắn ĐK 40/30 màu ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
BY HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 1
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
2 ống nhựa xoắn P130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,335 m
3 ống nhựa xoắn ĐK 110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,58 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 màu ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5 m
5 ống nhựa xoắn ĐK 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,004 m
6 Ống nhựa xoắn ĐK 40/30 màu ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,5 m
BZ HẠNG MỤC 5: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BUỒM
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 ống nhựa xoắn P130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,065 m
3 ống nhựa xoắn ĐK 110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,884 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 màu ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5 m
5 ống nhựa xoắn ĐK 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,031 m
6 Ống nhựa xoắn ĐK 40/30 màu ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 m
CA HẠNG MỤC 6: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BẠC
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tủ
2 ống nhựa xoắn P130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 906,98 m
3 ống nhựa xoắn ĐK 110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,55 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 màu ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5 m
5 ống nhựa xoắn ĐK 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,873 m
6 ống nhựa xoắn ĐK 50/40 màu ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
7 Ống nhựa xoắn ĐK 40/30 màu ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,4 m
CB Phần A Cấp - B thực Hiện
CC HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP GIA NGƯ
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 tủ
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 100m
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,846 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,921 100m
CD HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BẠC 2
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,598 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,052 100m
CE HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP CẦU GỖ 2.1
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tủ
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,423 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,161 100m
CF HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 1
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,535 100m
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,459 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,075 100m
CG HẠNG MỤC 5: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BUỒM
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,089 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 100m
CH HẠNG MỤC 6: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BẠC
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tủ
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 100m
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,635 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,743 100m
CI Phần B thực hiện (Vật tư B cấp)
CJ HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP GIA NGƯ
1 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
2 Biển sơ đồ 1 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
4 Đai ôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 cái
5 Vít nở nhựa 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 cái
6 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
7 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
8 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
9 Đai ôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 422 cái
10 Vít nở nhựa 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 844 cái
11 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
12 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14.881,5 viên
13 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,829 m3
14 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.653,5 m
15 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 viên
16 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
17 Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,8 kg
19 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,84 kg
20 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,5 m
21 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 322 cái
CK HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BẠC 2
1 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Biển sơ đồ 1 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Đai ôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
5 Vít nở nhựa 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cái
6 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
7 Giá đỡ 2 cáp ngầm hạ áp lên cột H đơn (TL: 26,04 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,04 kg
8 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Đai ôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 cái
11 Vít nở nhựa 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 306 cái
12 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.905,9 viên
14 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,598 m3
15 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,1 m
16 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 viên
17 Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2 kg
19 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,96 kg
20 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
21 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
CL HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP CẦU GỖ 2.1
1 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Biển sơ đồ 1 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Đai ôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
6 Vít nở nhựa 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
7 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
8 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
10 Đai ôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 cái
11 Vít nở nhựa 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 cái
12 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
13 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.457,6 viên
14 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,638 m3
15 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 606,4 m
16 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 viên
17 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,8 kg
20 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,44 kg
21 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
22 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
CM HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 1
1 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Biển sơ đồ 1 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Đai ôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
5 Vít nở nhựa 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
6 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Đai ôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
10 Vít nở nhựa 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
11 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.093,4 viên
13 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,967 m3
14 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,6 m
15 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 viên
16 Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9 kg
18 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,22 kg
19 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
20 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
CN HẠNG MỤC 5: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BUỒM
1 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Biển sơ đồ 1 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Đai ôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
5 Vít nở nhựa 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
6 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Đai ôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
9 Vít nở nhựa 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
10 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.129,4 viên
12 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,579 m3
13 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,6 m
14 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 viên
15 Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 kg
17 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 kg
18 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m
19 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
CO HẠNG MỤC 6: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BẠC
1 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Biển sơ đồ 1 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Đai ôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
5 Vít nở nhựa 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
6 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Giá đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cột ly tâm đơn (TL: 17,64 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,64 kg
8 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
10 Đai ôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
11 Vít nở nhựa 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 cái
12 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
13 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.949,8 viên
14 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,292 m3
15 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 772,2 m
16 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 viên
17 Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,5 kg
19 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7 kg
20 Dây đồng mềm M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5 m
21 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
CP Phần B thực hiện: Nhân Công-Hoàn trả- Vận chuyển
CQ HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP GIA NGƯ
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 559,8 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,057 m3
3 Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,579 m3
4 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,585 m2
5 Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,367 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,493 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,69 m3
8 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,067 m2
9 Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,23 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 m3
12 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,375 m2
13 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,887 m3
14 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m2
15 Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 m3
18 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 m2
19 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 m3
21 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg 5 cái
22 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công 1,013 m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Theo HSMT 0,224 m3
24 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg Theo HSMT 4 cái
25 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo HSMT 0,542 m3
26 Phá hè đá bằng thủ công Theo HSMT 3,535 m2
27 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,838 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,866 m3
29 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
30 Di chuyển tủ hạ thế 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 tủ
31 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 km
32 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 km
33 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 km
34 Tháo dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
35 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 455 m
36 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
37 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
38 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
39 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
40 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
41 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
42 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
43 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,215 m2
44 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,585 m2
45 Hoàn trả mặt hè đá tại vị trí đặt tạm sau di chuyển tủ (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,065 m2
46 Hoàn trả mặt hè đá xung quanh móng sau dí chuyển tủ (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,79 m2
47 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
48 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển ống HDPE và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
49 Ô tô vận có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
CR HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BẠC 2
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 466,2 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,146 m3
3 Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,798 m3
4 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,825 m2
5 Phá kết cấu phía dưới hè bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,786 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,898 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,775 m3
8 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 m2
9 Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0986 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,542 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 m3
12 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m2
13 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4286 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 m3
15 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 m3
17 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m2
18 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 m3
20 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 m3
21 Di chuyển tủ hạ thế 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
22 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,539 km
23 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 km
24 Tháo dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
25 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 m
26 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
27 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
29 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
30 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
31 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,33 m2
32 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,825 m2
33 Hoàn trả mặt hè đá tại vị trí đặt tạm sau di chuyển tủ (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
34 Hoàn trả mặt hè đá xung quanh móng sau dí chuyển tủ (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 m2
35 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
36 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển ống HDPE và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
37 Ô tô vận có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
CS HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP CẦU GỖ 2.1
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 329 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,915 m3
3 Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,591 m3
4 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,39 m2
5 Phá kết cấu phía dưới hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,471 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,032 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,051 m3
8 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,843 m2
9 Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,811 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 m3
12 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
13 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,686 m3
14 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m2
15 Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 m3
18 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m2
19 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
21 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 m3
24 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 m3
26 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,102 m2
27 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,573 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 m3
29 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 m3
30 Di chuyển tủ hạ thế 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
31 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 km
32 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 km
33 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 km
34 Tháo dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
35 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
36 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
37 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
38 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
39 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
40 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
41 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
42 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,94 m2
43 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,39 m2
44 Hoàn trả mặt hè đá tại vị trí đặt tạm sau di chuyển tủ (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 m2
45 Hoàn trả mặt hè đá xung quanh móng sau dí chuyển tủ (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 m2
46 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
47 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển ống HDPE và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ca
48 Ô tô vận có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
CT HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 1
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2 m
2 Phá mặt đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,101 m3
3 Phá kết cấu phía dưới mặt đường BTXM, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,585 m3
4 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,76 m2
5 Phá kết cấu phía dưới hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,221 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,359 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,057 m3
8 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m2
9 Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 m3
12 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m2
13 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 m3
15 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 m3
17 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m2
18 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
20 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 m3
21 Di chuyển tủ hạ thế 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
22 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 km
23 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 km
24 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 km
25 Tháo dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
26 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
27 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
28 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
29 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
30 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,505 m2
31 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,76 m2
32 Hoàn trả mặt hè đá tại vị trí đặt tạm sau di chuyển tủ (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
33 Hoàn trả mặt hè đá xung quanh móng sau dí chuyển tủ (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 m2
34 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
35 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển ống HDPE và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
36 Ô tô vận có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
CU HẠNG MỤC 5: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BUỒM
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,2 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,055 m3
3 Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,478 m3
4 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,627 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,159 m3
6 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 m2
7 Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 m3
10 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m2
11 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 m3
13 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 m3
15 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 m2
16 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
18 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 m3
19 Di chuyển tủ hạ thế 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
20 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 km
21 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
22 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
23 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,185 m2
24 Hoàn trả mặt hè đá tại vị trí đặt tạm sau di chuyển tủ (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
25 Hoàn trả mặt hè đá xung quanh móng sau dí chuyển tủ (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 m2
26 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
27 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển ống HDPE và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
28 Ô tô vận có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
CV HẠNG MỤC 6: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BẠC
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,2 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m3
4 Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,209 m3
5 Phá mặt đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,195 m3
6 Phá kết cấu phía dưới mặt đường BTXM, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,427 m3
7 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,97 m2
8 Phá kết cấu phía dưới hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,558 m3
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,559 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,136 m3
11 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m2
12 Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 m3
15 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 m2
16 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 m3
18 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 m3
20 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m2
21 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
23 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 m3
24 Di chuyển tủ hạ thế 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
25 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 km
26 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 km
27 Tháo dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
28 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
29 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
30 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
31 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
32 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
33 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
34 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
35 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,995 m2
36 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,758 m2
37 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,97 m2
38 Hoàn trả mặt hè đá tại vị trí đặt tạm sau di chuyển tủ (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
39 Hoàn trả mặt hè đá xung quanh móng sau dí chuyển tủ (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 m2
40 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
41 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển ống HDPE và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
42 Ô tô vận có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
CW Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Đào Duy Từ- Thanh Hà ( HẠNG MỤC CHUNG)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo HSMT 1 khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo HSMT 1 khoản
CX HẠNG MỤC XÂY LẮP (Phần vật tư A cấp)
CY HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP THANH HÀ
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,798 m
3 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,936 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 672,357 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,986 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5 m
7 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
8 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV 14 bộ
9 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Theo HSMT 39,693 m
10 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Theo HSMT 57,57 m
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 Theo HSMT 119,483 m
12 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Theo HSMT 1 m
13 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,126 m
14 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m
15 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
CZ HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP NGÕ 40 TRẦN NHẬT DUẬT
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tủ
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,96 m
3 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,458 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 652,46 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,236 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
7 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
8 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
9 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,663 m
10 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,434 m
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,011 m
12 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
13 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,908 m
14 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
15 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
DA HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP Ô QUAN CHƯỞNG
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,938 m
3 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,228 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,127 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,066 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m
7 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
8 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,28 m
10 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,762 m
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
12 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,582 m
13 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m
DB HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP CHỢ GẠO
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tủ
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.998,79 m
3 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 436,825 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.700,74 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 559,641 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
7 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 bộ
8 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
9 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,52 m
10 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,68 m
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,244 m
12 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
13 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,444 m
14 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5 m
15 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,5 m
DC HẠNG MỤC 5: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 1
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
2 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,63 m
3 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,175 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,665 m
5 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,83 m
6 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
7 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
8 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
9 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,794 m
10 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 m
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,091 m
12 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
13 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,435 m
14 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
15 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
DD HẠNG MỤC 6: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BUỒM 2
1 Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,852 m
2 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
DE Phần A Cấp - B thực Hiện
DF HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP THANH HÀ
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,278 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,846 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 đầu
7 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 đầu
8 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 100m
9 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
10 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,193 100m
11 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
12 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,123 100m
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,966 100m
DG HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP NGÕ 40 TRẦN NHẬT DUẬT
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tủ
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,12 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,758 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 đầu
7 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 đầu
8 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 100m
9 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
10 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,715 100m
11 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 100m
12 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,197 100m
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,949 100m
DH HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP Ô QUAN CHƯỞNG
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,898 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
7 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
8 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 100m
9 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m
11 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,912 100m
12 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,701 100m
DI HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP CHỢ GẠO
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tủ
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,32 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 100m
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,925 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 đầu
7 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 đầu
8 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
9 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
10 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,684 100m
11 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 100m
12 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,604 100m
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,684 100m
DJ HẠNG MỤC 5: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 1
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
7 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
8 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100m
9 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
10 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 100m
11 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
12 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,025 100m
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,264 100m
DK HẠNG MỤC 6: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BUỒM 2
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
3 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2(Đầu cáp Cu-4x120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10đầu
DL Phần B thực hiện (Vật tư B cấp)
DM HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP THANH HÀ
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Biển sơ đồ 1 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
7 Vít nở nhựa 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
8 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m
10 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
12 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
14 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
15 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
17 Vít nở nhựa 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
18 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
20 Hòm 1 công tơ 3 pha composit có vị trí lắp TI (không ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
21 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Băng dính (keo) hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
23 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.802 viên
24 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,415 m3
25 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,4 m
26 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 viên
27 Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9 kg
29 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,22 kg
30 Dây đồng mềm M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
31 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
DN HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP NGÕ 40 TRẦN NHẬT DUẬT
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
3 Biển sơ đồ 1 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
7 Vít nở nhựa 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
8 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
9 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8 m
10 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
11 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
12 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
14 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
15 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
16 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
17 Vít nở nhựa 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 cái
18 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hòm
20 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Băng dính (keo) hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cuộn
22 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.769 viên
23 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,526 m3
24 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 529 m
25 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 viên
26 Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,8 kg
28 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,44 kg
29 Dây đồng mềm M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
30 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
DO HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP Ô QUAN CHƯỞNG
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Biển sơ đồ 1 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Vít nở nhựa 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
8 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m
10 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
17 Vít nở nhựa 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
18 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
20 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Băng dính (keo) hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
22 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 978 viên
23 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,164 m3
24 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,2 m
25 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 viên
26 Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,65 kg
28 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,22 kg
29 Dây đồng mềm M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
30 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
DP HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP CHỢ GẠO
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
3 Biển sơ đồ 1 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Đầu cốt AM 95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
7 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
8 Vít nở nhựa 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
9 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
10 Xà lánh lệch hạ áp (TL: 26,67 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,67 kg
11 Giá đỡ 2 cáp lên cột đơn (TL: 26.04 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,04 kg
12 ống co ngót 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,8 m
13 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
14 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
15 Kẹp hãm cáp ABC 4x(50-95)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
17 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
19 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
20 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
21 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
22 Vít nở nhựa 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 342 cái
23 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
24 Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
25 Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hòm
26 Hòm 1 công tơ 3 pha composit có vị trí lắp TI (không ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
27 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
28 Băng dính (keo) hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cuộn
29 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.189 viên
30 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,81 m3
31 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.241,7 m
32 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 viên
33 Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,6 kg
35 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,88 kg
36 Dây đồng mềm M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,5 m
37 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265 cái
38 Cột bê tông ly tâm 8,5/5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
39 Tiếp địa RC1 (20.532kg/bộ bao gồm 9,5m dây D10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,532 kg
40 Ghíp nối IPC, 2 bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Dây đồng mềm M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
42 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
44 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
DQ HẠNG MỤC 5: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 1
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
2 Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Biển sơ đồ 1 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Vít nở nhựa 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
8 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m
10 Nắp che ống HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Nắp che ống HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
13 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
15 Đầu cốt ép M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
16 Đầu cốt ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Đai ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
18 Vít nở nhựa 50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
19 Vít nở sắt 60*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
21 Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
22 Khóa cầu treo 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Băng dính (keo) hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cuộn
24 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.847 viên
25 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,591 m3
26 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,6 m
27 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 viên
28 Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9 kg
30 Thép dẹt 25*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,22 kg
31 Dây đồng mềm M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
32 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
DR HẠNG MỤC 6: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BUỒM 2
1 Biển chỉ dẫn tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 ống co ngót hạ thế a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m
3 Dây đồng mềm M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
4 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
DS Phần B thực hiện: Nhân Công-Hoàn trả- Vận chuyển
DT HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP THANH HÀ
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,8 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,29 m3
3 Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,902 m3
4 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,37 m2
5 Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,956 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,163 m3
8 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m2
9 Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 m3
12 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m2
13 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 m3
14 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
15 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
16 Tháo cáp đi ngầm, TL<= 7,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
17 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 km
18 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 km
19 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
20 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
21 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,62 m2
22 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,37 m2
23 Hoàn trả mặt hè đá xung quanh móng tủ (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3821 m2
24 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
25 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
26 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
DU HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP NGÕ 40 TRẦN NHẬT DUẬT
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 346 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,256 m3
3 Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,138 m3
4 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7 m2
5 Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,736 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,083 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,538 m3
8 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 m2
9 Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,813 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 m3
12 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m2
13 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,643 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
15 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,542 m3
17 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 m2
18 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,641 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 m3
20 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 m3
21 Di chuyển tủ hạ thế 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
22 Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đầu
23 Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đầu
24 Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đầu
25 Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đầu
26 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
27 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
28 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 km
29 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 km
30 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
31 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
32 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,695 m2
33 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7 m2
34 Hoàn trả mặt hè đá tại vị trí đặt tạm sau di chuyển tủ (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2321 m2
35 Hoàn trả mặt hè đá xung quanh móng sau dí chuyển tủ (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5095 m2
36 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
37 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
38 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
DV HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP Ô QUAN CHƯỞNG
1 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3 m2
2 Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,424 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,345 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,224 m3
5 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m2
6 Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 m3
9 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m2
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 m3
12 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 m3
14 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m2
15 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 m3
17 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 m3
18 Di chuyển tủ hạ thế 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
19 Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đầu
20 Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đầu
21 Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đầu
22 Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đầu
23 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
24 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
25 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 km
26 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045 km
27 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
28 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
29 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3 m2
30 Hoàn trả mặt hè đá tại vị trí đặt tạm sau di chuyển tủ (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9241 m2
31 Hoàn trả mặt hè đá xung quanh móng sau dí chuyển tủ (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3821 m2
32 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
33 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
34 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
DW HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP CHỢ GẠO
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,6 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,4 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,88 m3
4 Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,3 m3
5 Phá mặt đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 m3
6 Phá kết cấu phía dưới mặt đường BTXM, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 m3
7 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,21 m2
8 Phá kết cấu dưới hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,38 m3
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,7 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,51 m3
11 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,696 m2
12 Phá kết cấu dưới hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,626 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 m3
15 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
16 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,286 m3
17 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m
18 Phá mặt đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
19 Phá kết cấu phía dưới mặt đường BTXM, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 m3
21 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,951 m3
22 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,205 m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,617 m3
24 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
25 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,491 m3
26 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,388 m2
27 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,762 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 m3
29 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,874 m3
30 Di chuyển tủ hạ thế 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 tủ
31 Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 đầu
32 Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 đầu
33 Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đầu
34 Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đầu
35 Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 km
36 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
37 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
38 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 km
39 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 km
40 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 km
41 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 km
42 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
43 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
44 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,08 m2
45 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,21 m2
46 Hoàn trả mặt hè đá tại vị trí đặt tạm sau di chuyển tủ (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,388 m2
47 Hoàn trả mặt hè đá xung quanh móng sau dí chuyển tủ (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,401 m2
48 Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng xung quanh móng sau di chuyển tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,12 m2
49 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
50 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
51 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
DX HẠNG MỤC 5: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 1
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
3 Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,597 m3
4 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,96 m2
5 Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,437 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,16 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,008 m3
8 Phá hè đá, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m2
9 Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 m3
12 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m2
13 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 m3
15 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 m3
17 Phá hè đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m2
18 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3203 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 m3
20 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1593 m3
21 Di chuyển tủ hạ thế 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
22 Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
23 Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
24 Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu
25 Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu
26 Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
27 Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
28 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 km
29 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 km
30 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
31 Tháo hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
32 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,63 m2
33 Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,96 m2
34 Hoàn trả mặt hè đá tại vị trí đặt tạm sau di chuyển tủ (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6161 m2
35 Hoàn trả mặt hè đá xung quanh móng sau dí chuyển tủ (tận dụng 50% đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2548 m2
36 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
37 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
38 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
DY HẠNG MỤC 6: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BUỒM 2
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->