Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200212259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đồng Mai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200208456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-07 22:32:00 đến ngày 2020-02-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,305,969,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA TỔ 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ rêu phong + Vệ sinh mái | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 388,1876 | m2 |
| 2 | Quét sika chống thấm mái | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 388,1876 | m2 |
| 3 | Láng chống thấm mái, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 388,1876 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 517,4269 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 406,4836 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 493,9358 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần nhà | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 70,2411 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 123,7586 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 206,7031 | m2 |
| 10 | Trát lại tường trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 181,2251 | m2 |
| 11 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 25,478 | m2 |
| 12 | Trát lại tường ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 123,7586 | m2 |
| 13 | Trát lại dầm, trần nhà, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 70,2411 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.323,2005 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 523,7462 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền lát gạch | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,6698 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền lớp láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,0436 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 83,4904 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 53,76 | m2 |
| 20 | Cạo gỉ hoa sắt cửa sổ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 16,65 | m2 |
| 21 | Cải tạo sửa chữa cửa gỗ (cạo bỏ lớp sơn cũ + Đánh giấy ráp + Đục tẩy, bả matit bù phụ lồi lõm, sứt sẹo) | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 148,286 | m2 |
| 22 | Sơn lại cửa đi, cửa sổ + Khuôn cửa | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 148,286 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 53,76 | m2 |
| 24 | Sơn hoa sắt cửa sổ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 16,65 | m2 |
| 25 | Chốt, móc gió cửa sổ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 7 | bộ |
| 26 | Khóa, chốt cửa đi | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 9 | bộ |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,4628 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,6878 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,6885 | m3 |
| 30 | Phá dỡ nền tam cấp cũ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,5487 | m3 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên thành tam cấp | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 14,586 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 42,3049 | m2 |
| 33 | Láng granitô tam cấp | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 60,0804 | m2 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 14,3199 | đ/m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 14,3199 | đ/m3 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (Dự kiến thi công trong 2 tháng ĐGVL*2) | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,3455 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,4679 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,4679 | 100m2 |
| 39 | Rọ chắn rác D120 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu nước D90 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 41 | Cút nhựa D90 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 42 | Chếch D90 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 43 | Ống UPVC D90 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,28 | 100m |
| 44 | Đai ôm sắt | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 45 | Cạo bỏ rêu phong + Vệ sinh mái | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 32,7244 | m2 |
| 46 | Quét sika chống thấm mái | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 32,7244 | m2 |
| 47 | Láng sàn mái, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 32,7244 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 68,374 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 26,8884 | m2 |
| 50 | Phá dỡ nền lát gạch | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3236 | m3 |
| 51 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,7021 | m3 |
| 52 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 68,745 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 68,374 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 26,8884 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ốp 300x600 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 68,745 | m2 |
| 56 | Lát nền gạch chống trơn, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 16,7989 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,095 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 19,6 | m |
| 59 | Lắp dựng vách ngăn WC (tấm compact HPL dày 12mm + phụ kiện inox 304 đồng bộ) | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,066 | m2 |
| 60 | Cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở, kính an toàn 6.38mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,255 | m2 |
| 61 | Cửa nhôm kính, cửa sổ cánh mở, kính an toàn 6.38mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,64 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,895 | m2 |
| 63 | Khóa cửa tay nắm + Chốt | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ thiết bị điện khu vệ sinh | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5 | công |
| 65 | Công tắc đơn | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 66 | Ổ cắm đơn | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 67 | Đèn trần | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 68 | Dây điện 2x1.5 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 69 | Dây điện 2x2.5 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 25 | m |
| 70 | Ống ghen D20 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 60 | m |
| 71 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 72 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 73 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 74 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 75 | Tháo dỡ ống cấp thoát nước | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | công |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi nhấn | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu Lavabo | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi Lavabo | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt (thay cho chậu tiểu nữ) | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 84 | Xi phông + dây cấp | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 86 | Ống cấp nước nhựa PPR D25 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,16 | 100m |
| 87 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 88 | Ống nhựa UPVC D76 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,16 | 100m |
| 89 | Ống nhựa UPVC D110 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,08 | 100m |
| 90 | Nắp thông tắc D76 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 91 | Nắp thông tắc D110 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 92 | Y cong D110 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 93 | Cút nhựa | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 94 | Tê nhựa | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 96 | Tháo dỡ, bão dưỡng, lắp đặt lại máy bơm nước | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 cái |
| 97 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,7755 | đ/m3 |
| 98 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,7755 | đ/m3 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1904 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,612 | 100m2 |
| 101 | Đắp cát nền sân | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 204,8772 | m3 |
| 102 | Rải linong trước khi đổ bê tông | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.024,3862 | m2 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 102,4386 | m3 |
| 104 | Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 113 | cái |
| 105 | Nạo vét rãnh cũ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,5412 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,4476 | m3 |
| 107 | Bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,4476 | m3 |
| 108 | Ván khuôn giằng cổ móng | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,9027 | 100m2 |
| 109 | Trát tường lòng rãnh, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 67,7058 | m2 |
| 110 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,064 | 100m2 |
| 111 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | m3 |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,093 | tấn |
| 113 | Tấm đan BTCT đúc sẵn 1,2x1,2m liền khối với bộ ghi gang thoát nước hố ga | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | tấm |
| 114 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 113 | cái |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,2981 | m3 |
| 116 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2645 | m3 |
| 117 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,7965 | m3 |
| 118 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,021 | 100m2 |
| 119 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0147 | tấn |
| 120 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,324 | m3 |
| 121 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cột chữ nhật | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0648 | 100m2 |
| 122 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0082 | tấn |
| 123 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0634 | tấn |
| 124 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,4592 | m3 |
| 125 | Trát trụ cột, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 20,456 | m2 |
| 126 | Trát phào, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,2 | m |
| 127 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 16,8 | m |
| 128 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 20,456 | m2 |
| 129 | Sản xuất cổng inox 304 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1679 | tấn |
| 130 | Mũi mác cánh cổng | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 22 | cái |
| 131 | Lắp dựng cổng INOX | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,25 | m2 |
| 132 | Bản lề + Goong cửa | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 133 | Khóa + chốt cửa | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| B | NHÀ VĂN HÓA TỔ 10 | |||
| 1 | Cạo bỏ rêu phong + Vệ sinh mái | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 98,5626 | m2 |
| 2 | Quét sika chống thấm mái | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 98,5626 | m2 |
| 3 | Láng chống thấm mái, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 98,5626 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 298,052 | m2 |
| 5 | Lợp mái tôn múi dày 0.42mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,9805 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc + úp sườn | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 39,6 | md |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần tầng 1 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 419,1327 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 389,0281 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 338,109 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 397,1527 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 166,7276 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 415,784 | m2 |
| 13 | Trát lại tường trong, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 338,109 | m2 |
| 14 | Trát lại má cửa, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 77,675 | m2 |
| 15 | Trát lại dầm trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 397,151 | m2 |
| 16 | Trát lại tường ngoài, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 166,728 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.570,175 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 555,759 | m2 |
| 19 | Trát phào, đắp đấu, kẻ chỉ trang trí cột mặt tiền | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 39 | m |
| 20 | Đắp cát nền khu sân khấu | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,9434 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,7409 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 57,4096 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 173,58 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 185,1 | m |
| 25 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 44,64 | m |
| 26 | Tháo dỡ cửa hoa sắt | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 53,12 | m2 |
| 27 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại về kho | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 23,0871 | 10m2 |
| 28 | Cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở, kính an toàn 6.38mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 34,58 | m2 |
| 29 | Cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở, kính an toàn 6.38mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 17,72 | m2 |
| 30 | Cửa nhôm kính, cửa sổ cánh mở, kính an toàn 6.38mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 52,48 | m2 |
| 31 | Vách kính cố định, kính an toàn 6.38mm (vách 5mm cộng thêm 300.000đ/1m2) | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 17,2 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa, vách khung nhôm kính | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 121,98 | m2 |
| 33 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép vuông D14 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,9525 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 53,12 | m2 |
| 35 | Sơn hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 53,12 | m2 |
| 36 | Chốt, móc gió cửa sổ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 23 | bộ |
| 37 | Khóa, chốt cửa đi | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 18 | bộ |
| 38 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75. Xây tam cấp sân khấu | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,2356 | m3 |
| 39 | Phá dỡ nền tam cấp cũ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,4307 | m3 |
| 40 | Láng granitô tam cấp | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 47,4418 | m2 |
| 41 | Cạo rỉ lan can sắt | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 12,88 | m2 |
| 42 | Sơn lan can sắt cầu thang | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 12,88 | m2 |
| 43 | Cải tạo sửa chữa tay vịn cầu thang gỗ (cạo bỏ lớp sơn cũ + Đánh giấy ráp + Đục tẩy, bả matit bù phụ lồi lõm, sứt sẹo) | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,54 | m2 |
| 44 | Sơn tay vịn cầu thang | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,54 | m2 |
| 45 | Rọ chắn rác D120 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu nước D90 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 48 | Chếch D90 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0 | cái |
| 49 | Ống UPVC D90 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,35 | 100m |
| 50 | Đai ôm sắt | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 25,8872 | đ/m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 25,8872 | đ/m3 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (Dự kiến thi công 2 tháng VL*2) | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,9927 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,1314 | 100m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 138,504 | m2 |
| 56 | Phá dỡ nền lát gạch | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,2519 | m3 |
| 57 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,8985 | m3 |
| 58 | Quét sika chống thấm sàn WC tầng 2 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 31,2984 | m2 |
| 59 | Láng chống thấm lại nền sàn WC tầng 2 , vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 31,2984 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 186,184 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 138,504 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 186,184 | m2 |
| 63 | Lát nền gạch chống trơn, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 62,5968 | m2 |
| 64 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3168 | m3 |
| 65 | Lắp dựng vách ngăn WC (vách HPL Compact dày 12mm, phụ kiện inox 304 đồng bộ) | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,1384 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ thiết bị điện WC | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 10 | công |
| 67 | Công tắc đơn | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 68 | Ổ cắm đơn | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 69 | Đèn led 1200/36W | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 70 | Đèn trần | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 71 | Dây điện 2x1.5 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 40 | m |
| 72 | Dây điện 2x2.5 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 60 | m |
| 73 | Ống ghen D20 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 100 | m |
| 74 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 75 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 76 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 77 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 78 | Tháo dỡ ống cấp thoát nước | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | công |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi nhấn | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu Lavabo | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi Lavabo | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt (thay cho chậu tiểu nữ) | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 87 | Xi phông + dây cấp | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 89 | Ống cấp nước nhựa PPR D25 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,32 | 100m |
| 90 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 91 | Ống nhựa UPVC D76 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,44 | 100m |
| 92 | Ống nhựa UPVC D110 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 93 | Nắp thông tắc D76 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 94 | Nắp thông tắc D110 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 95 | Y cong D110 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 96 | Cút nhựa | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 97 | Tê nhựa | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 99 | Tháo dỡ + Bão dưỡng + Lắp đặt lại máy bơm nước | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 cái |
| 100 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,9154 | đ/m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,9154 | đ/m3 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1564 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,544 | 100m2 |
| 104 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 142,331 | m2 |
| 105 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 22,0159 | m3 |
| 106 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,4071 | 100m3 |
| 107 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,1782 | m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,729 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,729 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,729 | 100m3 |
| 111 | Đắp cát nền móng tường rào | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 50,875 | m3 |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,9891 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 24,2268 | m3 |
| 114 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,4621 | m3 |
| 115 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,016 | 100m2 |
| 116 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0099 | tấn |
| 117 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,3588 | m3 |
| 118 | Ván khuôn giằng tường | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,143 | 100m2 |
| 119 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng tường rào, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1672 | tấn |
| 120 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,4066 | m3 |
| 121 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0739 | 100m2 |
| 122 | Công tác cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0036 | tấn |
| 123 | Công tác cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,028 | tấn |
| 124 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,9949 | m3 |
| 125 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,5962 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 57,7971 | m2 |
| 127 | Trát trụ cột, gờ tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 130,9081 | m2 |
| 128 | Trát phào, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 49,6 | m |
| 129 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 147,2 | m |
| 130 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 188,7052 | m2 |
| 131 | Sản xuất cổng Inox 304 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1589 | tấn |
| 132 | Mũi mác cánh cổng | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 40 | cái |
| 133 | Lắp dựng cổng INOX | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 12,4 | m2 |
| 134 | Bản lề + Goong cửa | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 135 | Khóa + chốt cửa | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 136 | Sản xuất hàng rào hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,2109 | tấn |
| 137 | Mũi mác hàng rào | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 418 | cái |
| 138 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 89,2644 | m2 |
| 139 | Sơn hàng rào sắt - 3 nước | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 89,2644 | m2 |
| C | NHÀ VĂN HÓA TỔ 18 | |||
| 1 | Cạo bỏ rêu phong + Vệ sinh mái | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 96,0003 | m2 |
| 2 | Quét sika chống thấm mái | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 96,0003 | m2 |
| 3 | Láng chống thấm mái, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 96,0003 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 230,736 | m2 |
| 5 | Lợp mái tôn múi dày 0.42mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,3074 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc + úp sườn | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 44,32 | md |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 444,3924 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà, cột, trụ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 272,7008 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà, cột, trụ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 396,1772 | m2 |
| 10 | Trát tường lại tường trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 322,851 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, má cửa (trong nhà), vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 73,3212 | m2 |
| 12 | Trát lại tường ngoài, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 272,7008 | m2 |
| 13 | Trát Trần + dầm + sê nô | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 444,3924 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 780,504 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 272,7008 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền lát gạch | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,0649 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền lớp láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,0811 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 203,2426 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa sắt kính | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 102 | m2 |
| 20 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại về kho | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,2 | 10m2 |
| 21 | Đắp bù ô thoáng trên cửa (2 cái/công) | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 7 | công |
| 22 | Cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở, kính an toàn 6.38mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 16,4 | m2 |
| 23 | Cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở, kính an toàn 6.38mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,04 | m2 |
| 24 | Cửa nhôm kính, cửa sổ cánh mở, kính an toàn 6.38mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 35,2 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 58,64 | m2 |
| 26 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5588 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 37,48 | m2 |
| 28 | Sơn hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 37,48 | m2 |
| 29 | Chốt, móc gió cửa sổ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 11 | bộ |
| 30 | Khóa, chốt cửa đi | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 7 | bộ |
| 31 | Phá dỡ nền tam cấp cũ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,3157 | m3 |
| 32 | Láng granitô tam cấp | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 47,487 | m2 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 33,7271 | đ/m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 33,7271 | đ/m3 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (Dự kiến thi công 2 tháng VL*2) | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,8867 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,0975 | 100m2 |
| 37 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 10 | công |
| 38 | Dây cáp 2x10 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 39 | Dây điện 1x16 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 160 | m |
| 40 | Dây điện 2x2.5 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 325 | m |
| 41 | Ống ghen D25 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 250 | m |
| 42 | Công tắc đơn | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 43 | Công tắc đôi | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 44 | Đèn bán cầu | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 45 | Áptomat 1P-20A | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 46 | Ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| 47 | Áptomat 1P-50A | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt mới quạt trần (tận dụng 6 cái) | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 49 | Bão dưỡng + Lắp lại quạt trần cũ (tận dụng 6 cái + thay hộp số) | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 50 | Rọ chắn rác D120 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu nước D90 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 52 | Cút nhựa D90 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 53 | Chếch D90 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 54 | Ống UPVC D90 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,4 | 100m |
| 55 | Đai ôm sắt | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 32 | cái |
| 56 | Cạo bỏ rêu phong + Vệ sinh mái | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 21,0692 | m2 |
| 57 | Quét sika chống thấm mái | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 21,0692 | m2 |
| 58 | Láng chống thấm mái WC , vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 21,0692 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 52,7672 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 14,7732 | m2 |
| 61 | Phá dỡ nền lát gạch | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1589 | m3 |
| 62 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3426 | m3 |
| 63 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 44,35 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 52,7672 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 14,7732 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ốp 300x600 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 44,35 | m2 |
| 67 | Lát nền gạch chống trơn, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,9461 | m2 |
| 68 | Lắp dựng Vách ngăn WC (Tấm Compact HPL, dày 12mm + Phụ kiện inox 304 đồng bộ) | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,262 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ cửa WC hiện trạng | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,05 | m2 |
| 70 | Cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở, kính an toàn 6.38mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,41 | m2 |
| 71 | Cửa nhôm kính, cửa sổ cánh mở, kính an toàn 6.38mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,64 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,05 | m2 |
| 73 | Khóa, chốt cửa đi | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 74 | Công tắc đơn | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 75 | Ổ cắm đơn | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 76 | Đèn trần | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 77 | Dây điện 2x1.5 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 20 | m |
| 78 | Dây điện 2x2.5 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 79 | Ống ghen D20 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 45 | m |
| 80 | Tháo dỡ ống cấp thoát nước hiện trạng | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | công |
| 81 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 82 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 83 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 84 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi nhấn | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu Lavabo | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi Lavabo | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt (thay cho chậu tiểu nữ) | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 93 | Xi phông + dây cấp | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 95 | Ống nhựa PPR D25 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,16 | 100m |
| 96 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 97 | Ống nhựa UPVC D76 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,08 | 100m |
| 98 | Ống nhựa UPVC D110 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,08 | 100m |
| 99 | Nắp thông tắc D76 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 100 | Nắp thông tắc D110 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 101 | Y cong D110 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 102 | Cút nhựa | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 103 | Tê nhựa | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 105 | Tháo dỡ + Bão dưỡng + Lắp đặt lại máy bơm nước | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 cái |
| 106 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,2755 | đ/m3 |
| 107 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,2755 | đ/m3 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1505 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,4212 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất cổng Inox 304 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1589 | tấn |
| 111 | Mũi mác cánh cổng | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 40 | cái |
| 112 | Lắp dựng cổng Inox | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 12,4 | m2 |
| 113 | Bản lề + Goong cửa | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 114 | Khóa + chốt cửa | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi