Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình và chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200207964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Văn hóa Việt |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200207414 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-07 10:21:00 đến ngày 2020-02-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,480,969,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TOÀN BỘ PHẦN XÂY LẮP CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp II, 5% đào thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,629 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng >20 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, 95% đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,487 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng, dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, dầm móng đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,135 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,008 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm móng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,107 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,342 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm, cổ cột cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,062 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,122 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,26 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,554 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đắp phía ngoài chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,318 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát tôn nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735,298 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,398 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,795 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,844 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,081 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,871 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,684 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,405 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,387 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,63 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,739 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,556 | m3 |
| 40 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,767 | m3 |
| 41 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,284 | m3 |
| 42 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,448 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô , đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,199 | m3 |
| 50 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50, tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,825 | m3 |
| 51 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,378 | m3 |
| 52 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | m3 |
| 53 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | m3 |
| 54 | Bu lông neo đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 55 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,351 | tấn |
| 56 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,351 | tấn |
| 58 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,654 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,654 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn Nishu AS, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,419 | m2 |
| 62 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,933 | 100m2 |
| 63 | Nẹp thép dẹt chống bão 30x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,7 | kg |
| 64 | Đinh vít bắn liên kết nẹp xuống xà gồ L=100mm/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.780 | cái |
| 65 | Tấm tôn ốp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6 | m |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,526 | m2 |
| 67 | Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,5 | m2 |
| 68 | Trát bậc cấp dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,806 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,063 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, cầu thang, má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,256 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, lanh tô vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,52 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,97 | m2 |
| 73 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,48 | m |
| 74 | Láng sênô, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,29 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả Kova vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,526 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả Kova vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,063 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, má cửa dầm, lanh tô, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.212,746 | m2 |
| 78 | Sơn cột, má cửa, cầu thang , tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,782 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.352,553 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch INAX vào tường, trụ, cột, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,044 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 450x900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,751 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch đá bóc vào chân móng, bồn hoa, gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,72 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,901 | m2 |
| 84 | Lát đá granít bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,406 | m2 |
| 85 | Lát đá granít bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,75 | m2 |
| 86 | Khuôn cửa gỗ Lim 60x260mm (đã sơn Pu và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | m |
| 87 | Cửa đi gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,63 | m2 |
| 88 | Vách kính cửa đi và cửa sổ, kính cường lực dày 8mm, bao gồm nhân công lắp đặt, nẹp gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,336 | m2 |
| 89 | Nẹp cửa gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,36 | m |
| 90 | Phào cửa gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,88 | m |
| 91 | Phào gỗ Lim viền xung quanh sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m |
| 92 | Cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa có độ dày thành ngoài >2,2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc; kính an toàn 8,38); cửa đi 2 cánh mở quay kính toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,412 | m2 |
| 93 | Cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa có độ dày thành ngoài >2,2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; phụ kiện bản lề hãng GQ - Trung Quốc; kính an toàn 8,38); vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,155 | m2 |
| 94 | Hoa sắt cửa vách kính, cửa sổ bằng thép hộp 20x20, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,963 | m2 |
| 95 | Khóa cửa tay gạt Việt -Tiệp chìa vi tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 96 | Bản lề cửa Việt -Tiệp Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 97 | Clemon Việt -Tiệp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 98 | Xây gạch kính lấy sáng kích thước viên 20x20x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | viên |
| 99 | Lan can hàng lang thép hộp, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,868 | m2 |
| 100 | Lan can cầu thang bằng gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,39 | m |
| 101 | Làm trần lambris bằng gỗ dỗi viền 3 cấp, bao gồm cả đánh vecni | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m2 |
| 102 | Làm tường mặt trước sân khấu lambris bằng gỗ Dỗi, bao gồm cả đánh vecni | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,236 | m2 |
| 103 | Sản xuất các kết cấu thép hộp mạ kẽm trang trí trần sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,943 | tấn |
| 104 | Lắp đặt các kết cấu thép hộp mạ kẽm trang trí trần sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,943 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn Nishu P.U, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m , thời gian thi công 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,617 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m , thời gian thi công 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,185 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm , tăng thêm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,185 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn dwonlight | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn lốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn đèn chiếu sáng sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 119 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 121 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 122 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 3 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 123 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 125 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 126 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475 | m |
| 127 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 128 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 129 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 130 | Lắp đặt tủ điện 400x350x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.510 | m |
| 132 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 133 | Đóng cọc tiếp địa hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 134 | Kéo rải dây tiếp địa hệ thống điện dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 135 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 138 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 139 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 140 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 141 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 143 | Lắp đặt quả cầu chắn rác đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 145 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 147 | Hộp đựng bình chữa cháy, hộp chứa 2 bình Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Hộp |
| 148 | Bình chữa cháy bằng bọt khí C02 MFZL4 Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bình |
| 149 | Bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| B | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi