Gói thầu: Xây dựng + hạng mục chung và thu hồi vật tư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200211622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng + hạng mục chung và thu hồi vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20200211589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận – huyện quản lý (Vốn phân cấp chung) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-07 16:53:00 đến ngày 2020-02-17 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,316,314,517 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Hạ giải con giống tô vữa | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | con |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 71,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 264,072 | m2 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 24,9952 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,4266 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3037 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6,144 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ, cửa sắt vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 36,52 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 79,1401 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 712,2609 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 36,864 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,992 | m3 |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,8873 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,4106 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,2865 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5376 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8608 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6581 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 10,9814 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2249 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2811 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9441 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5833 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3843 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1527 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,217 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,786 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,9253 | m3 |
| 29 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9512 | m3 |
| 30 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0962 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,841 | m3 |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 231,3826 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 244,625 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 241,5455 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 119,44 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,2496 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,872 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,68 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 212,4 | m |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6841 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6841 | tấn |
| 42 | Tu bổ, phục hồi rui mái (Litô) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,843 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo hồ sơ thiết kế | 2,843 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương | Theo hồ sơ thiết kế | 339,652 | m2 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi bờ mái gạch vồ và Ngói âm dương | Theo hồ sơ thiết kế | 82,2 | m |
| 46 | Tu bổ, phục hồi rồng,không gắn mảnh sành, sứ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | con |
| 47 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Hiện vật |
| 48 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,124 | m3 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi bao cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Theo hồ sơ thiết kế | 35,189 | m2 |
| 51 | Công tác tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép | Theo hồ sơ thiết kế | 23,79 | m2 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ thượng song hạ bản | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 53 | Võ ca : 2,57*3,8 = 9,766 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,9408 | m2 |
| 54 | Bàn thờ kt: 1060*810*2390, đúc bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Bàn thờ kt: 1540*1060*3360, đúc bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Trang thờ : 1.4*1.5*2, đúc bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 219,28 | m2 |
| 58 | Lát bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,5512 | m2 |
| 59 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | 21,44 | m2 |
| 60 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 241,5455 | m2 |
| 61 | Quét vôi ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 245,05 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần | Theo hồ sơ thiết kế | 171,6896 | m2 |
| 63 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo hồ sơ thiết kế | 171,6896 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 150,5088 | m2 |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 70 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi