Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200202682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phúc La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200148776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-07 16:35:00 đến ngày 2020-02-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,017,035,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 188,21 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 11,79 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo thiết kế | 1.549,006 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên x,à dầm, trần | Theo thiết kế | 125,313 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo thiết kế | 2.202,547 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên xà dầm, trần | Theo thiết kế | 126,844 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên xà dầm, trần | Theo thiết kế | 1.106,203 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa nhôm hiện trạng | Theo thiết kế | 74,3 | m2 |
| 9 | Cạo lớp sơn cũ trên kim loại | Theo thiết kế | 130,524 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ , di chuyển bồn nước hiện trạng , vệ sinh mái để thi công | Theo thiết kế | 10 | công |
| 11 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng sênô mái | Theo thiết kế | 5,655 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát Chân mái | Theo thiết kế | 32,502 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn | Theo thiết kế | 4,608 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ bệ tiểu nữ | Theo thiết kế | 0,562 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Theo thiết kế | 1,394 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế | 174,603 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phễu thu nước hiện trạng (NC bằn 50%) | Theo thiết kế | 11 | cái |
| 21 | Phá dỡ Nền gạch chống trơn 300x300 | Theo thiết kế | 48,945 | m2 |
| 22 | Phá dỡ Nền gạch Ceramic hiện trạng | Theo thiết kế | 1.132,798 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống, đường ống cấp thoát nước hiện trạng (NC theo QĐ 189) | Theo thiết kế | 5 | Công |
| 24 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Theo thiết kế | 50,828 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông than xỉ | Theo thiết kế | 0,384 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng để thay cửa | Theo thiết kế | 15,36 | m2 |
| 27 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m | Theo thiết kế | 13,899 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm trần - mỗi 1,2 m tăng thêm ( Tính cho chiều cao 2,4m = 2 đợt ) | Theo thiết kế | 11,328 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 61,964 | đ/m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp theo | Theo thiết kế | 61,964 | đ/m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 188,21 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 11,79 | m2 |
| 33 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.674,319 | m2 |
| 34 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 3.435,594 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế | 130,524 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ, dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Theo thiết kế | 15,12 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ, dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Theo thiết kế | 20,25 | m2 |
| 38 | Sản xuất vách kính cố định, hệ nhôm 2,0mm, kính 6,38mm | Theo thiết kế | 25,49 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Theo thiết kế | 7,68 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Theo thiết kế | 2,88 | m2 |
| 41 | Sản xuất vách kính cố định, hệ nhôm 1,4mm, kính 6,38mm | Theo thiết kế | 2,88 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Theo thiết kế | 74,3 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa hiện trạng | Theo thiết kế | 13,44 | m2 |
| 44 | Mài lại Granito cầu thang, trám vá những vị trí bị nứt, vỡ | Theo thiết kế | 86,491 | m2 |
| 45 | Vệ sinh bề mặt sênô mái, WC | Theo thiết kế | 222,304 | m2 |
| 46 | Sản xuất và lắp dựng màng chống thấm khò nhiệt ( Vận dụng mã hiệu ) | Theo thiết kế | 274,15 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 3,84 | m2 |
| 48 | Đổ lại bê tông than xỉ hiện trạng tôn nền wc | Theo thiết kế | 0,384 | m3 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 188,5 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 32,502 | m2 |
| 51 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Theo thiết kế | 49,661 | m2 |
| 52 | Lát gạch Granit 60x60 cm | Theo thiết kế | 1.132,798 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo thiết kế | 174,603 | m2 |
| 54 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 4,608 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế | 104,42 | m |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt trần nhôm 600x600 | Theo thiết kế | 50,828 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn Compact dày 12mm, phụ kiện inox đồng bộ | Theo thiết kế | 21,177 | m2 |
| 58 | Khung đỡ Lavabo inox | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo thiết kế | 5,88 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ đèn tuýp đôi hiện trạng (NC bằng 50%) | Theo thiết kế | 15 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ đèn ốp trần hiện trạng (NC bằng 50%) | Theo thiết kế | 48 | bộ |
| 62 | Bộ đèn LED mã hiệu BD M16L 120/36w | Theo thiết kế | 15 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 10w | Theo thiết kế | 48 | bộ |
| 64 | Ống nhựa PPR D20-PN10 | Theo thiết kế | 0,8 | 100m |
| 65 | Ống nhựa PPR D25-PN10 | Theo thiết kế | 0,9 | 100m |
| 66 | Ống nhựa PPR D32-PN10 | Theo thiết kế | 0,72 | 100m |
| 67 | Ống nhựa PPR D40-PN10 | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 68 | Ống nhựa PPR D50-PN10 | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 69 | Măng sông nhựa PPR D20, ren trong | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 70 | Măng sông nhựa PPR D25, ren trong | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 71 | Măng sông nhựa PPR D32, ren trong | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 72 | Măng sông nhựa PPR D40, ren trong | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 73 | Măng sông nhựa PPR D50, ren trong | Theo thiết kế | 22 | cái |
| 74 | Cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế | 28 | cái |
| 75 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 76 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 77 | Cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 78 | Cút nhựa PPR D50 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Cút nhựa PPR D25/20 | Theo thiết kế | 32 | cái |
| 80 | Tê nhựa PPR D50/40 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Tê nhựa PPR D40/32 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 82 | Tê nhựa PPR D32/25 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 83 | Tê nhựa PPR D25 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 84 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 85 | Tê nhựa PPR D20 | Theo thiết kế | 28 | cái |
| 86 | Côn nhựa PPR D50/40 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Côn nhựa PPR D40/32 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 88 | Côn nhựa PPR D32/25 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 89 | Van 2 chiều D50 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Van 2 chiều D40 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Van 2 chiều D32 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 92 | Van 2 chiều D25 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 93 | Van 2 chiều D20 | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 11 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 11 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Theo thiết kế | 11 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 99 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 9 | bộ |
| 103 | Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Theo thiết kế | 9 | bộ |
| 104 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 105 | Bơm keo trương nở cổ Phễu thu nước sàn, thoát xí | Theo thiết kế | 19 | cái |
| 106 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 107 | Ống nhựa uPVC D40-Class 2 | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 108 | Ống nhựa uPVC D60-Class 2 | Theo thiết kế | 0,44 | 100m |
| 109 | Ống nhựa uPVC D76-Class 2 | Theo thiết kế | 0,75 | 100m |
| 110 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Theo thiết kế | 0,65 | 100m |
| 111 | Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | Theo thiết kế | 1,25 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 113 | Đầu bịt D110 | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 114 | Cút nhựa uPVC D76- 135 độ | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 115 | Cút nhựa uPVC D90- 135 độ | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 116 | Cút nhựa uPVC D110- 135 độ | Theo thiết kế | 34 | cái |
| 117 | Tê nhựa uPVC D76/60 | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 118 | Tê nhựa uPVC D76/42 | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 119 | Tê nhựa uPVC D90/76 | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 120 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 121 | Thông tắc D110 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 122 | Thông tắc D76 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 123 | Đầu bịt D110 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 124 | Đầu bịt D75 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 125 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 126 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 127 | Măng sông nhựa uPVC D76 | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 128 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 129 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế | 18 | quả |
| 130 | Cút nhựa uPVC D90 - 135 độ | Theo thiết kế | 36 | cái |
| 131 | Cút nhựa uPVC D90 - 90 độ | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 132 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Theo thiết kế | 2,3 | 100m |
| B | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 1 CỬA | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 60 | m2 |
| 2 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo thiết kế | 452,121 | m2 |
| 3 | Cạo lớp sơn cũ trên x,à dầm, trần | Theo thiết kế | 56,504 | m2 |
| 4 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo thiết kế | 818,744 | m2 |
| 5 | Cạo lớp sơn cũ trên xà dầm, trần | Theo thiết kế | 380,938 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế | 61,74 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa nhôm hiện trạng | Theo thiết kế | 18,06 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo thiết kế | 14,4 | m |
| 9 | Cạo lớp sơn cũ trên gỗ | Theo thiết kế | 173,224 | m2 |
| 10 | Cạo lớp sơn cũ trên kim loại | Theo thiết kế | 69,895 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng sênô mái | Theo thiết kế | 1,492 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát Chân mái | Theo thiết kế | 10,016 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Theo thiết kế | 1,617 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ bệ tiểu nữ | Theo thiết kế | 0,414 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế | 121,518 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường để ốp | Theo thiết kế | 16,41 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phễu thu nước hiện trạng (NC bằn 50%) | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Phá dỡ Nền gạch chống trơn 300x300 | Theo thiết kế | 33,195 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông than xỉ | Theo thiết kế | 4,241 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống, đường ống cấp thoát nước hiện trạng (NC theo QĐ 189) | Theo thiết kế | 3 | Công |
| 24 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m | Theo thiết kế | 5,409 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm trần - mỗi 1,2 m tăng thêm ( Tính cho chiều cao 2,4m = 2 đợt ) | Theo thiết kế | 3,809 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 10,862 | đ/m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp theo | Theo thiết kế | 10,862 | đ/m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 60 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 3,168 | m2 |
| 30 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 568,625 | m2 |
| 31 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.202,85 | m2 |
| 32 | Sơn gỗ 3 nước | Theo thiết kế | 173,224 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế | 69,895 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế | 60,24 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ, dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Theo thiết kế | 18,06 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Theo thiết kế | 2,16 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Theo thiết kế | 20,22 | m2 |
| 38 | Mài lại Granito cầu thang, trám vá những vị trí bị nứt, vỡ | Theo thiết kế | 47,329 | m2 |
| 39 | Vệ sinh bề mặt sênô mái, WC | Theo thiết kế | 71,867 | m2 |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng màng chống thấm khò nhiệt | Theo thiết kế | 95,059 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 49,737 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 10,016 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 22,13 | m2 |
| 44 | Đổ lại bê tông than xỉ hiện trạng tôn nền wc | Theo thiết kế | 4,241 | m3 |
| 45 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Theo thiết kế | 33,195 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo thiết kế | 137,928 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn Compact dày 12mm, phụ kiện inox đồng bộ | Theo thiết kế | 10,26 | m2 |
| 48 | Khung đỡ Lavabo inox | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo thiết kế | 5,88 | m2 |
| 50 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 1,617 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế | 42,955 | m |
| 52 | Tháo dỡ đèn ốp trần hiện trạng (NC bằng 50%) | Theo thiết kế | 29 | bộ |
| 53 | lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 10w | Theo thiết kế | 29 | bộ |
| 54 | Ống nhựa PPR D20-PN10 | Theo thiết kế | 0,7 | 100m |
| 55 | Ống nhựa PPR D25-PN10 | Theo thiết kế | 0,8 | 100m |
| 56 | Ống nhựa PPR D32-PN10 | Theo thiết kế | 0,6 | 100m |
| 57 | Ống nhựa PPR D40-PN10 | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 58 | Ống nhựa PPR D50-PN10 | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 59 | Măng sông nhựa PPR D20, ren trong | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Măng sông nhựa PPR D25, ren trong | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 61 | Măng sông nhựa PPR D32, ren trong | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 62 | Măng sông nhựa PPR D40, ren trong | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 63 | Măng sông nhựa PPR D50, ren trong | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 64 | Cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế | 22 | cái |
| 65 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 66 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 67 | Cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 68 | Cút nhựa PPR D50 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Cút nhựa PPR D25/20 | Theo thiết kế | 26 | cái |
| 70 | Tê nhựa PPR D50/40 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Tê nhựa PPR D40/32 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 72 | Tê nhựa PPR D32/25 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 73 | Tê nhựa PPR D25 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 74 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 75 | Tê nhựa PPR D20 | Theo thiết kế | 22 | cái |
| 76 | Côn nhựa PPR D50/40 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Côn nhựa PPR D40/32 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 78 | Côn nhựa PPR D32/25 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 79 | Van 2 chiều D50 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 80 | Van 2 chiều D40 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Van 2 chiều D32 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 82 | Van 2 chiều D25 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 83 | Van 2 chiều D20 | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 93 | Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi tiểu nữ VG700 | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 97 | Bơm keo trương nở cổ Phễu thu nước sàn, thoát xí | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 98 | Ống nhựa uPVC D40-Class 2 | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 99 | Ống nhựa uPVC D60-Class 2 | Theo thiết kế | 0,4 | 100m |
| 100 | Ống nhựa uPVC D76-Class 2 | Theo thiết kế | 0,7 | 100m |
| 101 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Theo thiết kế | 0,6 | 100m |
| 102 | Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | Theo thiết kế | 1,1 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 104 | Đầu bịt D110 | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 105 | Cút nhựa uPVC D76- 135 độ | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 106 | Cút nhựa uPVC D90- 135 độ | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 107 | Cút nhựa uPVC D110- 135 độ | Theo thiết kế | 30 | cái |
| 108 | Tê nhựa uPVC D76/60 | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 109 | Tê nhựa uPVC D76/42 | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 110 | Tê nhựa uPVC D90/76 | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 111 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 112 | Thông tắc D110 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 113 | Thông tắc D76 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 114 | Đầu bịt D110 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 115 | Đầu bịt D75 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 116 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 117 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 118 | Măng sông nhựa uPVC D76 | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 119 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 120 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế | 8 | quả |
| 121 | Cút nhựa uPVC D90 - 135 độ | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 122 | Cút nhựa uPVC D90 - 90 độ | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 123 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Theo thiết kế | 1,2 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 45,36 | m2 |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo thiết kế | 32,4 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 95,334 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo thiết kế | 624,811 | m2 |
| 5 | Cạo lớp sơn cũ trên kim loại | Theo thiết kế | 117,948 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 87,348 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 7,986 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế | 117,948 | m2 |
| 9 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 720,145 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ máI tôn | Theo thiết kế | 1,165 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 1,027 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc, úp biên | Theo thiết kế | 27,6 | md |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng máng inox, khung đỡ inox Sus 304 | Theo thiết kế | 107,3 | kg |
| 5 | Cầu chắn rác inox | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Tháo dỡ ống thoát nước mái hiện trạng (NC bằng 30%) | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 7 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 8 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 9 | Đai giữ ống | Theo thiết kế | 10 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo thiết kế | 66,626 | m2 |
| 2 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo thiết kế | 49,358 | m2 |
| 3 | Cạo lớp sơn cũ trên x,à dầm, trần | Theo thiết kế | 9,33 | m2 |
| 4 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 66,626 | m2 |
| 5 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 58,688 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi