Gói thầu: Xây dựng và hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200212433-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây dựng và hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200212419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-08 10:51:00 đến ngày 2020-02-18 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,212,228,710 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí hạng mục chung Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
B CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 35,311 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Theo hồ sơ thiết kế 2,854 100m2
3 Trải bạc nilon nền bãi cọc Theo hồ sơ thiết kế 0,72 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,41 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,875 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,05 tấn
7 Sản xuất thép hình đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế 1,096 tấn
8 Lắp đặt thép hình đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế 1,096 tấn
9 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 5,76 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Theo hồ sơ thiết kế 32 mối nối
11 Phá vỡ đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế 1 m3
12 Đào đất móng công trình bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế 0,336 100m3
13 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 2,794 m3
14 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 11,781 m3
15 Bê tông cổ cột, cột trệt, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,946 m3
16 Bê tông đà sàn trệt, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 7,376 m3
17 Bê tông nền trệt, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 12,557 m3
18 Bê tông đà sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 7,152 m3
19 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 13,694 m3
20 Bê tông đà lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,64 m3
21 Ván khuôn đà lanh tô Theo hồ sơ thiết kế 0,096 100m2
22 Ván khuôn móng - ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế 0,627 100m2
23 Ván khuôn cột - ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế 0,676 100m2
24 Ván khuôn đà trệt - ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế 0,738 100m2
25 Ván khuôn đà sàn - ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế 0,894 100m2
26 Ván khuôn sàn - ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế 1,141 100m2
27 Bê tông lót nền trệt đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 5,232 m3
28 Lót bạt ni lon sàn trệt Theo hồ sơ thiết kế 1,046 100m2
29 Đắp cát nâng nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 52,32 m3
30 Lấp đất móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 18,713 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,149 100m3
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,235 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,735 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,583 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà, đường kính <=10 mm. h<=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,352 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà, đường kính <=18 mm. h<=4m Theo hồ sơ thiết kế 2,022 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,141 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 1 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà lanh tô đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,016 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà lanh tô đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,082 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,141 tấn
42 Xây gạch cốt liệu 8x8x18, xây tường tầng trệt dày 200, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 26,412 m3
43 Xây gạch cốt liệu 8x8x18, xây tường thu hồi dày 200, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,669 m3
44 Xây gạch cốt liệu 4x8x18, hộp gen, chiều cao &lt;&#x3D;4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,17 m3
45 Xây gạch cốt liệu 4x8x18, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,084 m3
46 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,25 m2
47 Trát bậc cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,512 m2
48 Bê tông bờ nóc, con lươn đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,54 m3
49 Ván khuôn bờ nóc Theo hồ sơ thiết kế 0,092 100m2
50 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 183,07 m2
51 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 136,52 m2
52 Trát tường trong tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 52,25 m2
53 Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 24,82 m2
54 Trát đà sàn có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 66,4 m2
55 Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 114,12 m2
56 Bả bằng matít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 183,07 m2
57 Bả bằng matít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 136,52 m2
58 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 205,34 m2
59 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 183,07 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 341,86 m2
61 Lận phào rảnh nước sê nô Theo hồ sơ thiết kế 30 m
62 Quét chống thấm sê nô Theo hồ sơ thiết kế 15 m2
63 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 33,4 m2
64 Bê tông tạo dốc sê nô đá mi, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,3 m3
65 Lát nền, gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 111,24 m2
66 Công tác ốp gạch len tường120x600mm Theo hồ sơ thiết kế 5,472 m2
67 Lắp dựng cửa khung sắt hộp 50x100x2 kính cường lực 8ly Theo hồ sơ thiết kế 4,48 m2
68 Lắp dựng cửa khung sắt hộp 50x100 panpo tôn chống cháy 60 phút Theo hồ sơ thiết kế 3,08 m2
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 4,48 m2
70 Sơn cửa sắt, bông sắt loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 8,96 m2
71 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,166 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,166 tấn
73 Lợp mái tôn mạ màu dày 5 dem Theo hồ sơ thiết kế 1,26 100m2
74 Đào đất đặt ống thoát nước Theo hồ sơ thiết kế 6,669 m3
75 Đắp đất và ban phả đất đường ống Theo hồ sơ thiết kế 5,924 m3
76 Đào đất hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,956 m3
77 Lấp đất hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,39 m3
78 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,098 m3
79 Xây gạch cốt liệu 4x8x18 hố ga, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,192 m3
80 Trát thành hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,92 m2
81 Láng đáy hố ga, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,32 m2
82 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,036 m3
83 Cốt thép nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 0,015 tấn
84 Ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 0,002 100m2
85 Lắp đặt nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
86 Đắp cát nâng nền sân Theo hồ sơ thiết kế 31,5 m3
87 Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 10,5 m3
88 Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 7,35 m3
89 Cắt jiont nền sân Theo hồ sơ thiết kế 4 10m
90 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, ôtô 10T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,311 100m3
91 Lắp đặt ống thoát nước upvc D90 Theo hồ sơ thiết kế 0,232 100m
92 Lắp đặt ống thoát nước upvc D200 Theo hồ sơ thiết kế 0,225 100m
93 Lắp đặt co nhựa upvc D90 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
94 Lắp đặt nối giảm nhựa D90/200 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
95 Lắp đặt T đều nhựa upvc D200 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
96 Lắp đặt bít nhựa upvc D200 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
97 Lắp đặt họng thu nước nhựa D90 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
98 Lắp đặt cầu chắn rác inox Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
99 MCB-1P-6KA, 10A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
100 MCB-1P-6KA, 16A Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
101 MCB-2P-10KA, 50A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
102 Tủ điện 10 đường Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
103 Đèn 1.2m đôi gắn nổi - 1x18w, tăng phô điện tử Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
104 Lắp đặt hộp 3 công tắc 1 chiều, đế âm, mặt nạ Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
105 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V có màn che chống tiếp xúc trực tiếp Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
106 Cáp CU/PVC 3x1Cx1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 90 m
107 Cáp CU/PVC 3x1Cx2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 80 m
108 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1Cx10mm² + Cu/PVC 10 mm² Theo hồ sơ thiết kế 50 m
109 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d20 Theo hồ sơ thiết kế 170 m
110 Ống HDPE xoắn D40/50 Theo hồ sơ thiết kế 0,5 100m
111 Hố ga 800x800x800 (Tạm tính) Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
112 Mương cáp điện hạ thế (Tạm tính) Theo hồ sơ thiết kế 50 m
113 Máy lạnh 1HP Theo hồ sơ thiết kế 4 máy
114 Lắp đặt Ống gas 6,4/12,7+ cách nhiệt 6,4/12,7 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
115 Ông nước ngưng D21 Theo hồ sơ thiết kế 0,15 100m
116 Đầu báo khói Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
117 chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
118 Nút nhấn khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
119 Tủ báo cháy trung tâm 2 zone+ bộ nguồn Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
120 Đèn sự cố 2x5W Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
121 Cáp tín hiệu báo cháy 2x0.75mm² Theo hồ sơ thiết kế 35 m
122 Cáp 3x1Cx1,5mm² Cu/PVC/Fr Theo hồ sơ thiết kế 35 m
123 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn d20 Theo hồ sơ thiết kế 70 m
124 Bộ lưu điện 2h 2Kva Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->