Gói thầu: Trường Mẫu Giáo Long Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200211882-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2020 22:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Trường Mẫu Giáo Long Khê
Số hiệu KHLCNT 20200143635
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước ( tỉnh + huyện )
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-08 22:30:00 đến ngày 2020-02-18 22:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,373,460,859 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí láng trại <br/> Theo hồ sơ BCKTKT<br/> 1 Khoản
2 Chi phí hạng mục chung nt 1 khoản
3 Chi phí thử tỉnh cọc nt 1 khoản
B HẠNG MỤC: 02 PHÒNG HỌC + CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng chiều rộng &lt;&#x3D;6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I<br/> nt 0,937 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K&#x3D;0,90 nt 0,571 100m3
3 ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài &gt;4m, đất cấp I nt 9,702 100m
4 Nối cọc thép hình nt 66 mối
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K&#x3D;0,90 nt 1,118 100m3
6 Rải tấm nhựa nilong chống thấm nước bê tông nt 3,006 100m2
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h&lt;&#x3D;4m, vữa XM mác 75 nt 2,796 m3
8 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy &lt;&#x3D;10cm h&lt;&#x3D;4m, vữa XM mác 75 nt 0,243 m3
9 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy &lt;&#x3D;30cm h&lt;&#x3D;4m, vữa XM mác 75 nt 4,946 m3
10 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy &lt;&#x3D;10cm h&lt;&#x3D;4m, vữa XM mác 75 nt 8,166 m3
11 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy &lt;&#x3D;10cm h&lt;&#x3D;16m, vữa XM mác 75 nt 5,86 m3
12 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy &lt;&#x3D;10cm h&lt;&#x3D;4m, vữa XM mác 75 nt 6,561 m3
13 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy &lt;&#x3D;10cm h&lt;&#x3D;16m, vữa XM mác 75 nt 9,457 m3
14 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy &gt;30cm h&lt;&#x3D;4m, vữa XM mác 75 nt 0,42 m3
15 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy &lt;&#x3D;30cm h&lt;&#x3D;4m, vữa XM mác 75 nt 0,788 m3
16 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy &lt;&#x3D;30cm h&lt;&#x3D;16m, vữa XM mác 75 nt 0,68 m3
17 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18h&lt;&#x3D;4m, vữa XM mác 75 nt 50,006 m3
18 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18h&lt;&#x3D;16m, vữa XM mác 75 nt 45,664 m3
19 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 24,061 m3
20 Bê tông móng rộng &lt;&#x3D;250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 nt 5,357 m3
21 Bê tông móng rộng &lt;&#x3D;250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 nt 30,356 m3
22 Bê tông cột tiết diện &lt;&#x3D;0,1m2, chiều cao &lt;&#x3D;4m đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 0,768 m3
23 Bê tông cột tiết diện &lt;&#x3D;0,1m2, chiều cao &lt;&#x3D;4m đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 8,916 m3
24 Bê tông cột tiết diện &lt;&#x3D;0,1m2, chiều cao &lt;&#x3D;16m đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 7,478 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 50,3 m3
26 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 34,275 m3
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 21,775 m3
28 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 2,336 m3
29 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 nt 58,286 m3
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 1,132 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 2,706 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng nt 5,809 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái nt 3,603 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan nt 3,223 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường nt 0,222 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột nt 2,432 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm nt 0,861 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm nt 0,032 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm nt 0,139 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính &lt;&#x3D;10mm nt 0,066 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính &lt;&#x3D;18mm nt 2,185 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính &lt;&#x3D;18mm nt 0,119 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính &lt;&#x3D;18mm nt 0,498 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,015 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,009 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,042 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 0,017 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 0,013 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 0,042 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,17 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính &lt;&#x3D;18mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,02 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính &lt;&#x3D;18mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,396 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính &lt;&#x3D;18mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,549 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 0,17 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính &lt;&#x3D;18mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 0,02 tấn
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính &lt;&#x3D;18mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 0,396 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính &lt;&#x3D;18mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 0,549 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,012 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính &lt;&#x3D;18mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,096 tấn
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 0,015 tấn
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính &lt;&#x3D;18mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 0,11 tấn
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 0,02 tấn
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính &lt;&#x3D;18mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 0,078 tấn
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,267 tấn
65 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;18mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 1,474 tấn
66 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 0,398 tấn
67 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;18mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 0,027 tấn
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;18mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 0,177 tấn
69 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;18mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 1,056 tấn
70 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính &gt;18mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 1,697 tấn
71 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 0,335 tấn
72 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;18mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 1,884 tấn
73 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;18mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 0,05 tấn
74 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 0,124 tấn
75 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;18mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 0,661 tấn
76 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,015 tấn
77 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,045 tấn
78 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,014 tấn
79 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,014 tấn
80 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,035 tấn
81 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 0,02 tấn
82 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 0,025 tấn
83 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 0,047 tấn
84 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 0,326 tấn
85 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 2,549 tấn
86 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 1,179 tấn
87 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 0,099 tấn
88 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 1,062 tấn
89 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 0,187 tấn
90 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 0,586 tấn
91 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,074 tấn
92 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 0,074 tấn
93 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,06 tấn
94 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,012 tấn
95 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,159 tấn
96 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 0,06 tấn
97 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 0,006 tấn
98 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 0,166 tấn
99 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,024 tấn
100 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,069 tấn
101 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 0,025 tấn
102 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 0,002 tấn
103 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 0,077 tấn
104 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,012 tấn
105 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,084 tấn
106 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính &gt;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,284 tấn
107 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính &gt;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,093 tấn
108 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;10mm nt 2,512 tấn
109 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;18mm nt 0,352 tấn
110 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;18mm nt 6,018 tấn
111 Cung cấp thép nối cọc nt 3.062,95 kg
112 Sản xuất lan can nt 0,478 tấn
113 Lắp dựng lan can Inox, vữa XM mác 75 nt 58,888 m2
114 Sản xuất xà gồ thép nt 4,312 tấn
115 Lắp dựng xà gồ thép nt 4,312 tấn
116 Lợp mái ngói 22v&#x2F;m2, chiều cao &lt;&#x3D;16m, vữa XM mác 75 nt 3,293 100m2
117 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe 60x120 nt 11,8 m
118 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe Ø140 nt 1,15 m
119 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000, có khóa, có hoa sắt nt 26,88 m2
120 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700, có khóa, có hoa sắt nt 5,04 m2
121 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700, có khóa nt 10,78 m2
122 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm, có hoa sắt nt 79,2 m2
123 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 nt 3,36 m2
124 Cung cấp hoa sắt 14x14x1,0 (VL+NC) nt 11,289 m2
125 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có sơn nt 339,829 m2
126 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có sơn nt 617,334 m2
127 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, không sơn nt 103,88 m2
128 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 39,985 m2
129 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 220,008 m2
130 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 104,547 m2
131 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, không sơn nt 13,72 m2
132 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75, có sơn nt 205,02 m2
133 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75, không sơn nt 208,556 m2
134 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 nt 360,35 m2
135 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát nt 284,465 m2
136 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, không sơn nt 45,034 m2
137 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 215,6 m
138 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 nt 157,4 m
139 Láng tạo dốc sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin&#x3D;20mm, vữa XM mác 75 nt 79,53 m2
140 Láng vữa bảo vệ sênô, mái hắt, máng nước dày D30mm, vữa XM mác 100 nt 87,818 m2
141 Láng vữa tạo dốc sàn dày Dmin &#x3D;2cm, vữa XM mác 75 nt 66 m2
142 Láng vữa bảo vệ sàn dày 3cm, vữa XM mác 100 nt 66 m2
143 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 4,65 m2
144 Láng granitô cầu thang nt 19,143 m2
145 Láng granitô cấp bước nt 21,016 m2
146 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm, vữa XM mác 75 nt 94,7 m
147 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,đá chẻ 100x200 nt 26,292 m2
148 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp cotto 60x240 nt 16,52 m2
149 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm nt 336,58 m2
150 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 130x400mm nt 12,09 m2
151 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm nt 31,69 m2
152 Lát nền, sàn bằng gạch granit 400x400mm nt 581,28 m2
153 Bả bằng bột bả vào tường trong nt 605,244 m2
154 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nt 339,829 m2
155 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nt 669,917 m2
156 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nt 504,473 m2
157 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.275,161 m2
158 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ nt 504,473 m2
159 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ nt 339,829 m2
160 Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng... nt 87,818 m2
161 Làm trần tấm Prima dày 4,5 ly, khung nhôm 600x600(VL+NC) nt 207,63 m2
162 Đào móng chiều rộng &lt;&#x3D; 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I nt 0,159 100m3
163 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K &#x3D; 0,90 nt 0,054 100m3
164 Đắp cát nền móng công trình nt 0,72 m3
165 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy &lt;&#x3D;10cm h&lt;&#x3D;4m M75 nt 0,312 m3
166 Bê tông móng rộng &lt;&#x3D;250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 nt 0,72 m3
167 Beton móng rộng &lt;&#x3D;250cm đá 1x2 M200 nt 0,426 m3
168 Beton tường dày &lt;&#x3D;45cm h&lt;&#x3D;4m đá 1x2 M200 nt 2,081 m3
169 SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 nt 0,437 m3
170 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng h&lt;&#x3D;16m nt 0,285 100m2
171 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp nt 0,015 100m2
172 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng &lt;&#x3D;50kg, vữa XM mác 100 nt 1 cái
173 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng &lt;&#x3D;250kg nt 4 cái
174 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính &lt;&#x3D;10mm nt 0,043 tấn
175 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,037 tấn
176 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 nt 7,792 m2
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk&#x3D;114mm nt 0,02 100m
178 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo nt 3 cái
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk&#x3D;60mm nt 1,81 100m
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk&#x3D;27mm nt 0,15 100m
181 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo nt 36 cái
182 Lắp đặt quả cầu chắn rác Þ 60 nt 18 cái
C HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt atomat 2 cực 100A<br/> nt 1 cái
2 Lắp đặt atomat 2 cực 63A nt 2 cái
3 Lắp đặt atomat 2 cực 40A nt 1 cái
4 Lắp đặt atomat 2 cực 32A nt 2 cái
5 Lắp đặt atomat 2 cực 25A nt 8 cái
6 Lắp đặt atomat 2 cực 20A nt 9 cái
7 Lắp đặt atomat 1 cực 16A nt 10 cái
8 Lắp đèn lon ốp trần bóng compack nt 17 bộ
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 5 bộ
10 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng nt 7 bộ
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng nt 19 bộ
12 Lắp đặt hộp sắt âm tường nt 57 hộp
13 Lắp công tắc 1 chiều nt 47 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 chiều nt 2 cái
15 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu nt 21 cái
16 Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CVV-1x16mm2 nt 80 m
17 Lắp đặt dây dân điện đồng đơn CV-1x10mm2 nt 30 m
18 Lắp đặt dây dân điện đồng đơn CV-1x6mm2 nt 267 m
19 Lắp đặt dây dân điện đồng đơn CV-1x4mm2 nt 840 m
20 Lắp đặt dây dân điện đồng đơn CV-1x2.5mm2 nt 825 m
21 Lắp đặt dây dân điện đồng đơn CV-1x1.5mm2 nt 1.394 m
22 Lắp ống nhựa D20 nt 1.119 m
23 Lắp ống nhựa D25 nt 40 m
24 Mặt từ 1 đến 3 lỗ nt 36 cái
25 Mặt viền nt 57 cái
26 Vis các loại nt 10 bịt
27 Băng keo điện loại tốt nt 12 cuộn
28 Tắc kê mũ nt 10 bịt
29 Lắp đặt tủ điện 6 đường nt 8 hộp
30 Lắp đặt tủ điện 8 đường nt 2 hộp
31 Lắp quạt trần + điều tốc nt 17 cái
32 Lắp đặt hộp nối tròn D20 từ 1 đến 4 đường nt 48 hộp
33 Lắp đặt hộp nối vuông 6&quot;x6&quot;x2&quot; (SP) nt 27 hộp
34 Cọc đất + ốc xiết cáp nt 3 cọc
35 Dây đồng trần 22mm2 nt 25 m
36 Lắp đặt máy bơm nước 1HP nt 1 cái
37 Hộp che máy bơm nước nt 1 hộp
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt cút nhựa PVC ren ngoài thau, đường kính 21mm <br/> nt 32 cái
2 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông nt 64 cái
3 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông nt 36 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông nt 7 cái
5 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 27x21mm bằng măng sông nt 32 cái
6 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 34x27mm bằng măng sông nt 4 cái
7 Lắp đặt tê nhựa đk 34mm bằng măng sông nt 8 cái
8 Lắp đặt tê nhựa đk 27mm bằng măng sông nt 30 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk&#x3D;21mm nt 0,38 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk&#x3D;27mm nt 0,76 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk&#x3D;34mm nt 0,68 100m
12 Lắp đặt van nhựa D34 (xả cặn ) nt 1 cái
13 Lắp đặt van thau 2 chiều D34 nt 3 cái
14 Lắp đặt van thau 1 chiều D34 nt 2 cái
15 Lắp đặt van thau 2 chiều D27 nt 1 cái
16 Lắp đặt Rúp bê D34 nt 1 cái
17 Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài D27 nt 22 cái
18 Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài D34 nt 10 cái
19 Rack co thép D21 nt 8 cái
20 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa dung tích 0,5m3 nt 1 bể
21 Phao điện RAĐA nt 4 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông nt 8 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông nt 4 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông nt 14 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông nt 4 cái
26 Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông nt 8 cái
27 Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông nt 4 cái
28 Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông nt 10 cái
29 Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông nt 2 cái
30 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 42x34mm bằng măng sông nt 8 cái
31 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 60x42mm bằng măng sông nt 12 cái
32 Lắp đặt tê nhựa đk 60mm bằng măng sông nt 6 cái
33 Lắp đặt tê nhựa đk 90mm bằng măng sông nt 8 cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk&#x3D;34mm nt 0,08 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk&#x3D;42mm nt 0,04 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk&#x3D;60mm nt 0,3 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk&#x3D;90mm nt 0,08 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk&#x3D;114mm nt 0,06 100m
39 Lắp đặt chậu xí bệt nt 10 bộ
40 Lắp đặt vòi xịt nt 10 bộ
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabô) nt 8 bộ
42 Lắp đặt vòi nước lavabô nt 8 bộ
43 Bộ xả lavabô (Si phông) nt 8 bộ
44 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 4 bộ
45 Lắp đặt phiễu thu D100 nt 4 cái
46 Lắp đặt gương soi nt 8 cái
47 Lắp đặt kệ kính nt 8 cái
48 Lắp đặt giá treo nt 8 cái
49 Lắp đặt hộp đựng xà bông nt 8 cái
50 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nt 10 cái
E HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;10mm<br/> nt 0,378 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;18mm nt 0,657 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính &lt;&#x3D;10mm nt 0,232 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,113 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính &lt;&#x3D;18mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,594 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,144 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;18mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,52 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,157 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;10mm nt 0,032 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;18mm nt 0,085 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính &lt;&#x3D;10mm nt 0,015 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính &lt;&#x3D;18mm nt 0,04 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,02 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính &lt;&#x3D;18mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,106 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,03 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;18mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,129 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,016 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,004 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m nt 0,049 tấn
20 Đào móng chiều rộng &lt;&#x3D;6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I nt 0,041 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K&#x3D;0,90 nt 0,026 100m3
22 ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài &lt;&#x3D;4m, đất cấp I nt 0,142 100m
23 Rải nhựa tái sinh làm nền đường, mái đê, đập nt 0,072 100m2
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K&#x3D;0,90 nt 0,011 100m3
25 Đắp cát nền móng công trình nt 0,209 m3
26 Sản xuất bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 nt 0,541 m3
27 Bê tông lót móng rộng &lt;&#x3D;250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 nt 0,209 m3
28 Bê tông móng rộng &lt;&#x3D;250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 nt 0,866 m3
29 Bê tông cột tiết diện &lt;&#x3D;0,1m2, chiều cao &lt;&#x3D;4m đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 0,188 m3
30 Bê tông cột tiết diện &lt;&#x3D;0,1m2, chiều cao &lt;&#x3D;4m đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 0,56 m3
31 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 0,57 m3
32 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 0,541 m3
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 1,504 m3
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 0,043 m3
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột nt 0,036 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 0,05 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 0,14 100m2
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái nt 0,068 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,174 100m2
40 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan nt 0,008 100m2
41 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy &lt;&#x3D;10cm h&lt;&#x3D;4m, vữa XM mác 75 nt 1,906 m3
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h&lt;&#x3D;4m, vữa XM mác 75 nt 0,014 m3
43 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 25,788 m2
44 Trát xà dầm trong có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 nt 4,368 m2
45 Trát trụ cột trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 2,28 m2
46 Trát trần trong có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 nt 6,76 m2
47 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 24,374 m2
48 Trát xà dầm ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 nt 4,76 m2
49 Trát trụ cột ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 4,56 m2
50 Trát sê nô có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 nt 1,122 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường trong nt 25,788 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nt 13,408 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nt 24,374 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nt 10,442 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ nt 39,196 m2
56 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ nt 24,374 m2
57 Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ nt 10,442 m2
58 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... nt 9 m2
59 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 nt 27 m2
60 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 9 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 400x400mm nt 7,88 m2
62 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 400x400mm nt 0,63 m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 400x400mm nt 0,63 m2
64 Ốp tường trụ , cột gạch gốm COTTO 60x240 nt 3,456 m2
65 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm nt 1,76 m2
66 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm nt 3,29 m2
67 Đào móng chiều rộng &lt;&#x3D;6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I nt 0,204 100m3
68 ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài &lt;&#x3D;4m, đất cấp I nt 1,4 100m
69 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K&#x3D;0,90 nt 0,126 100m3
70 Đắp cát nền móng công trình nt 1,146 m3
71 Sản xuất bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 nt 5,421 m3
72 Bê tông lót móng rộng &lt;&#x3D;250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 nt 1,146 m3
73 Bê tông móng rộng &lt;&#x3D;250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 nt 4,84 m3
74 Bê tông cột tiết diện &lt;&#x3D;0,1m2, chiều cao &lt;&#x3D;4m đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 0,8 m3
75 Bê tông cột tiết diện &lt;&#x3D;0,1m2, chiều cao &lt;&#x3D;4m đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 4,32 m3
76 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 8,235 m3
77 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột nt 0,308 100m2
78 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 0,4 100m2
79 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 0,987 100m2
80 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,941 100m2
81 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy &lt;&#x3D;10cm h&lt;&#x3D;4m, vữa XM mác 75 nt 6,117 m3
82 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 152,929 m2
83 Trát xà dầm ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 nt 129,402 m2
84 Trát trụ cột ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 77,494 m2
85 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nt 152,929 m2
86 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nt 206,896 m2
87 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ nt 152,929 m2
88 Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ nt 206,896 m2
89 Sản xuất thép hình nt 0,988 tấn
90 Lắp dựng thép hình nt 0,988 tấn
91 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp nt 66,233 m2
92 Lắp đặt lưới B40 (cả đo, cắt) nt 166,167 m2
93 Đào móng chiều rộng &lt;&#x3D;6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I nt 0,031 100m3
94 ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài &lt;&#x3D;4m, đất cấp I nt 0,21 100m
95 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K&#x3D;0,90 nt 0,019 100m3
96 Đắp cát nền móng công trình nt 0,171 m3
97 Sản xuất bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 nt 0,814 m3
98 Bê tông móng rộng &lt;&#x3D;250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 nt 0,171 m3
99 Bê tông móng rộng &lt;&#x3D;250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 nt 0,726 m3
100 Bê tông cột tiết diện &lt;&#x3D;0,1m2, chiều cao &lt;&#x3D;4m đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 0,12 m3
101 Bê tông cột tiết diện &lt;&#x3D;0,1m2, chiều cao &lt;&#x3D;4m đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 0,68 m3
102 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 1,823 m3
103 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 0,75 m3
104 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột nt 0,058 100m2
105 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 0,06 100m2
106 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 0,156 100m2
107 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,277 100m2
108 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái nt 0,077 100m2
109 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy &lt;&#x3D;10cm h&lt;&#x3D;4m, vữa XM mác 75 nt 1,75 m3
110 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy &lt;&#x3D;30cm h&lt;&#x3D;4m, vữa XM mác 75 nt 0,96 m3
111 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 20,904 m2
112 Trát xà dầm ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 nt 23,24 m2
113 Trát trần ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 nt 7,74 m2
114 Trát trụ cột ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 28,26 m2
115 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nt 20,904 m2
116 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nt 59,24 m2
117 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ nt 20,904 m2
118 Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ nt 59,24 m2
119 Sản xuất xà gồ thép nt 0,163 tấn
120 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,162 tấn
121 Lợp mái ngói 13v&#x2F;m2, chiều cao &lt;&#x3D;4m, vữa XM mác 75 nt 0,098 100m2
122 Sản xuất thép hình nt 0,185 tấn
123 Lắp dựng thép hình nt 0,185 tấn
124 Sản xuất cửa thép, cổng thép nt 0,209 tấn
125 Sản xuất cửa thép, cổng thép nt 0,06 tấn
126 Lắp đặt cửa thép, cổng thép nt 0,269 tấn
127 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp nt 16,305 m2
128 Lắp đặt bản lề thép fi 20 ( VL + NC ) nt 6 cái
129 Lắp đặt bánh xe thép fi 100 ( VL + NC ) nt 3 cái
130 Lắp đặt bộ chữ bảng tên trường Inox mạ đồng ( VL + NC ) nt 1 bộ
F HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng chiều rộng &lt;&#x3D;6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I<br/> nt 0,053 100m3
2 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu &lt;&#x3D;30cm, đất cấp I nt 0,986 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K&#x3D;0,90 nt 0,045 100m3
4 ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài &gt;4m, đất cấp I nt 0,146 100m
5 Đắp cát nền móng công trình nt 0,228 m3
6 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 4,255 m3
7 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình nt 0,389 100m2
8 Bê tông móng rộng &lt;&#x3D;250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 nt 0,228 m3
9 Bê tông móng rộng &lt;&#x3D;250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 1,122 m3
10 Bê tông cột tiết diện &lt;&#x3D;0,1m2, chiều cao &lt;&#x3D;4m đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 0,306 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 0,894 m3
12 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 nt 0,447 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 0,058 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 0,04 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,122 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột nt 0,032 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính &lt;&#x3D;10mm nt 0,015 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,06 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính &lt;&#x3D;18mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,026 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,005 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,02 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,012 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;18mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,048 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;10mm nt 0,02 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;18mm nt 0,052 tấn
26 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ nt 0,444 tấn
27 Sản xuất xà gồ thép nt 0,281 tấn
28 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ nt 0,444 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,281 tấn
30 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm chiều dài &lt;&#x3D;2m nt 0,396 100m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 6,156 m2
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp nt 19,652 m2
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk&#x3D;90mm nt 0,144 100m
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D &#x3D;90mm nt 3 cái
35 Lắp đặt quả cầu chắn rác Ø90 nt 3 cái
36 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 nt 0,6 10m
37 Sản xuất và lắp dựng máng xối tole phẳng dày 0,5mm (VL+CN) nt 11 md
G HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC - CỘT CỜ
1 Rải tấm nhựa tái sinh làm móng công trình<br/> nt 7,6 100m2
2 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 76 m3
3 Xoa phẳng mặt bằng máy (NC) nt 760 m2
4 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ nt 38 10m
5 Bê tông móng rộng &lt;&#x3D;250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 1,42 m3
6 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy &lt;&#x3D;10cm h&lt;&#x3D;4m, vữa XM mác 75 nt 1,136 m3
7 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 28,4 m2
8 Đào móng chiều rộng &lt;&#x3D; 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I nt 0,231 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K &#x3D; 0,90 nt 0,128 100m3
10 Đắp cát nền móng công trình nt 0,81 m3
11 Bê tông móng rộng &lt;&#x3D;250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 nt 0,81 m3
12 Beton hố van, hố ga đá 1x2 M200 nt 2,65 m3
13 SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 nt 0,559 m3
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng h&lt;&#x3D;16m nt 0,546 100m2
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp nt 0,017 100m2
16 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng &lt;&#x3D;100kg nt 10 cái
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,036 tấn
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk&#x3D;200mm nt 0,795 100m
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h&lt;&#x3D;4m, vữa XM mác 75 nt 0,281 m3
20 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 0,131 m3
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 0,281 m3
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan nt 0,022 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính &lt;&#x3D;10mm nt 0,018 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính &lt;&#x3D;18mm nt 0,009 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính &lt;&#x3D;18mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,001 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính &gt;18mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m nt 0,007 tấn
27 Sản xuất cột bằng thép tấm nt 0,01 tấn
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 1,413 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 0,95 m2
30 Láng granitô cầu thang nt 2,363 m2
31 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm, vữa XM mác 75 nt 9,42 m
32 Lắp đặt ống Inox Ø60 dày 3 ly nt 0,028 100m
33 Lắp đặt ống Inox Ø76 dày 3 ly nt 0,028 100m
34 Lắp đặt ống Inox Ø90 dày 3 ly nt 0,027 100m
35 Lắp đặt ống Inox Ø27 dày 1,5 ly nt 0,002 100m
36 Lắp đặt côn thép đường kính 60-76mm bằng phương pháp hàn nt 1 cái
37 Lắp đặt côn thép đường kính 90-76mm bằng phương pháp hàn nt 1 cái
38 Lá cờ, quả cầu inox Ø60, Ø34 và dây các loại( VL+NC) nt 1 T bộ
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG : Giá dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 561.549.058 đồng ( Năm trăm sáu mươi mốt triệu năm trăm bốn mươi chín ngàn không trăm năm mươi tám đồng). Giá dự phòng này dự trù cho khối lượng phát sinh ngoài hồ sơ thiết kế. Nhà thầu không được chào giá dự phòng này vào giá xây lắp của gói thầu.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->