Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình và chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200207964-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Văn hóa Việt
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200207414
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-07 10:21:00 đến ngày 2020-02-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,480,969,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TOÀN BỘ PHẦN XÂY LẮP CÔNG TRÌNH
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp II, 5% đào thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,629 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng >20 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, 95% đào máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,78 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,487 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng, dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, dầm móng đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,135 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,314 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,071 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,008 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,986 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm móng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,107 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,342 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm, cổ cột cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,011 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,062 m3
19 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,122 m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,26 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,554 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đắp phía ngoài chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,318 100m3
25 Đắp cát tôn nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 735,298 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,398 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,795 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,844 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,081 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,871 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,684 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,665 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,405 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,787 tấn
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,387 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,63 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,739 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,556 m3
40 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,767 m3
41 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,284 m3
42 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,448 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 tấn
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 tấn
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô , đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,199 m3
50 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50, tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,825 m3
51 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,378 m3
52 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,514 m3
53 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,161 m3
54 Bu lông neo đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
55 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,351 tấn
56 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
57 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,351 tấn
58 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
59 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,654 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,654 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn Nishu AS, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,419 m2
62 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,933 100m2
63 Nẹp thép dẹt chống bão 30x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 542,7 kg
64 Đinh vít bắn liên kết nẹp xuống xà gồ L=100mm/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.780 cái
65 Tấm tôn ốp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6 m
66 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,526 m2
67 Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,5 m2
68 Trát bậc cấp dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,806 m2
69 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,063 m2
70 Trát trụ cột, cầu thang, má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,256 m2
71 Trát xà dầm, lanh tô vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,52 m2
72 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 562,97 m2
73 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 591,48 m
74 Láng sênô, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 491,29 m2
75 Bả bằng bột bả Kova vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,526 m2
76 Bả bằng bột bả Kova vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,063 m2
77 Bả bằng bột bả Kova vào cột, má cửa dầm, lanh tô, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.212,746 m2
78 Sơn cột, má cửa, cầu thang , tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 686,782 m2
79 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.352,553 m2
80 Công tác ốp gạch INAX vào tường, trụ, cột, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,044 m2
81 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 450x900mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,751 m2
82 Công tác ốp gạch đá bóc vào chân móng, bồn hoa, gạch 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,72 m2
83 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 518,901 m2
84 Lát đá granít bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,406 m2
85 Lát đá granít bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,75 m2
86 Khuôn cửa gỗ Lim 60x260mm (đã sơn Pu và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 266 m
87 Cửa đi gỗ Lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,63 m2
88 Vách kính cửa đi và cửa sổ, kính cường lực dày 8mm, bao gồm nhân công lắp đặt, nẹp gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,336 m2
89 Nẹp cửa gỗ Lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,36 m
90 Phào cửa gỗ Lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,88 m
91 Phào gỗ Lim viền xung quanh sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2 m
92 Cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa có độ dày thành ngoài >2,2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc; kính an toàn 8,38); cửa đi 2 cánh mở quay kính toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,412 m2
93 Cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa có độ dày thành ngoài >2,2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; phụ kiện bản lề hãng GQ - Trung Quốc; kính an toàn 8,38); vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,155 m2
94 Hoa sắt cửa vách kính, cửa sổ bằng thép hộp 20x20, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,963 m2
95 Khóa cửa tay gạt Việt -Tiệp chìa vi tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
96 Bản lề cửa Việt -Tiệp Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 bộ
97 Clemon Việt -Tiệp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
98 Xây gạch kính lấy sáng kích thước viên 20x20x10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 viên
99 Lan can hàng lang thép hộp, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,868 m2
100 Lan can cầu thang bằng gỗ Lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,39 m
101 Làm trần lambris bằng gỗ dỗi viền 3 cấp, bao gồm cả đánh vecni Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m2
102 Làm tường mặt trước sân khấu lambris bằng gỗ Dỗi, bao gồm cả đánh vecni Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,236 m2
103 Sản xuất các kết cấu thép hộp mạ kẽm trang trí trần sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,943 tấn
104 Lắp đặt các kết cấu thép hộp mạ kẽm trang trí trần sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,943 tấn
105 Sơn sắt thép bằng sơn Nishu P.U, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6 m2
106 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m , thời gian thi công 6 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,617 100m2
107 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m , thời gian thi công 6 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,185 100m2
108 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm , tăng thêm 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,185 100m2
109 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
110 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
111 Lắp đặt các loại đèn dwonlight Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
112 Lắp đặt các loại đèn lốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
113 Lắp đặt các loại đèn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
114 Lắp đặt đèn đèn chiếu sáng sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
115 Lắp đặt đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
116 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
117 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
118 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
119 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
120 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
121 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bảng
122 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 3 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
123 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
124 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
125 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
126 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 475 m
127 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
128 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
129 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
130 Lắp đặt tủ điện 400x350x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
131 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.510 m
132 Hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
133 Đóng cọc tiếp địa hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
134 Kéo rải dây tiếp địa hệ thống điện dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
135 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
136 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
137 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
138 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
139 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
140 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 m
141 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
142 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
143 Lắp đặt quả cầu chắn rác đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
144 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
145 Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
147 Hộp đựng bình chữa cháy, hộp chứa 2 bình Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Hộp
148 Bình chữa cháy bằng bọt khí C02 MFZL4 Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bình
149 Bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
B CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường 1 Khoản
2 Chi phí công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->