Gói thầu: Gói thầu 01-XL: Thi công xây lắp các công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Lương Ngọc Quyến- Hàng Giầy; Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Lương Ngọc Quyến- Hàng Giầy;Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Đinh Liệt- Tạ hiện- Gia Ngư- Ngõ Cầu Gỗ; Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Đinh Liệt- Tạ hiện- Gia Ngư- Ngõ Cầu Gỗ; Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Đào Duy Từ- Thanh Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200206237-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01-XL: Thi công xây lắp các công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Lương Ngọc Quyến- Hàng Giầy; Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Lương Ngọc Quyến- Hàng Giầy;Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Đinh Liệt- Tạ hiện- Gia Ngư- Ngõ Cầu Gỗ; Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Đinh Liệt- Tạ hiện- Gia Ngư- Ngõ Cầu Gỗ; Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Đào Duy Từ- Thanh Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20200202491 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM,KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-07 09:13:00 đến ngày 2020-02-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,346,750,196 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Lương Ngọc Quyến- Hàng Giầy ( HẠNG MỤC CHUNG) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP (Phần A cấp- Vật liệu) | |||
| C | HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 2 | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.308,96 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,13 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,765 | m |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,385 | m |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,158 | m |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| D | HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 1 | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V-2500A ( 8ATM 400A, trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.300,78 | m |
| 3 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,545 | m |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | bộ |
| 5 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 6 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,97 | m |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860,015 | m |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,159 | m |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| E | HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 1 | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,18 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,315 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,715 | m |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,205 | m |
| F | HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP CỘT ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,54 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,755 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,715 | m |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,725 | m |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| G | Phần A Cấp - B thực Hiện | |||
| H | HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,263 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m |
| I | HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,63 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,155 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | đầu |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | đầu |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,285 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,685 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,534 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | 100m |
| J | HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 1 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,605 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| K | HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP CỘT ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,745 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| L | Phần B thực hiện (Vật tư B cấp) | |||
| M | HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 2 | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 2 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 3 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 5 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 7 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 8 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 9 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 10 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hòm |
| 11 | Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 12 | Hòm 4 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 13 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Băng dính (keo) hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cuộn |
| 15 | Cáp bọc XLPE/PVC M150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 16 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| 18 | Aptomat 3pha 0,4kV-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| N | HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 1 | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 2 | Đầu cốt AM120 1lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Kẹp siết cáp 4*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Xà kèm 0,6m (TL: 9,08 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,08 | kg |
| 7 | Giá đỡ 1 cáp lên cột đơn (TL: 17.64 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | kg |
| 8 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 10 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 11 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | cái |
| 12 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | cái |
| 13 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 14 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 15 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hòm |
| 16 | Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 17 | Hòm 4 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hòm |
| 18 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hòm |
| 19 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 20 | Băng dính (keo) hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cuộn |
| 21 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 22 | ống co ngót hạ thế a240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 23 | Đầu cốt ép M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | ống co ngót hạ thế a35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 25 | Giá đỡ tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2 | kg |
| O | HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 1 | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| 3 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Băng dính (keo) hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 7 | Cáp bọc XLPE/PVC M150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 8 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| 10 | Aptomat 3pha 0,4kV-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP CỘT ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | ống co ngót 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 3 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hòm |
| 9 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Băng dính (keo) hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cuộn |
| 11 | Cáp bọc XLPE/PVC M150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 12 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 14 | Aptomat 3pha 0,4kV-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Q | Phần B thực hiện: Nhân Công-Vận chuyển | |||
| R | HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 2 | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 2 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đầu |
| 3 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đầu |
| 4 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 5 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 6 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| S | HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 1 | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 2 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | đầu |
| 5 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | đầu |
| 6 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 7 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 8 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 9 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| T | HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 1 | |||
| 1 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 2 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 3 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 4 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 5 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| U | HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP CỘT ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 3 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 4 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 5 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 6 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| V | Công trình: Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Lương Ngọc Quyến- Hàng Giầy ( HẠNG MỤC CHUNG) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | khoản |
| W | HẠNG MỤC XÂY LẮP (Phần vật tư A cấp) | |||
| X | HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 2 | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Tủ |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.813,96 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,74 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,518 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m |
| Y | HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 1 | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Tủ |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.129,49 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,19 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,5 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.368,449 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | m |
| Z | HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 1 | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,47 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,125 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,62 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m |
| AA | HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP CỘT ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,01 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,54 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,98 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| AB | Phần A Cấp - B thực Hiện | |||
| AC | HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,897 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,025 | 100m |
| AD | HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,465 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,037 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,594 | 100m |
| AE | HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,126 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | 100m |
| AF | HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP CỘT ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,646 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,315 | 100m |
| AG | Phần B thực hiện (Vật tư B cấp) | |||
| AH | HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 2 | |||
| 1 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Theo HSMT | 10 | cái |
| 2 | Biển sơ đồ 1 sợi | Theo HSMT | 5 | cái |
| 3 | Khóa cầu treo 8 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 4 | Đai ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Vít nở nhựa 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Đai ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 9 | Vít nở nhựa 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | cái |
| 10 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.975,7 | viên |
| 11 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,539 | m3 |
| 12 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 997,3 | m |
| 13 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | viên |
| 14 | Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5 | kg |
| 16 | Thép dẹt 25x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | kg |
| 17 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 18 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| AI | HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 1 | |||
| 1 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 2 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 3 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 4 | Đai ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 5 | Vít nở nhựa 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | cái |
| 6 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 7 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 8 | Đai ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | cái |
| 9 | Vít nở nhựa 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588 | cái |
| 10 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.344,6 | viên |
| 11 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,368 | m3 |
| 12 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.149,4 | m |
| 13 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | viên |
| 14 | Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 15 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,1 | kg |
| 16 | Thép dẹt 25x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,58 | kg |
| 17 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 18 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | cái |
| AJ | HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 1 | |||
| 1 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Đai ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Vít nở nhựa 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Đai ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Vít nở nhựa 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 9 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.566 | viên |
| 10 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,988 | m3 |
| 11 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m |
| 12 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | viên |
| 13 | Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | kg |
| 15 | Thép dẹt 25x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | kg |
| 16 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 17 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| AK | HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP CỘT ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Đai ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 5 | Vít nở nhựa 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 6 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Đai ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 9 | Vít nở nhựa 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 10 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.296,7 | viên |
| 11 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,707 | m3 |
| 12 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,3 | m |
| 13 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | viên |
| 14 | Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | kg |
| 16 | Thép dẹt 25x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | kg |
| 17 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 18 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| AL | Phần B thực hiện: Nhân Công-Hoàn trả- Vận chuyển | |||
| AM | HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 2 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,6 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,245 | m3 |
| 4 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,136 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 6 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường BTXM, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,649 | m3 |
| 7 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,66 | m2 |
| 8 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,853 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,487 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,094 | m3 |
| 11 | Phá hè gạch, đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 12 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | m3 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 18 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | m3 |
| 20 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | m3 |
| 23 | Phá dỡ tường gạch, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 25 | Di chuyển tủ hạ thế 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 26 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 28 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 29 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 30 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 31 | Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | km |
| 33 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 34 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 35 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 36 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 37 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 38 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,565 | m2 |
| 39 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,95 | m2 |
| 40 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,66 | m2 |
| 41 | Hoàn trả mặt hè đá tại vị trí đặt tạm sau di chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2321 | m2 |
| 42 | Hoàn trả mặt hè đá xung quanh móng sau dí chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5095 | m2 |
| 43 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 44 | Ô tô tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| AN | HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 1 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,4 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.417 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,456 | m3 |
| 4 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,753 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,517 | m3 |
| 6 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường BTXM, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,931 | m3 |
| 7 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,115 | m2 |
| 8 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,449 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,378 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 719,881 | m3 |
| 11 | Phá hè gạch, đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,236 | m2 |
| 12 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,901 | m3 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,45 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,822 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | m3 |
| 18 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 20 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,441 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 23 | Phá dỡ tường gạch, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | m3 |
| 25 | Di chuyển tủ hạ thế 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| 26 | Thu hồi tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 27 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 31 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 32 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m |
| 33 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m |
| 34 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,047 | km |
| 35 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 36 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 37 | Thay cột thép từng đoạn bằng thủ công, TL<=5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấn |
| 38 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cột |
| 39 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | hộp |
| 40 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 41 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 42 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL<= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 43 | Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Thu hồi hệ thống thanh cái 140x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 46 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,2 | m2 |
| 47 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,585 | m2 |
| 48 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,115 | m2 |
| 49 | Hoàn trả mặt hè đá tại vị trí đặt tạm sau di chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7722 | m2 |
| 50 | Hoàn trả mặt hè đá xung quanh móng sau dí chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1464 | m2 |
| 51 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 52 | Ô tô tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 53 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| AO | HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 1 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,466 | m3 |
| 3 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,53 | m3 |
| 4 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,125 | m2 |
| 5 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,804 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,287 | m3 |
| 8 | Phá hè gạch, đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m2 |
| 9 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | m3 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 14 | Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | km |
| 16 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | km |
| 17 | Thay cột thép từng đoạn bằng thủ công, TL<=5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 18 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,325 | m2 |
| 19 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,125 | m2 |
| 20 | Hoàn trả mặt hè đá xung quanh móng tủ (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1274 | m2 |
| 21 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 22 | Ô tô tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 23 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| AP | HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP CỘT ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,2 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,168 | m3 |
| 4 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,744 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường BTXM, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | m3 |
| 7 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 8 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,542 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,76 | m3 |
| 11 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m2 |
| 12 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | m3 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường gạch, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | m3 |
| 18 | Tháo aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | km |
| 20 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 21 | Thay cột thép từng đoạn bằng thủ công, TL<=5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 22 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 23 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,1 | m2 |
| 24 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 25 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 26 | Hoàn trả mặt hè đá xung quanh móng tủ (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1274 | m2 |
| 27 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 28 | Ô tô tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 29 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| AQ | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Đinh Liệt- Tạ hiện- Gia Ngư- Ngõ Cầu Gỗ ( HẠNG MỤC CHUNG) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | khoản |
| AR | HẠNG MỤC XÂY LẮP (Phần A cấp- Vật liệu) | |||
| AS | HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP GIA NGƯ | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.726,696 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,874 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4*150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4*95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 5 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế 0,4kV-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,528 | m |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,856 | m |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060,601 | m |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| AT | HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BẠC 2 | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,245 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,455 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4*150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4*95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 5 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,349 | m |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,291 | m |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,537 | m |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| AU | HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP CẦU GỖ 2.1 | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788,81 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,739 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4*150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4*95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 5 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế 0,4kV-4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế 0,4kV-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,462 | m |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,45 | m |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,547 | m |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| AV | HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 1 | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,41 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,949 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4*150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4*95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,161 | m |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,473 | m |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| AW | HẠNG MỤC 5: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BUỒM | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,15 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,687 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4*150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4*95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,296 | m |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,475 | m |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| AX | HẠNG MỤC 6: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BẠC | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730,23 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,076 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4*150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4*95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,34 | m |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,502 | m |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,105 | m |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| AY | Phần A Cấp - B thực Hiện | |||
| AZ | HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP GIA NGƯ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,576 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,714 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | 100m |
| 5 | Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp <= 1kV, có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | đầu |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | đầu |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,329 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,428 | 100m |
| BA | HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BẠC 2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,035 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,985 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đầu |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,785 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,243 | 100m |
| BB | HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP CẦU GỖ 2.1 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,009 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đầu |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp <= 1kV, có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 8 | Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp <= 1kV, có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,797 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| BC | HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 1 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,319 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,534 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| BD | HẠNG MỤC 5: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BUỒM | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,791 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| BE | HẠNG MỤC 6: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BẠC | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,96 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đầu |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,173 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,734 | 100m |
| BF | Phần B thực hiện (Vật tư B cấp) | |||
| BG | HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP GIA NGƯ | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 2 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 3 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,6 | m |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 6 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 7 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | cái |
| 8 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 9 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | hòm |
| 10 | Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 11 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hòm |
| 12 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 13 | Băng dính (keo) hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cuộn |
| BH | HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BẠC 2 | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 2 | Đầu cốt AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 6 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 8 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 9 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 10 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hòm |
| 11 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 12 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Băng dính (keo) hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cuộn |
| BI | HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP CẦU GỖ 2.1 | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 2 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 5 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 6 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 7 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 8 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 9 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hòm |
| 10 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 11 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 12 | Băng dính (keo) hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cuộn |
| BJ | HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 1 | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 2 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| 4 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 7 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 9 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Băng dính (keo) hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cuộn |
| BK | HẠNG MỤC 5: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BUỒM | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 2 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 3 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 5 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 7 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hòm |
| 8 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Băng dính (keo) hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cuộn |
| BL | HẠNG MỤC 6: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BẠC | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 2 | Đầu cốt AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | m |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 6 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 8 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 9 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 10 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hòm |
| 11 | Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 12 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hòm |
| 13 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 14 | Băng dính (keo) hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cuộn |
| BM | Phần B thực hiện: Nhân Công-Vận chuyển | |||
| BN | HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP GIA NGƯ | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 2 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 5 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 6 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | đầu |
| 7 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | đầu |
| 8 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | đầu |
| 9 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyể tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | đầu |
| 10 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| BO | HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BẠC 2 | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 5 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 6 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 7 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 8 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| BP | HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP CẦU GỖ 2.1 | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 5 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 6 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đầu |
| 7 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đầu |
| 8 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| BQ | HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 1 | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 5 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 6 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 7 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 8 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| BR | HẠNG MỤC 5: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BUỒM | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 3 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 4 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 5 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 6 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| BS | HẠNG MỤC 6: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BẠC | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 7 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 8 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 9 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 10 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| BT | Công trình: Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Đinh Liệt- Tạ hiện- Gia Ngư- Ngõ Cầu Gỗ ( HẠNG MỤC CHUNG) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | khoản |
| BU | HẠNG MỤC XÂY LẮP (Phần vật tư A cấp) | |||
| BV | HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP GIA NGƯ | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 3 | ống nhựa xoắn P130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.293,104 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,466 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn ĐK 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 965,257 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn ĐK 50/40 màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn ĐK 40/30 màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,3 | m |
| BW | HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BẠC 2 | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 2 | ống nhựa xoắn P130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.136,25 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,584 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn ĐK 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,848 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn ĐK 50/40 màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn ĐK 40/30 màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,3 | m |
| BX | HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP CẦU GỖ 2.1 | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 3 | ống nhựa xoắn P130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.084,235 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,035 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn ĐK 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,069 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn ĐK 50/40 màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn ĐK 40/30 màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| BY | HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 1 | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 2 | ống nhựa xoắn P130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,335 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,58 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn ĐK 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,004 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn ĐK 40/30 màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5 | m |
| BZ | HẠNG MỤC 5: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BUỒM | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | ống nhựa xoắn P130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,065 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,884 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn ĐK 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,031 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn ĐK 40/30 màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| CA | HẠNG MỤC 6: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BẠC | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 2 | ống nhựa xoắn P130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 906,98 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,55 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn ĐK 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,873 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn ĐK 50/40 màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn ĐK 40/30 màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,4 | m |
| CB | Phần A Cấp - B thực Hiện | |||
| CC | HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP GIA NGƯ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,846 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,921 | 100m |
| CD | HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BẠC 2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,598 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,052 | 100m |
| CE | HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP CẦU GỖ 2.1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,423 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,161 | 100m |
| CF | HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,459 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,075 | 100m |
| CG | HẠNG MỤC 5: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BUỒM | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,089 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 100m |
| CH | HẠNG MỤC 6: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BẠC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,635 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,743 | 100m |
| CI | Phần B thực hiện (Vật tư B cấp) | |||
| CJ | HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP GIA NGƯ | |||
| 1 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 2 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 4 | Đai ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | cái |
| 5 | Vít nở nhựa 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | cái |
| 6 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 7 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 8 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 9 | Đai ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422 | cái |
| 10 | Vít nở nhựa 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844 | cái |
| 11 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 12 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.881,5 | viên |
| 13 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,829 | m3 |
| 14 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.653,5 | m |
| 15 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | viên |
| 16 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 17 | Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,8 | kg |
| 19 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,84 | kg |
| 20 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5 | m |
| 21 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | cái |
| CK | HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BẠC 2 | |||
| 1 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Đai ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 5 | Vít nở nhựa 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 6 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 7 | Giá đỡ 2 cáp ngầm hạ áp lên cột H đơn (TL: 26,04 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,04 | kg |
| 8 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Đai ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | cái |
| 11 | Vít nở nhựa 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | cái |
| 12 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.905,9 | viên |
| 14 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,598 | m3 |
| 15 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,1 | m |
| 16 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | viên |
| 17 | Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | kg |
| 19 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | kg |
| 20 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 21 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| CL | HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP CẦU GỖ 2.1 | |||
| 1 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Đai ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 6 | Vít nở nhựa 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 7 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 10 | Đai ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cái |
| 11 | Vít nở nhựa 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | cái |
| 12 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 13 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.457,6 | viên |
| 14 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,638 | m3 |
| 15 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,4 | m |
| 16 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | viên |
| 17 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | kg |
| 20 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,44 | kg |
| 21 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 22 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| CM | HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 1 | |||
| 1 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Đai ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 5 | Vít nở nhựa 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 6 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Đai ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 10 | Vít nở nhựa 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 11 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.093,4 | viên |
| 13 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,967 | m3 |
| 14 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,6 | m |
| 15 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | viên |
| 16 | Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | kg |
| 18 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | kg |
| 19 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 20 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| CN | HẠNG MỤC 5: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BUỒM | |||
| 1 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đai ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 5 | Vít nở nhựa 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 6 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Đai ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 9 | Vít nở nhựa 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 10 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.129,4 | viên |
| 12 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,579 | m3 |
| 13 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,6 | m |
| 14 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | viên |
| 15 | Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | kg |
| 17 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | kg |
| 18 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m |
| 19 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| CO | HẠNG MỤC 6: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BẠC | |||
| 1 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Đai ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 5 | Vít nở nhựa 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 6 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Giá đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cột ly tâm đơn (TL: 17,64 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | kg |
| 8 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Đai ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 11 | Vít nở nhựa 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cái |
| 12 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 13 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.949,8 | viên |
| 14 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,292 | m3 |
| 15 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,2 | m |
| 16 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | viên |
| 17 | Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5 | kg |
| 19 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | kg |
| 20 | Dây đồng mềm M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m |
| 21 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| CP | Phần B thực hiện: Nhân Công-Hoàn trả- Vận chuyển | |||
| CQ | HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP GIA NGƯ | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,8 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,057 | m3 |
| 3 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,579 | m3 |
| 4 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,585 | m2 |
| 5 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,367 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,493 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,69 | m3 |
| 8 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,067 | m2 |
| 9 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | m3 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,375 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,887 | m3 |
| 14 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 15 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | m3 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | m3 |
| 21 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | 5 | cái | |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 1,013 | m3 | |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo HSMT | 0,224 | m3 |
| 24 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg | Theo HSMT | 4 | cái |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo HSMT | 0,542 | m3 |
| 26 | Phá hè đá bằng thủ công | Theo HSMT | 3,535 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,838 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 30 | Di chuyển tủ hạ thế 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| 31 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | km |
| 32 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | km |
| 33 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | km |
| 34 | Tháo dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 35 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455 | m |
| 36 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 37 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 38 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 39 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 40 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 41 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 42 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 43 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,215 | m2 |
| 44 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,585 | m2 |
| 45 | Hoàn trả mặt hè đá tại vị trí đặt tạm sau di chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,065 | m2 |
| 46 | Hoàn trả mặt hè đá xung quanh móng sau dí chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,79 | m2 |
| 47 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 48 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển ống HDPE và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 49 | Ô tô vận có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| CR | HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BẠC 2 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,2 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,146 | m3 |
| 3 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,798 | m3 |
| 4 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,825 | m2 |
| 5 | Phá kết cấu phía dưới hè bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,786 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,898 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,775 | m3 |
| 8 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m2 |
| 9 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | m3 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4286 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 15 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | m3 |
| 17 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | m3 |
| 21 | Di chuyển tủ hạ thế 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 22 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | km |
| 23 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | km |
| 24 | Tháo dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 25 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 26 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 27 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 29 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 30 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 31 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,33 | m2 |
| 32 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,825 | m2 |
| 33 | Hoàn trả mặt hè đá tại vị trí đặt tạm sau di chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 34 | Hoàn trả mặt hè đá xung quanh móng sau dí chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | m2 |
| 35 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 36 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển ống HDPE và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 37 | Ô tô vận có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| CS | HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP CẦU GỖ 2.1 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,915 | m3 |
| 3 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,591 | m3 |
| 4 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,39 | m2 |
| 5 | Phá kết cấu phía dưới hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,471 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,032 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,051 | m3 |
| 8 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,843 | m2 |
| 9 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | m3 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | m3 |
| 14 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m2 |
| 15 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | m3 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 21 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 24 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | m3 |
| 26 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | m3 |
| 30 | Di chuyển tủ hạ thế 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 31 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | km |
| 32 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | km |
| 33 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | km |
| 34 | Tháo dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 35 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 36 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 37 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 39 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 40 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 41 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 42 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,94 | m2 |
| 43 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,39 | m2 |
| 44 | Hoàn trả mặt hè đá tại vị trí đặt tạm sau di chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m2 |
| 45 | Hoàn trả mặt hè đá xung quanh móng sau dí chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | m2 |
| 46 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 47 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển ống HDPE và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 48 | Ô tô vận có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| CT | HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG GIẦY 1 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2 | m |
| 2 | Phá mặt đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,101 | m3 |
| 3 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường BTXM, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,585 | m3 |
| 4 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,76 | m2 |
| 5 | Phá kết cấu phía dưới hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,221 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,359 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,057 | m3 |
| 8 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m2 |
| 9 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 15 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | m3 |
| 17 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | m3 |
| 21 | Di chuyển tủ hạ thế 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 22 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | km |
| 23 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | km |
| 24 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | km |
| 25 | Tháo dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 26 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 27 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 29 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 30 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,505 | m2 |
| 31 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,76 | m2 |
| 32 | Hoàn trả mặt hè đá tại vị trí đặt tạm sau di chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 33 | Hoàn trả mặt hè đá xung quanh móng sau dí chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | m2 |
| 34 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 35 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển ống HDPE và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 36 | Ô tô vận có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| CU | HẠNG MỤC 5: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BUỒM | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,2 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,055 | m3 |
| 3 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,478 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,627 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,159 | m3 |
| 6 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m2 |
| 7 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | m3 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 13 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | m3 |
| 15 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | m3 |
| 19 | Di chuyển tủ hạ thế 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 20 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | km |
| 21 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 22 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 23 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,185 | m2 |
| 24 | Hoàn trả mặt hè đá tại vị trí đặt tạm sau di chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 25 | Hoàn trả mặt hè đá xung quanh móng sau dí chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | m2 |
| 26 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 27 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển ống HDPE và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 28 | Ô tô vận có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| CV | HẠNG MỤC 6: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BẠC | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,2 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m3 |
| 4 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,209 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,195 | m3 |
| 6 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường BTXM, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,427 | m3 |
| 7 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,97 | m2 |
| 8 | Phá kết cấu phía dưới hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,558 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,559 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,136 | m3 |
| 11 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 12 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | m3 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 18 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | m3 |
| 20 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | m3 |
| 24 | Di chuyển tủ hạ thế 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 25 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | km |
| 26 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | km |
| 27 | Tháo dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 28 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 29 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 30 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 32 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 33 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 34 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,995 | m2 |
| 36 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,758 | m2 |
| 37 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,97 | m2 |
| 38 | Hoàn trả mặt hè đá tại vị trí đặt tạm sau di chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 39 | Hoàn trả mặt hè đá xung quanh móng sau dí chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | m2 |
| 40 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 41 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển ống HDPE và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 42 | Ô tô vận có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| CW | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Đào Duy Từ- Thanh Hà ( HẠNG MỤC CHUNG) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | khoản |
| CX | HẠNG MỤC XÂY LẮP (Phần vật tư A cấp) | |||
| CY | HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP THANH HÀ | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,798 | m |
| 3 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,936 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,357 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,986 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m |
| 7 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 8 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | 14 | bộ | |
| 9 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Theo HSMT | 39,693 | m |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | Theo HSMT | 57,57 | m |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | Theo HSMT | 119,483 | m |
| 12 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Theo HSMT | 1 | m |
| 13 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,126 | m |
| 14 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m |
| 15 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| CZ | HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP NGÕ 40 TRẦN NHẬT DUẬT | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,96 | m |
| 3 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,458 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,46 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,236 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 7 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 8 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 9 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,663 | m |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,434 | m |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,011 | m |
| 12 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 13 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,908 | m |
| 14 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 15 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| DA | HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP Ô QUAN CHƯỞNG | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,938 | m |
| 3 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,228 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,127 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,066 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 7 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,28 | m |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,762 | m |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 12 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,582 | m |
| 13 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m |
| DB | HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP CHỢ GẠO | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.998,79 | m |
| 3 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,825 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.700,74 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,641 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 7 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 8 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 9 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,52 | m |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,68 | m |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,244 | m |
| 12 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 13 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,444 | m |
| 14 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m |
| 15 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,5 | m |
| DC | HẠNG MỤC 5: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 1 | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 2 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,63 | m |
| 3 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,175 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,665 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,83 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D90/72 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 7 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*95 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,794 | m |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,091 | m |
| 12 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 13 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,435 | m |
| 14 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 15 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 (màu ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| DD | HẠNG MỤC 6: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BUỒM 2 | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,852 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| DE | Phần A Cấp - B thực Hiện | |||
| DF | HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP THANH HÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,278 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đầu |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,193 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,123 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,966 | 100m |
| DG | HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP NGÕ 40 TRẦN NHẬT DUẬT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,758 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đầu |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,715 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,197 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,949 | 100m |
| DH | HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP Ô QUAN CHƯỞNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,912 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | 100m |
| DI | HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP CHỢ GẠO | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | đầu |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | đầu |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,684 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,604 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,684 | 100m |
| DJ | HẠNG MỤC 5: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m(Cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2(Đầu cáp Cu-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-2x10, 2x16, 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,025 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính< =100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,264 | 100m |
| DK | HẠNG MỤC 6: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BUỒM 2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m(Cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2(Đầu cáp Cu-4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2(Đầu cáp Cu-4x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10đầu |
| DL | Phần B thực hiện (Vật tư B cấp) | |||
| DM | HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP THANH HÀ | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 7 | Vít nở nhựa 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 8 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m |
| 10 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 17 | Vít nở nhựa 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 18 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 20 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit có vị trí lắp TI (không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 21 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Băng dính (keo) hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 23 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.802 | viên |
| 24 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,415 | m3 |
| 25 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,4 | m |
| 26 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | viên |
| 27 | Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | kg |
| 29 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | kg |
| 30 | Dây đồng mềm M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 31 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| DN | HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP NGÕ 40 TRẦN NHẬT DUẬT | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 3 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 7 | Vít nở nhựa 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 8 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 9 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m |
| 10 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 14 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 15 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 16 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 17 | Vít nở nhựa 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | cái |
| 18 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hòm |
| 20 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Băng dính (keo) hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cuộn |
| 22 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.769 | viên |
| 23 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,526 | m3 |
| 24 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529 | m |
| 25 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | viên |
| 26 | Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | kg |
| 28 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,44 | kg |
| 29 | Dây đồng mềm M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 30 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| DO | HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP Ô QUAN CHƯỞNG | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Vít nở nhựa 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| 10 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 17 | Vít nở nhựa 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 18 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 20 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Băng dính (keo) hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 22 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978 | viên |
| 23 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,164 | m3 |
| 24 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,2 | m |
| 25 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | viên |
| 26 | Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,65 | kg |
| 28 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | kg |
| 29 | Dây đồng mềm M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 30 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| DP | HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP CHỢ GẠO | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 3 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Đầu cốt AM 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 7 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 8 | Vít nở nhựa 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 9 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 10 | Xà lánh lệch hạ áp (TL: 26,67 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,67 | kg |
| 11 | Giá đỡ 2 cáp lên cột đơn (TL: 26.04 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,04 | kg |
| 12 | ống co ngót 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,8 | m |
| 13 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 14 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 15 | Kẹp hãm cáp ABC 4x(50-95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 17 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 19 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 20 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 21 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 22 | Vít nở nhựa 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | cái |
| 23 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Hòm 2 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 25 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hòm |
| 26 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit có vị trí lắp TI (không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 27 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Băng dính (keo) hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cuộn |
| 29 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.189 | viên |
| 30 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,81 | m3 |
| 31 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.241,7 | m |
| 32 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | viên |
| 33 | Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,6 | kg |
| 35 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,88 | kg |
| 36 | Dây đồng mềm M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5 | m |
| 37 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | cái |
| 38 | Cột bê tông ly tâm 8,5/5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 39 | Tiếp địa RC1 (20.532kg/bộ bao gồm 9,5m dây D10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,532 | kg |
| 40 | Ghíp nối IPC, 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Dây đồng mềm M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 42 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 44 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| DQ | HẠNG MỤC 5: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 1 | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Biên tên tủ Pillar, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Vít nở nhựa 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| 10 | Nắp che ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Nắp che ống HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 13 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Đầu cốt ép M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Đầu cốt ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Đai ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 18 | Vít nở nhựa 50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 19 | Vít nở sắt 60*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Hòm 1 công tơ 1 pha composit trọn bộ (có ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 21 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ (không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 22 | Khóa cầu treo 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Băng dính (keo) hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cuộn |
| 24 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.847 | viên |
| 25 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,591 | m3 |
| 26 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,6 | m |
| 27 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | viên |
| 28 | Móng tủ Pillar KT: 1050x555x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | kg |
| 30 | Thép dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | kg |
| 31 | Dây đồng mềm M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 32 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| DR | HẠNG MỤC 6: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BUỒM 2 | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | ống co ngót hạ thế a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m |
| 3 | Dây đồng mềm M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 4 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| DS | Phần B thực hiện: Nhân Công-Hoàn trả- Vận chuyển | |||
| DT | HẠNG MỤC 1: TRẠM BIẾN ÁP THANH HÀ | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,8 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | m3 |
| 3 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,902 | m3 |
| 4 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,37 | m2 |
| 5 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,956 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,163 | m3 |
| 8 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m2 |
| 9 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | m3 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | m3 |
| 14 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 15 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 16 | Tháo cáp đi ngầm, TL<= 7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 17 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | km |
| 18 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | km |
| 19 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 20 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 21 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,62 | m2 |
| 22 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,37 | m2 |
| 23 | Hoàn trả mặt hè đá xung quanh móng tủ (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3821 | m2 |
| 24 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 25 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 26 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| DU | HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP NGÕ 40 TRẦN NHẬT DUẬT | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,256 | m3 |
| 3 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,138 | m3 |
| 4 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | m2 |
| 5 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,736 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,083 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,538 | m3 |
| 8 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m2 |
| 9 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | m3 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 15 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | m3 |
| 17 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | m3 |
| 21 | Di chuyển tủ hạ thế 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 22 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 23 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 24 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đầu |
| 25 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đầu |
| 26 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 27 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 28 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | km |
| 29 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | km |
| 30 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 31 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 32 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,695 | m2 |
| 33 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | m2 |
| 34 | Hoàn trả mặt hè đá tại vị trí đặt tạm sau di chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2321 | m2 |
| 35 | Hoàn trả mặt hè đá xung quanh móng sau dí chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5095 | m2 |
| 36 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 37 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 38 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| DV | HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP Ô QUAN CHƯỞNG | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3 | m2 |
| 2 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,424 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,345 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,224 | m3 |
| 5 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m2 |
| 6 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | m3 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 12 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | m3 |
| 14 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | m3 |
| 18 | Di chuyển tủ hạ thế 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 19 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 20 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 21 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 22 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 23 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 24 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 25 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | km |
| 26 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | km |
| 27 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 28 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 29 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3 | m2 |
| 30 | Hoàn trả mặt hè đá tại vị trí đặt tạm sau di chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9241 | m2 |
| 31 | Hoàn trả mặt hè đá xung quanh móng sau dí chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3821 | m2 |
| 32 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 33 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 34 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| DW | HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP CHỢ GẠO | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,4 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m3 |
| 4 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,3 | m3 |
| 5 | Phá mặt đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 6 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường BTXM, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 7 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,21 | m2 |
| 8 | Phá kết cấu dưới hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,38 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,7 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,51 | m3 |
| 11 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m2 |
| 12 | Phá kết cấu dưới hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,626 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | m3 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,286 | m3 |
| 17 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m |
| 18 | Phá mặt đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 19 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường BTXM, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,205 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | m3 |
| 24 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,491 | m3 |
| 26 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,388 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,762 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | m3 |
| 30 | Di chuyển tủ hạ thế 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | tủ |
| 31 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | đầu |
| 32 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | đầu |
| 33 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu |
| 34 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu |
| 35 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | km |
| 36 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 37 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 38 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | km |
| 39 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | km |
| 40 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | km |
| 41 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | km |
| 42 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 43 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 44 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,08 | m2 |
| 45 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,21 | m2 |
| 46 | Hoàn trả mặt hè đá tại vị trí đặt tạm sau di chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,388 | m2 |
| 47 | Hoàn trả mặt hè đá xung quanh móng sau dí chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,401 | m2 |
| 48 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng xung quanh móng sau di chuyển tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m2 |
| 49 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 50 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 51 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| DX | HẠNG MỤC 5: TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO DUY TỪ 1 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 3 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,597 | m3 |
| 4 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,96 | m2 |
| 5 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,437 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,16 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,008 | m3 |
| 8 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m2 |
| 9 | Phá kết cấu phía dưới hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | m3 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ, sơn Jotun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 15 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL <= 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | m3 |
| 17 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3203 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1593 | m3 |
| 21 | Di chuyển tủ hạ thế 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 22 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 23 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 185 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 24 | Tháo đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 25 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Di chuyển tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 26 | Lắp đặt dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 27 | Tháo hạ dây sau công tơ, trên tường, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 28 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | km |
| 29 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | km |
| 30 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 31 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 32 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,63 | m2 |
| 33 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,96 | m2 |
| 34 | Hoàn trả mặt hè đá tại vị trí đặt tạm sau di chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6161 | m2 |
| 35 | Hoàn trả mặt hè đá xung quanh móng sau dí chuyển tủ (tận dụng 50% đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2548 | m2 |
| 36 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 37 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 38 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| DY | HẠNG MỤC 6: TRẠM BIẾN ÁP HÀNG BUỒM 2 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi