Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200209782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HẠ MỖ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200137419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-07 08:29:00 đến ngày 2020-02-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,681,718,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ rãnh hiện trạng B300, B400, B500, B600. | |||
| 1 | Cắt bê tông 2 bên thành rãnh do dân tự đổ bê tông chùm kín lên tấm đan rãnh ở 2 bên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450,26 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,183 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,331 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,001 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m3 |
| B | Nạo vét bùn cho rãnh B300, B400, B500, B600. | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,394 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,384 | 100m3 |
| C | Phần đào đắp + chặt cây | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864,35 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,644 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m3 |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc cây |
| D | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m2 |
| E | Kết cấu mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Phá dỡ Nền xi măng có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.730,43 | m2 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,835 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,304 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,304 | 100m2 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,037 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi , đất đạt độ chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,304 | m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,019 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,863 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,863 | 100m2 |
| F | Tấm đan rãnh ghé BTXM | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,334 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,878 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan rãnh BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,55 | m2 |
| G | Rãnh B500 chịu lực xây mới | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,529 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,587 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,605 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,91 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,85 | m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ hố ga, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,117 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2,mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,601 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,756 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| H | Hố ga thu nước trực tiếp loại 1 cho rãnh B300 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,768 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,01 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,218 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,112 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Cung cấp bộ nắp hố thu nước, kích thước nắp 430x860mm, kích thước khung 530x960mm, tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 20 | Lắp dựng tấm ghi gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| I | Hố ga thu nước trực tiếp loại 2 cho rãnh B400 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,456 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ,ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,258 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,726 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,931 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,957 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,483 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 19 | Cung cấp bộ nắp hố thu nước, kích thước nắp 430x860mm, kích thước khung 530x960mm, tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 20 | Lắp dựng tấm ghi gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| J | Hố ga thu nước trực tiếp loại 3 cho rãnh B500 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,366 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,722 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,21 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,609 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,056 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Cung cấp bộ nắp hố thu nước, kích thước nắp 430x860mm, kích thước khung 530x960mm, tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 20 | Lắp dựng tấm ghi gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| K | Hố ga thu nước trực tiếp loại 4 cho rãnh B600 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không mung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp bộ nắp hố thu nước, kích thước nắp 430x860mm, kích thước khung 530x960mm, tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp dựng tấm ghi gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | Thay thế tấm đan rãnh B300, B400, B500, B600. | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,833 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,354 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,868 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,48 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.289 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,38 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m2 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,484 | 10m |
| M | Di chuyển cột điện | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bulông tháo bằng thủ công, chiều cao tháo dỡ >2m, khối lượng <=20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | tấn |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng <= 350 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cột điện cũ ra bãi đổ, vận chuyển bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | md |
| 7 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 8 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 11 | Cọc gỗ dài 10m, đường kính 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 12 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 15 | Cột điện ly tâm H=7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 16 | Lắp dựng cột tín hiệu, loại cột 7,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 17 | Sản xuất xà đỡ dây cho cột ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 18 | Mạ kẽm nhúng nóng xà đỡ dây cho cột ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tâm |
| 19 | Lắp dựng xà đỡ dây cho cột ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 20 | Lắp đặt lại dây điện tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 21 | Ca máy cẩu dịch chuyển nâng hạ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | ca |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 23 | Mua đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,351 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 25 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 26 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi