Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200156345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2020 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Yên Nghĩa thuộc UBND Quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200112886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-08 15:19:00 đến ngày 2020-02-18 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,496,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đắp cát nền đường, đắp trả bên trong tường chắn độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,5244 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất tận dụng , đắp trả bên ngoài tường chắn độ chặt yêu cầuK=0,90 | 1,2744 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 10,505 | 100m3 | |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 5,252 | 100m3 | |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 3,782 | 100m3 | |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 65,535 | 100m2 | |
| 7 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 65,535 | 100m2 | |
| 8 | Mua bê tông nhựa hạt trung hàm lượng nhựa 5.5% | 1.563,378 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 7 tấn | 15,634 | 100tấn | |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 3mm | 61,056 | m2 | |
| 11 | Làm cột đỡ biển báo bê tông cốt thép, cột dài 2,7 m | 1 | cột | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 1 | cái | |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | 99,06 | 10m | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 84,15 | m3 | |
| 15 | Đào móng tường chắn, đất cấp II | 157,779 | m3 | |
| 16 | Đào móng tường chắn, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 14,2 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất cấp II | 15,344 | 100m3 | |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng tường chắn, loại đá có đường kính Dmax<=4 | 90,743 | m3 | |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng tường chắn, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | 226,62 | m3 | |
| 20 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 267,664 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn giằng tường chắn | 2,08 | 100m2 | |
| 22 | Cốt thép giằng tường chắn, đường kính <=10 mm | 0,82 | tấn | |
| 23 | Bê tông giằng tường chắn, mép đường M250, đá 1x2 | 27,465 | m3 | |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | 30,442 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông móng tường gạch bó mép | 1,218 | 100m2 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 57,535 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 108,495 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 560,133 | m2 | |
| 29 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | 17,625 | m3 | |
| 30 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 44,062 | m3 | |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 686,772 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất cấp III | 6,868 | 100m3 | |
| 33 | Đắp cát móng rãnh, ga bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,467 | 100m3 | |
| 34 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh, đáy ga | 1,466 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông đáy rãnh, đáy ga đá 1x2 mác 150 | 70,029 | m3 | |
| 36 | Xây gạch rãnh vữa XM mác 75# | 101,456 | m3 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | 19,999 | m3 | |
| 38 | Trát tường rãnh, hố ga dày 20mm mác 75# | 621,452 | m2 | |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng rãnh, ga thu | 4,188 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông giằng rãnh, hố ga đá 1x2, mác 250 | 33,499 | m3 | |
| 41 | Cốt thép giằng miệng rãnh, miệng hố ga | 3,084 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn tấm đan | 2,328 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | 32,673 | m3 | |
| 44 | Sản xuất cốt thép tấm đan đúc sẵn | 5,645 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng tấm đan rãnh | 850,88 | cái | |
| 46 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (khe nối giữa giằng và tấm đan, các tấm đan | 1.364,48 | m | |
| 47 | Lắp dựng nắp hố ga, song thu nước 960x530x80 bằng coposite bao gồm cả khung | 40 | cái | |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,497 | 100m3 | |
| B | TUYẾN 3 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng để làm rãnh thoát nước | 13,349 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 32,22 | m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | 6,88 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 101,294 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III | 1,404 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát móng rãnh, ga bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,11 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh, đáy ga | 0,343 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông đáy rãnh, đáy ga đá 1x2 mác 150 | 16,464 | m3 | |
| 9 | Xây gạch rãnh vữa XM mác 75# | 24,638 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | 3,952 | m3 | |
| 11 | Trát tường rãnh, hố ga dày 20mm mác 75# | 147,233 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng rãnh, ga thu | 0,903 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông giằng rãnh, hố ga đá 1x2, mác 250 | 7,429 | m3 | |
| 14 | Cốt thép giằng miệng rãnh, miệng hố ga | 0,725 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | 0,499 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | 7,207 | m3 | |
| 17 | Sản xuất cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,805 | tấn | |
| 18 | Sản xuất cấu kiện thép hình tấm đan nắp ga | 0,44 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng tấm đan rãnh, ga | 211,62 | cái | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,415 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | 34,97 | m3 | |
| 22 | Rải nilon nền đường | 218,563 | m2 | |
| 23 | Trung chuyển vật tư tuyến 3 | 1 | 0.0 | |
| C | TUYẾN 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | 238,7 | cái | |
| 2 | Kê kích tấm đan còn lại | 238,7 | cái | |
| 3 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | 788,962 | m | |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | 0,669 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | 10,483 | m3 | |
| 6 | Sản xuất cốt thép tấm đan đúc sẵn | 1,906 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng tấm đan rãnh, ga | 208 | cái | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng rãnh, ga thu | 0,278 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông giằng rãnh, hố ga đá 1x2, mác 250 | 2,228 | m3 | |
| 10 | Cốt thép giằng miệng rãnh, miệng hố ga | 0,205 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng tấm nắp rãnh bằng coposite KT:1000x700x80 | 14 | cái | |
| 12 | Lắp dựng nắp hố ga, song thu nước 960x530x80 bằng coposite bao gồm cả khung | 14 | cái | |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông xi măng để làm rãnh thoát nước | 3,168 | 10m | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 1,882 | m3 | |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 18,504 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất cấp III | 0,204 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát móng rãnh, ga bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,01 | 100m3 | |
| 18 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh, đáy ga | 0,038 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông đáy rãnh, đáy ga đá 1x2 mác 150 | 1,498 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | 5,143 | m3 | |
| 21 | Trát tường rãnh, hố ga dày 20mm mác 75# | 18,88 | m2 | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng rãnh, ga thu | 0,089 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông giằng rãnh, hố ga đá 1x2, mác 250 | 0,71 | m3 | |
| 24 | Cốt thép giằng miệng rãnh, miệng hố ga | 0,065 | tấn | |
| 25 | Sản xuất cấu kiện thép hình tấm đan nắp ga | 0,44 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng nắp hố ga, song thu nước 960x530x80 bằng coposite bao gồm cả khung | 8 | cái | |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,082 | 100m3 | |
| 28 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 0,047 | 100m3 | |
| 29 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 11,76 | 100m2 | |
| 30 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 11,76 | 100m2 | |
| 31 | Mua bê tông nhựa hạt trung hàm lượng nhựa 5.5% | 309,638 | tấn | |
| 32 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 7 tấn | 3,096 | 100tấn | |
| D | TUYẾN 5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 21,129 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 27,788 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III | 0,489 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 7,269 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh, đáy ga | 0,185 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông đáy rãnh, đáy ga đá 1x2 mác 150 | 10,903 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 29,272 | m3 | |
| 8 | Trát tường rãnh, hố ga dày 20mm mác 75# | 145,376 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng rãnh | 0,542 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | 4,337 | m3 | |
| 11 | Cốt thép giằng miệng rãnh | 0,399 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | 0,396 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | 6,209 | m3 | |
| 14 | Sản xuất cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,546 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng tấm đan rãnh, ga | 123,2 | cái | |
| 16 | Đắp cát móng rãnh bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,278 | 100m3 | |
| E | TUYẾN 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | 465,294 | cái | |
| 2 | Kê kích tấm đan còn lại | 1.085,686 | cái | |
| 3 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | 2.549,584 | m | |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | 1,299 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | 20,362 | m3 | |
| 6 | Sản xuất cốt thép tấm đan đúc sẵn | 3,703 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng tấm đan rãnh, ga | 404 | cái | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng rãnh, ga thu | 0,973 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông giằng rãnh, hố ga đá 1x2, mác 250 | 7,781 | m3 | |
| 10 | Cốt thép giằng miệng rãnh, miệng hố ga | 0,717 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng tấm nắp rãnh bằng coposite KT:1000x700x80 | 45 | cái | |
| 12 | Lắp dựng nắp hố ga, song thu nước 960x530x80 bằng coposite bao gồm cả khung | 52 | cái | |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 20,684 | 100m2 | |
| 14 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 20,684 | 100m2 | |
| 15 | Mua bê tông nhựa hạt trung hàm lượng nhựa 5.5% | 527,405 | tấn | |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 7 tấn | 5,274 | 100tấn | |
| F | TUYẾN 7 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 0,39 | m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | 0,58 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 62,022 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III | 0,63 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát móng rãnh, ga bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,045 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh, đáy ga | 0,122 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông đáy rãnh, đáy ga đá 1x2 mác 150 | 6,818 | m3 | |
| 8 | Xây gạch rãnh vữa XM mác 75# | 13,277 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | 2,809 | m3 | |
| 10 | Trát tường rãnh, hố ga dày 20mm mác 75# | 77,448 | m2 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng rãnh, ga thu | 0,346 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông giằng rãnh, hố ga đá 1x2, mác 250 | 2,769 | m3 | |
| 13 | Cốt thép giằng miệng rãnh, miệng hố ga | 0,255 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn tấm đan (gỗ) | 0,238 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | 3,802 | m3 | |
| 16 | Sản xuất cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,339 | tấn | |
| 17 | Sản xuất cấu kiện thép hình tấm đan nắp ga | 0,22 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng tấm đan rãnh, ga | 72,58 | cái | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,185 | 100m3 | |
| 20 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 0,06 | 100m3 | |
| 21 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 0,05 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | 5,37 | m3 | |
| 23 | Rải nilon nền đường | 33,563 | m2 | |
| G | TUYẾN 8 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng để làm rãnh thoát nước | 8,838 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 10,98 | m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | 1,63 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 41,072 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III | 0,537 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát móng rãnh, ga bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,041 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh, đáy ga | 0,128 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông đáy rãnh, đáy ga đá 1x2 mác 150 | 6,081 | m3 | |
| 9 | Xây gạch rãnh vữa XM mác 75# | 7,979 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | 1,857 | m3 | |
| 11 | Trát tường rãnh, hố ga dày 20mm mác 75# | 50,564 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng rãnh, ga thu | 0,334 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông giằng rãnh, hố ga đá 1x2, mác 250 | 2,749 | m3 | |
| 14 | Cốt thép giằng miệng rãnh, miệng hố ga | 0,268 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn tấm đan (gỗ) | 0,182 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | 2,667 | m3 | |
| 17 | Sản xuất cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,297 | tấn | |
| 18 | Sản xuất cấu kiện thép hình tấm đan nắp ga | 0,22 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng tấm đan rãnh, ga | 76,54 | cái | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,189 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | 11,08 | m3 | |
| 22 | Rải nilon nền đường | 69,25 | m2 | |
| H | TUYẾN 9 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng để làm rãnh thoát nước | 3,931 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 5,77 | m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | 0,21 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 31,646 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất đất cấp III | 0,376 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát móng rãnh, ga bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,033 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh, đáy ga | 0,103 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông đáy rãnh, đáy ga đá 1x2 mác 150 | 4,988 | m3 | |
| 9 | Xây gạch rãnh vữa XM mác 75# | 7,32 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | 0,964 | m3 | |
| 11 | Trát tường rãnh, hố ga dày 20mm mác 75# | 43,191 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng rãnh, ga thu | 0,273 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông giằng rãnh, hố ga đá 1x2, mác 250 | 2,249 | m3 | |
| 14 | Cốt thép giằng miệng rãnh, miệng hố ga | 0,219 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn tấm đan (gỗ) | 0,152 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | 2,182 | m3 | |
| 17 | Sản xuất cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,245 | tấn | |
| 18 | Sản xuất cấu kiện thép hình tấm đan nắp ga | 0,11 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng tấm đan rãnh, ga | 64,78 | cái | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,133 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | 4,07 | m3 | |
| 22 | Rải nilon nền đường | 25,438 | m2 | |
| I | TUYẾN 10 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng để làm rãnh thoát nước | 3,203 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 4,8 | m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | 0,05 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 23,756 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III | 0,286 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát móng rãnh, ga bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,026 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh, đáy ga | 0,081 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông đáy rãnh, đáy ga đá 1x2 mác 150 | 3,918 | m3 | |
| 9 | Xây gạch rãnh vữa XM mác 75# | 5,304 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | 0,929 | m3 | |
| 11 | Trát tường rãnh, hố ga dày 20mm mác 75# | 32,452 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng rãnh, ga thu | 0,215 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông giằng rãnh, hố ga đá 1x2, mác 250 | 1,768 | m3 | |
| 14 | Cốt thép giằng miệng rãnh, miệng hố ga | 0,172 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | 0,119 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | 1,716 | m3 | |
| 17 | Sản xuất cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,192 | tấn | |
| 18 | Sản xuất cấu kiện thép hình tấm đan nắp ga | 0,11 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng tấm đan rãnh, ga | 50,22 | cái | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,141 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | 5,48 | m3 | |
| 22 | Rải nilon nền đường | 34,25 | m2 | |
| J | THÁO DỠ, LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | 54 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đăt hoàn trả ống cấp nước PVC D125 ra ngoài phạm vi rãnh thoát nước | 2,359 | 100m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi