Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (phần giao thông+ đèn tín hiệu)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200158020-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (phần giao thông+ đèn tín hiệu)
Số hiệu KHLCNT 20200154409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Chí Linh và các nguồn vốn hợp pháp khác;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-06 19:52:00 đến ngày 2020-02-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 49,734,758,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền mặt đường tuyến chính
1 Phát quang dọn sạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 31.478,3327 m2
2 Đào đất KTH bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 18.672,0706 m3
3 Đào khuôn đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,9069 m3
4 Đào khuôn đất C3 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2056 m3
5 Đắp cát K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.758,2887 m3
6 Đắp đất K95 bằng máy đầm 16T (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16.703,1612 m3
7 Đắp đất K98 nền đường (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.874,0193 m3
8 Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 3Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 18.672,0706 m3
9 Vận chuyển đất C3 đổ đi 3Km (trừ tận dụng đắp mương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,6095 m3
10 Trồng cỏ mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.417,1937 m2
11 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 31.578,1603 m2
12 BTN chặt C12.5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22.327,1258 m2
13 Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22.327,1258 m2
14 BTN chặt C19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22.327,1258 m2
15 Tưới thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22.327,1258 m2
16 Lớp móng CPĐD loại I lớp trên dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.486,69 m3
17 Lớp móng CPĐD loại II lớp dưới dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.156,89 m3
18 Vận chuyển BTN cự ly 6,2Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.416,816 tấn
19 BTN chặt C12.5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,8742 m2
20 Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,8742 m2
21 BTN chặt C19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,8742 m2
22 Bù vênh BTN chặt C19 (dày trung bình 7cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,7286 m2
23 Vận chuyển BTN cự ly 6,2Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6537 tấn
B Nền mặt nút giao QL18 và QL37
1 Đào nền đường đất C3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,8936 m3
2 Đào đất KTH bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.560,5631 m3
3 Đào cấp đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1902 m3
4 Đào khuôn đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.270,9788 m3
5 Đào khuôn đất C3 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,1568 m3
6 Đào cống dọc đất 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,0658 m3
7 Đào cống dọc đất 3 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3193 m3
8 Đắp trả bằng đầm cóc K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6654 m3
9 Đắp đất K95 bằng máy đầm 16T (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.646,4873 m3
10 Đắp đất K98 nền đường (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.618,8879 m3
11 Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 3Km (trừ TD đắp đất hữu cơ đảo trồng cỏ nút giao QL 38) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.560,5631 m3
12 Vận chuyển đất C3 đổ đi 3Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.942,6044 m3
13 Trồng cỏ mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.168,1656 m2
14 BTN chặt C12.5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.073,973 m2
15 Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.073,973 m2
16 BTN chặt C19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.073,973 m2
17 Tưới thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.073,973 m2
18 Lớp móng CPĐD loại I lớp trên dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.376,3418 m3
19 Lớp móng CPĐD loại II lớp dưới dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.758,9662 m3
20 Vận chuyển BTN cự ly 6,2Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.607,8599 tấn
21 BTN chặt C12.5 dày trung bình 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.681,984 m2
22 Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.653,26 m2
23 Vận chuyển BTN cự ly 6,2Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.052,2565 tấn
24 BTN chặt C12.5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.114,4007 m2
25 Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.114,4007 m2
26 BTN chặt C19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.114,4007 m2
27 Bù vênh đá dăm đen (dày trung bình 8cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.138,945 m2
28 Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.114,4007 m2
29 Vận chuyển BTN cự ly 6,2Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 903,8086 tấn
30 Bê tông DPC C20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,32 m3
31 Thép 10<D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.684,09 kg
32 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 577,0515 m2
33 Vữa XM C10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,308 m3
34 Tôn mạ kẽm dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,83 m2
35 Màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,83 m2
36 Vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
37 Sơn trắng đỏ phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 552,297 m2
38 Lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 ck
39 Tháo dở bó vỉa cũ (TT = 60% lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 382 m
40 Cung cấp Viên vỉa hè bê tông M250, KT230x260 Mô tả kỹ thuật theo chương V 352 m
41 Vữa đệm C10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,77 m3
42 Bê tông móng C12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,43 m3
43 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,35 m2
44 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 543 m
45 Tháo dỡ đan rãnh cũ (TT=60% lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,6 m2
46 Bê tông tấm đan M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,455 m3
47 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,23 m2
48 Bê tông móng C12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m3
49 Vữa đệm C10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 m3
50 Lát tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,9 m2
51 Lớp móng CPĐD loại I lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,44 m3
52 Lớp móng CPĐD loại II lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,87 m3
53 Tháo dỡ gạch BLOCK vỉa hè cũ (TT=60% lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.518,21 m2
54 Cát vàng đệm dày 6cm gia cố 6% XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,7045 m3
55 Lát gạch BLOCK tự chèn (mua mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,16 m2
56 Lát gạch BLOCK tự chèn (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 910,93 m2
57 Bê tông 12Mpa (M150) khóa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
58 Ván khuôn khóa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,87 m2
C Đường giao dân sinh
1 BTN hạt trung dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 932,23 m2
2 Tưới thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 932,23 m2
3 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,0985 m3
4 Bù vênh BTN hạt trung dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,1993 m2
5 Nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,24 m2
6 Vận chuyển BTN cự ly 6,2Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,9445 tấn
7 Đào đất KTH bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,4796 m3
8 Đào cấp đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,2554 m3
9 Đào khuôn đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,9115 m3
10 Đào khuôn đất C3 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7322 m3
11 Đắp đất K95 bằng máy đầm 16T (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 662,1424 m3
12 Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 3Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,4796 m3
13 Vận chuyển đất C3 đổ đi 3Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,2554 m3
14 Trồng cỏ mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,3778 m2
D Hệ thống thoát nước
1 Cung cấp ống cống tròn F 0.8 (m) (+ vật liệu khác 0,05%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
2 Cung cấp ống cống tròn F 1.0 (m) (+ vật liệu khác 0,05%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
3 Cung cấp ống cống tròn F 1.25 (m) (+ vật liệu khác 0,05%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,5 m
4 Cung cấp ống cống tròn F 1.50 (m) (+ vật liệu khác 0,05%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
5 Cung cấp móng cống F 0.8 (m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 ck
6 Cung cấp móng cống F 1.0(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 ck
7 Cung cấp móng cống F 1.25(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 ck
8 Cung cấp móng cống F 1.50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 ck
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK <=800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK <=1250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 1 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1,5m, ĐK <=1250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đoạn ống
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1,5m, ĐK <=1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
15 Nối cống bê tông bằng gioăng, đường kính 0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 mối nối
16 Nối cống bê tông bằng gioăng, đường kính 1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 mối nối
17 Nối cống bê tông bằng gioăng, đường kính 1,25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 mối nối
18 Nối cống bê tông bằng gioăng, đường kính 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mối nối
19 Lắp đặt móng cống tròn D<=0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 ck
20 Lắp đặt móng cống tròn D<=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 ck
21 Lắp đặt móng cống tròn D<=1,25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 ck
22 Lắp đặt móng cống tròn D<=1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 ck
23 Cung cấp ống cống hộp 0,8x0,8m (+ vật liệu khác 0,01%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
24 Cung cấp ống cống hộp 1x1m (+ vật liệu khác 0,01%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 m
25 Cung cấp ống cống hộp BxH=1.25x1.25 m (+ vật liệu khác 0,01%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
26 Cung cấp ống cống hộp BxH BxH=1.50x1.50.m (+ vật liệu khác 0,01%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
27 Cung cấp móng cống BxH=0,8x0,8 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 ck
28 Cung cấp móng cống BxH=1.0x1.0 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 ck
29 Cung cấp móng cống BxH=1.25x1.25 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 ck
30 Cung cấp móng cống BxH=1.50x1.50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 ck
31 Cung cấp bản vượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 ck
32 Lắp đặt ống cống hộp 0,8x0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 ck
33 Lắp đặt ống cống hộp1x1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 ck
34 Lắp đặt ống cống hộp1,25x1,25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 ck
35 Lắp đặt ống cống hộp1,5x1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 ck
36 Lắp đặt móng cống hộp trọng lượng cấu kiện <=2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 ck
37 Lắp đặt tấm bản vượt trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 ck
38 Ván khuôn tường đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 870,6406 m2
39 Ván khuôn móng, gia cố đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,16 m2
40 Bê tông C16 đầu cống đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,1452 m3
41 Bê tông móng cống C16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m
42 Đá hộc xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5357 m3
43 Đá dăm đệm Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,7963 m3
44 Quét nhựa đường chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 957,84 m2
45 Vữa xi măng C12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9501 m3
46 Vải tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,12 m2
47 Chét bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
48 Đay tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
49 Gỗ tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
50 Đào móng cống đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.061,4226 m3
51 Đào móng cống đất cấp 3 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,4959 m3
52 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.447,5779 m3
53 Đóng cọc tre L≤2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 43.512,5 m
54 Đắp mang cống K98 bằng đầm cóc (vật liệu chọn lọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.141,9301 m3
55 Đắp đất bằng đầm cóc K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 656,6732 m3
56 Bê tông hố thu C20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m3
57 Bê tông bản đáy C20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 m3
58 Bê tông tấm đan C20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 m3
59 Đá dăm đệm Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
60 Cốt thép hố thu CB240-T D<10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,04 kg
61 Cốt thép bản đáy CB240-T D<10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,54 kg
62 Cốt thép tấm đan đúc sẵn CB240-T D<10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,71 kg
63 Cốt thép hố thu CB-300V D<10<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 951,48 kg
64 Cốt thép móng CB-300V D<10<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,4 kg
65 Cốt thép tấm đan đúc sẵn CB300-V D<10<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,37 kg
66 Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,21 m2
67 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
68 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,78 m2
69 Lắp đặt tấm bản vượt trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 ck
70 Cung cấp ống cống tròn F 0.6 (m) (+ vật liệu khác 0,05%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,36 m
71 Cung cấp móng cống F 0.6 (m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 ck
72 Lắp đặt móng cống tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 ck
73 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 1 đoạn ống
74 Nối cống bê tông bằng gioăng, đường kính 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 mối nối
75 Đá dăm đệm Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,78 m3
76 Quét nhựa đường chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,18 m2
77 Ván khuôn đổ tại chỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,08 m2
78 Bê tông C16 đầu cống đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,25 m3
79 Bê tông hố thu C20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
80 Bê tông bản đáyC20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
81 Bê tông tấm đan C20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
82 Đá dăm đệm Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
83 Cốt thép hố thu CB240-T D<10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,11 kg
84 Cốt thép bản đáy CB240-T D<10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 kg
85 Cốt thép tấm đan đúc sẵn CB240-T D<10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 kg
86 Cốt thép hố thu CB300-V D=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,88 kg
87 Cốt thép bản đáy CB300-V D=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,66 kg
88 Cốt thép tấm đan đúc sẵn CB300-V D=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7 kg
89 Cốt thép hố thu CB-300V D<10<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,9 kg
90 Cốt thép móng CB-300V D<10<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,97 kg
91 Cốt thép tấm đan đúc sẵn CB300-V D<10<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,66 kg
92 Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,46 m2
93 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 m2
94 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m2
95 Lắp đặt tấm bản vượt trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ck
96 Tấm gang dưới lòng đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tấm
97 Đào đất cải mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.415,03 m3
98 Đắp đất cải mương (bằng đất TD từ đào cải mương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.801,02 m3
99 Xây gạch Bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,303 m3
100 Đá dăm đệm Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,439 m3
101 Trát vữa dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 679,86 m2
E Đảo xếp
1 Bê tông C20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,32 m3
2 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 603,87 m2
3 Sơn phản quang trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 531,94 m2
4 Bu lông D16mm dài 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.332 bộ
5 Sản xuất thép đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 692,64 kg
6 Lắp đặt thép đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 692,64 kg
7 Tôn mạ kẽm dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,02 m2
8 Màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,02 m2
9 Vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.112 cái
10 Lắp đặt viên đảo xếp loại 1, 1A Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 ck
11 Lắp đặt viên đảo xếp loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 276 ck
F Xử lý hố ga mặt đường trên QL37
1 Cung cấp ống cống tròn F 0.3 (m) (+ vật liệu khác 0,05%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK <=30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK <=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
4 Đá dăm đệm Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
5 Bê tông tấm đan M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
6 Ván khuôn viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m2
7 Cốt thép F10 tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,128 kg
8 Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn TL <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ck
9 Cốt thép hố thu CB-300V Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,64 kg
10 Bê tông hố thu C20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
11 Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m2
12 Đá dăm đệm Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
13 Cốt thép CB240-T tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 kg
14 Cốt thép CB300-V tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,25 kg
15 Bê tông C25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,542 m3
16 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,49 m2
17 Lắp đặt tấm bản vượt trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 ck
18 Tấm nắp gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 tấm
G Gia cố cống dọc trên QL18
1 Cốt thép CB400-V tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.652,14 kg
2 Cốt thép CB240-T tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.564,3 kg
3 Bê tông tấm đan C20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,07 m3
4 Vữa xi măng C8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,24 m3
5 Đá dăm đệm Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,48 m3
6 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.068,98 m2
7 Lắp đặt tấm bản vượt trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 281 ck
8 Đào móng đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,9795 m3
9 Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6305 m3
10 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,61 m3
H An toàn giao thông
1 Đào đất móng Cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
2 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 m2
3 Bê tông Cột Km C20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2616 m3
4 Bê tông móng Cột Km C16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 m3
5 Tôn mạ kẽm dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,548 m2
6 Màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,548 m2
7 Vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
8 Lắp đặt Cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
9 Bê tông Cọc C20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,339 m3
10 Bê tông móng C16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,21 m3
11 Cốt thép Cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.117,456 kg
12 Sơn trắng, đỏ phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,718 m2
13 Màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,32 m2
14 Tôn mạ kẽm dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,32 m2
15 Vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.688 bộ
16 Ván khuôn Cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,296 m2
17 Đào đất móng Cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,408 m3
18 Lắp đặt Cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 422 cột
19 Bê tông Cọc C20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,482 m3
20 Bê tông móng C16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,938 m3
21 Cốt thép Cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,384 kg
22 Sơn trắng, đỏ phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,008 m2
23 Tôn mạ kẽm dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,144 m2
24 Màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,144 m2
25 Vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 456 bộ
26 Ván khuôn Cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,48 m2
27 Đào đất móng Cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,432 m3
28 Lắp đặt Cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cột
29 Lắp dựng biển tròn d=0,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 biển
30 Lắp dựng biển tam giác a=0,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 biển
31 Lắp dựng biển chữ nhật BxH = 2400x1500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 biển
32 Lắp dựng biển vuông BxH = 900x900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 biển
33 Lắp dựng biển chữ nhật BxH = 700x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 biển
34 Lắp dựng biển tròn d=0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 biển
35 Lắp dựng cột biển báo H=3,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cột
36 Lắp dựng cột biển báo H=3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cột
37 Lắp dựng cột biển báo H=3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cột
38 Lắp dựng cột biển báo H=4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
39 Vạch sơn phản quang dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.762,4 m2
40 Vạch sơn giảm tốc dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,02 m2
41 BTN chặt C19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2857 m2
42 Vận chuyển BTN cự ly 6,5Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5349 tấn
43 Đinh phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 738 viên
I Tín hiệu giao thông nút giao quốc lộ 18 và nút giao quốc lộ 37
1 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m, Cột THGT mạ kẽm 6,2m vươn đơn 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cột
2 Lắp đặt khung móng cho cột thép THGT 6,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp xà ngang bằng máy, loại xà <=1m , Tay bắt đèn đếm lùi, chớp vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 bộ
4 Lắp xà ngang bằng máy, loại xà <=1m, Tay bắt 3 đèn D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 bộ
5 Lắp đèn pha trên cạn, H <3m, Đèn THGT 3 màu 3x D300 LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
6 Lắp đèn pha trên cạn, H >=3m, Đèn THGT 3 màu 3x D300 LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bộ
7 Lắp đèn pha trên cạn, H >=3m, Đèn THGT đếm lùi 1x D300 LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 bộ
8 Lắp đèn pha trên cạn, H <3m, Đèn THGT đếm lùi 1x D300 LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
9 Lắp đèn pha trên cạn, H <3m, Đèn THGT cho người đi bộ 1xD300 LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bộ
10 Lắp đèn pha trên cạn, H >=3m, Đèn THGT chỉ hướng 3x D300 LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 bộ
11 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 đầu cáp
12 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 đầu cáp
13 Cáp ngầm điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,625 100m
14 Cáp đồng 2x6 mm2 cấp nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,655 100m
15 Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 4x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 100m
16 Rải cáp đồng trần M10 làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,625 100m
17 Làm tiếp địa cho cột điện, Cọc tiếp địa L63x63x6-2500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 bộ
18 Bảng điện cửa cột THGT Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bảng
19 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 cột
20 Lắp đặt Tủ điều khiển tín hiệu giao thông 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
21 Giá đỡ tủ THGT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 giá đỡ
22 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa xoắn D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214 m
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1699 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3 m3
26 Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m3
27 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m2
28 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
29 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100kg
30 Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m
31 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,92 m3
32 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,92 m3
33 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1197 100m3
34 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 2km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2394 100m3
35 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 vị trí
36 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sợi, 1 ruột
37 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m, Cột THGT côn mạ kẽm 2,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cột
38 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m, Cột THGT côn mạ kẽm 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
39 Lắp đặt khung móng cho cột thép THGT 2,9m và cột 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
40 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m, Cột THGT mạ kẽm 6,2m vươn kép 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cột
41 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m, Cột THGT mạ kẽm 6,2m vươn đơn 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
42 Lắp đặt khung móng cho cột thép THGT 6,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
43 Lắp xà ngang bằng máy, loại xà <=1m , Tay bắt đèn đếm lùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 bộ
44 Lắp xà ngang bằng máy, loại xà <=1m, Tay bắt 3 đèn D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 bộ
45 Lắp đèn pha trên cạn, H <3m, Đèn THGT 3 màu 3x D300 LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
46 Lắp đèn pha trên cạn, H >=3m, Đèn THGT 3 màu 3x D300 LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 bộ
47 Lắp đèn pha trên cạn, H >=3m, Đèn THGT chỉ hướng 3x D300 LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
48 Lắp đèn pha trên cạn, H >=3m, Đèn THGT đếm lùi 1x D300 LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 bộ
49 Lắp đèn pha trên cạn, H <3m, Đèn THGT đếm lùi 1x D300 LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
50 Lắp đèn pha trên cạn, H <3m, Đèn THGT cho người đi bộ 1xD300 LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
51 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 đầu cáp
52 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 đầu cáp
53 Cáp ngầm điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,877 100m
54 Cáp đồng 2x6 mm2 cấp nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
55 Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 4x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 100m
56 Rải cáp đồng trần M10 làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,877 100m
57 Làm tiếp địa cho cột điện, Cọc tiếp địa L63x63x6-2500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 bộ
58 Bảng điện cửa cột THGT Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 bảng
59 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10 cột
60 Lắp đặt Tủ điều khiển tín hiệu giao thông 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
61 Giá đỡ tủ THGT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 giá đỡ
62 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa xoắn D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242 m
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
64 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,872 m3
65 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9 m3
66 Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
67 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
68 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 m3
69 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100kg
70 Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m
71 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,76 m3
72 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,76 m3
73 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1068 100m3
74 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 2km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2136 100m3
75 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 vị trí
76 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 sợi, 1 ruột
J Chiếu sáng nút giao quốc lộ 18 và nút giao quốc lộ 37
1 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tròn côn liền cần, chiều cao cột 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 cột
2 Lắp đèn choá đèn chiếu sáng đường LED 115W, quang thông 14375lm, nhiệt độ màu 3000K Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
3 Lắp đặt khung móng cho cột thép, M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
4 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 1 đầu cáp
5 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 1 đầu cáp
6 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 10 cột
7 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 bảng
8 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 cửa
9 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2295 100m
10 Rải cáp ngầm, cáp đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2295 100m
11 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2+E1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
12 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa xoắn D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 615 m
13 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
14 Bê tông móng, đá 4x6, rộng <=250cm, PC40, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,392 m3
15 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,392 m3
17 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
18 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
19 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
20 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 bộ
21 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 vị trí
22 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tròn côn liền cần, chiều cao cột 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 1 cột
23 Lắp đèn choá đèn chiếu sáng đường LED 115W, quang thông 14375lm, nhiệt độ màu 3000K Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
24 Lắp đèn pha trên cạn, H >=3m, Đèn pha LED 400W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 bộ
25 Lắp dựng cốt thép ống chiều cao cột <=25m (mỗi cột nặng 600kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
26 Lắp đặt khung móng cho cột thép, M30x1625x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
27 Lắp đặt khung móng cho cột thép, M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
28 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 1 đầu cáp
29 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 1 đầu cáp
30 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10 cột
31 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 bảng
32 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 cửa
33 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9175 100m
34 Rải cáp ngầm, cáp đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9175 100m
35 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2+E1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 100m
36 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa xoắn D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 845 m
37 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0004 100m2
38 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,52 m3
39 Bê tông móng, đá 4x6, rộng <=250cm, PC40, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,912 m3
40 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6 m3
42 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
43 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
44 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 bộ
45 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 1 bộ
46 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 vị trí
K Cống hộp lớn Km2+357.79 (BxH=5x2.2m; L=16.864m)
1 Bê tông bản nắp cống 30Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,2806 m3
2 Bê tông tường cánh, thân cống, gờ chắn cống 30Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,4588 m3
3 Bê tông bản đáy cống 30Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,3206 m3
4 Bê tông đệm 10Mpa trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,661 m3
5 Cốt thép CB240-T móng cống D <=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
6 Cốt thép CB400-V móng cống D <=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,99 tấn
7 Cốt thép CB400-V móng cống D >18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,43 tấn
8 Cốt thép CB400-V tường cánh cống D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,539 tấn
9 Sx và LD cốt thép tường cánh, thân cống, gờ chắn D≤18mm (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6301 tấn
10 Sx và LD cốt thép tường cánh, thân cống, gờ chắn D≤10mm (CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
11 SX và LD cốt thép bản nắp D≤10mm (CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
12 SX và LD cốt thép bản nắp D>10mm (CB400_V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,304 tấn
13 Quét nhựa bitum vào tường (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,38 m2
14 Bê tông bản dẫn 25Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,4251 m3
15 Bê tông đệm 10Mpa trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8016 m3
16 Ván khuôn thép bản dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6141 m2
17 Đay tẩm nhựa (Bi tum chèn khe)chèn khe bản dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7506 m3
18 Cốt thép CB400-V bản dẫn D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2283 tấn
19 Cốt thép CB400-V bản dẫn D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,716 tấn
20 Cốt thép CB240-T bản dẫn D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 tấn
21 Đá hộc xây vữa 10Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8141 m3
22 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,0986 m3
23 Đóng cọc tre L>2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13.477 m
24 Đắp vật liệu dạng hạt bằng máy đầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,95 m3
25 Lắp đặt tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m
26 Đắp bờ cải kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 m3
27 Đào hố móng đất C2 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 872,9913 m3
28 V/C đất cấp 2 đổ ra bãi thải, cự ly 3 Km phần không tận dụng được Mô tả kỹ thuật theo chương V 872,9913 m3
29 Ván khuôn thép bản nắp cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,1942 m2
30 Ván khuôn thép thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,4619 m2
31 Ván khuôn thép móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9982 m2
32 Đào đất kênh dẫn dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,1875 m3
33 Đắp trả kênh (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,1875 m3
34 Đắp bờ vây ngăn nước bằng đầm cóc K85 (tận dụng đào và đất trên tuyến) Mô tả kỹ thuật theo chương V 726 m3
35 Thanh thải bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 726 m3
36 V/C đất cấp 1 đổ ra bãi thải, cự ly 3 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,5194 m3
L Chi phí đảm bảo ATGT phục vụ thi công phần đường và nút giao
1 Biển báo I.441b, I.441c; BxH=140x190cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 biển
2 Biển báo tam giác W.245A, W.227;W.203C; L=90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 biển
3 Cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
4 Sơn trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,752 m2
5 Bu lông lục giác M14x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m2
6 + Thép V3 (30x30x3)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,776 kg
7 + Thép V5 (50x50x4)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,952 kg
8 Rào chắn bằng ống nhựa D80 (L=1,2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 cọc
9 Vữa XM đổ lõi ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0096 m3
10 Đế bê tông M200 (0,013m3/đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
11 Ván khuôn đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m2
12 Màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,216 m2
13 Dây nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.200 m
14 Đèn cảnh báo (thắp sáng ban đêm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Áo phản quang + mũ + còi + gậy chỉ huy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Nhân công điều tiết giao thông (NC 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 công
17 Biển W.245 (tam giác L=70cm)(trái+phải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
18 Biển báo công trường W.227, ( tam giác L=70cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
19 Giá 3 chân đỡ biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 giá
20 Đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Cọc tiêu di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Vữa XM đổ lõi ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0502 m3
23 Đế bê tông M200 (0,013m3/đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
24 Ván khuôn đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
25 Dây PVC màu trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
26 Nhân công 3/7 hướng dẫn thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 công
27 Áo + còi + cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Biển W.245 (tam giác L=70cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
29 Biển báo công trường W.227, ( tam giác L=70cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
30 Giá 3 chân đỡ biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 giá
31 Đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Cọc tiêu di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Vữa XM đổ lõi ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0301 m3
34 Đế bê tông M200 (0,013m3/đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 m3
35 Ván khuôn đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
36 Dây PVC màu trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
37 Biển W.245 (tam giác L=70cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
38 Biển báo công trường W.227, ( tam giác L=70cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
39 Giá 3 chân đỡ biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 giá
40 Đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Cọc tiêu di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Vữa XM đổ lõi ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0301 m3
43 Đế bê tông M200 (0,013m3/đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 m3
44 Ván khuôn đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
45 Dây PVC màu trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
46 Biển W.245 (tam giác L=70cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
47 Biển báo công trường W.227, ( tam giác L=70cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
48 Giá 3 chân đỡ biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 giá
49 Đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Cọc tiêu di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Vữa XM đổ lõi ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0301 m3
52 Đế bê tông M200 (0,013m3/đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 m3
53 Ván khuôn đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
54 Dây PVC màu trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
55 Biển W.245 (tam giác L=70cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
56 Biển báo công trường W.227, ( tam giác L=70cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
57 Giá 3 chân đỡ biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 giá
58 Đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Cọc tiêu di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
60 Vữa XM đổ lõi ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0301 m3
61 Đế bê tông M200 (0,013m3/đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 m3
62 Ván khuôn đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
63 Dây PVC màu trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
64 Biển W.245 (tam giác L=70cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
65 Biển báo công trường W.227, (tam giác L=70cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
66 Giá 3 chân đỡ biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 giá
67 Đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Cọc tiêu di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Vữa XM đổ lõi ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0301 m3
70 Đế bê tông M200 (0,013m3/đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 m3
71 Ván khuôn đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
72 Dây PVC màu trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
M Chi phí đảm bảo ATGT phục vụ thi công phần cống hộp lớn
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tôn (Tháo dỡ tính bằng 60% công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m2
2 Vận chuyển, lắp đặt biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Vận chuyển, lắp đặt biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Sản xuất, lắp đặt cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
N Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
O Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế
1 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
P Chi phí Thông báo phân luồng xe
1 Chi phí Thông báo phân luồng xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->