Gói thầu: Thi công xây dựng + HMC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200201849-02
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiền Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng + HMC
Số hiệu KHLCNT 20200136319
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-03 17:31:00 đến ngày 2020-02-13 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,417,344,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NGHĨA TRANG TRẠM BƠM
1 Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m Theo thiết kế 38,14 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m Theo thiết kế 0,77 m3
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Theo thiết kế 0,21 tấn
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo thiết kế 5,19 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo thiết kế 0,06 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế 0,06 100m3
7 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II (thủ công 10%) Theo thiết kế 10,8 m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 đất cấp II (máy 90%) Theo thiết kế 0,91 100m3
9 Mua đất cấp 3 để đắp Theo thiết kế 928,0988 m3
10 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 4,95 100m3
11 Đào móng tường bo lối vào cổng, bồn cây, đất cấp II Theo thiết kế 3,47 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng tường bo, bồn cây Theo thiết kế 0,02 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế 0,55 m3
14 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1,8 m3
15 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 0,59 m3
16 Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1,85 m3
17 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 8,4 m2
18 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 5,72 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 8,72 m
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế 0,07 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế 0,22 tấn
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 1,9 m3
23 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng > 250 kg Theo thiết kế 10 cái
24 Nilon lót chống thấm Theo thiết kế 30,2 m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 4,53 m3
26 Đào móng băng, móng tường rào, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (10% thủ công) Theo thiết kế 17,32 m3
27 Đào móng tường rào bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90% máy) Theo thiết kế 1,56 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đắp đất tận dụng) Theo thiết kế 0,59 100m3
29 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo thiết kế 16,75 m3
30 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế 105,4 m3
31 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo thiết kế 100,47 m3
32 Lắp đặt ống thoát nước, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo thiết kế 0,2 100m
33 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo thiết kế 13,2 m
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng kè Theo thiết kế 0,39 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,35 tấn
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo thiết kế 7,88 m3
37 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 18,37 m3
38 Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 4,87 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường Theo thiết kế 0,23 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế 0,12 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế 0,05 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 2,4 m3
43 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 396,11 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 58,64 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 949,64 m
46 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 89,84 m
47 Đắp chữ nổi trên nghĩa trang Theo thiết kế 1 bộ
48 Mua và lắp đặt búp sen gốm sứ Theo thiết kế 29 cái
49 Mua và lắp đặt hoa gốm 300x300 Theo thiết kế 155 cái
50 Sản xuất cổng sắt bằng thép hộp Theo thiết kế 0,17 tấn
51 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế 19,13 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế 9,56 m2
53 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo thiết kế 474,08 m2
54 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (thủ công 10%) Theo thiết kế 9,77 m3
55 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế 0,88 100m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế 0,33 100m3
57 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo thiết kế 3,1 m3
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế 0,13 100m2
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế 6,2 m3
60 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 14,52 m3
61 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,53 100m2
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế 0,2 tấn
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 4,07 m3
64 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 69,96 m2
65 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,25 100m2
66 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo thiết kế 0,58 tấn
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 4,62 m3
68 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế 66 cái
69 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sân bê tông Theo thiết kế 0,07 100m2
70 Nilon lót chống thấm Theo thiết kế 174,8 m2
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo thiết kế 26,22 m3
72 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế 0,01 100m2
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế 3,78 m3
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,03 tấn
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế 0,45 tấn
76 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,2439 100m2
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo thiết kế 4,93 m3
78 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 18,24 m3
79 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông dầm móng Theo thiết kế 0,09 100m2
80 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế 0,07 tấn
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế 0,41 tấn
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 2,91 m3
83 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,3 100m2
84 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo thiết kế 0,06 tấn
85 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo thiết kế 0,2323 tấn
86 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 1,63 m3
87 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 10,98 m3
88 Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 0,52 m3
89 Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 21,17 m3
90 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 84,24 m3
91 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế 0,01 100m2
92 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế 0,04 tấn
93 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,34 m3
94 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo thiết kế 0,08 100m2
95 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo thiết kế 0,1 tấn
96 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,83 m3
97 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,18 100m2
98 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,07 tấn
99 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế 0,41 tấn
100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 1,94 m3
101 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo thiết kế 0,6 100m2
102 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,86 tấn
103 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 6,66 m3
104 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 75,12 m2
105 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 59,1 m2
106 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 37,06 m2
107 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 59,53 m2
108 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 17,63 m2
109 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 11,09 m2
110 Lát đá bậc tam cấp Theo thiết kế 13,8 m2
111 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 167,4 m
112 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 51,52 m
113 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế 4,29 m3
114 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo thiết kế 41,08 m2
115 Sản xuất lắp dựng cửa chữ thọ bằng bê tông cốt thép Theo thiết kế 4 cái
116 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo thiết kế 0,16 tấn
117 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế 0,33 tấn
118 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế 29,75 m2
119 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo thiết kế 0,16 tấn
120 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế 0,33 tấn
121 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế 0,58 100m2
122 Tôn úp nóc khổ 300 Theo thiết kế 9,22 md
123 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 136,26 m2
124 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 112,18 m2
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo thiết kế 0,21 100m
B HẠNG MỤC: NGHĨA TRANG XỨ ĐỒNG 31
1 Mua đất san nền Theo thiết kế 2.635,42 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (thủ công 10%) Theo thiết kế 15,39 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế 1,39 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đất tận dụng) Theo thiết kế 0,74 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế 0,8 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế 0,8 100m3
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo thiết kế 22,53 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế 141,78 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo thiết kế 109,15 m3
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo thiết kế 0,24 100m
11 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo thiết kế 23,1 m
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,53 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế 0,5 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 10,6 m3
15 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 23,3 m3
16 Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 9,8 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,27 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế 0,1958 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế 0,0468 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 2,84 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 485,55 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 42,4 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 1.147,32 m
24 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 116,24 m
25 Đắp chữ nổi tên nghĩa trang Theo thiết kế 1 bộ
26 Cung cấp lắp đặt hoa búp sen gốm Theo thiết kế 38 cái
27 Cung cấp lắp đặt hoa tranh gốm 300x300 Theo thiết kế 190 hoa
28 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm Theo thiết kế 0,17 tấn
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế 19,09 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế 9,54 m2
31 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo thiết kế 527,94 m2
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế 19,1 m3
33 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế 1,72 100m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế 0,64 100m3
35 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo thiết kế 6,06 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế 0,26 100m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế 12,13 m3
38 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 28,38 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 1,03 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế 0,3986 tấn
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 7,9464 m3
42 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 136,74 m2
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,49 100m2
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế 1,12 tấn
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 9,03 m3
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế 129 cái
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II ( 10% đào thủ công ) Theo thiết kế 2,14 m3
48 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 đất cấp II ( 90 % đào máy ) Theo thiết kế 0,1 100m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế 0,07 100m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Theo thiết kế 0,02 100m2
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế 2,57 m3
52 Mua cống hộp đúc sẵn BxH=2000x2500 (tải trọng HL 93) Theo thiết kế 10 m
53 Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp xảm, đoạn cống dài 1m, quy cách 2500x2000mm Theo thiết kế 0,1 100m
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cống, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,21 tấn
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 2,5 m3
56 Sản xuất lan can Theo thiết kế 0,22 tấn
57 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế 18 m2
58 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 0,63 m3
59 Nilong lót nền trước khi đổ bê tông Theo thiết kế 12,6 0.0
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 1,89 m3
61 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế 5,44 m2
62 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo thiết kế 1,57 m3
63 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m Theo thiết kế 19,03 m2
64 Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m Theo thiết kế 17,65 m2
65 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m Theo thiết kế 0,72 m3
66 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế 273,09 m2
67 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế 0,51 tấn
68 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế 44,41 m2
69 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế 0,51 tấn
70 Lợp mái ngói Bò hạ long ( hoặc loại khác tường đương ) Theo thiết kế 0,37 100m2
71 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1,57 m3
72 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 280,21 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 280,21 m2
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 4,96 m3
75 Lát gạch đất nung 400x400 mm Theo thiết kế 33,07 m2
76 Sản xuất lắp dựng cánh cửa thép hộp bịt tôn Theo thiết kế 2,42 m2
C HẠNG MỤC: NGHĨA TRANG CỬA LÀNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (thủ công 10%) Theo thiết kế 32,79 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế 2,95 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đất tận dụng) Theo thiết kế 1,09 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế 2,19 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế 2,19 100m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế 0,41 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế 19,4 m3
8 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 73,45 m3
9 Xây gạch khôn nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 26,25 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 1,05 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,2612 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế 1,3731 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 11,55 m3
14 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 39,71 m3
15 Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 16,05 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường Theo thiết kế 0,44 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,33 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, Theo thiết kế 0,05 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 4,75 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 856,1 m2
21 Trát trụ tường, cổng dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 59,5032 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 1.966,28 m
23 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 184,88 m
24 Đắp chữ nổi tên nghĩa trang Theo thiết kế 1 bộ
25 Cung cấp lắp đặt hoa búp sen gốm Theo thiết kế 67 0.0
26 Cung cấp lắp đặt hoa tranh gốm 300x300 Theo thiết kế 335 0.0
27 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm Theo thiết kế 0,1692 tấn
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế 19,086 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế 9,543 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo thiết kế 915,59 m2
31 Đào nền đường làm mới, đất cấp II Theo thiết kế 3,5 m3
32 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 6,1323 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt đường Theo thiết kế 0,1292 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo thiết kế 25,48 m3
35 Cắt đường bê tông cũ Theo thiết kế 1 10m
36 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo thiết kế 1,84 m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế 0,0184 100m3
38 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế 0,0184 100m3
39 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (thủ công 10%) Theo thiết kế 20,787 m3
40 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II ( 90% đào máy ) Theo thiết kế 1,8709 100m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 ( tận dụng đất đào ) Theo thiết kế 0,6929 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế 1,3858 100m3
43 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế 1,3858 100m3
44 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo thiết kế 7,0053 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Theo thiết kế 0,2965 100m2
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế 14,0105 m3
47 Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 30,1407 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 1,6913 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế 0,4761 tấn
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 9,4907 m3
51 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 164,889 m2
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,585 100m2
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế 1,2915 tấn
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 10,8258 m3
55 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế 153 cái
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo thiết kế 1 m3
D HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo thiết kế 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->