Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200212436-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200207527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-09 09:58:00 đến ngày 2020-02-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,231,227,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà làm việc
1 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc lên 128 Tấn
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc xuống 128 Tấn
3 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông, sử dụng dàn chất tải tải trọng nén 100 - <=500tấn 80 T/lần TN
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 49,7032 M3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột 4,0244 100M2
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06 mm 1,8656 Tấn
7 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm 0,2003 Tấn
8 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm 1,6168 Tấn
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm 4,3948 Tấn
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20 mm 0,0464 Tấn
11 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 25 mm 0,1087 Tấn
12 Thép ống D27 dày 1,2li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) 16,0714 Kg
13 Thép bản dày 8li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) 1.135,5268 Kg
14 Thép bản dày 10li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) 568,4803 Kg
15 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 8,1075 100M
16 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,8525 100M3
17 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột 1,4688 M3
18 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 47 Mối nối
19 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 2,35 M3
20 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 12,8093 M3
21 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 0,9372 100M2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06 mm 0,0418 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm 0,0079 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,0917 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm 0,2954 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14 mm 0,2253 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm 0,1452 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm 0,3857 Tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 4,225 M3
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 0,338 100M2
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,1648 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 0,5889 Tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 7,238 M3
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 0,739 100M2
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,1901 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,0231 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,5515 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 0,19 Tấn
39 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,7009 100M3
40 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 7,989 M3
41 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 1,5525 100M2
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06 mm 0,3265 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm 0,0573 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm 1,2424 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm 0,1657 Tấn
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 15,573 M3
47 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m 1,7047 100M2
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06 mm 0,3571 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm 0,1099 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm 0,1924 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm 1,4611 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm 0,6235 Tấn
53 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 27,145 M3
54 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m 3,373 100M2
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,178 Tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm 2,4887 Tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm 0,5707 Tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm 0,0874 Tấn
59 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 1,9028 M3
60 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường 0,2221 100M2
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0137 Tấn
62 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,0682 Tấn
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,0092 Tấn
64 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,2087 Tấn
65 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 0,0535 Tấn
66 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 8,3901 M3
67 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,8877 100M2
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,2345 Tấn
69 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm 0,2154 Tấn
70 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm 0,0775 Tấn
71 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,5498 Tấn
72 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,6621 100M3
73 Nilong lót nền (luôn công) 175,04 M2
74 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 13,4932 M3
75 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 06mm 0,3767 Tấn
76 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 2,75 M3
77 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 1,836 M3
78 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 2,4512 M3
79 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 15,6601 M3
80 Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 23,2304 M3
81 Xây tường gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 13,308 M3
82 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 1,1208 M3
83 Lắp dựng cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,8li) luôn ổ khóa + khuôn bông sắt (theo thiết kế) 64,024 M2
84 Lắp dựng cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 4,8li) + khuôn bông sắt (theo thiết kế) 87,54 M2
85 Vách nhôm chắn tiểu 0,6 M2
86 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m 2,641 100M2
87 Ngói úp nóc 43,5 M
88 Lắp dựng xà gồ thép 3,8198 Tấn
89 Xà gồ thép hộp 50x100x1,8 mạ kẽm 330,125 M
90 Cầu phong thép hộp 30x60x1,8 mạ kẽm 660,25 M
91 Li tô thép hộp 30x30x1,0 mạ kẽm 879,453 M
92 Trần Prima khung kim loại nổi (luôn công) 23,76 M2
93 Nắp tole lên mái 1 Bộ
94 Gạch kính lấy sáng 200x200mm 56 Viên
95 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm 286 M2
96 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm 19,144 M2
97 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm 22,32 M2
98 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm 69,76 M2
99 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dầy 2,5cm, vữa xi măng Mác 75 6,61 M2
100 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 26,3916 M2
101 Láng granitô Nền sàn 12,75 M2
102 Láng granitô Cầu thang 13,6416 M2
103 Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 (theo thiết kế) 3,24 M2
104 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 15,95 M2
105 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 ngoài nhà 70,263 M2
106 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 trong nhà 62,815 M2
107 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 149,302 M2
108 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 337,298 M2
109 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (không sơn) 215,2906 M2
110 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 có sơn 258,631 M2
111 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 663,25 M2
112 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 15,95 M2
113 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 94,2 Mét
114 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà 70,263 M2
115 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà 525,655 M2
116 Bả bằng ma tít vào tường ngoài 258,631 M2
117 Bả bằng ma tít vào tường trong 644,106 M2
118 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ 328,894 M2
119 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ 1.169,761 M2
120 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 3,626 100M2
121 Lắp đặt tủ điện các loại 11 Cái
122 Tủ điện vỏ kim loại tole dày 1,5li sơn tĩnh điện kích thước 800x600x250 + phụ kiện 1 Bộ
123 Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 6 way (EM6PL) 4 Cái
124 Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 18 way (EM18PL) 1 Cái
125 Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 9 way (EM9PL) 5 Cái
126 Lắp đặt MCCB 3P 100A 1 Cái
127 Lắp đặt MCB 3P 50A 2 Cái
128 Lắp đặt MCB 3P 25A 2 Cái
129 Lắp đặt MCB 2P 32A 10 Cái
130 Lắp đặt MCB 2P 20A 3 Cái
131 Lắp đặt MCB 2P 16A 2 Cái
132 Lắp đặt MCB 2P 10A 16 Cái
133 Lắp đặt MCB 1P 20A 4 Cái
134 Lắp đặt MCB 1P 16A 2 Cái
135 Lắp đặt MCB 1P 10A 4 Cái
136 Lắp đặt MCB 1P 6A 17 Cái
137 Lắp đặt hộp đấu dây (âm) 79 Hộp
138 Cáp đồng trần M22 6 M
139 Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp 3 Cọc
140 Lắp hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất (âm tường) 40 Cái
141 Hố kiểm tra tiếp đất 1 Cái
142 Ốc xiết cáp các loại 3 Cái
143 Lắp hạt công tắc 1 chiều 16A (âm) 39 Cái
144 Lắp hạt công tắc 2 chiều 10A (âm) 2 Cái
145 Mặt nạ và khung + đế 1 lổ 21 Cái
146 Mặt nạ và khung + đế 2 lổ 50 Cái
147 Mặt nạ và khung + đế 3 lổ 6 Cái
148 Mặt nạ và khung + đế 6 lổ 1 Cái
149 Tắc kê nhựa 40 Bịch
150 Băng keo điện 15 Cuộn
151 Đầu coss ép các loại 90 Cái
152 Lắp đèn ấp trần nổi chụp thủy tinh 300x300 bóng LED 25W 2 Bộ
153 Lắp đèn LED 1,2m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x18W 1700LM 38 Bộ
154 Lắp đèn LED 0,6m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x10w 850LM 17 Bộ
155 Lắp đặt đèn Exit 220V/50HZ - 2,2W (Pin 400MAH, H=3 giờ, KT 395x202x25, 02 mặt) 1 Bộ
156 Lắp đặt quạt đảo trần + Dimmer quạt 16 Cái
157 Lắp đặt quạt trần + Dimmer quạt 8 Cái
158 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục 1,5HP + trọn bộ phụ kiện 6 Bộ
159 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x1,5mm2 920 Mét
160 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x2,5mm2 900 Mét
161 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x2,0mm2 80 Mét
162 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x3,5mm2 610 Mét
163 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x5,0mm2 75 Mét
164 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x6,0mm2 45 Mét
165 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x10,0mm2 180 Mét
166 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x25,0mm2 25 Mét
167 Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC - CXV 2x2,5mm2 20 Mét
168 Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC - CXV 4x50mm2 16 Mét
169 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 300 Mét
170 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 650 Mét
171 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm 60 Mét
172 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 5 Mét
173 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn TFP D40/30 20 Mét
174 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn TFP D85/65 15 Mét
175 Kéo rải cáp ABC 4x50mm2 30 Mét
176 Kim thu sét NIMBUS 51 bán kính bảo vệ 51,0M 1 Kim
177 Trụ đở kim thu sét STK D42, L=5,0m + đế gia công trọn bộ (luôn công) 1 Bộ
178 Bộ dây neo 3 hướng bằng cáp thép D4 có tăng đưa (luôn công) 1 Bộ
179 Cọc thép mạ đồng M16x2400 6 Cọc
180 Hố kiểm tra tiếp đất (luôn công) 2 Cái
181 Mối hàn Cadweld (luôn công) 6 Mối
182 Kéo rải cáp thoát sét đồng bọc PVC 24KV - 50mm2 25 Mét
183 Cáp đồng trần M48 (luôn công) 6,825 Kg
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm 0,24 100M
185 Kẹp giữ ống 6 Cái
186 Hộp kiểm tra PVC nổi 1 Cái
187 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm dày 1,6mm 0,32 100M
188 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm dày 1,8mm 0,76 100M
189 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm dày 2,0mm 0,24 100M
190 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm dày 2,1mm 0,08 100M
191 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm dày 2,9mm 0,2 100M
192 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm dày 2,0mm 0,16 100M
193 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm dày 3,2mm 0,2 100M
194 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đường kính ống 315mm 0,43 100M
195 Joint nối ống HDPE D315 10 Cái
196 Nối ống HDPE D315 5 Cái
197 Nối ren PVC D21 20 Cái
198 Nối ren PVC D34 2 Cái
199 Nối ren PVC D60 2 Cái
200 Lắp đặt co PVC D21 48 Cái
201 Lắp đặt co PVC D27 26 Cái
202 Lắp đặt co PVC D34 22 Cái
203 Lắp đặt co PVC D42 4 Cái
204 Lắp đặt co PVC D60 15 Cái
205 Lắp đặt co PVC D90 22 Cái
206 Lắp đặt co PVC D114 16 Cái
207 Lắp đặt Tê PVC D27 3 Cái
208 Lắp đặt Tê PVC D34 5 Cái
209 Lắp đặt Tê PVC D42 2 Cái
210 Lắp đặt Tê PVC D60 7 Cái
211 Lắp đặt Tê PVC D90 11 Cái
212 Lắp đặt Tê PVC D114 6 Cái
213 Nối PVC D27x21 6 Cái
214 Nối PVC D34x21 4 Cái
215 Nối PVC D34x27 3 Cái
216 Nối PVC D42x34 1 Cái
217 Nối PVC D60x34 7 Cái
218 Nối PVC D49x42 2 Cái
219 Nối PVC D60x42 2 Cái
220 Nối PVC D90x60 5 Cái
221 Nối PVC D114x60 1 Cái
222 Tê PVC D27x21 6 Cái
223 Tê PVC D42x27 6 Cái
224 Tê PVC D34x27 1 Cái
225 Tê PVC D42x34 1 Cái
226 Lắp nút bịt nhựa D114 1 Cái
227 Bình chữa cháy bột loại 8Kg (MZF8) 2 Bình
228 Bình chữa cháy khi Co2 loại 5Kg (MT5) 2 Bình
229 Bộ nội qui + tiêu lệnh PCCC 2 Bộ
230 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện 4 Bộ
231 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 Cái
232 Lắp đặt Lavabo không chân 6 Bộ
233 Lắp đặt gương soi 6 Cái
234 Lắp đặt kệ kính 6 Cái
235 Lắp đặt giá treo 6 Cái
236 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 6 Cái
237 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện 2 Bộ
238 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen 4 Bộ
239 Phiễu thu Inox 8 Cái
240 Lắp đặt van PVC D34 2 Cái
241 Lắp đặt van PVC D27 5 Cái
242 Lắp đặt van PVC D42 1 Cái
243 Van phao tự động D27 1 Cái
244 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 2 Cái
245 Máy bơm nước Q=1,2M3/H; H=14m; P=0,5HP + phụ kiện 1 Cái
246 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 12,321 M3
247 Nilong lót nền (vật tư + nhân công) 22,84 M2
248 Bê tông lót đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm 2,284 M3
249 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,064 M3
250 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp 0,0789 100M2
251 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 06 mm 0,0581 Tấn
252 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm 0,0106 Tấn
253 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm 0,002 Tấn
254 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 47 Cái
255 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 0,0816 M3
256 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,023 100M2
257 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0044 Tấn
258 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,0035 Tấn
259 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 3,4939 M3
260 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm 0,7242 100M2
261 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 32,4036 M2
262 Láng mương cáp, mương rãnh dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 11,14 M2
263 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 1,8375 M3
264 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 0,361 M3
265 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 0,361 M3
266 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0076 100M2
267 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,0182 Tấn
268 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 2,079 M3
269 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm 0,2366 100M2
270 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,1792 M3
271 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp 0,0068 100M2
272 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 08 mm 0,0199 Tấn
273 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm 0,0008 Tấn
274 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg 2 Cái
275 Quét nước xi măng 2 nước 14,7 M2
276 Tủ mạng vỏ kim loại sơn tĩnh điện đặt nổi kích thước 650x400x200 + phụ kiện 1 Bộ
277 Moderm ADSL 4 Port 1 Cái
278 Switch Cisco 12 Port 1 Cái
279 Hạt ổ cắm mạng - RJ45 10 Hạt
280 Mặt nạ và khung + đế (âm) 10 Cái
281 Cáp mạng FTP Cat6 4 đôi, 12AWG (0,57mm) có bọc màng nhôm chống nhiễu 140 M
282 Wireless Access Point 10/100Mbps 2 Cái
283 Hộp cáp tập điểm 10P +phụ kiện 1 Bộ
284 Hạt ổ cắm điện thoại đơn chuẩn RJ11 7 Hạt
285 Cáp điện thoại Inside bọc chống nhiễu 2P 120 M
286 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 125 Mét
B Hạng mục 2: Nhà ăn
1 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,3113 100M3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0291 100M3
3 Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm 1,454 M3
4 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm 2,6946 M3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) 0,2176 100M2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm 0,0152 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mm 0,0788 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,0432 Tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 2,856 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,2856 100M2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm 0,0769 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,2993 Tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,2411 100M3
14 Sản xuất vì kèo thép khẩu độ <=9m 0,633 Tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m 0,633 Tấn
16 Thép STK D34 dày 2,3li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) 188,7578 Kg
17 Thép STK D27 dày 2,3li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) 71,0288 Kg
18 Thép STK D90 dày 2,3li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) 182,0525 Kg
19 Thép bản dày 5li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) 27,5937 Kg
20 Thép bản dày 6li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) 81,5039 Kg
21 Bulon các loại (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) 34,5153 Kg
22 Thép L50x50x4,5 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) 66,4659 Kg
23 Sản xuất giằng mái thép 0,0665 Tấn
24 Lắp dựng giằng thép 0,0665 Tấn
25 Thép STK D27 dày 2,0li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) 47,4006 Kg
26 Thép STK D21 dày 2,0li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) 9,27 Kg
27 Thép dẹp 20x3 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) 11,7935 Kg
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 2,211 M3
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2375 100M2
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0456 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,088 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,063 Tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép vuông 60x30x1,4 0,397 Tấn
34 Xà gồ thép hộp 60x30x1,4 mạ kẽm 200,7 M
35 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem 1,641 100M2
36 Tole phẳng viền vách 3,18 M2
37 Máng xối tole thu nước (theo thiết kế) + phụ kiện 44,6 M
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm 0,56 100M
39 Lắp đặt co PVC D60 42 Cái
40 Cầu chắn rác 14 Cái
41 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,1699 100M3
42 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 2,295 M3
43 Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 4,9611 M3
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 20,13 M2
45 Cửa đi nhôm kính (theo thiết kế) 5,85 M2
46 Cửa sổ nhôm kính (theo thiết kế) 14,28 M2
47 Trần thạch cao khung kim loại nổi (luôn công) 63,24 M2
48 Nilong lót nền (luôn công) 120,36 M2
49 Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 11,512 M3
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 06mm 0,2479 Tấn
51 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 115,12 M2
52 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm 3,14 M2
53 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm 60 M2
54 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ các loại 5,187 M2
55 Cửa tủ bếp (theo thiết kế) 5,1205 M2
56 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 12,81 M2
57 Láng granitô Nền sàn 12,81 M2
58 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa xi măng Mác 75 12,2 Mét
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 77,99 M2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 68,27 M2
61 Bả bằng ma tít vào tường 143,12 M2
62 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ 77,99 M2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ 65,13 M2
64 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp 31,9453 M2
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm dày 1,6mm 0,08 100M
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm dày 2,9mm 0,48 100M
67 Lắp đặt co PVC D21 5 Cái
68 Lắp đặt co PVC D90 30 Cái
69 Lắp đặt van PVC D21 1 Cái
70 Bình chữa cháy bột loại 8Kg (MZF8) 1 Bình
71 Bình chữa cháy khi Co2 loại 5Kg (MT5) 1 Bình
72 Bộ nội qui + tiêu lệnh PCCC 1 Bộ
73 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 11,016 M3
74 Nilong lót nền (vật tư + nhân công) 23,2 M2
75 Bê tông lót đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm 2,256 M3
76 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,0388 M3
77 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp 0,0772 100M2
78 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 06 mm 0,0581 Tấn
79 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 08 mm 0,008 Tấn
80 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm 0,0015 Tấn
81 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 46 Cái
82 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 0,0612 M3
83 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0173 100M2
84 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0033 Tấn
85 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,0026 Tấn
86 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 3,0352 M3
87 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm 0,6071 100M2
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 27,8269 M2
89 Láng mương cáp, mương rãnh dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 11,07 M2
90 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 1,536 M3
91 Lắp đặt tủ điện các loại 1 Cái
92 Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 6 way (EM6PL) 1 Cái
93 Lắp đặt MCB 2P 25A 1 Cái
94 Lắp đặt MCB 1P 20A 1 Cái
95 Lắp đặt MCB 1P 10A 1 Cái
96 Lắp đặt MCB 1P 6A 2 Cái
97 Lắp đặt hộp đấu dây (âm) 9 Hộp
98 Cáp đồng trần M6 4 M
99 Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 1 Cọc
100 Lắp hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất (âm tường) 14 Cái
101 Lắp hạt công tắc 1 chiều 16A (âm) 10 Cái
102 Hạt Dimmer quạt 3 Cái
103 Lắp đặt mặt nạ và khung + đế các loại (âm) 11 Hộp
104 Mặt nạ và khung + đế 2 lổ (âm) 8 Cái
105 Mặt nạ và khung + đế 3 lổ (âm) 3 Cái
106 Tắc kê nhựa 4 Bịch
107 Băng keo điện 4 Cuộn
108 Lắp đèn LED 1,2m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x18W 1700LM 8 Bộ
109 Lắp đèn LED 0,6m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x10w 850LM 3 Bộ
110 Lắp đặt quạt đảo trần + Dimmer quạt 3 Cái
111 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x1,5mm2 200 Mét
112 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x2,5mm2 51 Mét
113 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x3,5mm2 84 Mét
114 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x6,0mm2 28 Mét
115 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 28 Mét
116 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 74 Mét
117 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 60 Mét
C Hạng mục 3: Nhà xe
1 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m 0,0622 Tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <=18m 0,0622 Tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép vuông 60x30x1,2 0,0732 Tấn
4 Xà gồ thép hộp 60x30x1,2 mạ kẽm 43,2 M
5 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 5zem 0,2376 100M2
6 Nilong lót nền (luôn công) 21,6 M2
7 Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 2,16 M3
8 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 2,741 M2
D Hạng mục 4: Hàng rào + sân đan
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 13,45 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột 1,345 100M2
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06 mm 0,8142 Tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm 0,0926 Tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm 0,2842 Tấn
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm 1,2563 Tấn
7 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm 0,0593 Tấn
8 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 20x20 3,25 100M
9 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột 1,1 M3
10 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,1155 100M3
11 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 7,032 M3
12 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 0,952 100M2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm 0,1611 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,0733 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm 0,2666 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm 0,4608 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm 0,2468 Tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 14,5778 M3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 1,5472 100M2
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,3918 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,04 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,2988 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 1,0038 Tấn
24 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 3,482 M3
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 0,7768 100M2
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,1744 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,0955 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,2004 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,1318 Tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 0,0918 M3
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0068 100M2
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,0068 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,0041 Tấn
34 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 22,9643 M3
35 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 1,0374 M3
36 Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 5,5705 M3
37 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 1,7842 M3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (không sơn) 229,643 M2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 144,756 M2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 72,6 M2
41 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 28,6292 M2
42 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 21,4869 M2
43 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ 40,512 M2
44 Ốp đá hoa cương, tiết diện đá >0,25m2 6,56 M2
45 Chữ bảng tên phun cát theo thiết kế (luôn công) 5,76 M2
46 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg 12 Cái
47 Trụ bê tông li tâm 90x90 cao 1,66m (luôn hoàn thiện bề mặt) 12 Trụ
48 Sơn gấm (luôn công) 1,89 M2
49 Cửa cổng Inox xếp tự động (rộng 3,0m cao 1,8m) + phụ kiện theo thiết kế 1 Bộ
50 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ 196,4409 M2
51 Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,7482 M3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 26,1856 M2
53 Lưới B40 khổ 1,8m dày 3,0li mạ kẽm 316,8 Kg
54 Đào đất bó vỉa, đất cấp I 1,04 M3
55 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 1,04 M3
56 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 1,04 M3
57 SXLD, tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự (BT đổ tại chỗ) 0,208 100M2
58 Nilong lót nền (luôn công) 346 M2
59 Bê tông nền, đá 1x2 mác 200, xoa phẳng mặt 34,6 M3
60 Cắt khe chừa ron rộng 5x100 nền bằng phương pháp xẻ khô 34,6 10m
E Hạng mục 5: San nền
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I 4,8309 100M3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I 1,6795 100M3
3 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp I 6,718 100M3/Km
4 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 1,0 Km 29,1817 100 M3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 23,9194 100M3
6 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 8,0m Vào đất cấp I 20,032 100M
F Hạng mục 6: Thiết bị
1 Bàn làm việc KT: 600x1200x750. Khung sườn làm bằng gỗ, mặt bàn làm bằng ván gỗ dày 17mm, vách mặt trước, vách hông + ngăn hộc làm bằng ván gỗ dày 8mm. Toàn bộ bàn làm bằng gỗ Thao lao. Gỗ sơn phủ PU 3 lớp. 19 Cái
2 Ghế niệm xoay Chất liệu: bọc vải hoặc simili, chân nhựa, tay nhựa ghế tăng chỉnh chiều cao, xoay 360 độ. Kích Thước : W43-50 x D43 x H85-97 (Cm) 19 Cái
3 Máy Chiếu Sony VPL-DX221 Cường Độ sáng Ansi Lumens: 2800 Ansi Lumens Độ phân giải: WXGA, 1280 x 768, 4:3 1 Cái
4 Bàn tiếp khách KT: 700x1400x750. Khung sườn làm bằng gỗ, mặt bàn làm bằng ván gỗ dày 9mm. Toàn bộ bàn làm bằng gỗ Thao lao. Gỗ sơn phủ PU 3 lớp. 4 Cái
5 Phong màn Phong màn kích thước ngang 3,6m x cao 3,8m (bao gồm luôn tấm rèm kích thước ngang 3,6m x cao 0,6m) + phong màn sau lưng tượng Bác ngang 2m x cao 3,8m (vải màu đỏ, biểu tượng "hình búa, liềm và ngôi sao" bằng meka bóng kính) 1 Bộ
6 Khẩu hiệu Khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" nền đỏ chữ vàng bằng mêca bóng kính (luôn công lắp đặt), kích thước ngang 4,8m x cao 0,5m 1 Bộ
7 Bục tượng Bác Bục tượng Bác kích thước 0,5m x 0,7m x 1,3m. Toàn bộ gỗ căm xe, sơn PU 1 Cái
8 Tượng Bác Tượng Bác bằng thạch cao kích thước cao 60cm (bao gồm luôn lồng kính) 1 Cái
9 Bàn họp Bàn họp dài kích thước 0,6m x 0,8m x 2m (RxCxD). Khung sườn gỗ căm xe, ván lưng gỗ căm xe, ván mặt gõ đỏ, chỉ gỗ căm xe, sơn PU. 4 Cái
10 Ghế đay Ghế đay 01 thẻ kích thước 0,38m x 0,42m x 1,0m. Khung sườn gỗ thao lao (hoặc sao), sơn PU. 19 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->