Gói thầu: Xây lắp công trình: Nâng cấp trường Trung học cơ sở Hà Huy Tập, xã Ea Tóh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200210008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Nâng cấp trường Trung học cơ sở Hà Huy Tập, xã Ea Tóh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200209973 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện 70%, ngân sách xã và huy động khác 30% |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-07 16:39:00 đến ngày 2020-02-14 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,530,538,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây dựng | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | gốc cây |
| 3 | Tháo dỡ khung sắt nhà xe | Theo chương V tại E-HSMT | 14 | công |
| 4 | Lắp dựng lại nhà xe giáo viên | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | công |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | m3 |
| 6 | Đào móng chiều rộng <=6m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 1,49 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 37,36 | m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 56,94 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 26,7 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 1,32 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo chương V tại E-HSMT | 2,25 | tấn |
| 13 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 38,66 | m3 |
| 14 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 56,34 | m3 |
| 15 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 25,43 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,99 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 9,93 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,06 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,7 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,7 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,7 | 100m3/1km |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 2,87 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo chương V tại E-HSMT | 1,6 | tấn |
| 27 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | m3 |
| 28 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 11,32 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 40,55 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 55,6 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô ô văng | Theo chương V tại E-HSMT | 1,49 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,55 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,64 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 11,4 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo chương V tại E-HSMT | 2,55 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,74 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo chương V tại E-HSMT | 4,16 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 20 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo chương V tại E-HSMT | 2,69 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V tại E-HSMT | 1,66 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 17,29 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 96,1 | m2 |
| 45 | Lắp dựng vách kính mặt tiền | Theo chương V tại E-HSMT | 71,25 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 148,76 | m2 |
| 47 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=18m | Theo chương V tại E-HSMT | 4,1 | tấn |
| 48 | SXLD bu lông D20 | Theo chương V tại E-HSMT | 60 | cái |
| 49 | SXLD tăng đơ giằng cánh thượng | Theo chương V tại E-HSMT | 40 | cái |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 1,77 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo chương V tại E-HSMT | 4,1 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 1,77 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V tại E-HSMT | 968,07 | m2 |
| 54 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V tại E-HSMT | 4,57 | 100m2 |
| 55 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 554,65 | m2 |
| 56 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 673,12 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 232,41 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 224,78 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 269,08 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 148,76 | m2 |
| 61 | Trát bậc cấp chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 72,74 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 250,19 | m |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 175,76 | m2 |
| 64 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo chương V tại E-HSMT | 175,76 | m2 |
| 65 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 56,4 | m3 |
| 66 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 17,06 | m3 |
| 67 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 91,62 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo chương V tại E-HSMT | 88,22 | m2 |
| 69 | Láng granitô bậc cấp | Theo chương V tại E-HSMT | 48,13 | m2 |
| 70 | Trát granitô bậc cấp dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 23,2 | m2 |
| 71 | Ốp tường bằng gạch chỉ 5x20cm | Theo chương V tại E-HSMT | 13,33 | m2 |
| 72 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chương V tại E-HSMT | 1.214,44 | m2 |
| 73 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo chương V tại E-HSMT | 875,03 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo chương V tại E-HSMT | 959,16 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo chương V tại E-HSMT | 1.130,31 | m2 |
| 76 | Làm trần tôn lạnh | Theo chương V tại E-HSMT | 49,4 | m2 |
| 77 | Đóng chỉ trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 48,8 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1,96 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V tại E-HSMT | 50 | Cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V tại E-HSMT | 25 | Cái |
| 81 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo chương V tại E-HSMT | 25 | Cái |
| 82 | Lắp đặt ống thoát tràn D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 25 | Cái |
| 83 | Lắp đặt ống thông dầm D34 | Theo chương V tại E-HSMT | 37 | Cái |
| 84 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại | Theo chương V tại E-HSMT | 6,55 | 10m2 |
| 85 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại | Theo chương V tại E-HSMT | 4,57 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo chương V tại E-HSMT | 7,72 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V tại E-HSMT | 6,36 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chương V tại E-HSMT | 7,77 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A (làm công tắc đèn) | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt bảng nhựa vào tường gạch, kích thước <=90x150 | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn bán cầu gắn trần | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn Halogen treo 150W | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | bộ |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp 250x180mm | Theo chương V tại E-HSMT | 16 | hộp |
| 99 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 240 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 80 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 420 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 180 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Theo chương V tại E-HSMT | 420 | m |
| 104 | Lắp đặt bộ sứ 2 sứ | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | m3 |
| 106 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cái |
| 108 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 74 | m |
| 109 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =12mm | Theo chương V tại E-HSMT | 38 | m |
| 110 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V tại E-HSMT | 13 | cọc |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | m3 |
| 112 | Đo điện trở tiếp địa | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | lần |
| B | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi