Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200156345-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2020 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Yên Nghĩa thuộc UBND Quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200112886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-08 15:19:00 đến ngày 2020-02-18 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,496,790,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1
1 Đắp cát nền đường, đắp trả bên trong tường chắn độ chặt yêu cầu K=0,95 1,5244 100m3
2 Đắp đất tận dụng , đắp trả bên ngoài tường chắn độ chặt yêu cầuK=0,90 1,2744 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 10,505 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới 5,252 100m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới 3,782 100m3
6 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 65,535 100m2
7 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm 65,535 100m2
8 Mua bê tông nhựa hạt trung hàm lượng nhựa 5.5% 1.563,378 tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 7 tấn 15,634 100tấn
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 3mm 61,056 m2
11 Làm cột đỡ biển báo bê tông cốt thép, cột dài 2,7 m 1 cột
12 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 1 cái
13 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 99,06 10m
14 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 84,15 m3
15 Đào móng tường chắn, đất cấp II 157,779 m3
16 Đào móng tường chắn, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II 14,2 100m3
17 Vận chuyển đất cấp II 15,344 100m3
18 Làm lớp đá đệm móng tường chắn, loại đá có đường kính Dmax<=4 90,743 m3
19 Xây đá hộc, xây móng tường chắn, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 226,62 m3
20 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 267,664 m3
21 Ván khuôn giằng tường chắn 2,08 100m2
22 Cốt thép giằng tường chắn, đường kính <=10 mm 0,82 tấn
23 Bê tông giằng tường chắn, mép đường M250, đá 1x2 27,465 m3
24 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 30,442 m3
25 Ván khuôn cho bê tông móng tường gạch bó mép 1,218 100m2
26 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 57,535 m3
27 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 108,495 m3
28 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 560,133 m2
29 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 17,625 m3
30 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 44,062 m3
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 686,772 m3
32 Vận chuyển đất cấp III 6,868 100m3
33 Đắp cát móng rãnh, ga bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,467 100m3
34 Ván khuôn bê tông đáy rãnh, đáy ga 1,466 100m2
35 Bê tông đáy rãnh, đáy ga đá 1x2 mác 150 70,029 m3
36 Xây gạch rãnh vữa XM mác 75# 101,456 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 19,999 m3
38 Trát tường rãnh, hố ga dày 20mm mác 75# 621,452 m2
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng rãnh, ga thu 4,188 100m2
40 Bê tông giằng rãnh, hố ga đá 1x2, mác 250 33,499 m3
41 Cốt thép giằng miệng rãnh, miệng hố ga 3,084 tấn
42 Ván khuôn tấm đan 2,328 100m2
43 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# 32,673 m3
44 Sản xuất cốt thép tấm đan đúc sẵn 5,645 tấn
45 Lắp dựng tấm đan rãnh 850,88 cái
46 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (khe nối giữa giằng và tấm đan, các tấm đan 1.364,48 m
47 Lắp dựng nắp hố ga, song thu nước 960x530x80 bằng coposite bao gồm cả khung 40 cái
48 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,497 100m3
B TUYẾN 3
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng để làm rãnh thoát nước 13,349 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 32,22 m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp III 6,88 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 101,294 m3
5 Vận chuyển đất cấp III 1,404 100m3
6 Đắp cát móng rãnh, ga bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,11 100m3
7 Ván khuôn bê tông đáy rãnh, đáy ga 0,343 100m2
8 Bê tông đáy rãnh, đáy ga đá 1x2 mác 150 16,464 m3
9 Xây gạch rãnh vữa XM mác 75# 24,638 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 3,952 m3
11 Trát tường rãnh, hố ga dày 20mm mác 75# 147,233 m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng rãnh, ga thu 0,903 100m2
13 Bê tông giằng rãnh, hố ga đá 1x2, mác 250 7,429 m3
14 Cốt thép giằng miệng rãnh, miệng hố ga 0,725 tấn
15 Ván khuôn tấm đan 0,499 100m2
16 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# 7,207 m3
17 Sản xuất cốt thép tấm đan đúc sẵn 0,805 tấn
18 Sản xuất cấu kiện thép hình tấm đan nắp ga 0,44 tấn
19 Lắp dựng tấm đan rãnh, ga 211,62 cái
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,415 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 34,97 m3
22 Rải nilon nền đường 218,563 m2
23 Trung chuyển vật tư tuyến 3 1 0.0
C TUYẾN 4
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng 238,7 cái
2 Kê kích tấm đan còn lại 238,7 cái
3 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa 788,962 m
4 Ván khuôn tấm đan 0,669 100m2
5 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# 10,483 m3
6 Sản xuất cốt thép tấm đan đúc sẵn 1,906 tấn
7 Lắp dựng tấm đan rãnh, ga 208 cái
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng rãnh, ga thu 0,278 100m2
9 Bê tông giằng rãnh, hố ga đá 1x2, mác 250 2,228 m3
10 Cốt thép giằng miệng rãnh, miệng hố ga 0,205 tấn
11 Lắp dựng tấm nắp rãnh bằng coposite KT:1000x700x80 14 cái
12 Lắp dựng nắp hố ga, song thu nước 960x530x80 bằng coposite bao gồm cả khung 14 cái
13 Cắt mặt đường bê tông xi măng để làm rãnh thoát nước 3,168 10m
14 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 1,882 m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 18,504 m3
16 Vận chuyển đất cấp III 0,204 100m3
17 Đắp cát móng rãnh, ga bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,01 100m3
18 Ván khuôn bê tông đáy rãnh, đáy ga 0,038 100m2
19 Bê tông đáy rãnh, đáy ga đá 1x2 mác 150 1,498 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 5,143 m3
21 Trát tường rãnh, hố ga dày 20mm mác 75# 18,88 m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng rãnh, ga thu 0,089 100m2
23 Bê tông giằng rãnh, hố ga đá 1x2, mác 250 0,71 m3
24 Cốt thép giằng miệng rãnh, miệng hố ga 0,065 tấn
25 Sản xuất cấu kiện thép hình tấm đan nắp ga 0,44 tấn
26 Lắp dựng nắp hố ga, song thu nước 960x530x80 bằng coposite bao gồm cả khung 8 cái
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,082 100m3
28 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới 0,047 100m3
29 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 11,76 100m2
30 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm 11,76 100m2
31 Mua bê tông nhựa hạt trung hàm lượng nhựa 5.5% 309,638 tấn
32 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 7 tấn 3,096 100tấn
D TUYẾN 5
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 21,129 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 27,788 m3
3 Vận chuyển đất cấp III 0,489 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 7,269 100m3
5 Ván khuôn bê tông đáy rãnh, đáy ga 0,185 100m2
6 Bê tông đáy rãnh, đáy ga đá 1x2 mác 150 10,903 m3
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 29,272 m3
8 Trát tường rãnh, hố ga dày 20mm mác 75# 145,376 m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng rãnh 0,542 100m2
10 Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 4,337 m3
11 Cốt thép giằng miệng rãnh 0,399 tấn
12 Ván khuôn tấm đan 0,396 100m2
13 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# 6,209 m3
14 Sản xuất cốt thép tấm đan đúc sẵn 0,546 tấn
15 Lắp dựng tấm đan rãnh, ga 123,2 cái
16 Đắp cát móng rãnh bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,278 100m3
E TUYẾN 6
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng 465,294 cái
2 Kê kích tấm đan còn lại 1.085,686 cái
3 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa 2.549,584 m
4 Ván khuôn tấm đan 1,299 100m2
5 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# 20,362 m3
6 Sản xuất cốt thép tấm đan đúc sẵn 3,703 tấn
7 Lắp dựng tấm đan rãnh, ga 404 cái
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng rãnh, ga thu 0,973 100m2
9 Bê tông giằng rãnh, hố ga đá 1x2, mác 250 7,781 m3
10 Cốt thép giằng miệng rãnh, miệng hố ga 0,717 tấn
11 Lắp dựng tấm nắp rãnh bằng coposite KT:1000x700x80 45 cái
12 Lắp dựng nắp hố ga, song thu nước 960x530x80 bằng coposite bao gồm cả khung 52 cái
13 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 20,684 100m2
14 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm 20,684 100m2
15 Mua bê tông nhựa hạt trung hàm lượng nhựa 5.5% 527,405 tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 7 tấn 5,274 100tấn
F TUYẾN 7
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 0,39 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III 0,58 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 62,022 m3
4 Vận chuyển đất cấp III 0,63 100m3
5 Đắp cát móng rãnh, ga bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,045 100m3
6 Ván khuôn bê tông đáy rãnh, đáy ga 0,122 100m2
7 Bê tông đáy rãnh, đáy ga đá 1x2 mác 150 6,818 m3
8 Xây gạch rãnh vữa XM mác 75# 13,277 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 2,809 m3
10 Trát tường rãnh, hố ga dày 20mm mác 75# 77,448 m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng rãnh, ga thu 0,346 100m2
12 Bê tông giằng rãnh, hố ga đá 1x2, mác 250 2,769 m3
13 Cốt thép giằng miệng rãnh, miệng hố ga 0,255 tấn
14 Ván khuôn tấm đan (gỗ) 0,238 100m2
15 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# 3,802 m3
16 Sản xuất cốt thép tấm đan đúc sẵn 0,339 tấn
17 Sản xuất cấu kiện thép hình tấm đan nắp ga 0,22 tấn
18 Lắp dựng tấm đan rãnh, ga 72,58 cái
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,185 100m3
20 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới 0,06 100m3
21 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới 0,05 100m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 5,37 m3
23 Rải nilon nền đường 33,563 m2
G TUYẾN 8
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng để làm rãnh thoát nước 8,838 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 10,98 m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp III 1,63 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 41,072 m3
5 Vận chuyển đất cấp III 0,537 100m3
6 Đắp cát móng rãnh, ga bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,041 100m3
7 Ván khuôn bê tông đáy rãnh, đáy ga 0,128 100m2
8 Bê tông đáy rãnh, đáy ga đá 1x2 mác 150 6,081 m3
9 Xây gạch rãnh vữa XM mác 75# 7,979 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 1,857 m3
11 Trát tường rãnh, hố ga dày 20mm mác 75# 50,564 m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng rãnh, ga thu 0,334 100m2
13 Bê tông giằng rãnh, hố ga đá 1x2, mác 250 2,749 m3
14 Cốt thép giằng miệng rãnh, miệng hố ga 0,268 tấn
15 Ván khuôn tấm đan (gỗ) 0,182 100m2
16 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# 2,667 m3
17 Sản xuất cốt thép tấm đan đúc sẵn 0,297 tấn
18 Sản xuất cấu kiện thép hình tấm đan nắp ga 0,22 tấn
19 Lắp dựng tấm đan rãnh, ga 76,54 cái
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,189 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 11,08 m3
22 Rải nilon nền đường 69,25 m2
H TUYẾN 9
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng để làm rãnh thoát nước 3,931 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 5,77 m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp III 0,21 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 31,646 m3
5 Vận chuyển đất đất cấp III 0,376 100m3
6 Đắp cát móng rãnh, ga bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,033 100m3
7 Ván khuôn bê tông đáy rãnh, đáy ga 0,103 100m2
8 Bê tông đáy rãnh, đáy ga đá 1x2 mác 150 4,988 m3
9 Xây gạch rãnh vữa XM mác 75# 7,32 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 0,964 m3
11 Trát tường rãnh, hố ga dày 20mm mác 75# 43,191 m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng rãnh, ga thu 0,273 100m2
13 Bê tông giằng rãnh, hố ga đá 1x2, mác 250 2,249 m3
14 Cốt thép giằng miệng rãnh, miệng hố ga 0,219 tấn
15 Ván khuôn tấm đan (gỗ) 0,152 100m2
16 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# 2,182 m3
17 Sản xuất cốt thép tấm đan đúc sẵn 0,245 tấn
18 Sản xuất cấu kiện thép hình tấm đan nắp ga 0,11 tấn
19 Lắp dựng tấm đan rãnh, ga 64,78 cái
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,133 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 4,07 m3
22 Rải nilon nền đường 25,438 m2
I TUYẾN 10
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng để làm rãnh thoát nước 3,203 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 4,8 m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp III 0,05 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 23,756 m3
5 Vận chuyển đất cấp III 0,286 100m3
6 Đắp cát móng rãnh, ga bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,026 100m3
7 Ván khuôn bê tông đáy rãnh, đáy ga 0,081 100m2
8 Bê tông đáy rãnh, đáy ga đá 1x2 mác 150 3,918 m3
9 Xây gạch rãnh vữa XM mác 75# 5,304 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 0,929 m3
11 Trát tường rãnh, hố ga dày 20mm mác 75# 32,452 m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng rãnh, ga thu 0,215 100m2
13 Bê tông giằng rãnh, hố ga đá 1x2, mác 250 1,768 m3
14 Cốt thép giằng miệng rãnh, miệng hố ga 0,172 tấn
15 Ván khuôn tấm đan 0,119 100m2
16 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# 1,716 m3
17 Sản xuất cốt thép tấm đan đúc sẵn 0,192 tấn
18 Sản xuất cấu kiện thép hình tấm đan nắp ga 0,11 tấn
19 Lắp dựng tấm đan rãnh, ga 50,22 cái
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,141 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 5,48 m3
22 Rải nilon nền đường 34,25 m2
J THÁO DỠ, LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ NƯỚC SẠCH
1 Tháo dỡ, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm 54 cái
2 Tháo dỡ, di chuyển, lắp đăt hoàn trả ống cấp nước PVC D125 ra ngoài phạm vi rãnh thoát nước 2,359 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->