Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị+ hạng mục chung).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200211884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị+ hạng mục chung). |
| Số hiệu KHLCNT | 20200155407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách Huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-08 10:22:00 đến ngày 2020-02-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,727,219,491 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí hạng mục chung khác | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 16m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 123,58 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 16m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,9741 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 80,04 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,426 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 113,16 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 21,46 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường gạch | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 42,904 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,859 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,98 | m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp cự lý <= 7km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,644 | 100m3 |
| 11 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95%) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,08 | 100m3 |
| 12 | Đào móng trụ cột, hố kiểm tra rộng >1m , đất cấp II (5%) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,687 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 vữa BT mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,468 | m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,246 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép móng đường kính <= 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,038 | Tấn |
| 16 | SXLD cốt thép móng đường kính <= 18mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,819 | Tấn |
| 17 | Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 vữa BT mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,118 | m3 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,293 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2 vữa BT mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,756 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K= 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 96,188 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,168 | Tấn |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 18mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,89 | Tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,796 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,58 | 100m2 |
| 25 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16,386 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 vữa BT mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,722 | m3 |
| 27 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,664 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K= 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,421 | m3 |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 59,226 | m3 |
| 30 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <= 10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,144 | Tấn |
| 31 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <= 18mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,945 | Tấn |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,514 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2 vữa BT mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,568 | m3 |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,804 | 100m2 |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,543 | 100m2 |
| 36 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 10mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,274 | Tấn |
| 37 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 18mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,416 | Tấn |
| 38 | SXLD cốt thép sàn mái đường kính <= 10mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,283 | Tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa BT mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,524 | m3 |
| 40 | Bê tông sàn mái đá 1x2 vữa BT mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,432 | m3 |
| 41 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m2 |
| 42 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m2 |
| 43 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 10mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,015 | Tấn |
| 44 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 18mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,133 | Tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa BT mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,799 | m3 |
| 46 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2 vữa BT mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,48 | m3 |
| 47 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,076 | 100m2 |
| 48 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,006 | Tấn |
| 49 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 18mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,029 | Tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 vữa BT mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,396 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm chiều dày 19cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19,072 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (10x19x39)cm chiều dày 10cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,612 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19, h<=4m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,106 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19, h<=4m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,296 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng rộng <= 250cm đá 4x6 vữa BT mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,16 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 167,78 | m2 |
| 57 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 214,36 | m2 |
| 58 | Trát trụ, côt, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 87,45 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 72,1 | m2 |
| 60 | Trát trần vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 54,3 | m2 |
| 61 | Láng nền sân có đánh màu dày 2cm vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 30,2 | m2 |
| 62 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 30,2 | m2 |
| 63 | Bả bằng matit vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 306,294 | m2 |
| 64 | Bả bằng matit vào côt, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 79,5 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 167,78 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, côt, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 218,494 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 27,47 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,92 | m2 |
| 69 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,24 | m2 |
| 70 | Lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm + phụ kiện Inox | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,88 | m2 |
| 71 | Cung cấp vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm + phụ kiện Inox | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,88 | m2 |
| 72 | Cung cấp cửa đi hệ 1000 kính cường lực dày 12ly | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,88 | m2 |
| 73 | Cung cấp cửa đi hệ 1000 kính cường lực dày 8ly | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,67 | m2 |
| 74 | Cung cấp cửa sổ hệ 1000 kính cường lực dày 8ly | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,92 | m2 |
| 75 | Cung cấp hoa sắt cửa Inox 304 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,92 | m2 |
| 76 | Cung cấp lan can Inox 304 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,24 | m2 |
| 77 | Lắp dựng giàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0 | m2 |
| 78 | Lát nền, sân bằng gạch Granite 600x600mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 116,64 | m2 |
| 79 | Lát đá, nền nhà, bậc tam cấp bằng đá Granite tự nhiên | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24,71 | m2 |
| 80 | Lát nền, sân bằng gạch Granite 300x300mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,12 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch Granite vào tường, trụ, cột gạch 250x400mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 21,816 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch giả gỗ 15x80mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14 | m2 |
| 83 | Công tác ốp đá hoa cương vào trụ, cột tiết diện đá >= 0,25m2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25,6 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào bồ hoa, viền tường, viền trụ, cột đá tự nhiên 100x200mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,95 | m2 |
| 85 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,785 | Tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,785 | Tấn |
| 87 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao <=16m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,777 | 100m2 |
| 88 | Làm trần bằng thạch cao + khung xương | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 112,45 | m2 |
| 89 | Bả bằng matit vào cột dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 112,45 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, côt, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 112,45 | m2 |
| 91 | Ốp camri gỗ vào tường cao 1m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 33,18 | m2 |
| 92 | Đắp đất hữu cơ trồng cây | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,5 | m2 |
| 93 | Trồng hoa mười giờ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m2 |
| 94 | Trồng cây Bông Trang cao 30cm, khoảng cách 40cm/cay | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 51 | Cây |
| 95 | Lắp dựng giàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,248 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng giàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,492 | 100m2 |
| 97 | Cung cấp lắp đặt chữ Inox mạ đồng (Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn âm trần 2 bóng HQ 300x1200, 40W (NCx1,029/0,917) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14 | Bộ |
| 99 | Đèn trang trí âm tường (NCx1,029/0,917) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 100 | Đèn led ốp trần f200, 12W (NCx1,029/0,917) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 101 | Đèn led ốp trần f400, 24W (NCx1,029/0,917) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 102 | Lắp đặt công tắc đèn + mặt ba 10A/220V (NCx1,029/0,917) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 103 | Lắp đặt công tắc đèn hai chiều+ mặt đơn 10A/220V (NCx1,029/0,917) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi (NCx1,029/0,917) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm tivi + internet (NCx1,029/0,917) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước hộp <= 100x100mm (NCx1,029/0,917, MTCx0,985/1.004) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20 | Hộp |
| 107 | Lắp đặt dây đơn tiết diện1x11mm2 (NCx1,029/0,917) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 46 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn tiết diện1x2,5mm2 (NCx1,029/0,917) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 204 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn tiết diện1x1,5mm2 (NCx1,029/0,917) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 392 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp điện (NCx1,029/0,917) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 111 | Lắp đặt CB 30A (NCx1,029/0,917) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt CB 63A (NCx1,029/0,917) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt tủ điện tổng (NCx1,029/0,917;MTCx0,985/1.004) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt máy điều hòa 1HP (NCx1,029/0,917;MTCx0,985/1.004) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt máy điều hòa 2HP (NCx1,029/0,917;MTCx0,985/1.004) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 116 | Băng keo điện | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | Cuộn |
| 117 | Cáp điện thoại | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 118 | Cáp mạng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 105 | m |
| 119 | Cáp ti vi | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 67 | m |
| 120 | Cung cấp Camera có đầu thu (05 mắt) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 121 | Hệ thống Wifi | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm (NCx1,029/0,917) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,26 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=120mm (NCx1,029/0,917) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,47 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm (NCx1,029/0,917) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm (NCx1,029/0,917) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm (NCx1,029/0,917) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,345 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm (NCx1,029/0,917) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 128 | Lắp đặt co nối T nhựa đường kính 120mm bằng phương pháp dán keo (NCx1,029/0,917) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 129 | Lắp đặt co nối T nhựa đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo (NCx1,029/0,917) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 130 | Lắp đặt co nối T nhựa đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo (NCx1,029/0,917) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt co nối T nhựa đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo (NCx1,029/0,917) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt co nối T nhựa đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo (NCx1,029/0,917) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 133 | Lắp đặt co nối T nhựa đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo (NCx1,029/0,917) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 134 | Lắp đặt van khóa đường kính 27mm (NCx1,029/0,917) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt vòi đồng đường kính 27mm (NCx1,029/0,917) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt phiểu thu D100 (NCx1,029/0,917) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt (NCx1,029/0,917) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 138 | Lắp đặt Lavapo (NCx1,029/0,917) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nam (NCx1,029/0,917) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi (NCx1,029/0,917; MTCx0,985/1.004) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi +1 hương sen (NCx1,029/0,917) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0 | Bộ |
| 142 | Đào móng trụ cột, hố kiểm tra rộng >1m , đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,705 | m3 |
| 143 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 vữa BT mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,647 | m3 |
| 144 | Bê tông nền đá 1x2 vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,647 | m3 |
| 145 | SXLD cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <= 10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,05 | Tấn |
| 146 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,055 | 100m2 |
| 147 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng…đá 1x2 M200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,517 | m2 |
| 148 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dày <= 30cm, h<=4m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,465 | m3 |
| 149 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 26,4 | m2 |
| 150 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250kg vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 151 | Đào móng trụ cột, hố kiểm tra rộng >1m , đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,048 | m2 |
| 152 | Bê tông lót móng rộng <= 250cm đá 4x6 vữa BT mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,256 | m2 |
| 153 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dày <= 30cm, h<=4m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,28 | m2 |
| 154 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m2 |
| 155 | Sản xuất BT tấm đan, mái hắt, lanh tô … đúc sẵn đá 1x2 M200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,115 | m3 |
| 156 | SXLD cốt thép tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,024 | Tấn |
| 157 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100kg vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 158 | Bàn quầy tiếp dân: bàn cao 0,8m x rộng 1m (làm bằng gỗ căm xe) phía trên bàn có khung kính cao: 0,93m, bàn có 8 ô nhỏ mỗi ô là: 1,2m. Tổng chiều dài: 10,20m (dài) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,2 | md |
| 159 | Bàn làm việc lãnh đạo: KT Rộng 0,90 x cao 0,80 x dài 1,60 (làm bằng gỗ căm xe) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 160 | Bàn ghi thông tin: KT Rộng 0,90 x cao 0,80 x dài 1,40 (làm bằng gỗ căm xe) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 161 | Ghế xoay, có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc vải nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển. Kích thước: W 560 x D 540 x H 900 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 162 | Tủ hồ sơ: rộng 1,2m x cao 2,0m x hông 0,50m (làm bằng gỗ căm xe) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 163 | Kệ đựng hồ sơ (làm bằng gỗ căm xe) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 164 | Ghế phòng chờ có chân, đệm Inox khung giằng đỡ đệm bằng thép sơn tĩnh điện (1 ghế là 4 chổ ngồi) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 165 | Ghế phòng chờ có chân, đệm Inox khung giằng đỡ đệm bằng thép sơn tĩnh điện (1 ghế là 5 chổ ngồi) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 166 | Máy Pho tô: tần số 50/60HZ, đảo 2 mặt bản sao, màn hình cảm ứng LCD 9inch, tốc độ 35 trang/phút | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 167 | Rèm cửa sổ bằng vải nhung xanh bao gồm cả cây treo bằng gỗ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18,8 | m2 |
| 168 | Quạt treo tường có điều khiển | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 169 | Bảng Led thông tin: KT 2,23 x 1,25m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 170 | Ti vi 50 Inch KDL – 50W660F | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 171 | Bảng Led 7 hiện số - Kích thước (khoảng): 220 x 80 x 35 mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 172 | Dây điện + ổ cắm thiết bị | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 173 | Bảng lịch niêm yết bằng gỗ khung nhôm: KT 1,2 x 1,8m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi