Gói thầu: 06-2020: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200202391-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/02/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| Tên gói thầu | 06-2020: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200154125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-03 18:15:00 đến ngày 2020-02-13 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,040,842,811 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: TBA Tả Thanh Oai 7 | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 3 | Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 7 | Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x50+1x25mm2 đấu nối tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24(35)kV - 31,5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 9 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 10 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 12 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 13 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ (1 pha) |
| 14 | Thanh xà đỡ chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,24 | kg |
| 15 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,85 | kg |
| 16 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Dây buộc bằng thép bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 20 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cuộn |
| 21 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 22 | 2. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 23 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3:LT8,5/4.3/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 24 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 28 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 31 | Đầu cốt xử lý AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 33 | 1. Nhân công lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 34 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 35 | Lắp đặt MBA 630 kVA 22/0,4kV, NT đầu sứ thường | 1 | máy | |
| 36 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, ngoài trời (3x250A+400A+25A) treo trên cột | 1 | tủ | |
| 37 | Lắp đặt Tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 0,12 | MVar | |
| 38 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt ATM 600V-250A đấu nối tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 40 | Tháo hạ | 0 | 0.0 | |
| 41 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV tháo ngoài trời | 1 | máy | |
| 42 | Tủ hạ thế | 1 | tủ | |
| 43 | Chống sét van 24kV tận dụng (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 44 | Phần thu hồi | 0 | 0.0 | |
| 45 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,02 | MVAr | |
| 46 | 2. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 47 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 48 | Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 16 | m | |
| 49 | Lắp đặt Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 52 | m | |
| 50 | Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 3 | m | |
| 51 | Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 3 | m | |
| 52 | Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 12 | m | |
| 53 | Lắp đặt Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x50+1x25mm2 đấu nối tủ tụ bù | 6 | m | |
| 54 | Lắp đặt Đầu cốt M240 | 1,6 | 10đầu | |
| 55 | Lắp đặt Đầu cốt M120 | 0,2 | 10đầu | |
| 56 | Lắp đặt Đầu cốt M50 | 2 | 10đầu | |
| 57 | Lắp đặt Đầu cốt M35 | 1,2 | 10đầu | |
| 58 | Lắp đặt Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon | 1 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt Thanh xà đỡ chống sét van | 0,019 | tấn | |
| 60 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lực hạ thế | 0,024 | tấn | |
| 61 | Lắp đặt biển | 2 | bộ | |
| 62 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,001 | km | |
| 63 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,009 | km | |
| 64 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,042 | km | |
| 65 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,002 | km | |
| 66 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,006 | km | |
| 67 | Giá đỡ cáp mặt máy | 1 | bộ | |
| 68 | Giá đỡ chống sét van mặt máy | 1 | bộ | |
| 69 | Biển tên trạm | 1 | bộ | |
| 70 | b. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 71 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,146 | Km | |
| 72 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | 5 | cột | |
| 73 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 74 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 5 | m3 | |
| 76 | Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 4,69 | m3 | |
| 77 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 5 | m3 | |
| 78 | Phần lắp mới | 0 | 0.0 | |
| 79 | Hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 80 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 | 6 | m | |
| 81 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | 5 | cột | |
| 82 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 83 | 1. Vận chuyển thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 84 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 85 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn (vận chuyển MBA, tủ hạ thế) đi lắp đặt | 1 | ca | |
| 86 | 2. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 87 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 88 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt | 0,5 | ca | |
| 89 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 0,5 | ca | |
| 90 | b. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 91 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt | 0,5 | ca | |
| B | Hạng mục 2: TBA Tả Thanh Oai 4 | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 3 | Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 7 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 8 | Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x50+1x25mm2 đấu nối tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 9 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24(35)kV - 31,5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 10 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 11 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 13 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 14 | Thanh xà đỡ chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,24 | kg |
| 15 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,85 | kg |
| 16 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Dây buộc bằng thép bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 20 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cuộn |
| 21 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 22 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 23 | 1. Nhân công lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 24 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 25 | Lắp đặt MBA 630 kVA 22/0,4kV, NT đầu sứ thường | 1 | máy | |
| 26 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, ngoài trời (3x250A+400A+25A) treo trên cột | 1 | tủ | |
| 27 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt Tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 0,12 | MVar | |
| 29 | Lắp đặt ATM 600V-250A đấu nối tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 30 | Tháo hạ | 0 | 0.0 | |
| 31 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV tháo ngoài trời | 1 | máy | |
| 32 | Tủ hạ thế | 1 | tủ | |
| 33 | Chống sét van 24kV tận dụng (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 34 | Phần thu hồi | 0 | 0.0 | |
| 35 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,02 | MVAr | |
| 36 | 2. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 37 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 38 | Lắp đặt Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 2 | m | |
| 40 | Lắp đặt Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 52 | m | |
| 41 | Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 3 | m | |
| 42 | Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 3 | m | |
| 43 | Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 12 | m | |
| 44 | Lắp đặt Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x50+1x25mm2 đấu nối tủ tụ bù | 4 | m | |
| 45 | Lắp đặt Đầu cốt M240 | 1,6 | 10đầu | |
| 46 | Lắp đặt Đầu cốt M120 | 0,2 | 10đầu | |
| 47 | Lắp đặt Đầu cốt M50 | 1,4 | 10đầu | |
| 48 | Lắp đặt Đầu cốt M35 | 1,2 | 10đầu | |
| 49 | Lắp đặt Thanh xà đỡ chống sét van | 0,019 | tấn | |
| 50 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lực hạ thế | 0,024 | tấn | |
| 51 | Lắp đặt biển | 2 | bộ | |
| 52 | Thu hồi | 0 | 0.0 | |
| 53 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,001 | km | |
| 54 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,042 | km | |
| 55 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,002 | km | |
| 56 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,004 | km | |
| 57 | Giá đỡ cáp mặt máy | 1 | bộ | |
| 58 | Giá đỡ chống sét van mặt máy | 1 | bộ | |
| 59 | Biển tên trạm | 1 | bộ | |
| 60 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 61 | 1. Vận chuyển thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 62 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 63 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn (vận chuyển MBA, tủ hạ thế) đi lắp đặt | 1 | ca | |
| 64 | 2. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 65 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 66 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt | 0,5 | ca | |
| 67 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 0,5 | ca | |
| C | Hạng mục 3: TBA Xí nghiệp 810 | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 3 | Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 5 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 7 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 9 | Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x50+1x25mm2 đấu nối tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 10 | Dây đồng mềm Cu/PVC-2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24(35)kV - 31,5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 12 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 13 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 15 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 16 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 17 | Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 18 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 19 | Công tắc 1 pha + đế vào phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Bóng đèn compact 40W + đế và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Xà phụ kép ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | kg |
| 22 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van (1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,45 | kg |
| 23 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,53 | kg |
| 24 | Ghế thao tác SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,69 | kg |
| 25 | Giá đỡ tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,62 | kg |
| 26 | Giá đỡ tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,76 | kg |
| 27 | Giá đỡ đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,96 | kg |
| 28 | Colie ôm cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,26 | kg |
| 29 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Dây buộc bằng thép bọc phi4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 33 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cuộn |
| 34 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 35 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 36 | Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | m3 |
| 37 | Băng báo hiệu cáp rộng 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 38 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | viên |
| 39 | 2. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 40 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 41 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 43 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 44 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 45 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 47 | 1. Nhân công lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 48 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 49 | Lắp đặt MBA 630 kVA 22/0,4kV, NT đầu sứ thường | 1 | máy | |
| 50 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, ngoài trời (3x250A+400A+25A) treo trên giá | 1 | tủ | |
| 51 | Lắp đặt Tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 0,12 | MVar | |
| 52 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt ATM 600V-250A đấu nối tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 54 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV tháo trong nhà | 1 | máy | |
| 55 | Tủ hạ thế | 1 | tủ | |
| 56 | Chống sét van 24kV tận dụng (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 57 | 2. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 58 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 59 | Lắp đặt Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 2 | m | |
| 61 | Lắp đặt Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x50mm2 | 18 | m | |
| 62 | Lắp đặt Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 64 | m | |
| 63 | Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 3 | m | |
| 64 | Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 6 | m | |
| 65 | Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 15 | m | |
| 66 | Lắp đặt Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x50+1x25mm2 đấu nối tủ tụ bù | 4 | m | |
| 67 | Lắp đặt Hộp đầu Cáp 24kV M3*50mm2 NT | 1 | đầu | |
| 68 | Lắp đặt Hộp đầu Cáp 24kV M3x50mm2 TN | 1 | đầu | |
| 69 | Lắp đặt Đầu cốt M240 | 1,6 | 10đầu | |
| 70 | Lắp đặt Đầu cốt M120 | 0,2 | 10đầu | |
| 71 | Lắp đặt Đầu cốt M50 | 1,4 | 10đầu | |
| 72 | Lắp đặt Đầu cốt M35 | 1,2 | 10đầu | |
| 73 | Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon | 1 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt Bóng đèn compact 40W + đế và phụ kiện | 2 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt Xà phụ kép ngang | 0,028 | tấn | |
| 78 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van (1) | 0,059 | tấn | |
| 79 | Lắp đặt Thang trèo | 0,061 | tấn | |
| 80 | Lắp đặt Ghế thao tác SI | 0,126 | tấn | |
| 81 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế | 0,036 | tấn | |
| 82 | Lắp đặt Giá đỡ tủ tụ bù | 0,023 | tấn | |
| 83 | Lắp đặt Giá đỡ đầu cáp | 0,04 | tấn | |
| 84 | Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột | 0,023 | tấn | |
| 85 | Lắp đặt biển | 2 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 0,18 | 100m | |
| 87 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp II, bằng thủ công | 1,05 | m3 | |
| 88 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,868 | m3 | |
| 89 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,008 | 100m2 | |
| 90 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,036 | 1000viên | |
| 91 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,05 | m3 | |
| 92 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | 0,029 | tấn | |
| 93 | Sản xuất cửa lưới thép | 3,39 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | 3,39 | m2 | |
| 95 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | 3,39 | m2 | |
| 96 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | 8,94 | m2 | |
| 97 | Tháo lắp tận dụng | 0 | 0.0 | |
| 98 | Sứ đứng 24kV tận dụng | 0,3 | 10sứ | |
| 99 | Cầu chì tự rơi 24kV tận dụng (bộ 3 pha) | 1 | bộ 3 pha | |
| 100 | Thu hồi | 0 | 0.0 | |
| 101 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,9 | 10sứ | |
| 102 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,021 | km | |
| 103 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,006 | km | |
| 104 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,042 | km | |
| 105 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | 1 | bộ | |
| 106 | Xà phụ 3 pha kép dọc | 2 | bộ | |
| 107 | Xà đỡ dao cách ly | 1 | bộ | |
| 108 | Cửa chắn an toàn | 1 | bộ | |
| 109 | Giá đỡ tủ hạ thế | 1 | bộ | |
| 110 | Biển tên trạm | 1 | bộ | |
| 111 | a. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 112 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,184 | Km | |
| 113 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 114 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 115 | 1. Vận chuyển thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 116 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 117 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn (vận chuyển MBA, tủ hạ thế) đi lắp đặt | 1 | ca | |
| 118 | 2. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 119 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 120 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt | 0,5 | ca | |
| 121 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 0,5 | ca | |
| 122 | b. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 123 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt | 0,5 | ca | |
| D | Hạng mục 4: TBA TT 664 Vĩnh Quỳnh | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 3 | Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 7 | Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x50+1x25mm2 đấu nối tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 8 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24(35)kV - 31,5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 9 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 10 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 12 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 13 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 14 | Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 15 | Thanh xà đỡ chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,24 | kg |
| 16 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,85 | kg |
| 17 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Dây buộc bằng thép bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 21 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cuộn |
| 22 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 23 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 24 | 1. Nhân công lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 25 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 26 | Lắp đặt MBA 630 kVA 22/0,4kV, NT đầu sứ thường | 1 | máy | |
| 27 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt Tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 0,12 | MVar | |
| 29 | Lắp đặt ATM 600V-250A đấu nối tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 30 | Tháo lắp tận dụng | 0 | 0.0 | |
| 31 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV tháo ngoài trời | 1 | máy | |
| 32 | Chống sét van 24kV tận dụng (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 33 | 2. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 34 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 35 | Lắp đặt Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 2 | m | |
| 37 | Lắp đặt Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 52 | m | |
| 38 | Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 3 | m | |
| 39 | Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 12 | m | |
| 40 | Lắp đặt Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x50+1x25mm2 đấu nối tủ tụ bù | 4 | m | |
| 41 | Lắp đặt Đầu cốt M240 | 1,6 | 10đầu | |
| 42 | Lắp đặt Đầu cốt M120 | 0,2 | 10đầu | |
| 43 | Lắp đặt Đầu cốt M50 | 1,2 | 10đầu | |
| 44 | Lắp đặt Đầu cốt M35 | 1 | 10đầu | |
| 45 | Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon | 1 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt Thanh xà đỡ chống sét van | 0,019 | tấn | |
| 48 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lực hạ thế | 0,024 | tấn | |
| 49 | Lắp đặt biển | 2 | bộ | |
| 50 | Thu hồi | 0 | 0.0 | |
| 51 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,001 | km | |
| 52 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,006 | km | |
| 53 | Giá đỡ cáp mặt máy | 1 | bộ | |
| 54 | Giá đỡ chống sét van mặt máy | 1 | bộ | |
| 55 | Biển tên trạm | 1 | bộ | |
| 56 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 57 | 1. Vận chuyển thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 58 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 59 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn (vận chuyển MBA, tủ hạ thế) đi lắp đặt | 1 | ca | |
| 60 | 2. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 61 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 62 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt | 0,5 | ca | |
| 63 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 0,5 | ca | |
| E | Hạng mục 5: TBA Văn Điển 8 | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 3 | Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 7 | Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-4x95+1x50mm2 đấu nối tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 8 | Dây đồng mềm Cu/PVC-2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 10 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 12 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Công tắc 1 pha + đế vào phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Bóng đèn compact 40W + đế và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Giá đỡ tủ hạ thế TBA Văn Điển 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | kg |
| 17 | Giá đỡ tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,76 | kg |
| 18 | Giá đỡ cáp lực hạ thế-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,57 | kg |
| 19 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Dây buộc bằng thép bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 22 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cuộn |
| 23 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 24 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 25 | 1. Nhân công lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 26 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 27 | Lắp đặt MBA 1000 kVA 22/0,4kV, NT đầu sứ thường | 1 | máy | |
| 28 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 1600A, ngoài trời (4x250A+2x400A+25A) | 1 | tủ | |
| 29 | Lắp đặt Tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 0,08 | MVar | |
| 30 | Lắp đặt Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 0,06 | MVar | |
| 31 | Lắp đặt ATM 600V-400A đấu nối tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 32 | Tháo hạ | 0 | 0.0 | |
| 33 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV tháo trong nhà | 1 | máy | |
| 34 | Tủ hạ thế | 1 | tủ | |
| 35 | Tụ bù 30kVAr tận dụng | 0,06 | MVAr | |
| 36 | 2. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 37 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 38 | Lắp đặt Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 24 | m | |
| 40 | Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 3 | m | |
| 41 | Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 3 | m | |
| 42 | Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 5 | m | |
| 43 | Lắp đặt Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-4x95+1x50mm2 đấu nối tủ tụ bù | 4 | m | |
| 44 | Lắp đặt Đầu cốt M240 | 0,8 | 10đầu | |
| 45 | Lắp đặt Đầu cốt M120 | 0,2 | 10đầu | |
| 46 | Lắp đặt Đầu cốt M50 | 0,2 | 10đầu | |
| 47 | Lắp đặt Đầu cốt M35 | 0,2 | 10đầu | |
| 48 | Lắp đặt Bóng đèn compact 40W + đế và phụ kiện | 2 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế TBA Văn Điển 8 | 0,044 | tấn | |
| 50 | Lắp đặt Giá đỡ tủ tụ bù | 0,023 | tấn | |
| 51 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lực hạ thế-1 | 0,006 | tấn | |
| 52 | Lắp đặt biển | 1 | bộ | |
| 53 | Thu hồi | 0 | 0.0 | |
| 54 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,002 | km | |
| 55 | Vỏ tủ tụ bù | 1 | hộp | |
| 56 | Giá đỡ cáp mặt máy | 1 | bộ | |
| 57 | Biển tên trạm | 1 | bộ | |
| 58 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 59 | 1. Vận chuyển thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 60 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 61 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn (vận chuyển MBA, tủ hạ thế) đi lắp đặt | 1 | ca | |
| 62 | 2. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 63 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 64 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt | 0,5 | ca | |
| 65 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 0,5 | ca | |
| F | Hạng mục 6: TBA Quỳnh Đô 4 | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 3 | Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 7 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 8 | Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x50+1x25mm2 đấu nối tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 9 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24(35)kV - 31,5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 10 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 12 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 13 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 14 | Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 15 | Thanh xà đỡ chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,24 | kg |
| 16 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,85 | kg |
| 17 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Dây buộc bằng thép bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 21 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cuộn |
| 22 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 23 | 2. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 24 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 25 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 27 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 28 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 29 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Xà nánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1 | kg |
| 31 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 32 | Đầu cốt xử lý AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 34 | 1. Nhân công lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 35 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 36 | Lắp đặt MBA 630 kVA 22/0,4kV, NT đầu sứ thường | 1 | máy | |
| 37 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, ngoài trời (3x250A+400A+25A) treo trên cột | 1 | tủ | |
| 38 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt Tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 0,12 | MVar | |
| 40 | Lắp đặt ATM 600V-250A đấu nối tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 41 | Tháo hạ | 0 | 0.0 | |
| 42 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV tháo ngoài trời | 1 | máy | |
| 43 | Tủ hạ thế | 1 | tủ | |
| 44 | Chống sét van 24kV tận dụng (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 45 | Phần thu hồi | 0 | 0.0 | |
| 46 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,02 | MVAr | |
| 47 | 2. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 48 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 49 | Lắp đặt Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 2 | m | |
| 51 | Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 3 | m | |
| 52 | Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 3 | m | |
| 53 | Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 12 | m | |
| 54 | Lắp đặt Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x50+1x25mm2 đấu nối tủ tụ bù | 4 | m | |
| 55 | Lắp đặt Đầu cốt M120 | 0,2 | 10đầu | |
| 56 | Lắp đặt Đầu cốt M50 | 1,4 | 10đầu | |
| 57 | Lắp đặt Đầu cốt M35 | 1,2 | 10đầu | |
| 58 | Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon | 1 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt Thanh xà đỡ chống sét van | 0,019 | tấn | |
| 61 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lực hạ thế | 0,024 | tấn | |
| 62 | Lắp đặt biển | 2 | bộ | |
| 63 | Thu hồi | 0 | 0.0 | |
| 64 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,001 | km | |
| 65 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,002 | km | |
| 66 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,005 | km | |
| 67 | Giá đỡ cáp mặt máy | 1 | bộ | |
| 68 | Giá đỡ chống sét van mặt máy | 1 | bộ | |
| 69 | Biển tên trạm | 1 | bộ | |
| 70 | b. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 71 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,255 | Km | |
| 72 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 73 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 74 | Lắp dựng xà nánh | 1 | bộ | |
| 75 | Phần lắp mới | 0 | 0.0 | |
| 76 | Hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 77 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 | 3 | m | |
| 78 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 79 | 1. Vận chuyển thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 80 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 81 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn (vận chuyển MBA, tủ hạ thế) đi lắp đặt | 1 | ca | |
| 82 | 2. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 83 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 84 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt | 0,5 | ca | |
| 85 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 0,5 | ca | |
| 86 | b. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 87 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt | 0,5 | ca | |
| G | Hạng mục 7: TBA TT XD Số 3 | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 3 | Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 7 | Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x50+1x25mm2 đấu nối tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 8 | Dây đồng mềm Cu/PVC-2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Ống chì 24kV-31,5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Ống |
| 10 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 11 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 13 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Công tắc 1 pha + đế vào phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Bóng đèn compact 40W + đế và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Giá đỡ tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,62 | kg |
| 17 | Giá đỡ tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,76 | kg |
| 18 | Giá đỡ cáp lực hạ thế-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,56 | kg |
| 19 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Dây buộc bằng thép bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 23 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cuộn |
| 24 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 25 | 2. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 26 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3:LT8,5/4.3/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 27 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 30 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 31 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 32 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Xà nánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | kg |
| 34 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 35 | Đầu cốt xử lý AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 37 | 1. Nhân công lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 38 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 39 | Lắp đặt MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | 1 | máy | |
| 40 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, ngoài trời (3x250A+400A+25A) treo trên giá | 1 | tủ | |
| 41 | Lắp đặt Tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 0,04 | MVar | |
| 42 | Lắp đặt Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 0,03 | MVar | |
| 43 | Lắp đặt ATM 600V-250A đấu nối tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 44 | Tháo lắp tận dụng | 0 | 0.0 | |
| 45 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV tháo trong nhà | 1 | máy | |
| 46 | Tụ bù 50kVAr tận dụng | 0,05 | MVAr | |
| 47 | 2. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 48 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 49 | Lắp đặt Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 48 | m | |
| 51 | Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 3 | m | |
| 52 | Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 3 | m | |
| 53 | Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 5 | m | |
| 54 | Lắp đặt Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x50+1x25mm2 đấu nối tủ tụ bù | 4 | m | |
| 55 | Lắp đặt Ống chì 24kV-31,5A | 1 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt Đầu cốt M240 | 1,6 | 10đầu | |
| 57 | Lắp đặt Đầu cốt M120 | 0,2 | 10đầu | |
| 58 | Lắp đặt Đầu cốt M50 | 0,8 | 10đầu | |
| 59 | Lắp đặt Đầu cốt M35 | 0,2 | 10đầu | |
| 60 | Lắp đặt Bóng đèn compact 40W + đế và phụ kiện | 2 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế | 0,036 | tấn | |
| 62 | Lắp đặt Giá đỡ tủ tụ bù | 0,023 | tấn | |
| 63 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lực hạ thế-2 | 0,012 | tấn | |
| 64 | Lắp đặt biển | 2 | bộ | |
| 65 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 0,154 | m3 | |
| 66 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,137 | m3 | |
| 67 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1,6 | m2 | |
| 68 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 120 | m2 | |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | 15 | m2 | |
| 70 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 3,412 | m3 | |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 2,275 | m3 | |
| 72 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | 0,053 | tấn | |
| 73 | Sản xuất cửa lưới thép | 4,395 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | 4,395 | m2 | |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | 4,395 | m2 | |
| 76 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | 7,75 | m2 | |
| 77 | Thu hồi | 0 | 0.0 | |
| 78 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,064 | km | |
| 79 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,002 | km | |
| 80 | Thay cầu chì 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 81 | Vỏ tủ tụ bù | 1 | hộp | |
| 82 | Giá đỡ cáp mặt máy | 1 | bộ | |
| 83 | Giá đỡ tủ hạ thế | 1 | bộ | |
| 84 | Biển tên trạm | 1 | bộ | |
| 85 | a. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 86 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,28 | Km | |
| 87 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | 1 | cột | |
| 88 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 89 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 90 | Lắp dựng xà nánh | 1 | bộ | |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 1 | m3 | |
| 92 | Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 0,938 | m3 | |
| 93 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 1 | m3 | |
| 94 | Lắp hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 95 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 | 6 | m | |
| 96 | Phần thu hồi | 0 | 0.0 | |
| 97 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | 1 | cột | |
| 98 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 99 | 1. Vận chuyển thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 100 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 101 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn (vận chuyển MBA, tủ hạ thế) đi lắp đặt | 1 | ca | |
| 102 | 2. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 103 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 104 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt | 0,5 | ca | |
| 105 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 0,5 | ca | |
| 106 | b. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 107 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt | 0,5 | ca | |
| H | Hạng mục 8: TBA Bơm Tả Thanh Oai | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 3 | Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 7 | Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16mm2 đấu nối tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 8 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 11 | Thanh xà đỡ chống sét van-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,09 | kg |
| 12 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,85 | kg |
| 13 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Dây buộc bằng thép bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 17 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cuộn |
| 18 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 19 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 20 | 1. Nhân công lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 21 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 22 | Lắp đặt MBA 400 kVA 22/0,4kV, NT đầu sứ thường (Máy biến áp tận dụng) | 1 | máy | |
| 23 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời (tủ tận dụng) | 1 | tủ | |
| 24 | Lắp đặt Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 0,03 | MVar | |
| 25 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt Tụ bù hạ thế 20kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 0,02 | MVar | |
| 27 | Lắp đặt ATM 600V-250A đấu nối tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 28 | Tháo lắp tận dụng | 0 | 0.0 | |
| 29 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV lắp ngoài trời | 1 | máy | |
| 30 | Tủ hạ thế 600V-630A tận dụng | 1 | tủ | |
| 31 | Tụ bù 30kVAr tận dụng | 0,03 | MVAr | |
| 32 | Chống sét van 24kV tận dụng (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 33 | Phần thu hồi | 0 | 0.0 | |
| 34 | Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất <= 250kVA | 1 | máy | |
| 35 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 36 | 2. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 37 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 38 | Lắp đặt Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 2 | m | |
| 40 | Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 3 | m | |
| 41 | Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 12 | m | |
| 42 | Lắp đặt Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16mm2 đấu nối tủ tụ bù | 4 | m | |
| 43 | Lắp đặt Đầu cốt M120 | 0,2 | 10đầu | |
| 44 | Lắp đặt Đầu cốt M50 | 0,6 | 10đầu | |
| 45 | Lắp đặt Đầu cốt M35 | 1,8 | 10đầu | |
| 46 | Lắp đặt Thanh xà đỡ chống sét van-1 | 0,018 | tấn | |
| 47 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lực hạ thế | 0,024 | tấn | |
| 48 | Lắp đặt biển | 2 | bộ | |
| 49 | Thu hồi | 0 | 0.0 | |
| 50 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,001 | km | |
| 51 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 | 0,008 | km | |
| 52 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,002 | km | |
| 53 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,004 | km | |
| 54 | Vỏ tủ tụ bù | 1 | hộp | |
| 55 | Giá đỡ cáp mặt máy | 1 | bộ | |
| 56 | Giá đỡ chống sét van mặt máy | 1 | bộ | |
| 57 | Biển tên trạm | 1 | bộ | |
| 58 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 59 | 1. Vận chuyển thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 60 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 61 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn (vận chuyển MBA, tủ hạ thế) đi lắp đặt | 2 | ca | |
| 62 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn (vận chuyển MBA, tủ hạ thế) thu hồi | 1 | ca | |
| 63 | 2. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 64 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 65 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt | 0,5 | ca | |
| 66 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 0,5 | ca | |
| I | Hạng mục 9: TBA Thượng Phúc 6 | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 3 | Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 7 | Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16mm2 đấu nối tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 8 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 11 | Thanh xà đỡ chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,24 | kg |
| 12 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,85 | kg |
| 13 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Dây buộc bằng thép bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 17 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cuộn |
| 18 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 19 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 20 | 1. Nhân công lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 21 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 22 | Lắp đặt MBA 400 kVA 22/0,4kV, NT đầu sứ thường (MBA tận dụng) | 1 | máy | |
| 23 | Lắp đặt Tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 0,08 | MVar | |
| 24 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt ATM 600V-250A đấu nối tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 26 | Tháo lắp tận dụng | 0 | 0.0 | |
| 27 | Chống sét van 24kV tận dụng (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 28 | Phần thu hồi | 0 | 0.0 | |
| 29 | Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất <= 320kVA | 1 | máy | |
| 30 | 2. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 31 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 32 | Lắp đặt Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 2 | m | |
| 34 | Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 3 | m | |
| 35 | Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 12 | m | |
| 36 | Lắp đặt Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16mm2 đấu nối tủ tụ bù | 4 | m | |
| 37 | Lắp đặt Đầu cốt M120 | 0,2 | 10đầu | |
| 38 | Lắp đặt Đầu cốt M50 | 0,6 | 10đầu | |
| 39 | Lắp đặt Đầu cốt M35 | 1,6 | 10đầu | |
| 40 | Lắp đặt Thanh xà đỡ chống sét van | 0,019 | tấn | |
| 41 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lực hạ thế | 0,024 | tấn | |
| 42 | Lắp đặt biển | 2 | bộ | |
| 43 | Thu hồi | 0 | 0.0 | |
| 44 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,001 | km | |
| 45 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,004 | km | |
| 46 | Giá đỡ cáp mặt máy | 1 | bộ | |
| 47 | Giá đỡ chống sét van mặt máy | 1 | bộ | |
| 48 | Biển tên trạm | 1 | bộ | |
| 49 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 50 | 1. Vận chuyển thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 51 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 52 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn (vận chuyển MBA, tủ hạ thế) đi lắp đặt | 1 | ca | |
| 53 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn (vận chuyển MBA, tủ hạ thế) thu hồi | 1 | ca | |
| 54 | 2. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 55 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 56 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt | 0,5 | ca | |
| 57 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 0,5 | ca | |
| J | Hạng mục 10: TBA Đèn đường Cầu Dậu | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 3 | Vỏ tủ RMU 24kV 3 ngăn (KT 1,6*1*1,6 m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 7 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 8 | Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16mm2 đấu nối tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 9 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 10 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 12 | Giá đỡ máy biến áp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,24 | kg |
| 13 | Hộp chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Trụ đỡ trạm biến áp 1 cột cho MBA 630KVA bao gồm trụ bê tông và mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 15 | Hộp che cáp cáp cao thế, hạ thế sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Hộp che cáp cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Dây buộc bằng thép bọc phi 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 21 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cuộn |
| 22 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 23 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 24 | Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,104 | m3 |
| 25 | Băng báo hiệu cáp rộng 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 26 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | viên |
| 27 | 2. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 28 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 29 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 30 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 31 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | ống nhựa xoắn HDPE d=105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 34 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 35 | 1. Nhân công lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 36 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 37 | Lắp đặt MBA 400 kVA 22/0,4kV (MBA tận dụng) | 1 | máy | |
| 38 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A (Tận dụng) | 1 | tủ | |
| 39 | Lắp đặt Tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 0,08 | MVar | |
| 40 | Lắp đặt ATM 600V-250A đấu nối tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 41 | Phần thu hồi | 0 | 0.0 | |
| 42 | Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất <= 250kVA | 1 | máy | |
| 43 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 44 | 2. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 45 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 46 | Lắp đặt Vỏ tủ RMU 24kV 3 ngăn (KT 1,6*1*1,6 m) | 1 | tủ | |
| 47 | Lắp đặt Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x50mm2 | 14 | m | |
| 49 | Lắp đặt Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 40 | m | |
| 50 | Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 5 | m | |
| 51 | Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 8 | m | |
| 52 | Lắp đặt Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16mm2 đấu nối tủ tụ bù | 4 | m | |
| 53 | Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x1(16 - 95) | 2 | đầu | |
| 54 | Lắp đặt Đầu cốt M240 | 1,6 | 10đầu | |
| 55 | Lắp đặt Đầu cốt M120 | 0,2 | 10đầu | |
| 56 | Lắp đặt Đầu cốt M35 | 1 | 10đầu | |
| 57 | Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp 1 | 0,084 | tấn | |
| 58 | Lắp đặt Hộp chụp đầu cực MBA | 0,114 | tấn | |
| 59 | Lắp đặt Trụ đỡ trạm biến áp 1 cột cho MBA 630KVA bao gồm trụ bê tông và mặt bích | 1 | cột | |
| 60 | Lắp đặt Hộp che cáp cáp cao thế, hạ thế sơn tĩnh điện | 0,042 | tấn | |
| 61 | Lắp đặt Hộp che cáp cáp hạ thế | 0,024 | tấn | |
| 62 | Lắp đặt biển | 2 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 0,04 | 100m | |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,913 | m3 | |
| 65 | Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,289 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,122 | 100m2 | |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,002 | tấn | |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,029 | tấn | |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | 0,025 | tấn | |
| 70 | Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 1,91 | m3 | |
| 71 | Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 | 0,039 | m3 | |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 | 2,675 | m3 | |
| 73 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 0,04 | m3 | |
| 74 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,06 | m3 | |
| 75 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 0,408 | m2 | |
| 76 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp II, bằng thủ công | 4,2 | m3 | |
| 77 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 3,472 | m3 | |
| 78 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,032 | 100m2 | |
| 79 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,144 | 1000viên | |
| 80 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 4,2 | m3 | |
| 81 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 4 | m2 | |
| 82 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp II, bằng thủ công | 3,96 | m3 | |
| 83 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 2,632 | m3 | |
| 84 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,032 | 100m2 | |
| 85 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,144 | 1000viên | |
| 86 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 3,96 | m3 | |
| 87 | Thu hồi | 0 | 0.0 | |
| 88 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,015 | km | |
| 89 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,02 | km | |
| 90 | Tháo đầu cáp 22kV 3x70mm2 | 2 | bộ 3 pha | |
| 91 | Vỏ trạm Kios | 1 | bộ | |
| 92 | Biển tên trạm | 1 | bộ | |
| 93 | b. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 94 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,148 | Km | |
| 95 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m | 0,24 | 100m | |
| 96 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | 0,3 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm | 0,24 | 100m | |
| 98 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 6 | đầu | |
| 99 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| 100 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 101 | 1. Vận chuyển thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 102 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 103 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn (vận chuyển MBA, tủ hạ thế) đi lắp đặt | 1 | ca | |
| 104 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn (vận chuyển MBA, tủ hạ thế) thu hồi | 1 | ca | |
| 105 | 2. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 106 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 107 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt | 0,5 | ca | |
| 108 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 0,5 | ca | |
| 109 | b. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 110 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt | 0,5 | ca | |
| 111 | III. Phần hoàn trả | 0 | 0.0 | |
| 112 | 1. Cáp ngầm hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 113 | Hoàn trả hè gạch block | 4 | m2 | |
| K | Hạng mục 11: TBA Thủy sản Đông Mỹ 1 | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 3 | Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 7 | Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16mm2 đấu nối tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 8 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 11 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 12 | Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 13 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 14 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ (1 pha) |
| 15 | Thanh xà đỡ chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,24 | kg |
| 16 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,53 | kg |
| 17 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,85 | kg |
| 18 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Dây buộc bằng thép bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 22 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cuộn |
| 23 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 24 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 25 | 1. Nhân công lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 26 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 27 | Lắp đặt MBA 400 kVA 22/0,4kV (tận dụng) | 1 | máy | |
| 28 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A (tận dụng) | 1 | tủ | |
| 29 | Lắp đặt Tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 0,08 | MVar | |
| 30 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt ATM 600V-250A đấu nối tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 32 | Tháo hạ | 0 | 0.0 | |
| 33 | Chống sét van 24kV tận dụng (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 34 | Phần thu hồi | 0 | 0.0 | |
| 35 | Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất <= 320kVA | 1 | máy | |
| 36 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 37 | 2. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 38 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 39 | Lắp đặt Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 2 | m | |
| 41 | Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 3 | m | |
| 42 | Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 12 | m | |
| 43 | Lắp đặt Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16mm2 đấu nối tủ tụ bù | 4 | m | |
| 44 | Lắp đặt Đầu cốt M120 | 0,2 | 10đầu | |
| 45 | Lắp đặt Đầu cốt M50 | 0,6 | 10đầu | |
| 46 | Lắp đặt Đầu cốt M35 | 1,6 | 10đầu | |
| 47 | Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon | 1 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon | 3 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt Thanh xà đỡ chống sét van | 0,019 | tấn | |
| 52 | Lắp đặt Thang trèo | 0,031 | tấn | |
| 53 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lực hạ thế | 0,024 | tấn | |
| 54 | Lắp đặt biển | 2 | bộ | |
| 55 | Tháo lắp tận dụng | 0 | 0.0 | |
| 56 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 tận dụng | 0,048 | km | |
| 57 | Thu hồi | 0 | 0.0 | |
| 58 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,001 | km | |
| 59 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,042 | km | |
| 60 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,004 | km | |
| 61 | Giá đỡ cáp mặt máy | 1 | bộ | |
| 62 | Giá đỡ chống sét van mặt máy | 1 | bộ | |
| 63 | Thang trèo | 1 | bộ | |
| 64 | Biển tên trạm | 1 | bộ | |
| 65 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 66 | 1. Vận chuyển thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 67 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 68 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn (vận chuyển MBA, tủ hạ thế) đi lắp đặt | 1 | ca | |
| 69 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn (vận chuyển MBA, tủ hạ thế) thu hồi | 1 | ca | |
| 70 | 2. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 71 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 72 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt | 0,5 | ca | |
| 73 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 0,5 | ca | |
| L | Hạng mục 12: TBA Quỳnh Đô 6 | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 3 | Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 7 | Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x50+1x25mm2 đấu nối tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 8 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24(35)kV - 31,5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 9 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 10 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 12 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 13 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 14 | Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 15 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ (1 pha) |
| 16 | Thanh xà đỡ chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,24 | kg |
| 17 | Đai ôm tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9 | kg |
| 18 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,85 | kg |
| 19 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Dây buộc bằng thép bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 23 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cuộn |
| 24 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 25 | 2. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 26 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 29 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 32 | 1. Nhân công lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 33 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 34 | Lắp đặt MBA 630 kVA 22/0,4kV (MBA tận dụng) | 1 | máy | |
| 35 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A (tận dụng) | 1 | tủ | |
| 36 | Lắp đặt Tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 0,04 | MVar | |
| 37 | Lắp đặt Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 0,03 | MVar | |
| 38 | Lắp đặt Tụ bù hạ thế 20kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 0,02 | MVar | |
| 39 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt ATM 600V-250A đấu nối tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 41 | Tháo hạ | 0 | 0.0 | |
| 42 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV tháo ngoài trời | 1 | máy | |
| 43 | Tủ hạ thế 600V-630A | 1 | tủ | |
| 44 | Tụ bù 50kVAr tận dụng | 0,05 | MVAr | |
| 45 | Chống sét van 24kV tận dụng (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 46 | 2. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 47 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 48 | Lắp đặt Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 2 | m | |
| 50 | Lắp đặt Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 52 | m | |
| 51 | Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 3 | m | |
| 52 | Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 12 | m | |
| 53 | Lắp đặt Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x50+1x25mm2 đấu nối tủ tụ bù | 4 | m | |
| 54 | Lắp đặt Đầu cốt M240 | 1,6 | 10đầu | |
| 55 | Lắp đặt Đầu cốt M120 | 0,2 | 10đầu | |
| 56 | Lắp đặt Đầu cốt M50 | 1,2 | 10đầu | |
| 57 | Lắp đặt Đầu cốt M35 | 1 | 10đầu | |
| 58 | Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon | 1 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon | 2 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt Thanh xà đỡ chống sét van | 0,019 | tấn | |
| 62 | Lắp đặt Đai ôm tủ hạ thế | 0,018 | tấn | |
| 63 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lực hạ thế | 0,024 | tấn | |
| 64 | Lắp đặt biển | 2 | bộ | |
| 65 | Thu hồi | 0 | 0.0 | |
| 66 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,001 | km | |
| 67 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,042 | km | |
| 68 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,003 | km | |
| 69 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,004 | km | |
| 70 | Vỏ tủ tụ bù | 1 | hộp | |
| 71 | Giá đỡ cáp mặt máy | 1 | bộ | |
| 72 | Giá đỡ chống sét van mặt máy | 1 | bộ | |
| 73 | Biển tên trạm | 1 | bộ | |
| 74 | b. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 75 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,03 | Km | |
| 76 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 77 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 78 | 1. Vận chuyển thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 79 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 80 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn (vận chuyển MBA, tủ hạ thế) đi lắp đặt | 1 | ca | |
| 81 | 2. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 82 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 83 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt | 0,5 | ca | |
| 84 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 0,5 | ca | |
| 85 | b. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 86 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt | 0,5 | ca | |
| M | Hạng mục 13: TBA Viện KHNN | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 3 | Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 7 | Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16mm2 đấu nối tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 11 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 12 | Giá đỡ cáp lực hạ thế-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,57 | kg |
| 13 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Dây buộc bằng thép bọc phi4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 17 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cuộn |
| 18 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 19 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 20 | 2. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 21 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 24 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 25 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 26 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 28 | Đầu cốt xử lý AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 30 | 1. Nhân công lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 31 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 32 | Lắp đặt MBA 400 kVA 22/0,4kV (MBA tận dụng) | 1 | máy | |
| 33 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A (tận dụng) | 1 | tủ | |
| 34 | Lắp đặt Tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 0,08 | MVar | |
| 35 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt ATM 600V-250A đấu nối tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 37 | Tháo hạ | 0 | 0.0 | |
| 38 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV lắp trong nhà | 1 | máy | |
| 39 | Tủ hạ thế 600V-630A tận dụng | 1 | tủ | |
| 40 | Chống sét van 24kV tận dụng (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 41 | 2. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 42 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 43 | Lắp đặt Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 2 | m | |
| 45 | Lắp đặt Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 | 96 | m | |
| 46 | Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 3 | m | |
| 47 | Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 8 | m | |
| 48 | Lắp đặt Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16mm2 đấu nối tủ tụ bù | 6 | m | |
| 49 | Lắp đặt Đầu cốt M120 | 0,2 | 10đầu | |
| 50 | Lắp đặt Đầu cốt M50 | 0,6 | 10đầu | |
| 51 | Lắp đặt Đầu cốt M35 | 1,8 | 10đầu | |
| 52 | Lắp đặt Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lực hạ thế-1 | 0,006 | tấn | |
| 54 | Lắp đặt biển | 2 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 0,44 | 100m | |
| 56 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | 0,13 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | 5,75 | m2 | |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | 5,75 | m2 | |
| 59 | Thu hồi | 0 | 0.0 | |
| 60 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,01 | km | |
| 61 | Giá đỡ chống sét van mặt máy | 1 | bộ | |
| 62 | Cửa chắn an toàn | 1 | bộ | |
| 63 | Biển tên trạm | 1 | bộ | |
| 64 | b. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 65 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,508 | Km | |
| 66 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 67 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 68 | Phần lắp mới | 0 | 0.0 | |
| 69 | Lắp hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 70 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 | 6 | m | |
| 71 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 72 | 1. Vận chuyển thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 73 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 74 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn (vận chuyển MBA, tủ hạ thế) đi lắp đặt | 2 | ca | |
| 75 | 2. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 76 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 77 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt | 0,5 | ca | |
| 78 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 0,5 | ca | |
| 79 | b. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 80 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt | 0,5 | ca | |
| N | Hạng mục 14: TBA Viện quy hoạch rừng | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 3 | Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Quả |
| 5 | Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 7 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 8 | Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16mm2 đấu nối tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 9 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 10 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 12 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 13 | Kẹp quai và kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 14 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 15 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ (1 pha) |
| 16 | Giá đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,78 | kg |
| 17 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,27 | kg |
| 18 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | kg |
| 19 | Xà lệch đỉnh trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4 | kg |
| 20 | Xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,11 | kg |
| 21 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,72 | kg |
| 22 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,53 | kg |
| 23 | Giá đỡ tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,62 | kg |
| 24 | Giá đỡ tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,76 | kg |
| 25 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,85 | kg |
| 26 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Dây buộc bằng thép bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 30 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cuộn |
| 31 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 32 | Dây căng treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 33 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 34 | 2. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 35 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3:LT8,5/4.3/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 36 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 39 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 40 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 41 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 43 | Đầu cốt xử lý AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 45 | 1. Nhân công lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 46 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 47 | Lắp đặt MBA 400 kVA 22/0,4kV (MBA tận dụng) | 1 | máy | |
| 48 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A (tận dụng) | 1 | tủ | |
| 49 | Lắp đặt Tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 0,08 | MVar | |
| 50 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt ATM 600V-250A đấu nối tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 52 | Tháo hạ | 0 | 0.0 | |
| 53 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV lắp ngoài trời | 1 | máy | |
| 54 | Tủ hạ thế | 1 | tủ | |
| 55 | Chống sét van 24kV tận dụng (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 56 | 2. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 57 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 58 | Lắp đặt Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV + ty mạ | 20 | cái | |
| 60 | Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 20 | m | |
| 61 | Lắp đặt Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 72 | m | |
| 62 | Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 3 | m | |
| 63 | Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 12 | m | |
| 64 | Lắp đặt Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16mm2 đấu nối tủ tụ bù | 4 | m | |
| 65 | Lắp đặt Đầu cốt M240 | 0,8 | 10đầu | |
| 66 | Lắp đặt Đầu cốt M120 | 0,2 | 10đầu | |
| 67 | Lắp đặt Đầu cốt M50 | 1,5 | 10đầu | |
| 68 | Lắp đặt Đầu cốt M35 | 1,8 | 10đầu | |
| 69 | Lắp đặt Kẹp quai và kẹp hotline | 1 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon | 3 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp | 0,223 | tấn | |
| 73 | Lắp đặt Ghế thao tác | 0,163 | tấn | |
| 74 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo | 0,017 | tấn | |
| 75 | Lắp đặt Xà lệch đỉnh trạm | 0,157 | tấn | |
| 76 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian | 0,032 | tấn | |
| 77 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van | 0,064 | tấn | |
| 78 | Lắp đặt Thang trèo | 0,031 | tấn | |
| 79 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế | 0,036 | tấn | |
| 80 | Lắp đặt Giá đỡ tủ tụ bù | 0,023 | tấn | |
| 81 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lực hạ thế | 0,024 | tấn | |
| 82 | Lắp đặt biển | 2 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 0,15 | 100m | |
| 84 | Thu hồi | 0 | 0.0 | |
| 85 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 1,3 | 10sứ | |
| 86 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,012 | km | |
| 87 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 | 0,014 | km | |
| 88 | Giá đỡ máy biến áp | 1 | bộ | |
| 89 | Ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 90 | Xà lệch đỉnh trạm 1 cánh | 1 | bộ | |
| 91 | Xà lệch đỉnh trạm 2 cánh | 1 | bộ | |
| 92 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | 1 | bộ | |
| 93 | Giá đỡ cáp mặt máy | 1 | bộ | |
| 94 | Thang trèo | 1 | bộ | |
| 95 | Biển tên trạm | 1 | bộ | |
| 96 | b. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 97 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,282 | Km | |
| 98 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | 2 | cột | |
| 99 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 100 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2 | m3 | |
| 102 | Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 1,876 | m3 | |
| 103 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 2 | m3 | |
| 104 | Lắp hộp phân dây | 3 | hộp | |
| 105 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 | 9 | m | |
| 106 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | 2 | cột | |
| 107 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 108 | 1. Vận chuyển thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 109 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 110 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn (vận chuyển MBA, tủ hạ thế) đi lắp đặt | 2 | ca | |
| 111 | 2. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 112 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 113 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt | 0,5 | ca | |
| 114 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 0,5 | ca | |
| 115 | b. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 116 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt | 0,5 | ca | |
| O | Hạng mục 15: TBA Rau sạch Yên Mỹ | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 3 | Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16mm2 đấu nối tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 7 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 8 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 10 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 11 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ (1 pha) |
| 12 | Đai ôm tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9 | kg |
| 13 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,85 | kg |
| 14 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Dây buộc bằng thép bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 18 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cuộn |
| 19 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 20 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 21 | 1. Nhân công lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 22 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 23 | Lắp đặt MBA 400 kVA 22/0,4kV (MBA tận dụng) | 1 | máy | |
| 24 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A (tận dụng) | 1 | tủ | |
| 25 | Lắp đặt Tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 0,08 | MVar | |
| 26 | Lắp đặt ATM 600V-250A đấu nối tủ tụ bù | 1 | cái | |
| 27 | Tháo hạ | 0 | 0.0 | |
| 28 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV lắp ngoài trời | 1 | máy | |
| 29 | Tủ hạ thế | 1 | tủ | |
| 30 | 2. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 31 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 32 | Lắp đặt Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 3 | m | |
| 34 | Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 5 | m | |
| 35 | Lắp đặt Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16mm2 đấu nối tủ tụ bù | 4 | m | |
| 36 | Lắp đặt Đầu cốt M240 | 0,8 | 10đầu | |
| 37 | Lắp đặt Đầu cốt M120 | 0,2 | 10đầu | |
| 38 | Lắp đặt Đầu cốt M35 | 1 | 10đầu | |
| 39 | Lắp đặt Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon | 3 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt Đai ôm tủ hạ thế | 0,018 | tấn | |
| 42 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lực hạ thế | 0,024 | tấn | |
| 43 | Lắp đặt biển | 2 | bộ | |
| 44 | Thu hồi | 0 | 0.0 | |
| 45 | Giá đỡ cáp mặt máy | 1 | bộ | |
| 46 | Biển tên trạm | 1 | bộ | |
| 47 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 48 | 1. Vận chuyển thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 49 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 50 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn (vận chuyển MBA, tủ hạ thế) đi lắp đặt | 2 | ca | |
| 51 | 2. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 52 | a. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 53 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt | 0,5 | ca | |
| 54 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 0,5 | ca | |
| P | Hạng mục 16: TBA Bắc Hà | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3:LT8,5/4.3/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 5 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 8 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Xà nánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,795 | kg |
| 11 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 12 | Đầu cốt xử lý AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 14 | 1. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 15 | a. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,257 | Km | |
| 17 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | 3 | cột | |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 19 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 20 | Lắp dựng xà nánh | 17,795 | bộ | |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 2,814 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 3 | m3 | |
| 24 | Lắp hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 25 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 | 3 | m | |
| 26 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | 1 | cột | |
| 27 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | 2 | cột | |
| 28 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 29 | 1. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 30 | a. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 31 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt | 0,5 | ca | |
| Q | Hạng mục 17: TBA Đại Áng 8 | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0:LT8,5/5.0/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | kg |
| 5 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | kg |
| 12 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,553 | kg |
| 13 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 14 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 16 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 17 | 1. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 18 | a. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 19 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0:LT8,5/5.0/190 | 2 | cột | |
| 20 | Sơn đánh số cột điện | 0,3 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,25 | Km | |
| 22 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 24 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,056 | 100kg | |
| 25 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,04 | 100m | |
| 26 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm | 0,03 | 100m | |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,77 | m3 | |
| 29 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,008 | 100m3 | |
| 30 | Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 1,416 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 1,54 | m3 | |
| 32 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0,6 | m3 | |
| 33 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 0,6 | m3 | |
| 34 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ 3 pha) | 1 | hộp | |
| 35 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ 3 pha đo đếm) | 1 | hộp | |
| 36 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 37 | Tháo hạ lắp đặt lại sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,6 | 10sứ | |
| 38 | Tháo hạ lắp đặt lại xà <= 50 kg trên cột đỡ | 10 | bộ | |
| 39 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,045 | km | |
| 40 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,2 | 10sứ | |
| 41 | Tháo chuỗi cách điện silicon, điện áp <= 35kV | 6 | chuỗi | |
| 42 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ | 2 | bộ | |
| 43 | Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột néo | 2 | bộ | |
| 44 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 45 | 1. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 46 | a. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 47 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt | 1 | ca | |
| R | Hạng mục 18: TBA XM Ngọc Hồi 2 | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0:LT8,5/5.0/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | kg |
| 5 | Xà nánh cột đơn dài 1m (TL: 31,78 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,56 | kg |
| 6 | Xà nánh cột đơn dài 1,5m (TL: 37,5 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | kg |
| 7 | Xà nánh cột kép dọc dài 1m (TL: 32,59 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,59 | kg |
| 8 | Xà nánh cột kép ngang dài 1,2m (TL: 34,62 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,62 | kg |
| 9 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 10 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 11 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 12 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 13 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | kg |
| 15 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,106 | kg |
| 16 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 17 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 19 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 20 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 21 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 22 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 24 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 25 | Giá đỡ 4 cáp ngầm lên cột li tâm kép (TL: 29,94 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,88 | kg |
| 26 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | kg |
| 27 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,872 | kg |
| 28 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 29 | Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,368 | m3 |
| 30 | Băng báo hiệu cáp rộng 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 31 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | viên |
| 32 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | viên |
| 33 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 34 | 1. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 35 | a. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 36 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 5,368 | m3 | |
| 37 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,088 | 100m2 | |
| 38 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,396 | 1000viên | |
| 39 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | 1,1 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m | 0,742 | 100m | |
| 41 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 16 | đầu | |
| 42 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 3,2 | 10đầu | |
| 43 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 16 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg Giá đỡ 4 cáp ngầm lên cột li tâm kép (TL: 29,94 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 45 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 46 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,099 | 100kg | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm | 0,04 | 100m | |
| 48 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0:LT8,5/5.0/190 | 2 | cột | |
| 49 | Sơn đánh số cột điện | 3,45 | m2 | |
| 50 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,62 | Km | |
| 51 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột đơn dài 1m (TL: 31,78 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột đơn dài 1,5m (TL: 37,5 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột kép dọc dài 1m (TL: 32,59 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột kép ngang dài 1,2m (TL: 34,62 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 55 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 56 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,111 | 100kg | |
| 57 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,02 | 100m | |
| 58 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm | 0,06 | 100m | |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,77 | m3 | |
| 61 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,008 | 100m3 | |
| 62 | Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 1,416 | m3 | |
| 63 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 1,57 | m3 | |
| 64 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 5 | m3 | |
| 65 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 5 | m3 | |
| 66 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 44 | m | |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá mặt đường bê tông xi măng) | 2,2 | m3 | |
| 68 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 2,706 | m3 | |
| 69 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,063 | 100m3 | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông,đường kính ống 90mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 0,16 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo; đường kính ống 140mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 0,94 | 100m | |
| 72 | Làm mốc báo hiệu cáp | 2 | viên | |
| 73 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 11,55 | m3 | |
| 74 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,2 | m3 | |
| 75 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 1,2 | m3 | |
| 76 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 77 | Tháo hộp phân dây | 3 | hộp | |
| 78 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H2) | 2 | hộp | |
| 79 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H2) | 2 | hộp | |
| 80 | Lắp hộp phân dây (Hộp phân dây lắp mới) | 5 | hộp | |
| 81 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 | 10 | m | |
| 82 | Tháo lắp đặt lại dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 | 10 | m | |
| 83 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 84 | 1. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 85 | a. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 86 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 87 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 88 | IV. Phần hoàn trả | 0 | 0.0 | |
| 89 | a. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 90 | Hoàn trả đường bê tông xi măng cũ | 11 | m2 | |
| S | Hạng mục 19: TBA Vĩnh Ninh 8 | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0:LT8,5/5.0/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | kg |
| 5 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 6 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 7 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 8 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | kg |
| 12 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,553 | kg |
| 13 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 14 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 16 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 17 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 19 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 20 | Giá đỡ 4 cáp ngầm lên cột li tâm kép (TL: 29,94 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,94 | kg |
| 21 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | kg |
| 22 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,936 | kg |
| 23 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 24 | Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | m3 |
| 25 | Băng báo hiệu cáp rộng 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 26 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | viên |
| 27 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | viên |
| 28 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 29 | 1. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 30 | a. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 31 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,302 | m3 | |
| 32 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,012 | 100m2 | |
| 33 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,054 | 1000viên | |
| 34 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | 0,23 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m | 0,453 | 100m | |
| 36 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 8 | đầu | |
| 37 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 8 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg Giá đỡ 4 cáp ngầm lên cột li tâm kép (TL: 29,94 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 39 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 40 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,049 | 100kg | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm | 0,02 | 100m | |
| 42 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0:LT8,5/5.0/190 | 2 | cột | |
| 43 | Sơn đánh số cột điện | 1,8 | m2 | |
| 44 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,706 | Km | |
| 45 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 46 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 47 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,056 | 100kg | |
| 48 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,02 | 100m | |
| 49 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm | 0,03 | 100m | |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,693 | m3 | |
| 52 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,007 | 100m3 | |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,154 | m3 | |
| 54 | Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 1,416 | m3 | |
| 55 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 1,547 | m3 | |
| 56 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0,6 | m3 | |
| 57 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 0,6 | m3 | |
| 58 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 0,473 | m3 | |
| 59 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,011 | 100m3 | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông,đường kính ống 90mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 0,08 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo; đường kính ống 140mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 0,15 | 100m | |
| 62 | Làm mốc báo hiệu cáp | 1 | viên | |
| 63 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 1,575 | m3 | |
| 64 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0,6 | m3 | |
| 65 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 0,6 | m3 | |
| 66 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | 2 | cột | |
| 67 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 500mm2 (Cáp ABC4x120) | 0,22 | km | |
| 68 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ 3 pha) | 1 | hộp | |
| 69 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ 3 pha) | 1 | hộp | |
| 70 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H4) | 2 | hộp | |
| 71 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H4) | 2 | hộp | |
| 72 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 1 | bộ | |
| 73 | Tháo lắp đặt lại dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 | 15 | m | |
| 74 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 75 | 1. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 76 | a. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 77 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 78 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| T | Hạng mục 20: TBA Lạc Thị 5 | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3:LT8,5/4.3/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 5:LT10,0/5/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 5 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | kg |
| 6 | Xà nánh cột đơn dài 1,5m (TL: 37,5 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | kg |
| 7 | Xà nánh cột kép ngang dài 1,2m (TL: 34,62 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,62 | kg |
| 8 | Xà kèm cột đơn (TL: 8,98 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,98 | kg |
| 9 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 10 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 11 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 13 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | kg |
| 16 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,106 | kg |
| 17 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 18 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 20 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 21 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 23 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 24 | Giá đỡ 4 cáp ngầm lên cột li tâm kép (TL: 29,94 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,94 | kg |
| 25 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | kg |
| 26 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,936 | kg |
| 27 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 28 | Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,987 | m3 |
| 29 | Băng báo hiệu cáp rộng 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 30 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | viên |
| 31 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | viên |
| 32 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 33 | 1. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 34 | a. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 35 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,987 | m3 | |
| 36 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,012 | 100m2 | |
| 37 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,054 | 1000viên | |
| 38 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | 0,23 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m | 0,453 | 100m | |
| 40 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 8 | đầu | |
| 41 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 8 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg Giá đỡ 4 cáp ngầm lên cột li tâm kép (TL: 29,94 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 43 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 44 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,049 | 100kg | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm | 0,02 | 100m | |
| 46 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3:LT8,5/4.3/190 | 3 | cột | |
| 47 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 5:LT10,0/5/190 | 2 | cột | |
| 48 | Sơn đánh số cột điện | 1,8 | m2 | |
| 49 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,373 | Km | |
| 50 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 51 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột đơn dài 1,5m (TL: 37,5 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột kép ngang dài 1,2m (TL: 34,62 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm cột đơn (TL: 8,98 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 54 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 55 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,111 | 100kg | |
| 56 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,02 | 100m | |
| 57 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm | 0,06 | 100m | |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,578 | m3 | |
| 60 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,026 | 100m3 | |
| 61 | Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 4,366 | m3 | |
| 62 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 5,178 | m3 | |
| 63 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,2 | m3 | |
| 64 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 1,2 | m3 | |
| 65 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,5 | m2 | |
| 66 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 0,378 | m3 | |
| 67 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,009 | 100m3 | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông,đường kính ống 90mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 0,08 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo; đường kính ống 140mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 0,15 | 100m | |
| 70 | Làm mốc báo hiệu cáp | 1 | viên | |
| 71 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 1,485 | m3 | |
| 72 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0,6 | m3 | |
| 73 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 0,6 | m3 | |
| 74 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | 2 | cột | |
| 75 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 500mm2 (Cáp ABC4x120) | 0,051 | km | |
| 76 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 77 | 1. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 78 | a. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 79 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 80 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 81 | IV. Phần hoàn trả | 0 | 0.0 | |
| 82 | a. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 83 | Hoàn trả vỉa hè gạch block | 1,5 | m2 | |
| U | Hạng mục 21: TBA Quỳnh Đô 9 | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3:LT8,5/4.3/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0:LT8,5/5.0/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 5 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | kg |
| 6 | Xà nánh cột đơn dài 1m (TL: 31.78 kg/bộ x 6bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,68 | kg |
| 7 | Xà nánh cột đơn dài 1,5m (TL: 37.5 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | kg |
| 8 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 9 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 10 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 12 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | kg |
| 16 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,106 | kg |
| 17 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 18 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 20 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 21 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 22 | 1. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 23 | a. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 24 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3:LT8,5/4.3/190 | 1 | cột | |
| 25 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0:LT8,5/5.0/190 | 4 | cột | |
| 26 | Sơn đánh số cột điện | 2,1 | m2 | |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,502 | Km | |
| 28 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| 29 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột đơn dài 1m (TL: 31.78 kg/bộ x 6bộ) | 6 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột đơn dài 1,5m (TL: 37.5 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 31 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 32 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,111 | 100kg | |
| 33 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,02 | 100m | |
| 34 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm | 0,06 | 100m | |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,04 | m3 | |
| 37 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,02 | 100m3 | |
| 38 | Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 3,77 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 4,04 | m3 | |
| 40 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,2 | m3 | |
| 41 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 1,2 | m3 | |
| 42 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | 3 | bộ | |
| 43 | Tháo hộp phân dây | 3 | hộp | |
| 44 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 500mm2 (Cáp ABC4x120) | 0,124 | km | |
| 45 | Lắp hộp phân dây (Hộp phân dây lắp mới) | 4 | hộp | |
| 46 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 | 4 | m | |
| 47 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 48 | 1. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 49 | a. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 50 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 51 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| V | Hạng mục 22: TBA Tứ Hiệp 9 | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3:LT8,5/4.3/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0:LT8,5/5.0/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 5 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | kg |
| 6 | Xà nánh cột đơn dài 1m (TL: 31.78 kg/bộ x 5bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,9 | kg |
| 7 | Xà nánh cột kép ngang dài 1,2m (TL: 34.62 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,62 | kg |
| 8 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 9 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 10 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 11 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 12 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | kg |
| 15 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x27m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,659 | kg |
| 16 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 17 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 19 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 20 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 21 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 22 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 23 | 1. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 24 | a. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 25 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3:LT8,5/4.3/190 | 1 | cột | |
| 26 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0:LT8,5/5.0/190 | 3 | cột | |
| 27 | Sơn đánh số cột điện | 2,1 | m2 | |
| 28 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,476 | Km | |
| 29 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| 30 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột đơn dài 1m (TL: 31.78 kg/bộ x 5bộ) | 5 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột kép ngang dài 1,2m (TL: 34.62 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 33 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,167 | 100kg | |
| 34 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,03 | 100m | |
| 35 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm | 0,09 | 100m | |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,593 | m3 | |
| 38 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,016 | 100m3 | |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,354 | m3 | |
| 40 | Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 3,292 | m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 3,547 | m3 | |
| 42 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,8 | m3 | |
| 43 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 1,8 | m3 | |
| 44 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | 2 | cột | |
| 45 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | 2 | bộ | |
| 46 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 500mm2 (Cáp ABC4x120) | 0,137 | km | |
| 47 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H2) | 2 | hộp | |
| 48 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H2) | 2 | hộp | |
| 49 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ 3 pha) | 3 | hộp | |
| 50 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ 3 pha) | 3 | hộp | |
| 51 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H4) | 2 | hộp | |
| 52 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H4) | 2 | hộp | |
| 53 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 2 | bộ | |
| 54 | Lắp hộp phân dây (Hộp phân dây lắp mới) | 6 | hộp | |
| 55 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 | 12 | m | |
| 56 | Tháo lắp đặt lại dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 | 15 | m | |
| 57 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 58 | 1. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 59 | a. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 60 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 61 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| W | Hạng mục 23: TBA Việt Yên 4 | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 3 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 4 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | kg |
| 10 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,553 | kg |
| 11 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 12 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 14 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 15 | 1. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 16 | a. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,147 | Km | |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 20 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,056 | 100kg | |
| 21 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,04 | 100m | |
| 22 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm | 0,03 | 100m | |
| 24 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0,6 | m3 | |
| 25 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 0,6 | m3 | |
| 26 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 27 | 1. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 28 | a. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 29 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 30 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| X | Hạng mục 24: TBA Lưu Phái 4 | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0:LT8,5/5.0/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 4 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | kg |
| 5 | Xà nánh cột đơn dài 1m (TL: 31.78 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,78 | kg |
| 6 | Xà nánh cột đơn dài 1,5m (TL: 37.5 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | kg |
| 7 | Xà nánh cột kép dọc dài 1m (TL: 32.59 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,59 | kg |
| 8 | Xà nánh cột kép ngang dài 1,2m (TL: 34.62 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,62 | kg |
| 9 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 10 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 11 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | kg |
| 16 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x27m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,659 | kg |
| 17 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 18 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 20 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 21 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 22 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 23 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 24 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 25 | 1. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 26 | a. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 27 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0:LT8,5/5.0/190 | 6 | cột | |
| 28 | Sơn đánh số cột điện | 0,9 | m2 | |
| 29 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,575 | Km | |
| 30 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 31 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột đơn dài 1m (TL: 31.78 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột đơn dài 1,5m (TL: 37.5 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột kép dọc dài 1m (TL: 32.59 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột kép ngang dài 1,2m (TL: 34.62 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 35 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 36 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,167 | 100kg | |
| 37 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,05 | 100m | |
| 38 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,5 | 10đầu | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm | 0,09 | 100m | |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,286 | m3 | |
| 41 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,023 | 100m3 | |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,508 | m3 | |
| 43 | Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 4,708 | m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 5,094 | m3 | |
| 45 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,8 | m3 | |
| 46 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 1,8 | m3 | |
| 47 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | 1 | cột | |
| 48 | Tháo hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 49 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H1) | 1 | hộp | |
| 50 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H1) | 1 | hộp | |
| 51 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H4) | 4 | hộp | |
| 52 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H4) | 4 | hộp | |
| 53 | Lắp hộp công tơ <= 6CT 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H6) | 2 | hộp | |
| 54 | Tháo hộp công tơ <= 6CT 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H6) | 2 | hộp | |
| 55 | Lắp hộp phân dây (Hộp phân dây lắp mới) | 2 | hộp | |
| 56 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H4 lắp mới) | 2 | hộp | |
| 57 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 | 15 | m | |
| 58 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 59 | 1. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 60 | a. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 61 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 62 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| Y | Hạng mục 25: TBA Yên Kiện 3 | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0:LT8,5/5.0/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 4 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | kg |
| 5 | Xà nánh cột đơn dài 1m (TL: 31.78 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,78 | kg |
| 6 | Xà nánh cột đơn dài 1,5m (TL: 37.5 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | kg |
| 7 | Xà nánh cột kép dọc dài 1m (TL: 32.59 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,18 | kg |
| 8 | Xà nánh cột kép ngang dài 1,2m (TL: 34.62 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,62 | kg |
| 9 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | kg |
| 13 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,553 | kg |
| 14 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 15 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 17 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 18 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 20 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 21 | Giá đỡ 4 cáp ngầm lên cột li tâm kép (TL: 29.94 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,94 | kg |
| 22 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | kg |
| 23 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,936 | kg |
| 24 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 25 | Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,928 | m3 |
| 26 | Băng báo hiệu cáp rộng 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 27 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | viên |
| 28 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | viên |
| 29 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 30 | 1. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 31 | a. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 32 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 2,928 | m3 | |
| 33 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,048 | 100m2 | |
| 34 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,216 | 1000viên | |
| 35 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | 0,68 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m | 0,28 | 100m | |
| 37 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 8 | đầu | |
| 38 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 8 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg Giá đỡ 4 cáp ngầm lên cột li tâm kép (TL: 29.94 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 40 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 41 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,049 | 100kg | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm | 0,02 | 100m | |
| 43 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0:LT8,5/5.0/190 | 5 | cột | |
| 44 | Sơn đánh số cột điện | 0,6 | m2 | |
| 45 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,219 | Km | |
| 46 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 47 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột đơn dài 1m (TL: 31.78 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột đơn dài 1,5m (TL: 37.5 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột kép dọc dài 1m (TL: 32.59 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột kép ngang dài 1,2m (TL: 34.62 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 51 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 52 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,056 | 100kg | |
| 53 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,04 | 100m | |
| 54 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm | 0,03 | 100m | |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,99 | m3 | |
| 57 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,02 | 100m3 | |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,408 | m3 | |
| 59 | Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 3,77 | m3 | |
| 60 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 4,398 | m3 | |
| 61 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0,6 | m3 | |
| 62 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 0,6 | m3 | |
| 63 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 24 | m | |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá mặt đường bê tông xi măng) | 1,2 | m3 | |
| 65 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 2,46 | m3 | |
| 66 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,025 | 100m3 | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông,đường kính ống 90mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 0,08 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm | 0,6 | 100m | |
| 69 | Làm mốc báo hiệu cáp | 1 | viên | |
| 70 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 6,3 | m3 | |
| 71 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0,6 | m3 | |
| 72 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 0,6 | m3 | |
| 73 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 74 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 75 | 1. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 76 | a. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 77 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 78 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| Z | IV. Phần hoàn trả | |||
| 1 | a. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông xi măng cũ | 6 | m2 | |
| AA | Hạng mục 26: TBA Ngọc Hồi 10 | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 3 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | kg |
| 4 | Xà đỡ 3 hòm công tơ (TL: 20.68 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,36 | kg |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Cáp ngầm 0,6/1kV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Hộp nối cáp 0,6/1kV AL4x150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 12 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 14 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | m |
| 15 | Giá đỡ 1 cáp ngầm lên cột li tâm đơn (TL: 20.78 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,34 | kg |
| 16 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | kg |
| 17 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,808 | kg |
| 18 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 19 | Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,14 | m3 |
| 20 | Băng báo hiệu cáp rộng 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 21 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.710 | viên |
| 22 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | viên |
| 23 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 24 | 1. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 25 | a. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 26 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 47,14 | m3 | |
| 27 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,38 | 100m2 | |
| 28 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,71 | 1000viên | |
| 29 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | 2,12 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m | 0,425 | 100m | |
| 31 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 6 | đầu | |
| 32 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 1 | đầu | |
| 33 | Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp <= 1kV, có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 185mm2 | 1 | hộp | |
| 34 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 35 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 36 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 7 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg Giá đỡ 1 cáp ngầm lên cột li tâm đơn (TL: 20.78 kg/bộ x 3bộ) | 3 | bộ | |
| 38 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 39 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,148 | 100kg | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm | 0,06 | 100m | |
| 41 | Sơn đánh số cột điện | 0,15 | m2 | |
| 42 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 43 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Xà đỡ 3 hòm công tơ (TL: 20.68 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 44 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 238 | m | |
| 45 | Phá hè gạch Terazo, bằng thủ công | 3 | m2 | |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá mặt đường bê tông xi măng) | 11,9 | m3 | |
| 47 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 30,575 | m3 | |
| 48 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,306 | 100m3 | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | 0,06 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm | 2,06 | 100m | |
| 51 | Làm mốc báo hiệu cáp | 16 | viên | |
| 52 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 75,135 | m3 | |
| 53 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,8 | m3 | |
| 54 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 1,8 | m3 | |
| 55 | Tháo hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 56 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H2) | 1 | hộp | |
| 57 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H2) | 1 | hộp | |
| 58 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ 3 pha) | 2 | hộp | |
| 59 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ 3 pha) | 2 | hộp | |
| 60 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H4) | 3 | hộp | |
| 61 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H4) | 3 | hộp | |
| 62 | Lắp hộp phân dây (Hộp phân dây lắp mới) | 1 | hộp | |
| 63 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 64 | 1. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 65 | a. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 66 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 67 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| AB | IV. Phần hoàn trả | |||
| 1 | a. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông xi măng cũ | 59,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả vỉa hè gạch Terazzo | 3 | m2 | |
| AC | Hạng mục 27: TBA Tự Khoát 8 | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3:LT8,5/4.3/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0:LT8,5/5.0/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 5:LT10,0/5/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 6 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | kg |
| 7 | Xà kèm cột đúp dọc tuyến (TL: 9.46 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,92 | kg |
| 8 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | kg |
| 15 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,106 | kg |
| 16 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 17 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 19 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 20 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 22 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 23 | Giá đỡ 4 cáp ngầm lên cột li tâm kép (TL: 29.94 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,94 | kg |
| 24 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | kg |
| 25 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,936 | kg |
| 26 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 27 | Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,987 | m3 |
| 28 | Băng báo hiệu cáp rộng 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 29 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | viên |
| 30 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | viên |
| 31 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 32 | 1. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 33 | a. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 34 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,987 | m3 | |
| 35 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,012 | 100m2 | |
| 36 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,054 | 1000viên | |
| 37 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | 0,23 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m | 0,453 | 100m | |
| 39 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 8 | đầu | |
| 40 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 8 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg Giá đỡ 4 cáp ngầm lên cột li tâm kép (TL: 29.94 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 42 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 43 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,049 | 100kg | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm | 0,02 | 100m | |
| 45 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3:LT8,5/4.3/190 | 1 | cột | |
| 46 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0:LT8,5/5.0/190 | 1 | cột | |
| 47 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 5:LT10,0/5/190 | 4 | cột | |
| 48 | Sơn đánh số cột điện | 1,05 | m2 | |
| 49 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,286 | Km | |
| 50 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 51 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm cột đúp dọc tuyến (TL: 9.46 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 52 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 53 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,111 | 100kg | |
| 54 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,04 | 100m | |
| 55 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm | 0,06 | 100m | |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,902 | m3 | |
| 58 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,029 | 100m3 | |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,508 | m3 | |
| 60 | Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 4,98 | m3 | |
| 61 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 6,31 | m3 | |
| 62 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,2 | m3 | |
| 63 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 1,2 | m3 | |
| 64 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,5 | m2 | |
| 65 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 0,63 | m3 | |
| 66 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,006 | 100m3 | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | 0,08 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm | 0,15 | 100m | |
| 69 | Làm mốc báo hiệu cáp | 1 | viên | |
| 70 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 1,485 | m3 | |
| 71 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0,6 | m3 | |
| 72 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 0,6 | m3 | |
| 73 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | 1 | cột | |
| 74 | Lắp hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 75 | Tháo hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 76 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ 3 pha) | 2 | hộp | |
| 77 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ 3 pha) | 2 | hộp | |
| 78 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H4) | 1 | hộp | |
| 79 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H4) | 1 | hộp | |
| 80 | Tháo lắp đặt lại dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 | 17 | m | |
| 81 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 82 | 1. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 83 | a. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 84 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 85 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| AD | IV. Phần hoàn trả | |||
| 1 | a. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 2 | Hoàn trả vỉa hè gạch block | 1,5 | m2 | |
| AE | Hạng mục 28: TBA Tứ Hiệp 10 | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3:LT8,5/4.3/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0:LT8,5/5.0/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 5 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | kg |
| 6 | Xà nánh cột đơn dài 1m (TL: 31.78 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,12 | kg |
| 7 | Xà nánh cột đơn dài 1,5m (TL: 37.5 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | kg |
| 8 | Xà nánh cột kép dọc dài 1m (TL: 32.59 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,59 | kg |
| 9 | Xà nánh cột kép ngang dài 1,2m (TL: 34.62 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,24 | kg |
| 10 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 11 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | kg |
| 17 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,106 | kg |
| 18 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 19 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 21 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 23 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 25 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 26 | Giá đỡ 4 cáp ngầm lên cột li tâm kép (TL: 29,94 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,94 | kg |
| 27 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | kg |
| 28 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,936 | kg |
| 29 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 30 | Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | m3 |
| 31 | Băng báo hiệu cáp rộng 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 32 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | viên |
| 33 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | viên |
| 34 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 35 | 1. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 36 | a. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 37 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,098 | m3 | |
| 38 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,018 | 100m2 | |
| 39 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,081 | 1000viên | |
| 40 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | 0,29 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m | 0,373 | 100m | |
| 42 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 8 | đầu | |
| 43 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 44 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 8 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg Giá đỡ 4 cáp ngầm lên cột li tâm kép (TL: 29,94 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 46 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 47 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,049 | 100kg | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm | 0,02 | 100m | |
| 49 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3:LT8,5/4.3/190 | 3 | cột | |
| 50 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0:LT8,5/5.0/190 | 4 | cột | |
| 51 | Sơn đánh số cột điện | 1,5 | m2 | |
| 52 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,285 | Km | |
| 53 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 54 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột đơn dài 1m (TL: 31.78 kg/bộ x 4bộ) | 4 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột đơn dài 1,5m (TL: 37.5 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột kép dọc dài 1m (TL: 32.59 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột kép ngang dài 1,2m (TL: 34.62 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 58 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 59 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,111 | 100kg | |
| 60 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,02 | 100m | |
| 61 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm | 0,06 | 100m | |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,736 | m3 | |
| 64 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,027 | 100m3 | |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,608 | m3 | |
| 66 | Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 5,646 | m3 | |
| 67 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 6,044 | m3 | |
| 68 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,2 | m3 | |
| 69 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 1,2 | m3 | |
| 70 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 9 | m | |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá mặt đường bê tông xi măng) | 0,45 | m3 | |
| 72 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 0,923 | m3 | |
| 73 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,009 | 100m3 | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | 0,08 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm | 0,21 | 100m | |
| 76 | Làm mốc báo hiệu cáp | 1 | viên | |
| 77 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km | 2,363 | m3 | |
| 78 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0,6 | m3 | |
| 79 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 0,6 | m3 | |
| 80 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | 3 | cột | |
| 81 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 82 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 400mm2 (Cáp ABC4x95) | 0,131 | km | |
| 83 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 500mm2 (Cáp ABC4x120) | 0,202 | km | |
| 84 | Lắp hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 85 | Tháo hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 86 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H2) | 2 | hộp | |
| 87 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H2) | 2 | hộp | |
| 88 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H4) | 2 | hộp | |
| 89 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H4) | 2 | hộp | |
| 90 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 1 | bộ | |
| 91 | Tháo lắp đặt lại dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 | 20 | m | |
| 92 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 93 | 1. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 94 | a. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 95 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 96 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| AF | IV. Phần hoàn trả | |||
| 1 | a. Phần hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông xi măng cũ dày 10cm | 2,25 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi