Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường Tiểu học Điềm Thụy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200212865-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Điềm Thụy
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường Tiểu học Điềm Thụy
Số hiệu KHLCNT 20200200147
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ 50% giá trị xây lắp công trình, còn lại là ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-08 16:53:00 đến ngày 2020-02-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,847,800,040 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7984 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,667 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,368 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,3818 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3329 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2234 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8299 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1648 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,4153 m3
10 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,872 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,5557 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,135 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4264 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6735 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,0229 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2734 100m3
18 Đất về đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,4338 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,053 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5973 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8394 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4178 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,337 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,3363 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,4901 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,393 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3027 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,236 m3
30 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,851 tấn
31 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,5 m2
32 Sơn tĩnh điện lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.852 kg
33 SXLD ống nhựa fi 32 thoát nước chân lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3887 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5868 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2444 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3665 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8593 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,499 m3
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 938,9 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 609,2 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 531,484 m2
43 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 801,856 m2
44 Kẻ trang trí phân vị lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,74 m
45 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 899,804 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 474,32 m
47 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 m
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,1499 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,184 m3
50 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 872,0296 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 769,133 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.979,343 m2
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7227 100m2
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4337 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2208 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1022 tấn
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7021 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6913 m3
59 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,12 m2
60 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340,4 m
61 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2238 tấn
62 SXLD lan can cầu thang sắt lập là liên kết tay vịn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,58 kg
63 Sơn tĩnh điện lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 412,58 kg
64 SXLD tay vịn cầu thang gỗ Nghiến KT 100x100 (Bao gồm cả sơn PU) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,82 m
65 Sản xuất trụ cầu thang gỗ Ngiến (Đã hoàn thiên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,184 m3
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2179 tấn
68 Ca xe vận chuyển sắt thép đi sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
69 SXLD ống nhựa fi 33 thoát nước chân lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
70 Kẻ phân vị lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,74 m
71 Thang găm tường lên mái fi 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
72 Tôn cửa lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
73 Khóa cửa lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0551 m3
75 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,5646 m3
76 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4248 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,425 tấn
78 Sơn sắt dẹt 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,0906 m2
79 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3794 100m2
80 úp nóc + úp sườn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,85 m
81 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,9808 m2
82 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,981 m2
83 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,925 100m
84 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
85 Lắp đặt phễu thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
86 SXLD đai INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cái
87 SXLD ống nhựa thoát nước mái D42 thoát tràn sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
88 Lát gạch đất nung 30x30cm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m2
89 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m2
90 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 m3
91 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9985 tấn
92 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,2 m2
93 Sơn tĩnh điện sen hoa cửa sổ S1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 999 kg
94 SX cửa đi cửa nhựa lõi thép kính an toàn dầy 6.38ly (bao gồm cả khoá + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,8 m2
95 SX cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính an toàn dầy 6.38ly (bao gồm cả khoá + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,2 m2
96 VSXLD vách nhựa lõi thép kính dầy 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,56 1m2
97 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,9034 m3
98 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1 m3
99 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5015 m3
100 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,608 m2
101 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5666 m3
102 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3222 m3
103 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,32 m2
104 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,113 m2
105 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2566 tấn
106 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3225 100m2
107 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2127 m3
108 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157 cái
109 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6508 100m2
110 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5341 m3
111 SXLD Bảng từ các lớp học Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
112 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 m3
113 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2841 m3
114 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,512 m3
115 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3902 m3
116 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6671 m3
117 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6708 m2
B PHẦN PHẦN CẤP ĐIỆN+ PHÒNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=300x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 bộ
4 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
5 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
11 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
12 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 737,4 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,6 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
23 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 sứ
24 Thép L45x45x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,044 Kg
25 Dây thép fi4 treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 M
26 Xà đón dây đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
27 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,086 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2309 100m3
29 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
30 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,5 m
31 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
32 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
33 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
34 Cọc đỡ dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 cọc
35 Con sứ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
36 Hộp kiểm tra rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hộp
37 Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
38 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Hộp
39 Bình bọt chữa cháy (tạm lấy loại MFZ4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->