Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200212710-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2020 15:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200212702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-08 15:32:00 đến ngày 2020-02-18 15:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,290,301,689 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,300,000 VNĐ ((Mười chín triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: ĐZ 35kV nhánh Xuân Bản 1 thuộc lộ 371-E28.12 [thuộc TSCĐ: ĐZ 35kV (676m) CQTLĐTANT xã Xuân Dục-MHào (2007)].
1 Dây AC50/8 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 412 kg
2 Dây AC50/8 làm lèo & thí nghiệm mẫu (06m) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 9 kg
3 Xà X1-3Đ-35 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 4 bộ
4 Xà X2-6Đ-35 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
5 Tiếp địa R1C Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 8 bộ
6 Chuỗi néo đơn Polymer 35kV + phụ kiện Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 6 Chuỗi
7 Sứ đứng 45kV + ty Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 45 Quả
8 Ghíp A25-150 (03 bulong) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 39 Cái
9 Ống nối A50 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 Cái
10 Dây AC50 ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 394 kg
11 Xà X2Δ-6Đ-35 ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 156 kg
12 Xà X1Δ-3Đ-35 ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 116 kg
13 Sứ đứng 35kV ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 45 quả
14 Ty sứ đứng 35kV ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 90 kg
15 Chuỗi néo polymer 35kV ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 6 chuỗi
16 Phụ kiện chuỗi néo đơn polymer 35kV ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 24 kg
B Hạng mục 2: ĐZ 35kV nhánh Đào Du 1 thuộc lộ 371-E28.12 [thuộc TSCĐ: ĐZ 35KV (660m) số 1 Phùng Chí Kiên Mỹ Hào]; TBA Tứ Mỹ 1 - Phùng chí Kiên Mỹ Hào
1 CDLĐ 35kV-630A (kiểu chém ngang, tiếp điểm mạ bạ, đỡ trục truyền động bằng ổ bi) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 bộ
2 CDLĐ 35kV-630A (kiểu chém ngang, tiếp điểm mạ bạ, đỡ trục truyền động bằng ổ bi) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 bộ
3 Chống sét van 42kV (không khe hở, có Uđm = 42kV, UMCOV= 35,7kV, IN=10kA) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 bộ
4 Móng MT-1.5B Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 móng
5 Bê tông M100 đổ chân ghế TT SI (KT: 1450x600x300mm) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,26 m3
6 Bê tông M100 đổ chân ghế TT CD (KT: 1050x600x300mm) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,189 m3
7 Bê tông M100 đổ nền TBA 20cm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 7,424 m3
8 Bê tông M100 đổ bệ máy (cao 30cm ) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,72 m3
9 Bê tông M100 lót móng tường bao Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,36 m3
10 Xây gạch chỉ + vữa M75 chân móng tường bao Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2,16 m3
11 Xây gạch chỉ + vữa M75 trụ + tường bao Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 6,48 m3
12 Vữa trát M75 trát trụ + tường bao TBA Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 64,8 m2
13 Quét vôi tường 3 nước Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 64,8 m2
14 Quét ve tường 2 nước Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 64,8 m2
15 Cột BTLT loại PC.I-10-190-4.3 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 cột
16 Tiếp địa R1C Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 8 bộ
17 Xà X2-6Đ-35kV Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 4 bộ
18 Xà X1-3Đ-35kV Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
19 Xà X2L-6Đ-35kV Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 bộ
20 Xà XII-3CN Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 bộ
21 Xà đỡ CDLĐ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 bộ
22 Xà đỡ SI Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 bộ
23 Xà đỡ sứ TG Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 bộ
24 Giá đỡ CSV mặt máy Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 bộ
25 Thanh truyền động dọc Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 bộ
26 Ghế TT SI trạm mặt đất Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 bộ
27 Ghế TT cầu dao Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 bộ
28 Hệ thống tiếp Địa TBA mặt đất Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 Bộ
29 Cổng TBA Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 Bộ
30 Dây dẫn AC-70/11 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 712 kg
31 Dây dẫn AC-70/11 (lèo) và thí nghiệm mẫu (06m) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 19,5 kg
32 Ghíp 3 bulong-A25-150 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 60 cái
33 Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm NN Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 59 quả
34 Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 12 chuỗi
35 Thanh đồng phi 8 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3,951 kg
36 Cáp Cu/XLPE/PVC-1x50mm2-35kV Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 15 m
37 Đầu cốt M50 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 12 cái
38 Đầu cốt AM70 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 12 cái
39 Cầu chì tự rơi 35kV-100A (3 pha) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 bộ
40 Chụp cách điện Silicon đầu cực cao thế MBA 35kV Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 cái
41 Chụp cách điện silicon đầu cực CSV 35kV Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 cái
42 Biển báo an toàn Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 cái
43 Khóa đồng khóa tay TT CDLĐ+Cổng TBA Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 cái
44 Xà X1-3Đ cột LT ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 84 kg
45 Xà X2D-6Đ cột LT ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 126 kg
46 Xà X2-4Đ cột LT ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 45 kg
47 Thu hồi dây dẫn AC-70 ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 695 kg
48 Tháo hạ sứ đứng 35kV cột LT ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 55 quả
49 Ty sứ đứng 35kV ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 110 kg
50 Hạ cột H8,5 ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 2 cột
51 Xà XII-6Đ ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 26 kg
52 Xà đỡ SI cột H ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 12 kg
53 Xà đỡ CSV cột H ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 11 kg
54 Xà đỡ sứ trung gian cột H ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 15 kg
55 SI 35kV (3 pha) ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 1 bộ
56 CSV 35kV (3 pha) ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 1 bộ
57 Ghế thao tác SI mặt đất ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 15 kg
58 Cổng TBA ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 21 kg
59 Chuỗi thủy tinh néo 35kV ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 6 chuỗi
60 Phụ kiện chuỗi thủy tinh 35kV ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 24 kg
61 Chuỗi néo polymer 35kV ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 3 chuỗi
62 Phụ kiện chuỗi polyme 35kV ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 12 kg
63 Thanh đồng phi 8 ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 4 kg
C Hạng mục 3: ĐZ 35kV nhánh Xuân Nhân 1 thuộc lộ 371-E28.12 [thuộc TSCĐ: ĐZ 35kV (940m) CQTLĐTANT xã Xuân Dục].
1 CDLĐ 35kV-630A (kiểu chém ngang, tiếp điểm mạ bạ, đỡ trục truyền động bằng ổ bi) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 bộ
2 Dây AC70/11 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 807 kg
3 Dây AC70/11 làm lèo & thí nghiệm mẫu (06m) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 19 kg
4 Xà X1-3Đ-35 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 bộ
5 Xà X2-6Đ-35 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
6 Thanh truyền động dọc Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 bộ
7 Tiếp địa R1C Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 8 bộ
8 Chuỗi néo đơn Polymer 35kV + phụ kiện Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 12 Chuỗi
9 Sứ đứng 45kV + ty Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 58 Quả
10 Ghíp A25-150 (03 bulong) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 63 Cái
11 Đầu cốt thẻ bài 2 bulong A70 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 6 Cái
12 Ống nối A70 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 Cái
13 CDLĐ 35kV (3 pha) ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 1 bộ
14 Dây AC70 ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 773 kg
15 Xà X2-6Đ-35kV ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 156 kg
16 Xà X1-3Đ-35kV ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 58 kg
17 Sứ đứng 35kV ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 58 quả
18 Ty sứ đứng 35kV ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 116 kg
19 Chuỗi néo thủy tinh 35kV + phụ kiện ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 9 chuỗi
20 Phụ kiện chuỗi néo thủy tinh ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 36 kg
21 Chuỗi néo polymer 35kV ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 3 chuỗi
22 Phụ kiện chuỗi néo đơn polymer 35kV ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 12 kg
D Hạng mục 4: TBA Xuân Đào 1 - Xuân dục - Mỹ hào; TBA Trường học Phùng Chí Kiên MH; TBA thôn Hòa Lạc 1, Hòa Phong, Mỹ Hào.
1 CDLĐ 35kV-630A (kiểu chém ngang, tiếp điểm mạ bạ, đỡ trục truyền động bằng ổ bi) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
2 Chống sét van 42kV (không khe hở, có Uđm = 42kV, UMCOV= 35,7kV, IN=10kA) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
3 Móng MT-1.5B Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 6 móng
4 Bê tông M100 đổ chân ghế TT SI (KT: 1450x500x300mm) (3 TBA) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,65 m3
5 Bê tông M100 đổ chân ghế TT CD (KT: 1050x500x300mm) (3 TBA) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,47 m3
6 Bê tông M100 đổ nền TBA Xuân Đào 1(20cm) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 11,19 m3
7 Bê tông M100 đổ nền TBA Hòa Lạc 1 (20cm) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 10 m3
8 Bê tông M100 đổ nền TBA TH Phùng Chí Kiên (20cm) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 14,2 m3
9 Bê tông M100 đổ bệ máy 3 TBA (cao 30cm ) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2,16 m3
10 Bê tông M100 lót móng tường bao TBA Xuân Đào 1 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,56 m3
11 Bê tông M100 lót móng tường bao TBA TH Phùng Chí Kiên Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,56 m3
12 Xây gạch chỉ + vữa M75 chân móng tường bao TBA Xuân Đào 1 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3,36 m3
13 Xây gạch chỉ + vữa M75 chân móng tường bao TBA TH Phùng Chí Kiên Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3,38 m3
14 Xây gạch chỉ + vữa M75 trụ + tường bao TBA Xuân Đào 1 (cao 180cm) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 10,08 m3
15 Xây gạch chỉ + vữa M75 trụ + tường bao TBA TH Phùng Chí Kiên (cao 180cm) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 10,15 m3
16 Xây gạch chỉ + vữa M75 trụ + tường bao TBA Hòa Lạc 1 (xây thêm 50cm) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2,28 m3
17 Vữa trát M50 trát trụ + tường bao TBA Xuân Đào 1 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 50,4 m2
18 Vữa trát M50 trát trụ + tường bao TBA TH Phùng Chí Kiên Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 101,52 m2
19 Vữa trát M50 trát trụ + tường bao TBA Hòa Lạc 1 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 22,8 m2
20 Quét vôi tường 3 nước TBA Xuân Đào 1 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 50,4 m2
21 Quét ve tường 2 nước TBA Xuân Đào 1 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 50,4 m2
22 Quét vôi tường 3 nước TBA TH Phùng Chí Kiên Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 101,52 m2
23 Quét ve tường 2 nước TBA TH Phùng Chí Kiên Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 101,52 m2
24 Quét vôi tường 3 nước TBA Hòa Lạc 1 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 22,8 m2
25 Quét ve tường 2 nước TBA Hòa Lạc 1 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 22,8 m2
26 Cột BTLT loại PC.I-10-190-4.3 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 6 cột
27 Xà XII-6Đ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
28 Xà đỡ CDLĐ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
29 Xà đỡ SI Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
30 Xà đỡ sứ TG Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
31 Giá đỡ CSV mặt máy Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
32 Thanh truyền động dọc Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
33 Ghế TT SI trạm mặt đất Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
34 Ghế TT cầu dao Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
35 Hệ thống tiếp địa TBA mặt đất Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 Bộ
36 Cổng TBA Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 Bộ
37 Dây dẫn AC-50/8 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 12,22 kg
38 Dây dẫn AC-50/8 (lèo)+ thí nghiệm mẫu (06m) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 4,79 kg
39 Ghíp 3 bulong-A25-150 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 24 cái
40 Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm NN Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 48 quả
41 Thanh đồng phi 8 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 15,8 kg
42 Cáp Cu/XLPE/PVC-1x50mm2-35kV Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 45 m
43 Đầu cốt M50 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 36 cái
44 Đầu cốt AM50 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 9 cái
45 Cầu chì tự rơi 35kV-100A (3 pha) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3 bộ
46 Chụp cách điện Silicon đầu cực cao thế MBA 35kV Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 9 cái
47 Chụp cách điện silicon đầu cực CSV 35kV Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 9 cái
48 Biển báo an toàn Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 6 cái
49 Khóa đồng khóa tay TT CDLĐ+Cổng TBA Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 6 cái
50 Thu hồi dây dẫn AC-50 ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 12 kg
51 Tháo hạ sứ đứng 35kV cột LT ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 37 quả
52 Ty sứ đứng 35kV ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 74 kg
53 Hạ cột K9,6 ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 4 cột
54 Hạ cột H8,5 ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 2 cột
55 Xà XII-6Đ ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 78 kg
56 Xà đỡ SI + CSV cột H ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 46 kg
57 Xà đỡ SI cột H ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 12 kg
58 Xà đỡ CSV cột H ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 11 kg
59 Xà đỡ sứ trung gian cột H ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 45 kg
60 SI 35kV (3 pha) ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 3 bộ
61 CSV 35kV (3 pha) ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 3 bộ
62 Ghế thao tác SI mặt đất ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 45 kg
63 Cổng TBA ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 63 kg
64 Thanh đồng phi 8 ( vật tư thu hồi ) Vật tư thu hồi 12 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->