Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200209782-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HẠ MỖ
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200137419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-07 08:29:00 đến ngày 2020-02-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,681,718,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ rãnh hiện trạng B300, B400, B500, B600.
1 Cắt bê tông 2 bên thành rãnh do dân tự đổ bê tông chùm kín lên tấm đan rãnh ở 2 bên đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.450,26 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,183 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,331 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,001 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ ôtô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 100m3
B Nạo vét bùn cho rãnh B300, B400, B500, B600.
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,394 m3
2 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,384 100m3
C Phần đào đắp + chặt cây
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ ôtô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m3
3 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 864,35 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,644 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 100m3
6 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
7 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 gốc cây
D Bó vỉa
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,288 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 100m2
E Kết cấu mặt đường bê tông nhựa
1 Phá dỡ Nền xi măng có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.730,43 m2
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,835 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,304 100m2
4 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,304 100m2
5 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,037 100m3
6 Mua đất đồi , đất đạt độ chặt K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,304 m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,244 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,019 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,863 100m2
10 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,863 100m2
F Tấm đan rãnh ghé BTXM
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,334 100m2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,878 m3
3 Lắp đặt tấm đan rãnh BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,55 m2
G Rãnh B500 chịu lực xây mới
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,529 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,587 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,605 m3
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,91 m2
6 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,85 m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ hố ga, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,117 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2,mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,601 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,717 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,527 100m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,756 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
H Hố ga thu nước trực tiếp loại 1 cho rãnh B300
1 Cắt mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m3
4 Đào móng đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
8 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,67 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 100m2
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,768 m3
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,01 m2
13 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,218 m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,112 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
19 Cung cấp bộ nắp hố thu nước, kích thước nắp 430x860mm, kích thước khung 530x960mm, tải trọng 125KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
20 Lắp dựng tấm ghi gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
I Hố ga thu nước trực tiếp loại 2 cho rãnh B400
1 Cắt mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,456 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ,ôtô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m3
4 Đào móng đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m3
8 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,258 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m2
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,726 m3
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,931 m2
13 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,957 m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,453 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,483 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
19 Cung cấp bộ nắp hố thu nước, kích thước nắp 430x860mm, kích thước khung 530x960mm, tải trọng 125KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
20 Lắp dựng tấm ghi gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
J Hố ga thu nước trực tiếp loại 3 cho rãnh B500
1 Cắt mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,366 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ ôtô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m3
4 Đào móng đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,74 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
8 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,765 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,722 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,92 m3
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,21 m2
13 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,609 m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,056 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
19 Cung cấp bộ nắp hố thu nước, kích thước nắp 430x860mm, kích thước khung 530x960mm, tải trọng 125KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
20 Lắp dựng tấm ghi gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
K Hố ga thu nước trực tiếp loại 4 cho rãnh B600
1 Cắt mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
4 Đào móng đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
8 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
11 Xây gạch không mung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
13 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,623 m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Cung cấp bộ nắp hố thu nước, kích thước nắp 430x860mm, kích thước khung 530x960mm, tải trọng 125KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Lắp dựng tấm ghi gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
L Thay thế tấm đan rãnh B300, B400, B500, B600.
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,833 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,354 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,868 100m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,48 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.289 cái
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,38 m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,55 m2
8 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,484 10m
M Di chuyển cột điện
1 Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bulông tháo bằng thủ công, chiều cao tháo dỡ >2m, khối lượng <=20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,632 tấn
2 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
3 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng <= 350 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
4 Vận chuyển phế thải trong bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
5 Vận chuyển cột điện cũ ra bãi đổ, vận chuyển bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
6 Cắt mặt đường bê tông hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 md
7 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 m3
8 Đào móng đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
11 Cọc gỗ dài 10m, đường kính 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
12 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
15 Cột điện ly tâm H=7,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
16 Lắp dựng cột tín hiệu, loại cột 7,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
17 Sản xuất xà đỡ dây cho cột ly tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
18 Mạ kẽm nhúng nóng xà đỡ dây cho cột ly tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tâm
19 Lắp dựng xà đỡ dây cho cột ly tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
20 Lắp đặt lại dây điện tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
21 Ca máy cẩu dịch chuyển nâng hạ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 ca
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
23 Mua đất đồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,351 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
25 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
26 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->