Gói thầu: Thi công xây dựng + HMC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200201849-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/02/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiền Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + HMC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200136319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-03 17:31:00 đến ngày 2020-02-13 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,417,344,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NGHĨA TRANG TRẠM BƠM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m | Theo thiết kế | 38,14 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Theo thiết kế | 0,77 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo thiết kế | 0,21 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo thiết kế | 5,19 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II (thủ công 10%) | Theo thiết kế | 10,8 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 đất cấp II (máy 90%) | Theo thiết kế | 0,91 | 100m3 |
| 9 | Mua đất cấp 3 để đắp | Theo thiết kế | 928,0988 | m3 |
| 10 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 4,95 | 100m3 |
| 11 | Đào móng tường bo lối vào cổng, bồn cây, đất cấp II | Theo thiết kế | 3,47 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng tường bo, bồn cây | Theo thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 0,55 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,8 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 0,59 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,85 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 8,4 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 5,72 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 8,72 | m |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế | 0,22 | tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 1,9 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng > 250 kg | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 24 | Nilon lót chống thấm | Theo thiết kế | 30,2 | m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 4,53 | m3 |
| 26 | Đào móng băng, móng tường rào, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (10% thủ công) | Theo thiết kế | 17,32 | m3 |
| 27 | Đào móng tường rào bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90% máy) | Theo thiết kế | 1,56 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đắp đất tận dụng) | Theo thiết kế | 0,59 | 100m3 |
| 29 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo thiết kế | 16,75 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 105,4 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 100,47 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống thoát nước, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 33 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo thiết kế | 13,2 | m |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng kè | Theo thiết kế | 0,39 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,35 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo thiết kế | 7,88 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 18,37 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 4,87 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Theo thiết kế | 0,23 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế | 0,12 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế | 0,05 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 2,4 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 396,11 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 58,64 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 949,64 | m |
| 46 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 89,84 | m |
| 47 | Đắp chữ nổi trên nghĩa trang | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 48 | Mua và lắp đặt búp sen gốm sứ | Theo thiết kế | 29 | cái |
| 49 | Mua và lắp đặt hoa gốm 300x300 | Theo thiết kế | 155 | cái |
| 50 | Sản xuất cổng sắt bằng thép hộp | Theo thiết kế | 0,17 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế | 19,13 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 9,56 | m2 |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế | 474,08 | m2 |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (thủ công 10%) | Theo thiết kế | 9,77 | m3 |
| 55 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,88 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế | 0,33 | 100m3 |
| 57 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo thiết kế | 3,1 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 6,2 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 14,52 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,53 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế | 0,2 | tấn |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 4,07 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 69,96 | m2 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,25 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo thiết kế | 0,58 | tấn |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 4,62 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo thiết kế | 66 | cái |
| 69 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sân bê tông | Theo thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| 70 | Nilon lót chống thấm | Theo thiết kế | 174,8 | m2 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo thiết kế | 26,22 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 3,78 | m3 |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,03 | tấn |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế | 0,45 | tấn |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,2439 | 100m2 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo thiết kế | 4,93 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 18,24 | m3 |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông dầm móng | Theo thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế | 0,07 | tấn |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế | 0,41 | tấn |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 2,91 | m3 |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,3 | 100m2 |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo thiết kế | 0,06 | tấn |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo thiết kế | 0,2323 | tấn |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 1,63 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 10,98 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 0,52 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 21,17 | m3 |
| 90 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 84,24 | m3 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế | 0,04 | tấn |
| 93 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,34 | m3 |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo thiết kế | 0,1 | tấn |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,83 | m3 |
| 97 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 98 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,07 | tấn |
| 99 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế | 0,41 | tấn |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 1,94 | m3 |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế | 0,6 | 100m2 |
| 102 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,86 | tấn |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 6,66 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 75,12 | m2 |
| 105 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 59,1 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 37,06 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 59,53 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 17,63 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 11,09 | m2 |
| 110 | Lát đá bậc tam cấp | Theo thiết kế | 13,8 | m2 |
| 111 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 167,4 | m |
| 112 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 51,52 | m |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế | 4,29 | m3 |
| 114 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo thiết kế | 41,08 | m2 |
| 115 | Sản xuất lắp dựng cửa chữ thọ bằng bê tông cốt thép | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 116 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo thiết kế | 0,16 | tấn |
| 117 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,33 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế | 29,75 | m2 |
| 119 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo thiết kế | 0,16 | tấn |
| 120 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,33 | tấn |
| 121 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 0,58 | 100m2 |
| 122 | Tôn úp nóc khổ 300 | Theo thiết kế | 9,22 | md |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 136,26 | m2 |
| 124 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 112,18 | m2 |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo thiết kế | 0,21 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: NGHĨA TRANG XỨ ĐỒNG 31 | |||
| 1 | Mua đất san nền | Theo thiết kế | 2.635,42 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (thủ công 10%) | Theo thiết kế | 15,39 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế | 1,39 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đất tận dụng) | Theo thiết kế | 0,74 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,8 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,8 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo thiết kế | 22,53 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 141,78 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 109,15 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo thiết kế | 0,24 | 100m |
| 11 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo thiết kế | 23,1 | m |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,53 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế | 0,5 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 10,6 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 23,3 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 9,8 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,27 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế | 0,1958 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế | 0,0468 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 2,84 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 485,55 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 42,4 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 1.147,32 | m |
| 24 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 116,24 | m |
| 25 | Đắp chữ nổi tên nghĩa trang | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Cung cấp lắp đặt hoa búp sen gốm | Theo thiết kế | 38 | cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt hoa tranh gốm 300x300 | Theo thiết kế | 190 | hoa |
| 28 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Theo thiết kế | 0,17 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế | 19,09 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 9,54 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế | 527,94 | m2 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế | 19,1 | m3 |
| 33 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế | 1,72 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế | 0,64 | 100m3 |
| 35 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo thiết kế | 6,06 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 0,26 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 12,13 | m3 |
| 38 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 28,38 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 1,03 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế | 0,3986 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 7,9464 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 136,74 | m2 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,49 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế | 1,12 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 9,03 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo thiết kế | 129 | cái |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II ( 10% đào thủ công ) | Theo thiết kế | 2,14 | m3 |
| 48 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 đất cấp II ( 90 % đào máy ) | Theo thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế | 0,07 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế | 2,57 | m3 |
| 52 | Mua cống hộp đúc sẵn BxH=2000x2500 (tải trọng HL 93) | Theo thiết kế | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp xảm, đoạn cống dài 1m, quy cách 2500x2000mm | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cống, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,21 | tấn |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 2,5 | m3 |
| 56 | Sản xuất lan can | Theo thiết kế | 0,22 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế | 18 | m2 |
| 58 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 0,63 | m3 |
| 59 | Nilong lót nền trước khi đổ bê tông | Theo thiết kế | 12,6 | 0.0 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 1,89 | m3 |
| 61 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế | 5,44 | m2 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo thiết kế | 1,57 | m3 |
| 63 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m | Theo thiết kế | 19,03 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | Theo thiết kế | 17,65 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Theo thiết kế | 0,72 | m3 |
| 66 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 273,09 | m2 |
| 67 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,51 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế | 44,41 | m2 |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,51 | tấn |
| 70 | Lợp mái ngói Bò hạ long ( hoặc loại khác tường đương ) | Theo thiết kế | 0,37 | 100m2 |
| 71 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,57 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 280,21 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 280,21 | m2 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 4,96 | m3 |
| 75 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | Theo thiết kế | 33,07 | m2 |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cánh cửa thép hộp bịt tôn | Theo thiết kế | 2,42 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NGHĨA TRANG CỬA LÀNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (thủ công 10%) | Theo thiết kế | 32,79 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế | 2,95 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đất tận dụng) | Theo thiết kế | 1,09 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế | 2,19 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế | 2,19 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 0,41 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 19,4 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 73,45 | m3 |
| 9 | Xây gạch khôn nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 26,25 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 1,05 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,2612 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế | 1,3731 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 11,55 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 39,71 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 16,05 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Theo thiết kế | 0,44 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,33 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, | Theo thiết kế | 0,05 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 4,75 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 856,1 | m2 |
| 21 | Trát trụ tường, cổng dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 59,5032 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 1.966,28 | m |
| 23 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 184,88 | m |
| 24 | Đắp chữ nổi tên nghĩa trang | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Cung cấp lắp đặt hoa búp sen gốm | Theo thiết kế | 67 | 0.0 |
| 26 | Cung cấp lắp đặt hoa tranh gốm 300x300 | Theo thiết kế | 335 | 0.0 |
| 27 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Theo thiết kế | 0,1692 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế | 19,086 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 9,543 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế | 915,59 | m2 |
| 31 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | Theo thiết kế | 3,5 | m3 |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 6,1323 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt đường | Theo thiết kế | 0,1292 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo thiết kế | 25,48 | m3 |
| 35 | Cắt đường bê tông cũ | Theo thiết kế | 1 | 10m |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo thiết kế | 1,84 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,0184 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,0184 | 100m3 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (thủ công 10%) | Theo thiết kế | 20,787 | m3 |
| 40 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II ( 90% đào máy ) | Theo thiết kế | 1,8709 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 ( tận dụng đất đào ) | Theo thiết kế | 0,6929 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế | 1,3858 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế | 1,3858 | 100m3 |
| 44 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo thiết kế | 7,0053 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo thiết kế | 0,2965 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 14,0105 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 30,1407 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 1,6913 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế | 0,4761 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 9,4907 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 164,889 | m2 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,585 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế | 1,2915 | tấn |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 10,8258 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo thiết kế | 153 | cái |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo thiết kế | 1 | m3 |
| D | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo thiết kế | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi