Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị+ hạng mục chung).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200211884-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị+ hạng mục chung).
Số hiệu KHLCNT 20200155407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách Huyện năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-08 10:22:00 đến ngày 2020-02-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,727,219,491 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 Khoản
2 Chi phí hạng mục chung khác Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 Khoản
B Phần xây dựng
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 16m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 123,58 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 16m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,9741 m3
3 Tháo dỡ trần Yêu cầu về kỹ thuật chương V 80,04 m2
4 Tháo dỡ cửa Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,426 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng Yêu cầu về kỹ thuật chương V 113,16 m2
6 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn Yêu cầu về kỹ thuật chương V 21,46 m3
7 Phá dỡ tường gạch Yêu cầu về kỹ thuật chương V 42,904 m3
8 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,859 m3
9 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,98 m3
10 Vận chuyển tiếp cự lý <= 7km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,644 100m3
11 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95%) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,08 100m3
12 Đào móng trụ cột, hố kiểm tra rộng >1m , đất cấp II (5%) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,687 m3
13 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 vữa BT mác 100 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,468 m3
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,246 100m2
15 SXLD cốt thép móng đường kính <= 10mm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,038 Tấn
16 SXLD cốt thép móng đường kính <= 18mm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,819 Tấn
17 Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 vữa BT mác 250 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 12,118 m3
18 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,293 100m2
19 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2 vữa BT mác 250 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,756 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K= 0,95 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 96,188 m3
21 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 10mm, chiều cao <=4m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,168 Tấn
22 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 18mm, chiều cao <=4m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,89 Tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,796 m3
24 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,58 100m2
25 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Yêu cầu về kỹ thuật chương V 16,386 m3
26 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 vữa BT mác 100 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,722 m3
27 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 100 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 11,664 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K= 0,95 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,421 m3
29 Đắp cát nền móng công trình Yêu cầu về kỹ thuật chương V 59,226 m3
30 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <= 10mm, chiều cao <=4m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,144 Tấn
31 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <= 18mm, chiều cao <=4m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,945 Tấn
32 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,514 100m2
33 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2 vữa BT mác 250 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,568 m3
34 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,804 100m2
35 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,543 100m2
36 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 10mm, chiều cao <=16m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,274 Tấn
37 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 18mm, chiều cao <=4m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,416 Tấn
38 SXLD cốt thép sàn mái đường kính <= 10mm, chiều cao <=16m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,283 Tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa BT mác 250 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 13,524 m3
40 Bê tông sàn mái đá 1x2 vữa BT mác 250 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,432 m3
41 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,12 100m2
42 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,05 100m2
43 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 10mm, chiều cao <=16m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,015 Tấn
44 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 18mm, chiều cao <=4m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,133 Tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa BT mác 250 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,799 m3
46 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2 vữa BT mác 250 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,48 m3
47 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,076 100m2
48 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 10mm, chiều cao <=4m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,006 Tấn
49 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 18mm, chiều cao <=4m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,029 Tấn
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 vữa BT mác 250 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,396 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm chiều dày 19cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 19,072 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (10x19x39)cm chiều dày 10cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,612 m3
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19, h<=4m, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,106 m3
54 Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19, h<=4m, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,296 m3
55 Bê tông lót móng rộng <= 250cm đá 4x6 vữa BT mác 100 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 10,16 m3
56 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 167,78 m2
57 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 214,36 m2
58 Trát trụ, côt, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 87,45 m2
59 Trát xà dầm vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 72,1 m2
60 Trát trần vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 54,3 m2
61 Láng nền sân có đánh màu dày 2cm vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 30,2 m2
62 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Yêu cầu về kỹ thuật chương V 30,2 m2
63 Bả bằng matit vào tường Yêu cầu về kỹ thuật chương V 306,294 m2
64 Bả bằng matit vào côt, dầm, trần Yêu cầu về kỹ thuật chương V 79,5 m2
65 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật chương V 167,78 m2
66 Sơn dầm, trần, côt, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật chương V 218,494 m2
67 Lắp dựng cửa nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện Yêu cầu về kỹ thuật chương V 27,47 m2
68 Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 10,92 m2
69 Lắp dựng lan can Inox 304 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,24 m2
70 Lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm + phụ kiện Inox Yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,88 m2
71 Cung cấp vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm + phụ kiện Inox Yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,88 m2
72 Cung cấp cửa đi hệ 1000 kính cường lực dày 12ly Yêu cầu về kỹ thuật chương V 9,88 m2
73 Cung cấp cửa đi hệ 1000 kính cường lực dày 8ly Yêu cầu về kỹ thuật chương V 6,67 m2
74 Cung cấp cửa sổ hệ 1000 kính cường lực dày 8ly Yêu cầu về kỹ thuật chương V 10,92 m2
75 Cung cấp hoa sắt cửa Inox 304 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 10,92 m2
76 Cung cấp lan can Inox 304 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,24 m2
77 Lắp dựng giàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0 m2
78 Lát nền, sân bằng gạch Granite 600x600mm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 116,64 m2
79 Lát đá, nền nhà, bậc tam cấp bằng đá Granite tự nhiên Yêu cầu về kỹ thuật chương V 24,71 m2
80 Lát nền, sân bằng gạch Granite 300x300mm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 8,12 m2
81 Công tác ốp gạch Granite vào tường, trụ, cột gạch 250x400mm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 21,816 m2
82 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch giả gỗ 15x80mm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 14 m2
83 Công tác ốp đá hoa cương vào trụ, cột tiết diện đá >= 0,25m2 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 25,6 m2
84 Công tác ốp gạch vào bồ hoa, viền tường, viền trụ, cột đá tự nhiên 100x200mm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 13,95 m2
85 Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô Yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,785 Tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,785 Tấn
87 Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao <=16m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,777 100m2
88 Làm trần bằng thạch cao + khung xương Yêu cầu về kỹ thuật chương V 112,45 m2
89 Bả bằng matit vào cột dầm, trần Yêu cầu về kỹ thuật chương V 112,45 m2
90 Sơn dầm, trần, côt, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Yêu cầu về kỹ thuật chương V 112,45 m2
91 Ốp camri gỗ vào tường cao 1m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 33,18 m2
92 Đắp đất hữu cơ trồng cây Yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,5 m2
93 Trồng hoa mười giờ Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1 100m2
94 Trồng cây Bông Trang cao 30cm, khoảng cách 40cm/cay Yêu cầu về kỹ thuật chương V 51 Cây
95 Lắp dựng giàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,248 100m2
96 Lắp dựng giàn giáo ngoài chiều cao <=16m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,492 100m2
97 Cung cấp lắp đặt chữ Inox mạ đồng (Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 Bộ
98 Lắp đặt đèn âm trần 2 bóng HQ 300x1200, 40W (NCx1,029/0,917) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 14 Bộ
99 Đèn trang trí âm tường (NCx1,029/0,917) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Bộ
100 Đèn led ốp trần f200, 12W (NCx1,029/0,917) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 8 Bộ
101 Đèn led ốp trần f400, 24W (NCx1,029/0,917) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 Bộ
102 Lắp đặt công tắc đèn + mặt ba 10A/220V (NCx1,029/0,917) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 5 Bộ
103 Lắp đặt công tắc đèn hai chiều+ mặt đơn 10A/220V (NCx1,029/0,917) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 Bộ
104 Lắp đặt ổ cắm đôi (NCx1,029/0,917) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 17 cái
105 Lắp đặt ổ cắm tivi + internet (NCx1,029/0,917) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 6 cái
106 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước hộp <= 100x100mm (NCx1,029/0,917, MTCx0,985/1.004) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 20 Hộp
107 Lắp đặt dây đơn tiết diện1x11mm2 (NCx1,029/0,917) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 46 m
108 Lắp đặt dây đơn tiết diện1x2,5mm2 (NCx1,029/0,917) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 204 m
109 Lắp đặt dây đơn tiết diện1x1,5mm2 (NCx1,029/0,917) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 392 m
110 Lắp đặt ống nhựa luồn cáp điện (NCx1,029/0,917) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 300 m
111 Lắp đặt CB 30A (NCx1,029/0,917) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 5 cái
112 Lắp đặt CB 63A (NCx1,029/0,917) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
113 Lắp đặt tủ điện tổng (NCx1,029/0,917;MTCx0,985/1.004) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
114 Lắp đặt máy điều hòa 1HP (NCx1,029/0,917;MTCx0,985/1.004) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
115 Lắp đặt máy điều hòa 2HP (NCx1,029/0,917;MTCx0,985/1.004) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 cái
116 Băng keo điện Yêu cầu về kỹ thuật chương V 10 Cuộn
117 Cáp điện thoại Yêu cầu về kỹ thuật chương V 35 m
118 Cáp mạng Yêu cầu về kỹ thuật chương V 105 m
119 Cáp ti vi Yêu cầu về kỹ thuật chương V 67 m
120 Cung cấp Camera có đầu thu (05 mắt) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 Bộ
121 Hệ thống Wifi Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 Bộ
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm (NCx1,029/0,917) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,26 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=120mm (NCx1,029/0,917) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,47 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm (NCx1,029/0,917) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,08 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm (NCx1,029/0,917) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,06 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm (NCx1,029/0,917) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,345 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm (NCx1,029/0,917) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,12 100m
128 Lắp đặt co nối T nhựa đường kính 120mm bằng phương pháp dán keo (NCx1,029/0,917) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 15 cái
129 Lắp đặt co nối T nhựa đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo (NCx1,029/0,917) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 11 cái
130 Lắp đặt co nối T nhựa đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo (NCx1,029/0,917) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 cái
131 Lắp đặt co nối T nhựa đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo (NCx1,029/0,917) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 cái
132 Lắp đặt co nối T nhựa đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo (NCx1,029/0,917) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 19 cái
133 Lắp đặt co nối T nhựa đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo (NCx1,029/0,917) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 25 cái
134 Lắp đặt van khóa đường kính 27mm (NCx1,029/0,917) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
135 Lắp đặt vòi đồng đường kính 27mm (NCx1,029/0,917) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 3 cái
136 Lắp đặt phiểu thu D100 (NCx1,029/0,917) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 cái
137 Lắp đặt chậu xí bệt (NCx1,029/0,917) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 Bộ
138 Lắp đặt Lavapo (NCx1,029/0,917) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 Bộ
139 Lắp đặt chậu tiểu nam (NCx1,029/0,917) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 Bộ
140 Lắp đặt gương soi (NCx1,029/0,917; MTCx0,985/1.004) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 cái
141 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi +1 hương sen (NCx1,029/0,917) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0 Bộ
142 Đào móng trụ cột, hố kiểm tra rộng >1m , đất cấp III Yêu cầu về kỹ thuật chương V 9,705 m3
143 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 vữa BT mác 100 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,647 m3
144 Bê tông nền đá 1x2 vữa BT mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,647 m3
145 SXLD cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <= 10mm, chiều cao <=4m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,05 Tấn
146 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,055 100m2
147 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng…đá 1x2 M200 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,517 m2
148 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dày <= 30cm, h<=4m, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,465 m3
149 Trát tường trong chiều dày 1,5cm vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 26,4 m2
150 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250kg vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
151 Đào móng trụ cột, hố kiểm tra rộng >1m , đất cấp II Yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,048 m2
152 Bê tông lót móng rộng <= 250cm đá 4x6 vữa BT mác 100 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,256 m2
153 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dày <= 30cm, h<=4m, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,28 m2
154 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,014 100m2
155 Sản xuất BT tấm đan, mái hắt, lanh tô … đúc sẵn đá 1x2 M200 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,115 m3
156 SXLD cốt thép tấm đan Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,024 Tấn
157 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100kg vữa XM mác 100 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 cái
158 Bàn quầy tiếp dân: bàn cao 0,8m x rộng 1m (làm bằng gỗ căm xe) phía trên bàn có khung kính cao: 0,93m, bàn có 8 ô nhỏ mỗi ô là: 1,2m. Tổng chiều dài: 10,20m (dài) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 10,2 md
159 Bàn làm việc lãnh đạo: KT Rộng 0,90 x cao 0,80 x dài 1,60 (làm bằng gỗ căm xe) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
160 Bàn ghi thông tin: KT Rộng 0,90 x cao 0,80 x dài 1,40 (làm bằng gỗ căm xe) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 cái
161 Ghế xoay, có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc vải nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển. Kích thước: W 560 x D 540 x H 900 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 13 cái
162 Tủ hồ sơ: rộng 1,2m x cao 2,0m x hông 0,50m (làm bằng gỗ căm xe) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 6 cái
163 Kệ đựng hồ sơ (làm bằng gỗ căm xe) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 5 cái
164 Ghế phòng chờ có chân, đệm Inox khung giằng đỡ đệm bằng thép sơn tĩnh điện (1 ghế là 4 chổ ngồi) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 cái
165 Ghế phòng chờ có chân, đệm Inox khung giằng đỡ đệm bằng thép sơn tĩnh điện (1 ghế là 5 chổ ngồi) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 cái
166 Máy Pho tô: tần số 50/60HZ, đảo 2 mặt bản sao, màn hình cảm ứng LCD 9inch, tốc độ 35 trang/phút Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
167 Rèm cửa sổ bằng vải nhung xanh bao gồm cả cây treo bằng gỗ Yêu cầu về kỹ thuật chương V 18,8 m2
168 Quạt treo tường có điều khiển Yêu cầu về kỹ thuật chương V 8 cái
169 Bảng Led thông tin: KT 2,23 x 1,25m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
170 Ti vi 50 Inch KDL – 50W660F Yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 cái
171 Bảng Led 7 hiện số - Kích thước (khoảng): 220 x 80 x 35 mm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 8 cái
172 Dây điện + ổ cắm thiết bị Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 Bộ
173 Bảng lịch niêm yết bằng gỗ khung nhôm: KT 1,2 x 1,8m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->