Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200212436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200207527 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-09 09:58:00 đến ngày 2020-02-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,231,227,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà làm việc | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc lên | 128 | Tấn | |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc xuống | 128 | Tấn | |
| 3 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông, sử dụng dàn chất tải tải trọng nén 100 - <=500tấn | 80 | T/lần TN | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | 49,7032 | M3 | |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | 4,0244 | 100M2 | |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06 mm | 1,8656 | Tấn | |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm | 0,2003 | Tấn | |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | 1,6168 | Tấn | |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm | 4,3948 | Tấn | |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20 mm | 0,0464 | Tấn | |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 25 mm | 0,1087 | Tấn | |
| 12 | Thép ống D27 dày 1,2li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | 16,0714 | Kg | |
| 13 | Thép bản dày 8li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | 1.135,5268 | Kg | |
| 14 | Thép bản dày 10li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | 568,4803 | Kg | |
| 15 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 | 8,1075 | 100M | |
| 16 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,8525 | 100M3 | |
| 17 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | 1,4688 | M3 | |
| 18 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 | 47 | Mối nối | |
| 19 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 2,35 | M3 | |
| 20 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | 12,8093 | M3 | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,9372 | 100M2 | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06 mm | 0,0418 | Tấn | |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | 0,0079 | Tấn | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,0917 | Tấn | |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,2954 | Tấn | |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14 mm | 0,2253 | Tấn | |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | 0,1452 | Tấn | |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | 0,3857 | Tấn | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | 4,225 | M3 | |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,338 | 100M2 | |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,1648 | Tấn | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 0,5889 | Tấn | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | 7,238 | M3 | |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,739 | 100M2 | |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,1901 | Tấn | |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0231 | Tấn | |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,5515 | Tấn | |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 0,19 | Tấn | |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,7009 | 100M3 | |
| 40 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | 7,989 | M3 | |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 1,5525 | 100M2 | |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06 mm | 0,3265 | Tấn | |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | 0,0573 | Tấn | |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | 1,2424 | Tấn | |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | 0,1657 | Tấn | |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | 15,573 | M3 | |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | 1,7047 | 100M2 | |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06 mm | 0,3571 | Tấn | |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | 0,1099 | Tấn | |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | 0,1924 | Tấn | |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | 1,4611 | Tấn | |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | 0,6235 | Tấn | |
| 53 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | 27,145 | M3 | |
| 54 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | 3,373 | 100M2 | |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,178 | Tấn | |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | 2,4887 | Tấn | |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | 0,5707 | Tấn | |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0874 | Tấn | |
| 59 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 | 1,9028 | M3 | |
| 60 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | 0,2221 | 100M2 | |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0137 | Tấn | |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,0682 | Tấn | |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,0092 | Tấn | |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,2087 | Tấn | |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 0,0535 | Tấn | |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 8,3901 | M3 | |
| 67 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,8877 | 100M2 | |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,2345 | Tấn | |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | 0,2154 | Tấn | |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | 0,0775 | Tấn | |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,5498 | Tấn | |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,6621 | 100M3 | |
| 73 | Nilong lót nền (luôn công) | 175,04 | M2 | |
| 74 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 13,4932 | M3 | |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 06mm | 0,3767 | Tấn | |
| 76 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 2,75 | M3 | |
| 77 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | 1,836 | M3 | |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 2,4512 | M3 | |
| 79 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | 15,6601 | M3 | |
| 80 | Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | 23,2304 | M3 | |
| 81 | Xây tường gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | 13,308 | M3 | |
| 82 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 1,1208 | M3 | |
| 83 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,8li) luôn ổ khóa + khuôn bông sắt (theo thiết kế) | 64,024 | M2 | |
| 84 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 4,8li) + khuôn bông sắt (theo thiết kế) | 87,54 | M2 | |
| 85 | Vách nhôm chắn tiểu | 0,6 | M2 | |
| 86 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m | 2,641 | 100M2 | |
| 87 | Ngói úp nóc | 43,5 | M | |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,8198 | Tấn | |
| 89 | Xà gồ thép hộp 50x100x1,8 mạ kẽm | 330,125 | M | |
| 90 | Cầu phong thép hộp 30x60x1,8 mạ kẽm | 660,25 | M | |
| 91 | Li tô thép hộp 30x30x1,0 mạ kẽm | 879,453 | M | |
| 92 | Trần Prima khung kim loại nổi (luôn công) | 23,76 | M2 | |
| 93 | Nắp tole lên mái | 1 | Bộ | |
| 94 | Gạch kính lấy sáng 200x200mm | 56 | Viên | |
| 95 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 286 | M2 | |
| 96 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm | 19,144 | M2 | |
| 97 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | 22,32 | M2 | |
| 98 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | 69,76 | M2 | |
| 99 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dầy 2,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 6,61 | M2 | |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 26,3916 | M2 | |
| 101 | Láng granitô Nền sàn | 12,75 | M2 | |
| 102 | Láng granitô Cầu thang | 13,6416 | M2 | |
| 103 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 (theo thiết kế) | 3,24 | M2 | |
| 104 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 | 15,95 | M2 | |
| 105 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 ngoài nhà | 70,263 | M2 | |
| 106 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 trong nhà | 62,815 | M2 | |
| 107 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | 149,302 | M2 | |
| 108 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | 337,298 | M2 | |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (không sơn) | 215,2906 | M2 | |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 có sơn | 258,631 | M2 | |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 663,25 | M2 | |
| 112 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 15,95 | M2 | |
| 113 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | 94,2 | Mét | |
| 114 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 70,263 | M2 | |
| 115 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | 525,655 | M2 | |
| 116 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | 258,631 | M2 | |
| 117 | Bả bằng ma tít vào tường trong | 644,106 | M2 | |
| 118 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | 328,894 | M2 | |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.169,761 | M2 | |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 3,626 | 100M2 | |
| 121 | Lắp đặt tủ điện các loại | 11 | Cái | |
| 122 | Tủ điện vỏ kim loại tole dày 1,5li sơn tĩnh điện kích thước 800x600x250 + phụ kiện | 1 | Bộ | |
| 123 | Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 6 way (EM6PL) | 4 | Cái | |
| 124 | Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 18 way (EM18PL) | 1 | Cái | |
| 125 | Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 9 way (EM9PL) | 5 | Cái | |
| 126 | Lắp đặt MCCB 3P 100A | 1 | Cái | |
| 127 | Lắp đặt MCB 3P 50A | 2 | Cái | |
| 128 | Lắp đặt MCB 3P 25A | 2 | Cái | |
| 129 | Lắp đặt MCB 2P 32A | 10 | Cái | |
| 130 | Lắp đặt MCB 2P 20A | 3 | Cái | |
| 131 | Lắp đặt MCB 2P 16A | 2 | Cái | |
| 132 | Lắp đặt MCB 2P 10A | 16 | Cái | |
| 133 | Lắp đặt MCB 1P 20A | 4 | Cái | |
| 134 | Lắp đặt MCB 1P 16A | 2 | Cái | |
| 135 | Lắp đặt MCB 1P 10A | 4 | Cái | |
| 136 | Lắp đặt MCB 1P 6A | 17 | Cái | |
| 137 | Lắp đặt hộp đấu dây (âm) | 79 | Hộp | |
| 138 | Cáp đồng trần M22 | 6 | M | |
| 139 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp | 3 | Cọc | |
| 140 | Lắp hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất (âm tường) | 40 | Cái | |
| 141 | Hố kiểm tra tiếp đất | 1 | Cái | |
| 142 | Ốc xiết cáp các loại | 3 | Cái | |
| 143 | Lắp hạt công tắc 1 chiều 16A (âm) | 39 | Cái | |
| 144 | Lắp hạt công tắc 2 chiều 10A (âm) | 2 | Cái | |
| 145 | Mặt nạ và khung + đế 1 lổ | 21 | Cái | |
| 146 | Mặt nạ và khung + đế 2 lổ | 50 | Cái | |
| 147 | Mặt nạ và khung + đế 3 lổ | 6 | Cái | |
| 148 | Mặt nạ và khung + đế 6 lổ | 1 | Cái | |
| 149 | Tắc kê nhựa | 40 | Bịch | |
| 150 | Băng keo điện | 15 | Cuộn | |
| 151 | Đầu coss ép các loại | 90 | Cái | |
| 152 | Lắp đèn ấp trần nổi chụp thủy tinh 300x300 bóng LED 25W | 2 | Bộ | |
| 153 | Lắp đèn LED 1,2m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x18W 1700LM | 38 | Bộ | |
| 154 | Lắp đèn LED 0,6m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x10w 850LM | 17 | Bộ | |
| 155 | Lắp đặt đèn Exit 220V/50HZ - 2,2W (Pin 400MAH, H=3 giờ, KT 395x202x25, 02 mặt) | 1 | Bộ | |
| 156 | Lắp đặt quạt đảo trần + Dimmer quạt | 16 | Cái | |
| 157 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer quạt | 8 | Cái | |
| 158 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục 1,5HP + trọn bộ phụ kiện | 6 | Bộ | |
| 159 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x1,5mm2 | 920 | Mét | |
| 160 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x2,5mm2 | 900 | Mét | |
| 161 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x2,0mm2 | 80 | Mét | |
| 162 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x3,5mm2 | 610 | Mét | |
| 163 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x5,0mm2 | 75 | Mét | |
| 164 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x6,0mm2 | 45 | Mét | |
| 165 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x10,0mm2 | 180 | Mét | |
| 166 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x25,0mm2 | 25 | Mét | |
| 167 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC - CXV 2x2,5mm2 | 20 | Mét | |
| 168 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC - CXV 4x50mm2 | 16 | Mét | |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 300 | Mét | |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 650 | Mét | |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | 60 | Mét | |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 5 | Mét | |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn TFP D40/30 | 20 | Mét | |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn TFP D85/65 | 15 | Mét | |
| 175 | Kéo rải cáp ABC 4x50mm2 | 30 | Mét | |
| 176 | Kim thu sét NIMBUS 51 bán kính bảo vệ 51,0M | 1 | Kim | |
| 177 | Trụ đở kim thu sét STK D42, L=5,0m + đế gia công trọn bộ (luôn công) | 1 | Bộ | |
| 178 | Bộ dây neo 3 hướng bằng cáp thép D4 có tăng đưa (luôn công) | 1 | Bộ | |
| 179 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | 6 | Cọc | |
| 180 | Hố kiểm tra tiếp đất (luôn công) | 2 | Cái | |
| 181 | Mối hàn Cadweld (luôn công) | 6 | Mối | |
| 182 | Kéo rải cáp thoát sét đồng bọc PVC 24KV - 50mm2 | 25 | Mét | |
| 183 | Cáp đồng trần M48 (luôn công) | 6,825 | Kg | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | 0,24 | 100M | |
| 185 | Kẹp giữ ống | 6 | Cái | |
| 186 | Hộp kiểm tra PVC nổi | 1 | Cái | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm dày 1,6mm | 0,32 | 100M | |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm dày 1,8mm | 0,76 | 100M | |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm dày 2,0mm | 0,24 | 100M | |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm dày 2,1mm | 0,08 | 100M | |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm dày 2,9mm | 0,2 | 100M | |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm dày 2,0mm | 0,16 | 100M | |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm dày 3,2mm | 0,2 | 100M | |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đường kính ống 315mm | 0,43 | 100M | |
| 195 | Joint nối ống HDPE D315 | 10 | Cái | |
| 196 | Nối ống HDPE D315 | 5 | Cái | |
| 197 | Nối ren PVC D21 | 20 | Cái | |
| 198 | Nối ren PVC D34 | 2 | Cái | |
| 199 | Nối ren PVC D60 | 2 | Cái | |
| 200 | Lắp đặt co PVC D21 | 48 | Cái | |
| 201 | Lắp đặt co PVC D27 | 26 | Cái | |
| 202 | Lắp đặt co PVC D34 | 22 | Cái | |
| 203 | Lắp đặt co PVC D42 | 4 | Cái | |
| 204 | Lắp đặt co PVC D60 | 15 | Cái | |
| 205 | Lắp đặt co PVC D90 | 22 | Cái | |
| 206 | Lắp đặt co PVC D114 | 16 | Cái | |
| 207 | Lắp đặt Tê PVC D27 | 3 | Cái | |
| 208 | Lắp đặt Tê PVC D34 | 5 | Cái | |
| 209 | Lắp đặt Tê PVC D42 | 2 | Cái | |
| 210 | Lắp đặt Tê PVC D60 | 7 | Cái | |
| 211 | Lắp đặt Tê PVC D90 | 11 | Cái | |
| 212 | Lắp đặt Tê PVC D114 | 6 | Cái | |
| 213 | Nối PVC D27x21 | 6 | Cái | |
| 214 | Nối PVC D34x21 | 4 | Cái | |
| 215 | Nối PVC D34x27 | 3 | Cái | |
| 216 | Nối PVC D42x34 | 1 | Cái | |
| 217 | Nối PVC D60x34 | 7 | Cái | |
| 218 | Nối PVC D49x42 | 2 | Cái | |
| 219 | Nối PVC D60x42 | 2 | Cái | |
| 220 | Nối PVC D90x60 | 5 | Cái | |
| 221 | Nối PVC D114x60 | 1 | Cái | |
| 222 | Tê PVC D27x21 | 6 | Cái | |
| 223 | Tê PVC D42x27 | 6 | Cái | |
| 224 | Tê PVC D34x27 | 1 | Cái | |
| 225 | Tê PVC D42x34 | 1 | Cái | |
| 226 | Lắp nút bịt nhựa D114 | 1 | Cái | |
| 227 | Bình chữa cháy bột loại 8Kg (MZF8) | 2 | Bình | |
| 228 | Bình chữa cháy khi Co2 loại 5Kg (MT5) | 2 | Bình | |
| 229 | Bộ nội qui + tiêu lệnh PCCC | 2 | Bộ | |
| 230 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | 4 | Bộ | |
| 231 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | Cái | |
| 232 | Lắp đặt Lavabo không chân | 6 | Bộ | |
| 233 | Lắp đặt gương soi | 6 | Cái | |
| 234 | Lắp đặt kệ kính | 6 | Cái | |
| 235 | Lắp đặt giá treo | 6 | Cái | |
| 236 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 6 | Cái | |
| 237 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | 2 | Bộ | |
| 238 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | 4 | Bộ | |
| 239 | Phiễu thu Inox | 8 | Cái | |
| 240 | Lắp đặt van PVC D34 | 2 | Cái | |
| 241 | Lắp đặt van PVC D27 | 5 | Cái | |
| 242 | Lắp đặt van PVC D42 | 1 | Cái | |
| 243 | Van phao tự động D27 | 1 | Cái | |
| 244 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | 2 | Cái | |
| 245 | Máy bơm nước Q=1,2M3/H; H=14m; P=0,5HP + phụ kiện | 1 | Cái | |
| 246 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 12,321 | M3 | |
| 247 | Nilong lót nền (vật tư + nhân công) | 22,84 | M2 | |
| 248 | Bê tông lót đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | 2,284 | M3 | |
| 249 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,064 | M3 | |
| 250 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | 0,0789 | 100M2 | |
| 251 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 06 mm | 0,0581 | Tấn | |
| 252 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | 0,0106 | Tấn | |
| 253 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | 0,002 | Tấn | |
| 254 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 47 | Cái | |
| 255 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 0,0816 | M3 | |
| 256 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,023 | 100M2 | |
| 257 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0044 | Tấn | |
| 258 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,0035 | Tấn | |
| 259 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | 3,4939 | M3 | |
| 260 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | 0,7242 | 100M2 | |
| 261 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 32,4036 | M2 | |
| 262 | Láng mương cáp, mương rãnh dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | 11,14 | M2 | |
| 263 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,8375 | M3 | |
| 264 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 0,361 | M3 | |
| 265 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 0,361 | M3 | |
| 266 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0076 | 100M2 | |
| 267 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,0182 | Tấn | |
| 268 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | 2,079 | M3 | |
| 269 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | 0,2366 | 100M2 | |
| 270 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,1792 | M3 | |
| 271 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | 0,0068 | 100M2 | |
| 272 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 08 mm | 0,0199 | Tấn | |
| 273 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | 0,0008 | Tấn | |
| 274 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | 2 | Cái | |
| 275 | Quét nước xi măng 2 nước | 14,7 | M2 | |
| 276 | Tủ mạng vỏ kim loại sơn tĩnh điện đặt nổi kích thước 650x400x200 + phụ kiện | 1 | Bộ | |
| 277 | Moderm ADSL 4 Port | 1 | Cái | |
| 278 | Switch Cisco 12 Port | 1 | Cái | |
| 279 | Hạt ổ cắm mạng - RJ45 | 10 | Hạt | |
| 280 | Mặt nạ và khung + đế (âm) | 10 | Cái | |
| 281 | Cáp mạng FTP Cat6 4 đôi, 12AWG (0,57mm) có bọc màng nhôm chống nhiễu | 140 | M | |
| 282 | Wireless Access Point 10/100Mbps | 2 | Cái | |
| 283 | Hộp cáp tập điểm 10P +phụ kiện | 1 | Bộ | |
| 284 | Hạt ổ cắm điện thoại đơn chuẩn RJ11 | 7 | Hạt | |
| 285 | Cáp điện thoại Inside bọc chống nhiễu 2P | 120 | M | |
| 286 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 125 | Mét | |
| B | Hạng mục 2: Nhà ăn | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,3113 | 100M3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0291 | 100M3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | 1,454 | M3 | |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | 2,6946 | M3 | |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | 0,2176 | 100M2 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm | 0,0152 | Tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mm | 0,0788 | Tấn | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,0432 | Tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 2,856 | M3 | |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,2856 | 100M2 | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm | 0,0769 | Tấn | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,2993 | Tấn | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2411 | 100M3 | |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ <=9m | 0,633 | Tấn | |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | 0,633 | Tấn | |
| 16 | Thép STK D34 dày 2,3li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | 188,7578 | Kg | |
| 17 | Thép STK D27 dày 2,3li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | 71,0288 | Kg | |
| 18 | Thép STK D90 dày 2,3li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | 182,0525 | Kg | |
| 19 | Thép bản dày 5li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | 27,5937 | Kg | |
| 20 | Thép bản dày 6li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | 81,5039 | Kg | |
| 21 | Bulon các loại (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | 34,5153 | Kg | |
| 22 | Thép L50x50x4,5 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | 66,4659 | Kg | |
| 23 | Sản xuất giằng mái thép | 0,0665 | Tấn | |
| 24 | Lắp dựng giằng thép | 0,0665 | Tấn | |
| 25 | Thép STK D27 dày 2,0li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | 47,4006 | Kg | |
| 26 | Thép STK D21 dày 2,0li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | 9,27 | Kg | |
| 27 | Thép dẹp 20x3 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | 11,7935 | Kg | |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 2,211 | M3 | |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2375 | 100M2 | |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0456 | Tấn | |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,088 | Tấn | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,063 | Tấn | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép vuông 60x30x1,4 | 0,397 | Tấn | |
| 34 | Xà gồ thép hộp 60x30x1,4 mạ kẽm | 200,7 | M | |
| 35 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | 1,641 | 100M2 | |
| 36 | Tole phẳng viền vách | 3,18 | M2 | |
| 37 | Máng xối tole thu nước (theo thiết kế) + phụ kiện | 44,6 | M | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | 0,56 | 100M | |
| 39 | Lắp đặt co PVC D60 | 42 | Cái | |
| 40 | Cầu chắn rác | 14 | Cái | |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1699 | 100M3 | |
| 42 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 2,295 | M3 | |
| 43 | Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 4,9611 | M3 | |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 20,13 | M2 | |
| 45 | Cửa đi nhôm kính (theo thiết kế) | 5,85 | M2 | |
| 46 | Cửa sổ nhôm kính (theo thiết kế) | 14,28 | M2 | |
| 47 | Trần thạch cao khung kim loại nổi (luôn công) | 63,24 | M2 | |
| 48 | Nilong lót nền (luôn công) | 120,36 | M2 | |
| 49 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | 11,512 | M3 | |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 06mm | 0,2479 | Tấn | |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 115,12 | M2 | |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm | 3,14 | M2 | |
| 53 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 60 | M2 | |
| 54 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ các loại | 5,187 | M2 | |
| 55 | Cửa tủ bếp (theo thiết kế) | 5,1205 | M2 | |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 12,81 | M2 | |
| 57 | Láng granitô Nền sàn | 12,81 | M2 | |
| 58 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa xi măng Mác 75 | 12,2 | Mét | |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | 77,99 | M2 | |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 68,27 | M2 | |
| 61 | Bả bằng ma tít vào tường | 143,12 | M2 | |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,99 | M2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,13 | M2 | |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 31,9453 | M2 | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm dày 1,6mm | 0,08 | 100M | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm dày 2,9mm | 0,48 | 100M | |
| 67 | Lắp đặt co PVC D21 | 5 | Cái | |
| 68 | Lắp đặt co PVC D90 | 30 | Cái | |
| 69 | Lắp đặt van PVC D21 | 1 | Cái | |
| 70 | Bình chữa cháy bột loại 8Kg (MZF8) | 1 | Bình | |
| 71 | Bình chữa cháy khi Co2 loại 5Kg (MT5) | 1 | Bình | |
| 72 | Bộ nội qui + tiêu lệnh PCCC | 1 | Bộ | |
| 73 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 11,016 | M3 | |
| 74 | Nilong lót nền (vật tư + nhân công) | 23,2 | M2 | |
| 75 | Bê tông lót đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | 2,256 | M3 | |
| 76 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,0388 | M3 | |
| 77 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | 0,0772 | 100M2 | |
| 78 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 06 mm | 0,0581 | Tấn | |
| 79 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 08 mm | 0,008 | Tấn | |
| 80 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | 0,0015 | Tấn | |
| 81 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 46 | Cái | |
| 82 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 0,0612 | M3 | |
| 83 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0173 | 100M2 | |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0033 | Tấn | |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,0026 | Tấn | |
| 86 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | 3,0352 | M3 | |
| 87 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | 0,6071 | 100M2 | |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 27,8269 | M2 | |
| 89 | Láng mương cáp, mương rãnh dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | 11,07 | M2 | |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,536 | M3 | |
| 91 | Lắp đặt tủ điện các loại | 1 | Cái | |
| 92 | Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 6 way (EM6PL) | 1 | Cái | |
| 93 | Lắp đặt MCB 2P 25A | 1 | Cái | |
| 94 | Lắp đặt MCB 1P 20A | 1 | Cái | |
| 95 | Lắp đặt MCB 1P 10A | 1 | Cái | |
| 96 | Lắp đặt MCB 1P 6A | 2 | Cái | |
| 97 | Lắp đặt hộp đấu dây (âm) | 9 | Hộp | |
| 98 | Cáp đồng trần M6 | 4 | M | |
| 99 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 | 1 | Cọc | |
| 100 | Lắp hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất (âm tường) | 14 | Cái | |
| 101 | Lắp hạt công tắc 1 chiều 16A (âm) | 10 | Cái | |
| 102 | Hạt Dimmer quạt | 3 | Cái | |
| 103 | Lắp đặt mặt nạ và khung + đế các loại (âm) | 11 | Hộp | |
| 104 | Mặt nạ và khung + đế 2 lổ (âm) | 8 | Cái | |
| 105 | Mặt nạ và khung + đế 3 lổ (âm) | 3 | Cái | |
| 106 | Tắc kê nhựa | 4 | Bịch | |
| 107 | Băng keo điện | 4 | Cuộn | |
| 108 | Lắp đèn LED 1,2m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x18W 1700LM | 8 | Bộ | |
| 109 | Lắp đèn LED 0,6m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x10w 850LM | 3 | Bộ | |
| 110 | Lắp đặt quạt đảo trần + Dimmer quạt | 3 | Cái | |
| 111 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x1,5mm2 | 200 | Mét | |
| 112 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x2,5mm2 | 51 | Mét | |
| 113 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x3,5mm2 | 84 | Mét | |
| 114 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x6,0mm2 | 28 | Mét | |
| 115 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 | 28 | Mét | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 74 | Mét | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 60 | Mét | |
| C | Hạng mục 3: Nhà xe | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | 0,0622 | Tấn | |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <=18m | 0,0622 | Tấn | |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép vuông 60x30x1,2 | 0,0732 | Tấn | |
| 4 | Xà gồ thép hộp 60x30x1,2 mạ kẽm | 43,2 | M | |
| 5 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 5zem | 0,2376 | 100M2 | |
| 6 | Nilong lót nền (luôn công) | 21,6 | M2 | |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | 2,16 | M3 | |
| 8 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 2,741 | M2 | |
| D | Hạng mục 4: Hàng rào + sân đan | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | 13,45 | M3 | |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | 1,345 | 100M2 | |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06 mm | 0,8142 | Tấn | |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | 0,0926 | Tấn | |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm | 0,2842 | Tấn | |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | 1,2563 | Tấn | |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | 0,0593 | Tấn | |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 20x20 | 3,25 | 100M | |
| 9 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | 1,1 | M3 | |
| 10 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,1155 | 100M3 | |
| 11 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 7,032 | M3 | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,952 | 100M2 | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,1611 | Tấn | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,0733 | Tấn | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,2666 | Tấn | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | 0,4608 | Tấn | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | 0,2468 | Tấn | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 14,5778 | M3 | |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 1,5472 | 100M2 | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,3918 | Tấn | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,04 | Tấn | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,2988 | Tấn | |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 1,0038 | Tấn | |
| 24 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 3,482 | M3 | |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,7768 | 100M2 | |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,1744 | Tấn | |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,0955 | Tấn | |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,2004 | Tấn | |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,1318 | Tấn | |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 0,0918 | M3 | |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0068 | 100M2 | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,0068 | Tấn | |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,0041 | Tấn | |
| 34 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 22,9643 | M3 | |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 1,0374 | M3 | |
| 36 | Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 5,5705 | M3 | |
| 37 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 1,7842 | M3 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (không sơn) | 229,643 | M2 | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 144,756 | M2 | |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 72,6 | M2 | |
| 41 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | 28,6292 | M2 | |
| 42 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | 21,4869 | M2 | |
| 43 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ | 40,512 | M2 | |
| 44 | Ốp đá hoa cương, tiết diện đá >0,25m2 | 6,56 | M2 | |
| 45 | Chữ bảng tên phun cát theo thiết kế (luôn công) | 5,76 | M2 | |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | 12 | Cái | |
| 47 | Trụ bê tông li tâm 90x90 cao 1,66m (luôn hoàn thiện bề mặt) | 12 | Trụ | |
| 48 | Sơn gấm (luôn công) | 1,89 | M2 | |
| 49 | Cửa cổng Inox xếp tự động (rộng 3,0m cao 1,8m) + phụ kiện theo thiết kế | 1 | Bộ | |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | 196,4409 | M2 | |
| 51 | Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,7482 | M3 | |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 26,1856 | M2 | |
| 53 | Lưới B40 khổ 1,8m dày 3,0li mạ kẽm | 316,8 | Kg | |
| 54 | Đào đất bó vỉa, đất cấp I | 1,04 | M3 | |
| 55 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | 1,04 | M3 | |
| 56 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 1,04 | M3 | |
| 57 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự (BT đổ tại chỗ) | 0,208 | 100M2 | |
| 58 | Nilong lót nền (luôn công) | 346 | M2 | |
| 59 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200, xoa phẳng mặt | 34,6 | M3 | |
| 60 | Cắt khe chừa ron rộng 5x100 nền bằng phương pháp xẻ khô | 34,6 | 10m | |
| E | Hạng mục 5: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | 4,8309 | 100M3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | 1,6795 | 100M3 | |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp I | 6,718 | 100M3/Km | |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 1,0 Km | 29,1817 | 100 M3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 23,9194 | 100M3 | |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 8,0m Vào đất cấp I | 20,032 | 100M | |
| F | Hạng mục 6: Thiết bị | |||
| 1 | Bàn làm việc | KT: 600x1200x750. Khung sườn làm bằng gỗ, mặt bàn làm bằng ván gỗ dày 17mm, vách mặt trước, vách hông + ngăn hộc làm bằng ván gỗ dày 8mm. Toàn bộ bàn làm bằng gỗ Thao lao. Gỗ sơn phủ PU 3 lớp. | 19 | Cái |
| 2 | Ghế niệm xoay | Chất liệu: bọc vải hoặc simili, chân nhựa, tay nhựa ghế tăng chỉnh chiều cao, xoay 360 độ. Kích Thước : W43-50 x D43 x H85-97 (Cm) | 19 | Cái |
| 3 | Máy Chiếu Sony VPL-DX221 | Cường Độ sáng Ansi Lumens: 2800 Ansi Lumens Độ phân giải: WXGA, 1280 x 768, 4:3 | 1 | Cái |
| 4 | Bàn tiếp khách | KT: 700x1400x750. Khung sườn làm bằng gỗ, mặt bàn làm bằng ván gỗ dày 9mm. Toàn bộ bàn làm bằng gỗ Thao lao. Gỗ sơn phủ PU 3 lớp. | 4 | Cái |
| 5 | Phong màn | Phong màn kích thước ngang 3,6m x cao 3,8m (bao gồm luôn tấm rèm kích thước ngang 3,6m x cao 0,6m) + phong màn sau lưng tượng Bác ngang 2m x cao 3,8m (vải màu đỏ, biểu tượng "hình búa, liềm và ngôi sao" bằng meka bóng kính) | 1 | Bộ |
| 6 | Khẩu hiệu | Khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" nền đỏ chữ vàng bằng mêca bóng kính (luôn công lắp đặt), kích thước ngang 4,8m x cao 0,5m | 1 | Bộ |
| 7 | Bục tượng Bác | Bục tượng Bác kích thước 0,5m x 0,7m x 1,3m. Toàn bộ gỗ căm xe, sơn PU | 1 | Cái |
| 8 | Tượng Bác | Tượng Bác bằng thạch cao kích thước cao 60cm (bao gồm luôn lồng kính) | 1 | Cái |
| 9 | Bàn họp | Bàn họp dài kích thước 0,6m x 0,8m x 2m (RxCxD). Khung sườn gỗ căm xe, ván lưng gỗ căm xe, ván mặt gõ đỏ, chỉ gỗ căm xe, sơn PU. | 4 | Cái |
| 10 | Ghế đay | Ghế đay 01 thẻ kích thước 0,38m x 0,42m x 1,0m. Khung sườn gỗ thao lao (hoặc sao), sơn PU. | 19 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi