Gói thầu: Gói thầu Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200209763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200139264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-06 23:52:00 đến ngày 2020-02-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,249,200,976 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (A CẤP, B LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | 3.424 | m | |
| 2 | Sứ cách điện đỡ 35kV : SĐ-35 | 32 | Quả | |
| 3 | Cách điện néo 35kV : CN-35 | 63 | Chuỗi | |
| 4 | Ghip nhôm 3 bu lông GN16-70 | 30 | Bộ | |
| 5 | Kẹp quai + Hotline clamp KC-KL | 9 | Bộ | |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (B CẤP, B LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Dây nhôm buộc cổ sứ Al 25mm2 | 32 | m | |
| 2 | Ống nối ON-70 | 1 | Bộ | |
| 3 | Biển báo an toàn BB-AT | 23 | Bộ | |
| 4 | Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-13 | 1 | Cột | |
| 5 | Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-12 | 8 | Cột | |
| 6 | Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-11 | 2 | Cột | |
| 7 | Cột bê tông li tâm 12m PC.I-12-190-9 | 10 | Cột | |
| 8 | Cột bê tông li tâm 12m PC.I-12-190-7,2 | 2 | Cột | |
| 9 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XÐXT-35-2L | 2 | Bộ | |
| 10 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọc XÐGXT-35-3L | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà néo cột đúp 35kV XNÐXT-35-2N | 2 | Bộ | |
| 12 | Xà néo đúp 35kV XNÐXT-35-2D | 5 | Bộ | |
| 13 | Xà néo cột đúp 35kV 3 pha dọc cột ngang tuyến XNÐXT-35-3N | 2 | Bộ | |
| 14 | Xà néo đúp lệch 3 tầng XNÐXT-35-3D | 2 | Bộ | |
| 15 | Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3L | 2 | Bộ | |
| 16 | Giằng cột đúp GC-12 | 5 | Bộ | |
| 17 | Giằng cột đúp GC-14 | 1 | Bộ | |
| 18 | Giằng cột đúp GC-18 | 4 | Bộ | |
| 19 | Tiếp địa RC-4 | 13 | Vị trí | |
| 20 | Móng cột đơn MT4-12 | 2 | Móng | |
| 21 | Móng cột đơn MT4-18 | 1 | Móng | |
| 22 | Móng cột đôi MTK-12 | 5 | Móng | |
| 23 | Móng cột đôi MTK-14 | 1 | Móng | |
| 24 | Móng cột đôi MTK-18 | 4 | Móng | |
| C | PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Tiếp địa RC-4 | 13 | Vị trí | |
| D | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG ÁP (A CẤP, B LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Chống sét van 3 pha 22kV, ZnO-22kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao cách ly 24kV, CDCL-24kV-630A | 1 | Bộ | |
| 3 | Dây nhôm AC70/11-XLPE2,5/HDPE | 45 | m | |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24) kV-3x70mm2 | 241 | m | |
| 5 | Sứ đứng 22kV, SĐ-22 | 9 | Quả | |
| 6 | Hộp đầu cáp ngoài trời 24 kV, HĐC-3x70 | 1 | Bộ | |
| 7 | Hộp đầu cáp 24kV, TeePlug-3x70 | 1 | Bộ | |
| 8 | Kẹp quai và kẹp hotline, KQ-Hotline | 3 | Cái | |
| 9 | Đấu nối Hotline | 3 | cò lèo | |
| E | PHẦN THÍ NGHIỆM CÁP NGẦM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp trung thế 3 pha (TN sau lắp đặt) | 1 | sợi | |
| F | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG ÁP (B CẤP, B LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Dây đồng nhiều sợi M50 | 6 | m | |
| 2 | Ðầu cốt đồng nhôm AM-70 | 15 | Bộ | |
| 3 | Ðầu cốt đồng ĐC-50 | 6 | Bộ | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp MBH | 9 | Bộ | |
| 5 | Biển báo tên lộ cáp ngầm BCN | 1 | Bộ | |
| 6 | Dây đay tẩm Bitum bịt đầu ống nhựa lên cột, DĐ-BT | 1 | Kg | |
| 7 | Măng sông nối ống thép MS-O | 1 | Cái | |
| 8 | Ống thép mạ kẽm D168x5,5mm | 15 | m | |
| 9 | Ống bảo vệ cáp HDPE D160/125 | 200 | m | |
| 10 | Xà đỡ đầu cáp XĐC-1 | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà phụ XP-1 | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà phụ XP-2 | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà phụ XP-3 | 1 | Bộ | |
| 14 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC1-20 | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà đỡ cầu dao XCD-22 | 1 | Bộ | |
| 16 | Tay thao tác cầu dao TCD-20 | 1 | Bộ | |
| 17 | Đai ôm cáp qua cầu ĐO-QC | 5 | Bộ | |
| 18 | Hào đơn 24kV dưới vỉa hè gạch Block HC-1BL-24, hoàn trả lại vỉa hè | 200 | m | |
| 19 | Hào đơn 24kV dưới đường nhựa HC-1ĐN-24, hoàn trả lại nguyên trạng | 7 | m | |
| G | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (A CẤP, B LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 50kVA-35/0,4kV | 1 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 75kVA-35/0,4kV | 1 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 100kVA-35/0,4kV | 1 | Máy | |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV | 1 | Máy | |
| 5 | Máy biến áp 3 pha 250 kVA-22/0,4kV kiểu bịt kín, sứ cao thế Enlbow | 1 | Máy | |
| 6 | Trạm hợp bộ gồm Tủ RMU 3 ngăn, tủ hạ áp 400 A, tủ tụ bù 3x30 kVAR cho MBA 250kVA | 1 | Bộ | |
| 7 | Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 75A | 1 | Tủ | |
| 8 | Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 125A | 1 | Tủ | |
| 9 | Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 150A | 1 | Tủ | |
| 10 | Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 400A | 1 | Tủ | |
| 11 | Chống sét van 3 pha 35kV, ZnO-35kV | 3 | Bộ | |
| 12 | Chống sét van 3 pha 22kV, ZnO-22kV | 1 | Bộ | |
| 13 | Công tơ điện tử 3 pha 3 giá CT-ĐT | 5 | Cái | |
| 14 | Lắp đặt Dây nhôm bọc cách điện 35kV, AC70/11-XLPE4,3/HDPE | 126 | m | |
| 15 | Lắp đặt Dây nhôm bọc cách điện 22kV, AC70/11-XLPE2,5/HDPE | 65 | m | |
| 16 | Lắp đặt Cáp lực hạ áp 0,6/1kV-CU/XLPE/PVC-1x120 (tủ trạm trụ) | 5 | m | |
| 17 | Lắp đặt Cáp lực hạ áp 0,6/1kV-CU/XLPE/PVC-1x240 (tủ trạm trụ) | 15 | m | |
| 18 | Lắp đặt Cáp trung thế từ tủ RMU sang máy biến áp Cu/XLPE/PVC/AWA/PVC-12/20(24) kV–1x50mm2 | 21 | m | |
| 19 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35KV, FCO-35 | 3 | Bộ | |
| 20 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22KV, FCO-22 | 1 | Bộ | |
| 21 | Lắp đặt Sứ đứng 35kV, SĐ-35 | 33 | Quả | |
| 22 | Lắp đặt Sứ đứng 22kV, SĐ-22 | 12 | Quả | |
| 23 | Lắp đặt Cách điện néo 35kV : CN-35 | 6 | Quả | |
| 24 | Lắp đặt Kẹp quai và kẹp hotline, KQ-Hotline | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Ghip nhôm đa năng 3 bu lông GN16-70 | 6 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Đầu cáp đơn pha đấu máy biến áp, Enlbow-1x50 | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Đấu nối Hotline | 3 | cò | |
| H | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (B CẤP, B LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Cáp đồng nhiều sợi M50 | 45 | m | |
| 2 | Cáp đồng nhiều sợi M70 | 8 | m | |
| 3 | Cáp lực hạ áp 0,6/1kV-CU/XLPE/PVC-1x50 | 24 | m | |
| 4 | Cáp lực hạ áp 0,6/1kV-CU/XLPE/PVC-1x70 | 24 | m | |
| 5 | Cáp lực hạ áp 0,6/1kV-CU/XLPE/PVC-1x95 | 48 | m | |
| 6 | Cáp lực hạ áp 0,6/1kV-CU/XLPE/PVC-1x120 | 8 | m | |
| 7 | Cáp lực hạ áp 0,6/1kV-CU/XLPE/PVC-1x240 | 24 | m | |
| 8 | Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-50 | 63 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-70 | 10 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-95 | 12 | Cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-120 | 4 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-240 | 12 | Cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm, Cu/Al-70 | 60 | Cái | |
| 14 | Giáp buộc cổ sứ GBCS | 33 | Cái | |
| 15 | Ống nhựa luồn tiếp địa HDPE D32/25 | 36 | m | |
| 16 | Biển báo nguy hiểm, BB-NN | 5 | Cái | |
| 17 | Biển tên trạm biến áp, BB-TBA | 5 | Cái | |
| 18 | Cột bê tông ly tâm 12m, PC.I-12-190-9 | 2 | Bộ | |
| 19 | Cột bê tông ly tâm 16m, PC.I-16-190-11 | 3 | Bộ | |
| 20 | Xà đón dây đầu trạm XNĐ2-35 | 2 | Bộ | |
| 21 | Xà đón dây đầu trạm X2-35 | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà phụ XP-1 | 3 | Bộ | |
| 23 | Xà phụ XP-3 | 3 | Bộ | |
| 24 | Xà đỡ SI + CSV, XSI22-2-18 | 1 | Bộ | |
| 25 | Xà đỡ SI + CSV, XSI35-2-16 | 1 | Bộ | |
| 26 | Xà đỡ SI + CSV, XSI35-2-12 | 1 | Bộ | |
| 27 | Xà đỡ SI + CSV, XSI35-1-16 | 1 | Bộ | |
| 28 | Xà đỡ sứ trung gian XTG35-2-12 | 1 | Bộ | |
| 29 | Xà đỡ sứ trung gian XTG35-2-16 | 1 | Bộ | |
| 30 | Xà đỡ sứ trung gian XTG35-1-16A | 2 | Bộ | |
| 31 | Xà đỡ sứ trung gian XTG35-1-16B | 2 | Bộ | |
| 32 | Xà đỡ sứ trung gian XTG35-1-16C | 1 | Bộ | |
| 33 | Giá đỡ máy biến áp GĐM22-2-18 | 1 | Bộ | |
| 34 | Giá đỡ máy biến áp GĐM35-2-16 | 1 | Bộ | |
| 35 | Giá đỡ máy biến áp GĐM35-2-12 | 1 | Bộ | |
| 36 | Giá đỡ máy biến áp GĐM35-1-16 | 1 | Bộ | |
| 37 | Ghế cách điện GCĐ-12 | 1 | Bộ | |
| 38 | Ghế cách điện GCĐ-16 | 2 | Bộ | |
| 39 | Thang sắt TS-12 | 1 | Bộ | |
| 40 | Thang sắt TS-16 | 2 | Bộ | |
| 41 | Giằng cột đúp GC-12 | 1 | Bộ | |
| 42 | Giằng cột đúp GC-16 | 2 | Bộ | |
| 43 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-12 | 1 | Bộ | |
| 44 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-16 | 1 | Bộ | |
| 45 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-16-1 | 1 | Bộ | |
| 46 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-18 | 1 | Bộ | |
| 47 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy GĐ-CL | 4 | Bộ | |
| 48 | Giá đỡ tủ hạ áp GĐT | 4 | Bộ | |
| 49 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT | 4 | Vị trí | |
| 50 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-1 | 1 | Vị trí | |
| 51 | Móng cột đơn bê tông ly tâm MT5-16 | 1 | Móng | |
| 52 | Móng cột đôi bê tông ly tâm, MTK-12 | 1 | Móng | |
| 53 | Móng cột đôi bê tông ly tâm, MTK-16 | 1 | Móng | |
| 54 | Móng trạm trụ thép, MT-TT | 1 | Móng | |
| I | PHẦN THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm Máy biến áp 3 pha 50kVA-35/0,4kV (sau lắp đặt) | 1 | Máy | |
| 2 | Thí nghiệm Máy biến áp 3 pha 75kVA-35/0,4kV (sau lắp đặt) | 1 | Máy | |
| 3 | Thí nghiệm Máy biến áp 3 pha 100kVA-35/0,4kV (sau lắp đặt) | 1 | Máy | |
| 4 | Thí nghiệm Máy biến áp 3 pha 250kVA-35/0,4kV (sau lắp đặt) | 1 | Máy | |
| 5 | Thí nghiệm Máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV (sau lắp đặt) | 1 | Máy | |
| 6 | Thí nghiệm cáp hạ thế | 4 | Sợi | |
| 7 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT | 4 | Vị trí | |
| 8 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-1 | 1 | Vị trí | |
| J | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (A CẤP, B LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC4x120 | 2.619 | m | |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC4x95 | 728 | m | |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC4x70 | 658 | m | |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC4x50 | 2.428 | m | |
| 5 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6kV 4x120mm2 | 63 | m | |
| K | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (B CẤP, B LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Sứ hạ thế 0,4kV : A-30 | 40 | Quả | |
| 2 | Ðầu cốt đồng nhôm AM-120 | 16 | Bộ | |
| 3 | Ðầu cốt đồng nhôm AM-95 | 20 | Bộ | |
| 4 | Ðầu cốt đồng nhôm AM-70 | 8 | Bộ | |
| 5 | Ðầu cốt đồng nhôm AM-50 | 4 | Bộ | |
| 6 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn, BÐC-120 | 4 | Bộ | |
| 7 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn, BÐC-95 | 24 | Bộ | |
| 8 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn, BÐC-70 | 8 | Bộ | |
| 9 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn, BÐC-50 | 36 | Bộ | |
| 10 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn, BÐC-35 | 24 | Bộ | |
| 11 | Móc treo cáp MT-D16 | 77 | Bộ | |
| 12 | Móc treo cáp MT-D20 | 188 | Bộ | |
| 13 | Ðai thép không gỉ cột đơn và KĐ, ÐTKG-1 | 300 | Bộ | |
| 14 | Ðai thép không gỉ cột đúp và KĐ, ÐTKG-2 | 99 | Bộ | |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp MBH | 2 | Bộ | |
| 16 | Ống bảo vệ cáp HDPE D105/80 | 40 | m | |
| 17 | Ống nối đồng mạ ON-120 | 3 | Bộ | |
| 18 | Cột bê tông li tâm 7,5m, PC.I-7,5-160-3,2 | 25 | Cột | |
| 19 | Cột bê tông li tâm 7,5m, PC.I-7,5-160-4,3 | 32 | Cột | |
| 20 | Cột bê tông li tâm 8,5m, PC.I-8,5-160-4,3 | 19 | Cột | |
| 21 | Cột bê tông li tâm 10m, PC.I-10-190-4,3 | 7 | Cột | |
| 22 | Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4 | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4 | 2 | Bộ | |
| 24 | Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4a | 2 | Bộ | |
| 25 | Giá đỡ cáp ngầm hạ thế cột đơn GCĐ-1 | 1 | Bộ | |
| 26 | Giá đỡ cáp ngầm hạ thế cột đôi GCĐ-2 | 1 | Bộ | |
| 27 | Tiếp địa RLL-LT | 10 | Vị trí | |
| 28 | Móng cột li tâm MLT-2 | 41 | Móng | |
| 29 | Móng cột li tâm MLT-3 | 6 | Móng | |
| 30 | Móng cột li tâm ghép đôi MĐLT-2 | 18 | Móng | |
| 31 | Hào cáp Vỉa hè nền bê tông HC1-VH-BT, hoàn trả lại nguyên trạng mặt bằng | 5 | m | |
| 32 | Hào cáp Vỉa hè nền bê tông HC2-VH-BT, hoàn trả lại nguyên trạng mặt bằng | 12 | m | |
| L | PHẦN DI CHUYỂN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Đấu trả ghíp hòm công tơ GN (Vật tư A cấp) | 126 | Bộ | |
| 2 | Tháo hạ, di chuyển lắp đặt lại hòm công tơ H2 | 1 | Hòm | |
| 3 | Tháo hạ, di chuyển lắp đặt lại hòm công tơ H4 | 5 | Hòm | |
| 4 | Tháo hạ, di chuyển lắp đặt lại hòm công tơ 3f | 1 | Hòm | |
| M | PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI NHẬP KHO PC | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi Dây nhôm AV35(TH) | 2.752 | m | |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn ALus4x95(TH) | 2.273 | m | |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông vuông 6,5m, H6,5(TH) | 5 | Cột | |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông li tâm 7,5m, LT7,5(TH) | 1 | Cột | |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi Xà đỡ hạ thế 2 dây X1-2(TH) | 21 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi Xà néo hạ thế 2 dây X2-2(TH) | 15 | Bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi