Gói thầu: Trường Mẫu Giáo Long Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200211882-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2020 22:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Trường Mẫu Giáo Long Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20200143635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước ( tỉnh + huyện ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-08 22:30:00 đến ngày 2020-02-18 22:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,373,460,859 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí láng trại <br/> | Theo hồ sơ BCKTKT<br/> | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí hạng mục chung | nt | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí thử tỉnh cọc | nt | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC: 02 PHÒNG HỌC + CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I<br/> | nt | 0,937 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | nt | 0,571 | 100m3 |
| 3 | ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I | nt | 9,702 | 100m |
| 4 | Nối cọc thép hình | nt | 66 | mối |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | nt | 1,118 | 100m3 |
| 6 | Rải tấm nhựa nilong chống thấm nước bê tông | nt | 3,006 | 100m2 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | nt | 2,796 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | nt | 0,243 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | nt | 4,946 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | nt | 8,166 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | nt | 5,86 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | nt | 6,561 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | nt | 9,457 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy >30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | nt | 0,42 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | nt | 0,788 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | nt | 0,68 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18h<=4m, vữa XM mác 75 | nt | 50,006 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18h<=16m, vữa XM mác 75 | nt | 45,664 | m3 |
| 19 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 24,061 | m3 |
| 20 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | nt | 5,357 | m3 |
| 21 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | nt | 30,356 | m3 |
| 22 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 0,768 | m3 |
| 23 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 8,916 | m3 |
| 24 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 7,478 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 50,3 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 34,275 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 21,775 | m3 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 2,336 | m3 |
| 29 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | nt | 58,286 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 1,132 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 2,706 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 5,809 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | nt | 3,603 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | nt | 3,223 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | nt | 0,222 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | nt | 2,432 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm | nt | 0,861 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm | nt | 0,032 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm | nt | 0,139 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | nt | 0,066 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | nt | 2,185 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | nt | 0,119 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | nt | 0,498 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,015 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,009 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,042 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,017 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,013 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,042 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,17 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | nt | 0,02 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | nt | 0,396 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | nt | 0,549 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,17 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | nt | 0,02 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | nt | 0,396 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | nt | 0,549 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,012 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | nt | 0,096 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,015 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | nt | 0,11 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,02 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | nt | 0,078 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,267 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | nt | 1,474 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,398 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | nt | 0,027 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | nt | 0,177 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | nt | 1,056 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | nt | 1,697 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,335 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | nt | 1,884 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | nt | 0,05 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,124 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | nt | 0,661 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,015 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,045 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,014 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,014 | tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,035 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,02 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,025 | tấn |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,047 | tấn |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,326 | tấn |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 2,549 | tấn |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 1,179 | tấn |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,099 | tấn |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 1,062 | tấn |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,187 | tấn |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,586 | tấn |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,074 | tấn |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,074 | tấn |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,06 | tấn |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,012 | tấn |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,159 | tấn |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,06 | tấn |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,006 | tấn |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,166 | tấn |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,024 | tấn |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,069 | tấn |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,025 | tấn |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,002 | tấn |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,077 | tấn |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,012 | tấn |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,084 | tấn |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,284 | tấn |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,093 | tấn |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | nt | 2,512 | tấn |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | nt | 0,352 | tấn |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | nt | 6,018 | tấn |
| 111 | Cung cấp thép nối cọc | nt | 3.062,95 | kg |
| 112 | Sản xuất lan can | nt | 0,478 | tấn |
| 113 | Lắp dựng lan can Inox, vữa XM mác 75 | nt | 58,888 | m2 |
| 114 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 4,312 | tấn |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 4,312 | tấn |
| 116 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | nt | 3,293 | 100m2 |
| 117 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe 60x120 | nt | 11,8 | m |
| 118 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe Ø140 | nt | 1,15 | m |
| 119 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000, có khóa, có hoa sắt | nt | 26,88 | m2 |
| 120 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700, có khóa, có hoa sắt | nt | 5,04 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700, có khóa | nt | 10,78 | m2 |
| 122 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm, có hoa sắt | nt | 79,2 | m2 |
| 123 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 | nt | 3,36 | m2 |
| 124 | Cung cấp hoa sắt 14x14x1,0 (VL+NC) | nt | 11,289 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có sơn | nt | 339,829 | m2 |
| 126 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có sơn | nt | 617,334 | m2 |
| 127 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, không sơn | nt | 103,88 | m2 |
| 128 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 39,985 | m2 |
| 129 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 220,008 | m2 |
| 130 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 104,547 | m2 |
| 131 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, không sơn | nt | 13,72 | m2 |
| 132 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75, có sơn | nt | 205,02 | m2 |
| 133 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75, không sơn | nt | 208,556 | m2 |
| 134 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | nt | 360,35 | m2 |
| 135 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | nt | 284,465 | m2 |
| 136 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, không sơn | nt | 45,034 | m2 |
| 137 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 215,6 | m |
| 138 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 157,4 | m |
| 139 | Láng tạo dốc sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin=20mm, vữa XM mác 75 | nt | 79,53 | m2 |
| 140 | Láng vữa bảo vệ sênô, mái hắt, máng nước dày D30mm, vữa XM mác 100 | nt | 87,818 | m2 |
| 141 | Láng vữa tạo dốc sàn dày Dmin =2cm, vữa XM mác 75 | nt | 66 | m2 |
| 142 | Láng vữa bảo vệ sàn dày 3cm, vữa XM mác 100 | nt | 66 | m2 |
| 143 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,65 | m2 |
| 144 | Láng granitô cầu thang | nt | 19,143 | m2 |
| 145 | Láng granitô cấp bước | nt | 21,016 | m2 |
| 146 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 94,7 | m |
| 147 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,đá chẻ 100x200 | nt | 26,292 | m2 |
| 148 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp cotto 60x240 | nt | 16,52 | m2 |
| 149 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | nt | 336,58 | m2 |
| 150 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 130x400mm | nt | 12,09 | m2 |
| 151 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm | nt | 31,69 | m2 |
| 152 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 400x400mm | nt | 581,28 | m2 |
| 153 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 605,244 | m2 |
| 154 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 339,829 | m2 |
| 155 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | nt | 669,917 | m2 |
| 156 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | nt | 504,473 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.275,161 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 504,473 | m2 |
| 159 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 339,829 | m2 |
| 160 | Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng... | nt | 87,818 | m2 |
| 161 | Làm trần tấm Prima dày 4,5 ly, khung nhôm 600x600(VL+NC) | nt | 207,63 | m2 |
| 162 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | nt | 0,159 | 100m3 |
| 163 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | nt | 0,054 | 100m3 |
| 164 | Đắp cát nền móng công trình | nt | 0,72 | m3 |
| 165 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | nt | 0,312 | m3 |
| 166 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | nt | 0,72 | m3 |
| 167 | Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | nt | 0,426 | m3 |
| 168 | Beton tường dày <=45cm h<=4m đá 1x2 M200 | nt | 2,081 | m3 |
| 169 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | nt | 0,437 | m3 |
| 170 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng h<=16m | nt | 0,285 | 100m2 |
| 171 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | nt | 0,015 | 100m2 |
| 172 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | nt | 1 | cái |
| 173 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg | nt | 4 | cái |
| 174 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | nt | 0,043 | tấn |
| 175 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | nt | 0,037 | tấn |
| 176 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | nt | 7,792 | m2 |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm | nt | 0,02 | 100m |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | nt | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | nt | 1,81 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | nt | 0,15 | 100m |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | nt | 36 | cái |
| 182 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Þ 60 | nt | 18 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt atomat 2 cực 100A<br/> | nt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt atomat 2 cực 63A | nt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt atomat 2 cực 40A | nt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt atomat 2 cực 32A | nt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt atomat 2 cực 25A | nt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt atomat 2 cực 20A | nt | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt atomat 1 cực 16A | nt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đèn lon ốp trần bóng compack | nt | 17 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 19 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp sắt âm tường | nt | 57 | hộp |
| 13 | Lắp công tắc 1 chiều | nt | 47 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | nt | 2 | cái |
| 15 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu | nt | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CVV-1x16mm2 | nt | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dân điện đồng đơn CV-1x10mm2 | nt | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dân điện đồng đơn CV-1x6mm2 | nt | 267 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dân điện đồng đơn CV-1x4mm2 | nt | 840 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dân điện đồng đơn CV-1x2.5mm2 | nt | 825 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dân điện đồng đơn CV-1x1.5mm2 | nt | 1.394 | m |
| 22 | Lắp ống nhựa D20 | nt | 1.119 | m |
| 23 | Lắp ống nhựa D25 | nt | 40 | m |
| 24 | Mặt từ 1 đến 3 lỗ | nt | 36 | cái |
| 25 | Mặt viền | nt | 57 | cái |
| 26 | Vis các loại | nt | 10 | bịt |
| 27 | Băng keo điện loại tốt | nt | 12 | cuộn |
| 28 | Tắc kê mũ | nt | 10 | bịt |
| 29 | Lắp đặt tủ điện 6 đường | nt | 8 | hộp |
| 30 | Lắp đặt tủ điện 8 đường | nt | 2 | hộp |
| 31 | Lắp quạt trần + điều tốc | nt | 17 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối tròn D20 từ 1 đến 4 đường | nt | 48 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp nối vuông 6"x6"x2" (SP) | nt | 27 | hộp |
| 34 | Cọc đất + ốc xiết cáp | nt | 3 | cọc |
| 35 | Dây đồng trần 22mm2 | nt | 25 | m |
| 36 | Lắp đặt máy bơm nước 1HP | nt | 1 | cái |
| 37 | Hộp che máy bơm nước | nt | 1 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa PVC ren ngoài thau, đường kính 21mm <br/> | nt | 32 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | nt | 64 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | nt | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | nt | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 27x21mm bằng măng sông | nt | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 34x27mm bằng măng sông | nt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa đk 34mm bằng măng sông | nt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa đk 27mm bằng măng sông | nt | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm | nt | 0,38 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | nt | 0,76 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | nt | 0,68 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van nhựa D34 (xả cặn ) | nt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van thau 2 chiều D34 | nt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van thau 1 chiều D34 | nt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van thau 2 chiều D27 | nt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Rúp bê D34 | nt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài D27 | nt | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài D34 | nt | 10 | cái |
| 19 | Rack co thép D21 | nt | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa dung tích 0,5m3 | nt | 1 | bể |
| 21 | Phao điện RAĐA | nt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | nt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông | nt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | nt | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | nt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | nt | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông | nt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | nt | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | nt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 42x34mm bằng măng sông | nt | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 60x42mm bằng măng sông | nt | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa đk 60mm bằng măng sông | nt | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa đk 90mm bằng măng sông | nt | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | nt | 0,08 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=42mm | nt | 0,04 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | nt | 0,3 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | nt | 0,08 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm | nt | 0,06 | 100m |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 10 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi xịt | nt | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabô) | nt | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi nước lavabô | nt | 8 | bộ |
| 43 | Bộ xả lavabô (Si phông) | nt | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phiễu thu D100 | nt | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt gương soi | nt | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt kệ kính | nt | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt giá treo | nt | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | nt | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | nt | 10 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm<br/> | nt | 0,378 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | nt | 0,657 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | nt | 0,232 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,113 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | nt | 0,594 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,144 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | nt | 0,52 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,157 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | nt | 0,032 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | nt | 0,085 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | nt | 0,015 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | nt | 0,04 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,02 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | nt | 0,106 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,03 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | nt | 0,129 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,016 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,004 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,049 | tấn |
| 20 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | nt | 0,041 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | nt | 0,026 | 100m3 |
| 22 | ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài <=4m, đất cấp I | nt | 0,142 | 100m |
| 23 | Rải nhựa tái sinh làm nền đường, mái đê, đập | nt | 0,072 | 100m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | nt | 0,011 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | nt | 0,209 | m3 |
| 26 | Sản xuất bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | nt | 0,541 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | nt | 0,209 | m3 |
| 28 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | nt | 0,866 | m3 |
| 29 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 0,188 | m3 |
| 30 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 0,56 | m3 |
| 31 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 0,57 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 0,541 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 1,504 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 0,043 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | nt | 0,036 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,05 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 0,14 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | nt | 0,068 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,174 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,008 | 100m2 |
| 41 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | nt | 1,906 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | nt | 0,014 | m3 |
| 43 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 25,788 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm trong có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | nt | 4,368 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 2,28 | m2 |
| 46 | Trát trần trong có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | nt | 6,76 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 24,374 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | nt | 4,76 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,56 | m2 |
| 50 | Trát sê nô có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | nt | 1,122 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 25,788 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | nt | 13,408 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 24,374 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | nt | 10,442 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 39,196 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 24,374 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 10,442 | m2 |
| 58 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | nt | 9 | m2 |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | nt | 27 | m2 |
| 60 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 9 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 400x400mm | nt | 7,88 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 400x400mm | nt | 0,63 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 400x400mm | nt | 0,63 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ , cột gạch gốm COTTO 60x240 | nt | 3,456 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | nt | 1,76 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | nt | 3,29 | m2 |
| 67 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | nt | 0,204 | 100m3 |
| 68 | ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài <=4m, đất cấp I | nt | 1,4 | 100m |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | nt | 0,126 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát nền móng công trình | nt | 1,146 | m3 |
| 71 | Sản xuất bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | nt | 5,421 | m3 |
| 72 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | nt | 1,146 | m3 |
| 73 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | nt | 4,84 | m3 |
| 74 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 0,8 | m3 |
| 75 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 4,32 | m3 |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 8,235 | m3 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | nt | 0,308 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,4 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 0,987 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,941 | 100m2 |
| 81 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | nt | 6,117 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 152,929 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | nt | 129,402 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 77,494 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 152,929 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | nt | 206,896 | m2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 152,929 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 206,896 | m2 |
| 89 | Sản xuất thép hình | nt | 0,988 | tấn |
| 90 | Lắp dựng thép hình | nt | 0,988 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | nt | 66,233 | m2 |
| 92 | Lắp đặt lưới B40 (cả đo, cắt) | nt | 166,167 | m2 |
| 93 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | nt | 0,031 | 100m3 |
| 94 | ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài <=4m, đất cấp I | nt | 0,21 | 100m |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | nt | 0,019 | 100m3 |
| 96 | Đắp cát nền móng công trình | nt | 0,171 | m3 |
| 97 | Sản xuất bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | nt | 0,814 | m3 |
| 98 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | nt | 0,171 | m3 |
| 99 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | nt | 0,726 | m3 |
| 100 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 0,12 | m3 |
| 101 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 0,68 | m3 |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 1,823 | m3 |
| 103 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 0,75 | m3 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | nt | 0,058 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,06 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 0,156 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,277 | 100m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | nt | 0,077 | 100m2 |
| 109 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | nt | 1,75 | m3 |
| 110 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | nt | 0,96 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 20,904 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | nt | 23,24 | m2 |
| 113 | Trát trần ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | nt | 7,74 | m2 |
| 114 | Trát trụ cột ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 28,26 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 20,904 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | nt | 59,24 | m2 |
| 117 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 20,904 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 59,24 | m2 |
| 119 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 0,163 | tấn |
| 120 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,162 | tấn |
| 121 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | nt | 0,098 | 100m2 |
| 122 | Sản xuất thép hình | nt | 0,185 | tấn |
| 123 | Lắp dựng thép hình | nt | 0,185 | tấn |
| 124 | Sản xuất cửa thép, cổng thép | nt | 0,209 | tấn |
| 125 | Sản xuất cửa thép, cổng thép | nt | 0,06 | tấn |
| 126 | Lắp đặt cửa thép, cổng thép | nt | 0,269 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | nt | 16,305 | m2 |
| 128 | Lắp đặt bản lề thép fi 20 ( VL + NC ) | nt | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt bánh xe thép fi 100 ( VL + NC ) | nt | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt bộ chữ bảng tên trường Inox mạ đồng ( VL + NC ) | nt | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I<br/> | nt | 0,053 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30cm, đất cấp I | nt | 0,986 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | nt | 0,045 | 100m3 |
| 4 | ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài >4m, đất cấp I | nt | 0,146 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | nt | 0,228 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 4,255 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | nt | 0,389 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | nt | 0,228 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 1,122 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 0,306 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 0,894 | m3 |
| 12 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | nt | 0,447 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,058 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,122 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | nt | 0,032 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | nt | 0,015 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,06 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | nt | 0,026 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,005 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,02 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,012 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | nt | 0,048 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | nt | 0,02 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | nt | 0,052 | tấn |
| 26 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | nt | 0,444 | tấn |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 0,281 | tấn |
| 28 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | nt | 0,444 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,281 | tấn |
| 30 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm chiều dài <=2m | nt | 0,396 | 100m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 6,156 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | nt | 19,652 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | nt | 0,144 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =90mm | nt | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Ø90 | nt | 3 | cái |
| 36 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | nt | 0,6 | 10m |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng máng xối tole phẳng dày 0,5mm (VL+CN) | nt | 11 | md |
| G | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC - CỘT CỜ | |||
| 1 | Rải tấm nhựa tái sinh làm móng công trình<br/> | nt | 7,6 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 76 | m3 |
| 3 | Xoa phẳng mặt bằng máy (NC) | nt | 760 | m2 |
| 4 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | nt | 38 | 10m |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 1,42 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | nt | 1,136 | m3 |
| 7 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 28,4 | m2 |
| 8 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | nt | 0,231 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | nt | 0,128 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | nt | 0,81 | m3 |
| 11 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | nt | 0,81 | m3 |
| 12 | Beton hố van, hố ga đá 1x2 M200 | nt | 2,65 | m3 |
| 13 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | nt | 0,559 | m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng h<=16m | nt | 0,546 | 100m2 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | nt | 0,017 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | nt | 10 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | nt | 0,036 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=200mm | nt | 0,795 | 100m |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | nt | 0,281 | m3 |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 0,131 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 0,281 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,022 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | nt | 0,018 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | nt | 0,009 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | nt | 0,001 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m | nt | 0,007 | tấn |
| 27 | Sản xuất cột bằng thép tấm | nt | 0,01 | tấn |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,413 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,95 | m2 |
| 30 | Láng granitô cầu thang | nt | 2,363 | m2 |
| 31 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 9,42 | m |
| 32 | Lắp đặt ống Inox Ø60 dày 3 ly | nt | 0,028 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống Inox Ø76 dày 3 ly | nt | 0,028 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống Inox Ø90 dày 3 ly | nt | 0,027 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống Inox Ø27 dày 1,5 ly | nt | 0,002 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn thép đường kính 60-76mm bằng phương pháp hàn | nt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thép đường kính 90-76mm bằng phương pháp hàn | nt | 1 | cái |
| 38 | Lá cờ, quả cầu inox Ø60, Ø34 và dây các loại( VL+NC) | nt | 1 | T bộ |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG : Giá dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 561.549.058 đồng ( Năm trăm sáu mươi mốt triệu năm trăm bốn mươi chín ngàn không trăm năm mươi tám đồng). Giá dự phòng này dự trù cho khối lượng phát sinh ngoài hồ sơ thiết kế. Nhà thầu không được chào giá dự phòng này vào giá xây lắp của gói thầu. |
|||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi