Gói thầu: 06-2020: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200202391-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Trì
Tên gói thầu 06-2020: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200154125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-03 18:15:00 đến ngày 2020-02-13 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,040,842,811 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: TBA Tả Thanh Oai 7
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Phần TBA 0 0.0
3 Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
4 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
5 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
6 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
7 Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x50+1x25mm2 đấu nối tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
8 Dây chảy cầu chì tự rơi 24(35)kV - 31,5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ (3 pha)
9 Đầu cốt M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
10 Đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
11 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
12 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
13 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ (1 pha)
14 Thanh xà đỡ chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,24 kg
15 Giá đỡ cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,85 kg
16 Biển tên trạm phản quang (40x60cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
17 Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 Dây buộc bằng thép bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
20 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cuộn
21 Keo bọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
22 2. Phần hạ thế 0 0.0
23 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3:LT8,5/4.3/190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
24 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Tấm móc treo ốp cột-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
27 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
28 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
29 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
31 Đầu cốt xử lý AM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
33 1. Nhân công lắp đặt thiết bị 0 0.0
34 a. Phần TBA 0 0.0
35 Lắp đặt MBA 630 kVA 22/0,4kV, NT đầu sứ thường 1 máy
36 Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, ngoài trời (3x250A+400A+25A) treo trên cột 1 tủ
37 Lắp đặt Tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 0,12 MVar
38 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 1 bộ
39 Lắp đặt ATM 600V-250A đấu nối tủ tụ bù 1 cái
40 Tháo hạ 0 0.0
41 Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV tháo ngoài trời 1 máy
42 Tủ hạ thế 1 tủ
43 Chống sét van 24kV tận dụng (bộ 3 pha) 1 bộ
44 Phần thu hồi 0 0.0
45 Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV 0,02 MVAr
46 2. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
47 a. Phần TBA 0 0.0
48 Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 16 m
49 Lắp đặt Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 52 m
50 Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 3 m
51 Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 3 m
52 Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 12 m
53 Lắp đặt Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x50+1x25mm2 đấu nối tủ tụ bù 6 m
54 Lắp đặt Đầu cốt M240 1,6 10đầu
55 Lắp đặt Đầu cốt M120 0,2 10đầu
56 Lắp đặt Đầu cốt M50 2 10đầu
57 Lắp đặt Đầu cốt M35 1,2 10đầu
58 Lắp đặt Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon 1 bộ
59 Lắp đặt Thanh xà đỡ chống sét van 0,019 tấn
60 Lắp đặt Giá đỡ cáp lực hạ thế 0,024 tấn
61 Lắp đặt biển 2 bộ
62 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 0,001 km
63 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 0,009 km
64 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 0,042 km
65 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 95mm2 0,002 km
66 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 0,006 km
67 Giá đỡ cáp mặt máy 1 bộ
68 Giá đỡ chống sét van mặt máy 1 bộ
69 Biển tên trạm 1 bộ
70 b. Phần hạ thế 0 0.0
71 Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,146 Km
72 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m 5 cột
73 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
74 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,8 10đầu
75 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 5 m3
76 Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 4,69 m3
77 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 5 m3
78 Phần lắp mới 0 0.0
79 Hộp phân dây 2 hộp
80 Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 6 m
81 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m 5 cột
82 III. Phần vận chuyển 0 0.0
83 1. Vận chuyển thiết bị 0 0.0
84 a. Phần TBA 0 0.0
85 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn (vận chuyển MBA, tủ hạ thế) đi lắp đặt 1 ca
86 2. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
87 a. Phần TBA 0 0.0
88 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt 0,5 ca
89 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi 0,5 ca
90 b. Phần hạ thế 0 0.0
91 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt 0,5 ca
B Hạng mục 2: TBA Tả Thanh Oai 4
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Phần TBA 0 0.0
3 Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
5 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
6 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
7 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
8 Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x50+1x25mm2 đấu nối tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
9 Dây chảy cầu chì tự rơi 24(35)kV - 31,5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ (3 pha)
10 Đầu cốt M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
11 Đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
13 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
14 Thanh xà đỡ chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,24 kg
15 Giá đỡ cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,85 kg
16 Biển tên trạm phản quang (40x60cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
17 Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 Dây buộc bằng thép bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
20 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cuộn
21 Keo bọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
22 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
23 1. Nhân công lắp đặt thiết bị 0 0.0
24 a. Phần TBA 0 0.0
25 Lắp đặt MBA 630 kVA 22/0,4kV, NT đầu sứ thường 1 máy
26 Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, ngoài trời (3x250A+400A+25A) treo trên cột 1 tủ
27 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 1 bộ
28 Lắp đặt Tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 0,12 MVar
29 Lắp đặt ATM 600V-250A đấu nối tủ tụ bù 1 cái
30 Tháo hạ 0 0.0
31 Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV tháo ngoài trời 1 máy
32 Tủ hạ thế 1 tủ
33 Chống sét van 24kV tận dụng (bộ 3 pha) 1 bộ
34 Phần thu hồi 0 0.0
35 Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV 0,02 MVAr
36 2. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
37 a. Phần TBA 0 0.0
38 Lắp đặt Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm 1 cái
39 Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 2 m
40 Lắp đặt Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 52 m
41 Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 3 m
42 Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 3 m
43 Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 12 m
44 Lắp đặt Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x50+1x25mm2 đấu nối tủ tụ bù 4 m
45 Lắp đặt Đầu cốt M240 1,6 10đầu
46 Lắp đặt Đầu cốt M120 0,2 10đầu
47 Lắp đặt Đầu cốt M50 1,4 10đầu
48 Lắp đặt Đầu cốt M35 1,2 10đầu
49 Lắp đặt Thanh xà đỡ chống sét van 0,019 tấn
50 Lắp đặt Giá đỡ cáp lực hạ thế 0,024 tấn
51 Lắp đặt biển 2 bộ
52 Thu hồi 0 0.0
53 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 0,001 km
54 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 0,042 km
55 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 95mm2 0,002 km
56 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 0,004 km
57 Giá đỡ cáp mặt máy 1 bộ
58 Giá đỡ chống sét van mặt máy 1 bộ
59 Biển tên trạm 1 bộ
60 III. Phần vận chuyển 0 0.0
61 1. Vận chuyển thiết bị 0 0.0
62 a. Phần TBA 0 0.0
63 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn (vận chuyển MBA, tủ hạ thế) đi lắp đặt 1 ca
64 2. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
65 a. Phần TBA 0 0.0
66 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt 0,5 ca
67 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi 0,5 ca
C Hạng mục 3: TBA Xí nghiệp 810
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Phần TBA 0 0.0
3 Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
5 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
6 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
7 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
8 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
9 Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x50+1x25mm2 đấu nối tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
10 Dây đồng mềm Cu/PVC-2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
11 Dây chảy cầu chì tự rơi 24(35)kV - 31,5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ (3 pha)
12 Đầu cốt M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
13 Đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
15 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
16 Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ (3 pha)
17 Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ (3 pha)
18 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ (3 pha)
19 Công tắc 1 pha + đế vào phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
20 Bóng đèn compact 40W + đế và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
21 Xà phụ kép ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9 kg
22 Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van (1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,45 kg
23 Thang trèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,53 kg
24 Ghế thao tác SI Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,69 kg
25 Giá đỡ tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,62 kg
26 Giá đỡ tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,76 kg
27 Giá đỡ đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,96 kg
28 Colie ôm cáp lên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,26 kg
29 Biển tên trạm phản quang (40x60cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
30 Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
31 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
32 Dây buộc bằng thép bọc phi4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
33 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cuộn
34 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
35 Keo bọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
36 Cát đen hào cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 m3
37 Băng báo hiệu cáp rộng 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
38 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 viên
39 2. Phần hạ thế 0 0.0
40 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
41 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 Tấm móc treo ốp cột-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
43 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
44 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
45 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
47 1. Nhân công lắp đặt thiết bị 0 0.0
48 a. Phần TBA 0 0.0
49 Lắp đặt MBA 630 kVA 22/0,4kV, NT đầu sứ thường 1 máy
50 Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, ngoài trời (3x250A+400A+25A) treo trên giá 1 tủ
51 Lắp đặt Tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 0,12 MVar
52 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 1 bộ
53 Lắp đặt ATM 600V-250A đấu nối tủ tụ bù 1 cái
54 Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV tháo trong nhà 1 máy
55 Tủ hạ thế 1 tủ
56 Chống sét van 24kV tận dụng (bộ 3 pha) 1 bộ
57 2. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
58 a. Phần TBA 0 0.0
59 Lắp đặt Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm 1 cái
60 Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 2 m
61 Lắp đặt Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x50mm2 18 m
62 Lắp đặt Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 64 m
63 Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 3 m
64 Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 6 m
65 Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 15 m
66 Lắp đặt Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x50+1x25mm2 đấu nối tủ tụ bù 4 m
67 Lắp đặt Hộp đầu Cáp 24kV M3*50mm2 NT 1 đầu
68 Lắp đặt Hộp đầu Cáp 24kV M3x50mm2 TN 1 đầu
69 Lắp đặt Đầu cốt M240 1,6 10đầu
70 Lắp đặt Đầu cốt M120 0,2 10đầu
71 Lắp đặt Đầu cốt M50 1,4 10đầu
72 Lắp đặt Đầu cốt M35 1,2 10đầu
73 Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) 1 bộ
74 Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon 1 bộ
75 Lắp đặt Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) 1 bộ
76 Lắp đặt Bóng đèn compact 40W + đế và phụ kiện 2 bộ
77 Lắp đặt Xà phụ kép ngang 0,028 tấn
78 Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van (1) 0,059 tấn
79 Lắp đặt Thang trèo 0,061 tấn
80 Lắp đặt Ghế thao tác SI 0,126 tấn
81 Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế 0,036 tấn
82 Lắp đặt Giá đỡ tủ tụ bù 0,023 tấn
83 Lắp đặt Giá đỡ đầu cáp 0,04 tấn
84 Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột 0,023 tấn
85 Lắp đặt biển 2 bộ
86 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 0,18 100m
87 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp II, bằng thủ công 1,05 m3
88 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 0,868 m3
89 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,008 100m2
90 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,036 1000viên
91 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 1,05 m3
92 Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép 0,029 tấn
93 Sản xuất cửa lưới thép 3,39 m2
94 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm 3,39 m2
95 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp 3,39 m2
96 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp 8,94 m2
97 Tháo lắp tận dụng 0 0.0
98 Sứ đứng 24kV tận dụng 0,3 10sứ
99 Cầu chì tự rơi 24kV tận dụng (bộ 3 pha) 1 bộ 3 pha
100 Thu hồi 0 0.0
101 Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột 0,9 10sứ
102 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 0,021 km
103 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 0,006 km
104 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 0,042 km
105 Xà đỡ cầu chì tự rơi 1 bộ
106 Xà phụ 3 pha kép dọc 2 bộ
107 Xà đỡ dao cách ly 1 bộ
108 Cửa chắn an toàn 1 bộ
109 Giá đỡ tủ hạ thế 1 bộ
110 Biển tên trạm 1 bộ
111 a. Phần hạ thế 0 0.0
112 Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,184 Km
113 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
114 III. Phần vận chuyển 0 0.0
115 1. Vận chuyển thiết bị 0 0.0
116 a. Phần TBA 0 0.0
117 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn (vận chuyển MBA, tủ hạ thế) đi lắp đặt 1 ca
118 2. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
119 a. Phần TBA 0 0.0
120 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt 0,5 ca
121 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi 0,5 ca
122 b. Phần hạ thế 0 0.0
123 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt 0,5 ca
D Hạng mục 4: TBA TT 664 Vĩnh Quỳnh
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Phần TBA 0 0.0
3 Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
5 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
6 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
7 Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x50+1x25mm2 đấu nối tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
8 Dây chảy cầu chì tự rơi 24(35)kV - 31,5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ (3 pha)
9 Đầu cốt M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
10 Đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
11 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
12 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
13 Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ (3 pha)
14 Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ (3 pha)
15 Thanh xà đỡ chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,24 kg
16 Giá đỡ cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,85 kg
17 Biển tên trạm phản quang (40x60cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 Dây buộc bằng thép bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
21 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cuộn
22 Keo bọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
23 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
24 1. Nhân công lắp đặt thiết bị 0 0.0
25 a. Phần TBA 0 0.0
26 Lắp đặt MBA 630 kVA 22/0,4kV, NT đầu sứ thường 1 máy
27 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 1 bộ
28 Lắp đặt Tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 0,12 MVar
29 Lắp đặt ATM 600V-250A đấu nối tủ tụ bù 1 cái
30 Tháo lắp tận dụng 0 0.0
31 Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV tháo ngoài trời 1 máy
32 Chống sét van 24kV tận dụng (bộ 3 pha) 1 bộ
33 2. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
34 a. Phần TBA 0 0.0
35 Lắp đặt Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm 1 cái
36 Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 2 m
37 Lắp đặt Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 52 m
38 Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 3 m
39 Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 12 m
40 Lắp đặt Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x50+1x25mm2 đấu nối tủ tụ bù 4 m
41 Lắp đặt Đầu cốt M240 1,6 10đầu
42 Lắp đặt Đầu cốt M120 0,2 10đầu
43 Lắp đặt Đầu cốt M50 1,2 10đầu
44 Lắp đặt Đầu cốt M35 1 10đầu
45 Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) 1 bộ
46 Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon 1 bộ
47 Lắp đặt Thanh xà đỡ chống sét van 0,019 tấn
48 Lắp đặt Giá đỡ cáp lực hạ thế 0,024 tấn
49 Lắp đặt biển 2 bộ
50 Thu hồi 0 0.0
51 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 0,001 km
52 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 0,006 km
53 Giá đỡ cáp mặt máy 1 bộ
54 Giá đỡ chống sét van mặt máy 1 bộ
55 Biển tên trạm 1 bộ
56 III. Phần vận chuyển 0 0.0
57 1. Vận chuyển thiết bị 0 0.0
58 a. Phần TBA 0 0.0
59 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn (vận chuyển MBA, tủ hạ thế) đi lắp đặt 1 ca
60 2. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
61 a. Phần TBA 0 0.0
62 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt 0,5 ca
63 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi 0,5 ca
E Hạng mục 5: TBA Văn Điển 8
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Phần TBA 0 0.0
3 Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
5 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
6 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
7 Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-4x95+1x50mm2 đấu nối tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
8 Dây đồng mềm Cu/PVC-2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
9 Đầu cốt M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
10 Đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
11 Đầu cốt M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
12 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
13 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Công tắc 1 pha + đế vào phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
15 Bóng đèn compact 40W + đế và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
16 Giá đỡ tủ hạ thế TBA Văn Điển 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 kg
17 Giá đỡ tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,76 kg
18 Giá đỡ cáp lực hạ thế-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,57 kg
19 Biển tên trạm phản quang (40x60cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
21 Dây buộc bằng thép bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
22 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cuộn
23 Keo bọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
24 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
25 1. Nhân công lắp đặt thiết bị 0 0.0
26 a. Phần TBA 0 0.0
27 Lắp đặt MBA 1000 kVA 22/0,4kV, NT đầu sứ thường 1 máy
28 Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 1600A, ngoài trời (4x250A+2x400A+25A) 1 tủ
29 Lắp đặt Tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 0,08 MVar
30 Lắp đặt Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 0,06 MVar
31 Lắp đặt ATM 600V-400A đấu nối tủ tụ bù 1 cái
32 Tháo hạ 0 0.0
33 Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV tháo trong nhà 1 máy
34 Tủ hạ thế 1 tủ
35 Tụ bù 30kVAr tận dụng 0,06 MVAr
36 2. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
37 a. Phần TBA 0 0.0
38 Lắp đặt Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm 1 cái
39 Lắp đặt Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 24 m
40 Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 3 m
41 Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 3 m
42 Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 5 m
43 Lắp đặt Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-4x95+1x50mm2 đấu nối tủ tụ bù 4 m
44 Lắp đặt Đầu cốt M240 0,8 10đầu
45 Lắp đặt Đầu cốt M120 0,2 10đầu
46 Lắp đặt Đầu cốt M50 0,2 10đầu
47 Lắp đặt Đầu cốt M35 0,2 10đầu
48 Lắp đặt Bóng đèn compact 40W + đế và phụ kiện 2 bộ
49 Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế TBA Văn Điển 8 0,044 tấn
50 Lắp đặt Giá đỡ tủ tụ bù 0,023 tấn
51 Lắp đặt Giá đỡ cáp lực hạ thế-1 0,006 tấn
52 Lắp đặt biển 1 bộ
53 Thu hồi 0 0.0
54 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 95mm2 0,002 km
55 Vỏ tủ tụ bù 1 hộp
56 Giá đỡ cáp mặt máy 1 bộ
57 Biển tên trạm 1 bộ
58 III. Phần vận chuyển 0 0.0
59 1. Vận chuyển thiết bị 0 0.0
60 a. Phần TBA 0 0.0
61 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn (vận chuyển MBA, tủ hạ thế) đi lắp đặt 1 ca
62 2. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
63 a. Phần TBA 0 0.0
64 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt 0,5 ca
65 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi 0,5 ca
F Hạng mục 6: TBA Quỳnh Đô 4
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Phần TBA 0 0.0
3 Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
5 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
6 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
7 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
8 Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x50+1x25mm2 đấu nối tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
9 Dây chảy cầu chì tự rơi 24(35)kV - 31,5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ (3 pha)
10 Đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
11 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
12 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
13 Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ (3 pha)
14 Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ (3 pha)
15 Thanh xà đỡ chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,24 kg
16 Giá đỡ cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,85 kg
17 Biển tên trạm phản quang (40x60cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 Dây buộc bằng thép bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
21 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cuộn
22 Keo bọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
23 2. Phần hạ thế 0 0.0
24 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
25 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Tấm móc treo ốp cột-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
27 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
28 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
29 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Xà nánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,1 kg
31 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
32 Đầu cốt xử lý AM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
34 1. Nhân công lắp đặt thiết bị 0 0.0
35 a. Phần TBA 0 0.0
36 Lắp đặt MBA 630 kVA 22/0,4kV, NT đầu sứ thường 1 máy
37 Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, ngoài trời (3x250A+400A+25A) treo trên cột 1 tủ
38 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 1 bộ
39 Lắp đặt Tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 0,12 MVar
40 Lắp đặt ATM 600V-250A đấu nối tủ tụ bù 1 cái
41 Tháo hạ 0 0.0
42 Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV tháo ngoài trời 1 máy
43 Tủ hạ thế 1 tủ
44 Chống sét van 24kV tận dụng (bộ 3 pha) 1 bộ
45 Phần thu hồi 0 0.0
46 Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV 0,02 MVAr
47 2. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
48 a. Phần TBA 0 0.0
49 Lắp đặt Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm 1 cái
50 Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 2 m
51 Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 3 m
52 Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 3 m
53 Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 12 m
54 Lắp đặt Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x50+1x25mm2 đấu nối tủ tụ bù 4 m
55 Lắp đặt Đầu cốt M120 0,2 10đầu
56 Lắp đặt Đầu cốt M50 1,4 10đầu
57 Lắp đặt Đầu cốt M35 1,2 10đầu
58 Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) 1 bộ
59 Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon 1 bộ
60 Lắp đặt Thanh xà đỡ chống sét van 0,019 tấn
61 Lắp đặt Giá đỡ cáp lực hạ thế 0,024 tấn
62 Lắp đặt biển 2 bộ
63 Thu hồi 0 0.0
64 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 0,001 km
65 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 95mm2 0,002 km
66 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 0,005 km
67 Giá đỡ cáp mặt máy 1 bộ
68 Giá đỡ chống sét van mặt máy 1 bộ
69 Biển tên trạm 1 bộ
70 b. Phần hạ thế 0 0.0
71 Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,255 Km
72 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
73 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,4 10đầu
74 Lắp dựng xà nánh 1 bộ
75 Phần lắp mới 0 0.0
76 Hộp phân dây 2 hộp
77 Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 3 m
78 III. Phần vận chuyển 0 0.0
79 1. Vận chuyển thiết bị 0 0.0
80 a. Phần TBA 0 0.0
81 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn (vận chuyển MBA, tủ hạ thế) đi lắp đặt 1 ca
82 2. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
83 a. Phần TBA 0 0.0
84 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt 0,5 ca
85 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi 0,5 ca
86 b. Phần hạ thế 0 0.0
87 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt 0,5 ca
G Hạng mục 7: TBA TT XD Số 3
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Phần TBA 0 0.0
3 Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
5 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
6 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
7 Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x50+1x25mm2 đấu nối tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
8 Dây đồng mềm Cu/PVC-2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
9 Ống chì 24kV-31,5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Ống
10 Đầu cốt M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
11 Đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
13 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Công tắc 1 pha + đế vào phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
15 Bóng đèn compact 40W + đế và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
16 Giá đỡ tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,62 kg
17 Giá đỡ tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,76 kg
18 Giá đỡ cáp lực hạ thế-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,56 kg
19 Biển tên trạm phản quang (40x60cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
21 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
22 Dây buộc bằng thép bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
23 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cuộn
24 Keo bọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
25 2. Phần hạ thế 0 0.0
26 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3:LT8,5/4.3/190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
27 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
28 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Tấm móc treo ốp cột-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
30 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
31 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
32 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Xà nánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 kg
34 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
35 Đầu cốt xử lý AM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
37 1. Nhân công lắp đặt thiết bị 0 0.0
38 a. Phần TBA 0 0.0
39 Lắp đặt MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow 1 máy
40 Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, ngoài trời (3x250A+400A+25A) treo trên giá 1 tủ
41 Lắp đặt Tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 0,04 MVar
42 Lắp đặt Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 0,03 MVar
43 Lắp đặt ATM 600V-250A đấu nối tủ tụ bù 1 cái
44 Tháo lắp tận dụng 0 0.0
45 Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV tháo trong nhà 1 máy
46 Tụ bù 50kVAr tận dụng 0,05 MVAr
47 2. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
48 a. Phần TBA 0 0.0
49 Lắp đặt Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm 1 cái
50 Lắp đặt Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 48 m
51 Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 3 m
52 Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 3 m
53 Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 5 m
54 Lắp đặt Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x50+1x25mm2 đấu nối tủ tụ bù 4 m
55 Lắp đặt Ống chì 24kV-31,5A 1 bộ
56 Lắp đặt Đầu cốt M240 1,6 10đầu
57 Lắp đặt Đầu cốt M120 0,2 10đầu
58 Lắp đặt Đầu cốt M50 0,8 10đầu
59 Lắp đặt Đầu cốt M35 0,2 10đầu
60 Lắp đặt Bóng đèn compact 40W + đế và phụ kiện 2 bộ
61 Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế 0,036 tấn
62 Lắp đặt Giá đỡ tủ tụ bù 0,023 tấn
63 Lắp đặt Giá đỡ cáp lực hạ thế-2 0,012 tấn
64 Lắp đặt biển 2 bộ
65 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 0,154 m3
66 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,137 m3
67 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 1,6 m2
68 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 120 m2
69 Quét nước xi măng 2 nước 15 m2
70 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công 3,412 m3
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 2,275 m3
72 Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép 0,053 tấn
73 Sản xuất cửa lưới thép 4,395 m2
74 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm 4,395 m2
75 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp 4,395 m2
76 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp 7,75 m2
77 Thu hồi 0 0.0
78 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 0,064 km
79 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 95mm2 0,002 km
80 Thay cầu chì 35 (22)kV 1 1 bộ (3 pha)
81 Vỏ tủ tụ bù 1 hộp
82 Giá đỡ cáp mặt máy 1 bộ
83 Giá đỡ tủ hạ thế 1 bộ
84 Biển tên trạm 1 bộ
85 a. Phần hạ thế 0 0.0
86 Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,28 Km
87 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m 1 cột
88 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,8 10đầu
89 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,8 10đầu
90 Lắp dựng xà nánh 1 bộ
91 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 1 m3
92 Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 0,938 m3
93 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 1 m3
94 Lắp hộp phân dây 2 hộp
95 Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 6 m
96 Phần thu hồi 0 0.0
97 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m 1 cột
98 III. Phần vận chuyển 0 0.0
99 1. Vận chuyển thiết bị 0 0.0
100 a. Phần TBA 0 0.0
101 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn (vận chuyển MBA, tủ hạ thế) đi lắp đặt 1 ca
102 2. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
103 a. Phần TBA 0 0.0
104 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt 0,5 ca
105 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi 0,5 ca
106 b. Phần hạ thế 0 0.0
107 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt 0,5 ca
H Hạng mục 8: TBA Bơm Tả Thanh Oai
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Phần TBA 0 0.0
3 Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
5 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
6 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
7 Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16mm2 đấu nối tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
8 Đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
10 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
11 Thanh xà đỡ chống sét van-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,09 kg
12 Giá đỡ cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,85 kg
13 Biển tên trạm phản quang (40x60cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Dây buộc bằng thép bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
17 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cuộn
18 Keo bọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
19 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
20 1. Nhân công lắp đặt thiết bị 0 0.0
21 a. Phần TBA 0 0.0
22 Lắp đặt MBA 400 kVA 22/0,4kV, NT đầu sứ thường (Máy biến áp tận dụng) 1 máy
23 Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời (tủ tận dụng) 1 tủ
24 Lắp đặt Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 0,03 MVar
25 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 1 bộ
26 Lắp đặt Tụ bù hạ thế 20kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 0,02 MVar
27 Lắp đặt ATM 600V-250A đấu nối tủ tụ bù 1 cái
28 Tháo lắp tận dụng 0 0.0
29 Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV lắp ngoài trời 1 máy
30 Tủ hạ thế 600V-630A tận dụng 1 tủ
31 Tụ bù 30kVAr tận dụng 0,03 MVAr
32 Chống sét van 24kV tận dụng (bộ 3 pha) 1 bộ
33 Phần thu hồi 0 0.0
34 Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất <= 250kVA 1 máy
35 Tháo tủ hạ thế 3P 1 tủ
36 2. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
37 a. Phần TBA 0 0.0
38 Lắp đặt Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm 1 cái
39 Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 2 m
40 Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 3 m
41 Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 12 m
42 Lắp đặt Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16mm2 đấu nối tủ tụ bù 4 m
43 Lắp đặt Đầu cốt M120 0,2 10đầu
44 Lắp đặt Đầu cốt M50 0,6 10đầu
45 Lắp đặt Đầu cốt M35 1,8 10đầu
46 Lắp đặt Thanh xà đỡ chống sét van-1 0,018 tấn
47 Lắp đặt Giá đỡ cáp lực hạ thế 0,024 tấn
48 Lắp đặt biển 2 bộ
49 Thu hồi 0 0.0
50 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 0,001 km
51 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 0,008 km
52 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 95mm2 0,002 km
53 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 0,004 km
54 Vỏ tủ tụ bù 1 hộp
55 Giá đỡ cáp mặt máy 1 bộ
56 Giá đỡ chống sét van mặt máy 1 bộ
57 Biển tên trạm 1 bộ
58 III. Phần vận chuyển 0 0.0
59 1. Vận chuyển thiết bị 0 0.0
60 a. Phần TBA 0 0.0
61 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn (vận chuyển MBA, tủ hạ thế) đi lắp đặt 2 ca
62 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn (vận chuyển MBA, tủ hạ thế) thu hồi 1 ca
63 2. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
64 a. Phần TBA 0 0.0
65 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt 0,5 ca
66 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi 0,5 ca
I Hạng mục 9: TBA Thượng Phúc 6
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Phần TBA 0 0.0
3 Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
5 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
6 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
7 Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16mm2 đấu nối tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
8 Đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
10 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
11 Thanh xà đỡ chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,24 kg
12 Giá đỡ cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,85 kg
13 Biển tên trạm phản quang (40x60cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Dây buộc bằng thép bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
17 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cuộn
18 Keo bọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
19 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
20 1. Nhân công lắp đặt thiết bị 0 0.0
21 a. Phần TBA 0 0.0
22 Lắp đặt MBA 400 kVA 22/0,4kV, NT đầu sứ thường (MBA tận dụng) 1 máy
23 Lắp đặt Tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 0,08 MVar
24 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 1 bộ
25 Lắp đặt ATM 600V-250A đấu nối tủ tụ bù 1 cái
26 Tháo lắp tận dụng 0 0.0
27 Chống sét van 24kV tận dụng (bộ 3 pha) 1 bộ
28 Phần thu hồi 0 0.0
29 Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất <= 320kVA 1 máy
30 2. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
31 a. Phần TBA 0 0.0
32 Lắp đặt Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm 1 cái
33 Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 2 m
34 Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 3 m
35 Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 12 m
36 Lắp đặt Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16mm2 đấu nối tủ tụ bù 4 m
37 Lắp đặt Đầu cốt M120 0,2 10đầu
38 Lắp đặt Đầu cốt M50 0,6 10đầu
39 Lắp đặt Đầu cốt M35 1,6 10đầu
40 Lắp đặt Thanh xà đỡ chống sét van 0,019 tấn
41 Lắp đặt Giá đỡ cáp lực hạ thế 0,024 tấn
42 Lắp đặt biển 2 bộ
43 Thu hồi 0 0.0
44 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 0,001 km
45 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 0,004 km
46 Giá đỡ cáp mặt máy 1 bộ
47 Giá đỡ chống sét van mặt máy 1 bộ
48 Biển tên trạm 1 bộ
49 III. Phần vận chuyển 0 0.0
50 1. Vận chuyển thiết bị 0 0.0
51 a. Phần TBA 0 0.0
52 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn (vận chuyển MBA, tủ hạ thế) đi lắp đặt 1 ca
53 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn (vận chuyển MBA, tủ hạ thế) thu hồi 1 ca
54 2. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
55 a. Phần TBA 0 0.0
56 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt 0,5 ca
57 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi 0,5 ca
J Hạng mục 10: TBA Đèn đường Cầu Dậu
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Phần TBA 0 0.0
3 Vỏ tủ RMU 24kV 3 ngăn (KT 1,6*1*1,6 m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
6 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
7 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
8 Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16mm2 đấu nối tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
9 Đầu cốt M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
10 Đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
11 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
12 Giá đỡ máy biến áp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,24 kg
13 Hộp chụp đầu cực MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
14 Trụ đỡ trạm biến áp 1 cột cho MBA 630KVA bao gồm trụ bê tông và mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
15 Hộp che cáp cáp cao thế, hạ thế sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Hộp che cáp cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Biển tên trạm phản quang (40x60cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 Dây buộc bằng thép bọc phi 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
21 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cuộn
22 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
23 Keo bọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
24 Cát đen hào cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,104 m3
25 Băng báo hiệu cáp rộng 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
26 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 viên
27 2. Phần hạ thế 0 0.0
28 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
29 Tấm móc treo ốp cột-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
30 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
31 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
32 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
33 ống nhựa xoắn HDPE d=105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
34 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
35 1. Nhân công lắp đặt thiết bị 0 0.0
36 a. Phần TBA 0 0.0
37 Lắp đặt MBA 400 kVA 22/0,4kV (MBA tận dụng) 1 máy
38 Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A (Tận dụng) 1 tủ
39 Lắp đặt Tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 0,08 MVar
40 Lắp đặt ATM 600V-250A đấu nối tủ tụ bù 1 cái
41 Phần thu hồi 0 0.0
42 Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất <= 250kVA 1 máy
43 Tháo tủ hạ thế 3P 1 tủ
44 2. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
45 a. Phần TBA 0 0.0
46 Lắp đặt Vỏ tủ RMU 24kV 3 ngăn (KT 1,6*1*1,6 m) 1 tủ
47 Lắp đặt Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm 1 cái
48 Lắp đặt Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x50mm2 14 m
49 Lắp đặt Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 40 m
50 Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 5 m
51 Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 8 m
52 Lắp đặt Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16mm2 đấu nối tủ tụ bù 4 m
53 Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x1(16 - 95) 2 đầu
54 Lắp đặt Đầu cốt M240 1,6 10đầu
55 Lắp đặt Đầu cốt M120 0,2 10đầu
56 Lắp đặt Đầu cốt M35 1 10đầu
57 Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp 1 0,084 tấn
58 Lắp đặt Hộp chụp đầu cực MBA 0,114 tấn
59 Lắp đặt Trụ đỡ trạm biến áp 1 cột cho MBA 630KVA bao gồm trụ bê tông và mặt bích 1 cột
60 Lắp đặt Hộp che cáp cáp cao thế, hạ thế sơn tĩnh điện 0,042 tấn
61 Lắp đặt Hộp che cáp cáp hạ thế 0,024 tấn
62 Lắp đặt biển 2 bộ
63 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 0,04 100m
64 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 4,913 m3
65 Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 0,289 m3
66 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,122 100m2
67 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,002 tấn
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,029 tấn
69 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm 0,025 tấn
70 Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 1,91 m3
71 Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 0,039 m3
72 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 2,675 m3
73 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 0,04 m3
74 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,06 m3
75 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 0,408 m2
76 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp II, bằng thủ công 4,2 m3
77 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 3,472 m3
78 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,032 100m2
79 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,144 1000viên
80 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 4,2 m3
81 Phá hè gạch block, bằng thủ công 4 m2
82 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp II, bằng thủ công 3,96 m3
83 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 2,632 m3
84 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,032 100m2
85 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,144 1000viên
86 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 3,96 m3
87 Thu hồi 0 0.0
88 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 0,015 km
89 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 0,02 km
90 Tháo đầu cáp 22kV 3x70mm2 2 bộ 3 pha
91 Vỏ trạm Kios 1 bộ
92 Biển tên trạm 1 bộ
93 b. Phần hạ thế 0 0.0
94 Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,148 Km
95 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m 0,24 100m
96 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m 0,3 100m
97 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm 0,24 100m
98 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 6 đầu
99 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,2 10đầu
100 III. Phần vận chuyển 0 0.0
101 1. Vận chuyển thiết bị 0 0.0
102 a. Phần TBA 0 0.0
103 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn (vận chuyển MBA, tủ hạ thế) đi lắp đặt 1 ca
104 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn (vận chuyển MBA, tủ hạ thế) thu hồi 1 ca
105 2. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
106 a. Phần TBA 0 0.0
107 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt 0,5 ca
108 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi 0,5 ca
109 b. Phần hạ thế 0 0.0
110 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt 0,5 ca
111 III. Phần hoàn trả 0 0.0
112 1. Cáp ngầm hạ thế 0 0.0
113 Hoàn trả hè gạch block 4 m2
K Hạng mục 11: TBA Thủy sản Đông Mỹ 1
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Phần TBA 0 0.0
3 Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
5 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
6 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
7 Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16mm2 đấu nối tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
8 Đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
10 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
11 Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ (3 pha)
12 Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ (3 pha)
13 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ (3 pha)
14 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ (1 pha)
15 Thanh xà đỡ chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,24 kg
16 Thang trèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,53 kg
17 Giá đỡ cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,85 kg
18 Biển tên trạm phản quang (40x60cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
21 Dây buộc bằng thép bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
22 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cuộn
23 Keo bọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
24 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
25 1. Nhân công lắp đặt thiết bị 0 0.0
26 a. Phần TBA 0 0.0
27 Lắp đặt MBA 400 kVA 22/0,4kV (tận dụng) 1 máy
28 Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A (tận dụng) 1 tủ
29 Lắp đặt Tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 0,08 MVar
30 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 1 bộ
31 Lắp đặt ATM 600V-250A đấu nối tủ tụ bù 1 cái
32 Tháo hạ 0 0.0
33 Chống sét van 24kV tận dụng (bộ 3 pha) 1 bộ
34 Phần thu hồi 0 0.0
35 Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất <= 320kVA 1 máy
36 Tháo tủ hạ thế 3P 1 tủ
37 2. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
38 a. Phần TBA 0 0.0
39 Lắp đặt Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm 1 cái
40 Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 2 m
41 Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 3 m
42 Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 12 m
43 Lắp đặt Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16mm2 đấu nối tủ tụ bù 4 m
44 Lắp đặt Đầu cốt M120 0,2 10đầu
45 Lắp đặt Đầu cốt M50 0,6 10đầu
46 Lắp đặt Đầu cốt M35 1,6 10đầu
47 Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) 1 bộ
48 Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon 1 bộ
49 Lắp đặt Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) 1 bộ
50 Lắp đặt Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon 3 bộ
51 Lắp đặt Thanh xà đỡ chống sét van 0,019 tấn
52 Lắp đặt Thang trèo 0,031 tấn
53 Lắp đặt Giá đỡ cáp lực hạ thế 0,024 tấn
54 Lắp đặt biển 2 bộ
55 Tháo lắp tận dụng 0 0.0
56 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 tận dụng 0,048 km
57 Thu hồi 0 0.0
58 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 0,001 km
59 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 0,042 km
60 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 0,004 km
61 Giá đỡ cáp mặt máy 1 bộ
62 Giá đỡ chống sét van mặt máy 1 bộ
63 Thang trèo 1 bộ
64 Biển tên trạm 1 bộ
65 III. Phần vận chuyển 0 0.0
66 1. Vận chuyển thiết bị 0 0.0
67 a. Phần TBA 0 0.0
68 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn (vận chuyển MBA, tủ hạ thế) đi lắp đặt 1 ca
69 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn (vận chuyển MBA, tủ hạ thế) thu hồi 1 ca
70 2. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
71 a. Phần TBA 0 0.0
72 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt 0,5 ca
73 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi 0,5 ca
L Hạng mục 12: TBA Quỳnh Đô 6
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Phần TBA 0 0.0
3 Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
5 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
6 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
7 Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x50+1x25mm2 đấu nối tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
8 Dây chảy cầu chì tự rơi 24(35)kV - 31,5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ (3 pha)
9 Đầu cốt M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
10 Đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
11 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
12 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
13 Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ (3 pha)
14 Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ (3 pha)
15 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ (1 pha)
16 Thanh xà đỡ chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,24 kg
17 Đai ôm tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9 kg
18 Giá đỡ cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,85 kg
19 Biển tên trạm phản quang (40x60cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
21 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
22 Dây buộc bằng thép bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
23 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cuộn
24 Keo bọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
25 2. Phần hạ thế 0 0.0
26 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Tấm móc treo ốp cột-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
29 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
32 1. Nhân công lắp đặt thiết bị 0 0.0
33 a. Phần TBA 0 0.0
34 Lắp đặt MBA 630 kVA 22/0,4kV (MBA tận dụng) 1 máy
35 Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A (tận dụng) 1 tủ
36 Lắp đặt Tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 0,04 MVar
37 Lắp đặt Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 0,03 MVar
38 Lắp đặt Tụ bù hạ thế 20kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 0,02 MVar
39 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 1 bộ
40 Lắp đặt ATM 600V-250A đấu nối tủ tụ bù 1 cái
41 Tháo hạ 0 0.0
42 Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV tháo ngoài trời 1 máy
43 Tủ hạ thế 600V-630A 1 tủ
44 Tụ bù 50kVAr tận dụng 0,05 MVAr
45 Chống sét van 24kV tận dụng (bộ 3 pha) 1 bộ
46 2. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
47 a. Phần TBA 0 0.0
48 Lắp đặt Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm 1 cái
49 Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 2 m
50 Lắp đặt Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 52 m
51 Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 3 m
52 Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 12 m
53 Lắp đặt Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x50+1x25mm2 đấu nối tủ tụ bù 4 m
54 Lắp đặt Đầu cốt M240 1,6 10đầu
55 Lắp đặt Đầu cốt M120 0,2 10đầu
56 Lắp đặt Đầu cốt M50 1,2 10đầu
57 Lắp đặt Đầu cốt M35 1 10đầu
58 Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) 1 bộ
59 Lắp đặt Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon 1 bộ
60 Lắp đặt Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon 2 bộ
61 Lắp đặt Thanh xà đỡ chống sét van 0,019 tấn
62 Lắp đặt Đai ôm tủ hạ thế 0,018 tấn
63 Lắp đặt Giá đỡ cáp lực hạ thế 0,024 tấn
64 Lắp đặt biển 2 bộ
65 Thu hồi 0 0.0
66 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 0,001 km
67 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 0,042 km
68 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 95mm2 0,003 km
69 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 0,004 km
70 Vỏ tủ tụ bù 1 hộp
71 Giá đỡ cáp mặt máy 1 bộ
72 Giá đỡ chống sét van mặt máy 1 bộ
73 Biển tên trạm 1 bộ
74 b. Phần hạ thế 0 0.0
75 Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,03 Km
76 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
77 III. Phần vận chuyển 0 0.0
78 1. Vận chuyển thiết bị 0 0.0
79 a. Phần TBA 0 0.0
80 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn (vận chuyển MBA, tủ hạ thế) đi lắp đặt 1 ca
81 2. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
82 a. Phần TBA 0 0.0
83 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt 0,5 ca
84 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi 0,5 ca
85 b. Phần hạ thế 0 0.0
86 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt 0,5 ca
M Hạng mục 13: TBA Viện KHNN
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Phần TBA 0 0.0
3 Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
5 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
6 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
7 Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16mm2 đấu nối tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
8 Đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
10 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
11 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ (3 pha)
12 Giá đỡ cáp lực hạ thế-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,57 kg
13 Biển tên trạm phản quang (40x60cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Dây buộc bằng thép bọc phi4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
17 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cuộn
18 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
19 Keo bọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
20 2. Phần hạ thế 0 0.0
21 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
22 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
23 Tấm móc treo ốp cột-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
24 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
25 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
26 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
28 Đầu cốt xử lý AM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
30 1. Nhân công lắp đặt thiết bị 0 0.0
31 a. Phần TBA 0 0.0
32 Lắp đặt MBA 400 kVA 22/0,4kV (MBA tận dụng) 1 máy
33 Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A (tận dụng) 1 tủ
34 Lắp đặt Tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 0,08 MVar
35 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 1 bộ
36 Lắp đặt ATM 600V-250A đấu nối tủ tụ bù 1 cái
37 Tháo hạ 0 0.0
38 Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV lắp trong nhà 1 máy
39 Tủ hạ thế 600V-630A tận dụng 1 tủ
40 Chống sét van 24kV tận dụng (bộ 3 pha) 1 bộ
41 2. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
42 a. Phần TBA 0 0.0
43 Lắp đặt Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm 1 cái
44 Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 2 m
45 Lắp đặt Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 96 m
46 Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 3 m
47 Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 8 m
48 Lắp đặt Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16mm2 đấu nối tủ tụ bù 6 m
49 Lắp đặt Đầu cốt M120 0,2 10đầu
50 Lắp đặt Đầu cốt M50 0,6 10đầu
51 Lắp đặt Đầu cốt M35 1,8 10đầu
52 Lắp đặt Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) 1 bộ
53 Lắp đặt Giá đỡ cáp lực hạ thế-1 0,006 tấn
54 Lắp đặt biển 2 bộ
55 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 0,44 100m
56 Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép 0,13 tấn
57 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm 5,75 m2
58 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp 5,75 m2
59 Thu hồi 0 0.0
60 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 0,01 km
61 Giá đỡ chống sét van mặt máy 1 bộ
62 Cửa chắn an toàn 1 bộ
63 Biển tên trạm 1 bộ
64 b. Phần hạ thế 0 0.0
65 Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,508 Km
66 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
67 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,8 10đầu
68 Phần lắp mới 0 0.0
69 Lắp hộp phân dây 2 hộp
70 Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 6 m
71 III. Phần vận chuyển 0 0.0
72 1. Vận chuyển thiết bị 0 0.0
73 a. Phần TBA 0 0.0
74 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn (vận chuyển MBA, tủ hạ thế) đi lắp đặt 2 ca
75 2. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
76 a. Phần TBA 0 0.0
77 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt 0,5 ca
78 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi 0,5 ca
79 b. Phần hạ thế 0 0.0
80 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt 0,5 ca
N Hạng mục 14: TBA Viện quy hoạch rừng
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Phần TBA 0 0.0
3 Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Sứ đứng 24kV + ty mạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Quả
5 Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
6 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
7 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
8 Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16mm2 đấu nối tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
9 Đầu cốt M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
10 Đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
11 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
12 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
13 Kẹp quai và kẹp hotline Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ (3 pha)
14 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ (3 pha)
15 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ (1 pha)
16 Giá đỡ máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,78 kg
17 Ghế thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,27 kg
18 Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,88 kg
19 Xà lệch đỉnh trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,4 kg
20 Xà đỡ sứ trung gian Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,11 kg
21 Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,72 kg
22 Thang trèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,53 kg
23 Giá đỡ tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,62 kg
24 Giá đỡ tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,76 kg
25 Giá đỡ cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,85 kg
26 Biển tên trạm phản quang (40x60cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
27 Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
28 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
29 Dây buộc bằng thép bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
30 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cuộn
31 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
32 Dây căng treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
33 Keo bọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
34 2. Phần hạ thế 0 0.0
35 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3:LT8,5/4.3/190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
36 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
37 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Tấm móc treo ốp cột-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
39 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
40 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
41 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
43 Đầu cốt xử lý AM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
44 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
45 1. Nhân công lắp đặt thiết bị 0 0.0
46 a. Phần TBA 0 0.0
47 Lắp đặt MBA 400 kVA 22/0,4kV (MBA tận dụng) 1 máy
48 Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A (tận dụng) 1 tủ
49 Lắp đặt Tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 0,08 MVar
50 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 1 bộ
51 Lắp đặt ATM 600V-250A đấu nối tủ tụ bù 1 cái
52 Tháo hạ 0 0.0
53 Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV lắp ngoài trời 1 máy
54 Tủ hạ thế 1 tủ
55 Chống sét van 24kV tận dụng (bộ 3 pha) 1 bộ
56 2. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
57 a. Phần TBA 0 0.0
58 Lắp đặt Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm 1 cái
59 Lắp đặt Sứ đứng 24kV + ty mạ 20 cái
60 Lắp đặt Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 20 m
61 Lắp đặt Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 72 m
62 Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 3 m
63 Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 12 m
64 Lắp đặt Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16mm2 đấu nối tủ tụ bù 4 m
65 Lắp đặt Đầu cốt M240 0,8 10đầu
66 Lắp đặt Đầu cốt M120 0,2 10đầu
67 Lắp đặt Đầu cốt M50 1,5 10đầu
68 Lắp đặt Đầu cốt M35 1,8 10đầu
69 Lắp đặt Kẹp quai và kẹp hotline 1 bộ
70 Lắp đặt Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) 1 bộ
71 Lắp đặt Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon 3 bộ
72 Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp 0,223 tấn
73 Lắp đặt Ghế thao tác 0,163 tấn
74 Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo 0,017 tấn
75 Lắp đặt Xà lệch đỉnh trạm 0,157 tấn
76 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian 0,032 tấn
77 Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 0,064 tấn
78 Lắp đặt Thang trèo 0,031 tấn
79 Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế 0,036 tấn
80 Lắp đặt Giá đỡ tủ tụ bù 0,023 tấn
81 Lắp đặt Giá đỡ cáp lực hạ thế 0,024 tấn
82 Lắp đặt biển 2 bộ
83 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 0,15 100m
84 Thu hồi 0 0.0
85 Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột 1,3 10sứ
86 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 0,012 km
87 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 0,014 km
88 Giá đỡ máy biến áp 1 bộ
89 Ghế thao tác 1 bộ
90 Xà lệch đỉnh trạm 1 cánh 1 bộ
91 Xà lệch đỉnh trạm 2 cánh 1 bộ
92 Xà đỡ cầu chì tự rơi 1 bộ
93 Giá đỡ cáp mặt máy 1 bộ
94 Thang trèo 1 bộ
95 Biển tên trạm 1 bộ
96 b. Phần hạ thế 0 0.0
97 Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,282 Km
98 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m 2 cột
99 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
100 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,2 10đầu
101 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 2 m3
102 Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 1,876 m3
103 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 2 m3
104 Lắp hộp phân dây 3 hộp
105 Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 9 m
106 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m 2 cột
107 III. Phần vận chuyển 0 0.0
108 1. Vận chuyển thiết bị 0 0.0
109 a. Phần TBA 0 0.0
110 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn (vận chuyển MBA, tủ hạ thế) đi lắp đặt 2 ca
111 2. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
112 a. Phần TBA 0 0.0
113 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt 0,5 ca
114 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi 0,5 ca
115 b. Phần hạ thế 0 0.0
116 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt 0,5 ca
O Hạng mục 15: TBA Rau sạch Yên Mỹ
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Phần TBA 0 0.0
3 Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
5 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
6 Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16mm2 đấu nối tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
7 Đầu cốt M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
8 Đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
10 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ (3 pha)
11 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ (1 pha)
12 Đai ôm tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9 kg
13 Giá đỡ cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,85 kg
14 Biển tên trạm phản quang (40x60cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
17 Dây buộc bằng thép bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
18 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cuộn
19 Keo bọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
20 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
21 1. Nhân công lắp đặt thiết bị 0 0.0
22 a. Phần TBA 0 0.0
23 Lắp đặt MBA 400 kVA 22/0,4kV (MBA tận dụng) 1 máy
24 Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A (tận dụng) 1 tủ
25 Lắp đặt Tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 0,08 MVar
26 Lắp đặt ATM 600V-250A đấu nối tủ tụ bù 1 cái
27 Tháo hạ 0 0.0
28 Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV lắp ngoài trời 1 máy
29 Tủ hạ thế 1 tủ
30 2. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
31 a. Phần TBA 0 0.0
32 Lắp đặt Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm 1 cái
33 Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 3 m
34 Lắp đặt Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 5 m
35 Lắp đặt Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16mm2 đấu nối tủ tụ bù 4 m
36 Lắp đặt Đầu cốt M240 0,8 10đầu
37 Lắp đặt Đầu cốt M120 0,2 10đầu
38 Lắp đặt Đầu cốt M35 1 10đầu
39 Lắp đặt Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) 1 bộ
40 Lắp đặt Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon 3 bộ
41 Lắp đặt Đai ôm tủ hạ thế 0,018 tấn
42 Lắp đặt Giá đỡ cáp lực hạ thế 0,024 tấn
43 Lắp đặt biển 2 bộ
44 Thu hồi 0 0.0
45 Giá đỡ cáp mặt máy 1 bộ
46 Biển tên trạm 1 bộ
47 III. Phần vận chuyển 0 0.0
48 1. Vận chuyển thiết bị 0 0.0
49 a. Phần TBA 0 0.0
50 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn (vận chuyển MBA, tủ hạ thế) đi lắp đặt 2 ca
51 2. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
52 a. Phần TBA 0 0.0
53 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt 0,5 ca
54 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi 0,5 ca
P Hạng mục 16: TBA Bắc Hà
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Phần hạ thế 0 0.0
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3:LT8,5/4.3/190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
4 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
5 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Tấm móc treo ốp cột-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
7 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
8 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
9 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Xà nánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,795 kg
11 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
12 Đầu cốt xử lý AM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
14 1. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
15 a. Phần hạ thế 0 0.0
16 Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,257 Km
17 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m 3 cột
18 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
19 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,4 10đầu
20 Lắp dựng xà nánh 17,795 bộ
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 3 m3
22 Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 2,814 m3
23 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 3 m3
24 Lắp hộp phân dây 1 hộp
25 Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 3 m
26 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m 1 cột
27 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m 2 cột
28 III. Phần vận chuyển 0 0.0
29 1. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
30 a. Phần hạ thế 0 0.0
31 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt 0,5 ca
Q Hạng mục 17: TBA Đại Áng 8
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Phần hạ thế 0 0.0
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0:LT8,5/5.0/190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
4 Sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 kg
5 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
6 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
7 Tấm móc treo ốp cột-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 kg
12 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,553 kg
13 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
14 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
16 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
17 1. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
18 a. Phần hạ thế 0 0.0
19 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0:LT8,5/5.0/190 2 cột
20 Sơn đánh số cột điện 0,3 m2
21 Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,25 Km
22 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,6 10đầu
23 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
24 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,056 100kg
25 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,04 100m
26 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,4 10đầu
27 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm 0,03 100m
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 0,77 m3
29 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,008 100m3
30 Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 1,416 m3
31 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 1,54 m3
32 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0,6 m3
33 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 0,6 m3
34 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ 3 pha) 1 hộp
35 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ 3 pha đo đếm) 1 hộp
36 Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV 1 bộ 3 pha
37 Tháo hạ lắp đặt lại sứ đứng 15-22kV trên cột 0,6 10sứ
38 Tháo hạ lắp đặt lại xà <= 50 kg trên cột đỡ 10 bộ
39 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 0,045 km
40 Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột 0,2 10sứ
41 Tháo chuỗi cách điện silicon, điện áp <= 35kV 6 chuỗi
42 Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ 2 bộ
43 Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột néo 2 bộ
44 III. Phần vận chuyển 0 0.0
45 1. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
46 a. Phần hạ thế 0 0.0
47 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu lắp đặt 1 ca
R Hạng mục 18: TBA XM Ngọc Hồi 2
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Phần hạ thế 0 0.0
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0:LT8,5/5.0/190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
4 Sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,621 kg
5 Xà nánh cột đơn dài 1m (TL: 31,78 kg/bộ x 2bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,56 kg
6 Xà nánh cột đơn dài 1,5m (TL: 37,5 kg/bộ x 2bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 kg
7 Xà nánh cột kép dọc dài 1m (TL: 32,59 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,59 kg
8 Xà nánh cột kép ngang dài 1,2m (TL: 34,62 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,62 kg
9 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
10 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
11 Tấm móc treo ốp cột-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
12 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
13 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 kg
15 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,106 kg
16 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
17 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
19 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
20 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
21 ống co ngót 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
22 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
23 ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
24 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 m
25 Giá đỡ 4 cáp ngầm lên cột li tâm kép (TL: 29,94 kg/bộ x 2bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,88 kg
26 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 kg
27 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,872 kg
28 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
29 Cát đen hào cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,368 m3
30 Băng báo hiệu cáp rộng 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
31 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 396 viên
32 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 viên
33 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
34 1. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
35 a. Phần hạ thế 0 0.0
36 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 5,368 m3
37 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,088 100m2
38 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,396 1000viên
39 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m 1,1 100m
40 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m 0,742 100m
41 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 16 đầu
42 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 3,2 10đầu
43 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m 16 bộ
44 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg Giá đỡ 4 cáp ngầm lên cột li tâm kép (TL: 29,94 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
45 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
46 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,099 100kg
47 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm 0,04 100m
48 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0:LT8,5/5.0/190 2 cột
49 Sơn đánh số cột điện 3,45 m2
50 Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,62 Km
51 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột đơn dài 1m (TL: 31,78 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
52 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột đơn dài 1,5m (TL: 37,5 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
53 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột kép dọc dài 1m (TL: 32,59 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
54 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột kép ngang dài 1,2m (TL: 34,62 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
55 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
56 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,111 100kg
57 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,02 100m
58 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
59 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm 0,06 100m
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 0,77 m3
61 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,008 100m3
62 Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 1,416 m3
63 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 1,57 m3
64 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 5 m3
65 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 5 m3
66 Cắt đường BTXM dày 10cm 44 m
67 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá mặt đường bê tông xi măng) 2,2 m3
68 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 2,706 m3
69 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,063 100m3
70 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông,đường kính ống 90mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 0,16 100m
71 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo; đường kính ống 140mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 0,94 100m
72 Làm mốc báo hiệu cáp 2 viên
73 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 11,55 m3
74 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 1,2 m3
75 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 1,2 m3
76 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ 1 bộ
77 Tháo hộp phân dây 3 hộp
78 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H2) 2 hộp
79 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H2) 2 hộp
80 Lắp hộp phân dây (Hộp phân dây lắp mới) 5 hộp
81 Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 10 m
82 Tháo lắp đặt lại dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 10 m
83 III. Phần vận chuyển 0 0.0
84 1. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
85 a. Phần hạ thế 0 0.0
86 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
87 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) 1 ca
88 IV. Phần hoàn trả 0 0.0
89 a. Phần hạ thế 0 0.0
90 Hoàn trả đường bê tông xi măng cũ 11 m2
S Hạng mục 19: TBA Vĩnh Ninh 8
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Phần hạ thế 0 0.0
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0:LT8,5/5.0/190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
4 Sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 kg
5 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
6 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
7 Tấm móc treo ốp cột-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
8 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
9 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 kg
12 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,553 kg
13 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
14 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
16 ống co ngót 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
17 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
19 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
20 Giá đỡ 4 cáp ngầm lên cột li tâm kép (TL: 29,94 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,94 kg
21 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 kg
22 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,936 kg
23 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
24 Cát đen hào cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,302 m3
25 Băng báo hiệu cáp rộng 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
26 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 viên
27 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 viên
28 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
29 1. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
30 a. Phần hạ thế 0 0.0
31 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 1,302 m3
32 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,012 100m2
33 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,054 1000viên
34 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m 0,23 100m
35 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m 0,453 100m
36 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 8 đầu
37 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m 8 bộ
38 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg Giá đỡ 4 cáp ngầm lên cột li tâm kép (TL: 29,94 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
39 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
40 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,049 100kg
41 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm 0,02 100m
42 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0:LT8,5/5.0/190 2 cột
43 Sơn đánh số cột điện 1,8 m2
44 Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,706 Km
45 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,6 10đầu
46 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
47 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,056 100kg
48 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,02 100m
49 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
50 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm 0,03 100m
51 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 0,693 m3
52 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,007 100m3
53 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 0,154 m3
54 Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 1,416 m3
55 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 1,547 m3
56 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0,6 m3
57 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 0,6 m3
58 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 0,473 m3
59 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,011 100m3
60 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông,đường kính ống 90mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 0,08 100m
61 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo; đường kính ống 140mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 0,15 100m
62 Làm mốc báo hiệu cáp 1 viên
63 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 1,575 m3
64 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0,6 m3
65 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 0,6 m3
66 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m 2 cột
67 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 500mm2 (Cáp ABC4x120) 0,22 km
68 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ 3 pha) 1 hộp
69 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ 3 pha) 1 hộp
70 Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H4) 2 hộp
71 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H4) 2 hộp
72 Tháo, lắp đèn chiếu sáng 1 bộ
73 Tháo lắp đặt lại dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 15 m
74 III. Phần vận chuyển 0 0.0
75 1. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
76 a. Phần hạ thế 0 0.0
77 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
78 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) 1 ca
T Hạng mục 20: TBA Lạc Thị 5
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Phần hạ thế 0 0.0
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3:LT8,5/4.3/190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 5:LT10,0/5/190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
5 Sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 kg
6 Xà nánh cột đơn dài 1,5m (TL: 37,5 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 kg
7 Xà nánh cột kép ngang dài 1,2m (TL: 34,62 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,62 kg
8 Xà kèm cột đơn (TL: 8,98 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,98 kg
9 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
10 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
11 Tấm móc treo ốp cột-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
12 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
13 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
14 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
15 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 kg
16 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,106 kg
17 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
18 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
20 ống co ngót 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
21 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
23 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
24 Giá đỡ 4 cáp ngầm lên cột li tâm kép (TL: 29,94 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,94 kg
25 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 kg
26 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,936 kg
27 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
28 Cát đen hào cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,987 m3
29 Băng báo hiệu cáp rộng 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
30 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 viên
31 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 viên
32 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
33 1. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
34 a. Phần hạ thế 0 0.0
35 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 0,987 m3
36 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,012 100m2
37 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,054 1000viên
38 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m 0,23 100m
39 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m 0,453 100m
40 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 8 đầu
41 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m 8 bộ
42 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg Giá đỡ 4 cáp ngầm lên cột li tâm kép (TL: 29,94 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
43 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
44 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,049 100kg
45 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm 0,02 100m
46 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3:LT8,5/4.3/190 3 cột
47 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 5:LT10,0/5/190 2 cột
48 Sơn đánh số cột điện 1,8 m2
49 Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,373 Km
50 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,6 10đầu
51 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột đơn dài 1,5m (TL: 37,5 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
52 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột kép ngang dài 1,2m (TL: 34,62 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
53 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm cột đơn (TL: 8,98 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
54 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
55 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,111 100kg
56 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,02 100m
57 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
58 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm 0,06 100m
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 2,578 m3
60 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,026 100m3
61 Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 4,366 m3
62 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 5,178 m3
63 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 1,2 m3
64 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 1,2 m3
65 Phá hè gạch block, bằng thủ công 1,5 m2
66 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 0,378 m3
67 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,009 100m3
68 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông,đường kính ống 90mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 0,08 100m
69 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo; đường kính ống 140mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 0,15 100m
70 Làm mốc báo hiệu cáp 1 viên
71 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 1,485 m3
72 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0,6 m3
73 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 0,6 m3
74 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m 2 cột
75 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 500mm2 (Cáp ABC4x120) 0,051 km
76 III. Phần vận chuyển 0 0.0
77 1. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
78 a. Phần hạ thế 0 0.0
79 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
80 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) 1 ca
81 IV. Phần hoàn trả 0 0.0
82 a. Phần hạ thế 0 0.0
83 Hoàn trả vỉa hè gạch block 1,5 m2
U Hạng mục 21: TBA Quỳnh Đô 9
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Phần hạ thế 0 0.0
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3:LT8,5/4.3/190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0:LT8,5/5.0/190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
5 Sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 kg
6 Xà nánh cột đơn dài 1m (TL: 31.78 kg/bộ x 6bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,68 kg
7 Xà nánh cột đơn dài 1,5m (TL: 37.5 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 kg
8 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
9 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
10 Tấm móc treo ốp cột-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
12 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 kg
16 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,106 kg
17 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
18 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
20 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
21 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
22 1. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
23 a. Phần hạ thế 0 0.0
24 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3:LT8,5/4.3/190 1 cột
25 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0:LT8,5/5.0/190 4 cột
26 Sơn đánh số cột điện 2,1 m2
27 Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,502 Km
28 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,2 10đầu
29 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột đơn dài 1m (TL: 31.78 kg/bộ x 6bộ) 6 bộ
30 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột đơn dài 1,5m (TL: 37.5 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
31 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
32 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,111 100kg
33 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,02 100m
34 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
35 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm 0,06 100m
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 2,04 m3
37 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,02 100m3
38 Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 3,77 m3
39 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 4,04 m3
40 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 1,2 m3
41 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 1,2 m3
42 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ 3 bộ
43 Tháo hộp phân dây 3 hộp
44 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 500mm2 (Cáp ABC4x120) 0,124 km
45 Lắp hộp phân dây (Hộp phân dây lắp mới) 4 hộp
46 Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 4 m
47 III. Phần vận chuyển 0 0.0
48 1. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
49 a. Phần hạ thế 0 0.0
50 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
51 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) 1 ca
V Hạng mục 22: TBA Tứ Hiệp 9
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Phần hạ thế 0 0.0
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3:LT8,5/4.3/190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0:LT8,5/5.0/190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
5 Sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 kg
6 Xà nánh cột đơn dài 1m (TL: 31.78 kg/bộ x 5bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,9 kg
7 Xà nánh cột kép ngang dài 1,2m (TL: 34.62 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,62 kg
8 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
9 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
10 Tấm móc treo ốp cột-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
11 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
12 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9 kg
15 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x27m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,659 kg
16 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
17 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
19 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
20 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
21 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
22 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
23 1. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
24 a. Phần hạ thế 0 0.0
25 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3:LT8,5/4.3/190 1 cột
26 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0:LT8,5/5.0/190 3 cột
27 Sơn đánh số cột điện 2,1 m2
28 Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,476 Km
29 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,2 10đầu
30 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột đơn dài 1m (TL: 31.78 kg/bộ x 5bộ) 5 bộ
31 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột kép ngang dài 1,2m (TL: 34.62 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
32 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,3 10cọc
33 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,167 100kg
34 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,03 100m
35 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,3 10đầu
36 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm 0,09 100m
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 1,593 m3
38 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,016 100m3
39 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 0,354 m3
40 Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 3,292 m3
41 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 3,547 m3
42 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 1,8 m3
43 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 1,8 m3
44 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m 2 cột
45 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ 2 bộ
46 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 500mm2 (Cáp ABC4x120) 0,137 km
47 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H2) 2 hộp
48 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H2) 2 hộp
49 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ 3 pha) 3 hộp
50 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ 3 pha) 3 hộp
51 Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H4) 2 hộp
52 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H4) 2 hộp
53 Tháo, lắp đèn chiếu sáng 2 bộ
54 Lắp hộp phân dây (Hộp phân dây lắp mới) 6 hộp
55 Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 12 m
56 Tháo lắp đặt lại dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 15 m
57 III. Phần vận chuyển 0 0.0
58 1. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
59 a. Phần hạ thế 0 0.0
60 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
61 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) 1 ca
W Hạng mục 23: TBA Việt Yên 4
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Phần hạ thế 0 0.0
3 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
4 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Tấm móc treo ốp cột-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 kg
10 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,553 kg
11 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
12 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
14 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
15 1. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
16 a. Phần hạ thế 0 0.0
17 Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,147 Km
18 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,6 10đầu
19 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
20 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,056 100kg
21 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,04 100m
22 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,4 10đầu
23 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm 0,03 100m
24 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0,6 m3
25 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 0,6 m3
26 III. Phần vận chuyển 0 0.0
27 1. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
28 a. Phần hạ thế 0 0.0
29 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
30 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) 1 ca
X Hạng mục 24: TBA Lưu Phái 4
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Phần hạ thế 0 0.0
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0:LT8,5/5.0/190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
4 Sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 kg
5 Xà nánh cột đơn dài 1m (TL: 31.78 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,78 kg
6 Xà nánh cột đơn dài 1,5m (TL: 37.5 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 kg
7 Xà nánh cột kép dọc dài 1m (TL: 32.59 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,59 kg
8 Xà nánh cột kép ngang dài 1,2m (TL: 34.62 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,62 kg
9 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
10 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
11 Tấm móc treo ốp cột-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
12 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
13 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
14 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9 kg
16 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x27m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,659 kg
17 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
18 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
20 Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
21 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
22 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
23 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
24 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
25 1. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
26 a. Phần hạ thế 0 0.0
27 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0:LT8,5/5.0/190 6 cột
28 Sơn đánh số cột điện 0,9 m2
29 Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,575 Km
30 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,6 10đầu
31 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột đơn dài 1m (TL: 31.78 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
32 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột đơn dài 1,5m (TL: 37.5 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
33 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột kép dọc dài 1m (TL: 32.59 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
34 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột kép ngang dài 1,2m (TL: 34.62 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
35 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,3 10cọc
36 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,167 100kg
37 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,05 100m
38 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,5 10đầu
39 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm 0,09 100m
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 2,286 m3
41 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,023 100m3
42 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 0,508 m3
43 Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 4,708 m3
44 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 5,094 m3
45 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 1,8 m3
46 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 1,8 m3
47 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m 1 cột
48 Tháo hộp phân dây 1 hộp
49 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H1) 1 hộp
50 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H1) 1 hộp
51 Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H4) 4 hộp
52 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H4) 4 hộp
53 Lắp hộp công tơ <= 6CT 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H6) 2 hộp
54 Tháo hộp công tơ <= 6CT 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H6) 2 hộp
55 Lắp hộp phân dây (Hộp phân dây lắp mới) 2 hộp
56 Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H4 lắp mới) 2 hộp
57 Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 15 m
58 III. Phần vận chuyển 0 0.0
59 1. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
60 a. Phần hạ thế 0 0.0
61 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
62 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) 1 ca
Y Hạng mục 25: TBA Yên Kiện 3
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Phần hạ thế 0 0.0
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0:LT8,5/5.0/190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
4 Sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 kg
5 Xà nánh cột đơn dài 1m (TL: 31.78 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,78 kg
6 Xà nánh cột đơn dài 1,5m (TL: 37.5 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 kg
7 Xà nánh cột kép dọc dài 1m (TL: 32.59 kg/bộ x 2bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,18 kg
8 Xà nánh cột kép ngang dài 1,2m (TL: 34.62 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,62 kg
9 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
10 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 kg
13 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,553 kg
14 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
15 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
17 ống co ngót 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
18 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
20 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
21 Giá đỡ 4 cáp ngầm lên cột li tâm kép (TL: 29.94 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,94 kg
22 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 kg
23 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,936 kg
24 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
25 Cát đen hào cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,928 m3
26 Băng báo hiệu cáp rộng 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
27 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 viên
28 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 viên
29 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
30 1. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
31 a. Phần hạ thế 0 0.0
32 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 2,928 m3
33 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,048 100m2
34 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,216 1000viên
35 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m 0,68 100m
36 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m 0,28 100m
37 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 8 đầu
38 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m 8 bộ
39 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg Giá đỡ 4 cáp ngầm lên cột li tâm kép (TL: 29.94 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
40 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
41 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,049 100kg
42 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm 0,02 100m
43 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0:LT8,5/5.0/190 5 cột
44 Sơn đánh số cột điện 0,6 m2
45 Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,219 Km
46 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,6 10đầu
47 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột đơn dài 1m (TL: 31.78 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
48 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột đơn dài 1,5m (TL: 37.5 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
49 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột kép dọc dài 1m (TL: 32.59 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
50 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột kép ngang dài 1,2m (TL: 34.62 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
51 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
52 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,056 100kg
53 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,04 100m
54 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,4 10đầu
55 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm 0,03 100m
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 1,99 m3
57 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,02 100m3
58 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 0,408 m3
59 Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 3,77 m3
60 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 4,398 m3
61 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0,6 m3
62 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 0,6 m3
63 Cắt đường BTXM dày 10cm 24 m
64 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá mặt đường bê tông xi măng) 1,2 m3
65 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 2,46 m3
66 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,025 100m3
67 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông,đường kính ống 90mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 0,08 100m
68 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm 0,6 100m
69 Làm mốc báo hiệu cáp 1 viên
70 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 6,3 m3
71 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0,6 m3
72 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 0,6 m3
73 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ 1 bộ
74 III. Phần vận chuyển 0 0.0
75 1. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
76 a. Phần hạ thế 0 0.0
77 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
78 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) 1 ca
Z IV. Phần hoàn trả
1 a. Phần hạ thế 0 0.0
2 Hoàn trả đường bê tông xi măng cũ 6 m2
AA Hạng mục 26: TBA Ngọc Hồi 10
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Phần hạ thế 0 0.0
3 Sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 kg
4 Xà đỡ 3 hòm công tơ (TL: 20.68 kg/bộ x 2bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,36 kg
5 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Cáp ngầm 0,6/1kV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
7 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Hộp nối cáp 0,6/1kV AL4x150 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Đầu cốt xử lý AM150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 ống co ngót 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
12 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
14 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206 m
15 Giá đỡ 1 cáp ngầm lên cột li tâm đơn (TL: 20.78 kg/bộ x 3bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,34 kg
16 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9 kg
17 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x24m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,808 kg
18 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
19 Cát đen hào cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,14 m3
20 Băng báo hiệu cáp rộng 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
21 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.710 viên
22 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 viên
23 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
24 1. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
25 a. Phần hạ thế 0 0.0
26 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 47,14 m3
27 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,38 100m2
28 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 1,71 1000viên
29 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m 2,12 100m
30 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m 0,425 100m
31 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 6 đầu
32 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 1 đầu
33 Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp <= 1kV, có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 185mm2 1 hộp
34 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,8 10đầu
35 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 0,4 10đầu
36 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m 7 bộ
37 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg Giá đỡ 1 cáp ngầm lên cột li tâm đơn (TL: 20.78 kg/bộ x 3bộ) 3 bộ
38 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,3 10cọc
39 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,148 100kg
40 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm 0,06 100m
41 Sơn đánh số cột điện 0,15 m2
42 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
43 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Xà đỡ 3 hòm công tơ (TL: 20.68 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
44 Cắt đường BTXM dày 10cm 238 m
45 Phá hè gạch Terazo, bằng thủ công 3 m2
46 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá mặt đường bê tông xi măng) 11,9 m3
47 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 30,575 m3
48 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,306 100m3
49 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm 0,06 100m
50 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm 2,06 100m
51 Làm mốc báo hiệu cáp 16 viên
52 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 75,135 m3
53 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 1,8 m3
54 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 1,8 m3
55 Tháo hộp phân dây 1 hộp
56 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H2) 1 hộp
57 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H2) 1 hộp
58 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ 3 pha) 2 hộp
59 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ 3 pha) 2 hộp
60 Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H4) 3 hộp
61 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H4) 3 hộp
62 Lắp hộp phân dây (Hộp phân dây lắp mới) 1 hộp
63 III. Phần vận chuyển 0 0.0
64 1. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
65 a. Phần hạ thế 0 0.0
66 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
67 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) 1 ca
AB IV. Phần hoàn trả
1 a. Phần hạ thế 0 0.0
2 Hoàn trả đường bê tông xi măng cũ 59,5 m2
3 Hoàn trả vỉa hè gạch Terazzo 3 m2
AC Hạng mục 27: TBA Tự Khoát 8
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Phần hạ thế 0 0.0
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3:LT8,5/4.3/190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0:LT8,5/5.0/190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
5 Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 5:LT10,0/5/190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
6 Sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 kg
7 Xà kèm cột đúp dọc tuyến (TL: 9.46 kg/bộ x 2bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,92 kg
8 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
9 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Tấm móc treo ốp cột-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 kg
15 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,106 kg
16 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
17 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
19 ống co ngót 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
20 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
22 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
23 Giá đỡ 4 cáp ngầm lên cột li tâm kép (TL: 29.94 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,94 kg
24 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 kg
25 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,936 kg
26 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
27 Cát đen hào cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,987 m3
28 Băng báo hiệu cáp rộng 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
29 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 viên
30 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 viên
31 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
32 1. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
33 a. Phần hạ thế 0 0.0
34 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 0,987 m3
35 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,012 100m2
36 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,054 1000viên
37 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m 0,23 100m
38 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m 0,453 100m
39 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 8 đầu
40 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m 8 bộ
41 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg Giá đỡ 4 cáp ngầm lên cột li tâm kép (TL: 29.94 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
42 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
43 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,049 100kg
44 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm 0,02 100m
45 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3:LT8,5/4.3/190 1 cột
46 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0:LT8,5/5.0/190 1 cột
47 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 5:LT10,0/5/190 4 cột
48 Sơn đánh số cột điện 1,05 m2
49 Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,286 Km
50 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,6 10đầu
51 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg(Xà kèm cột đúp dọc tuyến (TL: 9.46 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
52 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
53 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,111 100kg
54 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,04 100m
55 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,4 10đầu
56 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm 0,06 100m
57 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 2,902 m3
58 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,029 100m3
59 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 0,508 m3
60 Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 4,98 m3
61 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 6,31 m3
62 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 1,2 m3
63 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 1,2 m3
64 Phá hè gạch block, bằng thủ công 1,5 m2
65 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 0,63 m3
66 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,006 100m3
67 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm 0,08 100m
68 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm 0,15 100m
69 Làm mốc báo hiệu cáp 1 viên
70 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 1,485 m3
71 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0,6 m3
72 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 0,6 m3
73 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m 1 cột
74 Lắp hộp phân dây 1 hộp
75 Tháo hộp phân dây 1 hộp
76 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ 3 pha) 2 hộp
77 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ 3 pha) 2 hộp
78 Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H4) 1 hộp
79 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H4) 1 hộp
80 Tháo lắp đặt lại dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 17 m
81 III. Phần vận chuyển 0 0.0
82 1. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
83 a. Phần hạ thế 0 0.0
84 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
85 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) 1 ca
AD IV. Phần hoàn trả
1 a. Phần hạ thế 0 0.0
2 Hoàn trả vỉa hè gạch block 1,5 m2
AE Hạng mục 28: TBA Tứ Hiệp 10
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Phần hạ thế 0 0.0
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3:LT8,5/4.3/190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0:LT8,5/5.0/190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
5 Sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 kg
6 Xà nánh cột đơn dài 1m (TL: 31.78 kg/bộ x 4bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,12 kg
7 Xà nánh cột đơn dài 1,5m (TL: 37.5 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 kg
8 Xà nánh cột kép dọc dài 1m (TL: 32.59 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,59 kg
9 Xà nánh cột kép ngang dài 1,2m (TL: 34.62 kg/bộ x 2bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,24 kg
10 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
11 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
12 Tấm móc treo ốp cột-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 kg
17 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,106 kg
18 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
19 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
21 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 ống co ngót 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
23 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
25 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
26 Giá đỡ 4 cáp ngầm lên cột li tâm kép (TL: 29,94 kg/bộ x 1bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,94 kg
27 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 kg
28 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,936 kg
29 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
30 Cát đen hào cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,098 m3
31 Băng báo hiệu cáp rộng 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
32 Gạch đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 viên
33 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 viên
34 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
35 1. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
36 a. Phần hạ thế 0 0.0
37 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 1,098 m3
38 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,018 100m2
39 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,081 1000viên
40 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m 0,29 100m
41 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m 0,373 100m
42 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 8 đầu
43 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,8 10đầu
44 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m 8 bộ
45 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg Giá đỡ 4 cáp ngầm lên cột li tâm kép (TL: 29,94 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
46 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
47 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,049 100kg
48 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm 0,02 100m
49 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3:LT8,5/4.3/190 3 cột
50 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0:LT8,5/5.0/190 4 cột
51 Sơn đánh số cột điện 1,5 m2
52 Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,285 Km
53 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,8 10đầu
54 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột đơn dài 1m (TL: 31.78 kg/bộ x 4bộ) 4 bộ
55 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột đơn dài 1,5m (TL: 37.5 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
56 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột kép dọc dài 1m (TL: 32.59 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
57 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột kép ngang dài 1,2m (TL: 34.62 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
58 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
59 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,111 100kg
60 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,02 100m
61 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
62 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm 0,06 100m
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 2,736 m3
64 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,027 100m3
65 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 0,608 m3
66 Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 5,646 m3
67 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 6,044 m3
68 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 1,2 m3
69 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 1,2 m3
70 Cắt đường BTXM dày 10cm 9 m
71 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá mặt đường bê tông xi măng) 0,45 m3
72 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 0,923 m3
73 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,009 100m3
74 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm 0,08 100m
75 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm 0,21 100m
76 Làm mốc báo hiệu cáp 1 viên
77 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 2,363 m3
78 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0,6 m3
79 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 0,6 m3
80 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m 3 cột
81 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ 1 bộ
82 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 400mm2 (Cáp ABC4x95) 0,131 km
83 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 500mm2 (Cáp ABC4x120) 0,202 km
84 Lắp hộp phân dây 2 hộp
85 Tháo hộp phân dây 2 hộp
86 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H2) 2 hộp
87 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H2) 2 hộp
88 Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H4) 2 hộp
89 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ H4) 2 hộp
90 Tháo, lắp đèn chiếu sáng 1 bộ
91 Tháo lắp đặt lại dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 20 m
92 III. Phần vận chuyển 0 0.0
93 1. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
94 a. Phần hạ thế 0 0.0
95 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
96 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) 1 ca
AF IV. Phần hoàn trả
1 a. Phần hạ thế 0 0.0
2 Hoàn trả đường bê tông xi măng cũ dày 10cm 2,25 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->